Thành viên
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2631/QĐ-UBND về công bố kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố năm 2017 của tỉnh Hòa Bình

Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2631/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 27 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2017

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 2164/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Quy định đánh giá mức độ ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình;

Căn cứ Quyết định số 2181/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu chí và phiếu thu thập thông tin đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố năm 2017;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 60/TTr-STTTT ngày 18/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố năm 2017.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Chánh VPUBND tỉnh;
- Lưu VT, KGVX (V
42b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Chương

2. Xếp hạng theo lĩnh vực

2.1. HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TT

Đơn vị

Điểm

Tổng điểm

Tổng số máy tính/Tổng số CBCC của đơn vị

Tổng số MT có kết nối mạng LAN/Tổng số máy tính của đơn vị

Tổng số máy tính kết ni Internet/Tng số máy tính của đơn vị

Đơn vị có kết nối mạng số liệu chuyên dùng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Văn phòng UBND tỉnh

5

4

4

4

17

2

Sở Thông tin và Truyền thông

5

4

4

4

17

3

Sở Tài chính

5

4

4

4

17

4

Sở Công thương

5

4

4

0

13

5

Ban Qun lý các KCN

5

4

4

0

13

6

Sở Lao động, TB&XH

5

4

4

0

13

7

Sở Nội vụ

5

4

4

0

13

8

Sở Tư pháp

5

4

4

0

13

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

5

4

4

0

13

10

Sở Giao thông Vận tải

5

4

4

0

13

11

Ban Dân tộc

5

4

4

0

13

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

5

4

4

0

13

13

Sở Y tế

5

4

4

0

13

14

Sở xây dựng

5

4

4

0

13

15

Sở Nông nghiệp và PTNT

5

4

4

0

13

16

Sở Ngoại vụ

5

4

4

0

13

17

Thanh tra tnh

5

4

4

0

13

18

Sở Khoa học và Công nghệ

5

4

4

0

13

19

Sở Kế hoạch - Đầu tư

5

4

4

0

13

20

Sở Văn hóa, TT và DL

5

4

4

0

13

2.2. HẠ TẦNG NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TT

Đơn vị

Điểm

Tổng đim

Cán bộ chun trách hoặc kiêm nhiệm về CNTT của đơn vị

Tham gia các lớp (khóa) đào tạo nâng cao trình độ CNTT trong hoạt động CQNN của đơn vị

Tỷ lệ CBCC của đơn vị thường xuyên sử dụng máy tính đxử lý công việc

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

1

Văn phòng UBND tỉnh

3

3

3

9

2

Sở Lao động, TB&XH

3

3

3

9

3

Sở Thông tin và Truyền thông

3

3

3

9

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

3

3

3

9

5

Sở Nội vụ

3

3

3

9

6

Sở Giao thông Vận tải

3

3

3

9

7

Sở Y tế

3

3

3

9

8

Sở Tư pháp

3

3

3

9

9

Sở Văn hóa, TT và DL

3

3

3

9

10

Sở Khoa học và Công nghệ

3

3

3

9

11

Sở xây dựng

3

3

3

9

12

Ban Qun lý các KCN

3

3

3

9

13

Sở Nông nghiệp và PTNT

3

3

3

9

14

S Giáo dục và Đào tạo

3

3

3

9

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

3

3

3

9

16

Sở Công thương

3

3

3

9

17

Thanh tra tnh

3

3

3

9

18

SNgoại vụ

3

3

3

9

19

Ban Dân tộc

3

3

3

9

20

Sở Tài chính

3

3

3

9

2.3. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TT

Đơn vị

Điểm

Tng điểm

Triển khai phần mềm VPĐT trong CQNN của đơn vị

Tỷ lệ phòng (ban) chuyên môn đã triển khai Phần mềm VPDDT

Tỷ lệ văn bản được cập nhật vào phần mềm

Tỷ lệ văn bn được phát hành qua Phần mềm

Tỷ l văn bn được chuyn hoàn toàn trên MT mạng

Triển khai PM một ca điện t

Cơ quan, đơn vị đã thực hiện việc tiếp nhận, thụ lý và giải quyết

Tỷ lệ TTHC được tiếp nhận và giải quyết trên PM

Tlệ CBCC được cấp thư điện tử công vụ của tỉnh

Tỷ lCBCC thường xuyên sử dụng thư điện t công vụ của tnh để trao đổi công việc

Triển khai ứng dụng chữ ký số trong CQNN ca đơn vị

Tỷ lệ văn bn được ký số

Triển khai các ứng dụng cơ bản trong CQNN của đơn vị

Triển khai ứng dụng các CSDL chuyên ngành

Trang thông tin điện tử của đơn vị

Trin khai dịch vụ hành chính công trực tuyến trên Trang

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

2

2

2

13

3

41.0

2

Sở Khoa học và Công nghệ

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

2

2

2

13

3

41.0

3

Sở Tài chính

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

4

Ban Qun lý các KCN

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

5

Sở xây dựng

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

6

Sở Y tế

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

12

3

38.0

7

Sở Công thương

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

8

Sở Thông tin và Truyền thông

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

9

Văn phòng UBND tỉnh

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

12

3

38.0

10

Sở Nội vụ

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

11

Sở Kế hoạch - Đầu tư

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

12

Ban Dân tộc

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

13

Sở Giao thông Vận tải

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

0

0

2

2

13

3

37.0

15

Sở Văn hóa, TT và DL

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

1.5

2

13

3

38.5

16

Sở Lao động, TB&XH

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

17

Sở Tư pháp

2

1

1

1

1

2

3

2

9

2

2

0

0

2

12

3

36.0

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39.0

19

Sở Ngoại vụ

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

1.5

2

13

3

38.5

20

Thanh tra tnh

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

12

3

38.0

2.4. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN

TT

Đơn vị

Điểm

Tổng điểm

Tỷ lệ máy tính trong CQNN của đơn vị có cài PM virus có bản quyền

Tỷ lệ máy tính trong CQNN của đơn vị có cài PM virus miễn phí

Các giải pháp an toàn thông tin

Các giải pháp an toàn dữ liệu

Tổ chức phổ biến các quy định PL về nội quy của CQ và ATANTT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

2

4

4

3

17

2

Sở Tài chính

4

2

4

4

3

17

3

Sở xây dựng

4

2

4

4

3

17

4

Sở Nông nghiệp và PTNT

4

2

4

4

3

17

5

Sở Ngoại vụ

4

2

4

4

3

17

6

Sở Tư pháp

4

2

4

4

3

17

7

Sở Nội vụ

4

2

4

4

3

17

8

Ban Dân tộc

4

2

4

4

3

17

9

SThông tin và Truyền thông

4

2

4

4

3

17

10

Văn phòng UBND tỉnh

4

2

4

4

3

17

11

Sở Y tế

4

2

4

4

3

17

12

S Công thương

4

2

4

4

3

17

13

Sở Khoa học và Công nghệ

4

2

4

4

3

17

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

4

2

4

4

3

17

15

Ban Qun lý các KCN

4

2

4

4

3

17

16

Sở Giao thông Vận tải

4

2

4

4

3

17

17

Sở Kế hoạch - Đầu tư

4

2

4

4

3

17

18

Sở Văn hóa, TT và DL

4

2

4

4

3

17

19

Sở Lao động, TB&XH

4

2

4

4

3

17

20

Thanh tra tỉnh

4

2

4

4

3

17

2.5. MÔI TRƯỜNG TỔ CHỨC VÀ CHÍNH SÁCH

TT

Đơn vị

Đim

Tổng điểm

Cơ chế - Chính sách

Có thành lập BCĐ/Bphận chuyên trách CNTT

Ngân sách đu tư cho CNTT của đơn vị

Kế hoạch phát triển và ứng dụng CNTT

Cơ chế, chính sách riêng khuyến khích PT& UDCNTT

Chương trình, kế hoạch CCHC có nội dung UDCNTT

Quy định về trao đi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong nội bộ cơ quan

Quy định về đm bảo an toàn, ANTT

Quy định về chế độ đãi ngộ đối với cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về CNTT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Sở xây dựng

2

2

2

2

2

2

2

2

16

2

Ban Quản lý các KCN

2

2

2

2

2

2

2

2

16

3

Sở Tư pháp

2

2

2

2

2

2

2

2

16

4

Thanh tra tỉnh

2

2

2

2

2

2

2

1

15

5

Sở Tài chính

2

2

2

2

2

0

2

2

14

6

SY tế

2

2

2

2

2

0

2

2

14

7

Văn phòng UBND tỉnh

2

2

2

2

0

0

2

2

12

8

SKế hoạch - Đầu

2

0

2

2

2

2

2

2

14

9

Sở Khoa học và Công nghệ

2

2

2

2

2

0

2

2

14

10

Sở Nội vụ

2

2

2

2

2

0

2

2

14

11

Sở Thông tin và Truyền thông

2

2

2

2

2

0

2

2

14

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

2

2

2

2

2

0

2

2

14

13

Sở Nông nghiệp và PTNT

2

0

2

2

0

2

2

2

12

14

SCông thương

2

0

2

2

2

0

2

2

12

15

Sở Văn hóa, TT và DL

2

0

2

2

2

0

2

2

12

16

Sở Ngoại vụ

2

0

2

2

2

0

2

2

12

17

Sở Lao động, TB&XH

2

2

2

2

2

0

0

1

11

18

Ban Dân tộc

2

0

2

2

2

0

2

1

11

19

Sở Tài nguyên và Môi trường

2

0

2

2

0

0

2

2

10

20

Sở Giao thông Vận tải

1

0

2

0

0

0

2

1

6

II. ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

1. Xếp hạng chung

TT

Đơn vị

Điểm

Tổng điểm

Xếp hạng

Hạ tầng kỹ thuật CNTT

Hạ tầng nhân lực CNTT

ng dụng CNTT

Công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin

Môi trường tổ chức và chính sách

1

UBND huyện Lạc Sơn

17.0

9.0

40.0

17.0

14.0

97.0

1

2

UBND huyện Lạc Thủy

17.0

9.0

39.0

17.0

14.0

96.0

2

3

UBND huyện Tân Lạc

17.0

9.0

38.5

17.0

14.0

95.5

3

4

UBND huyện Kỳ Sơn

16.7

9.0

38.0

17.0

14.0

94.7

4

5

UBND huyện Cao Phong

17.0

9.0

37.0

17.0

14.0

94.0

5

6

UBND huyện Kim Bôi

17.0

9.0

35.0

17.0

14.0

92.0

6

7

UBND thành phố Hòa Bình

16.0

9.0

37.0

17.0

12.0

91.0

7

8

UBND huyện Lương Sơn

15.1

9.0

36.6

17.0

11.0

88.7

8

9

UBND huyện Đà Bắc

14.9

9.0

35.0

17.0

12.0

87.9

9

10

UBND huyện Mai Châu

17.0

9.0

33.8

17.0

10.0

86.8

10

11

UBND huyện Yên Thủy

16.0

9.0

34.0

17.0

7.0

83.0

11

2. Xếp hạng theo lĩnh vực

2.1. HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TT

Đơn vị

Điểm

Tổng đim

Tổng số máy tính/Tổng số các CBCC

Tng số MT có kết nối mạng LAN/Tổng số máy tính của đơn vị

Tổng số máy tính kết ni Internet/Tổng số máy tính ca đơn vị

Đơn vị có kết nối mng số liu chuyên dùng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

UBND huyện Cao Phong

5.0

4

4

4

17.0

2

UBND huyện Lạc Sơn

5

4.0

4

4

17.0

3

UBND huyện Tân Lạc

5

4.0

4

4

17.0

4

UBND huyện Mai Châu

5

4.0

4

4

17.0

5

UBND huyện Kim Bôi

5

4.0

4

4

17.0

6

UBND huyện Lạc Thủy

5

4.0

4

4

17.0

7

UBND huyện Kỳ Sơn

5

4.0

4

4

16.7

8

UBND thành phố Hòa Bình

4.0

4

4

4

16.0

9

UBND huyện Yên Thủy

4

4.0

4

4

16.0

10

UBND huyện Lương Sơn

3.1

4

4

4

15.1

11

UBND huyện Đà Bắc

3

4.0

4

4

14.9

2.2. HẠ TẦNG NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TT

Đơn vị

Điểm

Tổng điểm

Cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về CNTT của đơn vị

Tham gia các lớp (khóa) đào tạo nâng cao trình độ CNTT trong hoạt động CQNN của đơn vị

Tỷ lệ CBCC của đơn vị thường xuyên sử dụng máy tính để xử lý công vic

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

UBND huyện Tân Lạc

3

3

3

9

2

UBND huyện Cao Phong

3

3

3

9

3

UBND huyện Lạc Sơn

3

3

3

9

4

UBND thành phố Hòa Bình

3

3

3

9

5

UBND huyện Lạc Thủy

3

3

3

9

6

UBND huyện Yên Thủy

3

3

3

9

7

UBND huyện Kỳ Sơn

3

3

3

9

8

UBND huyện Lương Sơn

3

3

3

9

9

UBND huyện Kim Bôi

3

3

3

9

10

UBND huyện Mai Châu

3

3

3

9

11

UBND huyện Đà Bắc

3

3

3

9

2.3. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TT

Đơn vị

Điểm

Tng điểm

Triển khai phần mềm VPĐT trong CQNN của đơn vị

Tỷ lệ phòng (ban) chuyên môn đã triển khai Phần mềm VPDDT

Tlệ văn bản được cập nhật vào phần mềm

Tỷ lệ văn bn được phát hành qua Phần mềm

Tỷ lệ văn bản được chuyển hoàn toàn trên MT mạng

Triển khai PM một cửa điện tử

Cơ quan, đơn vị đã thực hiện việc tiếp nhận, thụ lý và giải quyết

Tỷ lệ TTHC được tiếp nhận và giải quyết trên PM

Tlệ CBCC được cấp thư điện t công vụ của tnh

Tỷ lệ CBCC thường xuyên sử dụng thư điện tử công vụ của tỉnh để trao đổi công việc

Triển khai ứng dụng chữ ký số trong CQNN của đơn vị

Tl văn bản được ký số

Triển khai các ứng dụng cơ bản trong CQNN của đơn vị

Triển khai ứng dụng các CSDL chuyên ngành

Trang thông tin điện tử của đơn vị

Triển khai dịch vụ hành chính công trc tuyến trên Trang

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

UBND huyện Lạc Sơn

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

2

2

2

12

3

40

2

UBND huyện Lạc Thủy

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

2

2

13

3

39

3

UBND huyện Tân Lạc

2

1

1

1

1

2

3

1.5

2

2

2

0

2

2

13

3

38.5

4

UBND huyện Kỳ Sơn

2

1

1

1

1

2

3

2

2

1

2

0

2

2

13

3

38

5

UBND huyện Cao Phong

2

1

1

1

1

2

3

2

2

2

2

0

0

2

13

3

37

6

UBND thành phố Hòa Bình

2

0.5

1

1

1

2

3

2

2

1.5

2

0

2

2

12

3

37

7

UBND huyện Lương Sơn

2

1

1

1

1

2

3

2

0.6

2

2

0

2

2

12

3

36.6

8

UBND huyện Đà Bắc

2

1

1

1

1

2

3

2

2

1

0

0

2

2

12

3

35

9

UBND huyện Kim Bôi

2

0

1

1

0

2

3

2

2

1

0

2

2

2

12

3

35

10

UBND huyện Yên Thủy

2

1

1

1

1

2

3

1

2

2

0

0

2

2

11

3

34

11

UBND huyện Mai Châu

2

1

0.6

0

0.2

2

3

2

2

2

0

0

2

2

12

3

33.8

2.4. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN

TT

Đơn vị

Điểm

Tổng điểm

Tỷ lệ máy tính trong CQNN của đơn vị có cài PM virus có bn quyền

Tlệ máy tính trong CQNN của đơn vị có cài PM virus miễn phí

Các giải pháp an toàn thông tin

Các gii pháp an toàn dữ liệu

Tổ chức phổ biến các quy định PL về nội quy của CQ về ATANTT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

UBND huyện Cao Phong

4

2

4

4

3

17

2

UBND thành phố Hòa Bình

4

2

4

4

3

17

3

UBND huyện Kỳ Sơn

4

2

4

4

3

17

4

UBND huyện Tân Lạc

4

2

4

4

3

17

5

UBND huyện Lạc Thủy

4

2

4

4

3

17

6

UBND huyện Lương Sơn

4

2

4

4

3

17

7

UBND huyện Lạc Sơn

4

2

4

4

3

17

8

UBND huyện Yên Thủy

4

2

4

4

3

17

9

UBND huyện Mai Châu

4

2

4

4

3

17

10

UBND huyện Kim Bôi

4

2

4

4

3

17

11

UBND huyện Đà Bc

4

2

4

4

3

17

2.5. MÔI TRƯỜNG TỔ CHỨC VÀ CHÍNH SÁCH

TT

Đơn vị

Điểm

Tổng điểm

Cơ chế - Chính sách

Có thành lập BCĐ/Bphận chuyên trách CNTT

Ngân sách đầu tư cho CNTT của đơn vị

Kế hoạch phát triển và ứng dụng CNTT

Cơ chế, chính sách riêng khuyến khích PT& UDCNTT

Chương trình, kế hoạch CCHC có nội dung UDCNTT

Quy định về trao đổi, lưu trữ, xử văn bn điện tử trong nội bộ cơ quan

Quy định về đảm bảo an toàn, ANTT

Quy đnh về chế độ đãi ngộ đối với cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về CNTT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

UBND huyện Lạc Thủy

2

2

2

2

2

0

2

2

14

2

UBND huyện Cao Phong

2

2

2

2

2

0

2

2

14

3

UBND huyện Tân Lạc

2

2

2

2

2

0

2

2

14

4

UBND huyện Kỳ Sơn

2

2

2

2

2

0

2

2

14

5

UBND huyện Lạc Sơn

2

2

2

2

2

0

2

2

14

6

UBND huyện Kim Bôi

2

2

2

2

2

0

2

2

14

7

UBND thành phố Hòa Bình

2

2

2

2

2

0

0

2

12

8

UBND huyện Đà Bắc

2

0

2

2

2

0

2

2

12

9

UBND huyện Lương Sơn

1

0

2

2

2

0

2

2

11

10

UBND huyện Mai Châu

2

0

2

2

0

0

2

2

10

11

UBND huyện Yên Thủy

1

0

2

0

2

0

0

2

7

 

 

Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2631/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình   Người ký: Nguyễn Văn Chương
Ngày ban hành: 27/12/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực Bưu chính, viễn thông   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2631/QĐ-UBND , Quyet dinh 2631/QD-UBND , Quyết định 2631 , Quyết định 2631 , Quyet dinh 2631 2017 , Quyet dinh 2631 2017

34