• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật công nghệ thông tin


Văn bản pháp luật về Đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin

Quyết định 330/QĐ-QLD năm 2019 về "Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin kết nối liên thông cơ sở phân phối thuốc" Phiên bản 1.0 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Tải về Quyết định 330/QĐ-QLD
Bản Tiếng Việt

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 330/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 22 tháng 05 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH “CHUẨN YÊU CẦU DỮ LIỆU ĐẦU RA PHẦN MỀM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KẾT NỐI LIÊN THÔNG CƠ SỞ PHÂN PHỐI THUỐC” PHIÊN BẢN 1.0

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn c Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Cnh phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 7868/2013/QĐ-BYT ngày 28/12/2018 của BY tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược,

Căn cứ Quyết định số 4041/QĐ-BYT ngày 07/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt Đề án tăng cường kiểm soát kê đơn thuốc và bán thuốc kê đơn giai đoạn 2017 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 20-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trong tình hình mới;

Căn cứ Quyết định số 5071/QĐ-BYT ngày 17/8/2018 của Bộ Y tế về việc ban hành “Kế hoạch triển khai ứng dụng công nghệ thông tin kết nối cơ sở cung ứng thuốc nhằm kiểm soát kê đơn thuốc và bán thuốc kê đơn”;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Pháp chế - Thanh tra,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin kết nối liên thông cơ sở phân phối thuốc Phiên bản 1.0 (Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các Ông / Bà Chánh văn phòng, Trưởng phòng Pháp chế - Thanh tra, Lãnh đạo các phòng, đơn vị thuộc Cục Quản lý Dược và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Vụ KGVX-VPCP (để b/c PTT Vũ Đức Đam);
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Các Vụ, Cục, Tổng Cục, Thanh tra Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW (để p/h thực hi
ện và b/c UBND tỉnh, thành phố);
- Trung tâm TT - Giáo dục sức khỏe TW;
- Các cơ s
cung cấp phần mềm;
- C
ơ sở sản xuất, nhập khẩu, bán buôn thuốc;
- Cổng thông tin điện tử Cục QLD;
- Lưu: VT, PCTTr (02).

CỤC TRƯỞNG




Vũ Tuấn Cường

 

CHUẨN YÊU CẦU DỮ LIỆU ĐU RA PHN MM NG DNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KT NỐI LIÊN THÔNG SỞ PHÂN PHI THUỐC

Phiên bản 1.0

(Ban hành kèm theo Quyết định số 330/QĐ-QLD ngày 22 tháng 5 năm 2019)

Bảng 1. Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm kết nối với Bộ Y tế và Sở Y tế

STT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

1

ma_thuoc

Chuỗi

50

x

Mã thuốc theo số đăng ký và quy cách đóng gói nhỏ nhất theo thứ tự: số đăng ký thuốc được Cục Quản lý Dược cp- quy cách đóng gói nhỏ nhất.

Ví dụ: VN-12345-18-lọ 200 viên (s mã hóa thành: VN1234518lo200vien)

2

ten_thuoc

Chuỗi

50

x

Ghi theo tên thuốc được Bộ Y tế cấp số đăng ký

3

so_dang_ky

Chuỗi

20

x

Số đăng ký thuốc, ví dụ: VD-12345-17

4

Ten_hoat_chat

Chuỗi

150

x

Tên hoạt chất ghi trong Dược đin Việt Nam hoặc các Dược điển tham chiếu (của các nước: Anh, Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản, Quốc tế), ghi theo đúng dạng hoạt lực của thuốc. Chỉ ghi đối với thuốc có từ 03 dược chất trở xuống

5

nong_do_ham_luong

Chuỗi

30

x

Nồng độ/Hàm lượng/Khối lượng ghi theo danh mục thuốc được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược công bố

6

nha_san_xuat

Chuỗi

100

x

Tên nhà sản xuất thuốc

7

nuoc_san_xuat

Chuỗi

20

x

Nước sản xuất thuốc: sử dụng tên viết tắt theo ISO 3166

8

nha_nhap_khau

Chuỗi

100

x

Tên công ty nhập khẩu

9

quy_cach_dong_goi

Chuỗi

20

x

Quy cách đóng với (hộp, viên, lọ, chai...)

10

dang_bao_che

Chuỗi

20

x

Ghi theo danh mục thuốc được cấp số đăng ký

11

don_vi_dong_goi_nn

Chuỗi

20

x

Quy định tại Khoản 4, Điều 136, Nghị định 54/2017/NĐ-CP  ngày 08/5/2017 (chú ý: đối vi các đơn vị đóng gói quy định tại các điểm b, c, d, đ, g cần ghi rõ nồng độ/hàm lượng theo đơn vị đóng i nhỏ nhất)

12

gia_ke_khai

Số

10

x

Giá kê khai theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

13

gia_ke_khai_lai

Số

10

x

Giá kê khai lại theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

14

gia_ban_buon

Số

10

x

Giá bán buôn của cơ sở bán buôn theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

15

so_lo

Chuỗi

20

x

Số lô của nhà sản xuất

16

han_dung

Số

8

x

Hạn sử dụng định dạng nămthángngày.

Ví dụ: 15/12/2018 định dạng là 20181215

17

so_luong_nhap

Số

 

x

Số lượng thuốc nhập theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

18

so_luong_ban

S

 

x

Số lượng thuốc bán theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

19

so_luong_hang_tra_ve

Số

 

x

Số lượng thuốc trả về theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

20

tong_so_luong_ton

Số

 

x

Tổng số lượng thuốc tồn theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

21

so_luong_ton_cho_huy

S

 

x

Số lượng thuốc tồn chờ hủy theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

22

don_vi_bthuoc_cho_csbb

Chuỗi

100

x

n đơn vị bán thuốc cho cơ sở bán buôn thuốc

23

don_vi_mthuoc

Chuỗi

100

x

Tên đơn vị mua thuốc

24

so_hoa_don_mthuoc

Chuỗi

20

x

Số hóa đơn giá trị gia tăng mua thuốc

25

ngay_nhap

Số

12

x

Ngày nhập thuốc theo định dạng:

nămthángngàygiờphút Ví dụ: 10:30 ngày 08/08/2018 định dạng là 201808081030

26

ngay_ban

Số

12

x

Ngày bán thuốc theo định dạng:

nămthángngàygiờphút Ví dụ: 10:30 ngày 08/08/2018 là 201808081030

27

Ma_co_so_ban_le

Chuỗi

12

x

Do Cục Quản lý Dược cấp

28

Ma_co_so_ban_buon

Chuỗi

12

x

Do Cục Quản lý Dược cấp

Bảng 2. Chuẩn yêu cầu dữ liệu đầu ra phần mềm tổng hợp các thông tin chung trên địa bàn tỉnh, thành phố

STT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

1

ma_thuoc

Chuỗi

50

x

Mã thuốc theo số đăng ký và quy cách đóng gói nhỏ nhất theo thứ tự: số đăng ký thuốc được Cục Quản lý Dược cấp-quy cách đóng gói nhỏ nhất. Ví dụ: VN-12345-18-lọ

200 viên (sẽ mã hóa thành: VN1234518lo200vien)

2

ten_thuoc

Chuỗi

50

x

Ghi theo tên thuốc được Bộ Y tế cấp số đăng ký

3

so_dang_ky

Chuỗi

20

x

Số đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược cấp Ví dụ. VD-12345-17

4

ten_hoat_chat

Chuỗi

150

x

Tên hoạt chất ghi trong Dược điển Việt Nam hoặc các ợc đin tham chiếu (của các nước: Anh, Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản, Quốc tế), ghi theo đúng dạng hoạt lực của thuốc. Chỉ ghi đối với thuốc có từ 03 dược chất trxuống

5

nong_do_ham_luong

Chuỗi

30

x

Nồng độ/Hàm lượng/Khối lượng ghi theo danh mục thuốc được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược công bố

6

nha_san_xuat

Chuỗi

100

x

Tên nhà sản xuất thuốc

7

nuoc_san_xuat

Chuỗi

20

x

Nước sản xuất thuốc: sử dụng tên viết tt theo ISO 3166

8

nha_nhap_khau

Chuỗi

100

x

Tên nhà nhập khẩu thuốc

9

quy_cach_dong_goi

Chuỗi

20

x

Quy cách đóng gói (hộp, viên, chai, lọ...)

10

dang_bao_che

Chuỗi

20

x

Ghi theo danh mục thuốc được cấp số đăng ký

11

don_vi_dong_goi_nn

Chuỗi

20

x

Quy định tại Khoản 4, Điều 136, Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 (chú ý: đối với các đơn vị đóng gói quy định tại các điểm b, c, d, đ, g cần ghi rõ nồng độ/hàm lượng theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất)

12

gia_ban_buon

Số

10

x

Giá bán buôn của cơ sở bán buôn theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

13

so_lo

Chuỗi

20

x

Số lô của nhà sản xuất

14

han_dung

S

8

x

Hạn sử dụng định dạng nămthángngày

Ví dụ: 15/12/2018 định dạng là 20181215

15

so_luong_nhap

Số

 

x

Số lượng thuốc nhập theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

16

so_luong_ban

Số

 

x

Số lượng thuốc bán theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

17

so_luong_ton

Số

 

x

Số lượng thuốc tồn theo đơn vị đóng gói nhỏ nhất

18

ngay_tong_hop

Số

 

x

Ngày tổng hợp định dạng nămthángngày.

Ví dụ: 15/12/2018 định dạng là 20181215

Bảng 3. Yêu cu chức năng thng kê

TT

Yêu cầu

Mô tả yêu cầu

Định dạng

1

Số lượng các cơ sở nhập số liệu mua/bán tại trên địa bàn tỉnh/thành phố/toàn quốc

Thực hiện thống kê các cơ sở bán thuốc đã nhập lên hệ thống, theo yêu cầu:

Thời gian từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm

Tổng hợp theo tỉnh/thành phố/toàn quốc

Tổng hợp theo cơ sở trong địa bàn tỉnh/thành phố/toàn quốc

Kết xuất file pdf, excel

2

Danh mục thuốc của cơ sở kinh doanh thuốc

Thực hiện thống kê danh mục các thuốc do từng cơ sở bán buôn thuốc và toàn bộ các cơ sở bán buôn thuốc trên địa bàn tỉnh/thành phố kinh doanh theo yêu cầu:

Tên thuốc, tên hoạt chất, số đăng ký, số lô, hạn dùng, nồng độ/hàm lượng, dạng bào chế, số lượng mua, số lượng bán, số lượng tồn, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu. Thời gian từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.

Kết xuất file pdf, excel

 

Điều 136. Quy định về thặng số bán lẻ của cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn viên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
...
4. Đơn vị đóng gói nhỏ nhất để tính thặng số bán lẻ được quy định như sau:

a) Đối với dạng bào chế là viên, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là viên;

b) Đối với dạng bào chế là dạng lỏng, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là ống, chai, lọ, túi, ống tiêm, bơm tiêm đóng sẵn thuốc;

c) Đối với dạng bào chế là dạng bột pha tiêm, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là ống, chai, lọ, túi, ống tiêm, bơm tiêm đóng sẵn thuốc;

d) Đối với dạng bào chế là dạng bột, cốm pha uống, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là gói, chai, lọ, túi;

đ) Đối với dạng bào chế là kem, mỡ, gel dùng ngoài, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là tuýp, lọ;

e) Đối với dạng bào chế là thuốc dán, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là miếng dán;

g) Đối với dạng bào chế là thuốc xịt hay thuốc khí dung, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là bình xịt, chai xịt, lọ xịt hoặc lọ đựng thuốc dùng cho máy khí dung;

h) Đối với dạng bào chế là bộ kít phối hợp, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là bộ kít.

Xem nội dung VB
Click vào để xem nội dung
Điều 136. Quy định về thặng số bán lẻ của cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn viên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
...
4. Đơn vị đóng gói nhỏ nhất để tính thặng số bán lẻ được quy định như sau:

a) Đối với dạng bào chế là viên, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là viên;

b) Đối với dạng bào chế là dạng lỏng, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là ống, chai, lọ, túi, ống tiêm, bơm tiêm đóng sẵn thuốc;

c) Đối với dạng bào chế là dạng bột pha tiêm, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là ống, chai, lọ, túi, ống tiêm, bơm tiêm đóng sẵn thuốc;

d) Đối với dạng bào chế là dạng bột, cốm pha uống, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là gói, chai, lọ, túi;

đ) Đối với dạng bào chế là kem, mỡ, gel dùng ngoài, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là tuýp, lọ;

e) Đối với dạng bào chế là thuốc dán, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là miếng dán;

g) Đối với dạng bào chế là thuốc xịt hay thuốc khí dung, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là bình xịt, chai xịt, lọ xịt hoặc lọ đựng thuốc dùng cho máy khí dung;

h) Đối với dạng bào chế là bộ kít phối hợp, đơn vị đóng gói nhỏ nhất là bộ kít.

Xem nội dung VB
Click vào để xem nội dung
Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 330/QĐ-QLD   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Cục Quản lý dược   Người ký: Vũ Tuấn Cường
Ngày ban hành: 22/05/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Y tế - dược, Bưu chính, viễn thông   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 330/QĐ-QLD

181

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
415308