• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 392/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ

Tải về Quyết định 392/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 392/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 02 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA QUẬN BÌNH THỦY

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguvên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 366/TTr-STNMT ngày 18 tháng 02 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Thủy với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thới An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

 

7.113,15

382,93

590,72

728,99

1.430,81

1.463,70

1.210,97

657,47

647,56

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.458,15

60,89

65,11

53,88

1.010,13

1.122,05

898,57

62,16

185,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

455,65

 

1,06

 

162,45

18,21

268,83

1,79

3,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

455,65

 

1,06

 

162,45

18,21

268,83

1,79

3,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

450,61

0,96

 

1,54

141,03

158,67

142,88

 

5,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.522,31

59,93

64,05

29,03

701,50

945,17

486,30

60,37

175,96

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

29,38

 

 

23,31

5,15

 

0,35

 

0,57

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,21

 

 

 

 

 

0,21

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.655,00

322,05

525,61

675,11

420,68

341,65

312,41

595,31

462,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

360,55

125,65

89,86

10,82

6,82

 

 

127,40

 

2.2

Đất an ninh

CAN

35,82

3,51

0,66

4,43

 

26,62

0,04

0,55

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

135,67

 

 

 

 

 

 

 

135,67

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

 

 

 

 

 

5,00

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,38

1,12

1,18

17,65

3,21

3,55

3,82

3,06

2,79

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,04

3,01

19,22

48,81

4,07

1,00

3,20

7,25

1,48

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

899,11

61,48

155,38

43,58

119,25

98,72

135,42

245,33

39,97

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,20

 

3,60

1,21

 

 

 

0,39

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,64

1,05

1,71

0,04

0,21

0,15

0,11

0,36

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

61,76

8,36

4,42

2,61

5,90

33,90

3,63

2,18

0,76

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,21

 

20,79

0,42

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,60

1,60

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

745,24

48,99

101,03

38,47

108,39

57,77

128,11

241,49

21,00

-

Đất thủy lợi

DTL

38,36

1,18

22,01

0,16

4,15

6,56

3,39

0,91

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,37

 

 

 

0,46

 

 

 

16,91

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,36

 

0,01

 

 

 

0,06

 

1,29

-

Đất chợ

DCH

3,37

0,30

1,81

0,67

0,14

0,33

0,12

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

 

0,03

 

 

0,72

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,80

 

 

 

0,80

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

792,09

113,68

167,51

95,81

162,62

106,70

54,63

41,42

49,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,04

0,28

27,64

0,59

0,41

0,47

0,19

0,40

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,92

0,24

 

1,90

0,59

 

 

 

1,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,11

0,22

2,19

13,18

1,70

0,14

2,03

 

0,65

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,47

0,22

0,80

0,99

1,13

4,33

1,31

0,14

1,55

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,70

0,05

0,05

0,04

0,31

 

0,05

0,09

0,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,49

 

 

4,79

0,70

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,78

 

0,78

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.229,27

12,59

60,31

432,52

119,07

99,40

106,72

169,67

228,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

7.113,15

382,93

590,72

728,99

1.430,81

1.463,70

1.210,97

657,47

647,56

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thới An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,27

11,47

7,28

49,60

49,60

45,90

9,50

3,09

1,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,76

 

 

3,00

11,52

7,64

0,30

 

0,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,76

 

 

3,00

11,52

7,64

0,30

 

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,30

0,40

 

0,30

0,20

0,20

0,10

 

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,62

11,07

7,28

33,71

37,88

38,06

9,10

3,09

1,44

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12,59

 

 

12,59

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

690,34

0,51

3,01

0,44

212,05

188,14

225,00

1,66

59,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

257,99

0,51

3,01

0,44

74,05

50,00

74,29

1,66

54,03

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

432,35

 

 

 

138,00

138,14

150,71

 

5,50

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,50

0,05

0,05

0,10

0,05

0,05

0,10

0,05

0,05

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thới An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

158,77

10,15

5,70

48,24

45,92

41,15

5,32

2,30

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,56

 

 

3,00

11,22

7,34

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,56

 

 

3,00

11,22

7,34

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,94

10,15

5,70

32,97

34,70

33,81

5,32

2,30

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

12,27

 

 

12,27

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,85

0,10

 

3,54

2,48

2,33

2,00

0,40

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,85

0,10

 

3,54

2,48

2,33

2,00

0,40

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2.

1. Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và đúng quy định của Luật Đất đai năm 2013.

c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ cam kết trong dự án.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đôn đốc Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy tổ chức thực hiện Quyết định này.

b) Căn cứ quy định tại Điều 67 của Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Thủy, thực hiện trình tự, thủ tục loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện theo quy định; đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định pháp luật.

c) Rà soát, tổng hợp hồ sơ (nếu có) báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất.

d) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Thủy theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính,

Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 392/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ   Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày ban hành: 02/03/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 392/QĐ-UBND

150

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
445151