• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 2970/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang

Tải về Quyết định 2970/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2970/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN MÈO VẠC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của huyện Mèo Vạc tại Tờ trình số 333/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 466/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mèo Vạc với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Mèo Vạc;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Mèo Vạc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
-
UBMTTQ tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CV KTN (đ/c Hải-TN,
Hồng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2970/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên loại đất

Ký hiệu

Diện tích kế hoạch SD đất năm 2018

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

 

57.418,21

1.700,30

2.803,28

1.541,31

3.590,31

2.001,79

2.723,41

1.751,43

2.542,05

4.668,67

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

51.130,97

1.437,06

2.413,86

1.301,39

3.120,16

1.918,53

2.414,25

1.617,50

2.259,57

4.085,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.363,66

9,26

92,93

37,46

125,84

7,10

24,70

 

 

95,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

151,49

-

-

-

-

-

-

37,38

35,49

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.566,80

531,18

1.318,04

416,04

1.531,46

709,18

1.482,65

498,16

594,17

1.315,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.173,42

16,00

7,89

7,89

29,86

15,25

7,90

76,33

65,46

65,69

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,22

 

31,00

43,00

133,00

50,00

54,00

65,00

55,00

109,00

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

23.674,12

300,00

964,00

797,00

1.300,00

1.137,00

845,00

978,01

947,99

2.500,00

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.194,70

505,50

 

 

 

 

 

 

596,95

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.353,56

112,62

81,03

108,21

242,82

60,56

157,75

76,13

96,86

257,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,99

5,66

3,27

3,27

15,25

4,81

3,27

3,27

3,27

28,49

2.2

Đất an ninh

CAN

2,01

2,01

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,21

2,63

1,30

5,20

1,50

1,30

-

-

-

1,40

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,45

1,45

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

169,56

6,96

 

 

25,19

 

8,49

 

 

55,59

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.241,59

49,24

28,91

67,67

173,31

30,48

66,92

41,81

59,19

120,70

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

6,07

1,00

1,00

2,07

1,00

 

 

 

 

 

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

7,80

2,70

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

497,87

 

28,61

20,68

25,25

19,51

78,04

29,15

32,65

42,27

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

30,77

30,77

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,29

4,22

0,58

0,16

0,45

0,36

0,16

0,25

0,38

0,41

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

2,04

1,70

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

7,73

2,56

0,13

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,27

0,92

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,29

0,31

-

-

-

-

-

-

-

1,00

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,20

0,18

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.17

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,67

0,09

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, suối

SON

222,19

 

16,48

8,29

 

3,23

 

 

 

6,66

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,56

0,22

 

 

 

 

 

0,78

0,50

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

3.933,68

150,62

308,39

131,71

227,33

22,70

151,41

57,80

185,62

325,62

 

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

6.069,73

24,20

42,93

18,78

39,55

1,08

4,45

1,50

37,00

659,93

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019 (Các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên loại đất

Ký hiệu

Diện tích kế hoạch SD đất năm 2018

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

 

57.418,21

2.795,82

3.506,22

3.071,51

3.320,58

4.070,29

4.989,30

4.168,70

2.966,00

5.207,24

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

51.130,97

1.966,11

3.426,31

2.663,56

2.881,90

3.621,02

4.440,98

3.987,49

2.795,81

4.779,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.363,66

39,87

3,60

5,33

61,44

169,27

253,05

82,20

120,73

234,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

151,49

-

-

27,95

-

-

-

20,86

30,44

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.566,80

371,29

2.155,28

1.685,59

808,17

658,27

596,60

2.783,36

1.382,98

729,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.173,42

21,93

24,43

22,64

172,79

278,56

63,52

92,93

37,11

167,24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,22

39,00

43,00

50,00

45,00

24,00

194,10

47,00

50,00

47,00

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

23.674,12

700,00

1.200,00

900,00

1.300,00

1.600,00

2.418,13

982,00

1.204,99

3.600,00

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.194,70

792,70

 

 

494,50

890,92

914,14

 

 

 

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,04

1,32

 

 

 

 

1,44

 

 

1,28

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.353,56

92,44

79,91

172,00

78,09

115,36

76,03

159,88

170,19

216,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,99

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

3,27

2.2

Đất an ninh

CAN

2,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,21

1,30

1,30

1,30

1,30

1,30

1,30

1,48

1,30

1,30

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

169,56

6,03

 

 

 

 

 

54,15

4,60

8,55

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.241,59

53,03

55,61

95,94

48,40

70,99

39,29

74,87

99,10

66,13

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

6,07

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

7,80

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

497,87

21,39

18,62

20,40

22,63

21,32

25,20

22,19

27,15

42,81

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

30,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,29

0,26

0,24

0,40

0,07

0,52

0,90

1,48

0,19

0,26

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

2,04

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

7,73

2,45

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,48

0,55

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,27

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

0,91

0,34

0,34

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,29

1,00

-

-

1,00

-

1,00

-

1,00

9,98

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,20

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.17

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,67

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,10

2.18

Đất sông, ngòi, suối

SON

222,19

2,27

 

49,00

 

17,09

4,20

 

32,35

82,62

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,56

0,69

 

0,82

0,55

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

3.933,68

737,27

-

235,95

360,59

333,91

472,29

21,33

-

211,14

 

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

6.069,73

409,13

-

201,98

503,00

251,88

666,50

4,62

944,95

2,258,25

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2970/QĐ-UBNP ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

489,24

46,94

25,05

11,90

11,04

20,85

13,27

13,58

8,05

10,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,04

0,28

1,39

 

 

0,30

 

 

 

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

383,25

39,75

20,32

11,56

8,28

20,21

12,51

13,24

7,71

9,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,79

0,4

0,26

0,26

0,68

0,26

0,68

0,26

0,26

0,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

98,91

6,91

3,34

0,34

2,76

0,34

0,76

0,34

0,34

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,00

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

500.34

22.55

21.87

21.87

21.66

20.87

20.87

21.70

106.00

25.24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.78

0.06

0.06

0.06

0.06

0.06

0.06

0.06

1.76

0.06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

464.56

21.73

21.21

21.21

21.00

20.21

20.21

20.20

87.03

24.22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.79

0.00

0.26

0.26

0.26

0.26

0.26

0.68

8.87

0.20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.21

0.76

0.34

0.34

0.34

0.34

0.34

0.76

8.34

0.76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.50

 

 

 

 

 

 

 

1.50

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.50

 

 

 

 

 

 

 

1.5

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2970/QĐ-UBNP ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

1

2

3

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

489,24

46,94

25,05

11,90

11,04

20,85

13,27

13,58

8,05

10,36

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,04

0,28

1,39

 

 

0,30

 

 

 

0,32

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

383,25

39,75

20,32

11,56

8,28

20,21

12,51

13,24

7,71

9,28

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,79

0,4

0,26

0,26

0,68

0,26

0,68

0,26

0,26

0,68

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

98,91

6,91

2,34

0,34

2,76

0,34

0,76

0,34

0,34

0,76

2

Chuyn đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,00

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,2

Đất trồng lúa sang chuyển đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,5

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,6

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,7

Đất rừng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất năm 2019 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

1

2

3

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

489,24

30,49

7,80

16,77

23,54

10,45

49,77

21,02

97,13

71,23

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,04

 

0,05

0,18

 

 

0,96

0,06

1,76

1,74

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

383,25

21,73

7,41

16,25

23,20

10,11

30,24

20,20

87,03

24,22

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

98,91

8,76

0,34

0,34

0,34

0,34

18,57

0,76

8,34

45,23

2

Chuyn đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,00

1,00

-

-

-

-

1,00

-

-

1,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,2

Đất trồng lúa sang chuyển đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

1

 

 

 

 

1

 

 

1

3,5

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,6

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,7

Đất rừng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3

 

 

 

 

 

 

 

1,5

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2970/QĐ-UBNP ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.978,20

20,00

40,00

20,00

35,00

-

-

-

35,00

650,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

145,08

 

10,00

5,00

5,00

 

 

 

5,00

15,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.833,12

20,00

30,00

15,00

30,00

-

-

-

30,00

635,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,50

3,20

1,94

1,68

3,55

1,08

3,15

0,20

0,70

6,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,00

2,90

 

 

2,85

 

2,85

 

 

2,85

2.4

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

45,92

0,30

1,94

1,68

0,70

1,08

0,30

0,20

0,70

3,08

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,12

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.978,20

400,00

-

200,00

500,00

250,00

662,17

-

937,83

2.228,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

145,08

15,00

 

15,00

15,00

15,00

15,00

 

15,00

15,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.833,12

385,00

-

185,00

485,00

235,00

647,17

-

922,83

2.213,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,50

7,13

-

1,98

3,00

1,88

4,33

12,85

12,89

25,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,00

2,85

 

 

 

 

 

12,85

 

2,85

2.4

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

45,92

3,28

-

1,98

2,00

1,88

3,33

-

10,39

13,08

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

 

 

 

 

 

 

 

1,50

 

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,12

1,00

-

-

1,00

-

1,00

-

1,00

9,12

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2970/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang   Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Ngày ban hành: 28/12/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2970/QĐ-UBND

93

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
410602