• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 4247/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

Tải về Quyết định 4247/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4247/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 30 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN PHÚ LƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỉnh Thái Nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 837/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019 về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Phú Lương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phú Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2020

Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 169,45 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: Diện tích là 70,024 ha.

- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 99,423 ha.

(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2020

Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2020 là 90,24 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 75,33 ha.

- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 13,85 ha.

- Đất chưa sử dụng: Diện tích đất thu hồi là 1,06 ha.

(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020

Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 là 78,64 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 78,61 ha.

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 0,02 ha.

(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020

Tổng diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2020 là 1,41 ha.

(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2020

Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2020 là 59 công trình, dự án, vi diện tích sử dụng đất là 169,45 ha, trong đó:

- Có 37 công trình, dự án chuyển từ năm 2019 sang thực hiện trong năm 2020, với diện tích sử dụng đất là 156,91 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 144,42 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 11,42 ha và nhóm đất chưa sử dụng là 1,06 ha.

(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)

- Có 24 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2020, vi diện tích sử dụng đất là 12,54 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 9,53 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 2,66 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 0,35 ha.

(Chi tiết tại phụ lục 06 và danh sách chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Lương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Lương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- TT. Thông tin- VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN, TH.
DAT. QD.30/12. 20b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Tiến

 

PHỤ LỤC SỐ 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Q
uyết định số 4247/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đu

TT Giang Tiên

Xã Cổ Lũng

Xã Động Đạt

Xã Hợp Thành

Xã Phấn Mễ

Xã Ôn Lương

Xã Phú Đô

Xã Phủ Lý

Xã Tức Tranh

Xã Vô Tranh

Xã Yên Đổ

Xã Yên Lạc

Xã Yên Ninh

Xã Yên Trạch

 

Tổng cộng

 

169,45

22,10

2,60

5,49

44,29

0,12

2,66

0,86

0,08

0,03

7,82

2,67

1,80

7,02

71,51

0,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

70,02

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

70,00

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

70,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,42

22,07

2,60

5,49

44,29

0,12

2,66

0,86

0,08

0,03

7,82

2,67

1,80

7,02

1,51

0,39

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

10,80

 

 

 

0,03

 

1,04

0,06

0,04

0,03

7,04

2,16

0,35

 

 

0,04

2.2

Đất ở đô thị

ODT

16,84

16,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,53

1,59

 

0,45

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất quốc phòng

CQP

43,95

 

 

 

40,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3,95

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

7,60

1,64

 

1,57

2,29

0,12

 

 

 

 

0,70

0,27

0,45

0,37

0,19

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

10,04

 

2,60

3,47

 

 

1,12

 

 

 

0,08

 

 

1,45

1,32

 

2.8

Đất có mục đích công cộng

CCC

7,65

2,00

 

 

1,47

 

0,50

0,80

0,04

 

 

0,24

1,00

1,25

 

0,35

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2020 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 424
7/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đu

TT Giang Tiên

Xã Cổ Lũng

Xã Động Đạt

Xã Hợp Thành

Xã Phấn Mễ

Xã Ôn Lương

Xã Phú Đô

Xã Phủ Lý

Xã Tức Tranh

Xã Vô Tranh

Xã Yên Đổ

Xã Yên Lạc

Xã Yên Ninh

 

Tổng

 

90,25

21,98

2,00

2,02

42,25

0,12

0,80

1,50

0,04

7,69

2,61

1,80

5,57

1,51

0,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

75,33

18,72

0,00

1,50

41,05

0,00

0,80

1,50

0,04

6,58

2,20

1,35

1,25

0,00

0,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,41

12,72

 

0,09

1,25

 

0,30

1,44

 

3,34

2,00

1,20

 

 

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,52

0,04

 

 

1,05

 

 

 

 

 

0,03

 

0,40

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,85

3,90

 

0,73

7,23

 

0,20

 

0,04

1,59

0,03

0,00

0,04

 

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35,46

1,35

 

0,33

31,52

 

0,30

 

 

1,14

0,11

0,15

0,35

 

0,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,89

0,14

 

0,18

 

 

 

0,01

 

0,08

0,02

 

0,46

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,21

0,57

 

0,17

 

 

 

0,05

 

0,43

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,85

3,10

2,00

0,49

0,60

0,12

0,00

0,00

0,00

0,11

0,14

0,45

4,32

1,51

0,00

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

0,82

 

 

0,49

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở đô thị

ODT

0,63

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,65

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

0,19

 

2.4

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,88

0,11

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

0,45

0,20

 

 

2.7

Đất sn xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,27

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,95

1,32

 

2.8

Đất có mục đích công cộng

CCC

3,46

2,07

 

 

0,60

 

 

 

 

0,64

0,14

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,06

0,16

 

0,03

0,60

 

 

 

 

 

0,27

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2020 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4247/QĐ-UBND ngày
30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đu

TT Giang Tiên

Xã Cổ Lũng

Xã Động Đạt

Xã Hợp Thành

Xã Phấn Mễ

Xã Ôn Lương

Xã Phú Đô

Xã Phủ Lý

Xã Tức Tranh

Xã Vô Tranh

Xã Yên Đổ

Xã Yên Lạc

 

Tổng

 

78,64

0,14

0,20

3,29

2,04

0,06

1,16

0,04

0,03

0,13

0,06

1,45

0,00

0,04

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

78,61

0,12

0,20

3,29

2,04

0,06

1,16

0,04

0,03

0,13

0,06

1,45

 

0,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,89

0,04

 

0,81

1,80

 

0,68

 

0,01

0,06

 

1,45

 

0,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,36

0,04

 

0,41

1,78

 

0,60

 

 

0,06

 

1,45

 

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,05

0,04

0,20

 

0,23

0,04

0,47

0,02

0,00

 

0,04

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,03

 

1,00

 

0,02

0,01

0,03

0,02

0,05

0,03

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

71,20

 

 

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

70,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

 

 

0,28

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,02

0,024

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2020 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định
số 4247/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đu

TT Giang Tiên

Xã Động Đạt

Xã Cổ Lũng

Xã Vô Tranh

 

TNG CỘNG

 

1,41

0,16

0,35

0,60

0,03

0,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,41

0,16

0,35

0,60

0,03

0,27

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

-

 

 

 

 

 

2.2

Đất đô thị

ODT

0,08

0,08

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

0,04

0,04

 

 

 

 

2.4

Đất an ninh

CAN

-

 

 

 

 

 

2.5

Đất quốc phòng

CQP

0,60

 

 

0,6

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,34

0,04

 

 

0,03

0,27

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,35

 

0,35

 

 

 

2.8

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,01

 

 

 

 

0,01

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

 

 

 

 

 

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 05

DANH MỤC 37 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4247/QĐ-UBND ngày
30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

STT

Tên công trình dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng số

Trong đó

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

 

TNG CỘNG

 

156,91

144,42

21,39

 

 

11,42

1,06

1

Dự án trang trại chăn nuôi lợn, gà công nghệ cao

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

70,00

70,00

 

 

 

 

 

2

Khu dân cư Thành Nam 1

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

5,18

5,18

5,11

 

 

 

 

3

Khu đô thị Thác Lở (Khu dân cư Tiểu khu Trần Phú)

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

6,00

5,76

0,72

 

 

0,24

 

4

Quy hoạch ô nhỏ lẻ tại tiểu khu Dương Tự Minh

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,80

0,72

 

 

 

 

0,08

5

Khu dân cư Thành Nam 2

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

4,77

4,77

4,77

 

 

 

 

6

Khu dân cư Đồng Danh

Xã Tức Tranh, huyện Phú Lương

6,99

5,88

2,64

 

 

1,11

 

7

Khu dân cư Mỹ Khánh

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

1,00

1,00

0,94

 

 

 

 

8

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Phú Lương

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,50

0,47

0,45

 

 

0,03

 

9

Trụ sở UBND thị trấn Đu

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,69

0,65

0,63

 

 

 

0,03

10

Trụ sở UBND xã Động Đạt

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

0,49

0,49

0,49

 

 

 

 

11

Trụ sở Bo hiểm xã hội huyện Phú Lương

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,41

0,35

0,32

 

 

0,05

0,003

12

Trụ sở UBND xã Cổ Lũng

Xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương

0,45

 

 

 

 

0,45

 

13

Ban Chhuy quân sự huyện

Xã Yên Lạc, huyện Phú Lương

3,95

 

 

 

 

3,95

 

14

Kho vũ khí đạn (Đại đội 29) Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

40,00

38,80

 

 

 

0,60

0,60

15

Trung tâm văn hóa thể thao xã Cổ Lũng

Xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương

1,57

1,50

0,09

 

 

0,04

0,03

16

Trung tâm văn hóa Thể thao huyện Phú Lương

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

1,64

0,70

0,70

 

 

0,89

0,04

17

Trạm Y tế xã Vô Tranh

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

0,11

 

 

 

 

 

0,11

18

Trạm Y tế xã Hợp Thành

Xã Hợp Thành, huyện Phú Lương

0,12

 

 

 

 

0,12

 

19

Điểm Trường mầm Non xóm Thượng

Xã Yên Đổ, huyện Phú Lương

0,17

 

 

 

 

0,17

 

20

Trường Mầm Non xóm Làng

Xã Yên Đổ, huyện Phú Lương

0,28

 

 

 

 

0,28

 

21

Dự án trường mầm non xã Yên Lạc

Xã Yên Lạc, huyện Phú Lương

0,17

 

 

 

 

0,17

 

22

Dự án trường mầm non xã Yên Lạc: Phân hiệu Kim Lan

Xã Yên Lạc, huyện Phú Lương

0,20

 

 

 

 

0,20

 

23

Dự án Trường THCS xã Vô Tranh

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

0,15

 

 

 

 

 

0,15

24

Công trình Tiểu dự án cấp nước 9, cấp nước sinh hoạt xã Cổ Lũng

Xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương

0,07

0,01

0,01

 

 

0,06

 

25

Công trình Tiểu dự án cấp nước 3, cấp nước sinh hoạt xã Tức Tranh

Xã Tức Tranh, huyện Phú Lương

0,08

0,08

0,06

 

 

 

 

26

Đấu giá cho thuê đất sản xuất kinh doanh

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

1,32

 

 

 

 

1,32

 

27

Mở rộng nhà máy gạch Tuynel xóm Bún 1

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

1,12

1,12

0,68

 

 

 

 

28

Mở rộng nhà máy gạch của Công Ty TNHH Quang Trung

Xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương

3,40

3,28

0,80

 

 

0,12

 

29

Mở rộng Mỏ đá Núi Chuông, công ty CP khai khoáng Miền Núi

Xã Yên Lạc, huyện Phú Lương

1,45

1,45

1,45

 

 

 

 

30

Mrộng tuyến đường từ km 31 Quốc lộ 3 đến khu DTLS Quốc gia đặc biệt ATK Định Hóa (Nhà tưởng niệm CT H Chí Minh)

Xã Yên Đ, huyện Phú Lương

1,00

1,00

1,00

 

 

 

 

31

Dự án Nhà bia ghi dấu tích địa điểm an táng nhà yêu nước Lương Ngọc Quyến

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

0,24

0,23

0,04

 

 

0,01

0,01

32

Mở rộng NVH xóm Pháng 1

Xã Phú Đô, huyện Phú Lương

0,02

0,02

 

 

 

 

 

33

Mở rộng NVH xóm Phú Nam 1

Xã Phú Đô, huyện Phú Lương

0,02

0,02

 

 

 

 

 

34

Cải tạo, nâng cấp đường điện của Cty Điện lực Thái Nguyên

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Phú Lương

0,04

0,04

 

 

 

 

 

35

Mở rộng chợ Phấn Mễ

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

36

Chợ xã Yên Lạc

Xã Yên Lạc, huyện Phú Lương

0,40

0,40

 

 

 

 

 

37

Mở rộng chợ Thị trấn Đu

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

1,60

 

 

 

 

1,60

 

 

PHỤ LỤC SỐ 06

DANH MỤC 24 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI NĂM 2020 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4247/Q
Đ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

STT

Tên công trình dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng số

Trong đó

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

 

TỔNG CỘNG

 

12,54

9,53

5,91

 

 

2,66

0,35

1

Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,024

0,024

0,02

 

 

 

 

2

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,02

0,02

0,02

 

 

 

 

3

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,07

0,07

 

 

 

 

 

4

Chuyn mục đích sang đất ở nông thôn

Các xã trên địa bàn huyện Phú Lương

0,08

0,08

0,08

 

 

 

 

5

Chuyển mục đích sang đất ở nông thôn

Các xã trên địa bàn huyện Phú Lương

0,27

0,27

 

 

 

 

 

6

Khu dân cư tại xóm Làng (giáp chợ Trào)

Xã Yên Đô, huyện Phú Lương

0,35

0,35

0,20

 

 

 

 

7

Điểm dân cư nông thôn xã Vô Tranh

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

2,10

1,97

1,96

 

 

0,130

 

8

Bệnh viện đa khoa Đông Bắc

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

2,00

2,00

1,77

 

 

 

 

9

Trạm y tế xã Yên Ninh

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

0,19

 

 

 

 

0,190

 

10

Trường tiểu học Tức Tranh II

Xã Tức Tranh, huyện Phú Lương

0,70

0,70

0,70

 

 

 

 

11

Trường mầm non Động Đạt

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

0,29

0,29

0,24

 

 

 

 

12

Khai thác hầm lò Cánh Chìm- Mthân Phấn Mễ

Thị trấn Giang tiên, huyện Phú Lương

2,00

 

 

 

 

2,000

 

13

Mở rộng đường xóm Đin Đeng - Làng Nông

Xã Yên Trạch, huyện Phú Lương

0,10

0,10

0,04

 

 

 

 

14

Dự án xây dựng mở rộng đường Na Mẩy - Bản Héo đi Phượng Tiến - Định Hóa (GDD2)

Xã Yên Trạch, huyện Phú Lương

0,25

0,25

0,02

 

 

 

 

15

Đường bê tông tiểu khu Lân 1

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,05

 

 

 

 

0,050

 

16

Đường bê tông tiểu khu Cầu Lân (GĐ2)

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,15

 

 

 

 

0,150

 

17

Đường bê tông tổ 6 tiểu khu Cầu Trắng

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,04

 

 

 

 

0,040

 

18

Đường bê tông vào nghĩa trang tiểu khu Cầu Trắng - Thái An

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,05

 

 

 

 

0,050

 

19

Đường mây tre đan

Xã Ôn Lương, huyện Phú Lương

0,80

0,80

0,30

 

 

 

 

20

Đường cứu nạn

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

1,18

1,18

0,37

 

 

 

 

21

Đường trục xã, liên xã

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

0,29

0,29

0,15

 

 

 

 

22

Dự án 474 TBA 220kV Thái Nguyên (E6.2) - 471 Phú Lương (E6.6)

Các xã trên địa bàn huyện Phú Lương

0,07

0,07

0,03

 

 

 

 

23

Mrộng Bãi rác thi huyện Phú Lương

Xã Yên Lạc, huyện Phú Lương

0,85

0,85

 

 

 

 

 

24

Đất thương mại dịch vụ thị trấn Giang Tiên

Thị trấn Giang tiên, huyện Phú Lương

0,60

0,20

 

 

 

0,05

0,35

 

DANH SÁCH CHI TIẾT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2020 HUYỆN PHÚ LƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 4247/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

STT

Tên chủ sử dụng đất

Địa chỉ (Xã, thị trấn)

Thửa đất số

Tờ bản đồ số

Loại đất

Diện tích, loại đất xin chuyển mục đích (ha)

Tổng diện tích

Trong đó

Sang đất ở

Sang đất trồng cây lâu năm (CLN)

Sang đất trồng cây hàng năm khác (HNK)

Sang đất nuôi trồng thủy sản (NTS)

 

TỔNG CỘNG

 

 

-

0,472

0,448

0,024

-

-

 

Thị trấn Đu

 

 

 

 

0,117

0,093

0,024

-

-

1

Lê Thị Thùy Linh

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

881

33

lu

0,044

0,020

0,024

 

 

2

Nguyễn Đăng Thắng

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

131

11

BHK

0,006

0,006

 

 

 

3

Vũ Văn Việt

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

134

14

BHK

0,016

0,016

 

 

 

4

Phùng Văn Minh

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

49

24

BHK

0,020

0,020

 

 

 

5

Lai Thị Thuận

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

732

15

ONT+CLN

0,031

0,031

 

 

 

 

Xã Động Đạt

 

 

 

 

0,032

0,032

-

-

-

1

Bùi Văn Cảnh

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

246

1

LUK

0,020

0,020

 

 

 

2

Nguyễn Văn Tú

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

687

55

LUC

0,012

0,012

 

 

 

 

Xã Phấn Mễ

 

 

 

 

0,040

0,040

-

-

-

1

Ngô Thị Nhung

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

112(160)

54(47)

BHK

0,010

0,010

 

 

 

2

Vũ Thị Rực

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

124(188)

54(47)

BHK

0,010

0,010

 

 

 

3

Nghiêm Ngọc Cảnh

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

1309(1058)

18(13)

BHK

0,010

0,010

 

 

 

4

Phạm Ngọc Sơn

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

1765

20

CLN

0,010

0,010

 

 

 

 

Xã Ôn Lương

 

 

 

 

0,063

0,063

-

-

-

1

Tống Văn Quảng

Xã Ôn Lương, huyện Phú Lương

241

35

BHK

0,010

0,010

 

 

 

2

Tống Văn Quảng

Xã Ôn Lương, huyn Phú Lương

307

35

BHK

0,013

0,013

 

 

 

3

Nguyễn Văn Hạ

Xã Ôn Lương, huyện Phú Lương

83

27

CLN

0,020

0,020

 

 

 

4

Tống Văn Duẩn (Tống Văn Nam)

Xã Ôn Lương, huyện Phú Lương

413

(1280

34 (28)

BHK

0,020

0,020

 

 

 

 

Xã Phú Đô

 

 

 

 

0,042

0,042

-

-

-

1

Hà Văn Hoàn

Xã Phú Đô, huyện Phú Lương

422

59

CLN

0,010

0,010

 

 

 

2

Nguyễn Văn Khả

Xã Phú Đô, huyn Phú Lương

309

45

CLN

0,015

0,015

 

 

 

3

Nguyễn Văn Khả

Xã Phú Đô, huyn Phú Lương

125

45

BHK

0,007

0,007

 

 

 

4

Nguyễn Văn Tài

Xã Phú Đô, huyện Phú Lương

353

32

BHK

0,010

0,010

 

 

 

 

Xã Phủ Lý

 

 

 

 

0,030

0,030

-

-

-

1

Hoàng Văn Thịnh

Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương

117

17

LUK

0,010

0,010

 

 

 

2

Hoàng Văn Thắng

Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương

44

33

CLN

0,020

0,020

 

 

 

 

Tức Tranh

 

 

 

 

0,047

0,047

-

-

-

1

Đàm Thị Bùi

Xã Tức Tranh, huyện Phú Lương

380

22

CLN

0,017

0,017

 

 

 

2

Đào Thị Thúy

Xã Tức Tranh, huyện Phú Lương

511

43

CLN

0,010

0,010

 

 

 

3

Nguyễn Tiến Hoan

Xã Tức Tranh, huyện Phú Lương

510

43

CLN

0,010

0,010

 

 

 

4

Nguyễn Viết Xuân

Xã Tức Tranh, huyện Phú Lương

123

54

CLN

0,010

0,010

 

 

 

 

Xã Vô Tranh

 

 

 

 

0,060

0,060

-

.

-

1

Dương Mạnh Hưởng

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

78

25

BHK

0,010

0,010

 

 

 

2

Lê Văn Thạch

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

50

25

BHK

0,010

0,010

 

 

 

3

Nguyn Thành Công

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

2.091

33

BHK

0,015

0,015

 

 

 

4

Nguyễn Văn Báo

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

511

25

CLN

0,010

0,010

 

 

 

5

Hà Văn Nhã

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

1.190

31

CLN

0,015

0,015

 

 

 

 

Xã Yên Trạch

 

 

 

 

0,041

0,041

-

-

-

1

Đào Văn Đĩnh

Xã Yên Trạch, huyện Phú Lương

235

33

LUK

0,010

0,010

 

 

 

2

Nguyễn Văn Liệu

Xã Yên Trạch, huyện Phú Lương

120

26

LUK

0,010

0,010

 

 

 

3

Nguyễn Thị Hồi

Xã Yên Trạch, huyện Phú Lương

28

57

LUC

0,021

0,021

 

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 4247/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên   Người ký: Lê Quang Tiến
Ngày ban hành: 30/12/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 4247/QĐ-UBND

193

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
442134