• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 32/2020/QĐ-UBND về Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Tải về Quyết định 32/2020/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2020/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 07 tháng 9 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 và Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 517/TTr-STNMT ngày 26 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan được đầu tư tài sản cố định, giao biên chế và cấp kinh phí hoạt động từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thì phải trừ chi phí khấu hao tài sản cố định và các khoản chi cho con người tham gia thực hiện dự án hoặc nhiệm vụ được giao.

Điều 3. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương, định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu, nhiên liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 10% thì đơn giá được tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.

Khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, chi phí nhân công hiện hành sẽ được tính bằng chi phí nhân công trong Bộ đơn giá theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K= mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/1.490.000 đồng.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

1. Đơn giá quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với các nhiệm vụ, dự án đã được phê duyệt dự toán, phương án và đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

2. Đơn giá quy định tại Quyết định này áp dụng trong các trường hợp:

a) Nhiệm vụ, dự án đã được phê duyệt dự toán, phương án nhưng đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành chưa triển khai thực hiện thì điều chỉnh theo đơn giá quy định tại Quyết định này.

b) Nhiệm vụ, dự án được phê duyệt sau khi Quyết định này có hiệu lực.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/9/2020. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 6. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng Nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Đà Nẵng;
- TVTU; TT HĐND TP;
- UB MTTQVN thành phố;
- CT và các PCT UBND TP;
- CVP Đoàn ĐBQH, HĐND&UBND TP;
- Các Sở, ban, ngành;
- Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Báo Đà Nẵng;
- Đài Phát thanh truyền hình tp Đà Nẵng;
- UBND các quận, huyện;
- Lưu: VT, ĐTĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Thơ

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2020/QĐ-UBND ngày 07/9/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đvt: đồng

TT

Mã hiệu

Thông số phân tích

Đơn giá / thông số (không tính khấu hao)

Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao)

I

Môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung

1

KK1

Nhiệt độ, độ ẩm (tính cho 01 thông số)

53,000

54,000

2

KK2

Tốc độ gió, hướng gió (tính cho 01 thông số)

53,000

54,000

3

KK3

Áp suất khí quyển

53,000

54,000

4

KK4a

Bụi tổng TSP (TCVN 5067-1995)

214,000

228,000

5

KK4b

Chì (Pb) (TCVN 6152 - 1996)

356,000

476,000

6

KK4c

Bụi PM 10

443,000

563,000

7

KK4d

Bụi PM 2,5

443,000

563,000

8

KK5

CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89)

481,000

652,000

9

KK6

NO2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)

328,000

417,000

10

KK7

SO2 (TCVN 5971-1995)

404,000

475,000

11

KK8

O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)

269,000

320,000

12

KK9

Amoniac (NH3)

589,000

668,000

13

KK10

Hydrosunfua (H2S)

346,000

397,000

14

KK11

Hơi axit (HCl, HF, HNO3, H2SO4, HCN) (tính cho 01 thông số)

322,000

413,000

15

KK12

Benzen (C6H6), Toluen (C6H5CH3), Xylen (C6H4(CH3)2, Styren (C6H5CHCH2) (tính cho 01 thông số)

423,000

555,000

 

Tiếng ồn giao thông

16

TO1

L Aeq, L Amax (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số)

147,000

177,000

17

TO2

Cường độ dòng xe

304,000

334,000

 

Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị (ĐM10/2007/QĐ-BTNMT)

18

TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số)

148,000

177,000

19

TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

181,000

212,000

 

Độ rung

 

ĐR

Độ rung

186,000

217,000

II

Môi trường nước mặt lục địa

1

NM1a1

Nhiệt độ nước

64,000

86,000

2

NM1a2

pH

73,000

95,000

3

NM1b

Thế oxi hóa khử (ORP)

63,000

85,000

4

NM2a

Oxy hòa tan (DO)

73,000

95,000

5

NM2b

Độ đục

75,000

98,000

6

NM3a

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

94,000

116,000

7

NM3b

Độ dẫn điện (EC)

94,000

116,000

8

NM4

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ của nước, pH, thế oxy hóa khử (ORP), Oxy hòa tan, độ đục, tổng chất rắn hòa tan (TDS), độ dẫn điện

309,000

375,000

9

NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

171,000

203,000

10

NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

168,000

204,000

11

NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

199,000

240,000

12

NM7a

Amoni (N-NH4+)

217,000

241,000

13

NM7b

Nitrite (NO2-)

306,000

372,000

14

NM7c

Nitrate (NO3-)

199,000

235,000

15

NM7d

Tổng P

262,000

316,000

16

NM7đ

Tổng N

288,000

349,000

17

NM7e1

Kim loại nặng Pb

331,000

449,000

18

NM7e2

Kim loại nặng Cd

383,000

501,000

19

NM7g1

Kim loại nặng As

353,000

456,000

20

NM7g2

Kim loại nặng Hg

377,000

480,000

21

NM7h1

Kim loại Fe

269,000

353,000

22

NM7h2

Kim loại Cu

269,000

353,000

23

NM7h3

Kim loại Zn

269,000

353,000

24

NM7h4

Kim loại Mn

269,000

353,000

25

NM7h5

Kim loại Cr

140,000

225,000

26

NM7h6

Kim loại Ni

269,000

353,000

27

NM7i

Sulphat (SO42-)

244,000

287,000

28

NM7k

Photphat (PO43-)

239,000

281,000

29

NM71

Clorua (Cl-)

186,000

219,000

30

NM7m

Florua (F-)

227,000

270,000

31

NM7n

Crôm (VI)

219,000

265,000

32

NM8

Tổng dầu mỡ

430,000

501,000

33

NM9a

Coliform

741,000

825,000

34

NM9b

E.Coli

541,000

625,000

35

NM10

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

285,000

360,000

36

NM11

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

1,096,000

1,252,000

37

NM12

Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

916,000

1,181,000

38

NM13

Xyanua (CN-)

360,000

457,000

39

NM14

Chất hoạt động bề mặt

420,000

492,000

40

NM15

Phenol

469,000

555,000

41

NM16

Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)

1,992,000

2,078,000

III

Môi trường đất

1

Đ1a

Cl-

323,000

424,000

2

Đ1b

SO42-

333,000

450,000

3

Đ1c

HCO3-

333,000

450,000

4

2Đ1đ

Tổng K2O

350,000

518,000

5

Đ1h

Tổng N

421,000

583,000

6

Đ1k

Tổng P

411,000

572,000

7

Đ1m

Tng các bon hữu cơ

391,000

500,000

8

Đ2a

Ca2+

388,000

531,000

9

Đ2b

Mg2+

388,000

531,000

10

Đ2c

K+

341,000

528,000

11

Đ2d

Na+

341,000

528,000

12

Đ2đ

Al3+

393,000

536,000

13

Đ2e

Fe3+

328,000

421,000

14

Đ2g

Mn2+

338,000

476,000

15

Đ2h1

Pb

383,000

754,000

16

Đ2h2

Cd

383,000

754,000

17

Đ2k1

As

503,000

968,000

18

Đ2k2

Hg

681,000

1,147,000

19

Đ2l

Fe; Cu; Zn; Cr; Mn, Ni (giá tính cho 01 thông số)

423,000

587,000

20

Đ3a

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (TCVN 8061:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosuifan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor

1,677,000

1,967,000

21

Đ3b

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ (TCVN 8062:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor

1,412,000

1,701,000

22

Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate

1,651,000

1,978,000

23

Đ5

PCBs (Polychlorinated biphenyl)

1,677,000

1,978,000

24

Đ6

Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)

1,868,000

2,041,000

IV

Nước dưới đất

1

NN1a

Nhiệt độ

46,000

53,000

2

NN1b

pH

51,000

57,000

3

NN2

DO

58,000

65,000

4

NN3a

Độ đục

58,000

65,000

5

NN3b

Độ dẫn điện (EC)

63,000

69,000

6

NN3c

Thế oxy hóa khử (ORP)

58,000

65,000

7

NN3d

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

62,000

69,000

8

NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, DO, độ đục, EC, OPR, TDS

244,000

251,000

9

NN5a

Chất rắn lơ lửng (SS)

153,000

180,000

10

NN5b

Chất rắn tổng số (TS)

165,000

192,000

11

NN6

Độ cứng tổng số theo CaCO3

286,000

311,000

12

NN7a

Chỉ số permanganat

164,000

205,000

13

NN7b

Nitơ amôn (NH4+)

294,000

330,000

14

NN7c

Nitrit (NO2-)

284,000

319,000

15

NN7d

Nitrat (NO3-)

205,000

206,000

16

NN7đ

Sulphat (SO42-)

188,000

227,000

17

NN7e

Florua (F-)

201,000

236,000

18

NN7f

Potphat (PO43-)

172,000

219,000

19

NN7g

Oxyt silic (SiO3)

191,000

226,000

20

NN7h

Tổng N

263,000

306,000

21

NN7i

Crom (Cr6+)

267,000

414,000

22

NN7k

Tng P

252,000

306,000

23

NN71

Clorua (Cl-)

177,000

219,000

24

NN7m1

Kim loại nặng Pb

336,000

463,000

25

NN7m2

Kim loại nặng Cd

343,000

470,000

26

NN7n1

Kim loại nặng As

352,000

516,000

27

NN7n2

Kim loại nặng Se

352,000

516,000

28

NN7n3

Kim loại nặng Hg

339,000

503,000

29

NN7o

Sunfua (S2-)

191,000

226,000

30

NN7p1

Kim loại Fe

333,000

480,000

31

NN7p2

Kim loại Cu

333,000

480,000

32

NN7p3

Kim loại Zn

333,000

480,000

33

NN7p4

Kim loại Mn

333,000

480,000

34

NN7p5

Kim loại Cr

333,000

480,000

35

NN7p6

Kim loại Ni

333,000

480,000

36

NN8

Cyanua (CN-)

349,000

395,000

37

NN9a

Coliform

505,000

570,000

38

NN9b

E.coli

505,000

570,000

39

NN10

Thuốc BVTV nhóm clo hữu cơ

1,315,000

1,558,000

40

NN11

Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ

895,000

1,138,000

41

NN12

Phenol

404,000

473,000

42

2NN13

Phân tích đồng thời các kim loại nặng (giá tính cho 01 thông số)

1,555,000

1,796,000

V

Nước mưa

1

MA1a

Nhiệt độ

37,000

50,000

2

MA1b

pH (TCVN 4559-1988)

38,000

42,000

3

MA2a

Độ dẫn điện (EC)

49,000

61,000

4

MA2b

Thế oxy hóa khử (ORP)

70,000

83,000

5

MA2c

Độ đục

59,000

71,000

6

MA2d

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

47,000

59,000

7

MA2đ

Hàm lượng oxy hòa tan (DO)

46,000

59,000

8

MA3

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, độ dẫn điện (EC), thế oxy hóa khử (ORP), độ đục, tổng chất rắn hòa tan, DO

226,000

226,000

9

MA4a

Clorua (Cl-)

174,000

247,000

10

MA4b

Florua (F-)

190,000

295,000

11

MA4c

Nitrit (NO2-)

301,000

404,000

12

MA4d

Nitrat (NO3-)

187,000

291,000

13

MA4e

Sulphat (SO42-)

226,000

332,000

14

MA4f

Crom VI (Cr6+)

213,000

316,000

15

MA5a

Na+

232,000

393,000

16

MA5b

NH4+

223,000

301,000

17

MA5c

K+

232,000

393,000

18

MA5d

Mg2+

207,000

364,000

19

MA5e

Ca2+

207,000

364,000

20

MA5f1

Kim loại nặng Pb

364,000

517,000

21

MA5f2

Kim loại nặng Cd

364,000

517,000

22

MA5g1

Kim loại nặng As

388,000

619,000

23

MA5g2

Kim loại nặng Hg

388,000

619,000

24

MA5h1

Kim loại Fe

250,000

403,000

25

MA5h2

Kim loại Cu

250,000

403,000

26

MA5h3

Kim loại Zn

250,000

403,000

27

MA5h4

Kim loại Cr

250,000

403,000

28

MA5h5

Kim loại Mn

250,000

403,000

29

MA5h6

Kim loại Ni

250,000

403,000

30

MA6a

Phân tích đồng thời các kim loại Cu; Fe; Zn; Mn, Ni, Cr

501,000

752,000

31

MA6b

Phân tích đồng thời các anion:

Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42-

348,000

489,000

VI

Nước biển ven bờ

1

1NB1

Nhiệt độ, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số)

36,000

65,000

2

1NB2

Tốc độ gió

36,000

77,000

3

1NB3

Sóng

33,000

79,000

4

1NB4

Tốc độ dòng chảy tầng mặt

40,000

130,000

5

1NB5

Nhiệt độ nước biển

55,000

120,000

6

1NB6

Độ muối

55,000

105,000

7

1NB7

Độ đục

60,000

115,000

8

1NB8

Độ trong suốt

50,000

90,000

9

1NB9

Độ màu

54,000

112,000

10

1NB10

pH

62,000

118,000

11

1NB11

Oxy hòa tan (DO)

78,000

146,000

12

1NB12

Độ dẫn điện (EC)

73,000

126,000

13

1NB13

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

73,000

126,000

14

1NB14

Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS

210,000

341,000

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

15

3NB15a

NH4+

185,000

331,000

16

3NB15b

NO2-

163,000

305,000

17

3NB15c

NO3-

179,000

321,000

18

3NB15d

SO42-

145,000

284,000

19

3NB15đ

PO43-

146,000

304,000

20

3NB15e

SiO32-

145,000

301,000

21

3NB15f

Tổng N

175,000

355,000

22

3NB15g

Tổng P

172,000

372,000

23

3NB15h

Crom (VI)

161,000

320,000

24

3NB15i

Florua (F-)

168,000

328,000

25

3NB15k

Sulfua (S2-)

164,000

294,000

26

3NB16a

COD

154,000

309,000

27

3NB16b

BOD5

148,000

303,000

28

3NB17a

Tổng chất rắn lơ lửng (SS)

143,000

279,000

29

3NB17b

Độ màu

138,000

300,000

30

3NB18

Coliform, Fecal Coliform, E.Coli (tính cho 01 thông số)

581,000

798,000

31

3NB19

Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số)

153,000

294,000

32

3NB20

CN-

258,000

509,000

33

3NB21a

Pb, Cd (tính cho 01 thông số)

206,000

486,000

34

3NB21b

Hg, As (tính cho 01 thông số)

247,000

601,000

35

3NB21c

Fe, Cu, Cr, Zn, Mn, Ni, CrIII (tính cho 01 thông số)

201,000

491,000

36

3NB22

Tổng dầu mỡ khoáng

373,000

743,000

38

3NB23

Phenol

680,000

1,012,000

39

3NB24a

Hóa chất BVTV nhóm Clo

1,372,000

2,277,000

40

3NB24b

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

1,254,000

2,159,000

41

3NB24C

Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)

1,547,000

2,143,000

 

Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Tổng Dầu mỡ khoáng

42

3NB25a

N-NO2-

399,000

634,000

43

3NB25b

N-NO3-

276.000

518,000

44

3NB25c

N-NH4+

277,000

512,000

45

3NB25đ

P-PO43-

234,000

463,000

46

3NB25đ

Pb, Cd (tính cho 01 thông số)

322,000

703,000

47

3NB25e

Hg, As (tính cho 01 thông số)

332,000

786,000

48

3NB25f

Cu, Zn (tính cho 01 thông số)

282,000

638,000

49

3NB25g

CN-

339,000

636,000

50

3NB25h

Độ ẩm

258,000

428,000

51

3NB25i

Tỷ trọng

186,000

355,000

52

3NB25j

Chất hữu cơ

416,000

677,000

53

3KB25k

Tổng N

351,000

635,000

54

3NB25l

Tổng P

281.000

543,000

55

3NB25m

Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo

1,985,000

3,063,000

56

3NB25n

Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho

1,315,000

2,392,000

57

3NB25o

Tổng Dầu mỡ khoáng

461,000

872,000

 

Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg

58

3NB26a

Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số)

248,000

510,000

59

3NB26b

Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số)

249,000

494,000

60

3NB26c

Hóa chất BVTV nhóm Clo

1,847,000

2,426,000

61

3NB26d

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

1,232,000

1,795,000

62

3NB26đ

Pb, Cd (tính cho 01 thông số)

337,000

732,000

63

3NB26e

Hg, As (tính cho 01 thông số)

346,000

771,000

64

3NB26f

Cu, Zn, Mg (tính cho 01 thông số)

297,000

662,000

VII

Môi trường nước biển xa bờ

1

2NB1

Nhiệt độ, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số)

57,000

119,000

2

2NB2

Tốc độ gió

57,000

125,000

3

2NB3

Sóng

50,000

118,000

4

2NB4

Tốc độ dòng chảy tầng mặt

87,000

167,000

5

2NB5

Nhiệt độ nước biển

89,000

167,000

6

2NB6

Độ muối

105,000

173,000

7

2NB7

Độ đục

88,000

163,000

8

2NB8

Độ trong suốt

83,000

140,000

9

2NB9

Độ màu

83,000

158,000

10

2NB10

pH

97,000

164,000

11

2NB11

Oxy hòa tan DO

98,000

173,000

12

2NB12

Độ dẫn điện EC

101,000

165,000

13

2NB13

Tổng chất rắn hòa tan TDS

101,000

165,000

14

2NB14

Đo đồng thời: pH, DO, EC (giá tính cho 01 thông số)

235,000

378,000

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

15

3NB15a

NH4+

201,000

359,000

16

3NB15b

NO2-

181,000

339,000

17

3NB15c

NO3-

197,000

324,000

18

3NB15d

SO42-

161,000

295,000

19

3NB15đ

PO43-

163,000

333,000

20

3NB15e

SiO32-

161,000

328,000

21

3NB15f

Tổng N

187,000

383,000

22

3NB15g

Tổng P

200,000

389,000

23

3NB15h

Crom (VI)

185,000

359,000

24

3NB15i

Florua (F-)

192,000

367,000

25

3NB15k

Sulfua (S2-)

183,000

356,000

26

3NB16a

COD

177,000

354,000

27

3NB16b

BOD5

171,000

348,000

28

3NB17a

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

152,000

313,000

29

3NB17b

Độ màu

163,000

349,000

30

3NB18

Coliform, Fecal Coliform, E.Coli (tính cho 01 thông số)

597,000

845,000

31

3NB19

Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số)

163,000

329,000

32

3NB20

CN-

257,000

421,000

33

3NB21a

Pb, Cd (tính cho 01 thông số)

217,000

497,000

34

3NB21b

Hg, As (tính cho 01 thông số)

261,000

616,000

35

3NB21c

Fe, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr, CrIII (tính cho 01 thông số)

213,000

502,000

36

3NB22

Tổng dầu mỡ khoáng

381,000

748,000

37

3NB23

Phenol

265,000

596,000

38

3NB24a

Hóa chất BVTV nhóm Clo

1,379,000

2,202,000

39

3NB24b

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

1,252,000

2,143,000

40

3NB24c

Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)

1,557,000

2,037,000

 

Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Dầu mỡ

41

3NB25a

N-NO2-

403,000

641,000

41

3NB25b

N-NO3-

289,000

532,000

42

3NB25c

N-NH4

290,000

529,000

43

3NB25d

P-PO43-

247,000

478,000

44

3NB25đ

Pb, Cd (tính cho 01 thông số)

374,000

751,000

45

3NB25e

Hg, As (tính cho 01 thông số)

388,000

787,000

46

3NB25f

Cu, Zn (tính cho 01 thông số)

298,000

643,000

47

3NB25g

CN-

350,000

642,000

48

3MB25h

Độ ẩm

266,000

445,000

49

3NB25i

Tỷ trọng

200,000

378,000

50

3NB25j

Chất hữu cơ

417,000

682,000

51

3NB25k

Tổng N

355,000

628,000

52

3NB25l

Tổng P

295,000

559,000

53

3MB25m

Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo

1,894,000

2,792,000

54

3NB25n

Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho

1,258,000

2,142,000

55

3MB25o

Tổng Dầu mỡ khoáng

473,000

877,000

 

Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg.

56

3NB26a

Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số)

249,000

468,000

57

3NB26b

Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số)

246,000

479,000

58

3NB26c

Hóa chất BVTV nhóm Clo

1,735,000

2,264,000

59

3NB26d

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

1,166,000

1.683,000

60

3NB26đ

Pb, Cd (tính cho 01 thông số)

368,000

738,000

61

3NB26e

Hg, As (tính cho 01 thông số)

382,000

775,000

62

3NB26f

Cu, Zn, Mg (tính cho 01 thông số)

294,000

631,000

VIII

Khí thải

1

1KT1a

Nhiệt độ

99,000

105,000

2

1KT1b

Độ ẩm

99,000

105,000

3

1KT2a

Vận tốc gió

99,000

105,000

4

1KT2b

Hướng gió

99,000

105,000

5

1KT3

Áp suất khí quyển

99,000

105,000

 

Các thông số đo tại hiện trường

6

1KT4

Nhiệt độ

296,000

404,000

7

1KT5

Vận tốc

296,000

370,000

8

1KT6

Hàm ẩm

94,000

181,000

9

1KT7

Khối lượng mol phân tử khí khô

199,000

295,000

10

1KT8

Áp suất khí thải

280,000

285,000

11

1KT9a

Khí O2

1,025,000

1,123,000

12

1KT9b

Khí CO

1,025,000

1,124,000

13

1KT9c

Khí NO

1,026,000

1,125,000

14

1KT9d

Khí NO2

1,026,000

1,125,000

15

1KT9đ

Khí SO2

1,026,000

1,124,000

 

Phân tích phòng thí nghiệm

16

2KT9a

Khí CO

679,000

925,000

17

2KT9b

Khí NOx

678,000

963,000

IS

2KT9c

Khí SO2

675,000

920,000

19

2KT10a

Bụi tổng số (TSP)

1,631,000

1,974,000

20

2KT10b

Bụi PM10

1,631,000

1,974,000

21

2KT11a

Khí HCl

815,000

1,346,000

22

2KT11b

Khí HF

871,000

1,402,000

23

2KT11c

Khí H2SO4

871,000

1,402,000

24

2KT12a1

Kim loại Pb

722,000

1,434,000

25

2KT12a2

Kim loại Cd

722,000

1,434,000

26

2KT12b1

Kim loại As

724,000

1,532,000

27

2KT12b2

Kim loại Se

724,000

1,532,000

28

2KT12b3

Kim loại Sb

724,000

1,532,000

29

2KT12b4

Kim loại Hg

724,000

1,532,000

30

2KT12c1

Kim loại Cu

690,000

1,363,000

31

2KT12c2

Kim loại Cr

690,000

1,363,000

32

2KT12c3

Kim loại Zn

690,000

1,363,000

33

2KT12c4

Kim loại Mn

690,000

1,363,000

34

2KT12c5

Kim loại Ni

690,000

1,363,000

35

2KT12d

Hơi Hg

1,127,000

1,800,000

36

2KT13a

Hợp chất hữu cơ

1,171,000

1,995,000

37

2KT13b

Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)

1,137,000

2,083,000

38

2KT14

Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (giá tính cho 01 thông số)

2,021,000

3,008,000

 

Các đặc tính nguồn thải

39

1KT15a

Chiều cao nguồn thải

237,000

238,000

40

1KT15b

Đường kính trong miệng ống khói

237,000

238,000

41

1KT16

Lưu lượng khí thải

414,000

510,000

IX

Nước thải

1

NT1

Nhiệt độ

50,000

52,000

2

NT2

pH

58,000

61,000

3

NT3

Vận tốc

100,000

102,000

4

NT4a

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

52,000

55,000

5

NT4b

Độ màu

52,000

55,000

6

NT5a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

170,000

199,000

7

NT5b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

213,000

272,000

8

NT6

Chất rắn lơ lửng (SS)

162,000

191,000

9

NT7a

Coliform

493,000

571,000

10

NT7b

E.Coli

499,000

576,000

11

NT8

Tổng dầu mỡ khoáng

392,000

553,000

12

NT9

Cyanua (CN-)

297,000

352,000

13

NT10a

Tổng P

249,000

314,000

14

NT10b

Tổng N

257,000

331,000

15

NT10c

Nitơ amôn (NH4+)

211,000

251,000

16

NT10d

Sunlfua (S2-)

194,000

243,000

17

NT10đ

Crom (VI)

226,000

265,000

18

NT10e

Nitrate (NO3-)

221,000

262,000

19

NT10f

Sulphat (SO42-)

209,000

257,000

20

NT10g

Photphat (PO43-)

210,000

314,000

21

NT10h

Florua (F-)

216,000

264,000

22

NT10i

Clorua (Cl-)

186,000

227,000

23

NT10j

Clo dư (Cl2)

318,000

354,000

24

NT10k1

Kim loại nặng (Pb)

322,000

528,000

25

NT10k2

Kim loại nặng (Cd)

322,000

528,000

26

NT10l1

Kim loại nặng (As)

333,000

577,000

27

NT10l2

Kim loại nặng (Hg)

330,000

573,000

28

NT10m1

Kim loại (Cu)

269,000

437,000

29

NT10m2

Kim loại (Zn)

269,000

471,000

30

NT10m3

Kim loại (Mn)

269,000

471,000

31

NT10m4

Kim loại (Fe)

269,000

471,000

32

NT10m5

Kim loại (Cr)

269,000

471,000

33

NT10m6

Kim loại (Ni)

269,000

471,000

34

NT11

Phenol

341,000

416,000

35

NT12

Chất hoạt động bề mặt

317,000

399,000

36

NT13a

HCBVTV clo hữu cơ

1,230,000

1,478,000

37

NT13b

HCBVTV phot pho hữu cơ

1,257,000

1,505,000

38

NT13c

PCBs

1,259,000

1,505,000

39

NT14

Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)

1,670,000

1,964,000

X

Trầm tích

1

TT1

pH (H2O, KCl)

304,000

311,000

2

TT2

Tổng cacbon hữu cơ

730,000

821,000

3

TT3

Dầu mỡ

489,000

601,000

4

TT4

Cyanua (CN-)

466,000

530,000

5

TT5a

Tổng N

733,000

868,000

6

TT5b

Tổng P

364,000

448,000

7

TT5c

Phenol

769,000

853,000

8

TT5d1

Kim loại nặng (Pb)

419,000

561,000

9

TT5d2

Kim loại nặng (Cd)

419,000

561,000

10

TT5đ1

Kim loại nặng (As)

673,000

1,016,000

11

TT5đ2

Kim loại nặng (Hg)

673,000

1,016,000

12

TT5e1

Kim loại (Zn)

395,000

793,000

13

TT5e2

Kim loại (Cu)

395,000

793,000

14

TT5e3

Kim loại (Cr)

395,000

793,000

15

TT5e4

Kim loại (Mn)

395,000

793,000

16

TT5e5

Kim loại (Ni)

395,000

793,000

17

TT5f

Tổng K2O

265,000

494,000

18

TT6a

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

1,356,000

1,755,000

19

TT6b

Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ

1,356,000

1,755,000

20

TT6c

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

1,356,000

1,755,000

21

TT6d

Polycyclic acromatic hydrocarbon (PAHs)

1,356,000

1,755,000

22

TT6đ

PCBs

1,356,000

1,755,000

23

TT7

Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)

1,775,000

1,967,000

XI

Chất thải

1

CT1

Độ ẩm (%)

197,000

225,000

2

CT2

pH

239,000

271,000

3

CT3

Cyanua (CN-)

479,000

582,000

4

CT4

Crom (VI)

266,000

326,000

5

CT5

Florua (F-)

265,000

325,000

6

CT6a

Kim loại nặng (Pb)

431,000

674,000

7

CT6b

Kim loại nặng (Cd)

431,000

674,000

8

CT7a

Kim loại nặng (As)

445,000

722,000

9

CT7b

Kim loại nặng (Hg)

444,000

722,000

10

CT8a

Kim loại (Cu)

295,000

535,000

11

CT8b

Kim loại (Zn)

295,000

535,000

12

CT8c

Kim loại (Mn)

295,000

535,000

13

CT8d

Kim loại (Ta)

295,000

535,000

14

CT8đ

Kim loại (Cr)

295,000

535,000

15

CT8e

Kim loại (Ni)

295,000

535,000

16

CT8f

Kim loại (Ba)

295,000

535,000

17

CT8g

Kim loại (Se)

295,000

535,000

18

CT8h

Kim loại (Mo)

295,000

535,000

19

CT8i

Kim loại (Be)

295,000

535,000

20

CT8k

Kim loại (Va)

295,000

535,000

21

CT8m

Kim loại (Ag)

295,000

535,000

22

CT9

Dầu mỡ

511,000

626,000

23

CT10

Phenol

495,000

582,000

24

CT11a

HCBVTV nhóm Clo hữu cơ

1,520,000

1,711,000

25

CT11b

HCBVTV nhóm photpho hữu cơ

1,519,000

1,710,000

26

CT11c

PAHs

1,576,000

1,767,000

27

CT11d

PCBs

1,520,000

1,711,000

28

CT12

Phân tích đồng thời các kim loại

1,707,000

1,943,000

• Đối với việc phân tích chất thải ở dạng ngâm chiết thì sẽ được áp dụng bằng Đơn giá cho dạng tuyệt đối x hệ số K (K=1,2)

 

XII. Đơn giá Trạm Quan trắc môi trường không khí tự động liên tục

TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá (đồng/ngày)

Số ngày thực hiện

Thành tiền (đồng/năm)

A

Trạm Quan trắc không khí tự động liên tục

I

Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

 

1,146,304,400

1

KKC1a

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ

125,400

292

36,616,800

2

KKC1b

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm

125,400

292

36,616,800

3

KKC1c

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió

125,400

292

36,616,800

4

KKC1d

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió

125,400

292

36,616,800

5

KKC1đ

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời

125,400

292

36,616,800

6

KKC1e

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển

125,400

292

36,616,800

7

KKC2a

Modul quan trắc Bụi TSP

251,000

292

73,292,000

8

KKC2b

Modul quan trắc Bụi PM-10

251,000

292

73,292,000

9

KKC2c

Modul quan trắc Bụi PM-2,5

251,000

292

73,292,000

10

KKC2d

Modul quan trc Bụi PM-1

251,000

292

73,292,000

11

KKC3a

Modul quan trắc khí NO

267,700

292

78,168,400

12

KKC3b

Modul quan trắc khí NO2

267,700

292

78,168,400

13

KKC3c

Modul quan trắc khí NOx

267,700

292

78,168,400

14

KKC4

Modul quan trắc khí SO2

271,700

292

79,336,400

15

KKC5

Modul quan trắc khí CO

266,200

292

77,730,400

16

KKC6

Modul quan trắc O3

279,500

292

81,614,000

17

KKC7

Modul quan trắc THC

263,400

292

76,912,800

18

KKC8

Modul quan trắc BETX

285,400

292

83,336,800

 

 

Tổng

3,925,700

292

1,146,304,400

B

Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục

1,002,436,000

19

KKD1a

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ

127,200

292

37,142,400

20

KKD1b

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm

127,200

292

37,142,400

21

KKD1c

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió

127,200

292

37,142,400

22

KKD1d

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió

127,200

292

37,142,400

23

KKD1đ

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời

127,200

292

37,142,400

24

KKD1e

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển

127,200

292

37,142,400

25

KKD2a

Modul quan trắc bụi TSP

271,600

292

79,307,200

26

KKD2b

Modul quan trắc bụi PM10

271,600

292

79,307,200

27

KKD2c

Modul quan trắc bụi PM 2,5

271,600

292

79,307,200

28

KKD3a

Modul quan trắc khí NO

313,000

292

91,396,000

29

KKD3b

Modul quan trắc khí NO2

313,000

292

91,396,000

30

KKD3c

Modul quan trắc khí NOx

313,000

292

91,396,000

31

KKD4

Modul quan trắc khí SO2

316,300

292

92,359,600

32

KKD5

Modul quan trắc khí CO

308,800

292

90,169,600

33

KKD6

Modul quan trắc O3

290,900

292

84,942,800

34

KKD7

Modul quan trắc CxHy

321,100

292

93,761,200

 

 

Tổng

3,433,000

292

1,002,436,000

 

XIII. Đơn giá sản phẩm Trạm Quan trắc môi trường nước tự động liên tục

TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá (Đồng/ngày)

Số ngày thực hiện

Thành tiền (đồng/năm)

A

Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

1

NMC1a

Nhiệt độ

190,800

292

55,713,600

2

NMC1b

pH

190,800

292

55,713,600

3

NMC1c

ORP

190,800

292

55,713,600

4

NMC2

Ôxy hòa tan (DO)

252,500

292

73,730,000

5

NMC3

Độ dẫn điện (EC)

274,600

292

80,183,200

6

NMC4

Độ đục

300,900

292

87,862,800

7

NMC5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

210,900

292

61,582,800

8

NMC6

Amoni (NH4+)

244,200

292

71,306,400

9

NMC7

Nitrat (NO3-)

249,500

292

72,854,000

10

NMC8

Tổng nitơ (TN)

251,600

292

73,467,200

11

NMC9

Tổng phốt pho (TP)

245,200

292

71,598,400

12

NMC10

Tổng các bon hữu cơ (TOC)

247,100

292

72,153,200

 

 

Tổng

2,848,900

292

831,878,800

B

Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục

1

NMD1a

Nhiệt độ

200,200

292

58,458,400

2

NMD1b

pH

200,200

292

58,458,400

3

NMD1c

ORP

200,200

292

58,458,400

4

NMD2

Ôxy hòa tan (DO)

262,100

292

76,533,200

5

NMD3a

Độ dẫn điện (EC)

302,600

292

88,359,200

6

NMD3b

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

302,600

292

88,359,200

7

NMD4

Độ đục

299,800

292

87,541,600

8

NMD5

Amoni (NH4+)

247,800

292

72,357,600

9

NMD6

Nitrat (NO3-)

258,400

292

75,452,800

10

NMD7

Photphat (PO43-)

250,700

292

73,204,400

 

 

Tổng

2,524,600

292

737,183,200

Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.

Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 32/2020/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng   Người ký: Huỳnh Đức Thơ
Ngày ban hành: 07/09/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường, Tài chính   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 32/2020/QĐ-UBND

107

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
452878