• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Quy định về giá đất

 

Quyết định 33/2018/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tải về Quyết định 33/2018/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2018/QĐ-UBND

Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 21 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (01/01/2015-31/12/2019) ÁP DỤNG CHO NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7390/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2018 về việc quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 - 31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Quy định điều chỉnh bảng giá các loại đất để làm cơ sở:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

7. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Khoản 5, Điều 4 và Khoản 2, Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

8. Xác định hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 - 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Bãi bỏ Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 - 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Bãi bỏ Quyết định số 42/2017/QĐ- UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 - 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Quốc

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (01/01/2015-31/12/2019) ÁP DỤNG CHO NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đất nông nghiệp

1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp

a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn vị trí đất được xác định trong từng khu vực theo các tuyến đường giao thông.

Cách xác định khu vực và loại đường giao thông tương tự như cách xác định khu vực và loại đường giao thông đối với đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 2 Quy định này.

Cách xác định vị trí đất nông nghiệp trong từng khu vực và theo các tuyến (đoạn) đường giao thông tương tự như đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 Quy định này (áp dụng hệ số bằng 1 đối với khu vực có hệ số).

b) Đối với đất nông nghiệp tại đô thị vị trí đất được xác định trong từng loại đô thị theo các tuyến (đoạn) đường phố.

Cách phân loại đô thị và đường phố tương tự như cách phân loại đô thị đường phố đối với đất ở tại đô thị quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 3 Quy định này.

Cách xác định vị trí đất nông nghiệp tại các đô thị và theo các tuyến (đoạn) đường phố tương tự như đất ở tại đô thị quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Quy định này (áp dụng hệ số bằng 1 đối với loại đường có hệ số).

2. Cách xác định giá đất các loại đất nông nghiệp khác

Đối với các loại đất nông nghiệp khác theo quy định của Chính phủ, căn cứ vào giá các loại đất nông nghiệp liền kề hoặc ở khu vực lân cận trong cùng khu vực để xác định giá đất.

Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn

1. Đất ở tại khu vực nông thôn

a) Phân loại đường giao thông tại khu vực nông thôn

Đường chính được hiểu là những đường giao thông tại khu vực nông thôn đã được liệt kê trong các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. Cụ thể gồm:

- Quốc lộ, tỉnh lộ và huyện lộ;

- Đường giao thông nông thôn do xã quản lý, bao gồm các tuyến đường có mặt lộ trải nhựa hay bê tông với chiều rộng từ 4 mét trở lên (≥ 4m); các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6 mét trở lên (≥ 6m).

- Các đường giao thông nông thôn do xã quản lý còn lại không được liệt kê trong các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này gọi là đường ngõ xóm (thôn ấp). Chiều rộng của ngõ xóm được xác định theo chiều rộng nhỏ nhất của đường ngõ xóm tính theo ranh giới hợp pháp của thửa đất trong đoạn nối từ đường chính đến thửa đất.

b) Phân loại khu vực

Đất ở tại khu vực nông thôn gồm có 02 khu vực.

Khu vực 1: Đất ở nằm ven các đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ và huyện lộ. Khu vực 2: Đất ở nằm ven các tuyến đường giao thông nông thôn do xã quản lý được liệt kê trong các phụ lục ban hành theo Quyết định này.

Trong mỗi khu vực đất ở được chia thành 05 vị trí tính từ đường chính.

c) Cách xác định vị trí đất của các khu vực

Cách xác định vị trí của đất ở tại khu vực nông thôn được xác định theo quy định tại Điều 4 Quy định này.

2. Đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn

a) Phân loại khu vực

Đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn được chia làm 02 khu vực và mỗi khu vực có 05 vị trí theo các tuyến đường giao thông. Cách phân loại khu vực tương tự như đất ở tại khu vực nông thôn nêu trên.

b) Cách xác định vị trí đất của các khu vực

Cách xác định vị trí của đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn được xác định tương tự như đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 Quy định này.

Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

1. Đất ở trong đô thị

a) Đất ở trong đô thị được chia theo 4 loại đô thị

Đô thị loại 1: Bao gồm các phường thuộc thành phố Vũng Tàu.

Đô thị loại 2: Bao gồm các phường thuộc thành phố Bà Rịa.

Đô thị loại 4: Bao gồm các phường thuộc thị xã Phú Mỹ.

Đô thị loại 5: Bao gồm thị trấn Long Điền, Long Hải huyện Long Điền, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, thị trấn Phước Bửu huyện Xuyên Mộc, thị trấn Đất Đỏ, Phước Hải huyện Đất Đỏ.

b) Phân loại đường phố trong đô thị Đường phố và đường hẻm trong đô thị:

Đường chính được hiểu là những đường phố trong đô thị đã được liệt kê trong các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Những tuyến đường không được liệt kê trong các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này được coi là đường hẻm. Chiều rộng của hẻm được xác định theo chiều rộng nhỏ nhất của đường hẻm tính theo ranh giới hợp pháp của thửa đất trong đoạn nối từ đường chính đến thửa đất.

Mỗi loại đô thị được chia từ 1 đến 4 loại đường phố:

Đường phố loại 1: Là nơi có điều kiện đặc biệt thuận lợi đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt có cơ sở hạ tầng đồng bộ, có giá đất thực tế cao nhất.

Đường phố loại 2: Là nơi có điều kiện thuận lợi đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng tương đối đồng bộ, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình đường phố loại 1.

Đường phố loại 3: Là nơi có điều kiện tương đối thuận lợi đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt có cơ sở hạ tầng tương đối đồng bộ, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình đường phố loại 2.

Đường phố loại 4: Là các đường phố còn lại, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình của đường phố loại 3.

c) Cách xác định vị trí đất ở trong đô thị

Cách xác định vị trí của đất ở trong đô thị được xác định theo quy định tại Điều 4 Quy định này.

2. Đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong đô thị

Phân loại đô thị, đường phố và cách xác định vị trí trong đô thị: đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệpkhông phải là đất thương mại, dịch vụ tương tự như đất ở trong đô thị được quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định này.

Điều 4. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn và trong đô thị

1. Đối với thửa đất mặt tiền (có cạnh tiếp giáp với đường có quy định giá trong bảng giá đất):

Vị trí 1 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 0m đến 50m tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp của thửa đất;

Vị trí 2 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 100m;

Vị trí 3 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 100m đến 150m;

Vị trí 4 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 150m đến 200m;

Vị trí 5 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 200m.

2. Đối với thửa đất trong hẻm, ngõ xóm (có cạnh tiếp giáp với đường không quy định giá trong bảng giá đất):

Vị trí đất trong hẻm, ngõ xóm phụ thuộc vào các yếu tố sau:

Chiều rộng hẻm, ngõ xóm.

Chiều dài hẻm, ngõ xóm là khoảng cách từ thửa đất trong hẻm, ngõ xóm ra đường chính.

Chiều rộng hẻm, ngõ xóm xác định theo các khoảng rộng sau:

R ≥ 4m; 1,5m < R < 4m; R ≤ 1,5m.

Chiều dài hẻm, ngõ xóm được xác định theo các đoạn:

L ≤ 100m; 100m < L ≤ 200m; 200m < L ≤ 300m; L > 300m.

Vị trí đất trong hẻm, ngõ xóm xác định bắt đầu từ vị trí 2 áp dụng cho những thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm có các yếu tố chiều rộng và chiều dài của hẻm, ngõ xóm thuận lợi nhất. Cứ mỗi yếu tố hẻm, ngõ xóm tăng lên một bậc thì vị trí đất tăng lên một bậc.

Cụ thể như sau:

Vị trí 2: Áp dụng cho những thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm, có chiều rộng từ 4m trở lên và kéo dài đến 100m tính từ đường chính; vị trí 3 được tính sau mét thứ 100 đến mét thứ 200; vị trí 4 được tính sau mét thứ 200 đến mét thứ 300; vị trí 5 được tính sau mét thứ 300.

Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm có chiều rộng lớn hơn 1,5m và nhỏ hơn 4m, kéo dài đến 100m tính từ đường chính; vị trí 4 được tính sau mét thứ 100 đến mét thứ 200; vị trí 5 được tính sau mét thứ 200.

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm, có chiều rộng từ 1,5m trở xuống và kéo dài đến mét thứ 100 tính từ đường chính; vị trí 5 được tính sau mét thứ 100.

Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất trong các trường hợp còn lại, không thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 đã quy định trên đây.

Trong trường hợp thửa đất trong hẻm, ngõ xóm có chiều dài lớn hơn 50m thì sẽ có lớn hơn 01 vị trí đất. Các vị trí tiếp theo của đất trong thửa này tính căn cứ vào vị trí của đất tiếp giáp đường hẻm, đường ngõ xóm thuộc thửa đất đó. Các vị trí này được xác định như cách xác định vị trí của thửa đất mặt tiền đường chính quy định ở trên.

Trong trường hợp thửa đất trong hẻm, ngõ xóm có lối ra nhiều đường chính thì vị trí đất trong hẻm, ngõ xóm xác định tính từ đường chính có tổng giá trị của thửa đất cao nhất.

Trong trường hợp thửa đất không có lối ra hợp pháp đến đường chính thì vị trí đất được xác định là vị trí 5 của đường chính gần nhất (có khoảng cách ngắn nhất tính từ tâm thửa đất đến đường đó), nhưng có mức giá không cao hơn mức giá vị trí 5 thấp nhất tính theo các thửa đất liền kề thửa đất này.

Điều 5. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị

1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp, đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác) áp dụng bằng giá đất ở cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực).

2. Giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực).

3. Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng gồm đất giao thông (gồm cảng hàng không, sân bay, cảng đường thủy nội địa, cảng hàng hải, hệ thống đường sắt, hệ thống đường bộ và công trình giao thông khác); thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và đất công trình công cộng khác; đất phi nông nghiệp khác (gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng nhà kho, nhà và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng, căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để xác định mức giá cụ thể.

4. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để xác định mức giá cụ thể.

5. Đối với nhóm đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng, căn cứ vào phương pháp định giá và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất.

Chương II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 6. Bảng giá đất nông nghiệp

1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị

Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ, thị trấn các huyện Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ.

(ĐVT: 1.000 đồng/m²)

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản:

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Thành phố Vũng Tàu

263

237

210

184

158

Thành phố Bà Rịa

210

189

168

147

126

Thị xã Phú Mỹ

168

151

134

118

101

Thị trấn thuộc các huyện

121

109

97

85

73

b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Thành phố Vũng Tàu

100

90

80

70

60

Thành phố Bà Rịa

80

72

64

56

48

Thị xã Phú Mỹ

64

57

51

45

38

Thị trấn thuộc các huyện

46

41

37

32

28

2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn:

a) Áp dụng đối với địa bàn các xã trên địa bàn tỉnh

(ĐVT: 1.000 đồng/m²)

Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

108

97

86

75

65

Khu vực 2

70

63

56

49

42

Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

41

37

33

29

25

Khu vực 2

27

24

21

19

16

b) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo

(ĐVT: 1000 đồng/m²)

Bảng giá đất trồng cây lâu năm, trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

108

97

86

75

65

Loại 2

65

58

52

45

39

Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

41

37

33

29

25

Loại 2

25

22

20

17

15

3. Bảng giá đất làm muối áp dụng trên toàn tỉnh:

(ĐVT: 1000 đồng/m²)

Vị trí đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đơn giá

92

83

73

64

55

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh).

(ĐVT: 1.000 đồng/m²)

a) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu:

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

2.100

1.365

1.050

777

630

Khu vực 2

860

560

430

318

258

b) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

2.625

1.706

1.312

971

787

Khu vực 2

1.075

698

538

398

322

c) Áp dụng đối với thị xã Phú Mỹ, huyện Long Điền, huyện Châu Đức:

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

1.950

1.267

975

721

585

Khu vực 2

800

520

400

296

240

d) Áp dụng đối với huyện Xuyên Mộc:

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

1.875

1.218

938

694

563

Khu vực 2

768

500

384

284

230

đ) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

1.406

914

703

520

422

Khu vực 2

576

374

288

213

173

e) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

2.700

1.755

1.350

1.000

810

Loại 2

1.944

1.264

972

720

583

Loại 3

1.296

842

648

480

390

2. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn (Bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực, vị trí tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ), cụ thể:

(ĐVT : 1.000 đồng/m²)

a) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu:

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

1.260

819

630

466

378

Khu vực 2

516

336

258

191

155

b) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

1.575

1.024

787

583

473

Khu vực 2

645

419

323

240

194

c) Áp dụng đối với thị xã Phú Mỹ, huyện Long Điền, huyện Châu Đức:

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

1.170

760

585

433

351

Khu vực 2

480

312

240

178

144

d) Áp dụng đối với huyện Xuyên Mộc:

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

1.125

731

563

416

338

Khu vực 2

461

300

230

170

138

đ) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

844

548

422

312

253

Khu vực 2

346

225

173

128

104

e) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

1.620

1.053

810

600

486

Loại 2

1.166

758

583

432

350

Loại 3

778

505

389

288

234

Điều 8. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh)

(ĐVT : 1.000 đồng/m²)

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Loại 2

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Loại 3

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Loại 4

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 29.120.000 đồng/m²; vị trí 2: 18.928.000 đồng/m²; vị trí 3: 14.560.000 đồng/m²; vị trí 4: 10.774.000 đồng/m²; vị trí 5: 8.736.000 đồng/m².

b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Loại 2

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Loại 3

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Loại 4

2.772

1.802

1.386

1.026

832

c) Áp dụng đối với các phường của thị xã Phú Mỹ:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

6.406

4.164

3.203

2.370

1.922

Loại 2

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

Loại 3

2.288

1.487

1.144

846

686

Loại 4

1.430

930

715

530

430

d) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Châu Đức:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Loại 2

2.633

1.710

1.316

975

790

Loại 3

1.560

1.015

780

577

468

Loại 4

975

635

490

360

292

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

4.200

2.730

2.100

1.555

1.260

Loại 2

2.531

1.645

1.265

936

760

Loại 3

1.500

975

750

555

450

Loại 4

938

610

470

347

281

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

4.586

2.980

2.293

1.697

1.376

Loại 2

2.764

1.797

1.382

1.023

830

Loại 3

1.638

1.065

820

606

491

Loại 4

1.024

665

512

380

307

g) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

3.445

2.240

1.723

1.275

1.034

Loại 2

2.068

1.344

1.034

765

620

Loại 3

1.240

806

620

460

372

2. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong đô thị (Bằng 60% giá đất ở tại từng vị trí, loại đường tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ), cụ thể:

(ĐVT: 1000 đồng/m²)

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

13.104

8.518

6.552

4.848

3.931

Loại 2

9.173

5.962

4.586

3.394

2.752

Loại 3

6.421

4.174

3.210

2.376

1.926

Loại 4

4.495

2.922

2.247

1.663

1.348

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 17.472.000 đồng/m²; vị trí 2: 11.356.800 đồng/m²; vị trí 3: 8.736.000 đồng/m²; vị trí 4: 6.464.400 đồng/m²; vị trí 5: 5.241.600 đồng/m².

b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

7.762

5.045

3.881

2.872

2.328

Loại 2

4.657

3.027

2.329

1.723

1.397

Loại 3

2.772

1.802

1.386

1.026

832

Loại 4

1.663

1.081

832

615

499

c) Áp dụng đối với các phường của thị xã Phú Mỹ:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

3.844

2.498

1.922

1.422

1.153

Loại 2

2.317

1.506

1.158

857

695

Loại 3

1.373

892

686

508

412

Loại 4

858

558

429

318

258

d) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Châu Đức:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

2.621

1.704

1.310

970

786

Loại 2

1.580

1.026

790

585

474

Loại 3

936

610

468

346

280

Loại 4

585

381

294

216

175

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

2.520

1.638

1.260

933

756

Loại 2

1.519

987

759

562

456

Loại 3

900

585

450

333

270

Loại 4

563

366

282

208

169

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

2.752

1.788

1.376

1.018

826

Loại 2

1.658

1.078

829

614

498

Loại 3

983

639

492

364

295

Loại 4

614

400

307

228

184

g) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

2.067

1.344

1.034

765

620

Loại 2

1.240

806

620

459

372

Loại 3

744

484

372

276

223

Điều 9. Xử lý về giá một số trường hợp cụ thể

1. Thửa đất có một mặt tiếp giáp đường chính: Giá đất được tính theo đường chính đó.

2. Thửa đất có nhiều mặt tiếp giáp đường chính: Giá đất được tính theo đường chính mà có tổng trị giá của thửa đất lớn nhất.

3. Các tuyến đường thuộc đô thị: Trường hợp hai đầu của các tuyến đường loại 2, 3 và 4 mà giao nhau với các tuyến đường được phân loại cao hơn thì giá đất của đoạn đầu tuyến đường được xác định theo vị trí, loại đường có giá trị cao nhất.

4. Các tuyến đường thuộc khu vực nông thôn: Trường hợp hai đầu của các tuyến đường thuộc khu vực 2 mà giao nhau với các tuyến đường thuộc khu vực 1 thì giá đất của đoạn đầu tuyến đường được xác định theo khu vực, vị trí có giá trị cao nhất.

5. Giá đất tọa lạc trong các khu vực quy hoạch, đang thi công hoặc đã thi công hoàn chỉnh:

a) Trường hợp thửa đất toạ lạc trong các khu vực quy hoạch, đang thi công, hoặc đã thi công hoàn chỉnh được xác định như sau:

Đối với những tuyến đường, đoạn đường đã thi công hoàn chỉnh đưa vào sử dụng nhưng chưa được Ủy ban nhân dân tỉnh xác định loại đường (hoặc chưa điều chỉnh loại đường) tại các phụ lục của Quyết định này, thì Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tập hợp xác định loại đường đề xuất để Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế, Sở Xây dựng xem xét điều chỉnh hoặc bổ sung loại đường trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cho phù hợp.

Đất tọa lạc trong các khu vực, tuyến đường (kể cả hẻm, ngõ xóm) quy hoạch đã có quyết định thu hồi đất, nhưng chưa thi công hoàn chỉnh đưa vào sử dụng tại thời điểm xác định giá, thì giá đất được tính theo vị trí đối với loại đường chính (hoặc hẻm, ngõ xóm) hiện hữu đã được quy định trong danh mục đường chính.

b) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển quyền, nộp lệ phí trước bạ được áp dụng như sau:

Đất tọa lạc trong các khu vực, tuyến đường (kể cả hẻm, ngõ xóm) quy hoạch chưa thi công hoặc đã thi công hoàn chỉnh đưa vào sử dụng nhưng chưa được Ủy ban nhân dân tỉnh xác định loại đường (hoặc chưa điều chỉnh loại đường) tại các phụ lục của Quyết định này, thì giá đất được tính theo vị trí đối với loại đường phố chính (hoặc hẻm, ngõ xóm) hiện hữu đã được quy định trong danh mục đường chính.

6. Cách xác định vị trí đất của các thửa đất liền kề với nhau của một chủ sử dụng đất: Đối với những thửa đất liền kề với nhau của cùng một chủ sử dụng đất thì vị trí đất của các thửa đất này được tính theo đất liền khối.

7. Cách xác định khu vực, loại đường và vị trí cụ thể của từng thửa đất được xác định theo đơn giá đất quy định tại danh mục của các tuyến đường đã được quy định tại bảng phụ lục, trường hợp thửa đất không xác định được giá đất theo danh mục của các tuyến đường đã được quy định tại bảng phụ lục thì Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định tại Điều 1, 2, 3, 4 Quy định này để xác định.

8. Trường hợp giá đất ở khu vực nông thôn tại vị trí, khu vực có áp dụng hệ số thì tiếp tục áp dụng hệ số đối với vị trí liền kề thấp hơn, nhưng không được thấp hơn giá đất ở thấp nhất (cụ thể xã Long Sơn; các huyện Xuyên Mộc, Châu Đức, Long Điền, thị xã Phú Mỹ là 202.000 đồng/m²; thành phố Bà Rịa là 252.000 đồng/m²; huyện Đất Đỏ là 151.000 đồng/m²); giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực, vị trí tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ.

9. Trường hợp giá đất ở đô thị tại vị trí, loại đường có áp dụng hệ số thì tiếp tục áp dụng hệ số đối với vị trí liền kề thấp hơn, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất ở của Chính phủ. Giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ bằng 60% giá đất ở tại từng vị trí, loại đường tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ.

10. Trường hợp tại khu vực giáp ranh giữa các phường, thị trấn và xã, giáp ranh giữa hai huyện, thị xã, thành phố, việc áp dụng giá đất nông nghiệp trong quy định để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất mà có sự chênh lệch lớn (hơn 30%) thì Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (nơi có đất thu hồi để thực hiện dự án) báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, giải quyết.

11. Giá đất đối với các loại đất có thời hạn sử dụng đất trong Quy định này được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

12. Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm cho tổng diện tích của dự án để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp mà chuyển một phần diện tích (trong tổng diện tích đất của dự án) sang thuê đất trả tiền một lần thì diện tích đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang hình thức thuê đất trả tiền một lần, được xác định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất trả tiền một lần như sau:

Trường hợp phần diện tích đất chuyển hình thức trả tiền thuê đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 20 tỷ đồng trở lên thì giá đất cụ thể được xác định theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thặng dư quy định tại Nghị định của Chính phủ về giá đất.

Trường hợp phần diện tích đất chuyển hình thức trả tiền thuê đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng thì giá đất cụ thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Nghị định của Chính phủ về giá đất.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường các cấp chịu trách nhiệm xác định vị trí đất dựa trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng thực tế của các thửa đất, thể hiện đầy đủ trong bản vẽ các nội dung có liên quan như: chiều rộng, chiều dài tuyến đường vào, khu vực, vị trí liên hệ với tên đường mà thửa đất nêu trên sẽ được cấp số nhà và chịu trách nhiệm về cách thể hiện vị trí này để có cơ sở pháp lý thực hiện. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 mặt đường trở lên thì phải thể hiện đầy đủ các đường vào thửa đất.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ánh, đề xuất ý kiến để Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
(Kèm theo Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

I. ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

Stt

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Ba Cu

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

2

Bà Huyện Thanh Quan

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

3

Bà Triệu

Lê Lợi

Yên Bái

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Yên Bái

Ba Cu

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Lê Lợi

Lê Ngọc Hân

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

4

Bắc Sơn (P.11)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

5

Bạch Đằng

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

6

Bến Đò (P.9)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

7

Bến Nôm (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

8

Bình Giã

Lê Hồng Phong

Hẻm 442 Bình Giã

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Hẻm 442 Bình Giã

Đường 30/4

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

9

Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10)

đường vào khu tái định cư 4,1 ha

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

10

Cao Bá Quát (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

11

Cao Thắng

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

12

Chi Lăng (P.12)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

13

Chu Mạnh Trinh

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

14

Cô Bắc

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

15

Cô Giang

Lê Lợi, Lê Ngọc Hân

Triệu Việt Vương

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

16

Dã Tượng (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

17

Dương Văn An (tên cũ: hẻm 12 Hoàng Hoa Thám, P.2)

Hoàng Hoa Thám

Đinh Tiên Hoàng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

18

Dương Vân Nga (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

19

Đào Duy Từ (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

20

Đinh Tiên Hoàng

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

21

Đồ Chiểu

Lý Thường Kiệt

Lê Lai

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

Lê Lai

Hẻm 114

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

22

Đô Lương (P.11, P.12)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

23

Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B )

Lê Hồng Phong

Vòng xoay Tượng đài dầu khí (P.NAN)

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

24

Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P.10, P.11, P.12)

Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12

Bình Giã P.10

3

0,75

8.026

5.271

4.013

2.970

2.407

25

Đoàn Thị Điểm

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

26

Đội Cấn (P.8)

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

27

Đống Đa (P.Thắng Nhất, P.10)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

28

Đồng Khởi

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

29

Đường 3/2

Vòng xoay Đài Liệt sỹ

Nguyễn An Ninh

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Nguyễn An Ninh

Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

30

Đường 30/4

Ngã 4 Giếng nước

Ẹo Ông Từ

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

31

Các tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

32

Đường D4 (P.10)

Đường N1

hết đường nhựa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

33

Đường D5 (P.10)

Đường 3/2

hết đường nhựa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

34

Đường D10 (P.11)

Đường 3/2

Biển

3

0,75

8.026

5.271

4.013

2.970

2.407

35

Đường lên biệt thự đồi sứ

Trần Phú

Nhà số 12/6A

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Trần Phú

Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

36

Đường từ biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty Phát triển nhà xây dựng

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

37

Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

38

Đường ven biển Hải Đăng

Đường 3/2

Cầu Cửa Lấp

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

39

Hạ Long

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

40

Hải Đăng

Hạ Long

Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)

Đèn Hải Đăng

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Ngã 3

Tượng Chúa

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Hẻm Hải Đăng

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

41

Hải Thượng Lãn Ông (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

42

Hai tuyến đường nối từ đường Bình Giã vào khu chợ Rạch Dừa (P.Rạch Dừa)

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạm Hữu Lầu

Bình Giã

khu chợ Rạch Dừa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Phan Xích Long

Bình Giã

khu chợ Rạch Dừa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

43

Hàn Mặc Tử (P.7)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

44

Hàn Thuyên (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

45

Hồ Đắc Di (tên cũ: hẻm 12 Hoàng Hoa Thám , P.2)

Nguyễn Trường Tộ

Dương Văn An

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

46

Hồ Quý Ly

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

47

Hẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

48

Hồ Thị Kỷ (tên cũ: Hẻm 524 - đường 30/4 (P.Rạch Dừa)

Nối từ đường 30/4

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

49

Hồ Tri Tân (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

50

Hồ Xuân Hương

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

51

Hoa Lư (P.12)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

52

Hoàng Diệu

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

53

Hoàng Hoa Thám (P.2, P.3, phường Thắng Tam)

Thùy Vân

Võ Thị Sáu

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

Đoạn còn lại

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

54

Hoàng Văn Thụ (P.7)

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

55

Hoàng Việt (P.6)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

56

Hùng Vương

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

57

Huyền Trân Công Chúa

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

58

Huỳnh Khương An

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

59

Huỳnh Khương Ninh

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

60

Kha Vạn Cân (P.7)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

61

Kim Đồng (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

62

Ký Con

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

63

Kỳ Đồng

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

64

La Văn Cầu

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

65

Lạc Long Quân

Võ Thị Sáu

Hết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

66

Lê Hoàn (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

67

Lê Hồng Phong

Lê Lợi

Thuỳ Vân

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

68

Hẻm 05 Lê Hồng Phong nối dài (thuộc đường nội bộ giữa khu Biệt thự Kim Minh và khu Biệt thự Kim Ngân)

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

69

Lê Lai

Lê Quý Đôn

Thống Nhất

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Thống Nhất

Trương Công Định

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

70

Lê Lợi

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

71

Lê Ngọc Hân

Trần Phú

Thủ Khoa Huân

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Thủ Khoa Huân

Bà Triệu

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

72

Lê Phụng Hiểu

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

73

Lê Quang Định

Đường 30/4

Bình Giã

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

74

Hẻm 135 Lê Quang Định (P.Thắng Nhất)

gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

75

Các tuyến hẻm 135 Lê Quang Định (B, C, D, E, F, J khu nhà ở PTSC)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

76

Lê Quý Đôn

Quang Trung

Ngã 5 Lê Quý Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Đoạn còn lại

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

77

Lê Thánh Tông

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

78

Lê Thị Riêng

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

79

Lê Văn Lộc

Đường 30/4

Lê Thị Riêng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Lê Thị Riêng

Bờ kè rạch Bến Đình

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

80

Lê Văn Tám

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

81

Lương Thế Vinh

Trương Công Định

Đường 30/4

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

82

Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9)

 

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

83

Lương Văn Can

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

84

Lưu Chí Hiếu (P9, P10, P.Rạch Dừa, P.Thắng Nhất)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

85

Lưu Hữu Phước (P.Rạch Dừa, P.Thắng Nhất)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

86

Lý Thái Tổ (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

87

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trường Tộ

Phạm Ngũ Lão

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Phạm Ngũ Lão

Lê Quý Đôn

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.77 4

8.736

Lê Quý Đôn

Bà Triệu

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

88

Lý Tự Trọng

Lê Lợi

Lê Lai

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Lê Lai

Hẻm 45, 146 Lý Tự Trọng

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Đoạn còn lại

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

89

Mạc Đỉnh Chi

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

90

Mai Thúc Loan (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

91

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

92

Ngô Đức Kế

Nguyễn An Ninh

Cao Thắng

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Cao Thắng

Pasteur

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn còn lại

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

93

Ngô Quyền (P. Thắng Nhất, P.Rạch Dừa)

Nguyễn Hữu Cảnh

Nơ Trang Long

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

94

Ngô Văn Huyền

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

95

Ngư Phủ

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Ngư Phủ nối dài

Ngư Phủ

Tôn Đức Thắng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

96

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

97

Hẻm số 1 Nguyễn An Ninh

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

98

Nguyễn Bảo (Tự do cũ)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

99

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

100

Nguyễn Bửu (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

101

Nguyễn Chí Thanh

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

102

Nguyễn Công Trứ

Trọn đường

 

4

0,75

5.618

3.652

2.808

2.079

1.685

103

Nguyễn Cư Trinh

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

104

Nguyễn Du

Quang Trung

Trần Hưng Đạo

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Trần Hưng Đạo

Trương Công Định

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

105

Nguyễn Gia Thiều (P.12)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

106

Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

107

Nguyễn Hiền

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

108

Nguyễn Hới (P.8)

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

109

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường 30/4

Trường Tiểu học Chí Linh

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn còn lại

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

110

Tuyến hẻm

từ số nhà 217 Nguyễn Hữu Cảnh

số nhà 140 Lưu Chí Hiếu

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

111

Các tuyến hẻm 183 Nguyễn Hữu Cảnh (A, B, C, D, E, F, G khu nhà ở C2 Chí Linh)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

112

Các tuyến hẻm 212 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D, E, F, J, K H khu nhà ở C1 Chí Linh)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

113

Các tuyến hẻm 217 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D khu nhà ở A Chí Linh)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

114

Nguyễn Hữu Cầu

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

115

Nguyễn Kim

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

116

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn An Ninh

Lương Thế Vinh

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Lương Thế Vinh

Lý Thái Tông

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

117

Hẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (P9)

 

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

118

Nguyễn Thái Bình

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

119

Nguyễn Thái Học (P.7)

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

120

Nguyễn Thiện Thuật

Lê Quang Định

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn còn lại

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

121

Nguyễn Trãi

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

122

Nguyễn Tri Phương

Ngô Đức Kế

Trương Công Định

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

123

Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

124

Nguyễn Trường Tộ

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

125

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn An Ninh

Lương Thế Vinh

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Lương Thế Vinh

Lý Thái Tông

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

126

Nguyễn Văn Trỗi

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.77 4

8.736

127

Nơ Trang Long (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

128

Ông Ích Khiêm

Lê Văn Lộc

Hồ Biểu Chánh

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

129

Pasteur

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

130

Phạm Cự Lạng (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

131

Phạm Hồng Thái

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

132

Hẻm số 110 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngô Đức Kế

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

133

Phạm Ngọc Thạch

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

134

Hẻm 04, 36, 50, 43, 61 đường Phạm Ngọc Thạch (P9)

 

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

135

Phạm Ngũ Lão

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

136

Phạm Thế Hiển

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Xô Viết Nghệ Tĩnh

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn còn lại

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

137

Phạm Văn Dinh

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

138

Phạm Văn Nghị (P.Thắng Nhất)

Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định

Nguyễn Thiện Thuật

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

139

Phan Bội Châu

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

140

Phan Chu Trinh

Thùy Vân

Võ Thị Sáu

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Ngã 3 Võ Thị Sáu

Đinh Tiên Hoàng

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

141

Phan Đăng Lưu

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

142

Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

143

Phan Đình Phùng

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

144

Phan Kế Bính

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

145

Phan Văn Trị

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

146

Phó Đức Chính

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

147

Phùng Khắc Khoan

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

148

Phước Thắng (P.12)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

149

Quang Trung

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

150

Sương Nguyệt Ánh

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

151

Tạ Uyên

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

152

Tản Đà (Hai Bà Trưng cũ) (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

153

Tăng Bạt Hổ

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

154

Thắng Nhì

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

145

Thi Sách

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

156

Thống Nhất

Quang Trung

Lê Lai

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Lê Lai

Trương Công Định

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

157

Thủ Khoa Huân

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

158

Thùy Vân (P.2, P.8, P. Thắng Tam)

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

159

Tiền Cảng

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

160

Tô Hiến Thành

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

161

Tôn Đản (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

162

Tôn Thất Thuyết (nối dài)(tên cũ: Tôn Thất Thuyết)

Lê Văn Lộc

Lương Văn Nho

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

163

Tôn Thất Tùng

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

164

Tống Duy Tân (P.9)

Lương Thế Vinh

Nguyễn Trung Trực

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

165

Trần Anh Tông

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

166

Trần Bình Trọng

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

167

Trần Cao Vân

Lê Văn Lộc

Võ Trường Toản

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Võ Trường Toản

Nguyễn Đức Cảnh

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

168

Trần Đình Xu (tên cũ: Hẻm 492 - đường 30/4)

Nối từ đường 30/4

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

169

Trần Đồng

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

170

Trần Hưng Đạo

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.77 4

8.736

171

Trần Nguyên Đán

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

172

Trần Nguyên Hãn

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

173

Trần Phú (P.1, P.5)

Quang Trung

Nhà số 46 Trần Phú

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Đoạn còn lại

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

174

Trần Quốc Toản

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

175

Trần Quý Cáp

Trọn đường

 

2

 

 

 

 

 

 

176

Trần Xuân Độ

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

177

Triệu Việt Vương

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

178

Trịnh Hoài Đức (P.7)

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

179

Trương Công Định

Ngã 3 Hạ Long Quang Trung

Lê Lai

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Lê Lai

Ngã 5

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Ngã 5

Nguyễn An Ninh

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Đoạn còn lại

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

180

Trưng Nhị

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

181

Trưng Trắc

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

182

Trương Hán Siêu (P.10)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

183

Trương Ngọc (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

184

Trương Văn Bang (P.7)

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

185

Trương Vĩnh Ký

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

186

Trường Sa (P.12)

Võ Nguyên Giáp

Cầu Gò Găng P.12

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

187

Tú Xương

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

188

Tuệ Tĩnh (P.RD)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

189

Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với hẻm 524 (P.Rạch Dừa)

Nằm giữa hẻm 524 và đường Bình Giã

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

190

Tuyến đường từ số nhà 04 võ Văn Tần đến số nhà 05 Trần Nguyên Đán

 

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

191

Văn Cao (P.2)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

192

Vi Ba

Lê Lợi

Ngã 3 Vi Ba

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Ngã 3 Vi Ba

Hẻm 105 Lê Lợi

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn còn lại

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

193

Võ Đình Thành (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

194

Võ Nguyên Giáp

Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B

Ẹo Ông Từ

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Ẹo Ông Từ

CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)

Hoa Lư

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Hoa Lư

Cầu Cỏ May

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

195

Võ Thị Sáu

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

196

Võ Văn Tần

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

197

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

198

Yên Bái

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

199

Yên Đổ

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

200

Yersin

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

201

Các tuyến đường tại khu nhà ở cao cấp Á Châu phường 2

 

 

 

 

 

 

 

A

Đường Phan Huy Ích, đường Thái Văn Lung, đường Bàu Sen 1, 2, 3, 5, 7, 9 theo quy hoạch (tên cũ: Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5 - 7m)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

B

Đường Phan Huy Chú (tên cũ: Đường trục chính có lòng đường trải nhựa rộng 8m nối từ đường Hoàng Hoa Thám tới Phan Chu Trinh)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

202

Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10

Đường số 6,10, 11 theo qui hoạch

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đường số 3, 4,5 theo qui hoạch

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

203

Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12

21 lô đất có diện tích 2.600m²

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

23 lô đất có diện tích 2.762,5m²

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

204

Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

205

Các tuyến đường thuộc khu vực dân cư phường 9

 

 

 

 

 

 

 

Lý Thái Tông

Trương Công Định

Lương Thế Vinh

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Nguyễn Đức Thuận

Lương Thế Vinh

Lý Thái Tông

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Nguyễn Khang

Lương Thế Vinh

Lý Thái Tông

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Võ Trường Toản (tên cũ: Lương Thế Vinh nối dài)

Đường 30/4

Trần Cao Vân

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Trần Cao Vân

Tôn Đức Thắng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

206

Những tuyến đường khu tái định cư Trần Bình Trọng (P. Nguyễn An Ninh):

 

 

 

 

 

 

 

 

Lê Trọng Tấn

Trần Bình Trọng

Mai Xuân Thưởng

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Mai Xuân Thưởng

Nguyễn An Ninh

Trần Bình Trọng

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Hữu Thọ (hẻm 556 Nguyễn An Ninh -đường rải nhựa rộng 5m)

Ranh sân bay

Nguyễn An Ninh

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Thị Minh Khai (đường rải nhựa rộng 7m)

Nguyễn An Ninh

Trần Bình Trọng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

207

Những tuyến đường trong khu Trung tâm thương mại phường 7:

 

 

 

 

 

 

 

 

Bế Văn Đàn

Nguyễn Thái Học

Ngô Đức Kế

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Nam Cao

Tôn Thất Tùng

Ngô Đức Kế

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Nguyễn Kiệm

Trương Văn Bang

Ngô Đức Kế

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Nguyễn Oanh

Phùng Chí Kiên

Nguyễn Kiệm

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Phùng Chí Kiên

Nguyễn Thái Học

Phạm Hồng Thái

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Xuân Diệu

Nguyễn Thái Học

Ngô Đức Kế

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Xuân Thủy

Cao Thắng

Paster

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

208

Những tuyến đường nội bộ thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường bờ kè Rạch Bến Đình

Dự án nhà ở đại An

Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 theo quy hoạch (bổ sung)

Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 15m)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Đường Bến Đình 3 và đường Bến Đình 7 (tên cũ: đường vành đai khu tái định cư Bến Đình)

Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Lương Văn Nho

Đường 30/4

Tôn Đức Thắng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Nguyễn Thị Định

Đường 30/4

Tôn Đức Thắng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Tố Hữu

Đường 30/4

Ông Ích Khiêm

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Ngô Tất Tố

Võ Trường Toản

Lương Văn Nho

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Ngô Gia Tự

Ngô Tất Tố

Ông Ích Khiêm

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Bình

Nguyễn Trung Trực

Ngô Gia Tự

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Thị Thập

Lương Văn Nho

Hẻm giữa 2 đường Ông Ích Khiêm và Trần Quang Diệu

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Trần Quang Diệu (P.9, P.Thắng Nhì)

Lê Văn Lộc

Bến Đình 2

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Tôn Đức Thắng

Lê Văn Lộc

Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Hồ Biểu Chánh

Đường 30/4

Trần Cao Vân

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Nguyễn Thông

Tố Hữu

Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Hàm Nghi

Tố Hữu

Nguyễn Đức Cảnh

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Đức Cảnh

Hàm Nghi

Nguyễn Thông

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Phi Khanh

Đường 30/4

Nguyễn Thông

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Nguyễn Bá Lân

Lê Văn Lộc

Lương Văn Nho

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Hoàng Minh Giám

Lê Văn Lộc

Lương Văn Nho

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

209

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

210

Những tuyến đường nội bộ thuộc khu biệt thự Phương Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

Dương Minh Châu

Khu dân cư Binh đoàn 15

Huỳnh Tịnh Của

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Hoàng Trung Thông

Mạc Thanh Đạm

Huỳnh Tịnh Của

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Tô Ngọc Vân

Hoàng Lê Kha

Hoàng Trung Thông

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Hoàng Lê Kha

Bùi Công Minh

Hoàng Trung Thông

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Mạc Thanh Đạm (P.8)

Thùy Vân

Nguyễn Hữu Tiến

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Nguyễn Hữu Tiến (P.8)

Nguyễn An Ninh

Đường nội bộ khu Biệt thự Phương Nam

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Hoàng Văn Thái (P.NAN)

Lê Trọng Tấn

Mai Xuân Thưởng

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Đường số 10 (P.8)

Đường Mạc Thanh Đạm nối dài

Đoạn đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỐI VUÔNG GÓC ĐƯỜNG 30/4 KHU BẾN ĐÌNH

1

Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình

Đoạn đã trải nhựa rộng 7 m nằm trong dự án nhà ở của Công ty Tecapro

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn trải nựa nối từ đường 30/4 đến đường Trần Cao Vân (phía trước UBND phường 9)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

2

Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (đi qua phần đất của dự án nhà ở Đại An)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

3

Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (bên cạnh Công ty xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU 240 LÊ LỢI, PHƯỜNG 7, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

1

Trần Huy Liệu

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

2

Trần Khánh Dư

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

3

Trần Khắc Chung

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

4

Hẻm số 01, 04 Trần Khắc Chung

 

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

5

Hẻm số 03, 05 Trần Khắc Chung

 

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

6

Con đường hình chữ U (Phần kéo dài của đường Trần Khánh Dư có 2 nhánh nối vuông góc với đường Trần Huy Liệu)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC TRUNG TÂM CHÍ LINH, PHƯỜNG 10, PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

1

Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số CHL/QH- 03/C

Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 10,5m

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5-7m

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

2

Các tuyến đường A3, A4, C4, C5, H1 Khu trung tâm đô thị Chí Linh

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

3

Các tuyến đường trong khu Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số CHL/QH-03/C

 

 

 

 

 

 

 

- Nguyễn Hữu Cảnh

đường 3/2

hết phần đường thi công hoàn chỉnh (khu A8)

3

1.25

13.377

8.695

6.688

4.950

4.012

- Đoạn từ giữa khu A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/4

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

- Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

2. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m²

Stt

Tên đường

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bến Điệp

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

2

Cồn Bần

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

3

Đông Hồ Mang Cá

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

4

Đường thôn 2 Bến Đá

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

5

Đường thôn 4

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

6

Đường thôn 5

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

7

Đường thôn 6

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

8

Đường thôn 7

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

9

Hẻm số 3 thôn 5

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

10

Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn)

 

 

1

0.8

1.680

1.092

840

621

504

11

Liên thôn 1- Rạch Lùa

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

12

Liên thôn 4-6

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

13

Liên thôn 5-8

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

14

Liên thôn Bến Điệp

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

15

Ông Hưng

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

16

Số 2 thôn 5

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

17

Số 2 thôn 6

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

18

Tây Hồ Mang Cá

 

 

1

0.64

1.344

874

672

497

403

19

Đường 28 tháng 4 (tên cũ: Trục chính)

 

 

1

0.8

1.680

1.092

840

621

504

20

Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4

1

0.64

1.344

874

672

497

403

21

Khu vực Gò Găng

2

 

860

560

430

318

258

22

Trường Sa

Cầu Gò Găng P.12 TP VT

Nhà lớn Long Sơn

1

 

2.100

1.365

1.050

777

630

23

Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long Sơn

Cầu Ba Nanh thôn 10

Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 2

1

 

2.100

1.365

1.050

777

630

24

Những tuyến đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1:

 

 

 

 

 

 

 

Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách)

1

0,64

1.344

874

672

497

403

Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè)

2

0,64

550

358

275

204

202

II. ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BÀ RỊA 1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

Stt

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bạch Đằng

Nguyễn Huệ

Vòng xoay Chi Lăng

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Vòng xoay Chi Lăng

Nguyễn Hữu Thọ

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Duẩn

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Lê Duẩn

Phạm Văn Đồng

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

Phạm Văn Đồng

Phạm Hùng

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

2

Bình Giã - đường vào Trường Phan Bội Châu

Nguyễn Hữu Cảnh

Trương Tấn Bửu

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

3

Các đường xương (trải nhựa) còn lại thuộc phường Long Toàn

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

4

Cách Mạng Tháng Tám

Cầu Long Hương

Tôn Đức Thắng

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Tôn Đức Thắng

Cầu Thủ Lựu

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Cầu Long Hương

Tô Nguyệt Đình

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Cầu Thủ Lựu

Giáp Long Điền

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

5

Châu Văn Biết

Lê Duẩn

Hết nhựa

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

6

Chi Lăng

Nguyễn Thanh Đằng

Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

7

Duy Tân (Nguyễn Khuyến)

Nguyễn An Ninh

Cầu Đình Long Hương

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

8

Dương Bạch Mai

 

 

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

9

Đặng Nguyên Cẩn

 

 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

10

Điện Biên Phủ

Cầu Điện Biên Phủ

Nguyễn Thanh Đằng

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Nguyễn Thanh Đằng

Hết ranh phường Long Toàn

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

11

Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55)

Nguyễn Thị Minh Khai

Huỳnh Tấn Phát

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

12

Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh)

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

13

Đông Tây Giáo Xứ Dũng Lạc

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

14

Đường 27/4

Nhà Tròn

Điện Biên Phủ

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Điện Biên Phủ

Phạm Ngọc Thạch

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Phạm Ngọc Thạch

Cầu Nhà máy nước

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Nhà Tròn (CMT8)

Nguyễn Huệ

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

15

Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua

Võ Thị Sáu

Hết nhựa

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

16

Nguyễn Thành Long

Đường 27/4

Lê Thành Duy

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

17

Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2

Đường phía Bắc khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2

Lê Thành Duy

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

18

Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương

 

 

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

19

Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa

Quốc lộ 51

Hết đường nhựa

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

20

Đường vào trụ sở khu phố 3

Nguyễn Minh Khanh

Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

22

H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du)

Hà Huy Tập

Hết nhựa

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

23

H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ)

Cách Mạng Tháng Tám

Bạch Đằng

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

24

H2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức)

Lê Duẩn

Bạch Đằng

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

25

H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng)

Nguyễn Thị Định

Trường Biên phòng

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

26

H3 – Hà Huy Tập (đường phía Bắc trường Nguyễn Du)

Hà Huy Tập

Hết nhựa

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

27

H4 - CMT8 (Khu giáo chức)

Cách Mạng Tháng Tám

H2 - Lê Duẩn

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

28

H4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức)

Lê Duẩn

H6 - CMT8

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

29

H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng)

Nguyễn Thị Định

Hết nhựa

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

30

H6 - CMT8 (Khu giáo chức)

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Tất Thành

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

31

Hà Huy Tập (P.Phước Nguyên)

Cách Mạng Tháng Tám

Hết nhựa

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

32

Hà Huy Tập - P.Phước Trung

Cách Mạng Tháng Tám

Trường Chinh

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

33

Hai Bà Trưng

Lê Thành Duy

Nguyễn Thanh Đằng

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

34

Hoàng Diệu

Cầu NM Nước

Hùng Vương

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

35

Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56)

Mộng Huê Lầu

Nguyễn Tất Thành

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

36

Hoàng Hoa Thám

Hùng Vương

Trần Phú

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

37

Hoàng Việt

 

 

3

0,75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

38

Hồ Tri Tân

Bên hông Trường C.III

 

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

39

Huệ Đăng

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

40

Hùng Vương

Ngã 4 Xóm Cát

Phạm Ngọc Thạch

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Phạm Ngọc Thạch

Mô Xoài

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

41

Hương lộ 2

Ngã 5 Long Điền

Hết địa phận phường Long Tâm

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

42

Huỳnh Khương Ninh

Phan Văn Trị

Giáp ranh thị xã Phú Mỹ

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

43

Huỳnh Ngọc Hay

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

44

Huỳnh Tấn Phát

Đường 27/4

Nguyễn Tất Thành

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

45

Huỳnh Tịnh Của

 

 

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

46

Kha Vạn Cân

Võ Văn Kiệt

Trần Phú

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

47

Lâm Quang Ky

Hùng Vương

Mộng Huê Lầu

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

48

Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56)

Lâm Quang Ky

Nguyễn Tất Thành

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

49

Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56)

Trần Nguyên Đán

Hoàng Đạo Thành

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

50

Lê Duẩn

 

 

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

51

Lê Lai

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

52

Lê Lợi

Chi Lăng

Huỳnh Ngọc Hay

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Huỳnh Ngọc Hay

Điện Biên Phủ

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

53

Lê Quý Đôn

Huỳnh Tịnh Của

Dương Bạch Mai

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Dương Bạch Mai

Nguyễn Thanh Đằng

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Nguyễn Thanh Đằng

Chi Lăng

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

54

Lê Thành Duy

Trương Vĩnh Ký

Nguyễn Đình Chiểu

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Nguyễn Thanh Đằng

Nguyễn Hữu Thọ

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

55

Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56)

Lâm Quang Ky

Nguyễn Mạnh Tường

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

56

Lê Văn Duyệt

Nguyễn Văn Cừ

Trần Chánh Chiếu

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

Nguyễn Văn Cừ

Khu phố 5

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

57

Lương Thế Vinh

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

58

Lý Đại Hành (đường số 14 –phường Kim Dinh)

Quốc lộ 51

Tuyến tránh QL56

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

59

Lý Thường Kiệt

Dương Bạch Mai

Nguyễn Thanh Đằng

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Nguyễn Thanh Đằng

Chi Lăng

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

60

Lý Tự Trọng

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

61

Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội)

Hùng Vương

Văn Tiến Dũng

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

62

Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56)

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Mạnh Tường

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

63

Nam Quốc Cang

Trần Hưng Đạo

Trục đông tây giáo xứ Dũng Lạc

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

64

Ngô Đình Chất (A5 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Bính

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

65

Ngô Đức Kế

 

 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

66

Ngô Gia Tự

Nguyễn Thanh Đằng

Nguyễn Hữu Thọ

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

67

Ngô Gia Tự

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Duẩn

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

68

Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo)

Cách Mạng Tháng Tám

Quốc lộ 51

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

69

Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung)

Lê Duẩn

Hết nhựa

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

70

Nguyễn An Ninh

Nguyễn Hữu Cảnh

Trương Phúc Phan

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

71

Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55)

Phi Yến

Lê Duẩn

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

72

Nguyễn Bình

Cách Mạng

Nguyễn Văn

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

Tháng Tám

Linh

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Văn Linh

Huỳnh Tấn Phát

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

73

Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55)

Tôn Đức Thắng

Lê Duẩn

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

74

Nguyễn Cư Trinh

 

 

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

75

Nguyễn Du

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

76

Nguyễn Đình Chiểu

Quốc lộ 51

Huỳnh Ngọc Hay

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Huỳnh Ngọc Hay

Đường 27/4

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

77

Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56)

Nguyễn Mạnh Tường

Nguyễn Văn Trỗi

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

78

Nguyễn Huệ

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

79

Nguyễn Hữu Cảnh

Quốc lộ 51

Suối Lồ Ồ

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

80

Nguyễn Hữu Thọ

Quốc lộ 51

Cách Mạng Tháng Tám

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Văn Linh

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Nguyễn Văn Linh

Hùng Vương

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

81

Nguyễn Khoa Đăng

Nguyễn Văn Hưởng

Nguyễn Phúc Chu

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

82

Nguyễn Mạnh Hùng

Nguyễn Văn Cừ

Khu phố 2

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

Nguyễn Văn Cừ

Giáp đường mòn

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

83

Nguyễn Mạnh Tường

Hùng Vương

Nguyễn Tất Thành

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

84

Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng)

Võ Thị Sáu

Hết đường nhựa

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

85

Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ)

Quốc lộ 51

Điện Biên Phủ

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Điện Biên Phủ

Hùng Vương

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

86

Nguyễn Tất Thành (nối dài)

Hoàng Diệu

Mô Xoài

3

0,7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

87

Nguyễn Thái Bình

 

 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

88

Nguyễn Thành Châu

 

 

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

89

Nguyễn Thanh Đằng

Quốc lộ 51

Ngã 4 Xóm Cát

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

90

Nguyễn Thị Định

CMT8

Hết đường nhựa

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

91

Nguyễn Thị Định

Điện Biên Phủ

Phạm Hùng

3

0,7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

92

Nguyễn Thị Minh Khai

Tôn Đức Thắng

Lê Duẩn

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

93

Nguyễn Trãi

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

94

Nguyễn Văn Cừ

Quốc lộ 55

Chợ Long Toàn (cống)

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Chợ Long Toàn

Võ Thị Sáu

2

0.7

5.433

3.531

2.717

2.010

1.630

95

Nguyễn Văn Hưởng

Trần Hưng Đạo

Chu Văn An

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

96

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Thanh Đằng

Nguyễn Tất Thành

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Thị Định

2

0.7

5.433

3.531

2.717

2.010

1.630

97

Nguyễn Văn Trỗi

27/4

Nguyễn Tất Thành

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

98

Phạm Hùng

Trần Hưng Đạo

Trường Chinh

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

99

Phạm Hữu Chí

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

100

Phạm Ngọc Thạch

 

 

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

101

Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông Quốc lộ 56)

27/4

Hùng Vương

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

102

Phạm Thiều

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

103

Phạm Văn Bạch

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

104

Phạm Văn Đồng

Trường Chinh

Cách Mạng Tháng Tám

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Cách Mạng Tháng Tám

Điện Biên Phủ

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

105

Phan Châu Trinh (đường phía Bắc trung tâm hành chỉnh tỉnh)

Nguyễn Tất Thành

Phạm Văn Đồng

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi)

Phan Châu Trinh

Hết nhựa

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

106

Phan Đăng Lưu

Cầu Điện Biên Phủ

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

107

Phân lô Long Kiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

H1 - Nguyễn Văn Hưởng

Nguyễn Văn Hưởng

Hết đường trải nhựa

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

H3 - Nguyễn Văn Hưởng

Nguyễn Văn Hưởng

Nhà thờ Long Kiên

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

Nhà thờ Long Kiên

Hết đường trải nhựa

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

H1- Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Thái Văn Lung

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

H3- Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Nhà thờ Long Kiên

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

108

Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp)

Quốc lộ 51

Hết nhựa

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

109

Phan Văn Trị (số 5 cũ)

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

Trịnh Đình Thảo

Giáp ranh thị xã Phú Mỹ

4

0.75

2.079

1.351

1.040

770

624

110

Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Văn Linh

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

111

Quốc lộ 51

Cầu Cỏ May

Trạm thu phí

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Trạm thu phí

Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ

Cầu Sông Dinh

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Cầu Sông Dinh

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Tô Nguyệt Đình

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Ngã 3 Hỏa Táng

Giáp thị xã Phú Mỹ

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

112

Rạch Gầm - Xoài Mút

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

113

Tạ Quang Bửu

 

 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

114

Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Bính

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

115

Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Bính

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

116

Tô Nguyệt Đình

Quốc lộ 51

Nguyễn An Ninh

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

117

Tôn Đức Thắng

Cách Mạng Tháng Tám

Trần Hưng Đạo

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

118

Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56)

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Văn Trỗi

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

119

Tỉnh lộ 44

Vòng xoay Long Toàn

Vũng Vằn

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

120

Trần Chánh Chiếu

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

121

Trần Huy Liệu

Trần Hưng Đạo

Võ Thị Sáu

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

122

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Tất Thành

Phạm Hùng

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

123

Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56)

Nguyễn Hồng Lam

Mộng Huê Lầu

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

124

Trần Phú

Võ Thị Sáu

Hết địa phận phường Long Tâm

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

125

Trần Quang Diệu

 

 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

126

Trần Xuân Độ (P.Phước Trung)

 

 

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

127

Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo)

Cách Mạng Tháng Tám

Quốc lộ 51

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

128

Trịnh Đình Thảo

Rạch Gầm - Xoài Mút

Phan Văn Trị

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

129

Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ)

Nguyễn Hữu Cảnh

Trương Tấn Bửu

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

130

Trương Công Quyền (Đường số 22 - Phía đông chợ Kim Dinh)

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

131

Trương Định

Đường 27/4

Hùng Vương

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

132

Trương Hán Siêu

Nguyễn Văn Cừ

Ranh Bộ đội Biên phòng

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

Nguyễn Văn Cừ

Phạm Thiều

3

0.5

2.310

1.502

1.155

855

693

Phạm Thiều

Trần Chánh Chiếu

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

133

Trương Phúc Phan

 

 

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

134

Trương Tấn Bửu

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

135

Trương Vĩnh Ký

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

136

Trường Chinh (vành đai tỉnh)

Nguyễn Hữu Thọ

Phạm Văn Đồng

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

Phạm Văn Đồng

Tỉnh lộ 44A

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

137

Tú Mỡ (tên cũ: H1 - Cách Mạng Tháng Tám)

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Văn Linh

3

0,8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

138

Tuệ Tĩnh

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

139

Ung Văn Khiêm

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

 

Văn Tiến Dũng (phường Phước Hưng)

Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng

Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội)

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

140

Võ Ngọc Chấn

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn An Ninh

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

Nguyễn An Ninh

Phan Đăng Lưu

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

141

Võ Thị Sáu

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Văn Cừ

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Nguyễn Văn Cừ

Ngã 5 Long Điền

3

0,7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

142

Võ Văn Kiệt

Võ Thị Sáu

Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

143

Võ Văn Tần

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

144

Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo)

Hoàng Việt

Ngô Văn Tịnh

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

 

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU GÒ CÁT

1

Cao Triều Phát

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

2

Chu Văn An

Nguyễn Phúc Chu

Lê Hữu Trác

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

3

Đường GD1

Khu tái định cư Gò Cát 6

Trọn đường (trải nhựa)

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

4

Đường GD2

Khu tái định cư Gò Cát 6

Trọn đường (trải nhựa)

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

5

Đường GD3

Khu tái định cư Gò Cát 6

Trọn đường (trải nhựa)

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

6

Hà Huy Giáp

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

7

Hàn Mặc Tử (Lê Văn Lương)

Nguyễn Văn Hưởng

Phan Bội Châu

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

8

Hoài Thanh

Lê Chân

Lê Long Vân

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

9

Hoàng Văn Thụ (GN2)

Phan Bội Châu

Võ Văn Kiệt

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

10

Hồ Đắc Di

Lê Long Vân

Hoàng Hoa Thám

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

11

Kha Vạn Cân

Nguyễn Văn Hưởng

Lê Hữu Trác

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

12

Kỳ Đồng

Thích Thiện Chiếu

Cao Triều Phát

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

13

Lê Chân (GN3)

Nguyễn Văn Nguyễn

Võ Văn Kiệt

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

14

Lê Hữu Trác

Hoàng Hoa Thám

Chu Văn An

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

15

Lê Long Vân

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

16

Lê Văn Hưu

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

17

Lưu Hữu Phước

Nguyễn Phúc Chu

Lê Hữu Trác

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

18

Nguyễn Huỳnh Đức

Thích Thiện Chiếu

Hoàng Hoa Thám

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

19

Nguyễn Hữu Huân

Nguyễn Phúc Chu

Lê Hữu Trác

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

20

Nguyễn Hữu Tiến

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

21

Nguyễn Phúc Chu

Võ Thị Sáu

Hoàng Hoa Thám

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

Nguyễn Hữu Huân

Chu Văn An

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

22

Nguyễn Trọng Quân

Hoàng Hoa Thám

Chu Văn An

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

23

Nguyễn Văn Nguyễn

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

24

Phan Anh (GN2)

Phan Bội Châu

Nguyễn Văn Hưởng

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

25

Phan Bội Châu

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

26

Thích Thiện Chiếu

Nguyễn Phúc Chu

Nguyễn Văn Nguyễn

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

Nguyễn Hữu Tiến

Hồ Đắc Di

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

27

Trịnh Hoài Đức

Nguyễn Văn Hưởng

Nguyễn Trọng Quân

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

 

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ H20

1

Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân)

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

2

Huỳnh Khương An

Đường 27/4

Phạm Ngọc Thạch

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

3

Lưu Chí Hiếu

Đường 27/4

Trần Khánh Dư

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

4

Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết)

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

5

Phạm Phú Thứ

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

6

Phan Văn Hớn

Tôn Thất

Huỳnh

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

Thuyết

Khương An

 

 

 

 

 

 

 

7

Tản Đà

Hùng Vương

Huỳnh Khương An

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

8

Tăng Bạt Hổ

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

9

Trần Khánh Dư

Nguyễn Văn Trỗi

Huỳnh Khương An

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

 

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TRIỀU PHÁT:

1

Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai)

Thái Văn Lung

Nguyễn Thần Hiến

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

2

Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền)

Thái Văn Lung

Nguyễn Thần Hiến

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

3

Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân)

Trần Huy Liệu

Nguyễn Thị Thập

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

4

Lý Ban (QHTP1)

Đặng Thị Mai

Trần Huy Liệu

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

5

Nguyễn Khánh Toàn

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Thị Thập

3

0.65

3.003

1.952

1.501

1.112

900

6

Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại)

Nguyễn Tất Thành

Trần Huy Liệu

3

0.65

3.003

1.952

1.501

1.112

900

7

Nguyễn Siêu (QHTP2)

Trần Huy Liệu

Hết tuyến

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

8

Thái Văn Lung

Nguyễn Tất Thành

Hết vỉa hè

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

Không vỉa hè

Nguyễn Văn Hưởng

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

 

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LONG TOÀN 2

1

Đặng Thái Thân

Nguyễn Thái Học

Kha Vạn Cân

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

2

Hồ Thành Biên (Ông Ích Khiêm)

Hoàng Hoa Thám

Nguyễn Lân

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

3

Huỳnh Mẫn Đạt

Trần Phú

Lý Chí Thắng

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

4

Lê Anh Xuân (Nguyễn Trung Trực)

Xuân Diệu

Nguyễn Lân

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

5

Lý Chí Thắng (Phạm Phú Thứ)

Hoàng Hoa Thám

Phùng Hưng

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

6

Mai Hắc Đế

Võ Văn Kiệt

Thiếu Sơn

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

7

Nam Cao

Hoàng Hoa Thám

Huỳnh Mẫn Đạt

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

8

Nguyễn Biểu

Hoàng Hoa Thám

Kha Vạn Cân

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

9

Nguyễn Chích

Hoàng Hoa Thám

Nguyễn Trực

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

10

Nguyễn Hiền

Trần Phú

Nam Cao

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

11

Nguyễn Lân (Võ Trường Toản)

Hồ Thành Biên

Trần Phú

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

12

Nguyễn Quyền

Nguyễn Thái Học

Đặng Thái Thân

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

13

Nguyễn Thái Học

Hoàng Hoa Thám

Nguyễn Lân

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

14

Nguyễn Trực

Xuân Diệu

Kha Vạn Cân

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

15

Nguyễn Xí

Hoàng Hoa Thám

Huỳnh Mẫn Đạt

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

16

Nhất Chi Mai

Hồ Thành Biên

Trần Phú

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

17

Phùng Hưng

Nguyễn Thái Học

Đặng Thái Thân

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

18

Thiếu Sơn

Xuân Diệu

Kha Vạn Cân

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

19

Xuân Diệu (Lý Nam Đế)

Võ Văn Kiệt

Lý Chí Thắng

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

 

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÔNG VIÊN 30-4

1

Các tuyến đường trong khu TĐC 30-4

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

2

Đường D7 (tái định cư 30- 4)

Lý Thái Tổ

Lê Văn Duyệt

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

3

Đường N5 (Lý Thái Tổ)

Phạm Hùng

Đường D7

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

4

Đường TDC1

Phạm Hùng

Đường D7

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

5

Nguyễn Thị Hoa (cũ: Đường TDC3)

Lê Văn Duyệt

Đường TDC6

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

6

Đường TDC4

Đường TDC3

Đường TDC5

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

7

Đường TDC5

Lê Văn Duyệt

Đường TDC6

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

8

Đường TDC6

Phạm Hùng

Đường D7

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

9

Đường TDC7

Đường TDC3

Đường TDC5

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

10

Lê Văn Duyệt

Phạm Hùng

Đường D7

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

11

Hồ Đản (TDC8)

 

 

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

12

Hoàng Tuệ (TDC9)

 

 

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

 

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒNG MẮT MÈO

1

Trần Quốc Toản (đường gom QL51)

Trần Xuân Soạn

Hoàng Việt

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

2

Tống Duy Tân (đường song song với Trần Quốc Toản)

Trần Xuân Soạn

Võ Trường Toản (đường gom QL51)

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.04 0

3

Võ Trường Toản

Trần Quốc Toản

Vũ Trọng Phụng

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.04 0

 

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC HƯƠNG LỘ 10

1

Lê Long Vân (tên cũ: Đường N5)

Trần Phú

Nguyễn Thái Học

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

2

Nguyễn Minh Khanh (tên cũ: Đường D4)

Hoàng Hoa Thám

Lê Long Vân

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

3

Nguyễn Thái Học (tên cũ: Đường D1)

Hoàng Hoa Thám

Lê Long Vân

3

0.65

3.003

1.952

1.501

1.112

900

4

Bùi Dương Lịch (tên cũ: Đường D2)

Hoàng Hoa Thám

Đặng Xuân Bảo

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

5

Đặng Phúc Thông (tên cũ: Đường D3)

Lê Long Vân

Nguyễn Bá Phát

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

6

Hà Văn Lao (tên cũ:Đường D5)

Lê Long Vân

Nguyễn Bá Phát

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

7

Lương Hữu Khánh (tên cũ: Đường D6)

Hoàng Hoa Thám

Huỳnh Bá Chánh

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

8

Nguyễn Bá Phát (tên cũ: Đường N2)

Lương Hữu Khánh

Bùi Dương Lịch

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

9

Đặng Xuân Bảo (tên cũ: Đường N3)

Nguyễn Thái Học

Đặng Phúc Thông

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

10

Huỳnh Bá Chánh (tên cũ: Đường N4)

Trần Phú

Hà Văn Lao

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

2. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường 20A

Quốc lộ 56

Giáp ranh khu dân cư Lan Anh

1

0.51

1.338

870

669

495

401

2

Đường 11B (xã Hòa Long)

Võ Văn Kiệt

Đoạn có vỉa hè

1

0,8

2.100

1.365

1.050

777

630

Đoạn không có vỉa hè

Tỉnh lộ 52

1

0,7

1.838

1.194

918

680

550

3

Đường 69 (sau lưng chợ Hòa Long)

Hương lộ 2

Đường số 40

1

0,7

1.838

1.194

918

680

550

4

Hùng Vương (xã Hòa Long)

Mô Xoài

Ngã 4 Hòa Long

1

1.6

4.200

2.730

2.100

1.554

1.260

5

Hương lộ 2

Ngã 5 Long Điền

Tiếp giáp đoạn có vỉa hè

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

Đoạn có vỉa hè

Đường 22

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

Đường 22

Hết đoạn không có vỉa hè

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

6

Hương lộ 3

Đoạn có vỉa hè

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long)

1

0.64

1.680

1.092

840

621

504

7

Hương lộ 8

Tỉnh lộ 52

Đường số 1

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

Đường số 1

Ngã 5 Long Điền

1

0.64

1.680

1.092

840

621

504

8

Mô Xoài (xã Hòa Long - đường bên hông Tỉnh đội)

Hùng Vương

Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng

1

1,2

3.150

2.047

1.575

1.165

945

9

Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng )

Suối Lồ Ồ

Đường Phước Tân

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

10

Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha)

Cầu Máy nước

Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I

1

1.2

3.150

2.047

1.575

1.165

945

Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I

Giáp Châu Pha

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

11

Quốc lộ 56

Ngã 4 Hòa Long

Đường số 3

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

Đường số 3

Đường số 13

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

Đường số 13

Giáp Châu Đức

1

0.64

1.680

1.092

840

621

504

12

Tỉnh lộ 52

Ngã 4 Hòa Long

Đường số 45

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

Đường số 45

Ranh xã Hòa Long, Long Phước

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

Ranh xã Hòa Long, Long Phước

Đường vào địa đạo Long Phước

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

Đường vào địa đạo Long Phước

Hết địa phận xã Long Phước

1

0.7

1.838

1.194

918

680

550

13

Tuyến tránh Quốc lộ 56

Quốc lộ 56

Xã Tân Hưng

1

0,8

2.100

1.365

1.050

777

630

14

Trần Phú

Ngã 4 Hòa Long

Hết địa phận xã Hòa Long

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

15

Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng)

Phước Tân - Châu Pha

Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng

1

1.2

3.150

2.047

1.575

1.165

945

16

Võ Văn Kiệt

Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long

Hương Lộ 2

1

1.6

4.200

2.730

2.100

1.554

1.260

17

Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m trở lên

2

 

1.075

698

538

398

322

III. ĐỊA BÀN THỊ XÃ PHÚ MỸ 1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ Địa bàn phường Phú Mỹ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bạch Mai (quy hoạch đường I khu dân cư Ngọc Hà)

Ngô Quyền

Phan Bội Châu

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

2

Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ)

 

 

1

 

6.406

4.164

3.203

2.370

1.922

3

Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà

Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập)

Phạm Hữu Chí

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

4

Đường 12 nối 13

Lê Lợi

Nguyễn Chí Thanh

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

5

Hoàng Diệu (quy hoạch số 3)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

6

Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

7

Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

8

Hùng Vương (quy hoạch đường P)

Trường Chinh

Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

9

Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25)

Quốc lộ 51

Đường vành đai khu tái định cư 25 ha

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

10

Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ)

Ngô Quyền

Phan Bội Châu

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

11

Lê Duẩn (quy hoạch số 26)

Quốc lộ 51

Ranh Khu TĐC 25ha

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

12

Lê Lợi (quy hoạch số 12)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

13

Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2)

Bạch Mai

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

14

Ngô Quyền (quy hoạch số 1)

Bạch Mai

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

15

Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

16

Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

17

Nguyễn Du

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Chí Thanh

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

18

Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)

Quốc lộ 51

Ranh KCN Phú Mỹ 1

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

19

Nguyễn Lương Bằng (qui hoạch số 10)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

20

Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

21

Nguyễn Tất Thành

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

22

Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ)

Quốc lộ 51

Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

23

Phạm Hữu Chí (quy hoạch F)

Ngô Quyền

Phan Bội Châu

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

24

Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H)

 

 

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

25

Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ)

Quốc lộ 51

Ranh khu tái định cư 25ha

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

26

Phan Bội Châu (quy hoạch số 8)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

27

Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

28

Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

29

Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

30

Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 51 (vào khu công nghiệp Phú Mỹ I)

Ranh KCN Phú Mỹ 1

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

31

Trường Chinh (đường 81)

Quốc lộ 51

Ranh giới xã Tóc Tiên

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

32

Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

33

Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2

3

0,437

1.000

650

500

370

300

34

Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập)

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

35

Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha)

3

0,437

1.000

650

500

370

300

36

Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha

3

0,437

1.000

650

500

370

300

37

Đường phía Đông khu tái định cư 44ha

3

0,437

1.000

650

500

370

300

38

Đường R - Lê Thánh Tôn

Khu tái định cư 15ha

Đường Trần Hưng Đạo

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

Địa bàn các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa, Hắc Dịch

Stt

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường 8A phường Mỹ Xuân

Quốc lộ 51

Đường A

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

2

Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép)

Trọn tuyến

 

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

3

Đường A phường Mỹ Xuân

Từ đường 8A đến hết đoạn bê tông nhựa về phía Bắc

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

4

Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha

Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Ranh giới xã Sông Xoài

3

0.436

1.000

650

500

370

300

5

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Vòng xoay Hắc Dịch về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách)

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

Vòng xoay Hắc Dịch về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách)

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

Đoạn còn lại

Ranh giới xã Tóc Tiên

3

0.545

1.248

811

624

461

375

6

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Quốc lộ 51

Ranh giới huyện Châu Đức

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

7

Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên

Quốc lộ 51

Ranh giới xã Tóc Tiên

4

0.558

800

520

400

300

300

8

Đường E trung tâm xã Hắc Dịch

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

9

Đường F trung tâm xã Hắc Dịch

Vòng xoay Hắc Dịch

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

10

Đường I trung tâm xã Hắc Dịch

Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

11

Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch

Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch

Hết tuyến đường về phía Bắc

3

0.436

1.000

650

500

370

300

Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch

Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới)

3

0.436

1.000

650

500

370

300

12

Đường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

13

Đường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

14

Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

15

Đường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch

Đường F trung tâm phường Hắc Dịch

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

16

Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (phường Tân Phước)

Quốc lộ 51

Ranh khu tái định cư 25 ha

2

0.757

2.925

1.900

1.463

1.082

878

17

Đường tập đoàn 7 Phước Bình

Từ Quốc lộ 51 đến đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha

3

0.436

1.000

650

500

370

300

18

Đường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Đường vào KCN Mỹ Xuân B1

3

0.436

1.000

650

500

370

300

19

Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng

Đường vào KCN Mỹ Xuân B1

Đường vào khu nhà máy Boomin Vina

3

0.436

1.000

650

500

370

300

20

Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1

Quốc lộ 51

Ranh KCN Mỹ Xuân B1

3

0.545

1.248

811

624

461

375

21

Đường vào khu nhà máy Boomin Vina

Đường vào KCN B1 Tiến Hùng

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

22

Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)

Từ Quốc lộ 51 đến ranh KCN Phú Mỹ 1

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

23

Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)

Ranh phường Phú Mỹ

200m kể từ ranh phường Phú Mỹ

1

0.609

3.900

2.534

1.950

1.442

1.170

200m kể từ ranh phường Phú Mỹ

400m kể từ ranh phường Phú Mỹ

1

0.456

2.925

1.900

1.463

1.082

878

Các đoạn còn lại

 

1

0.304

1.950

1.267

975

721

585

24

Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Đường tập đoàn 7 Phước Bình

3

0.436

1.000

650

500

370

300

25

Đường D trung tâm phường Hắc Dịch

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

0.436

1.000

650

500

370

300

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

3

0.436

1.000

650

500

370

300

26

Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (phường Tân Phước)

Quốc lộ 51

Hết tuyến

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

27

Đường số 9 trung tâm xã Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến đường về phía Bắc

3

0.436

1.000

650

500

370

300

Từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao đến đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch

3

0.436

1.000

650

500

370

300

28

Đường K trung tâm xã Hắc Dịch

Từ đường số 9 đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

3

0.436

1.000

650

500

370

300

29

Đường nhánh rẽ sau chợ Hắc Dịch

Từ đường K đến đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch

3

0.436

1.000

650

500

370

300

30

Đường vào Trường Mầm non Hắc Dịch

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

31

Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc Dịch

1

0,304

1.950

1.268

975

722

585

32

Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m

4

0.447

640

416

320

300

300

33

Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên

4

0.558

800

520

400

300

300

34

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m

4

0.358

512

333

300

300

300

35

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên

4

0.447

640

416

320

300

300

36

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m

4

0.286

410

300

300

300

300

37

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên

4

0.358

512

333

300

300

300

38

Các tuyến đường giao thông còn lại do UBND huyện, xã quản lý (50m đầu)

4

0.23

328

300

300

300

300

 

Đối với đất giáp ranh giữa phường Phú Mỹ và các phường khác, giá đất được tính: Đoạn 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 2; đoạn từ 200-400m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 1,5. Nhưng giá đất sau khi nhân hệ số không vượt quá giá đất tại vị trí giáp ranh gần nhất.

 

 

 

 

 

 

 

2. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha

Ranh phường Hắc Dịch

Đường Phước Tân - Châu Pha

1

0.512

1.000

650

500

370

300

2

Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha

Đoạn sau mét thứ 100 tính từ Quốc lộ 51 trở vào Km số 3

1

0.64

1.248

811

624

461

375

Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức)

1

0.512

1.000

650

500

370

300

3

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Ranh giới phường Hắc Dịch

Đường Phước Tân – Châu Pha

1

0.64

1.248

811

624

461

375

4

Đường Láng Cát – Long Sơn

Quốc lộ 51

Giáp ranh xã Long Sơn

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

5

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Ranh giới P. Hắc Dịch

Ranh giới huyện Châu Đức

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

6

Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên

Ranh giới P. Mỹ Xuân

Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha

2

 

800

520

400

296

240

7

Đường Phước Tân – Châu Pha

Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ

1

 

1.950

1.267

975

721

585

Đoạn còn lại

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

8

Đường Sông Xoài – Cù Bị

Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao

Ranh giới huyện Châu Đức

2

 

800

520

400

296

240

9

Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên)

Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha

Ranh giới thị xã Phú Mỹ

1

0.64

1.248

811

624

461

375

10

Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải

Ranh thành phố Bà Rịa

200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa

1

1.5

2.925

1.900

1.463

1.08 2

878

200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa

300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa

1

1.2

2.340

1.520

1.170

865

702

Các đoạn còn lại

1

 

1.950

1.267

975

721

585

11

Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải

1

 

1.950

1.267

975

721

585

12

Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m

2

0.8

640

416

320

237

202

13

Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông, có chiều rộng từ 4 m trở lên

2

 

800

520

400

296

240

14

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m

2

0.64

512

333

256

202

202

15

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên

2

0.8

640

416

320

237

202

16

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m

2

0.512

410

266

205

202

202

17

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên

2

0.64

512

333

256

202

202

18

Các tuyến đường giao thông còn lại do UBND huyện, xã quản lý (50m đầu)

2

0.41

328

213

202

202

202

 

Đối với đất giáp ranh giữa thị trấn Phú Mỹ và các xã khác giá đất được tính: Đoạn 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 2; đoạn từ 200-400m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 1,5. Nhưng giá đất sau khi nhân hệ số không vượt quá giá đất tại vị trí giáp ranh gần nhất.

 

 

 

 

 

 

 

IV. ĐỊA BÀN HUYỆN CHÂU ĐỨC 1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Âu Cơ

Nguyễn Văn Trỗi

Đường 30/4

3

 

1.560

1.015

780

577

468

2

Bình Giã

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

3

Điện Biên Phủ

Âu Cơ

Đường 30/4

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

4

Đinh Tiên Hoàng

Phùng Hưng

Hoàng Hoa Thám

3

 

1.560

1.015

780

577

468

5

Đường 9B

Ngô Quyền

Lê Lai

3

 

1.560

1.015

780

577

468

6

Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)

Quốc lộ 56 đến Lô cao su Nông trường Bình Ba (hệ số 1,3 chỉ áp dụng đối với vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

 

 

 

 

 

 

 

7

Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)

Từ Quốc lộ 56 đến Lô cao su Nông trường Bình Ba (hệ số 1.3 chỉ áp dụng đối với vị trí 1,các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

 

 

 

 

 

 

 

8

Hoàng Hoa Thám

Ngô Quyền

Lê Lợi

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Lạc Long Quân

Ngô Quyền

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

Lê Lợi

Hùng Vương

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

9

Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ)

Âu Cơ

Trần Phú

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Trần Phú

Nguyễn Trãi

1

1.2

5.242

2.840

2.184

1.616

1.310

(hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1)

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Trãi

Giáp ranh xã Bình Ba

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

Âu Cơ

Giáp ranh xã Bàu Chinh

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

10

Lạc Long Quân

Nguyễn Trãi

Đến cuối đường

3

 

1.560

1.015

780

577

468

11

Lê Hồng Phong

Lê Lai

Trần Hưng Đạo

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Từ Trần Hưng Đạo đến đường 30/4 (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Lê Hồng Phong, các vị trí còn lại hệ số = 1)

1 1

1.2

5.242 4.368

2.840 2.840

2.184 2.184

1.616 1.616

1.310 1.310

Đường 30/4

Cầu Bình Giã

Từ Lê Lai đến giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi Giao

3

 

1.560

1.015

780

577

468

12

Lê Lai

Nguyễn Trãi

Lê Hồng Phong

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

13

Lê Lợi

Lê Hồng Phong

Lý Thường Kiệt

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Âu Cơ

Lê Hồng Phong

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

14

Lý Thường Kiệt

Ngô Quyền

Lê Lợi

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Lạc Long Quân

Ngô Quyền

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

Lê Lợi

Đường 30/4

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

15

Ngô Quyền

Lê Hồng Phong

Lý Thường Kiệt

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

16

Nguyễn Du

Lê Lợi

Đến cuối đường

3

 

1.560

1.015

780

577

468

17

Nguyễn Chí Thanh

Hùng Vương

Âu Cơ

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

Hùng Vương

Đường 30/4

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

18

Nguyễn Văn Trỗi

Âu Cơ

Hùng Vương

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

19

Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại

Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

20

Phùng Hưng

Lê Lai

Đến cuối đường

3

 

1.560

1.015

780

577

468

21

Trần Hưng Đạo

Âu Cơ

Nguyễn Trãi

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

22

Trần Phú

Âu Cơ

Đường 30/4

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

23

Trần Quốc Toản

Lê Lai

Ngô Quyền

3

 

1.560

1.015

780

577

468

24

Đường 30/4 (Đường số 25 cũ)

Âu Cơ

Lý Thường Kiệt

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

25

Đường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ)

Lạc Long Quân

Hồ Tùng Mậu

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

26

Đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ)

Nguyễn Trãi

Lê Hồng Phong

3

 

1.560

1.015

780

577

468

27

Đường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao

Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch

3

 

1.560

1.015

780

577

468

28

Đường Ngãi Giao – Cù Bị.

Từ Lê Hồng Phong (đoạn từ Lê Lai đến giáp ranh xã Láng Lớn) đến ranh giới xã Bàu Chinh

4

 

975

635

490

360

292

2. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN  

ĐVT: 1.000đồng/m²

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường 21, xã Nghĩa Thành

Quốc lộ 56

Cuối đường

2

0.8

640

416

320

238

202

2

Đường số 31, xã Nghĩa Thành

Đường Suối Nghệ - Nghĩa Thành

Đường Suối Nghệ - Mụ Bân

2

0.8

640

416

320

238

202

3

Đường Tỉnh lộ 765

Ranh giới tỉnh Đồng Nai (địa bàn xã Quảng Thành)

Ranh giới huyện Đất Đỏ (địa bàn xã Đá Bạc)

2

 

800

520

400

296

240

4

Đường Suối Rao - Xuân Sơn (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hòa Bình

Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân

2

 

800

520

400

296

240

5

Đường Bình Giã – Đá Bạc – Long Tân

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

Giáp ranh huyện Đất Đỏ (địa bàn xã Đá Bạc)

2

0.8

640

416

320

238

202

6

Đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

Đường Kim Long - Quảng Thành

2

0.8

640

416

320

238

202

7

Đường giáp ranh xã Bàu Chinh và thị trấn Ngãi Giao (thuộc xã Bàu Chinh)

Quốc lộ 56 trở vào

Lô cao su Nông trường Bình Ba

2

1.56

1.248

520

400

296

240

(hệ số 1.56 chỉ áp dụng đối với vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

8

Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao (thuộc xã Bình Ba)

Quốc lộ 56

Lô cao su Nông trường Bình Ba

2

1.56

1.248

520

400

296

240

(hệ số 1.56 chỉ áp dụng đối với vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

 

 

 

 

 

9

Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)

Từ Quốc lộ 56 đến tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình hồ chứa nước Sông Ray (txã Suối Nghệ)

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Từ tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình hồ chứa nước Sông Ray (xã Suối Nghệ) đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, thị xã Phú Mỹ)

1

0.64

1.248

810

624

461

375

Từ Quốc lộ 56 đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp H. Xuyên Mộc)

1

0,64

1.248

810

624

461

375

10

Đường Kim Long - Cầu Sắt

QL 56

Cầu Sắt, xã Kim Long

2

0.8

640

416

320

238

202

11

Đường Kim Long – Láng Lớn

Từ Quốc lộ 56 đến đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành

2

 

800

520

400

296

240

Từ đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành đến đường Xà Bang – Láng Lớn

2

0.8

640

416

320

238

202

12

Đường Kim Long – Quảng Thành

Quốc lộ 56

Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang

2

 

800

520

400

296

240

Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang

Giáp ranh tỉnh Đồng Nai

2

0.8

640

416

320

238

202

13

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình

Ranh xã Láng Lớn và TT Ngãi Giao

Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn

Giáp ranh thị xã Phú Mỹ

1

 

1.950

1.267

975

721

585

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình (cũ)

Giáp ranh thị xã Phú Mỹ

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Cầu Bình Giã

Đường TL 765

1

 

1.950

1.267

975

721

585

Đường TL 765

Đường Xuân Sơn - Đá Bạc

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Đường Xuân Sơn - Đá Bạc

Giáp ranh huyện Xuyên Mộc

1

 

1.950

1.267

975

721

585

14

Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn

Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao -Hòa Bình

2

0.8

640

416

320

238

202

15

Đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành

Từ Quốc lộ 56 (địa bàn xã Nghĩa Thành) đến đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân

1

0.64

1.248

810

624

461

375

16

Đường Ngãi Giao – Cù Bị

Từ đường vào xã Cù Bị đến hết ranh giới xã Bàu Chinh (tiếp giáp với thị trấn Ngãi Giao)

2

0.8

640

416

320

238

202

17

Đường Quảng Phú – Phước An

Quốc lộ 56

Đường TL765

2

0.8

640

416

320

238

202

18

Đường Quốc lộ 56 Bàu Chinh

Từ Quốc lộ 56 đến đường Bình Giã - Ngãi Giao - Quảng Thành

2

0.8

640

416

320

238

202

19

Đường Suối Nghệ – Mụ Bân

Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành đến cuối đường, giáp thị xã Phú Mỹ

2

0.8

640

416

320

238

202

20

Đường Thạch Long - Khu 3

Từ Quốc lộ 56 đến đường Kim Long - Quảng Thành

2

0.8

640

416

320

238

202

21

Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ)

Từ Quốc lộ 56 đến Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2)

2

 

800

520

400

296

240

Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) đến Bàu Sen

2

0.8

640

416

320

238

202

22

Đường vào thác Sông Ray

Từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình đến Thác Sông Ray (giáp H. Xuyên Mộc)

2

0.8

640

416

320

238

202

23

Quốc lộ 56:

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao đến đường vào chợ mới Bình Ba

1

 

1.950

1.267

975

721

585

Từ đường vào chợ mới Bình Ba đến đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Từ đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân đến hết ranh Trường Ngô Quyền

1

 

1.950

1.267

975

721

585

Từ ranh Trường Ngô Quyền đến đường vào ấp Sông Cầu

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Từ đường vào ấp Sông Cầu đến đường số 19 xã Nghĩa Thành

1

 

1.950

1.267

975

721

585

Từ đường số 19 xã Nghĩa Thành đến giáp ranh thành phố Bà Rịa

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) đến hết ranh nhà thờ Kim Long

1

 

1.950

1.267

975

721

585

Từ Nhà thờ Kim Long đến ngã ba đường Kim Long – Láng Lớn (Hệ số 1,35 chỉ áp dụng đối với VT1 của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Quốc lộ 56, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

1

1.35

2.634

1.267

975

721

585

Từ Ngã ba đường Kim Long - Láng Lớn đến đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang

1

 

1.950

1.267

975

721

585

Từ đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang đến giáp ranh tỉnh Đồng Nai

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

24

Đường vào xã Cù Bị

Từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng Nai

2

0.8

640

416

320

238

202

25

Đường Xà Bang – Láng Lớn

Từ Quốc lộ 56 đến đường Ngãi Giao – Cù Bị

2

 

800

520

400

296

240

Từ đường Ngãi Giao – Cù Bị đến Cầu Suối Đá

2

0.8

640

416

320

238

202

Từ Cầu Suối Đá đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

2

 

800

520

400

296

240

26

Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Ba

2

 

800

520

400

296

240

27

Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình

2

0.8

640

416

320

238

202

28

Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành

2

0.8

640

416

320

238

202

29

Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá Bạc

Tỉnh lộ 52 giáp cống Cây Me (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước)

Trường Quân sự tỉnh (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước)

2

0.8

640

416

320

238

202

30

Đường Xuân Sơn – Đá Bạc

đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân

2

 

800

520

400

296

240

31

Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức

Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ)

2

 

800

520

400

296

240

Các tuyến đường còn lại

2

0.8

640

416

320

238

202

32

Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh

Quốc lộ 56

Đến hết đường

2

 

800

520

400

296

240

33

Đường vào Bệnh viện Tâm thần

Quốc lộ 56

Hết ranh đất Bệnh viện Tâm thần

2

0,8

640

416

320

238

202

34

Đường Ấp Bắc – xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú – xã Đá Bạc

Từ Quốc lộ 56 đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp thành phố Bà Rịa)

2

 

800

520

400

296

240

35

Đường Tỉnh lộ 52

Đoạn thuộc địa phận xã Đá Bạc, huyện Châu Đức

1

 

1.950

1.267

975

721

585

36

Đường Suối Sỏi - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành.

Quốc lộ 56 (ranh giới huyện Châu Đức và TP. Bà Rịa)

Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành

2

0.8

640

416

320

238

202

37

Đường Trung tâm xã Bàu Chinh

Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh

Đường Kim Long - Láng Lớn

2

0.8

640

416

320

238

202

38

Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, nhưng đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên.

2

0.8

640

416

320

238

202

39

Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 3m đến dưới 4m.

2

0.64

512

333

256

202

202

40

Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 06 mét trở lên.

2

0.64

512

333

256

202

202

V. ĐỊA BÀN HUYỆN XUYÊN MỘC 1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

Stt

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bạch Mai

Bình Giã

Phạm Văn Đồng

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

2

Bình Giã

QL 55

Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

3

Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu:

Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu

Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh đến thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

4

Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22)

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

5

Đoạn đường từ Quốc lộ 55 đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

6

Trần Bình Trọng

Quốc lộ 55