• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 299/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Tải về Quyết định 299/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 299/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 19 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN CẨM XUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020); Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 58/TTr-UBND ngày 10/01/2018; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 135/TTr-STMMT ngày 15/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tng diện tích

 

63646,70

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

49737,24

78,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11236,50

17,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10886,71

17,10

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

349,79

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1171,14

1,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4731,70

7,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12721,06

19,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12028,42

18,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6329,65

9,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

663,31

1,04

1.8

Đất làm muối

LMU

10,52

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

844,86

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11914,74

18,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

59,23

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

58,98

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,74

0,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,14

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,65

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,67

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3870,81

6,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,35

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,48

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29,36

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1709,29

2,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

149,17

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

67,26

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,75

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

719,79

1,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,66

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,65

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,93

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,76

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1158,27

1,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3764,00

5,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,94

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1994,72

3,13

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2074,01

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

363,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

141,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

136,48

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

93,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

104,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,69

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,50

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,80

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

189,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

75,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,38

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

88,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5345,20

 

Trong đó:

 

 

2.1.

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2,36

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

38,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,24

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

25,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

 

 

Đất trồng a nước còn lại

LUK

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,80

1.8

Đất làm muối

LMU

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,41

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,67

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và môi trường theo quy định;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c);
- TTr. Tỉnh ủy HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- TTr. Huyện ủy, HĐND huyện Cẩm Xuyên;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy (14b): TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 299/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh   Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày ban hành: 19/01/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 299/QĐ-UBND

238

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
378501