• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 2898/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang

Tải về Quyết định 2898/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2898/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN QUẢN BẠ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của huyện Quản Bạ tại Tờ trình số 334/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2017; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 341/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quản Bạ với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Quản Bạ;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Quản Bạ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TTr UBND tỉnh phụ trách;
- UBMTTQ VN tỉnh H
à Giang;
- LĐ VP UBND tỉnh (đ/c Sang, Hòa);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Vnptiofice;
- Lưu: VT, CN, TD, KTN (đ/c Hải-TN, Hồng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2898/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán T

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tà Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Tùng Vài

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng diện tích đất t nhiên

 

54.223,84

1.327,04

4.409,50

4.110,73

3.940,04

2.745,38

4.589,06

3.986,54

2.486,60

6.469,89

4.487,17

5.071,87

4.029,29

6.570,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.205,80

890,58

4.064,93

3.186,13

2.694,93

2.518,62

4.004,60

3.329,30

1.883,10

5.185,90

3.892,13

3.930,14

3.270,23

6.355,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.739,78

190,84

82,80

27,32

44,57

126,38

65,16

127,70

220,64

454,07

72,21

65,51

58,24

204,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.019,78

88,85

841,09

727,42

572,30

377,82

607,27

896,26

544,66

1.414,14

640,91

642,72

835,61

830,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

590,67

9,07

97,79

31,38

9,56

21,74

46,26

34,81

19,30

159,17

49,21

21,59

46,61

44,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.152,15

587,30

451,22

1.403,30

1.644,95

1.439,48

3.079,10

1.452,60

966,60

3.068,70

2.580,30

2.959,80

1.378,14

5.140,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.695,00

 

2.332,90

957,10

 

 

 

548,70

 

 

 

 

856,30

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.892,89

9,50

258,40

39,60

423,24

545,15

205,20

268,88

99,40

28,90

549,20

239,99

92,90

132,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,17

5,01

0,73

0,01

0,09

8,05

1,62

0,35

2,50

16,78

0,30

0,53

2,43

2,77

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

74,37

 

 

 

0,23

 

 

 

30,00

44,14

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.868,64

125,30

130,62

129,79

88,94

202,92

103,28

155,94

106,23

265,53

86,64

229,67

113,98

129,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

25,26

1,23

 

 

 

 

 

9,41

 

0,50

 

 

6,77

7,36

2.2

Đất an ninh

CAN

0,59

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,14

1,15

0,02

0,20

 

0,14

 

 

0,20

9,51

 

106,83

0,10

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,39

0,27

 

0,10

 

 

 

14,04

 

5,66

0,03

 

0,03

0,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

885,05

64,74

100,88

34,36

37,47

106,95

57,22

60,63

63,19

123,13

34,07

87,24

49,26

65,92

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,04

 

 

2,85

 

 

 

 

 

1,11

 

 

 

0,08

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,22

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

414,15

 

25,27

29,75

29,07

47,63

29,41

42,52

25,51

61,54

32,27

18,16

39,07

33,95

2.14

Đất ở đô thị

ODT

40,19

40,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,08

3,68

0,60

0,47

0,71

0,32

0,26

0,62

0,31

0,94

0,28

0,42

0,93

0,54

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

36,46

2,36

0,09

1,67

1,98

4,54

1,45

1,97

0,86

5,10

0,53

1,11

8,61

6,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,55

 

 

 

 

0,09

0,35

 

 

0,07

 

 

0,04

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,51

0,03

 

0,25

0,11

 

0,29

0,26

 

0,94

 

 

0,63

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,56

 

 

 

 

0,51

 

0,10

 

3,73

 

 

0,05

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

304,36

10,83

2,59

60,14

19,35

42,75

14,30

26,39

16,16

53,31

19,22

15,91

8,08

15,33

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,08

0,01

1,17

 

0,25

 

 

 

 

 

0,24

 

0,41

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.149,39

311,16

213,95

794,81

1.156,17

23,83

481,18

501,30

497,27

1.018,45

508,40

912,06

645,08

85,73

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.327,04

1.327,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2898/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán T

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tà Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Tùng Vài

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,92

0,16

8,42

0,25

0,20

0,61

0,15

0,80

0,14

1,04

0,24

0,15

2,49

0,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,02

 

0,84

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

0,16

 

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

2,45

0,13

0,21

0,20

 

0,40

0,10

0,08

0,10

0,74

0,14

0,05

0,10

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,22

0,03

 

0,05

0,20

0,07

0,05

0,10

0,04

0,30

0,10

0,10

0,10

0,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,62

 

7,37

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

0,13

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,62

 

 

 

 

 

 

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,54

0,08

 

 

 

 

 

 

 

0,38

 

 

0,08

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,08

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2898/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang).

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán T

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tà Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Tùng Vài

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

14,92

0,16

8,42

0,25

0,20

0,61

0,15

0,80

0,14

1,04

0,24

0,15

2,49

0,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,02

 

0,84

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,45

0,13

0,21

0,20

 

0,40

0,10

0,08

0,10

0,74

0,14

0,05

0,10

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,22

0,03

 

0,05

0,20

0,07

0,05

0,10

0,04

0,30

0,10

0,10

0,10

0,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,62

 

7,37

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

0,13

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,62

 

 

 

 

 

 

0,62

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2898/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán T

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tà Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Tùng Vài

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.301,00

177,00

177,00

177,00

354,00

177,00

177,00

177,00

177,00

177,00

177,00

177,00

177,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

885,00

177,00

 

 

 

 

177,00

 

177,00

177,00

 

177,00

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

708,00

 

177,00

177,00

 

 

 

177,00

 

 

 

 

177,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

708,00

 

 

 

354,00

177,00

 

 

 

 

177,00

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,20

0,04

0,08

0,03

 

0,03

0,05

0,05

0,06

8,27

0,04

0,05

0,50

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,09

 

 

 

 

 

 

 

 

8,09

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,49

 

0,08

0,03

 

0,03

0,05

0,05

0,06

0,10

0,04

0,05

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2898/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang   Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Ngày ban hành: 29/12/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2898/QĐ-UBND

142

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
377732