• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Công trình thủy lợi


 

Quyết định 2767/QĐ-UBND phê duyệt danh mục công trình và biện pháp tưới, cấp nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2016

Tải về Quyết định 2767/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2767/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP TƯỚI, CẤP NƯỚC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH NĂM 2016

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 ca Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 67/2012/NĐ-CP ;

Căn cứ Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 22/1/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định thực hiện thu, miễn thu và cấp bù thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 715/SNN-TL ngày 27/9/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục công trình và biện pháp tưới, cấp nước các công trình thy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2016.

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao UBND các huyện, thành phố, thị xã; các Công ty TNHH một thành viên thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các S: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Giám đốc các Công ty TNHH MTV thủy lợi; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ch
tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PVP Bù
i Khắc Bằng;
- Chi cục Thủy lợi;
- Lưu: VT, XD, NL
1.
Gửi: VB giấy (15b) và điện t
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT
. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ
TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÔNG TRÌNH VÀ BIỆN PHÁP TƯỚI, CẤP NƯỚC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2767/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 của UBND tnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Tên công trình

Đa điểm

Biện pháp tưi, cấp nước

Kế hoạch din tích năm 2016

Công trình

Nhận nước tạo nguồn bậc 1

Trọng lực

Động lực

Từ công trình

Biện pháp

Tng cộng

Trong đó

i chủ động

Tưới tạo nguồn bậc 1

Tưới chủ động

Tưới tạo nguồn bậc 1

Trọng lực

Động lực

Lúa

Rau, màu, m

Thủy sản

Muối

 

Tổng cả tỉnh

 

58,139.3

31,192.6

54,447.3

3,562.6

 

27,573.7

3,145.7

147,341.8

131,119.6

13,167.3

3,014.9

40,0

A

Khối Doanh nghip thủy ng

45,191.8

31,192.6

16,220.4

3,562.6

 

3,139.9

 

96,167.4

86,604.1

7,764.8

1,798.5

 

I

CÔNG TY TNHH MTV TL NAM HÀ TĨNH

35,889.4

6,899.7

 

 

 

 

 

42,789.1

40,705.5

1,660.8

422.8

 

1

H KGỗ

Cm Mỹ - Cẩm Xuyên

20,904.10

5.757.70

 

 

 

 

 

26,661.80

25,276.7

1,005.5

379.6

 

2

H Sông Rác

Cẩm Minh - Cẩm Xuyên

7,699.00

1,032.00

 

 

 

 

 

8,731.00

8,566.0

165.0

 

 

3

Hồ Thượng Tuy

Cm Sơn - Cm Xuyên

1,401.50

100.00

 

 

 

 

 

1,501.50

1,495.0

 

6.5

 

4

HThượng Sông Trí

Kỳ Hoa-Kỳ Anh

882.60

 

 

 

 

 

 

882.60

871.6

11.0

 

 

5

H Kim Sơn

Kỳ Hoa-Kỳ Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

H Tàu Voi

Kỳ Thnh-Kỳ Anh

300.00

 

 

 

 

 

 

300.00

250.0

50.0

 

 

7

HMạc Khê

Kỳ Giang - Kỳ Anh

100.00

 

 

 

 

 

 

100.00

100.0

 

 

 

8

H Đá Cát

Kỳ Tân-K Anh

323.00

 

 

 

 

 

 

323.00

268.0

55.0

 

 

9

HMộc Hương

Kỳ Trinh-Kỳ Anh

382.50

 

 

 

 

 

 

382.50

382.5

 

 

 

10

H Văn

Kỳ Văn-Kỳ Anh

80.00

 

 

 

 

 

 

80.00

80.0

 

 

 

11

HNước Xanh

Kỳ Phong - Kỳ Anh

70.00

 

 

 

 

 

 

70.00

70.0

 

 

 

12

Hồ Đá Hàn

Hòa Hải - Hương Khê

260.60

 

 

 

 

 

 

260.60

230.6

30.0

 

 

13

Hđập Làng

Hương Thủy-Hương Khê

204.00

 

 

 

 

 

 

204.00

150.0

54.0

 

 

14

Hồ Họ Võ

Hương Giang - Hương Khê

150.00

 

 

 

 

 

 

150.00

150.0

 

 

 

15

H Khe Con

Hương Giang -Hương Khê

119.00

 

 

 

 

 

 

119.00

119.0

 

 

 

16

Khe Trồi

Phúc Trch - Hương Khê

130.00

 

 

 

 

 

 

130.00

114.0

10.0

6.0

 

17

Khe Sông

Phúc Trạch - Hương Khê

92.00

 

 

 

 

 

 

92.00

92.0

 

 

 

18

HMục Bài

Hương Xuân-Hương Khê

80.00

 

 

 

 

 

 

80.00

55.0

25.0

 

 

19

Hồ Đá Bạc

Hương Bình-Hương Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Hồ Đập Họ

Hương Long-Hương Khê

10.00

 

 

 

 

 

 

10.00

10.0

 

 

 

21

HĐập Dài

Gia Phố - Hương Khê

169.60

 

 

 

 

 

 

169.60

159.6

10.0

 

 

22

Hồ Đập Mung

Phương Điền-Hương Khê

80.00

 

 

 

 

 

 

80.00

80.0

 

 

 

23

Hồ đập Trạng

Hương Thuỷ-Hương Khê

95.00

 

 

 

 

 

 

95.00

95.0

 

 

 

24

Hồ Nhà Lào

Phú Phong - Hương Khê

32.88

 

 

 

 

 

 

32.90

32.9

 

 

 

25

Hồ Khe Nậy

Hòa Hải - Hương Khê

150.00

 

 

 

 

 

 

150.00

150.0

 

 

 

26

HNước Vàng

Hương Liên - Hương Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Hồ Nước Đỏ

Lộc Yên - Hương Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Hồ Ma Leng

Phúc Trạch - Hương Khê

48.56

 

 

 

 

 

 

48.50

48.5

 

 

 

29

Hồ Cha Chạm

Gia Ph - Hương Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Hồ đập Hội

Hương Trạch-Hương Khê

65.91

 

 

 

 

 

 

65.90

56.0

9.7

0.2

 

31

Hồ Khe Xai

Thạch Xuân - Thạch Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Hồ Đập Bún

Bc Sơn - Thạch Hà

181.00

10.00

 

 

 

 

 

191.00

191.0

 

 

 

33

H Khe Giao

Thạch Ngc-Thạch Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Đập dâng Sông Tiêm

Phú Gia - Hương Khê

1,610.67

 

 

 

 

 

 

1,610.70

1,349.7

230.5

30.5

 

35

Đập dâng Đá Bạc

Hương Bình - Hương Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Đập dâng Hói Bãi

Hòa Hải - Hương Khê

100.00

 

 

 

 

 

 

100.00

100.0

 

 

 

37

Đập dâng Khe Táy

Lộc Yên - Hương Khê

167.48

 

 

 

 

 

 

167.50

162.4

5.1

 

 

II

CÔNG TY TNHH MTV TL BC HÀ TĨNH

9,302.4

24,292.9

16,220.4

3,562.6

 

3,139.9

 

53,378.30

45,898.6

6,104.0

1,375.7

 

1

HCửa Thờ -Trại Tiểu

Đng Lộc-Can Lộc

1,063.0

1,169.0

 

 

 

 

 

2,232.00

2,108.0

65.0

59.0

 

2

HVực Trống

Phú Lộc - Can Lộc

1,327.2

537.0

 

 

 

 

 

1,909.20

1,441.5

393.7

74.0

 

3

Hồ Cu Lây

Phúc Lộc - Cao Lộc

800.5

787.6

 

 

 

 

 

1,588.10

1,175.0

269.0

144.1

 

4

Hồ Nhà Đường

Thiên Lộc-Can Lộc

648.0

214.0

 

 

 

 

 

862.00

420.0

420.0

22.0

 

5

Hồ An Hùng

Thượng Lộc - Can Lộc

116.0

 

 

 

 

 

 

116.00

110.0

 

6.0

 

6

Hồ Khe Hao

Tân Lộc - Lộc Hà

807.1

 

 

 

 

 

 

807.10

746.5

33.6

27.0

 

7

Hồ Đng H

Hồng Lộc - Lộc Hà

280.0

 

 

 

 

 

 

280.00

250.0

30.0

 

 

8

Hồ Xuân Hoa

CĐạm - Nghi Xuân

375.0

 

 

 

 

 

 

375.00

258.0

92.0

25.0

 

9

HCồn Tranh

CĐạm - Nghi Xuân

445.0

 

 

 

 

 

 

445.00

360.0

70.0

15.0

 

10

Hồ Khe Cò

Sơn Lễ - Hương Sơn

852.6

 

 

 

 

 

 

852.60

607.0

235.6

10.0

 

11

Hồ Cao Thng

Sơn Giang-Hương Sơn

525.0

20.0

 

 

 

 

 

545.00

300.0

245.0

 

 

12

H Con Trường

Sơn Dim - Hương Sơn

294.0

 

 

 

 

 

 

294.00

178.0

116.0

 

 

13

H Khe Mơ

Sơn Hàm - Hương Sơn

471.0

 

 

 

 

 

 

471.00

338.0

128.0

5.0

 

14

Hồ Vực Rồng

Sơn Tiến - Hương Sơn

260.0

 

 

 

 

 

 

260.00

137.0

113.0

10.0

 

15

Hồ Khe D

Sơn Mai - Hương Sơn

140.0

48.6

 

 

 

 

 

188.60

148.6

35.0

5.0

 

16

Hồ Nồi Tranh

Sơn L - Hương Sơn

90.0

 

 

 

 

 

 

90.00

60.0

30.0

 

 

17

HĐá Bạc

Đậu Liêu - P. Đậu Lu

85.0

75.0

 

 

 

 

 

160.00

160.0

 

 

 

18

TB Linh Cảm

Tùng Ảnh - Đức Thọ

 

 

9129.5

3562.6

 

 

 

12,567.20

10,565.0

1,581.2

421.0

 

19

TB Đức Hòa

Đc Hòa - Đc Thọ

 

 

417

 

 

 

 

417.00

160.0

245.0

12.0

 

20

TB Đức Đồng

Đức Đng - Đức Th

 

 

247

 

 

 

 

247.00

38.0

207.0

2.0

 

21

TB Yên Phúc

Yên Hồ - Đc Thọ

 

 

520

 

Cống Đc Xá, Trung Lương

368

 

520.00

435.0

58.0

27.0

 

22

TB Yên Diên

Yên H-Đức Th

 

 

264

 

 

 

 

264.00

236.0

16.0

12.0

 

23

TB Đức Thịnh

Đức Thịnh - Đức Thọ

 

 

94

 

 

 

 

94.00

55.0

38.0

1.0

 

24

TB Sơn Ninh

Sơn Ninh - Hương Sơn

 

 

879.4

 

 

 

 

879.40

595.8

276.6

7.0

 

25

TB Ghềnh

TT Phố Châu - Hương Sơn

 

 

438

 

 

 

 

438.00

257.0

180.0

1.0

 

26

TB Thanh Lộc

Thanh Lộc - Can Lộc

 

 

408

 

Cống Đồng Huề, Đồng Mỹ

408

 

408.00

408.0

 

 

 

27

TB Đập Đình

Trung Lộc - Can Lộc

 

 

803.3

 

Cống Cầu Già

795

 

803.30

795.0

 

8.3

 

28

TB Cầu Cao

Vượng Lộc - Can Lộc

 

 

1717.5

 

Cống Đng Hu

1158.2

 

1,717.50

1,658.2

48.0

11.3

 

29

TB Lam Hồng

Xuân Lam - Nghi Xuân

 

 

436.36

 

 

 

 

436.40

383.0

33.1

20.3

 

30

TB Đức Hồng

P. Trung Lương - Hồng Lĩnh

 

 

211.7

 

Cống Đức Xá, Trung Lương

207.7

 

211.60

207.6

 

4.0

 

31

TB Đc Thuận

P. Đức Thuận -Hng Lĩnh

 

 

221

 

Cống Đc Xá, Trung Lương

203

 

221.00

203.0

17.0

1.0

 

32

TB Nghi Xuân 1

Xuân Lam - Nghi Xuân

 

 

433.6

 

 

 

 

433.60

415.6

 

18.0

 

33

Cống Đc Xá, Trung Lương

Đức Thọ, Hồng Lĩnh

 

7,041.5

 

 

 

 

 

6,547.50

6,523.5

24.0

 

 

34

Cống Cầu Già

Tiến Lộc - Can Lộc

63.0

5,352.9

 

 

 

 

 

5,929.90

5,238.0

469.2

222.7

 

35

Cống Đồng Huề - Đ.Mỹ

Vượng Lộc - Can Lộc

 

4,080.8

 

 

 

 

 

4,140.80

4,042.8

58.0

40.0

 

36

Cống Đò Điệm

Thạch Sơn - Thạch Hà

90.0

1,612.0

 

 

 

 

 

1,702.00

1,295.0

317.0

90.0

 

37

Cống Cầu Trù

Phù Lưu - Lộc Hà

73.0

3,354.5

 

 

 

 

 

3,427.50

3,124.5

230.0

73.0

 

38

Cống Đá Bạc

Cương Gián - Nghi Xuân

497

 

 

 

 

 

 

497.00

465.0

30.0

2.0

 

B

Khối thủy nông cơ sở

12,947.5

 

38,226.9

 

 

24,433.8

3,145.7

51,174.4

44,515.5

5,402,5

1.216.4

40,0

I

Thị xã Kỳ Anh

 

156.8

 

0.0

 

 

0.0

0.0

156.8

141.8

0.0

15.0

0.0

1

HCồn Đền

Kỳ Hoa

17.0

 

 

 

 

 

 

17.0

17.0

 

 

 

2

Đập Cầm Kỳ

Kỳ Hoa

8.0

 

 

 

 

 

 

8.0

8.0

 

 

 

3

Hồ Khe Bò

Kỳ Nam

36.8

 

 

 

 

 

 

36.8

36.8

 

 

 

4

HLối Đồng

Kỳ Trinh

95.0

 

 

 

 

 

 

95.0

80.0

 

15.0

 

II

Huyện K Anh

 

1,968.8

 

481.3

 

 

327.5

0.0

2,450.1

2,450.1

0.0

0.0

0.0

1

Đập Bảy Sào

Kỳ Phong

66.0

 

 

 

 

 

 

66.0

66.0

 

 

 

2

Đp Nhà Phan

Kỳ Phong

16.0

 

 

 

 

 

 

16.0

16.0

 

 

 

3

Đập Ba Khe

Kỳ Bc

160.0

 

 

 

 

 

 

160.0

160.0

 

 

 

4

Đập Khe Chọ

Kỳ Bc

36.0

 

 

 

 

 

 

36.0

36.0

 

 

 

5

Đập Cỏ Lăn

Kỳ Bắc

134.0

 

 

 

 

 

 

134.0

134.0

 

 

 

6

Đập Đá B

Kỳ Tiến

10.0

 

 

 

 

 

 

10.0

10.0

 

 

 

7

Đập Bàu

Kỳ Tiến

14.0

 

 

 

 

 

 

14.0

14.0

 

 

 

8

Đập Đá Vàng

Kỳ Tiến

18.0

 

 

 

 

 

 

18.0

18.0

 

 

 

9

Đập Mới

Kỳ Tiến

3.0

 

 

 

 

 

 

3.0

3.0

 

 

 

10

Đập Miệu

Kỳ Tiến

10.0

 

 

 

 

 

 

10.0

10.0

 

 

 

11

Đập Rấy

Kỳ Tiến

8.0

 

 

 

 

 

 

8.0

8.0

 

 

 

12

Đập Đeng

Kỳ Tiến

7.0

 

 

 

 

 

 

7.0

7.0

 

 

 

13

Đập trùa

Kỳ Tiến

4.0

 

 

 

 

 

 

4.0

4.0

 

 

 

14

Đập Khe Cời

K Xuân

142.0

 

 

 

 

 

 

142.0

142.0

 

 

 

15

Đập Khe Trúc

Kỳ Xuân

22.2

 

 

 

 

 

 

22.2

22.2

 

 

 

16

Đập Khe Viếng

Kỳ Xuân

13.0

 

 

 

 

 

 

13.0

13.0

 

 

 

17

Đập Tây

Kỳ Xuân

25.0

 

 

 

 

 

 

25.0

25.0

 

 

 

18

Đập Khe Chày

Kỳ Xuân

5.0

 

 

 

 

 

 

5.0

5.0

 

 

 

19

Đp Khe Nậy

Kỳ Xuân

6.8

 

 

 

 

 

 

6.8

6.8

 

 

 

20

Đập Bàu Bạc

Kỳ Đồng

64.0

 

 

 

 

 

 

64.0

64.0

 

 

 

21

Đập Khe Chanh

Kỳ Đồng

14.0

 

 

 

 

 

 

14.0

14.0

 

 

 

22

Đập Hói Đăng

Kỳ Đồng

18.0

 

 

 

 

 

 

18.0

18.0

 

 

 

23

Đập Cu Sn

Kỳ Đồng

22.0

 

 

 

 

 

 

22.0

22.0

 

 

 

24

Đập Trọt Chè

Kỳ Đồng

12.0

 

 

 

 

 

 

12.0

12.0

 

 

 

25

Đập Tân Phong

Kỳ Giang

165.0

 

 

 

 

 

 

165.0

165.0

 

 

 

26

Đập Khe Cà

Kỳ Khang

15.0

 

 

 

 

 

 

15.0

15.0

 

 

 

27

Trạm bơm Hói Nghèn

Kỳ Khang

 

 

50.0

 

 

 

 

50.0

50.0

 

 

 

28

Trạm bơm Nước L

Kỳ Khang

 

 

20.0

 

 

 

 

20.0

20.0

 

 

 

29

Đập Đá Đen

Kỳ Phú

5.0

 

 

 

 

 

 

5.0

5.0

 

 

 

30

Đập Phú Tân

Kỳ Phú

15.0

 

 

 

 

 

 

15.0

15.0

 

 

 

31

Đập Đê Cò

Kỳ Phú

10.0

 

 

 

 

 

 

10.0

10.0

 

 

 

32

Trạm Bơm Phú Trung

Kỳ Phú

 

 

96.0

 

HSông Rác

275.5

 

96.0

96.0

 

 

 

33

Trạm Bơm Phú Minh 1

Kỳ Phú

 

 

76.0

 

76.0

76.0

 

 

 

34

Trạm Bơm Phú Minh 2

Kỳ Phú

 

 

44.5

 

44.5

44.5

 

 

 

35

Trạm Bơm Phú Hải

Kỳ Phú

 

 

84.0

 

84.0

84.0

 

 

 

36

Đập Hiếm

Kỳ Thư

5.0

 

 

 

 

 

 

5.0

5.0

 

 

 

37

Trạm bơm 1

Kỳ Thư

 

 

13.0

 

HSông Rác

52

 

13.0

13.0

 

 

 

38

Trạm bơm 2

Kỳ Thư

 

 

20.5

 

20.5

20.5

 

 

 

39

Trạm bơm 3

Kỳ Thư

 

 

35.3

 

35.3

35.3

 

 

 

40

Đập Khe Cồn

K Văn

4.4

 

 

 

 

 

 

4.4

4.4

 

 

 

41

Đập Vực Voi

Kỳ Văn

12.0

 

 

 

 

 

 

12.0

12.0

 

 

 

42

Đp Cồn Bò

Kỳ Văn

6.0

 

 

 

 

 

 

6.0

6.0

 

 

 

43

Đập Thanh Niên

Kỳ Văn

8.1

 

 

 

 

 

 

8.1

8.1

 

 

 

44

Đập Cây Tria

Kỳ Tân

12.1

 

 

 

 

 

 

12.1

12.1

 

 

 

45

Đập Vnh

Kỳ Tân

8.3

 

 

 

 

 

 

8.3

8.3

 

 

 

46

Đập Tùng Tràng 2

Kỳ Tân

9.9

 

 

 

 

 

 

9.9

9.9

 

 

 

47

Đập Đá Dàn

Kỳ Tân

8.8

 

 

 

 

 

 

8.8

8.8

 

 

 

48

Đập

Kỳ Tân

12.1

 

 

 

 

 

 

12.1

12.1

 

 

 

49

Đập Giếng Cồn

Kỳ Tân

11.2

 

 

 

 

 

 

11.2

11.2

 

 

 

50

Hồ Khe Sung

Kỳ Lâm

80.0

 

 

 

 

 

 

80.0

80.0

 

 

 

51

Đập Cây Cam

Kỳ Lâm

10.0

 

 

 

 

 

 

10.0

10.0

 

 

 

52

H Con R

Kỳ Lâm

30.0

 

 

 

 

 

 

30.0

30.0

 

 

 

53

Hồ Khe Cấy

Kỳ Lâm

10.0

 

 

 

 

 

 

10.0

10.0

 

 

 

54

Đập Đá Quại

K Sơn

85.0

 

 

 

 

 

 

85.0

85.0

 

 

 

55

Đập Cây Sòng

Kỳ Sơn

12.0

 

 

 

 

 

 

12.0

12.0

 

 

 

56

Hồ Cây Trâm

Kỳ Sơn

12.5

 

 

 

 

 

 

12.5

12.5

 

 

 

57

Đập Mò O

Kỳ Sơn

15.5

 

 

 

 

 

 

15.5

15.5

 

 

 

58

Đập Tùng Tròn

Kỳ Thượng

17.5

 

 

 

 

 

 

17.5

17.5

 

 

 

59

Đập Cạnh Dều

Kỳ Thượng

9.7

 

 

 

 

 

 

9.7

9.7

 

 

 

60

Đập Tùng Dài

Kỳ Thượng

9.2

 

 

 

 

 

 

9.2

9.2

 

 

 

61

Đập Gò Đá

Kỳ Thượng

21.6

 

 

 

 

 

 

21.6

21.6

 

 

 

62

Đập Cây Vạng

Kỳ Thượng

6.4

 

 

 

 

 

 

6.4

6.4

 

 

 

63

Đập Lối Chè

K Thợng

8.4

 

 

 

 

 

 

8.4

8.4

 

 

 

64

Đập Tùng Su

Kỳ Thượng

4.6

 

 

 

 

 

 

4.6

4.6

 

 

 

65

Đập Cây Trám

Kỳ Thượng

20.3

 

 

 

 

 

 

20.3

20.3

 

 

 

66

Đập Bàu Hóp

Kỳ Thượng

39.7

 

 

 

 

 

 

39.7

39.7

 

 

 

67

Đập Dân Quân

Kỳ Thượng

5.6

 

 

 

 

 

 

5.6

5.6

 

 

 

68

Đập Hóp Nam

Kỳ Thượng

2.5

 

 

 

 

 

 

2.5

2.5

 

 

 

69

Đập Cây Ngái

Kỳ Thượng

8.2

 

 

 

 

 

 

8.2

8.2

 

 

 

70

Đập Cây Trè

KThượng

4.5

 

 

 

 

 

 

4.5

4.5

 

 

 

71

Đập Cây Sú

Kỳ Thượng

5.2

 

 

 

 

 

 

5.2

5.2

 

 

 

72

Đập Đá Nhảy

Kỳ Thượng

3.7

 

 

 

 

 

 

3.7

3.7

 

 

 

73

Đập Nàng Hai

Kỳ Thượng

6.3

 

 

 

 

 

 

6.3

6.3

 

 

 

74

Đập Lội

Kỳ Thượng

6.7

 

 

 

 

 

 

6.7

6.7

 

 

 

75

Đập Chàng Vương

Kỳ Lạc

22.0

 

 

 

 

 

 

22.0

22.0

 

 

 

76

Đập Vàng Tim

Kỳ Lạc

12.0

 

 

 

 

 

 

12.0

12.0

 

 

 

77

Đập Khe Tắt

Kỳ Lạc

38.0

 

 

 

 

 

 

38.0

38.0

 

 

 

78

Đập Cây Mít

Kỳ Lạc

34.0

 

 

 

 

 

 

34.0

34.0

 

 

 

79

Đập Chà Rường

Kỳ Lạc

24.0

 

 

 

 

 

 

24.0

24.0

 

 

 

80

Hồ Con Trường

Kỳ Tây

51.2

 

 

 

 

 

 

51.2

51.2

 

 

 

81

Đập Tam Quc

K Tây

14.0

 

 

 

 

 

 

14.0

14.0

 

 

 

82

Đập Bàu Môn

Kỳ Tây

16.0

 

 

 

 

 

 

16.0

16.0

 

 

 

83

Đập Cây Nang

K Tây

10.8

 

 

 

 

 

 

10.8

10.8

 

 

 

84

Đập Cây Chay

K Tây

18.8

 

 

 

 

 

 

18.8

18.8

 

 

 

85

Đập Vành Lược

K Tây

5.0

 

 

 

 

 

 

5.0

5.0

 

 

 

86

HTùng Lau

KHợp

18.8

 

 

 

 

 

 

 

18.8

 

 

 

87

Đập Tùng Bòng

KHợp

16.9

 

 

 

 

 

 

16.9

16.9

 

 

 

88

Đập Lưỡi Dưa

KHợp

5.0

 

 

 

 

 

 

5.0

5.0

 

 

 

89

Đập Tùng Rào

KHợp

12.9

 

 

 

 

 

 

12.9

12.9

 

 

 

90

Đập Ao

KHợp

12.0

 

 

 

 

 

 

12.0

12.0

 

 

 

91

Đập Ma Rến

KHợp

22.0

 

 

 

 

 

 

22.0

22.0

 

 

 

92

Đập Tùng Tr

KHợp

2.4

 

 

 

 

 

 

2.4

2.4

 

 

 

93

Đập Bông Ngọt

Kỳ Trung

1.5

 

 

 

 

 

 

1.5

1.5

 

 

 

94

Đập Cây Dung

Kỳ Trung

3.8

 

 

 

 

 

 

3.8

3.8

 

 

 

95

Đập Mù U

Kỳ Trung

1.5

 

 

 

 

 

 

1.5

1.5

 

 

 

96

Đập Eo Ná

Kỳ Trung

1.2

 

 

 

 

 

 

1.2

1.2

 

 

 

97

Đập Khe Cy

Kỳ Trung

4.5

 

 

 

 

 

 

4.5

4.5

 

 

 

98

Đập Đá Dàn

Kỳ Trung

4.7

 

 

 

 

 

 

4.7

4.7

 

 

 

99

Đập Tùng Bao

Kỳ Trung

6.8

 

 

 

 

 

 

6.8

6.8

 

 

 

100

Đập Tùng Phạn

Kỳ Trung

4.6

 

 

 

 

 

 

4.6

4.6

 

 

 

101

Đập Cụp Đụn

Kỳ Trung

4.5

 

 

 

 

 

 

4.5

4.5

 

 

 

102

Đập Ruộng Họ

Kỳ Trung

3.5

 

 

 

 

 

 

3.5

3.5

 

 

 

103

Đập Khe Lòi Tiên

Kỳ Trung

4.0

 

 

 

 

 

 

4.0

4.0

 

 

 

104

Đập Lòi Sắn

Kỳ Trung

3.7

 

 

 

 

 

 

3.7

3.7

 

 

 

105

Đập Đầm Vt

Kỳ Trung

6.5

 

 

 

 

 

 

6.5

6.5

 

 

 

106

Đập Trạ Má

Kỳ Trung

2.0

 

 

 

 

 

 

2.0

2.0

 

 

 

107

Đập Đất Đ

Kỳ Trung

3.0

 

 

 

 

 

 

3.0

3.0

 

 

 

108

Đập Cây Mưng

Kỳ Trung

4.2

 

 

 

 

 

 

4.2

4.2

 

 

 

109

Trạm bơm đập Trẻng

Xã Kỳ Thọ

 

 

42

 

 

 

 

42.0

42.0

 

 

 

III

Huyện Cẩm Xuyên

 

537.5

 

3,122.0

 

 

2,667.2

0.0

3,659.5

3,541.7

50.0

67.8

0.0

1

Trạm bơm số 1

Cm Dương

 

 

59.0

 

H KGỗ

114

 

59.0

59.0

0.0

0.0

 

2

Trạm bơm số 2

Cm Dương

 

 

55.0

 

 

55.0

55.0

0.0

0.0

 

3

Trạm bơm số 1

Cẩm Vịnh

 

 

22.8

 

H KGỗ

132

 

22.8

22.8

0.0

0.0

 

4

Trạm bơm s 2

Cẩm Vịnh

 

 

109.2

 

 

109.2

109.2

0.0

0.0

 

5

Trm bơm Nam Yên

Xã Cẩm Nam

 

 

115.7

 

H KGỗ

562

 

115.7

115.7

0.0

0.0

 

6

Trm bơm Hà Bắc

Xã Cẩm Nam

 

 

111.9

 

 

111.9

111.9

0.0

0.0

 

7

Trạm bơm Tiến Hưng

Xã Cẩm Nam

 

 

132.9

 

 

132.9

132.9

0.0

0.0

 

8

Trạm bơm Yên Thành

Xã Cẩm Nam

 

 

21.3

 

 

21.3

21.3

0.0

0.0

 

9

Trạm bơm Nam Thành

Xã Cẩm Nam

 

 

13.8

 

 

13.8

13.8

0.0

0.0

 

10

Trm bơm Đông Khê

Xã Cẩm Nam

 

 

41.5

 

 

41.5

41.5

0.0

0.0

 

11

Trạm bơm Trung Bá

Xã Cẩm Nam

 

 

92.4

 

 

92.4

92.4

0.0

0.0

 

12

Trạm bơm Tây Nguyên

Xã Cẩm Nam

 

 

32.5

 

 

32.5

32.5

0.0

0.0

 

13

Trạm bơm s 1

TT Thiên Cầm

 

 

127.0

 

Hồ Kẻ Gỗ

362.5

 

127.0

127.0

0.0

0.0

 

14

Trạm bơm số 2

TT Thiên Cầm

 

 

198.0

 

 

198.0

188.0

0.0

10.0

 

15

Trạm bơm số 3

TT Thiên Cầm

 

 

65.5

 

 

65.5

47.5

0.0

18.0

 

16

Đập 19/5

TT Thiên Cầm

13.5

 

 

 

 

 

 

13.5

13.5

0.0

0.0

 

17

Trạm bơm Đại Tăng

Cm Thạch

 

 

69.8

 

Hồ Kẻ Gỗ

69.8

 

69.8

69.8

0.0

0.0

 

18

Trạm bơm thôn 1

Cm Thăng

 

 

30.0

 

Hồ Kẻ Gỗ

30

 

30.0

30.0

0.0

0.0

 

19

Trạm bơm Khe Dinh

Cm Lĩnh

 

 

60.0

 

 

 

 

60.0

60.0

0.0

0.0

 

20

H Khe Lau

Cm Lĩnh

130.0

 

 

 

 

 

 

130.0

120.0

10.0

0.0

 

21

Đập Hóa Dục

Cm Lĩnh

156.0