• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 26/2017/QĐ-UBND bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Tải về Quyết định 26/2017/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2017/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 05 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2014/QĐ-UBND NGÀY 26/12/2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 774-TB/TU ngày 28/8/2017;

Căn cứ vào ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản 177/TTHĐ-HĐND ngày 30/8/2017 về việc thống nhất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 232/TTr-STNMT ngày 25/7/2017 và Báo cáo thẩm định số 160/BC-STP ngày 25/7/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh và Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015 - 2019 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh; Đài PT và TH tỉnh;

- Lưu VT, VP5. VP3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Ngọc Thạch

 

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Phần I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Ghi chú

Khu vực Đồng bằng

Khu vực Miền núi

I

Bảng giá đất nông nghiệp thành phố Ninh Bình

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

69

68

 

Đất lúa màu

65

64

 

Đất 2 lúa

63

62

 

Đất 1 lúa

61

60

 

2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

 

 

(Đất vườn) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác

100

90

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài KDC

52

51

 

(Đất ao) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác

100

90

 

II

Bảng giá đất nông nghiệp thị xã Tam Điệp

 

 

 

1

Các phường thuộc TX. Tam Điệp

 

 

 

1.1

Đất trng cây hàng năm

Đất màu

 

60

 

Đất lúa màu

 

56

 

Đất 2 lúa

 

55

 

Đất 1 lúa

 

53

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

80

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sn

Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

78

 

1.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

2

Các xã thuộc thị xã Tam Điệp

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

 

50

 

Đất lúa màu

 

47

 

Đất 2 lúa

 

46

 

Đất 1 lúa

 

42

 

2.2

Đất trng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

80

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

III

Bng giá đất nông nghiệp huyện Hoa Lư

 

 

 

1

Th trấn Thiên Tôn

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

63

 

 

Đất lúa màu

59

 

 

Đất 2 lúa

58

 

 

Đất 1 lúa

56

 

 

1.2

Đất trng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng tha với đất

90

 

 

2

Các xã thuộc huyện Hoa Lư

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

55

53

 

Đất lúa màu

52

50

 

Đất 2 lúa

50

49

 

Đất 1 lúa

49

48

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

40

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

 

IV

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Gia Viễn

 

 

 

1

Thị trấn Me

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

 

27

 

 

2

Các xã thuộc huyện Gia Viễn

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

50

 

Đất lúa màu

48

47

 

Đất 2 lúa

47

46

 

Đất 1 lúa

43

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

V

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Nho Quan

 

 

 

1

Thị trấn Nho Quan

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

 

60

 

Đất lúa màu

 

56

 

Đất 2 lúa

 

55

 

Đất 1 lúa

 

53

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

60

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

90

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

50

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất

 

90

 

2

Các xã thuộc huyện Nho Quan

 

 

 

2.1

Đất trng cây hàng năm

Đất màu

 

50

 

Đất lúa màu

 

47

 

Đất 2 lúa

 

46

 

Đất 1 lúa

 

42

 

Đất màu đồi

 

44

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

70

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

69

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

VI

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh

 

 

 

1

Th trấn Ninh

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

53

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

54

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

100

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

100

 

 

2

Các xã thuộc huyện Yên Khánh

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

55

 

 

Đất lúa màu

52

 

 

Đất 2 lúa

50

 

 

Đất 1 lúa

49

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

45

 

 

t vườn) trong khu dân cư, cùng tha với đất ở

90

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

VII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Mô

 

 

 

1

Th trấn Yên Thnh

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

70

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

 

 

t ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

69

 

 

2

Các xã thuc huyn Yên Mô

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

50

 

Đất lúa màu

48

47

 

Đất 2 lúa

47

46

 

Đất 1 lúa

43

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

69

58

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

68

56

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

VIII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Kim Sơn

 

 

 

1

Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa, cói

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

 

 

t ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

2

Các xã thuộc huyện Kim Sơn

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

 

 

Đất lúa màu

48

 

 

Đất 2 lúa, cói

47

 

 

Đất 1 lúa

43

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

80

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

80

 

 

 

Phần II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG SỐ 1: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

I. BẢNG GIÁ ĐT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

 

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Ghi chú

1

Đường Trần Hưng Đạo

Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư

Cầu Lim

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ranh giới phía Bc phường Ninh Khánh

Đường Vạn Hạnh

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Đường Vạn Hạnh

Đường Trịnh Tú

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Đinh Tất Miễn

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4

Đường Đinh Tất Miễn

Đường Đào Duy Từ

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 5

Đường Đào Duy Từ

Ngã Tư Xuân Thành

15.000

9.000

7.500

 

 

Đoạn 6

Ngã tư Xuân Thành

Cầu Lim

18.000

10.800

9.000

 

2

Đường 30 tháng 6

Cầu Lim

Hết đất thành phố

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Lim

H lâm sản

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 2

H lâm sản

Đường Tuệ Tĩnh

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 3

Đường Tuệ Tĩnh

Đường Phan Chu Trinh

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 4

Đường Phan Chu Trinh

Ngã ba cầu Vũng Trm

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 5

Ngã ba cầu Vũng Trắm

Cầu Vòm

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 6

Cầu Vòm

Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 7

Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

Hết đất thành phố

4.500

2.700

2.250

 

3

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vạn Hạnh

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Tràng An

16.000

9.600

8.000

 

 

Đoạn 2

Đường Tràng An

Đường Trịnh Tú

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4

Đường Lưu Cơ

Đường Vạn Hạnh

6.500

3.900

3.250

 

4

Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lương Văn Thăng

Đường Trịnh Tú

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 2

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 3

Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh

Đường Vạn Hạnh

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

5

Đường Vạn Hạnh

Đường Phạm Hùng

Đường ĐT477

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Phạm Hùng

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Trần Hưng Đạo

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 3

Đường Trn Hưng Đạo

Hết TT cai nghiện

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 4

Hết TT cai nghiện

Cống vòm

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 5

Nhà ông Thiều

Đường ĐT477

1.100

660

550

 

6

Đường Lưu Cơ

Đường Lê Thái Tổ

Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 2

Đền Bình Yên

Đường Phạm Hùng

6.000

3.600

3.000

 

7

Đường Trịnh Tú

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Phạm Hùng

 

0

0

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Lê Thái T

7.000

4.200

3.500

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

7 000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 4

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Tôn Đức Thắng

7.500

4.500

3.750

 

 

Đoạn 5

Đường Tôn Đức Thng

Đường Phạm Hùng

7.000

4.200

3.500

 

8

Đường Nguyễn Bặc

Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên)

Đường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên)

Đường Lê Thái T

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Lê Thái T

Đường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Hết công ty xăng dầu

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4

Hết công ty xăng dầu

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 5

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Phạm Hùng

6.500

3.900

3.250

 

9

Đường Đinh Điền

Đường Lê Thái T

Đường Tôn Đức Thng

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Thái T

Ngõ 99 đường Đinh Điền

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 2

Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành)

Đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Miếu Từ Bi

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4

Miếu Từ Bi

Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

9.000

5.400

4.500

 

10

Đường Đinh Tất Miễn

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

11

Đường Tràng An

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Thái T

13.000

7.800

6.500

 

12

Đường Đào Duy Từ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tôn Đức Thắng

10.000

6.000

5.000

 

13

Đường Lê Thái T (KTN phía Tây Thành phố)

Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư

Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư

Đường Vạn Hạnh

5.000

3.000

2.500

B sung

 

Đoạn 2

Đường Vạn Hạnh

Đường Trịnh Tú

5.000

3.000

2.500

Điều chnh

 

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Tràng An

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 4

Đường Tràng An

Đường Hi Thượng Lãn Ông

7.000

4.200

3.500

Điều chỉnh

 

Đoạn 5

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phan Chu Trinh

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 6

Đường Phan Chu Trinh

Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

4.000

2.400

2.000

Điều chỉnh

14

Đường Lương Văn Thăng

Đường Trần Hưng Đạo

Đầu cầu Non Nước mới

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

15.000

9.000

7.500

 

 

Đoạn 2

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

Đầu cầu Non Nước mới

13.000

7.800

6.500

 

15

Đường Xuân Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Ninh Xuân

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trn Hưng Đạo

Đường Thành Công

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 2

Đường Thành Công

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 4

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Bưu điện Kỳ Vỹ

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 5

Bưu điện Kỳ Vỹ

Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 6

Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

Cầu Ninh Xuân

3.000

1.800

1.500

 

16

Đường Tây Thành

Đường Xuân Thành

Đường 30/6

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Xuân Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3

Hết khu dân cư mới phố Phúc Chnh

Đường 30/6

3.500

2.100

1.750

 

17

Đường Thành Công

Đường Đinh Điền

Đường Xuân Thành

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Đinh Điền

Đường Tràng An

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ)

Đường Xuân Thành

5.500

3.300

2.750

 

18

Đường Đông Phương Hồng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Đinh Điền

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Đào Duy Từ

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 2

Đường Đào Duy Từ

Đường Đinh Điền

6.000

3.600

3.000

 

19

Đường Phạm Văn Nghị

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lương Văn Thăng

9.000

5.400

4.500

 

20

Đường Chiến Thng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

5.000

3.000

2.500

 

21

Đường Cát Linh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 28 đường Cát Linh

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ)

Ngõ 60 đường Cát Linh

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 4

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

5.000

3.000

2.500

 

22

Đường Nguyễn Văn Giản

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

4.000

2.400

2.000

 

23

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng (đường Thành Công kéo dài)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ)

Đường Nguyễn Lương Bằng

6.000

3.600

3.000

 

24

Đường Cù Chính Lan

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

Đường Nguyễn Lương Bằng

4.000

2.400

2.000

 

25

Đường Lê Hồng Phong

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Cầu Vân Giang

19.000

11.400

9.500

 

26

Đường Lương Văn Tụy

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thánh Tông

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Tây Thành

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông

4.000

2.400

2.000

 

27

Đường Võ Thị Sáu

Đường Lê Hồng Phong

Cng Cty cấp nước Ninh Bình

12.000

7.200

6.000

 

28

Đường Dương Vân Nga

Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)

Chợ Rồng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2

Chợ Rồng

Đường Trần Phú

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Phú

Đường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

 

29

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Lê Hồng Phong

Phố 11

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2

Đường Vân Giang

Phố 11

8.000

4.800

4.000

 

30

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Vân Giang

7.000

4.200

3.500

 

31

Đường Nam Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tiến Thành

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2

Đường Tiến Thành

Đường Long Thành

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3

Đường Long Thành

Đường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

 

32

Đường Phúc Thành

Trương Hán Siêu

Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Trương Hán Siêu

Đường Tây Thành

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

3.500

2.100

1.750

 

33

Trương Hán Siêu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hải Thượng Lãn Ông

12.000

7.200

6.000

 

34

Đường Vân Giang

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp)

23.000

13.800

11.500

 

35

Đường Kim Đồng

Đường Trương Hán Siêu

Đường Hải Thượng Lãn Ông

7.500

4.500

3.750

 

36

Đường Trần Phú

Đường Dương Vân Nga

Đường Phan Chu Trinh

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Dương Vân Nga

Đường Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hải Thượng Lãn Ông

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phan Chu Trinh

5.000

3.000

2.500

 

37

Đường Lý Tự Trọng

Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện)

Đường Trương Hán Siêu

8.500

5.100

4.250

 

38

Đường Hi Thượng Lãn Ông

Đường 30/6

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường 30/6

Hết bệnh viện Sản nhi Tnh

8.500

5.100

4.250

 

 

Đoạn 2

Hết bệnh viện Sản nhi Tnh

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 4

Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)

Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 5

Đường Nguyễn Hữu An

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

3.000

1.800

1.500

 

39

Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Nhà ông Sâm

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết trạm xá xã Ninh Tiến

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 2

Hết trạm xá xã Ninh Tiến

Cổng trường cấp 2

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3

Cng trường cấp 2

Nhà ông Sâm

1.100

660

550

 

40

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyn Công Trứ (cầu Lim)

Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Tr (cu Lim)

Cầu Vân Giang

19.000

11.400

9.500

 

 

Đoạn 2

Cầu Vân Giang (cầu xi măng cũ)

Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

12.000

7.200

6.000

 

41

Đường Nguyễn Hu

Ngã tư cu Lim

Ngã 3 cầu Vũng Trắm

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Lim

Rạp chiếu phim

14.000

8.400

7.000

 

 

Đoạn 2

Rạp chiếu phim

Đường Cng Lọng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 3

Đường Cống Lọng

Hết đất phường Nam Bình

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4

Hết đất phường Nam Bình

Phía Bắc Cầu vượt

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 5

Phía Nam Cầu vượt

Ngã 3 cầu Vũng Trm

8.000

4.800

4.000

 

42

Đường Lê Văn Tám

Đường Lê Đại Hành

Đường Lý Thái Tổ

8.000

4.800

4.000

 

43

Đường Hoàng Diệu

Đường Lê Đại Hành

Cổng Cty Xếp dỡ đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Đại Hành

Đường Ngô Gia Tự

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Đường Ngô Gia Tự

Cổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3

Cng CTy Xếp d đường thủy nội địa

Cổng Xí Nghiệp 71

3.000

1.800

1.500

 

44

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Lê Đại Hành

Đường Ngô Gia Tự

9.000

5.400

4.500

 

45

Đường Lý Thái Tổ

Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB)

Đường Hoàng Hoa Thám

9.000

5.400

4.500

 

46

Đường Trương Định

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 306 Ngô Gia Tự (Ngõ 4 Ngô Gia Tự cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 2

Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Công Trứ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 306 Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

47

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Huệ

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Công Trứ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Đường Nguyn Công Trứ

Đường Bắc Liêu

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 3

Đường Bắc Liêu

Đường Nguyễn Trãi

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 4

Đường Nguyễn Trãi

Đường Hai Bà Trưng

7.500

4.500

3.750

 

 

Đoạn 5

Đường Hai Bà Trưng

Bắc Cầu Vượt

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 6

Nam Cầu Vượt

Cầu Vũng Trm

6.000

3.600

3.000

 

48

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Công Tr

6.000

3.600

3.000

 

49

Đường Nguyễn Công Tr

Ngã tư cầu Lim

Hết địa phận xã Ninh Phúc

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Lim

Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2

SN 177 đường Nguyễn Công Trứ

Giao với đường Lý Nhân Tông

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 3

Đường Lý Nhân Tông

Đường Vũ Duy Thanh

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 4

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Trần Nhân Tông

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 5

Đường Trần Nhân Tông

Hết chợ Bợi

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 6

Hết chợ Bợi

Hết địa phận thành phố NB

4.000

2.400

2.000

 

50

Đường Nguyn Tử Mn

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

2.500

1.500

1.250

 

51

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

52

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

53

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

54

Đường Bà Triệu

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

55

Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)

Đường Nguyn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

4.500

2.700

2.250

 

56

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Hùng Vương

Rạp chiếu phim

4.500

2.700

2.250

 

57

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

58

Đường Tuệ Tĩnh

Đường 30/6

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường 30/6

Đường Lê Thái Tổ

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 2

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

59

Đường Phan Chu Trinh

Đường 30/6

Đường Lê Thái Tổ

5.000

3.000

2.500

 

60

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Huệ

Nhà ông Thịnh

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Đường sắt phố Phong Đoài

Cầu anh Trỗi

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 3

Cầu anh Trỗi

Ngã tư Phúc Lộc

2.500

1.500

1.250

 

61

Đường Lý Nhân Tông

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tnh

6.600

3.960

3.300

Điều chỉnh

 

Đoạn 2

Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tnh

Cầu Anh Trỗi

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

Đoạn 3

Cầu Anh Trỗi

Đường T21

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

Đoạn 4

Đường T21

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

 

Đoạn phía phường Thanh Bình

Đường Nguyễn Công Tr

Hết đường

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn phía phường Bích Đào

Đường Lý Nhân Tông

Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

3.000

1.800

1.500

 

62

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Công Trứ

Đê sông Đáy

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3

Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

Đê sông Đáy

3.000

1.800

1.500

 

63

Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

Đường Lý Nhân Tông

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

64

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19)

Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16)

Đường Vũ Duy Thanh

3.500

2.100

1.750

 

65

Đường Trần Nhân Tông

Đường 30 tháng 6

Cảng Ninh Phúc

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường 30 tháng 6

Hết đất Ninh Phong

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2

Hết đất Ninh Phong

Cảng Ninh Phúc

3.000

1.800

1.500

 

66

Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động

Cầu Vòm

Hết đất Thành phố

3.500

2.100

1.750

 

67

Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)

Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành

Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành

Đường Nguyn Bặc kéo dài

3.300

1.980

1.650

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Xuân Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

 

 

 

 

 

 

phía Tây đường Lê Thánh Tông

 

4.000

2.400

2.000

 

 

 

phía Đông đường Lê Thánh Tông

 

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

5.000

3.000

2.500

 

68

Đường Phạm Thận Duật

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyn Công Trứ

UBND phường cũ

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2

UBND phường cũ

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

69

Đường Trần Quang Khải

Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)

Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Trường MN Ninh Sơn

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2

Trường MN Ninh Sơn

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

70

Đường Phạm Hùng

Đường Đinh Điền

Đường Trịnh Tú

7.000

4.200

3.500

 

71

Đường Nguyn Minh Không (Đường ĐT 477)

Đường vào khu du lịch Tam cốc - Bích Động

Hết đất Thành phố

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

72

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

Đoạn 1 (Tên đường cũ 20,5m)

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

7.000

4.200

3.500

Điều chỉnh

 

Đoạn 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Phạm Ngọc Thạch

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

 

Đoạn 3 (Hiện trạng đường 3m)

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Tôn Đức Thắng

1.500

900

750

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC PHƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SX KD

I

Phường Vân Giang

 

 

 

 

 

 

1

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

4.500

2.700

2.250

 

2

Ngõ 12 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

4.500

2.700

2.250

 

3

Ngõ 1 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

4

Ngõ 2 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

5

Ngõ 8 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

6

Ngõ 9 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

 

7

Ngõ 15 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

 

8

Ngõ 22 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

9

Ngõ 23 Phạm Hồng Thái

Phạm Hng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

3.000

1.800

1.500

 

10

Ngõ 28 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

11

Ngõ 37 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Đường Vân Giang

4.000

2.400

2.000

 

12

Ngõ 38 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

13

Ngõ 83, Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Phan Đình Phùng

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 74, Vân Giang

Đường Vân Giang

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

15

Ngõ 52 Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

 

16

Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Dương Vân Nga

3.500

2.100

1.750

 

17

Ngõ 42 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

18

Ngõ 10 Trn Phú

Trần Phú

Đường 7, Phan Đình Phùng

3.500

2.100

1.750

 

19

Ngõ 50 Trần Phú

Trần Phú

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

20

Ngõ 01, Trần Phú

Trần Phú

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

21

Ngõ 923 Trần Hưng Đạo

Đường Trn Hưng Đạo

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

22

Ngõ 947 Trần Hưng Đạo