• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 3307/QĐ-UBND năm 2020 về giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 do Bình Phước ban hành

Tải về Quyết định 3307/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3307/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 28 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;

Căn cứ Chỉ thị số 31/CT-TTg ngày 29/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 2484/TTr-SKHĐT ngày 28/12/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện (Có hệ thống chỉ tiêu kế hoạch chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ kế hoạch được giao, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua và triển khai cho các đơn vị trực thuộc thực hiện, đồng thời gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước ngày 15/01/2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP, Bộ: KH&ĐT, Tài chính;
- TTTU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy;
- TT.HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- LĐVP, các phòng, trung tâm;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH





Trần Tuệ Hiền

 

PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC KINH TẾ CHỦ YẾU

(Kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Ước thực hiện cả năm 2020

Kế hoạch 2021

Phân theo huyện, thị, thành phố

Cơ quan triển khai thực hiện và báo cáo

Phước Long

Đồng Xoài

Bình Long

Phú Riềng

Bù Gia Mập

Lộc Ninh

Đốp

Hớn Quản

Đồng Phú

Đăng

Chơn Thành

I

VỀ CÔNG NGHIỆP, XÂY DỰNG

1

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

14

14

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tỉnh

Sở Công thương

 

Trong đó: chế biến, chế tạo

%

14,5

14,5

2

Một số sản phẩm chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hat điều nhân

Tấn

218.000

220.000

75.000

7.000

6.000

26.000

12.000

5.000

5.000

10.000

27.000

22.000

25.000

 

- Đá xây dựng các loại

1000 m3

2.515

2.520

115

220

-

45

30

1.035

40

225

675

135

-

 

- Xi măng Portlan đen

1000 Tấn

1.460

1.330

-

-

1.330

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Điện sản xuất

Triệu Kwh

1.230

1.250

755

-

-

100

10

220

125

-

-

40

-

 

- Gỗ sẻ các loại

m3

233.000

250 000

5.000

25.200

22.200

25.600

22.200

16.600

16.500

17.900

43.000

30.000

25.800

3

Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (KCN Chơn Thành I, KCN Chơn Thành II có hệ thống dùng chung)

%

100

100

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tinh

Ban Quản lý khu kinh tế

4

Lĩnh vực nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Xây dựng

 

Diện tích nhà ở bình quân

m2/người

24,8

25,4

29,1

30,1

28,0

25,4

21,9

23,5

24,1

24,4

25,4

22,7

26,7

 

Số lượng nhà ở xây mới

Căn

 

7.463

476

97

499

750

693

943

467

826

807

1.139

766

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhà ở mới

m2

1 034.037

1.421.007

115.777

253.263

129.909

92 204

86.427

137.489

49.191

148.188

150 401

105.129

153.029

 

Tổng diện tích sàn nhà ở

m2

25.518.196

26.915.653

1.774.940

3.538.273

1.790.212

2.440.110

1.941.115

2.840.144

1.442.469

2.584.603

2.629.090

3.308.242

2.626455

II

VỀ NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

1

Một số sản phẩm chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

- Lương thực hạt

Tấn

51.730

53.310

485

150

1.840

510

4.930

23.480

7.235

3.720

590

10.070

300

 

Trong đó: + Thóc

Tấn

39.240

40.220

445

5

1.325

245

4.755

15.460

6.400

3.215

240

7.990

140

 

+ Ngô

Tấn

12.490

13.090

40

145

515

265

175

8.020

835

505

350

2.080

160

 

- Cây công nghiệp lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

Trong đó  + Điều

ha

139.868

140.440

5.140

1.625

1.035

20.265

26.505

3.870

2.320

4 165

15.225

59.980

310

 

+ Cà phê

ha

14.616

14.326

265

55

50

1.035

1.475

210

235

190

500

10.310

1

 

+ Cao su

ha

246 658

247.655

1.860

7.610

5.920

24.620

25.195

35.245

12.205

41.420

37.540

31.900

24.140

 

+ Hồ tiêu

ha

15.889

14 755

70

55

825

420

1.225

5 100

3.870

1.710

125

1 280

75

 

- Cây ăn quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: + Cam, quýt

ha

1.774

1.792

9

141

224

54

10

342

122

232

506

49

103

 

+ Xoài

ha

463

475

4

17

43

16

9

132

64

48

52

83

8

 

+ Sầu Riêng

ha

2.827

3.196

203

33

84

473

257

509

128

158

68

1.110

173

 

+ Chuối

ha

1.017

1.248

14

35

79

28

9

79

130

67

285

203

319

 

+ Bưởi

ha

1.464

1.626

16

56

129

214

53

273

228

120

220

178

139

2

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Heo

con

1.080.000

1.150.000

1 835

10.235

36.695

11.500

65.890

415.000

153.450

215.490

90.790

51.425

97.690

 

- Gia cm

1000con

7.531

12.055

10

300

810

460

220

850

120

2.180

3.780

2.120

1.205

3

Diện tích rừng trồng mới

Ha

88

680

 

 

 

 

 

380

 

 

 

300

 

4

Sản lượng thủy hải sản

Tấn

4.325

4.630

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tỉnh

 

- Nuôi trồng thuỷ sản

Tấn

3.990

4.250

 

- Khai thác thuỷ sản

Tấn

335

380

5

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới tăng thêm trong năm

12

10

Thị xã, thành phố Đã hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới

Xã Long Bình; Xã Long Tân

Xã Phước Minh

Xã Lộc Khánh; Xã Lộc Quang

Xã Hưng Phước

Xã An Phú; Xã Minh Tâm

-

Xã Thống Nhất; Xã Đường 10

-

6

Số đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao tăng thêm trong năm

-

7

-

-

Xã Thanh Lương

Xã Phú Riềng

Xã Đa Kia

-

-

Xã Thanh Bình

Xã Tân Lập

Xã Minh Hưng

Xã Thành Tâm

7

Đường giao thông nông thôn

Km

650

618

15

8

35

70

40

100

40

90

60

135

25

III

VỀ DỊCH VỤ

1

Thương mại

 

 

 

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tỉnh

Sở Công thương

 

Tốc độ tăng tổng mức bán lẻ háng hóa và dịch vụ tiêu dùng xã hội

%

1,08

13,54

2

Xuất, nhập khẩu

 

 

 

 

- Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

2.839

3.100

 

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu

 

 

 

 

Hạt điều nhân

Nghìn tấn

150

160

 

Triệu USD

860

882

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cao su

Nghìn tấn

500

540

Chi tiêu kế hoạch cấp tỉnh

Sở Công Thương

 

Triệu USD

580

630

 

Giày, dép các loại

Triệu USD

480

510

 

Hàng dệt may

Triệu USD

257

280

 

Gỗ và sản phẩm từ gỗ

Triệu USD

195

230

 

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

Triệu USD

88

95

 

Giấy và các sản phẩm từ giấy

Triệu USD

86

98

 

Máy vi tính, sản phẩm điện tử linh kiện

Triệu USD

82

99

 

Hàng hóa khác

Triệu USD

344

276

 

- Kim ngạch nhập khẩu

Triệu USD

1.581

1.700

 

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu:

 

 

 

 

Hạt điều thô

Nghìn tấn

560

565

 

Triệu USD

800

853

 

Hóa chất

Triệu USD

20

16

 

Chất dẻo nguyên liệu

Triệu USD

32

30

 

Gỗ và sản phẩm từ gỗ

Triệu USD

14

22

 

Xơ, sợi dệt các loại

Triệu USD

91

103

 

Vải các loại

Triệu USD

88

100

 

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

Triệu USD

47

50

 

Máy móc thiết bị, DCPT

Triệu USD

195

200

 

Hàng hóa khác

Triệu USD

363

325

3

Du lịch

 

 

 

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tỉnh

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch

 

- Số lượt khách du lịch nội địa

Nghìn lượt người

770.000

866.250

 

Tốc độ tăng

%

(14.0)

12.5

 

- Số lượt khách du lịch quốc tế

Nghìn lượt người

14.400

15.480

 

Tốc độ tăng

%

(55.6)

7.5

IV

VỀ THU HÚT ĐẦU TƯ, DOANH NGHIỆP, KINH TẾ TẬP THỂ, HỘ KINH DOANH

1

Thu hút đầu tư

 

 

 

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

Thu hút đầu tư trong nước

Tỷ đồng

7.000

10.000

 

Thu hút đầu tư nước ngoái

Triệu USD

200

200

2

Doanh nghiệp

 

 

 

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tỉnh

 

- Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập (lũy kế)

Doanh nghiệp

11.593

12.600

 

- Số doanh nghiệp hoạt động trong nền kinh tế (không tính các doanh nghiệp đã giải thể)

Doanh nghiệp

6.700

7.800

 

- Số doanh nghiệp đăng ký mới

Doanh nghiệp

1 200

1.200

 

- Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp dân doanh thành lập mới

Tỷ đồng

15.000

15.000

3

Kinh tế tập thể

 

 

 

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tỉnh

Liên minh hợp tác xã

 

- Tổng số hợp tác xã

Hợp tác xã

186

206

 

Trong đó:

 

 

 

 

+ Thành lập mới

Hợp tác xã

33

20

 

- Tổng số thành viên hợp tác xã

Người

4.189

9.713

 

Trong đó: số lao động là thành viên hợp tác xã

Người

3.441

3.510

 

- Tổng số liên hiệp hợp tác xã

Liên hiệp hợp tác xã

2

2

 

- Tổng số tổ hợp tác

Tổ hợp tác

1.355

1.365

V

THU, CHI NGÂN SÁCH

 

 

 

Thực hiện theo Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2021

Sở Tài chính

1

Thu ngân sách

Tỷ đồng

10.700

11 170

2

Chi ngân sách

Tý đồng

13.900

13.855

 

CÁC LĨNH VỰC XÃ HỘI

(Kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Ước thực hiện cả năm 2020

Kế hoạch 2021

Phân theo huyện, thị, thành phố

Cơ quan triển khai thực hiện và báo cáo

Phước Long

Đồng Xoài

Bình Long

Phú Riềng

Bù Gia Mập

Lộc Ninh

Bù Đốp

Hớn Quản

Đồng Phú

Đăng

Chơn Thành

A

VỀ DÂN SỐ

Sở Y tế

1

Dân số trung bình

Nghìn người

1.010,789

1.024,980

55,795

110,650

59,895

94,275

87,550

117,640

59,030

101,740

99,505

144,645

94,255

 

Trong đó: Dân số nông thôn

Nghìn người

762,000

766,570

9,405

24,220

23,915

94,275

87,550

105,835

49,105

85,235

82,115

132,490

72,425

2

Tuổi thọ trung bình

Tuổi

74

74,5

74,9

75,0

75.0

74,8

73,7

74,3

73,9

74,3

74,7

73,9

74,7

3

Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh

Số bé trai/100 bé gái

112

111

110

111

111

111

111

112

112

112

110

112

112

B

VỀ LAO ĐỘNG

Sở Lao động thương binh Xã hội

1

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

Nghìn người

610,000

681,640

30,700

72,935

35,515

61,150

53,455

73,980

42,310

76,110

65,500

98,460

71,525

2

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế quốc dân

Nghìn người

570,000

604,130

27,250

68,500

29,580

60,250

48,110

69,630

33,805

61,410

42,000

95,760

67,835

3

Số người đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng

Nghìn người

0,727

100

5

10

5

5

10

20

10

10

10

10

5

4

Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị

%

<3.2

<3.2

0,25

3

3,1

<3

<3

<3.2

<3

<= 3%

<3

<= 3%

0,26

5

Lao động được giải quyết việc làm

Người

42.000

38.000

3.500

3.000

3.000

2.000

2.500

5 600

2.200

3.300

1.900

6.500

4.500

6

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

60

61

61

65

83,4

47

47

60

61

56,0

55

52

62

7

Tỷ lệ lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội

%

 

33

41

40

12,61

20

40

40

10

30

36,6

6

40,5

8

Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều giảm trong năm

%

1

1

0,08

-

0,30

0,49

3,70

0,74

1,39

0,37

0,15

1,22

0,08

 

- Số hộ nghèo giảm trong năm

Hộ

2.621

2.000

10

-

48

122

746

240

227

95

39

449

24

C

VỀ Y TẾ

Sở Y tế

1

Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản trên 100.000 trẻ đẻ sống

Người

< 20

19,5

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tỉnh

2

Tỷ suất tử vong của trẻ em dưới 1 tuổi

%

< 8

< 8

3

Tỷ suất tử vong của trẻ em dưới 5 tuổi

%

< 12

< 12

4

Số giường bệnh/vạn dân

Giường

28,5

29

5

Số bác sỹ / vạn dân

Bác sỹ

8,5

8,5

6

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

90

91

7

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng

%

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

D

GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

- Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

37,1

37,88

37,3

82,5

54,2

32,2

20,2

19,2

30,7

35,0

37,4

28,8

39,4

 

- Tổng số học sinh đầu năm học

Học sinh

243.995

255.760

17.430

34.130

14.115

23.530

20.995

27.550

14.470

22.235

22.205

38.055

21.045

 

+ Mẫu giáo, nhà trẻ

Học sinh

44.500

49.365

3.380

7.500

1.945

4.650

3.280

4.865

2.875

4.050

5.350

6.790

4.680

 

+ Tiểu học

Học sinh

102.605

102.810

6.930

12.400

5.190

9.200

8.670

11.830

5.845

9.825

8.870

15.385

8.665

 

+ Trung học cơ sở

Học sinh

67.520

68 885

4.550

8.620

4.025

6.950

5.465

7.865

3.660

6.510

5.585

10.435

5.220

 

+ Trung học phổ thông

Học sinh

29.370

34.700

2.570

5.610

2.955

2.730

3.580

2.990

2.090

1.850

2.400

5.445

2.480

 

- Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo 5 tuổi

 

98,9

99

100

100

100

100

98

97

98

100

100

96

100

 

- Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi:

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

%

99,9

99,98

100

100

100

100

100

100

100

100

100

99,8

100

 

+ Trung học cơ sở

%

90,94

91,49

100

100

98,16

90

87,5

89,45

82,59

88,57

96,6

81,5

92

 

+ Trung học phổ thông

%

97,38

98.95

100

100

100

100

99

98

97,2

98

100

96,25

100

E

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

- Số đề tài khoa học công nghệ được ứng dụng.

Đề tài

4

8

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tỉnh

 

- Tỷ lệ đề tài khoa học công nghệ được ứng dụng thành công.

%

100

75

F

VỀ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

1

Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh (PAR - INDEX)

%

80

>80

Chỉ tiêu kế hoạch cấp tỉnh

Sở Nội vụ

2

Chỉ số hài lòng về sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước bình quân cả nước (SIPAS)

%

85

>85

3

Tổng biên chế hưởng lương ngân sách nhà nước.

Nghìn người

21,974

21,387

1,084

1,517

1,016

1,549

1,406

2,026

1,072

1,520

1,553

2,598

1,190

4

Số biên chế công chức hưởng lương tư ngân sách nhà nước.

Nghìn người

1,832

1,800

76

80

76

75

77

81

77

76

78

81

78

5

Tỷ lệ tinh giảm biên chế công chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước

%

2,1

1,7

1,8

1,1

2,4

2,4

3,3

2,2

1,2

2,4

1,1

3,3

1,2

6

Số biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước

Nghìn người

20,142

19,587

1,008

1,437

940

1,474

1,329

1,945

995

1,444

1,475

2,517

1,112

7

Tỷ lệ tinh giảm biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước

%

2,7

2,8

2,61

1,03

4,47

4,84

1,34

3,37

1,68

1,23

6,41

2,63

1,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Ước thực hiện năm 2020

Năm 2021

Kế hoạch 2021

KH so với ƯTH năm 2020

1

2

3

 

 

 

I

Chỉ tiêu kinh tế

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng GDP (giá ss 2010)

%

7,51

8,5

8,5

2

Cơ cấu kinh tế (theo giá hiện hành)

%

100

100

 

 

- Nông, lâm, thủy sản

%

21,9

20,70

 

 

- Công nghiệp - Xây dựng

%

40,5

41,60

 

 

- Dịch vụ

%

37,6

37,70

 

3

GDP bình quân đầu người

Tr.đồng

67,3

72,6

107,9

4

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội

Tđồng

24.915

29.000

116,4

5

Tổng kim ngạch xuất khẩu

Tr.USD

2.839

3.100

109,2

6

Tổng kim ngạch nhập khau

Tr.USD

1.581

1.700

107,5

7

Thu ngân sách (thu nội địa và XNK)

Tỷ đồng

10.700

11.170

104,4

8

Chi ngân sách

Tỷ đồng

13.900

13.855

99,7

9

Thu hút đầu

 

 

 

 

 

- Thu hút đầu tư nước ngoài

Triệu USD

200

200

100

 

- Thu hút đầu tư trong nước

Tỷ đồng

7.000

10.000

142,9

10

Số doanh nghiệp thành lập mới trong năm

DN

1.202

1.200

99,8

11

Số hợp tác xã thành lập mới trong năm

HTX

24

20

83,3

II

Chỉ tiêu xã hội, môi trường

 

 

 

 

12

Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều giảm trong năm

%

1

1

Giữ mức (Giảm từ 2000 đến 2500)

13

Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị

%

<3,2

<3,2

Giữ mức

14

Lao động được giải quyết việc làm

Người

42.000

38.000

90,5

15

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

60

61

Tăng 1 điểm % tỷ lệ

16

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

37,1

37,88

Tăng 0,78 điểm % tỷ lệ

17

Số giường bệnh/vạn dân

Giường

28,5

29

Tăng 0,5 giường

18

Số bác sỹ / vạn dân

Bác sỹ

8,5

8,5

Giữ mức

19

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng

%

12

12

Giữ mức

20

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

90

91

Tăng 1 điểm tỷ lệ %

21

Tỷ lệ lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội

%

 

33

 

22

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới tăng thêm trong năm

12

10

83,3

23

Tỷ lệ dân số nông thôn dùng nước hợp vệ sinh

%

98

98,4

Tăng 0,4 điểm tỷ lệ %

24

Tỷ lệ che phủ rừng chung

%

74,79

75,22

Tăng 0,43% điểm tỷ lệ

25

Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (KCN Chơn Thành I, KCN Chơn Thành II có hệ thống dùng chung)

%

100

100

Giữ mức

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 3307/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước   Người ký: Trần Tuệ Hiền
Ngày ban hành: 28/12/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 3307/QĐ-UBND

2

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
467197