• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 43/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Tải về Quyết định 43/2017/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2017/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 26 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định mức giá dịch vụ cụ thể trông giữ xe tại các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức giá dịch vụ tối đa trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

2. Đối tượng áp dụng:

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ trông giữ xe và các chủ phương tiện có nhu cầu gửi xe tại các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Mức giá dịch vụ cụ thể trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

1. Quy định mức giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:

a) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại đối với các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá dịch vụ

Địa bàn thành phố Phan Thiết

Địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)

I

Giá thu theo lượt

 

 

 

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

3.000

2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

5.000

4.000

c

Ô tô các loại

 

 

 

 

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

15.000

12.000

 

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

25.000

22.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

5.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

10.000

9.000

c

Ô tô các loại

 

 

 

 

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

30.000

22.000

 

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

50.000

45.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

9.000

7.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

15.000

13.000

c

Ô tô các loại

 

 

 

 

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

45.000

35.000

 

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

75.000

65.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

135.000

100.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

270.000

200.000

3

Ô tô các loại

 

 

 

 

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

750.000

600.000

 

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/tháng

1.000.000

900.000

b) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá dịch vụ

Địa bàn thành phố Phan Thiết

Địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)

I

Giá thu theo lượt

 

 

 

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ )

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

2.000

2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

4.000

3.000

c

Ô tô các loại

 

12.000

11.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

4.000

3.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

8.000

6.000

c

Ô tô các loại

 

30.000

23.000

3

Cả ngày và đêm

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

5.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

12.000

10.000

c

Ô tô các loại

 

45.000

40.000

II

Giá thu theo tháng

 

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

40.000

35.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

75.000

65.000

3

Ô tô các loại

 

 

 

 

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

600.000

500.000

 

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/tháng

750.000

650.000

c) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các tổ chức y tế (áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh):

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

Giá thu theo lượt

 

 

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

1.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

2.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

10.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

4.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

20.000

3

Cả ngày và đêm

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

3.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

6.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

30.000

II

Giá thu theo tháng

 

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

25.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

50.000

3

Ô tô các loại

 

 

 

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

400.000

 

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên.

Đồng/xe/tháng

500.000

d) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người vi phạm pháp luật (áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh):

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/ngày đêm

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/ngày đêm

5.000

3

Xe ô tô các loại

 

 

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn

Đồng/xe/ngày đêm

15.000

-

Xe ô tô từ 16 đến 30 chỗ, xe tải từ 2,5 đến 6 tấn

Đồng/xe/ngày đêm

20.000

-

Xe ô tô trên 30 chỗ, xe tải trên 6 tấn

Đồng/xe/ngày đêm

30.000

-

Các loại xe tương tự xe ô tô, xe chuyên dùng, máy cày, máy kéo

Đồng/xe/ngày đêm

20.000

2. Giá dịch vụ cụ thể tại các điểm trông giữ xe các loại được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có thực hiện hoạt động trông giữ xe được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thì thực hiện thu với mức giá dịch vụ cụ thể theo quy định tại Điều 2 Quyết định này; thực hiện quản lý, sử dụng tiền thu dịch vụ theo quy định hiện hành.

4. Trường hợp cơ quan, đơn vị thu tiền dịch vụ trông giữ xe các loại hoặc đơn vị quyết định tạm giữ phương tiện giao thông vi phạm pháp luật nếu tổ chức đấu thầu giao cho các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về trông giữ xe thì đơn vị trúng thầu không được thu vượt mức giá dịch vụ cụ thể theo quy định tại Điều 2 Quyết định này.

5. Đối với các cơ quan hành chính nhà nước như: Ủy ban nhân dân các cấp, các sở, ngành,… trên địa bàn tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm bố trí khu vực để phương tiện giao thông của cán bộ, công chức, viên chức và của người đến giao dịch, làm việc. Không thu phí gửi phương tiện giao thông của người đến giao dịch, làm việc (theo quy định tại Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước).

Điều 3. Mức giá dịch vụ tối đa trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước

1. Quy định mức giá dịch vụ tối đa về trông giữ xe các loại tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:

a) Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe các loại tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Giá thu theo lượt

 

 

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

3.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

5.000

c

Ô tô các loại

 

 

-

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

15.000

-

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

25.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

10.000

c

Ô tô các loại

 

 

 

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

30.000

 

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

50.000

3

Cả ngày và đêm

 

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

9.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

15.000

c

Ô tô các loại

 

 

 

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

45.000

 

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

75.000

II

Giá thu theo tháng

 

 

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

135.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

270.000

3

Ô tô các loại

 

 

 

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

750.000

 

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên.

Đồng/xe/tháng

1.000.000

b) Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe các loại tại các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Giá thu theo lượt

 

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

 

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

4.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

12.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

4.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

8.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

30.000

3

Cả ngày và đêm

 

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

12.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

45.000

II

Giá thu theo tháng

 

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

40.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

75.000

3

Ô tô các loại

 

 

 

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

600.000

 

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên.

Đồng/xe/tháng

750.000

2. Giá tối đa đối với các dịch vụ trông giữ xe các loại được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Các doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có thực hiện hoạt động trông giữ xe được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép tự quyết định giá dịch vụ, nhưng không được vượt mức giá dịch vụ tối đa theo quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Giao cơ quan thuế phối hợp với các cơ quan, đơn vị thường xuyên kiểm tra, rà soát việc chấp hành các quy định của pháp luật về thuế; hướng dẫn các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thực hiện kê khai, nộp thuế và quyết toán thuế đối với doanh thu thu được theo quy định của Luật Quản lý thuế hiện hành.

2. Giao cho cơ quan tài chính các cấp chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ trông giữ xe của các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn.

3. Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý hoạt động trông giữ xe theo địa bàn quản lý; kịp thời chấn chỉnh những sai phạm (nếu có) của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ trông giữ xe; chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn giám sát việc thực hiện mức giá dịch vụ trông giữ xe và thực hiện nghĩa vụ tài chính với ngân sách nhà nước theo đúng quy định.

4. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về giá và quản lý dịch vụ trông giữ xe sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2018.

2. Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hai

 

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 43/2017/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận   Người ký: Nguyễn Ngọc Hai
Ngày ban hành: 26/12/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Thương mại, đầu tư, chứng khoán   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 43/2017/QĐ-UBND

277

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
375229