• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 395/2013/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Tải về Quyết định 395/2013/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 395/2013/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 28 tháng 10 năm 2013.

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 132/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của sở Tài chính Bắc Ninh tại Tờ trình số 188/TTr-STC ngày 05.9.2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi, Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với một số loại tài sản tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 132/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 của UBND tỉnh Bắc Ninh (chi tiết trong phụ lục a1, a2,a3 đính kèm ).

Giá tính lệ phí trước bạ của các loại tài sản khác thực hiện theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 132/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 của UBND tỉnh.

Điều 2: Uỷ quyền cho Sở Tài chính ban hành Bảng giá để sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ.

Trong quá trình quản lý thu lệ phí trước bạ, trường hợp cơ quan thuế phát hiện hoặc nhận được ý kiến của tổ chức, cá nhân về giá tính lệ phí trước bạ của tài sản chưa phù hợp với việc xác định giá quy định tại Thông tư này hoặc giá tài sản đó chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của địa phương thì Cục Thuế phải có ý kiến đề xuất kịp thời (chậm nhất là năm ngày làm việc) gửi Sở Tài chính để sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Tài chính, Cục Thuế Bắc Ninh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thị xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ TC, Bộ TP (b/c);
- Chủ tịch và các PCTUBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, PVPTH, CVP (4), TH 22b.

TM.UBND TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Lương Thành

 

Phụ lục số: a3

SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI TÀI SẢN

( Kèm theo Quyết định số 395/2013 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh)

TT

Loại Phương tiện

Số chỗ ngồi, dung tích xi lanh

(hoặc tải trọng)

Năm sản xuất (hoặc nhập khẩu)

Giá đề xuất thu lệ phí trước bạ

(Triệu đồng)

I

Xe ô tô nhập khẩu từ nước ngoài, chở người dưới 10 chỗ ngồi

 

 

 

 

(kể cả vừa chở người vừa chở hàng hóa )

 

 

 

 

Xe do các hãng Hàn Quốc sản xuất

 

 

 

 

( Sửa đổi 1 số tiết trong chương V, mục B, Phần I-phụ lục số 01)

 

 

 

1

NHÃN HIỆU HYUNDAI

 

 

 

 

Hyundai Getz

05 chỗ; 1.1

2009-2010

335

2

NHÃN HIỆU KIA

 

 

 

2.1

Kia Morning LX

05 chỗ; 1.0

2009 đến 2011

330

2.2

Kia Morning

05 chỗ; 1.0

2009 đến 2012

380

2.3

Kia Morning (Tải van)

02 chỗ; 1.0

2010

310

II

Xe Máy sản xuất từ năm 1999 trở về sau, do Nhật Bản, Ytalia, Thái Lan sản xuất

 

 

 

 

( Sửa đổi 1 số tiết trong mục D, Phần I - phụ lục số 01)

 

 

 

1

Xe máy hãng Honda

 

 

 

1.1

Honda SH (Nhật Bản; Italia)

125 cc

 

130

1.2

Honda SH (Nhật Bản; Italia)

150 cc

 

150

1.3

Honda Airblade (Nhật Bản; Thái Lan)

108 cc

 

60

 

Phụ lục số: a2

BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI TÀI SẢN

TT

Loại tài sản

Tàu, thuyền vỏ thép Việt Nam đóng mới

Giá đề xuất thu lệ phí trước bạ theo mức mới

(Triệu đồng/ Tấn)

1

- Dưới 100 tấn

2.0

2

- Từ 100 tấn đến dưới 300 tấn

2.5

3

- Từ 300 tấn đến dưới 500 tấn

3.0

4

- Từ 500 tấn đến dưới 800 tấn

3.5

5

- Từ 800 tấn đến dưới 1.000 tấn

4.0

6

- Từ 1.000 tấn đến dưới 1.200 tấn

4.5

7

- Từ 1.200 tấn đến dưới 1.500 tấn

5.0

8

- Từ 1.500 tấn đến dưới 2.000 tấn

5.5

9

- Từ 2.000 tấn trở lên

6.0

 

Phụ lục số: a1

BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI TÀI SẢN CHƯA CÓ

TT

Tên loại phương tiện

Số chỗ ngồi, dung tích xi lanh

(hoặc tải trọng)

Năm sản xuất

(hoặc nhập khẩu)

Giá đề xuất thu lệ phí trước bạ

(Triệu đồng)

I

Xe ô tô nhập khẩu từ nước ngoài, chở người dưới 10 chỗ ngồi

 

 

 

 

(kể cả vừa chở người vừa chở hàng hóa)

 

 

 

1

Xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

 

 

 

 

( bổ sung chương I, mục B, Phần I-phụ lục số 01)

 

 

 

1.1

NHÃN HIỆU TOYOTA

 

 

 

1.1.1

Toyota Highlanderse

07 chỗ; 2.7

2012

1,130

1.1.2

Toyota Prius - Hybrld

05 chỗ; 1.5

2008

900

1.2

NHÃN HIỆU MAZDA

 

 

 

1.2.1

Mazda 3 (Số tự động 4 cấp; 05 cửa)

05 chỗ; 1.6

2013

840

1.2.2

Mazda 3 (Số sàn 6 cấp; 05 cửa)

05 chỗ; 2.0

2013

820

1.2.3

Mazda 5

05 chỗ; 2.2

2010

1,052

1.2.4

Mazda 6 (Số tự động 6 cấp; 04 cửa)

05 chỗ; 2.0

2013

1,130

1.2.5

Mazda 6 (Số tự động 6 cấp; 04 cửa)

05 chỗ; 2.5

2013

1,246

1.2.6

Mazda BT-50 (Pickup cabin kép,số sàn 6 cấp)

05 chỗ; 2.2

2013

650

1.2.7

Mazda BT-50 (Pickup cabin kép,số tự động 6 cấp)

05 chỗ; 3.2

2013

760

1.2.8

Mazda CX-9 AWD(Số tự động 6 cấp; 04 cửa)

07 chỗ; 3.7

2013

1,715

1.2.9

Mazda CX-9

07 chỗ; 3.8

2012

1,721

1.2.10

Mazda BT-50 (Pickup ca bin kép)

05 chỗ; 2.2

2013

640

1.2.11

Mazda BT-50 (Pickup ca bin kép)

05 chỗ; 3.2

2013

760

1.2.12

Mazda MX-5 (Số tự động 6 cấp; 02 cửa)

02 chỗ; 2.0

2013

1,590

2

Xe do các hãng Đức sản xuất

 

 

 

 

( bổ sung chương II, mục B, Phần I-phụ lục số 01)

 

 

 

2.1

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

 

 

 

2.1.1

Mercedes Benz A200

05 chỗ; 1.6

2013

1,264

2.1.2

Mercedes Benz A250

05 chỗ; 1.9

2013

1,623

2.1.3

Mercedes Benz A45 AMG

05 chỗ; 1.9

2013

2,002

2.1.4

Mercedes Benz R300L

07 chỗ; 3.0

2011

2,987

2.1.5

Mercedes Benz R350

05 chỗ; 3.5

2012

2,890

2.1.6

Mercedes Benz S300

05 chỗ; 3.0

2011; 2012

4,132

2.1.7

Mercedes Benz S500

05 chỗ; 5.0

2011

5,400

2.1.8

Mercedes Benz S550

05 chỗ; 5.5

2011

5,612

2.1.9

Mercedes Benz CL500

04 chỗ; 4.7

2010

4,940

2.1.10

Mercedes Benz SL350

02 chỗ; 3.5

2010

3,563

2.1.11

Mercedes Benz SL350

02 chỗ; 3.5

2012

4,577

2.1.12

Mercedes Benz GL350 Bluetec Efficiency

07 chỗ; 3.0

2011

3,361

2.1.13

Mercedes Benz GLK280 4Matic

05 chỗ; 3.0

2009

1,618

2.1.14

Mercedes Benz ML250 CDI 4Matic

05 chỗ; 2.1

2012; 2013

3,081

2.1.15

Mercedes Benz ML350 CDI 4Matic

05 chỗ; 3.5

2012

3,397

2.1.16

Mercedes Benz E350 CDI 4Matic

04 chỗ; 3.5

2010

2,000

2.1.17

Mercedes Benz GL450 4Matic

07 chỗ; 4,7

2013

3,874

2.2

NHÃN HIỆU BMW

 

 

 

2.2.1

BMW X3 xDrive 28i

05 chỗ; 3.0

2011

2,299

2.2.2

BMW X3 xDrive 20i

05 chỗ; 2.0

2012

2,098

2.2.3

BMW X5 4.8L

05 chỗ; 4.8

2007

2,096

2.2.4

BMW X6

05 chỗ; 3.0

2008

2,390

2.2.5

BMW X6 xDrive 35i

05 chỗ; 3.0

2013

3,298

2.2.6

BMW 116i

05 chỗ; 2.0

2010

1,262

2.2.7

BMW 320i

05 chỗ; 2.0

2013

1,397

2.2.8

BMW 320i Sport

05 chỗ; 2.0

2012

1,497

2.2.9

BMW 320i Modem

05 chỗ; 2.0

2012

1,497

2.2.10

BMW 320i Luxury

05 chỗ; 2.0

2012

1,497

2.2.11

BMW 320i Cabrio

05 chỗ; 2.0

2013

2,414

2.2.12

BMW 325i Cabrio

05 chỗ; 2.5

2013

2,754

2.2.13

BMW 328i

05 chỗ; 2.0

2013

1,686

2.2.14

BMW 520i

05 chỗ; 2.0

2013

2,094

2.2.15

BMW 528i

05 chỗ; 2.0

2013

2,578

2.2.16

BMW 530i

05 chỗ; 3.0

2013

2,800

2.2.17

BMW 535i GT (Granturismo)

05 chỗ; 3.0

2011; 2012

3,259

2.2.18

BMW 535i GT

05 chỗ; 3.0

2013

3,259

2.2.19

BMW 640i Gran Coupe

05 chỗ; 3.0

2012; 2013

3,749

2.2.20

BMW 640i Gran Coupe M Sport

05 chỗ; 3.0

2012; 2013

4,040

2.2.21

BMW 730 Li

05 chỗ; 3.0

2011 => 2013

4,110

2.2.22

BMW 750 Li

05 chỗ; 4.4

2013

5,588

2.2.23

BMW 760 Li

05 chỗ; 6.0

2013

6,598

2.3

NHÃN HIỆU AUDI

 

 

 

2.3.1

Audi A3 Sportback Tfsi

05 chỗ; 1.4

2011

1,577

2.3.2

Audi A3 Quattro

05 chỗ; 2.0

2012-2013

1,640

2.3.3

Audi A3 Tfsi Quattro

05 chỗ; 2.0

2012-2013

1,640

2.3.4

Audi A4 - TFSI

05 chỗ; 1.8

2011

1,504

2.3.5

Audi A5 Spostback Tfsi Quattro

04 chỗ; 2.0

2012; 2013

2,040

2.3.6

Audi A5 Tfsi Quattro

04 chỗ; 2.0

2012; 2013

2,040

2.3.7

Audi A5 Quattro

05 chỗ; 2.0

2012; 2013

2,120

2.3.8

Audi A5 Tfsi Quattro

05 chỗ; 2.0

2012; 2013

2,120

2.3.9

Audi A5 SB Tfsi Quattro

04 chỗ; 2.0

2012; 2013

2,040

2.3.10

Audi A6

05 chỗ; 2.0

2012; 2013

2,160

2.3.11

Audi A6 - TFSI

05 chỗ; 2.0

2011

2,192

2.3.12

Audi A6 Quattro

05 chỗ; 3.0

2012; 2013

3,040

2.3.13

Audi A6 Tfsi Quattro

05 chỗ; 3.0

2012; 2013

3,040

2.3.14

Audi A7 Quattro

04 chỗ; 3.0

2012; 2013

3,060

2.3.15

Audi A7 Tfsi Quattro

04 chỗ; 3.0

2012; 2013

3,060

2.3.16

Audi A7 Spostback Tfsi Quattro

04 chỗ; 3.0

2012; 2013

3,060

2.3.17

Audi A7 Quattro

07 chỗ; 3.0

2012; 2013

3,100

2.3.18

Audi A7 Tfsi Quattro

07 chỗ; 3.0

2012; 2013

3,100

2.3.19

Audi A7 Quattro Sline

07 chỗ; 3.0

2012; 2013

3,300

2.3.20

Audi A7 Tfsi Quattro Sline

07 chỗ; 3.0

2012; 2013

3,300

2.3.21

Audi A8L Quattro

05 chỗ; 3.0

2012; 2013

4,730

2.3.22

Audi A8L Tfsi Quattro

05 chỗ; 3.0

2012; 2013

4,730

2.3.23

Audi Q3 Quattro

05 chỗ; 2.0T

2012-2013

1,640

2.3.24

Audi Q3 Tfsi Quattro

05 chỗ; 2.0

2012-2013

1,640

2.3.25

Audi Q5 Quattro

05 chỗ; 2.0T

2012-2013

2,120

2.3.26

Audi Q5 Tfsi Quattro

05 chỗ; 2.0

2012-2013

2,120

2.3.27

Audi Q7 Quattro

07 chỗ; 3.0T

2012-2013

3,100

2.3.28

Audi Q7 Tfsi Quattro

07 chỗ; 3.0

2012-2013

3,100

2.3.29

Audi Q7 Quattro Sline

07 chỗ; 3.0T

2012-2013

3,300

2.3.30

Audi Q7 Tfsi Quattro Sline

07 chỗ; 3.0

2012-2013

3,300

3

Xe do các hãng Anh, Pháp, Ý, Mỹ sản xuất

 

 

 

 

( bổ sung chương IV, mục B, Phần I-phụ lục số 01)

 

 

 

3.1

NHÃN HIỆU JAGUAR

 

 

 

 

Jaguar XJL Supercharged

05 chỗ; 5.0

2011

4,704

3.2

NHÃN HIỆU PEUGEOT

 

 

 

 

PeuGeot 107

04 chỗ; 1.0

2011

583

3.3

NHÃN HIỆU RENAULT

 

 

 

3.3.1

Renault Latiture

05 chỗ; 2.0

2012

1,200

3.3.2

Renault Latiture

05 chỗ; 2,5

2012

1,300

3.3.3

Renault Megane RS

05 chỗ; 2.0

2012

1,220

3.4

NHÃN HIỆU FIAT

 

 

 

3.4.1

Fiat Grande Punto

05 chỗ; 1.2

2007

420

3.4.2

Fiat Grande Punto

05 chỗ; 1.4

2009

530

3.4.3

Fiat 500 (POP)

05 chỗ; 1.2

2009

590

3.4.4

Fiat 500 (LOUNGE)

05 chỗ; 1.2

2009

620

3.4.5

Fiat Bravo

05 chỗ; 1.4

2009

770

3.4.6

Fiat Alfa Romeo GT

05 chỗ; 2.0

2008

1,050

4

Xe do các hãng Hàn Quốc sản xuất

 

 

 

 

( bổ sung chương V, mục B, Phần I-phụ lục số 01)

 

 

 

4.1

NHÃN HIỆU HYUNDAI

 

 

 

4.1.1

Hyundai Eon (số sàn 5 cấp)

05 chỗ; 0,8

2011 => 2013

345

4.1.2

Hyundai I10 (Số sàn 5 cấp)

05 chỗ; 1.1

2013

333

4.1.3

Hyundai I10 (Số tự động)

05 chỗ; 1.1

2013

365

4.1.4

Hyundai I20 (số tự động)

05 chỗ; 1.4

2012

512

4.1.5

Hyundai I20 (Số tự động 4 cấp)

05 chỗ; 1.4

2013

520

4.1.6

Hyundai I20 (Số tự động 6 cấp)

05 chỗ; 1.6

2013

722

4.1.7

Hyundai I30 (Số tự động)

05 chỗ; 1.6

2012

722

4.1.8

Hyundai Accent (Số sàn 5 cấp)

05 chỗ; 1.4

2013

519

4.1.9

Hyundai Accent (Số tự động 4 cấp)

05 chỗ; 1.4

2012; 2013

550

4.1.10

Hyundai Accent Blue (Số tự động 4 cấp)

05 chỗ; 1.4

2013

571

4.1.11

Hyundai Sonata Y20 (Số tự động 6 cấp)

05 chỗ; 2.0

2012; 2013

940

4.1.12

Hyundai Geneis (Số tự động 6 cấp)

04 chỗ; 2.0

2013

1,119

4.1.13

Hyundai Geneis

05 chỗ; 3.3

2012

1,880

4.1.14

Hyundai Tucson 4 WD (tự động)

05 chỗ; 2.0

2011 => 2013

930

4.1.15

Hyundai Santafe FE (Số tự động 6 cấp)

07 chỗ; 2.2

2011 => 2013

1,267

4.1.16

Hyundai Santafe FE

07 chỗ; 2.4

2011

1,190

4.1.17

Hyundai Santafe FE (Số tự động 6 cấp)

07 chỗ; 2.4

2012; 2013

1,237

4.1.18

Hyundai Equus VS380

05 chỗ; 3.8

2013

2,689

4.1.19

Hyundai Equus VS460

05 chỗ; 4.6

2013

3,206

4.1.20

Hyundai Equus VL500

04 chỗ; 5.0

2013

3,935

4.1.21

Hyundai Equus VL500 Limousine

04 chỗ; 5.0

2013

3,935

4.1.22

Hyundai H1

09 chỗ; 2.4

2012; 2013

825

4.1.23

Hyundai H1

06 chỗ; 2.4

2013

724

4.1.24

Hyundai H1

05 chỗ; 2.5

2012

724

4.1.25

Hyundai H1

09 chỗ; 2.5

2013

848

4.1.26

Hyundai H1 (Tải van)

03 chỗ; 2.5

2013

666

4.1.27

Hyundai Veloster

05 chỗ; 1.6

2011

715

4.1.28

Hyundai Veloster (tự động)

04 chỗ; 1.6

2013

817

4.1.29

Hyundai Grand starex CVX (tải van)

03 chỗ; 2.5

2008

689

4.1.30

Hyundai Grand starex CVX (tải van)

05 chỗ; 2.5

2008

730

4.1.31

Hyundai Elantra GLS (Số sàn 6 cấp)

05 chỗ; 1.8

2013

666

4.1.32

Hyundai Elantra GLS (Số tự động 6 cấp)

05 chỗ; 1.8

2013

720

4.2

NHÃN HIỆU KIA

 

 

 

4.2.1

Kia Morning AT

05 chỗ; 1.0

2011

440

4.2.2

Kia Morning TA 12G E2 MT (EXMTH)

05 chỗ; 1.2

2012

377

4.2.3

Kia Rio

05 chỗ; 1.4

2011; 2012

539

4.2.4

Kia Rio 4DR GAS AT

05 chỗ; 1.4

2012

529

4.2.5

Kia Rio 1.4L AT

05 chỗ; 1.4

2013

564

4.2.6

Kia Accent

05 chỗ; 1.4

2012

550

4.2.7

Kia Cerato SLX AT

05 chỗ; 1.4

2012

650

4.2.8

Kia Cerato 1.6 GAT

05 chỗ; 1.6

2011; 2012

656

4.2.9

Kia Picanto AT

05 chỗ; 1.1

2012

317

4.2.10

Kia Picanto

05 chỗ; 1.2

2011; 2012

365

4.2.11

Kia Picanto AT

05 chỗ; 1.2

2012

444

4.2.12

Kia Picanto (KNABX512)

05 chỗ; 1.2

2012

434

4.2.13

Kia Picanto EX

05 chỗ; 1.1

2012

440

4.2.14

Kia MA7

05 chỗ; 2.0

2012

400

4.2.15

Kia Optima 2.0 L

05 chỗ; 2.0

2011; 2012

915

4.2.16

Kia Optima 2.0 GAT

05 chỗ; 2.0

2011; 2012

925

4.2.17

Kia Optima 2.0 AT

05 chỗ; 2.0

2013

910

4.2.18

Kia Sportage 2.0L AT 2WD

05 chỗ; 2.0

2013

870

4.2.19

Kia Sportage 2.0 GAT 2WS

05 chỗ; 2.0

2011; 2012

839

4.2.20

Kia Sportage 2.0 GAT 4WS

05 chỗ; 2.0

2011; 2012

875

4.2.21

Kia Cadenza AT

05 chỗ; 3.5

2011 => 2013

1,330

4.2.22

Kia Koup AT

05 chỗ; 2.0

2011; 2012

668

4.2.23

Kia Koup AT

05 chỗ; 2.0

2013

729

4.2.24

Kia Ray

05 chỗ; 1.0

2011; 2012

468

4.2.25

Kia Hatcback 1.6 AT

05 chỗ; 1.6

2013

661

4.2.26

Kia Xtrek LX

07 chỗ; 2.0

2004

247

4.2.27

Kia Forte Koup

05 chỗ; 1.6

2011

693

4.3

NHÃN HIỆU DAEWOO

 

 

 

 

Daewoo Lacetti

05 chỗ; 1.6

2011

474

5

Xe do Thái Lan sản xuất

 

 

 

 

( bổ sung chương VII, mục B, Phần I - phụ lục số 01)

 

 

 

 

NHÃN HIỆU FORD RANGGER

 

 

 

 

Ford Rangger XL

05 chỗ; 3.0

2011

557

6

Xe do các hãng Trung Quốc, Đài Loan sản xuất

 

 

 

 

( bổ sung chương VIII, mục B, Phần I - phụ lục số 01)

 

 

 

6.1

NHÃN HIỆU MG

 

 

 

6.1.1

MG3 (Trung Quốc); 1.3

05 chỗ; 1.3

2012

209

6.1.2

MG3 (Trung Quốc); 1.5

05 chỗ; 1.5

2012

225

6.1.3

MG3 Xross (Trung Quốc)

05 chỗ; 1.5

2012

231

6.1.4

MG350C (Trung Quốc)

05 chỗ; 1.5

2012

255

6.1.5

MG5 (Trung Quốc)

05 chỗ; 1.5

2012

255

6.1.6

MG550 (Trung Quốc)

05 chỗ; 1.8

2012

295

6.1.7

MG6 (Trung Quốc)

05 chỗ; 1.8

2012

270

6.1.8

MG6 Fast- Back (Trung Quốc)

05 chỗ; 1.8

2012

280

6.1.9

MG6 Magnette (Trung Quốc)

05 chỗ; 1.8

2012

280

6.2

NHÃN HIỆU LUXGEN

 

 

 

 

Luxgen U7 22T 2.2

07 chỗ; 2.2

2011

700

II

Xe ô tô vận tải các loại, nhập khẩu từ nước ngoài

 

 

 

1

Xe do các hãng Hàn Quốc sản xuất

 

 

 

 

( bổ sung chương V, mục B, Phần I - phụ lục số 01)

 

 

 

1.1

NHÃN HIỆU HYUNDAI

 

 

 

1.1.1

Hyundai E mighty

2,5 tấn

2012

923

1.1.2

Hyundai Mega

5 tấn

2009

615

2

Các hãng do Thái Lan sản xuất

 

 

 

 

( bổ sung chương VII, mục B, Phần I - phụ lục số 01)

 

 

 

2.1

NHÃN HIỆU MAZDA BT50

775 Kg (Tải Pick up)

2012

760

2.2

NHÃN HIỆU ISUZU D-MAX LX

665 Kg (Tải Pick up)

2011

649

2.3

NHÃN HIỆU MITSUBISH TRITON GLX

605 Kg (Tải Pick up)

2013

570

III

Các loại tài sản chưa được quy định tại mục

 

 

 

 

A, mục B - phần I - phụ lục 01

 

 

 

 

( bổ sung mục C, Phần I - phụ lục số 01)

 

 

 

1

XE TRỘN BÊ TÔNG

 

 

 

1.1

Chassit zz1257 GJBN 3841W

 

2011

1,195

1.2

Model Chassit zz5257 GJBN 3641W

 

2011

1,295

2

XE CHỞ TIỀN

 

 

 

2.1

Ford Everest

05 chỗ; 1.6

2012

840

2.2

Huyndai H1

06 chỗ; 2.4; 505 kg

2011

724

3

Xe Máy sản xuất từ năm 1999 trở về sau, do Trung Quốc sản xuất

 

 

 

 

( bổ sung mục D, Phần I - phụ lục số 01)

 

 

 

 

Honda Breeze

108 cc

 

20

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 395/2013/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh   Người ký: Nguyễn Lương Thành
Ngày ban hành: 28/10/2013   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 395/2013/QĐ-UBND

158

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
279641