• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính


 

Quyết định 3365/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Đợt 7)

Tải về Quyết định 3365/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3365/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 12 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (ĐỢT 7)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Quyết định số 41/2011/QĐ-TTg ngày 03/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc chỉ định doanh nghiệp thực hiện duy trì, quản lý mạng bưu chính công cộng, cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ bưu chính quốc tế;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Công văn số 1356/SNV-VP ngày 23/8/2018, Sở Công Thương tại Tờ trình số 49/TTr-SCT ngày 06/12/2018, Ban Quản lý các khu công nghiệp tại Tờ trình số 368/TTr-KCN ngày 04/9/2018, UBND huyện Lắk tại Công văn số 2482/UBND-VP ngày 08/10/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được tiếp nhận và trả kết ququa dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Đợt 7).

Điều 2. Trách nhiệm triển khai.

1. Giao Sở Nội vụ, Sở Công Thương, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện Lk và các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp với Bưu điện tỉnh Đk Lk triển khai thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích đối với các TTHC tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Giao UBND huyện Lắk sao gửi, triển khai Quyết định này đến UBND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện để thực hiện.

3. Bãi bỏ danh mục TTHC trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng (08 TTHC) được tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích tại Sở Nội vụ và danh mục TTHC trong lĩnh vực Công Thương (80 TTHC) được tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích tại Sở Công Thương đã được công btại Quyết định số 2017/QĐ-UBND ngày 02/08/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Bưu điện tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng, TT thuộc VP UBND tỉnh;
- C
ng TTĐT tnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHC (D_55).

CHỦ TỊCH




Phạm Ngọc Nghị

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH (ĐỢT 7)
(Kèm theo Quyết định số 3665/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lk)

STT

TÊN THỦ TC HÀNH CHÍNH

A

S NI V

 

Lĩnh vực Thi đua, khen thưng

1

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh

2

Tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh

3

Tặng danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh”

4

Tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”

5

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

6

Tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh theo đt hoặc chuyên đề

7

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đột xuất

8

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh cho gia đình

9

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đối ngoại

10

Xét tặng huy hiệu “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk”

B

SỞ CÔNG THƯƠNG

I

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

1

Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đi với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

3

Xác nhận đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam

4

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam

II

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

5

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng du

6

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

7

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

III

Lĩnh vực Công nghiệp thực phẩm

8

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Giy chứng nhận bị mt hoặc bị hỏng

9

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh

C

BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH

I

Lĩnh vực đầu tư

1

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

2

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

3

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

4

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

5

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

6

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

7

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

8

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

9

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

10

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

11

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

12

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

13

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thay cho Giấy phép đu tư, Giấy chứng nhn đầu tư

14

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

15

Đảm bảo đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

16

Điều chỉnh Quyết định chủ trương của Ban quản lý

II

Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

17

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường (theo ủy quyền của Sở Tài nguyên và Môi trường)

18

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường (theo ủy quyền của UBND TP Buôn Ma Thuột)

III

Lĩnh vực Quy hoạch - Xây dựng

19

Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phchính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

20

Gia hạn Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

21

Cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vn đầu tư trực tiếp nước ngoài

IV

Lĩnh vực Lao động, tiền lương

22

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

23

Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp

24

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

V

Lĩnh vực Việc làm

25

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

26

Thu hồi giấy phép lao động

VI

Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài

27

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

D

HUYN LẮK

D1

TTHC CẤP HUYỆN

I

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

1

Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo ba và bốn tuổi

2

Chuyển trường đối với học sinh Tiu học

3

Chuyển trưng đối với học sinh Trung học cơ sở

II

Lĩnh vực Quy hoạch và xây dựng

4

Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến (đối với trường hợp xây dựng mới)

5

Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến trong đô thị (đối với trường hợp xây dựng mới)

6

Cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng và công trình phụ trợ (đối với trường hợp xây dựng mới)

7

Cấp giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ (đối với trường hợp xây dựng mới)

8

Cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn

9

Cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo

10

Cấp giấy phép di dời công trình

11

Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn cho công trình, nhà ở riêng lẻ (chỉ cấp cho từng công trình, không cấp theo giai đoạn và cho dự án)

12

Cấp lại giy phép xây dựng trong trường hợp bị rách, nát hoặc mt giấy phép xây dựng

13

Điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình

14

Điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ

15

Gia hạn giấy phép xây dựng

III

Lĩnh vực Thi đua, khen thưởng

16

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

17

Tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”

18

Tặng danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở”

19

Tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến”

20

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

21

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

IV

Lĩnh vực Môi trường

22

Xác nhận, đăng ký Đề án bảo vệ môi trường đơn giản

23

Xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường

V

Lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch

24

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (do, mất, rách, nát)

25

Thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

26

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh

27

Tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh

28

Thông báo chấm dứt kinh doanh của hộ kinh doanh

VI

Lĩnh vực Tư pháp - Hộ tịch

29

Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn đã được giải quyết ở nước ngoài

30

Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã đăng ký tại các cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

31

Bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

32

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

33

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

34

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

35

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

36

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

37

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

VII

Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội

38

Cấp Giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi

39

Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi

40

Cấp Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật

41

Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật

D2

TTHC CẤP XÃ

I

Lĩnh vực Tư pháp - Hộ tịch

1

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản

2

Chứng thực văn bản khai nhận di sản

3

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

4

Chứng thực di chúc

5

Chứng thực hợp đồng, giao dịch

6

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

7

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8

Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước

9

Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi cư trú ở trong nước

10

Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con

11

Đăng ký khai tử

12

Đăng ký lại khai tử

13

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

14

Đăng ký kết hôn

15

Đăng ký lại kết hôn

16

Đăng ký khai sinh

17

Đăng ký lại khai sinh

18

Đăng ký khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi

19

Đăng ký khai sinh cho trẻ em chưa xác định được cha, mẹ

II

Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội

20

Giải quyết chế độ trợ cấp tuất liệt sỹ

21

Giải quyết trợ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng

22

Cấp giấy xác nhận khuyết tật

23

Thực hiện xác định mức độ khuyết tật

24

Thực hiện xác định lại mức độ khuyết tật

25

Đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng

26

Đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội

27

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng trợ cấp xã hội hàng tháng

28

Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú

29

Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú

30

Điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 3365/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk   Người ký: Phạm Ngọc Nghị
Ngày ban hành: 12/12/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Bưu chính, viễn thông, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 3365/QĐ-UBND

167

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
407654