• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật xây dựng 2014


Văn bản pháp luật về Đơn giá xây dựng công trình

 

Quyết định 3424/QĐ-UBND năm 2017 về Tập Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng

Tải về Quyết định 3424/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3424/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 31 tháng 07 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TẬP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật Lao động về tiền lương;

Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng về công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng công bố kèm theo Quyết định số 1780/QĐ-BXD ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 335/TTr-SXD ngày 26/7/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Tập Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng ( Tập Đơn giá kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

- Tập Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng dùng làm cơ sở lập dự toán và xác định chi phí thí nghiệm phục vụ các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2017, thay thế cho Tập đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng tỉnh Lào Cai công bố kèm theo văn bn số 1189/UBND-XDCB ngày 20/5/2008 của UBND tỉnh Lào Cai;

- Đối với các dự án, gói thầu đã lập chi phí thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng theo Tập đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng đã ban hành trước đây và đã ký kết hợp đồng/thương thảo hợp đồng trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng theo Tập Đơn giá này;

- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng Tập Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng theo đúng quy định;

- Sở Xây dựng chủ trì tổng hợp những vướng mắc trong quá trình thực hiện (nếu có) báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng xem xét, xử lý.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3/QĐ;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- TT.TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội;
- LĐ Văn phòng;
- Cổng TTĐT tỉnh;

- Lưu: VT, QLĐT, các CV.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Dương

 

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Công bố kèm theo Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 31/07/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐƠN GIÁ PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 3424/QĐ-UBND ngày 31 tháng 07 năm 2017 của UBND tỉnh Lào Cai)

Đơn giá xây dựng công trình - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng tỉnh Lào Cai (sau đây gọi tắt là Đơn giá Thí nghiệm) quy định định mức chi phí về vật liệu, nhân công, máy thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng (một mẫu, một cấu kiện...) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.

1. CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ.

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Nghị định 49/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương;

- Thông tư 05/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Quyết định 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng Về việc Công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

- Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng công bố kèm theo văn bản số 1780/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 1256/QĐ-UBND ngày 28/04/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc Ban hành đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

- Quyết định 2422/QĐ-UBND ngày 29/07/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc Ban hành đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

- Giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai thời điểm Quý II năm 2017;

- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước;

2. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ.

- Đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng tỉnh Lào Cai (sau đây gọi tắt là Đơn giá Thí nghiệm) quy định định mức chi phí về vật liệu, nhân công, máy thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng (một mẫu, một cấu kiện...) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định

- Định mức dự toán bao gồm các chi phí sau:

a. Chi phí vật liệu.

- Chi phí vật liệu là các chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp kể cả hao phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm cần thiết cho việc thực hiện hoàn thành cho một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm.

- Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo mặt bằng Quý II năm 2017 của tỉnh Lào Cai

(Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và là giá xác định tại mỏ, cơ sở khai thác, sản xuất vật liệu hoặc trên địa bàn TP Lào Cai chưa tính đến chi phí vận chuyển đến chân công trình).

- Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong thông báo giá thì tạm tính theo mức giá tham khảo tại thị trường. Một số công tác xây dựng chưa tính chi phí vật liệu chính, khi lập dự toán, cần tính toán chi phí vật liệu chính để bổ sung trực tiếp vào đơn giá.

- Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực; ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá xây dựng công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính toán chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu trong đơn giá để xác định mức bù, trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.

b. Chi phí nhân công.

- Chi phí nhân công là chi phí giờ công lao động của cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện thí nghiệm (gồm cả hao phí nhân công điều khiển máy và thiết bị thí nghiệm), công nhân phục vụ để thực hiện hoàn thành công tác thí nghiệm.

- Chi phí nhân công trong đơn giá được xác định trên địa bàn vùng II (thành phố Lào Cai) theo Quyết định số 1256/QĐ-UBND ngày 28/04/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc Ban hành đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

- Đối với các công trình xây dựng trên địa bàn khác của tỉnh Lào Cai theo Quyết định số 1256/QĐ-UBND ngày 28/04/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc Ban hành đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai, thì chi phí nhân công trong đơn giá được điều chỉnh theo hệ số, cụ thể:

+ Vùng III (huyện Sa Pa, huyện Bảo Thắng), hệ số: 0,930;

+ Vùng IV (các huyện còn lại), hệ số: 0,884;

c. Chi phí máy thi công.

- Chi phí máy thi công là chi phí tính theo giờ sử dụng các loại máy và thiết bị thí nghiệm tham gia thực hiện công tác thí nghiệm.

- Chi phí máy thi công trong đơn giá được xác định trên địa bàn vùng II (thành phố Lào Cai) theo Quyết định 2422/QĐ-UBND ngày 29/07/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc Ban hành đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

- Chi phí máy thi công đối với công trình xây dựng trên địa bàn khác của tỉnh Lào Cai thì được bù trừ chênh lệch giữa giá ca máy tại khu vực theo Quyết định 2422/QĐ-UBND nêu trên so sánh với giá ca máy trong đơn giá (vùng II) và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí máy thi công trong dự toán.

3. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ.

- Đơn giá thí nghiệm được trình bày theo nhóm, loại công tác thí nghiệm và được mã hóa thống nhất theo mã số gồm 2 chữ cái và 5 chữ số. Đơn giá thí nghiệm gồm 2 chương:

Chương I - Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Chương II - Thí nghiệm cấu kiện và kết cấu xây dựng.

- Mỗi đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thí nghiệm và biện pháp thí nghiệm và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác thí nghiệm đó.

4. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG.

- Đơn giá Thí nghiệm là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, vận dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

- Đơn giá Thí nghiệm là căn cứ để lập dự toán công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng cho từng loại công tác thí nghiệm để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, vận dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Đơn giá thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu cần thí nghiệm. Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu cần thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu thí nghiệm cho phù hợp tránh sự trùng lặp, lãng phí.

- Một mẫu thí nghiệm cho một kết quả hoàn chỉnh đối với từng chỉ tiêu theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm.

- Khi thí nghiệm vật liệu xây dựng lớn hơn 10 mẫu thì đơn giá nhân công và định mức máy và thiết bị thí nghiệm được điều chỉnh với hệ số K = 0,8.

- Đơn giá chưa bao gồm chi phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm. Chi phí chuyển máy và thiết bị hiện trường đối với công tác thí nghiệm ngoài trời được xác định bằng dự toán theo điều kiện cụ thể.

- Đối với công trình có các chỉ tiêu thí nghiệm mới, chưa có trong hệ thống định mức hiện hành của Nhà nước hoặc đã có nhưng chưa phù hợp yêu cầu kỹ thuật của công trình, Chủ đầu tư, nhà thầu và các tổ chức tư vấn căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật và phương pháp xây dựng định mức theo hướng dẫn tại Phụ lục số 5 của Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng để xây dựng định mức cho những chỉ tiêu thí nghiệm nói trên hoặc vận dụng các định mức tương tự đã và đang sử dụng ở công trình khác để áp dụng cho công trình. Cụ thể:

+ Đối với gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước áp dụng hình thức đấu thầu: Chủ đầu tư quyết định việc áp dụng, vận dụng định mức thí nghiệm được công bố hoặc điều chỉnh, xây dựng mới để lập đơn giá và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Các định mức nói trên được gửi về Sở Xây dựng để theo dõi, kiểm tra, chấp thuận áp dụng.

+ Đối với gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước áp dụng hình thức chỉ định thầu: Chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét, quyết định trước khi áp dụng để lập đơn giá. Các định mức nói trên được gửi về Sở Xây dựng để theo dõi, kiểm tra, chấp thuận áp dụng.

+ Đối với các công trình xây dựng nước ngoài đầu tư tại Việt Nam có tiêu chuẩn, công nghệ thí nghiệm và các chỉ tiêu thí nghiệm khác với tiêu chuẩn, công nghệ thí nghiệm và các chỉ tiêu thí nghiệm của Việt Nam thì Chủ đầu tư và đơn vị thực hiện thí nghiệm báo cáo về Sở Xây dựng để theo dõi, kiểm tra, chấp thuận áp dụng.

- Trong quá trình sử dụng tập đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng công trình tỉnh Lào Cai nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh trực tiếp về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.

Chương I

THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 - THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.01001

Thí nghiệm tỷ diện của xi măng

1 mẫu

4.080

149.032

6.500

159.612

DA.01002

Thí nghiệm ổn định thể tích

1 mẫu

64

352.893

306

353.263

DA.01003

Thí nghiệm thời gian đông kết

1 mẫu

 

422.073

164

422.237

DA.01004

Thí nghiệm cường độ theo phương pháp nhanh

1 mẫu

1.479

467.703

526

469.708

DA.01005

Thí nghiệm cường độ theo phương pháp chuẩn

1 mẫu

8.351

735.960

6.058

750.369

DA.01006

Thí nghiệm khối lượng riêng

1 mẫu

7.685

99.355

3.811

110.851

DA.01007

Thí nghiệm độ mịn

1 mẫu

4.630

120.329

3.393

128.352

DA.01008

Thí nghiệm hàm lượng mất khi nung

1 mẫu

22.465

91.995

34.284

148.744

DA.01009

Thí nghiệm hàm lượng SiO2

1 mẫu

1.311.674

484.998

54.593

1.851.265

DA.01010

Thí nghiệm hàm lượng SiO2 và cặn không tan

1 mẫu

121.466

313.887

36.088

471.441

DA.01011

Thí nghiệm hàm lượng SiO2 hòa tan

1 mẫu

30.028

177.734

20.450

228.212

DA.01012

Thí nghiệm hàm lượng cặn không tan

1 mẫu

23.983

323.822

8.744

356.549

DA.01013

Thí nghiệm hàm lượng ôxít Fe2O3

1 mẫu

10.500

128.793

217

139.510

DA.01014

Thí nghiệm hàm lượng nhôm ôxít Al2O3

1 mẫu

70.639

141.672

357

212.668

DA.01015

Thí nghiệm hàm lượng CaO

1 mẫu

11.741

172.215

563

184.519

DA.01016

Thí nghiệm hàm lượng MgO

1 mẫu

23.879

174.055

455

198.389

DA.01017

Thí nghiệm hàm lượng SO3

1 mẫu

28.655

312.783

7.563

349.001

DA.01018

Thí nghiệm hàm lượng Cl

1 mẫu

58.244

200.917

 

259.161

DA.01019

Thí nghiệm hàm lượng K2O và Na2O

1 mẫu

34.595

323.749

10.185

368.529

DA.01020

Thí nghiệm hàm lượng TiO2

1 mẫu

7.832

179.869

3.652

191.353

DA.01021

Thí nghiệm hàm lượng CaO tự do

1 mẫu

289.094

179.869

1.686

470.649

 

DA.02000 - THÍ NGHIỆM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.02001

Hàm lượng mất khi nung

1 mẫu

22.078

90.155

12.487

124.720

DA.02002

Hàm lượng CaO

1 mẫu

17.748

311.311

530

329.589

DA.02003

Hàm lượng SO3

1 mẫu

25.525

265.866

4.996

296.387

 

DA.03000 - THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.03001

Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích

1 mẫu

12.697

128.793

9.011

150.501

DA.03002

Khối lượng thể tích xốp

1 mẫu

12.697

110.394

9.011

132.102

DA.03003

Thành phần hạt và mô đun độ lớn

1 mẫu

25.393

312.783

17.858

356.034

DA.03004

Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn

1 mẫu

12.697

294.384

9.011

316.092

DA.03005

Thành phần khoáng (thạch học)

1 mẫu

25.083

459.975

17.858

502.916

DA.03006

Hàm lượng tạp chất hữu cơ

1 mẫu

26.520

183.990

159

210.669

DA.03007

Hàm lượng Mica

1 mẫu

6.348

334.862

4.297

345.507

DA.03008

Hàm lượng sét cục

1 mẫu

2.941

91.995

1.233

96.169

DA.03009

Độ ẩm

1 mẫu

38.090

91.995

25.943

156.028

DA.03010

Thử phản ứng Silic kiềm

1 mẫu

87.941

1.094.741

23.433

1.206.115

DA.03011

Thành phần hạt bằng PP tỷ trọng kế

1 mẫu

21.213

182.150

14.667

218.030

DA.03012

Thành phần hạt bằng PP Lazer

1 mẫu

 

367.980

36.923

404.903

DA.03013

Độ chặt tương đối

1 mẫu

55.512

345.901

35.218

436.631

DA.03014

Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát

1 mẫu

108.405

367.980

1.715

478.100

 

DA.0410 - THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM, SỎI

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.04101

Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

1 mẫu

31.510

139.832

17.858

189.200

DA.04102

Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

1 mẫu

27.385

91.995

17.970

137.350

DA.04103

Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản

1 mẫu

27.385

91.995

17.858

137.238

DA.04104

Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi)

1 mẫu

27.385

55.197

17.806

100.388

DA.04105

Thành phần hạt của đá dăm (sỏi)

1 mẫu

41.077

239.187

26.706

306.970

DA.04106

Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi)

1 mẫu

38.090

187.670

26.706

252.466

DA.04107

Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi)

1 mẫu

 

217.108

164

217.272

DA.04108

Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi)

1 mẫu

38.090

349.581

26.706

414.377

DA.04109

Độ ẩm của đá dăm (sỏi)

1 mẫu

38.090

51.517

17.858

107.465

DA.04110

Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

1 mẫu

25.393

82.796

17.348

125.537

DA.04111

Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanh

1 mẫu

25.393

77.276

17.348

120.017

DA.04112

Cường độ nén của đá nguyên khai

1 mẫu

6.503

459.975

35.599

502.077

DA.04113

Độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xilanh

1 mẫu

38.090

180.310

27.276

245.676

DA.04114

Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)

1 mẫu

44.593

791.157

61.383

897.133

DA.04115

Độ mài mòn của đá dăm, sỏi

1 mẫu

48.665

772.758

33.648

855.071

DA.04116

Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏi

1 mẫu

 

239.187

343

239.530

DA.04117

độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

1 mẫu

19.045

183.990

13.271

216.306

DA.04118

Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

1 mẫu

19.045

239.187

13.000

271.232

DA.04119

Hàm lượng Ô xít Silic vô định hình

1 mẫu

86.119

533.571

58.654

678.344

Ghi chú: Công tác thí nghiệm độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xi lanh chưa bao gồm công tác thí nghiệm thành phần hạt.

 

DA.04200 - THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN TIÊU CHUẨN MẪU ĐÁ BASE VÀ SUBBASE (THÍ NGHIỆM VỚI CỐI PROCTOR CẢI TIẾN)

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, các yêu cầu chỉ tiêu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư. Mở mẫu, mô tả, phơi mẫu, làm thí nghiệm, kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.

Đơn vị tính : đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.04201

Thí nghiệm đầm, nén tiêu chuẩn mẫu đá Base và Subbase

1 mẫu

77.493

533.571

7.823

618.887

 

DA.05100 - THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.05101

Xác định phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát bằng phương pháp hóa học

1 mẫu

134.793

754.359

79.447

968.599

 

DA.05200 - THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU BẰNG PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.05201

Xác định phản ứng alkali của cốt liệu bằng phương pháp thanh vữa

1 mẫu

612.393

2.531.702

523.290

3.667.385

 

DA.0600 - THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.06001

Lượng nước cần thiết để tôi vôi

1 mẫu

6.348

183.990

4.297

194.635

DA.06002

Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống

1 mẫu

6.348

213.428

4.297

224.073

DA.06003

Khối lượng riêng của vôi đã tôi

1 mẫu

14.942

211.589

8.595

235.126

DA.06004

Lượng hạt không tôi được

1 mẫu

31.119

239.187

3.116

273.422

DA.06005

Độ nghiền mịn

1 mẫu

4.599

180.678

3.075

188.352

DA.06006

Độ ẩm của vôi Hydrat

1 mẫu

12.697

91.995

8.426

113.118

DA.06007

Độ hút vôi

1 mẫu

12.864

735.960

7.032

755.856

 

DA.07000 - THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.

Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đuyn biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co … chưa được tính vào định mức này.

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1. Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm:

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005

- Phần cát: DA.03001+DA.03002+DA.03003+DA.03004+DA.03006

- Phần đá: DA.04103+DA.04104+DA.04105+DA.04106+DA.04113

 

DA.08000 - THIẾT KẾ MÁC VỮA

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005

- Phần cát: DA.03001+DA.03002+DA.03003+DA.03004+DA.03006

 

DA.09000 - XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

Lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại, sử dụng thiết bị thí nghiệm xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông.

Đơn vị tính: đ/1 kết quả thí nghiệm

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.09001

Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông

1 kết quả thí nghiệm

 

110.394

773

111.167

Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định định mức cho phù hợp.

 

DA.10000 - ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, hoàn chỉnh mẫu theo yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.10001

Mẫu bê tông lập phương 150x150x150

1 mẫu

668

44.158

783

45.609

DA.10002

Mẫu bê tông trụ 150x300

1 mẫu

1.002

79.116

1.174

81.292

DA.10003

Uốn mẫu bê tông lập phương 150x150x600

1 mẫu

1.290

165.591

2.163

169.044

DA.10004

ép mẫu vữa lập phương 70,7x70,7x70,7

1 mẫu

182

36.798

585

37.565

Ghi chú:

- Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K=0,9 dựa trên thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150;

- Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số

K=1,15 dựa trên thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150;

- Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100x200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K=0,9 dựa trên thí nghiệm ép mẫu bê tông trụ 150x300;

 

DA.1100 - THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. 

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.11001

Độ lưu động của hỗn hợp vữa

1 mẫu

12.697

275.985

8.595

297.277

DA.11002

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

1 mẫu

8.454

208.645

5.726

222.825

DA.11003

Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa

1 mẫu

4.769

165.591

3.223

173.583

DA.11004

Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

1 mẫu

619

73.596

8.061

82.276

DA.11005

Độ hút nước của vữa

1 mẫu

12.697

91.995

8.595

113.287

DA.11006

Cường độ chịu nén của vữa

1 mẫu

980

404.778

1.346

407.104

DA.11007

Cường độ chịu uốn của vữa

1 mẫu

1.219

239.187

1.794

242.200

DA.11008

Độ bám dính của vữa vào nền trát

1 mẫu

52.500

570.369

1.798

624.667

DA.11009

Tính toán liều lượng vữa

1 mẫu

1.597

415.817

915

418.329

DA.11010

Khối lượng riêng

1 mẫu

18.671

165.591

12.892

197.154

DA.11011

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa

1 mẫu

4.675

147.192

4.522

156.389

DA.11012

Xác định hàm lượng ion clo hoà tan trong nước

1 mẫu

57.101

200.917

 

258.018

 

DA.12000 - THỬ BÊ TÔNG NẶNG

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị vật liệu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức cấp 2at(T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mức cấp liền kề.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.12001

Tính toán liều lượng bê tông

1 mẫu

3.081

514.436

3.507

521.024

DA.12002

Thử độ cứng Vebe của hỗn hợp bê tông

1 mẫu

1.858

412.138

1.223

415.219

DA.12003

Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông

1 mẫu

960

412.138

1.935

415.033

DA.12004

Độ tách nước của hỗn hợp bê tông

1 mẫu

1.858

522.532

2.496

526.886

DA.12005

Hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông

1 mẫu

2.477

55.197

1.631

59.305

DA.12006

Khối lượng riêng của bê tông

1 mẫu

48.294

95.675

27.056

171.025

DA.12007

Độ hút nước của bê tông

1 mẫu

31.741

55.565

22.759

110.065

DA.12008

Độ mài mòn của bê tông

1 mẫu

9.439

1.177.536

4.242

1.191.217

DA.12009

Khối lượng thể tích của bê tông

1 mẫu

28.198

62.557

18.461

109.216

DA.12010

Cường độ chịu nén của bê tông

1 mẫu

6.132

386.379

7.184

399.695

DA.12011

Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông

1 mẫu

4.768

478.374

4.989

488.131

DA.12012

Lực liên kết giữa bê tông và cốt thép

1 mẫu

127.498

522.532

15.364

665.394

DA.12013

Độ co ngót của bê tông

1 mẫu

87.250

809.556

25.784

922.590

DA.12014

Môđun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tông

1 mẫu

33.426

790.053

36.400

859.879

DA.12015

Độ chống thấm nước của bê tông

1 mẫu

31.741

111.130

21.486

164.357

DA.12016

Độ kéo dọc trục khi bửa của bê tông

1 mẫu

4.768

496.773

4.989

506.530

DA.12017

Độ không xuyên nước của bê tông

1 mẫu

11.486

607.167

103.363

722.016

 

DA.13000 - THÍ NGHIỆM GẠCH MEN, SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm , tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.13001

Độ hút nước

1 mẫu

6.224

202.389

4.525

213.138

DA.13002

Độ bền nhiệt

1 mẫu

11.112

312.783

7.520

331.415

DA.13003

Cường độ uốn

1 mẫu

 

257.586

2.239

259.825

DA.13004

Thử độ bóng bề mặt

1 mẫu

15.028

257.586

9.615

282.229

DA.13005

Thử độ bền, rạn men (Autoclave)

1 mẫu

 

1.545.516

 

1.545.516

DA.13006

Thử độ giãn nở nhiệt xương men (<=150 độ C)

1 mẫu

27.324

2.060.688

35.392

2.123.404

DA.13007

Thử độ cứng bề mặt

1 mẫu

1.169

349.581

812

351.562

 

DA.1400 - THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả .

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.14001

Cường độ chịu nén

1 mẫu

31.830

331.182

17.552

380.564

DA.14002

Cường độ chịu uốn

1 mẫu

11.830

294.384

14.222

320.436

DA.14003

Độ hút nước

1 mẫu

6.224

183.990

4.525

194.739

DA.14004

Khối lượng thể tích

1 mẫu

6.224

213.428

4.525

224.177

DA.14005

Khối lượng riêng

1 mẫu

14.649

211.589

8.738

234.976

 

DA.15000 - THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.15001

Lực uốn gãy toàn viên

1 mẫu

 

331.182

17.903

349.085

DA.15002

Lực xung kích

1 mẫu

 

91.995

751

92.746

DA.15003

Độ hút nước

1 mẫu

25.369

98.251

17.911

141.531

DA.15004

Độ mài mòn

1 mẫu

16.197

423.177

16.285

455.659

 

DA.16000 - THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.16001

Cường độ chịu nén

1 mẫu

11.689

423.177

22.201

457.067

DA.16002

Cường độ chịu lửa loại 1 mẫu

1 mẫu

209.960

533.571

4.869

748.400

DA.16003

Cường độ chịu lửa loại >=2 mẫu

1 mẫu

116.130

367.980

2.435

486.545

DA.16004

Biến dạng dưới tải trọng

1 mẫu

878.979

625.566

27.504

1.532.049

DA.16005

Độ xốp

1 mẫu

6.224

110.394

4.615

121.233

DA.16006

Độ co dư có nhiệt độ <1350 độ C

1 mẫu

38.139

662.364

19.705

720.208

DA.16007

Độ co dư có nhiệt độ >=1350 độ C

1 mẫu

54.958

827.955

29.561

912.474

DA.16008

Khối lượng thể tích

1 mẫu

17.577

147.192

4.297

169.066

DA.16009

Khối lượng riêng

1 mẫu

14.942

211.589

8.595

235.126

DA.16010

Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước

1 mẫu

943.123

1.536.317

54.629

2.534.069

DA.16011

Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khí

1 mẫu

1.037.441

1.690.132

60.091

2.787.664

DA.16012

Hệ số dãn nở nhiệt

1 mẫu

213.287

735.960

152.067

1.101.314

DA.16013

Hàm lượng các ô xít trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hoá)

1 mẫu

683.623

2.502.264

 

3.185.887

 

DA.17000 - THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.17001

Thời gian không xuyên nước

1 mẫu

27.500

165.591

 

193.091

DA.17002

Tải trọng uốn gẫy

1 mẫu

9.196

294.384

14.353

317.933

DA.17003

Độ hút nước

1 mẫu

14.011

165.591

9.669

189.271

DA.17004

Khối lượng 1m2 ngói lợp ở trạng thái bão hoà nước

1 mẫu

 

165.591

 

165.591

 

DA.18000 - THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.18001

Độ hút nước ngói xi măng cát

1 mẫu

14.011

165.591

9.669

189.271

DA.18002

Khối lượng 1 m2 ngói xi măng cát lợp ở trạng thái bão hoà nước

1 mẫu

 

165.591

981

166.572

DA.18003

Thời gian xuyên nước ngói xi măng cát

1 mẫu

27.500

165.591

 

193.091

DA.18004

Lực uốn gãy ngói xi măng cát

1 mẫu

9.196

294.384

14.353

317.933

 

DA.1900 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.19001

Độ bóng bề mặt gạch gốm ốp lát

1 mẫu

6.011

309.103

3.846

318.960

DA.19002

Độ hút nước

1 mẫu

6.224

275.985

4.525

286.734

DA.19003

Độ bền uốn

1 mẫu

9.196

294.384

14.072

317.652

DA.19004

Độ cứng vạch bề mặt

1 mẫu

1.169

412.138

812

414.119

DA.19005

Độ chịu mài mòn

1 mẫu

15.028

772.758

9.615

797.401

DA.19006

Hệ số dãn nở nhiệt

1 mẫu

205.006

735.960

150.963

1.091.929

DA.19007

Độ bền nhiệt

1 mẫu

6.224

478.374

4.213

488.811

DA.19008

Độ bền rạn men

1 mẫu

45.085

1.545.516

28.846

1.619.447

DA.19009

Độ bền hoá học (a xít - kiềm)

1 mẫu

50.000

640.285

 

690.285

DA.19010

Độ sai lệch kích thước

1 mẫu

8.197

570.369

8.987

587.553

 

DA.20000 - THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.20001

Số vòng năm của gỗ

1 mẫu

 

220.788

 

220.788

DA.20002

Độ ẩm khi thử cơ lý

1 mẫu

12.448

294.384

8.595

315.427

DA.20003

Độ hút ẩm

1 mẫu

12.698

367.980

8.595

389.273

DA.20004

Độ hút nước và độ dãn dài

1 mẫu

15.187

441.576

10.313

467.076

DA.20005

Độ co nứt của gỗ

1 mẫu

120.074

809.556

49.418

979.048

DA.20006

Khối lượng riêng của gỗ

1 mẫu

18.671

248.387

12.892

279.950

DA.20007

Giới hạn bền khi nén của gỗ

1 mẫu

19.780

294.384

11.567

325.731

DA.20008

Giới hạn bền khi kéo của gỗ

1 mẫu

455

386.379

897

387.731

DA.20009

Giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ

1 mẫu

455

309.103

897

310.455

DA.20010

Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ

1 mẫu

4.175

386.379

4.989

395.543

DA.20011

Giới hạn bền khi trượt và cắt của gỗ

1 mẫu

5.465

331.182

17.903

354.550

DA.20012

Sức chống tách của gỗ

1 mẫu

41.965

294.384

17.903

354.252

DA.20013

Độ cứng của gỗ

1 mẫu

33.400

367.980

751

402.131

DA.20014

Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi của gỗ

1 mẫu

19.324

294.384

10.670

324.378

 

DA.21100 - THÍ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.21101

Hàm lượng Silic Dioxit (SiO2) trong đất sét

1 mẫu

76.443

533.571

53.510

663.524

DA.21102

Khối lượng riêng

1 mẫu

29.121

443.416

18.872

491.409

DA.21103

Độ ẩm, độ hút ẩm

1 mẫu

2.285

55.197

1.334

58.816

DA.21104

Giới hạn dẻo, giới hạn chảy

1 mẫu

3.654

73.596

2.811

80.061

DA.21105

Thành phần cỡ hạt

1 mẫu

37.606

176.630

4.175

218.411

DA.21106

Sức chống cắt trên mái cắt phẳng

1 mẫu

231

294.384

306

294.921

DA.21107

Tính nén lún trong điều kiện không nở hông

1 mẫu

7.445

1.177.536

36.118

1.221.099

DA.21108

Độ chặt tiêu chuẩn

1 mẫu

34.894

294.384

13.435

342.713

DA.21109

Khối thể tích (dung trọng)

1 mẫu

4.688

183.990

3.103

191.781

DA.21110

Hàm lượng nhôm ô xít (Al2O3)

1 mẫu

47.451

128.793

978

177.222

DA.21111

Hàm lượng săt iii (Fe2O3)

1 mẫu

11.324

128.793

652

140.769

DA.21112

Hàm lượng ô xít Canxi (CaO)

1 mẫu

12.612

165.591

1.630

179.833

DA.21113

Hàm lượng Ôxit Magie (MgO)

1 mẫu

25.702

165.591

1.304

192.597

DA.21114

Hàm lượng hữu cơ mất khi nung

1 mẫu

32.743

360.620

35.826

429.189

DA.21115

Thí nghiệm nén nở hông (3 trục)

1 mẫu

47.875

2.575.860

372.173

2.995.908

Ghi chú : Định mức DA.21107 quy định cho nén chậm nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh được điều chỉnh với hệ số bằng K= 0,25.

Định mức thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của định mức dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng.

 

DA.21200 - THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, các yêu cầu và chỉ tiêu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư. Mở mẫu, phơi đất. Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu, tính toán kết quả. Kiểm tra kết quả, bàn giao tài liệu thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.21201

Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất

1 mẫu

63.962

772.758

10.414

847.134

Ghi chú : Định mức thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của định mức dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng.

 

DA.21300 - THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT ; THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

Giao nhận mẫu và yêu cầu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, vật tư và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm. Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.21301

Xác định hệ số thấm của mẫu đất

1 mẫu

27.132

275.985

7.763

310.880

DA.21302

Nén sập mẫu đất

1 mẫu

11.569

239.187

4.404

255.160

Ghi chú : Định mức thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của định mức dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng.

 

DA.22000 - THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG ; XI CA DAY

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.22001

Thời gian không xuyên nước

1 mẫu

33.000

147.192

 

180.192

DA.22002

Tải trọng uốn gãy

1 mẫu

5.465

312.783

10.554

328.802

DA.22003

Khối lượng 1m2 tấm lợp ở trạng thái bão hoà nước

1 mẫu

 

84.635

 

84.635

 

DA.23000 - THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HOÁ HỌC VẬT LIỆU: CÁT, ĐÁ, XI MĂNG, GẠCH

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Việc chuẩn bị mẫu thử được tính riêng. Do đó định mức của một thí nghiệm gồm định mức các chỉ tiêu cần thí nghiệm cộng định mức chuẩn bị mẫu thử.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.23001

Mẫu thí nghiệm

1 mẫu

 

588.768

982

589.750

DA.23002

Độ ẩm

1 mẫu

9.335

128.793

5.383

143.511

DA.23003

Độ mất khi nung

1 mẫu

30.361

115.914

18.363

164.638

DA.23004

Hàm lượng SiO2

1 mẫu

55.946

662.364

32.312

750.622

DA.23005

Hàm lượng Fe2O3

1 mẫu

10.500

128.793

217

139.510

DA.23006

Hàm lượng CaO

1 mẫu

11.695

165.591

541

177.827

DA.23007

Hàm lượng Al2O3

1 mẫu

42.001

128.793

325

171.119

DA.23008

Hàm lượng MgO

1 mẫu

21.793

165.591

433

187.817

DA.23009

Hàm lượng SO3

1 mẫu

28.700

312.783

7.563

349.046

DA.23010

Hàm lượng TiO2

1 mẫu

7.833

172.951

800

181.584

DA.23011

K2O, Na2O

1 mẫu

33.017

305.423

14.712

353.152

DA.23012

Cặn không tan

1 mẫu

14.899

303.584

5.465

323.948

DA.23013

CaO tự do

1 mẫu

9.431

172.951

519

182.901

DA.23014

Thành phần hạt bằng Lazer

1 mẫu

 

689.963

12.670

702.633

DA.23015

Độ hút vôi

1 mẫu

31.741

388.955

22.118

442.814

DA.23016

SiO2 hoạt tính

1 mẫu

21.613

209.749

15.907

247.269

DA.23017

Al2O3 hoạt tính

1 mẫu

15.946

176.630

11.226

203.802

 

DA.24000 - XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC VẬT LIỆU BẰNG KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.24001

Xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét

1 mẫu

2.550

919.950

5.519.578

6.442.078

 

DA.25000 - PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.25001

Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: chạy DTA,DTG ở nhiệt độ >1000 độ C

1 mẫu

236.165

754.359

26.484

1.017.008

DA.25002

Phân tích khoáng của VL trên máy vi nhiệt: chạy DTA,DTG ở nhiệt độ <=1000 độ C

1 mẫu

165.824

699.162

18.538

883.524

DA.25003

Thành phần hoá lý bằng tia rơnghen

1 mẫu

68.310

919.950

2.312.389

3.300.649

 

DA.26000 - PHÂN TÍCH NƯỚC

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.26001

Độ pH

1 mẫu

4.302

91.995

800

97.097

DA.26002

Tổng lượng muối hoà tan

1 mẫu

21.613

220.788

15.907

258.308

DA.26003

Hàm lượng SO4

1 mẫu

14.844

279.665

12.108

306.617

DA.26004

Hàm lượng ion Cl

1 mẫu

58.243

191.350

 

249.593

DA.26005

Mầu sắc, mùi vị

1 mẫu

17.200

176.630

12.726

206.556

DA.26006

Hàm lượng Clorua

1 mẫu

30.558

367.980

9.076

407.614

DA.26007

Hàm lượng Nitrit, Nitrat

1 mẫu

196.258

125.113

15.127

336.498

DA.26008

Hàm lượng Amôniac

1 mẫu

10.991

248.387

541

259.919

DA.26009

Hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mănggan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác

1 mẫu

349.461

1.148.098

2.423

1.499.982

DA.26010

Lượng cặn không tan

1 mẫu

14.899

242.867

5.465

263.231

Ghi chú : Định mức thí nghiệm phân tích nước trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm phân tích nước trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm phân tích nước tại hiện trường được tính theo qui định của định mức dự toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng.

 

DA.27000 - PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BI TUM

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.27001

Độ kéo dài

1 mẫu

19.037

423.177

10.014

452.228

DA.27002

Nhiệt độ hoá mềm

1 mẫu

70.812

459.975

5.440

536.227

DA.27003

Nhiệt độ bắt lửa

1 mẫu

1.438

551.970

108

553.516

DA.27004

Độ kim lún

1 mẫu

123.605

809.556

51.305

984.466

DA.27005

Độ bám dính với đá

1 mẫu

2.663

570.369

3.077

576.109

DA.27006

Khối lượng riêng

1 mẫu

40.124

824.275

1.476

865.875

DA.27007

Lượng tổn thất sau khi đốt ở 163 độ C trong 5 giờ

1 mẫu

131.100

919.950

1.561

1.052.611

DA.27008

Chỉ tiêu kỹ thuật là tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 163 độ C trong 5 giờ với độ kim lún 25 độ C

1 mẫu

60.707

257.586

36.726

355.019

DA.27009

Hàm lượng hoà tan trong Benzen

1 mẫu

131.671

441.576

15.907

589.154

DA.27010

Độ nhớt của nhựa đường

1 mẫu

815

735.960

6.542

743.317

DA.27011

Chất thu được khi chưng cất

1 mẫu

30.472

459.975

21.234

511.681

DA.27012

Độ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đường

1 mẫu

45.708

419.497

31.850

497.055

DA.27013

Tốc độ phân tách của nhũ tương nhựa đường

1 mẫu

55.769

855.554

5.283

916.606

DA.27014

Lượng mất sau khi nung ở

163 độ C

1 mẫu

11.856

257.586

12.979

282.421

 

DA.28000 - THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.28001

Trọng lượng riêng của bê tông nhựa

1 mẫu

455

618.206

1.131

619.792

DA.28002

Trọng lượng riêng của các phối liệu trong bê tông nhựa

1 mẫu

131.891

147.192

83.670

362.753

DA.28003

Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt

1 mẫu

74.686

165.591

50.556

290.833

DA.28004

Độ rỗng của cốt liệu và độ bão hoà nước của bê tông nhựa

1 mẫu

683

166.695

1.618

168.996

DA.28005

Độ rỗng của cốt liệu và độ trương nở sau khi bão hoà nước

1 mẫu

122.475

809.556

48.605

980.636

DA.28006

Cường độ chịu nén

1 mẫu

12.023

386.379

14.087

412.489

DA.28007

Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt

1 mẫu

63.483

111.130

42.130

216.743

DA.28008

Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước

1 mẫu

33.536

772.758

47.479

853.773

DA.28009

Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa

1 mẫu

93.261

645.805

34.672

773.738

DA.28010

Thành phần cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết

1 mẫu

2.100

905.231

312

907.643

 

DA.29000 - THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.29001

Thành phần hạt bột khoáng

1 mẫu

40.122

529.891

11.548

581.561

DA.29002

Hàm lượng mất khi nung

1 mẫu

30.361

257.586

24.184

312.131

DA.29003

Hàm lượng nước

1 mẫu

15.871

1.582.314

11.387

1.609.572

DA.29004

Khối lượng riêng của bột khoáng chất

1 mẫu

58.436

279.665

35.389

373.490

DA.29005

Khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường

1 mẫu

116.872

419.497

70.778

607.147

DA.29006

Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

1 mẫu

154.612

478.374

70.778

703.764

DA.29007

Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

1 mẫu

122.475

809.556

50.872

982.903

DA.29008

Chỉ số về hàm lượng nhựa và bột khoáng

1 mẫu

34.223

353.261

3.849

391.333

 

DA.30000 - TÍNH NĂNG CƠ LÝ CỦA MÀNG SƠN

Thành phần công việc:

Định mức thí nghiệm các tính năng cơ lý hoá của màng sơn được lập theo từng chỉ tiêu cho một mẫu. Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.30001

Độ bền va đập

1 mẫu

34.068

367.980

3.756

405.804

DA.30002

Độ bền va uốn

1 mẫu

34.068

294.384

68.914

397.366

DA.30003

Độ bám dính

1 mẫu

36.108

294.384

 

330.492

DA.30004

Độ nhớt

1 mẫu

408

367.980

5.296

373.684

DA.30005

Độ bền trong bazơ

1 mẫu

33.150

588.768

 

621.918

DA.30006

Thời gian khô

1 mẫu

27.536

459.975

 

487.511

DA.30007

Độ phủ màng sơn

1 mẫu

 

367.980

2.545

370.525

DA.30008

Độ bền axit

1 mẫu

32.500

533.571

 

566.071

DA.30009

Độ mịn

1 mẫu

4.539

180.678

3.137

188.354

DA.30010

Hàm lượng chất không bay hơi

1 mẫu

59.999

202.389

4.888

267.276

DA.30011

Độ cứng của màng

1 mẫu

36.700

367.980

3.756

408.436

DA.30012

Độ bóng của màng

1 mẫu

5.450

361.356

3.760

370.566

 

DA.31000 - THÍ NGHIỆM CHIỀU DÀY MÀNG SƠN TRÊN NỀN BÊ TÔNG, GỖ, THÉP, TÔN

Thành phần công việc:

Vệ sinh bề mặt cấu kiện đo; Bôi mỡ lên điểm đo (chỉ áp dụng cho máy siêu âm); Đo chiều dày màng sơn; Làm báo cáo kết quả đo.

Đơn vị tính: đ/1 điểm đo

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.31001

Thí nghiệm chiều dày màng sơn, thí nghiệm chiều dày màng sơn trên bê tông, gỗ, thép, tôn

1 điểm đo

28.704

55.197

8.835

92.736

 

DA.32000 PHÂN TÍCH THAN

Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.32001

Độ ẩm của than

1 mẫu

15.915

154.552

9.968

180.435

DA.32002

Hàm lượng tro

1 mẫu

27.351

321.983

1.639

350.973

DA.32003

Hàm lượng chất bốc

1 mẫu

1.301

293.648

6.814

301.763

DA.32004

Trị số toả nhiệt toàn phần

1 mẫu

93.840

588.768

10.638

693.246

DA.32005

Phân tích cỡ hạt

1 mẫu

6.446

406.250

496.183

908.879

DA.32006

Tổng số lưu huỳnh

1 mẫu

29.876

420.233

8.817

458.926

 

DA.33000 - HỆ SỐ DẪN NHIỆT, CÁCH ÂM CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Quy trình thí nghiệm gồm các bước: Chuẩn bị mẫu chuẩn và đo mẫu cần thí nghiệm. Do đó định mức của một mẫu thí nghiệm gồm định mức đo mẫu chuẩn và định mức đo mẫu con, trường hợp có nhiều mẫu con cùng đo một đợt thì mức của đợt thí nghiệm ấy bao gồm định mức đo một mẫu chuẩn cộng định mức đo các mẫu con.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.33001

Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ không khí (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)

1 mẫu

204.551

735.960

149.085

1.089.596

DA.33002

Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ không khí

1 mẫu

3.643

699.162

19.088

721.893

DA.33003

Hệ số dẫn nhiệt ở nhiệt độ cao (đo mẫu chuẩn để chỉnh máy)

1 mẫu

306.833

1.103.940

223.628

1.634.401

DA.33004

Hệ số dẫn nhiệt cho một mẫu con ở nhiệt độ cao

1 mẫu

5.465

1.048.743

28.632

1.082.840

DA.33005

Hệ số dẫn nhiệt vật liệu rời ở nhiệt độ không khí

1 mẫu

1.822

331.182

9.544

342.548

DA.33006

Đo hệ số cách âm vật liệu

1 mẫu

72.000

883.152

1.373

956.525

 

DA.34000 - THÍ NGHIỆM KÉO THÉP TRÒN, THÉP DẸT, CƯỜNG ĐỘ, ĐỘ DÃN DÀI

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh thép mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.34001

Thép tròn d = 6-10, thép dẹt có thiết diện So<=100mm2

1 thanh thép mẫu

1.193

55.197

1.280

57.670

DA.34002

Thép tròn d = 12-18, thép dẹt có thiết diện 100 <So<= 250mm2

1 thanh thép mẫu

1.405

65.500

1.520

68.425

DA.34003

Thép tròn d = 20-25, thép dẹt có thiết diện 250 <So<= 500mm2

1 thanh thép mẫu

1.496

77.276

1.640

80.412

DA.34004

Thép tròn d = 28-32, thép dẹt có thiết diện 500 <So<= 800mm2

1 thanh thép mẫu

1.861

82.796

2.081

86.738

DA.34005

Thép tròn d = 36-45, thép dẹt có thiết diện So> 800mm2

1 thanh thép mẫu

1.967

86.475

2.201

90.643

 

DA.35000 - THÍ NGHIỆM KÉO MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT ĐỘ BỀN MỐI HÀN

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh thép mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.35001

Mối hàn thép tròn d = 6-10, mối hàn thép dẹt có thiết diện So<=100mm2

1 thanh thép mẫu

1.193

55.197

1.280

57.670

DA.35002

Mối hàn thép tròn d = 12-18, mối hàn thép dẹt có thiết diện 100<So<=250mm2

1 thanh thép mẫu

1.405

62.557

1.520

65.482

DA.35003

Mối hàn thép tròn d = 20-25, mối hàn thép dẹt có thiết diện 250<So<=500mm2

1 thanh thép mẫu

1.496

77.276

1.640

80.412

DA.35004

Mối hàn thép tròn d = 28-32, mối hàn thép dẹt có thiết diện 500<So<=800mm2

1 thanh thép mẫu

1.830

86.475

2.041

90.346

 

DA.36000 - THÍ NGHIỆM UỐN THÉP TRÒN, THÉP DẸT, MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT, GÓC UỐN

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh thép mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.36001

Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có d=6-10, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề mặt dày h<=6mm

1 thanh thép mẫu

1.193

55.197

5.540

61.930

DA.36002

Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có d=12-18, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề mặt dày h<=10mm

1 thanh thép mẫu

1.299

62.557

6.060

69.916

DA.36003

Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có d=20-25, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề mặt dày h<=16mm

1 thanh thép mẫu

1.405

77.276

6.579

85.260

DA.36004

Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có d=28-32, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề mặt dày h<=20mm

1 thanh thép mẫu

1.633

73.596

7.791

83.020

DA.36005

Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có d=36-45, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề mặt dày h>20mm

1 thanh thép mẫu

2.301

73.596

11.254

87.151

 

DA.37000 - THÍ NGHIỆM NÉN THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN ĐỘ BỀN UỐN

Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.37001

ống hàn có đường kính ngoài Dng<=50mm

1 thanh mẫu

1.496

68.812

1.640

71.948

DA.37002

ống hàn có đường kính ngoài 50<Dng<=100mm

1 thanh mẫu

1.739

71.756

1.921

75.416

DA.37003

ống hàn có đường kính ngoài 100<Dng<=150mm

1 thanh mẫu

1.997

37.534

2.241

41.772

DA.37004

ống hàn có đường kính ngoài 150<Dng<=200mm

1 thanh mẫu

2.264

77.644

2.401

82.309

DA.37005

ống hàn có đường kính ngoài Dng>200mm

1 thanh mẫu

2.431

82.060

2.601

87.092

 

DA.38000 - THÍ NGHIỆM KÉO THÉP ỐNG NGUYÊN VÀ THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.38001

ống có thiết diện So<=100mm2

1 thanh mẫu

1.193

58.141

1.280

60.614

DA.38002

ống có thiết diện 100<So<=200mm2

1 thanh mẫu

1.299

62.557

1.400

65.256

DA.38003

ống có thiết diện 250<So<=500mm2

1 thanh mẫu

1.405

66.236

1.520

69.161

DA.38004

ống có thiết diện 500<So<=800mm2

1 thanh mẫu

1.633

82.796

1.801

86.230

DA.38005

ống có thiết diện So>800mm2

1 thanh mẫu

1.800

86.475

2.001

90.276

 

DA.39000 - MÔ ĐUN ĐÀN HỒI THÉP TRÒN, THÉP DẸT

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 thanh thép mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.39001

Cốt thép d=6-12 hoặc thép dẹt có thiết diện So<=100mm2

1 thanh thép mẫu

4.601

91.995

22.508

119.104

DA.39002

Cốt thép d=12-18 hoặc thép dẹt có thiết diện 100<So<=250mm2

1 thanh thép mẫu

5.603

103.034

27.702

136.339

DA.39003

Cốt thép d=20-25 hoặc thép dẹt có thiết diện 250<So<=500mm2

1 thanh thép mẫu

6.605

117.754

32.896

157.255

DA.39004

Cốt thép d=28-32 hoặc thép dẹt có thiết diện 500<So<=800mm2

1 thanh thép mẫu

8.800

128.793

43.630

181.223

DA.39005

Cốt thép d=36-45 hoặc thép dẹt có thiết diện So>1000mm2

1 thanh thép mẫu

10.348

143.144

51.595

205.087

 

DA.40000 - THÍ NGHIỆM BU LÔNG

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, chuẩn bị mẫu. Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Kiểm tra kết quả và ban giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DA.40001

Thí nghiệm bu lông

1 mẫu

2.878

91.995

2.801

97.674

 

Chương II

THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

DB.01000 - KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SÓNG SIÊU ÂM

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, chuẩn bị mẫu. Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Kiểm tra kết quả và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ//1m hàn

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.01001

Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm

1m hàn

7.920

353.261

38.546

399.727

 

DB.02000 - PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG KIM LOẠI BẰNG QUANG PHỔ

Thành phần công việc:

Nhận mẫu, chuẩn bị mẫu. Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Kiểm tra kết quả và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu chiếu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.02001

Phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổ

1 mẫu chiếu

134.281

883.152

1.285.062

2.302.495

 

DB.03000 - SIÊU ÂM CHIỀU DẦY KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Vệ sinh công nghiệp bề mặt vật liệu. Siêu âm chiều dày kim loại. Xác lập số liệu tính kiểm và đối chiếu tiêu chuẩn. Nghiệm thu bàn giao.

Đơn vị tính: đ/1 vị trí

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.03001

Siêu âm chiều dày kim loại

1 vị trí

56.282

147.192

13.561

217.035

 

DB.04000 - THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG BẰNG MÁY ĐO ĐIỆN HÓA

Thành phần công việc:

Vệ sinh bề mặt kết cấu; Cắt bê tông để hở cốt thép; Dán bình chứa vào bề mặt bê tông bằng keo Silicon; Tiến hành thí nghiệm, xử lý số liệu và làm báo cáo.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.04001

Đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng máy đo điện hoá

1 mẫu

61.107

588.768

117.927

767.802

DB.04002

Kiểm tra ăn mòn cốt thép trong bê tông tại hiện trường bằng phương pháp đo điện thế

1 mẫu

92.722

183.990

21.291

298.003

 

DB.05000 - THÍ NGHIỆM PANEN HỘP TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mặt bằng thí nghiệm, lắp gối giá, đa cấu kiện vào vị trí, lên phương án thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Mỗi thí nghiệm phải tiến hành trên 3 panen (tổ mẫu) theo 3 chỉ tiêu: Độ bền, nứt và biến dạng. Lấy định mức thí nghiệm chỉ tiêu độ bền làm định mức cơ sở và sau đó cứ thêm một chỉ tiêu thì thêm 0,5 lần mức cơ sở. Trong định mức chưa tính hao phí vận chuyển cấu kiện đến nơi thí nghiệm và giá sản xuất cấu kiện.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.05001

Độ bền kết cấu bằng chất tải trong phòng thí nghiệm cho 3 panen

1 mẫu

1.420.860

14.424.816

1.080.712

16.926.388

 

DB.06000 - KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CỦA CẤU KIỆN BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc: Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường, lên phương án, chuẩn bị bề mặt để kiểm tra, các vị trí và tiến hành kiểm tra theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Định mức chưa tính hao phí vận chuyển thiết bị máy móc đến hiện trường và chưa tính đến hao phí tạo lập hiện trường thí nghiệm (nh giàn giáo, điều kiện khó khăn v.v...). Cấu kiện thí nghiệm là dầm, cột hoặc tấm có chiều dài < 6m.

Đơn vị tính: đ/1 cấu kiện BTCT

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.06001

Cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho 1 cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT

1 cấu kiện BTCT

93.533

588.768

7.604

689.905

DB.06002

Cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho 1 cấu kiện bằng BTCT

1 cấu kiện BTCT

96.563

1.913.496

39.396

2.049.455

DB.06003

Cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy cho một cấu kiện bê tông cốt thép

1 cấu kiện BTCT

154.747

2.557.461

47.000

2.759.208

Ghi chú : Trường hợp số cấu kiện thử >10 cấu kiện thì định mức nhân với hệ số 0,8

 

DB.07000 - KIỂM TRA CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ VÀ ĐƯỜNG KÍNH CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường, lên phương án, chuẩn bị bề mặt bằng thí nghiệm, các vị trí và chuẩn bị các vị trí để thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Định mức chưa tính hao phí vận chuyển, thiết bị máy móc đến hiện trường và chưa tính đến hao phí tạo lập hiện trường thí nghiệm (định mức này xây dựng trên cơ sở dùng máy siêu âm).

Đơn vị tính: đ/1 dầm (hoặc 1 cột) bê tông

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.07001

Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện cho một đầm hoặc một cột BTCT

1 dầm (hoặc 1 cột) bê tông

 

2.870.244

124.649

2.994.893

DB.07002

Đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT)

1 dầm (hoặc 1 cột) bê tông

 

3.238.224

163.756

3.401.980

 

DB.08100 - THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL VÀO TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu thí nghiệm; Sơn chống thấm xung quanh mẫu đo; Ngâm nước cất bão hòa mẫu trong 48 giờ; Lắp đặt mẫu vào máy đo; Đo mức độ thấm ion clo trong 6 giờ; Làm báo cáo kết quả đo.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.08101

Mức độ thấm ion Cl vào trong bê tông

1 mẫu

339.259

367.980

140.263

847.502

 

DB.08200 - XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN CỦA ION CL TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu thí nghiệm; Sơn chống thấm xung quanh mẫu đo; Ngâm nước cất bão hòa mẫu trong 48 giờ; Lắp đặt mẫu vào máy đo; Đo mức độ thấm ion clo trong 720 giờ; Xác định hàm lượng ion Clo trong bê tông đo.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.08201

Xác định hệ số khuyếch tán của ion Cl trong BT

1 mẫu

364.759

919.950

347.702

1.632.411

 

DB.09000 - THÍ NGHIỆM KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN CỦA BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIA TỐC

Thành phần công việc:

Vệ sinh bề mặt mẫu đo; Đặt mẫu vào trong bình chứa dung dịch ngâm mẫu, để ổn định trong 24 giờ; Lắp đặt mẫu vào máy đo; Đo dòng ăn mòn liên tục 24 giờ một lần đến khi nứt mẫu; Làm báo cáo kết quả đo.

Đơn vị tính: đ/1 mẫu

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.09001

Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của BTCT bằng phương pháp gia tốc

1 mẫu

105.907

2.207.880

519.976

2.833.763

 

DB.10000 - THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT NỀN ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM PHÓNG XẠ

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị máy, dụng cụ (máy đếm phóng xạ, búa, dụng cụ tạo lỗ….); Nhận địa điểm, tiến hành đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm; Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo quy trình quy phạm; Chỉnh lý tài liệu, kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.

Những công việc chưa tính vào định mức : Công tác thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu; Vận chuyển > 15 km.

Đơn vị tính: đ/1 điểm

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.10001

Xác định độ chặt nền đường bằng phương pháp đếm phóng xạ

1 điểm

6.613

73.596

5.680

85.889

 

DB.11000 - ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG BẰNG THIẾT BỊ FWD

Thành phần công việc:

Lắp đặt thiết bị, kiểm tra, hiệu chỉnh. Đo xác định độ lún tại các sensos ứng với từng cấp áp lực. Xử lý số liệu, tính toán E động và các chỉ tiêu khác nếu được yêu cầu, in ấn, báo cáo kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 điểm

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.11001

Đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD

1 điểm

54.405

23.551

45.117

123.073

 

DB.12000 - ĐỊNH CHUẨN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG QUAN THỰC NGHIỆM GIỮA IRI VÀ ĐỘ ĐO XÓC CỘNG DỒN

Thành phần công việc:

Lựa chọn đoạn định chuẩn, khoảng cách, vận tốc, áp suất, tải trọng. Lắp đặt thiết bị, kiểm tra, hiệu chỉnh. Đo xác định giá trị IRI bằng thiết bị đo trực tiếp và giá trị VR của thiết bị đo kiểu phản ứng (Romdas) trên đoạn định chuẩn. Xử lý số liệu, nhập các giá trị đo được vào máy đo trực tiếp IRI (TRL Profile Beam) hoặc bằng chương trình Excel để xác định được phương trình tương quan. In ấn, báo cáo kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 đoạn định chuẩn

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.12001

Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm giữa iRi và đo độ xóc cộng dồn

1 đoạn định chuẩn

764.891

1.177.536

1.295.116

3.237.543

 

DB.13000 - ĐO EIRI BẰNG THIẾT BỊ PHẢN ỨNG (ROMDAS)

Thành phần công việc:

Lắp đặt thiết bị, kiểm tra, hiệu chỉnh khoảng cách, vận tốc, áp suất, tải trọng. Đo xác định giá trị (VR) và khoảng cách theo vận tốc định chuẩn trên 1 km. Xử lý số liệu xác định giá trị EIRI trên km. In ấn, báo cáo kết quả.

Đơn vị tính: đ/1 km

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.13001

Đo EiRi bằng thiết bị phản ứng (Romdas)

1 km

118.898

47.101

42.460

208.459

 

DB.14000 - THÍ NGHIỆM BẰNG CHÙY XUYÊN ĐỘNG DCP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm. Xác định vị trí thí nghiệm. Lắp, tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Ghi chép, chỉnh lý số liệu thí nghiệm. Lập hồ sơ báo cáo kết quả thí nghiệm, nghiệm thu bàn giao.

Đơn vị tính: đ/1 điểm thí nghiệm

Mã hiệu

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

DB.14001

Thí nghiệm bằng chuỳ xuyên động DCP đất đá cấp 1-3

1 điểm thí nghiệm

17.063

44.158

52

61.273

DB.14002

Thí nghiệm bằng chuỳ xuyên động DCP đất đá cấp 4-6

1 điểm thí nghiệm

23.678

44.158

52

67.888

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

(Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

STT

Tên vật liệu

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

(NH4)2CO3

kg

100.000

2

AgNO3

gam

25.000

3

Amoni clorua (NH4Cl)

kg

94.000

4

Amoni hydroxit (NH4OH)

kg

4.400

5

Axit axetic (CH3COOH)

lít

19.500

6

Axit axetic (CH3COOH)

kg

18.500

7

Axit beonic

kg

16.000

8

Axít Clohydric (HCL)

lít

2.900

9

Axít Clohydric (HCL)

kg

2.800

10

Axit ethylendiamin tetra (EDTA)

kg

67.300

11

Axit HF

kg

24.200

12

Axít sunfosalisilic

kg

2.500

13

Bình chứa điện cực

cái

12.000

14

Bình hút ẩm

cái

210.000

15

Bình ngâm mẫu

cái

31.200

16

Bình tỷ trọng

cái

41.480

17

Bột Al2O3

kg

37.000

18

Bột đá Granitô

kg

500

19

Búa 5kg

cái

50.000

20

Cần khoan

m

265.000

21

Canxi cacbonat

kg

1.100

22

Cát chuẩn

kg

500

23

Cát thạch anh

kg

1.100

24

Cát tiêu chuẩn

kg

500

25

Cát vàng

m3

113.636

26

Chậu thủy tinh

cái

40.302

27

Clorua bari (BaCl2)

kg

40.000

28

Cốc thủy tinh

cái

13.200

29

Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm

chiếc

110.000

30

Cốc thủy tinh có chia độ dung tích 25ml

chiếc

80.000

31

Cối chế bị

bộ

700.000

32

Cồn (C2H5OH)

lít

25.000

33

Cồn công nghiệp

lít

10.000

34

Cốt sắt

cái

14.000

35

Đá Mài

viên

20.000

36

Dao vòng

cái

115.000

37

Dao vòng thấm

cái

125.000

38

Đất đèn

kg

55.000

39

Dầu AK15

lít

13.000

40

Dầu cặn

lít

5.000

41

Dầu chống dính

lít

19.000

42

Đầu đo

cái

4.000

43

Đầu đo Inox

cái

9.000

44

Đầu đo nhiệt độ

cái

12.000

45

Dầu hỏa

lít

11.009

46

Dây điện đôi

m

4.062

47

Đĩa sắt trắng men

cái

18.000

48

Đĩa sâu có đáy bằng đường kính 45mm, cao 127mm bằng sứ hay kim loại

cái

20.000

49

Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 và 150mm

cái

19.000

50

Đĩa từ

kg

8.000

51

Điện cực phụ trợ và so sánh

cái

50.000

52

Điện cực sắt

kg

25.000

53

Điện năng

kwh

1.518

54

Đồng hồ bấm giây

cái

250.000

55

Dụng cụ tạo lỗ

cái

5.000

56

Dung dịch ngâm mẫu

lít

6.500

57

Dụng dịch tiếp xúc điện

lít

7.500

58

Dung môi hữu cơ

ml

155

59

ETOO

kg

2.000.000

60

Fluorexon (C8H9FO2S)

gam

7.000

61

Giá kéo

cái

25.000

62

Giấy ảnh

tờ

6.500

63

Giấy lọc

hộp

12.000

64

Giấy ráp

tờ

11.000

65

Giấy ráp số 0

tờ

12.500

66

Giẻ lau

kg

7.500

67

Glixelin

kg

125.000

68

Glyxerin

lít

100.000

69

Grafit

kg

35.000

70

H2SO4

lít

2.400

71

H2SO4

kg

2.087

72

HF

lít

27.830

73

HNO3

ml

77

74

HNO3

gam

70

75

Hộp nhôm

bộ

45.000

76

Hydroperoxit

ml

77

77

K2BrO4

gam

150

78

K2S2O5

kg

65.000

79

Katri Cacbonat (K2CO3)

kg

95.000

80

Kbo

kg

180.000

81

Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)

gam

1.000

82

Keo dán tổng hợp

hộp

50.000

83

Khay men

cái

42.000

84

Khay ủ đất

cái

35.000

85

KHSO4

kg

65.000

86

Lưỡi dao cạo

cái

2.000

87

Mỡ

kg

29.000

88

Mỡ các loại

kg

29.000

89

Mỡ liên kết

kg

7.000

90

Mỡ vadơlin

kg

15.000

91

Mũi xuyên

cái

365.000

92

Mút xốp dày 10cm

m2

36.000

93

Na2SO3, 7H2O

kg

38.000

94

NaCl

kg

8.000

95

Natri Cacbonat (Na2CO3)

kg

40.000

96

Natri flourua (NaF)

ml

10.000

97

Natri flourua (NaF)

gam

5.000

98

Natri hydroxit (NaOH)

kg

65.000

99

NH4NO3

kg

25.000

100

NHCL

kg

26.000

101

Nhiệt kế

cái

85.000

102

Nhớt

lít

66.000

103

Nhớt thủy lực

lít

50.000

104

Nitorat bạc

kg

15.000.000

105

Nitrat bạc (AgNO3)

kg

15.000.000

106

Nước cất

lít

15.000

107

Ống Cr-Mg hoặc Mg

kg

60.000

108

Ống đong thủy tinh 1000ml

cái

81.600

109

Ống lấy mẫu

cái

360.000

110

Parafin

kg

11.000

111

Phenonphtalein

hộp

20.000

112

Phễu thủy tinh

cái

50.000

113

Phiếu điện trở (Seser)

cái

55.000

114

Rượu Etylic C2H2

lít

30.000

115

Sạn Mg

kg

8.000

116

Sensos đo chuyển vị (7 cái)

cái

75.000

117

Silicagen (H2SiO3)

kg

120.000

118

Sơn

kg

43.000

119

Sơn Epoxy

lít

40.000

120

Sơn màu

kg

43.000

121

Tấm sắt tây

tấm

5.000

122

ThiOure (CH4N2S)

kg

15.000

123

Thước dây 5m

cái

50.000

124

Thủy ngân kim loại

ml

1.000

125

Trichloroethylene (C2HCl3)

lít

130.000

126

Vải phin trắng

m

20.000

127

Vazơlin

kg

20.000

128

Xăng

lít

13.319

129

Xi măng

kg

1.264

130

Xi măng P40

kg

1.273

131

Xút ăn da NaOH

kg

50.000

132

Xylenola dacam

ml

12.000

133

Xylenoladacan

gam

20.000

134

ZnO, HNO3

kg

19.000

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG

STT

Danh mục nhân công

Đơn vị

Đơn giá
(đồng)

1

Nhân Công bậc 6/7, Nhóm I

giờ công

36.798

 

BẢNG GIÁ CA MÁY

STT

Danh mục máy

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

Cần trục ô tô - sức nâng - 5,0 T

giờ

136.469,380

2

Kính phóng đại đo lường

giờ

211,375

3

Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát - Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

giờ

119,000

Máy cắt quay tay

giờ

583,625

5

Máy tính chuyên dùng - Máy vi tính

giờ

980,000

6

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Bàn dằn

giờ

2.201,130

7

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Bàn rung

giờ

799,500

8

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Bếp điện

giờ

206,250

9

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

giờ

1.194,630

10

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Cân điện tử (Cân kỹ thuật)

giờ

623,750

11

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

giờ

368,250

12

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Cân phân tích

giờ

961,500

13

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Cân thủy tĩnh

giờ

424,500

14

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Chén bạch kim

giờ

1.848,000

15

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Côn thử độ sụt

giờ

257,750

16

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Dụng cụ đo độ cháy của than

giờ

987,630

17

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

giờ

368,250

18

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

giờ

257,750

19

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Kẹp niken

giờ

684,380

20

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Kích tháo mẫu

giờ

601,000

21

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Lò nung

giờ

1.193,500

22

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

giờ

517,380

23

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy chiết nhựa (Xốc lét)

giờ

724,250

24

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy chưng cất nước

giờ

620,880

25

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

giờ

541,380

26

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo âm thanh

giờ

686,630

27

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo chiều dày màng sơn

giờ

7.854,880

28

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo chuyển vị

giờ

4.428,880

29

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

giờ

6.735,130

30

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo độ dãn dài Bitum

giờ

4.562,500

31

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo độ giãn nở bê tông

giờ

6.083,380

32

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo độ thấm của Ion Clo

giờ

13.760,500

33

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo gia tốc

giờ

7.169,630

34

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo hệ số dẫn nhiệt

giờ

611,380

35

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo PH

giờ

761,880

36

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

giờ

9.615,000

37

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy đo vết nứt

giờ

1.335,750

38

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy dò vị trí cốt thép

giờ

4.888,380

39

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy ghi nhiệt ổn định

giờ

1.382,750

40

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy gia tải - 20 T

giờ

3.057,000

41

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy hút ẩm OASIS-America

giờ

866,250

42

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy hút chân không

giờ

324,880

43

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy kéo nén thủy lực 100T

giờ

4.001,130

44

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100T

giờ

17.313,630

45

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 tấn

giờ

2.370,380

46

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy khoan mẫu đá

giờ

5.144,380

47

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy khuấy bằng từ

giờ

1.251,000

48

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy khuấy cầm tay NAG-2

giờ

743,130

49

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy mài thử độ mài mòn

giờ

874,130

50

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy nén 3 trục

giờ

54.160,880

51

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy nén 4 t quay tay

giờ

639,630

52

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy nén Marshall

giờ

18.991,500

53

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy nén một trục

giờ

1.433,250

54

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy nén thuỷ lực 10 tấn

giờ

1.759,000

55

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy nén thuỷ lực 125 tấn

giờ

3.913,000

56

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy nén thuỷ lực 50 tấn

giờ

2.925,380

57

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy nghiền bi sứ LE1

giờ

686,630

58

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

giờ

160.632,750

59

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy phân tích hạt LAZER

giờ

6.033,250

60

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy phân tích vi nhiệt

giờ

4.888,380

61

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại

giờ

3.390,250

62

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

giờ

11.013,250

63

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường

giờ

4.679,500

64

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy so màu ngọn lửa

giờ

3.344,250

65

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay

giờ

686,630

66

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy trộn xi măng, dung tích 5lít

giờ

1.636,750

67

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy xác định hệ số thấm

giờ

6.300,630

68

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Súng bi

giờ

705,500

69

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Tenxômét

giờ

649,000

70

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Thiết bị thử tỷ diện

giờ

1.298,130

71

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Tủ hút độc

giờ

1.029,880

72

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Tủ lạnh

giờ

523,630

73

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Tủ sấy

giờ

1.053,250

74

Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ - Máy FWD

giờ

156.975,000

75

Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ - Thiết bị đếm phóng xạ

giờ

11.359,630

76

Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ - Thiết bị đo phản ứng Romdas

giờ

7.679,380

77

Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ - TRL Profile Beam

giờ

31.162,500

78

Máy, thiết bị quang học - Kính hiển vi

giờ

67.563,000

79

Máy, thiết bị quang học - Kính hiển vi điện tử quét

giờ

218.828,750

80

Máy, thiết bị trắc đạc - Xe chuyên dùng (Pajero)

giờ

123.047,630

 

MỤC LỤC

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

CHƯƠNG I: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 - THÍ NGHIỆM XI MĂNG

DA.02000 - THÍ NGHIỆM THẠCH CAO

DA.03000 - THÍ NGHIỆM CÁT

DA.04100 - THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM, SỎI

DA.04200 - THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN TIÊU CHUẨN MẪU ĐÁ BASE VÀ SUBBASE (THÍ NGHIỆM VỚI CỐI PROCTOR CẢI TIẾN)

DA.05100 - THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

DA.05200 - THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU BẰNG PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA

DA.06000 - THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

DA.07000 - THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG

DA.08000 - THIẾT KẾ MÁC VỮA

DA.09000 - XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

DA.10000 - ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

DA.11000 - THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

DA.12000 - THỬ BÊ TÔNG NẶNG

DA.13000 - THÍ NGHIỆM GẠCH MEN, SỨ VỆ SINH

DA.14000 - THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

DA.15000 - THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

DA.16000 - THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

DA.17000 - THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

DA.18000 - THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

DA.19000 - THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT

DA.20000 - THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

DA.21100 - THÍ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

DA.21200 - THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT

DA.21300 - THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT ; THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪU ĐẤT

DA.22000 - THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG ; XI CA DAY

DA.23000 - THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HOÁ HỌC VẬT LIỆU: CÁT, ĐÁ, XI MĂNG, GẠCH

DA.24000 - XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC VẬT LIỆU BẰNG KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT

DA.25000 - PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT

DA.26000 - PHÂN TÍCH NƯỚC

DA.27000 - PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BI TUM

DA.28000 - THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

DA.29000 - THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

DA.30000 - TÍNH NĂNG CƠ LÝ CỦA MÀNG SƠN

DA.31000 - THÍ NGHIỆM CHIỀU DÀY MÀNG SƠN TRÊN NỀN BÊ TÔNG, GỖ, THÉP, TÔN

DA.32000 - PHÂN TÍCH THAN

DA.33000 - HỆ SỐ DẪN NHIỆT, CÁCH ÂM CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.34000 - THÍ NGHIỆM KÉO THÉP TRÒN, THÉP DẸT, CƯỜNG ĐỘ, ĐỘ DÃN DÀI

DA.35000 - THÍ NGHIỆM KÉO MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT ĐỘ BỀN MỐI HÀN

DA.36000 - THÍ NGHIỆM UỐN THÉP TRÒN, THÉP DẸT, MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT, GÓC UỐN

DA.37000 - THÍ NGHIỆM NÉN THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN ĐỘ BỀN UỐN

DA.38000 - THÍ NGHIỆM KÉO THÉP ỐNG NGUYÊN VÀ THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN

DA.39000 - MÔ ĐUN ĐÀN HỒI THÉP TRÒN, THÉP DẸT

DA.40000 - THÍ NGHIỆM BU LÔNG

CHƯƠNG II: THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

DB.01000 - KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SÓNG SIÊU ÂM

DB.02000 - PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG KIM LOẠI BẰNG QUANG PHỔ

DB.03000 - SIÊU ÂM CHIỀU DẦY KIM LOẠI

DB.04000 - THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG BẰNG MÁY ĐO ĐIỆN HÓA

DB.05000 - THÍ NGHIỆM PANEN HỘP TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

DB.06000 - KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CỦA CẤU KIỆN BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG

DB.07000 - KIỂM TRA CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ VÀ ĐƯỜNG KÍNH CỐT THÉP

DB.08100 - THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL VÀO TRONG BÊ TÔNG

DB.08200 - XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN CỦA ION CL TRONG BÊ TÔNG

DB.09000 - THÍ NGHIỆM KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN CỦA BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIA TỐC

DB.10000 - THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT NỀN ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM PHÓNG XẠ

DB.11000 - ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG BẰNG THIẾT BỊ FWD

DB.12000 - ĐỊNH CHUẨN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG QUAN THỰC NGHIỆM GIỮA IRI VÀ ĐỘ ĐO XÓC CỘNG DỒN

DB.13000 - ĐO EIRI BẰNG THIẾT BỊ PHẢN ỨNG (ROMDAS)

DB.14000 - THÍ NGHIỆM BẰNG CHÙY XUYÊN ĐỘNG DCP

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG

BẢNG GIÁ CA MÁY

MỤC LỤC

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 3424/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai   Người ký: Nguyễn Thanh Dương
Ngày ban hành: 31/07/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Xây dựng nhà ở, đô thị   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 3424/QĐ-UBND

535

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
364642