• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 4377/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Tải về Quyết định 4377/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4377/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN NHƠN TRẠCH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch, Tờ trình số 1438/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nhơn Trạch với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Tổng điện tích (ha)

1

Đất nuôi trồng thủy sản

1

82,00

2

Đất trồng rừng sản xuất

1

27,90

3

Đất quốc phòng

1

0,20

4

Đất an ninh

2

6,00

5

Đất khu công nghiệp

2

220,00

6

Đất cụm công nghiệp

1

4,00

7

Đất thương mại, dịch vụ

8

601,79

8

Đất phát triển hạ tầng

88

1.306,01

 

- Đất cơ sở văn hóa

4

3,40

 

- Đất cơ sở y tế

1

5,00

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

20

140,68

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

 

- Đất giao thông

35

1.101,00

 

- Đất thủy lợi

10

43,96

 

- Đất công trình năng lượng

16

4,62

 

- Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

-

 

- Đất chợ

2

7,35

9

Đất ở tại nông thôn

74

3.394,27

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

0,76

11

Đất cơ sở tôn giáo

11

7,54

12

Đất sinh hoạt cộng đồng

6

0,24

Tổng số

197

5.650,71

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nhơn Trạch được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân

- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở tại nông thôn: 13 ha;

- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân là 5 ha; trong đó chuyển từ đất lúa là 5 ha.

- Chuyển mục đích từ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm phù hợp với quy hoạch 9 ha.

- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở phù hợp với quy hoạch là 35 ha.

3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất nuôi trồng thủy sản

1

82,00

82,00

2

Đất trồng rừng sản xuất

1

27,90

27,90

3

Đất quốc phòng

1

0,20

0,20

4

Đất an ninh

2

6,00

6,00

5

Đất khu công nghiệp

2

220,00

50,00

6

Đất cụm công nghiệp

1

4,00

4,00

7

Đất thương mại, dịch vụ

2

600,91

500,91

8

Đất phát triển hạ tầng

73

1.297,64

1.107,29

 

- Đất cơ sở văn hóa

4

3,40

3,40

 

- Đất cơ sở y tế

1

5,00

5,00

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

135,52

135,52

 

- Đất giao thông

31

1.105,14

916,27

 

- Đất thy lợi

10

43,96

42,48

 

- Đất công trình năng lượng

16

4,62

4,62

9

Đất ở tại nông thôn

69

3.059,83

2.424,20

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

0,76

0,76

11

Đất cơ sở tôn giáo

11

5,78

5,78

12

Đất sinh hoạt cộng đồng

6

0,24

0,24

 

Tổng

170

5.307,26

4.031,28

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đt

Số lượng dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó sử dụng vào:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

1

Đất khu công nghiệp

1

200,00

54,00

-

2

Đất thương mại, dịch vụ

1

550,00

73,38

84,24

4

Đất phát triển hạ tầng

26

1.126,41

360,79

3,97

 

- Đất cơ sở văn hóa

1

0,88

0,18

-

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

3

128,16

99,06

-

 

- Đất giao thông

21

997,09

261,27

3,97

 

- Đất công trình năng lượng

1

0,28

0,28

-

5

Đất ở tại nông thôn

32

1.433,2.5

654,99

-

 

Tổng

60

3.309,66

1.143,16

88,21

5. Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng

Diện tích (ha)

1

Đất trồng cây hàng năm khác

1

71,03

2

Đất nuôi trồng thủy sản

2

52,39

3

Đất thương mại, dịch vụ

2

0,89

4

Đất phát triển hạ tầng

5

63,83

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

 

- Đất cơ sở y tế

1

0,57

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

-

-

 

- Đất giao thông

4

63,26

5

Đất ở tại nông thôn

9

469,02

6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1

0,50

 

Tổng

20

657,66

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo)

6. Chỉ tiêu các loại đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

21.796,65

1.1

Đất trồng lúa

3.432,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.062,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.302,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.528,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.030,70

1.5

Đất rừng sản xuất

2.014,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.479,64

1.7

Đất nông nghiệp khác

7,75

2

Đất phi nông nghiệp

19.281,38

2.1

Đất quốc phòng

564,37

2.2

Đất an ninh

11,52

2.3

Đất khu công nghiệp

2.972,87

2.4

Đất cụm công nghiệp

94,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

543,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

174,14

2.7

Đất phát triển hạ tầng

3.363,77

 

- Đt cơ sở văn hóa

42,60

 

- Đất cơ sở y tế

17,16

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

270,97

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

30,41

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,74

2.9

Đất ở tại nông thôn

3.572,02

2.10

Đất ở tại đô thị

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,20

2.12

Đất xây dng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

29,35

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

33,54

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

70,24

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

38,67

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,48

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

295,98

2.18

Đất cơ stín ngưỡng

13,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.458,92

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,04

7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

3.648,35

1.1

Đất trồng lúa

1.267,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.210,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

607,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.022,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

88,21

1.5

Đất rừng sn xuất

327,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

334,72

2

Đất phi nông nghiệp

382,94

2.1

Đất quốc phòng

-

2.2

Đất khu công nghiệp

10,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

2,00

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

7,35

2.5

Đất phát triển hạ tầng

159,67

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

 

- Đất cơ sở y tế

0,06

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,24

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,22

 

- Đất giao thông

156,41

 

- Đất thủy lợi

2,12

 

- Đất công trình năng lượng

0,22

 

- Đất hạ tầng khác

0,41

2.6

Đất ở tại nông thôn

33,36

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

9,93

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,25

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

159,33

Tổng

4.031,28

8. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.934,23

1.1

Đất trồng lúa

1.544,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.487,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

612,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.110,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

88,21

1.5

Đất rừng sản xuất

300,96

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

277,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,58

 

Trong đ:

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

6,58

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

508,47

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm chỉ đạo, lập kế hoạch triển khai thực hiện các dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất và chỉ đạo rà soát, kịp thời xử lý những dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất nhưng chậm triển khai.

4. Đối với các dự án đã ghi trong kế hoạch sử dụng đất quá 03 năm đã được điều chỉnh thời gian thực hiện sang năm 2020, Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch có trách nhiệm rà soát tiến độ thực hiện, phân nhóm các trường hợp cụ thể (chưa thực hiện, đã có hiện trạng nhưng chưa hoàn thành thủ tục, đang thực hiện thủ tục dở dang, ...). Đồng thời, Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch có trách nhiệm lập kế hoạch, có biện pháp cụ thể để triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm chỉ đạo hoàn thành các thủ tục pháp lý của các dự án này trong năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông và Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Nhơn Trạch;
- Chánh, Phó Văn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 4377/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình

Địa điểm (xã, thị trấn

Diện tích kế hoạch (ha)

1

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2019

 

 

 

1. Đất nông nghiệp

 

 

1

Khu nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng rừng

Phước An

82,00

2

Trồng rừng kết hợp tạo cảnh quan sinh thái

Phước An

27,90

 

2. Đất quốc phòng

 

 

3

Chốt dân quân thường trực KCN

Phước Khánh

0,20

 

3. Đất an ninh

 

 

4

Trung tâm sát hạch lái xe (tổng cục Cảnh sát)

Phú Hội, Long Tân

5,00

5

Trụ sở phòng Cnh sát PCCC trên sông

Phước Khánh

1,00

 

4. Đất khu công nghiệp

 

 

6

Khu công nghiệp Ông Kèo

Phước Khánh

200,00

7

Khu công nghiệp Nhơn Trạch VI

Long Thọ

20,00

 

5. Đất cụm công nghiệp

 

 

8

Cụm tiểu thủ Công nghiệp

Phú Thạnh, Vĩnh Thanh

4,00

 

6. Đất thương trại dịch vụ

 

 

9

Dự án xây dựng chu vui chơi giải trí kết hợp xây dựng hồ bơi

Hiệp Phước

0,08

10

Khu dịch vụ cảng (Tập đoàn Dầu khí)

Phước An

550,00

11

Trạm Kinh doanh xăng dầu của Công ty Cổ phần Xăng Dầu Tín Nghĩa.

Phú Thạnh

0,28

12

Trạm xăng dầu xã Đại Phước (DNTN Thanh Dinh)

Đại Phước

0,11

13

Trạm xăng dầu khu dịch vụ xã Long Thọ

Long Thọ

0,20

14

Trạm xăng Phước Thiền (trên đường Trần Phú)_mã số 554

Phước Thiền

0,20

15

Trụ sở Quỹ tín dụng Vạn điểm

Phước Thiền

0,01

16

Khu trung tâm thương mại

Hiệp Phước, Long Thọ

50,91

 

7. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

7.1. Đất xây dựng sở văn hóa

 

 

17

Trung tâm văn hóa xã Phú Hội

Phú Hội

1,00

18

Dự án xây dựng Trung tâm Văn hóa thể dục thể thao và học tập cộng đồng xã Phú Hữu

Phú Hữu

1,20

19

Trung tâm Văn hóa thể thao

Vnh Thanh

0,88

20

Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Phú Thạnh kết hợp NVH ấp 2

Phú Thạnh

0,32

 

7.2. Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

21

Bệnh viện đa khoa huyện (Trung tâm y tế huyện)

Phước An

5,00

 

7.3. Đất xây dng cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

22

Trường Mầm non Phú Đông

Phú Đông

1,00

23

Trường mẫu giáo xã Phú Hội

Phú Hội

1,00

24

Trường mầm non mẫu giáo Phú Thạnh

Phú Thạnh

0,72

25

Trường mầm non Long Thọ

Long Thọ

0,90

26

Trường THCS Long Thọ 2

Long Thọ

1,09

27

Trường Tiểu học Long Thọ 2

Long Thọ

1,07

28

Mở rộng Trường tiểu học Phước Khánh

Phước Khánh

0,10

29

Mở rộng Trường THCS Phước Khánh

Phước Khánh

0,04

30

Trường TH Phú Thạnh (mở rộng)

Phú Thạnh

0,31

31

Trường THPT Phước Thiền

Phước Thiền

2,00

32

Mở rộng trường THCS Phú Hội

Phú Hội

0,70

33

Cơ sở 2 Đại học Y dược TP HCM

Long Tân, Phước Thiền

126,00

34

Trường mầm non Phước Long

Long Thọ

0,07

35

Trường MG-TH-THCS Đông Sài Gòn (Công ty CP Nguyên Cường)

Long Tân

2,00

 

7.4. Đất giao thông

 

 

36

Đường liên cng

Đại Phước, Phước Khánh, Phú Hữu, Phú Đông

149,80

37

Đường N1 từ khu TĐC Hiệp Phước 3 ra đường Hùng Vương

Hiệp Phước

0,32

38

Đường vào trung tâm đo kiểm

Hiệp Phước

0,09

39

Đường ranh khu TĐC Hiệp Phước 3

Hiệp Phước

0,78

40

Nâng cấp mở rộng đường 25B (Tôn Đức Thắng)

Hiệp Phước, Phước Thiền, Long Tân

87,60

41

y dựng đường Độn xã Long Tân

Long Tân

6,36

42

Xây dựng hạ tầng giao thông khu dân cư trung tâm huyện (trong đó có đường số 6 GĐ 1 diện tích 1,48 ha tại Phú Hội)

Long Tân, PhHội

43,66

43

Đường số 13 (từ khu 347 ha đến đường số 1)

Long Tân, Ph Hội

15,04

44

Dự án Nâng cấp mở rộng Đường số 2

Long Tân, Phú Hội, Vĩnh Thnh

2,69

45

Cầu đường Quận 9 - Nhơn Trạch (đường vành đai 3 vùng KTTĐ phía nam)

Long Tân, Phú Thạnh, Vĩnh Thanh

126,54

46

Nâng cấp mở rộng đường Giồng Ông Đông

Phú Đông

6,80

47

Đường Phú Tân Phú Đông

Phú Đông

11,88

48

Mở rộng bến phà Cát Lái

Phú Hữu

0,13

49

Bến cảng tổng hợp Phú Hữu

PhHữu

35,47

50

Đường vào khu dân cư Sen Việt

Phú Hữu, Phú Đông

8,26

51

Đường từ KCN NT V đến HL 19 (Phước An)

Phước An

20,60

52

Đường vào KCN Ông Kèo

Phước An, Phước Khánh, Vĩnh Thanh

91,44

53

Cảng tổng hợp (Công ty Phúc Thành)

Phước Khánh

10,00

54

Dự án xây dựng đường dân sinh phục vụ xây dựng móng trụ 18 đường điện 220KV Nhơn Trạch - Cát Lái tại xã Phước Khánh

Phước Khánh

0,03

55

Đường số 3 xã Phước Thiền (769 đến KCN Nhơn Trạch 1)

Phước Thiền

5,04

56

Đường từ nhà máy nước Formosa đến KCN NT 1

Phước Thiền

2,28

57

Đường 319 (nâng cấp mở rộng và nối dài)

Phước Thiền

54,00

58

Đường 25C

Vĩnh Thanh, Phú Thạnh Long Tân, Hiệp Phước, Phú Hội

102,70

59

Đường cao tốc liên vùng phía Nam (Long Thành - Bến Lức)

Vĩnh Thanh, Phước An, Phước Khánh

160,99

60

ICD kho số 5

Phú Thạnh

12,23

61

Đường vào Trạm biến áp 220KV Nhơn Trạch

Phú Thạnh

0,03

62

Bến thủy nội địa Vĩnh Tân mở rộng

Long Tân

7,60

63

Nhà điều hành trạm thu phí đường 319 nối dài (Cường Thuận IDICO)

Phước Thiền

0,43

64

Cảng Tổng hợp (Công ty Việt Thuận Thành)

Đại Phước, Phú Hữu

69,20

65

Cảng Tổng hợp Phú Hữu (Bến 4)

Phú Hữu

40,59

66

Đường ra cảng Phước An đoạn 1 (từ nút giao 319 đến đường cao tốc Bến Lức Long Thành)

Long Thọ

3,20

67

Cầu Mít (trên Hương lộ 12)

Long Thọ

0,06

 

7.5. Đất thủy lợi

 

 

68

Hệ thống thoát nước từ KCN Nhơn Trạch 1 đến rạch Bà Ký

Hiệp Phước

0,62

69

Hệ thống thoát nước khu vực cây xanh

Phú Hội, Long Tân, Phước An

24,20

70

Trạm xlý nước thải số 1 (giai đoạn 1)

Phước An

6,50

71

Hệ thống cấp nước Nhơn Trạch (giai đoạn 2)

Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Long Tân, Phú Hội

4,26

72

Nạo vét tạm kênh thoát nước cuối đường số 2

Vĩnh Thanh

3,50

73

Bờ kè sông Vàm Mương- Lòng Tàu

Phước Khánh

1,40

74

Tuyến ống cấp nước từ QL 51 đến KCN VI

Long Thọ

2,00

75

Hệ thống thoát nước dọc HL 19 từ ấp 1 đến ấp 3

Hiệp Phước

0,70

76

Hệ thống thoát nước từ HL 19 đến kênh Bà Ký (2 cống ấp 1 và ấp 2)

Hiệp Phước

0,28

77

Nạo vét kênh Bà Ký

Hiệp Phước

0,50

 

7.6. Đất công trình năng lượng

 

 

78

Dự án Đường dây điện 110KV 02 mạch kết nối khu công nghiệp Dệt May - Nhơn Trạch 6 - Nhơn Trạch 3 - Long Thành

Hiệp Phước, Long Thọ

0,10

79

Dự án Bổ sung diện tích dự án Đường dây 220KV Nhơn Trạch - Nhà Bè

Phước Khánh

0,14

80

Dự án Bổ sung diện tích dán Đường dây 220KV Phú Mỹ - Nhà Bè

Phước Khánh

0,1

81

Dự án bổ sung diện tích dự án Đường dây 220KV Phú Mỹ - Cát Lái

Phước Khánh

0,08

82

Dự án bổ sung diện tích dự án Đường dây 500KV Phú Mỹ- Nhà Bè

Phước Khnh

0,20

83

Dự án Bổ sung diện tích dự án Đường dây 220KV Nhơn Trạch - Cát Lái

Phước Khánh, Vĩnh Thanh

0,18

84

Dự án bổ sung diện tích dự án Đường dây 110KV Long Thành - KCN Ông Kèo

Vĩnh Thanh

0,05

85

Dự án Đường dây điện 110KV Trạm 220KV thành phố Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh, Phước An

0,22

86

Nâng cấp Đường dây 110KV Long Thành - Hyosung từ 02 mạch lên 04 mạch cáp điện cho TBA Hyosung

Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội

0,03

87

Đường dây 110 KV 02 mạch Hyosung 2 đấu nối chuyển tiếp vào đường dây 110KV Hyosung - Dệt may

Vĩnh Thanh, Phước An

0,10

88

Trạm biến áp 220KV An Phước

Hiệp Phước

0,28

89

Trạm biến áp 110KV KCN ông Kèo và Đường dây đấu nối

Phú Thnh, Vĩnh Thanh

1,30

90

Đường dây 110KV Long Thành - Nhơn Trạch

Hiệp Phước, Phước Thiền, Long Tân

0,12

91

Trạm biến áp 110kV khu công nghiệp Ông Kèo & đấu nối

Phú Thạnh, Vĩnh Thanh

1,30

92

Lộ ra 110kV máy 2 trạm 220kV Bàu Sen

Phú Thạnh, Vĩnh Thanh, Phước An

0,40

93

Đường dây 110KV Long Thành - Nhơn Trạch

Các x

0,02

 

7.7. Đất chợ

 

 

94

Chợ và khu phố thương mại trong KDC Đại Lộc

Đại Phước

3,05

95

Bến thủy nội địa xã Phước An

Phước An

4,30

 

8. Đất ở

 

 

 

8.1. Khu tái đnh cư

 

 

96

Khu tái định cư Hiệp Phước 3

Hiệp Phước

12,78

97

Khu Tái định cư Long Tân

Long Tân

21,00

98

Khu dân cư phục vụ tái định cư (Hiện hữu và mở rộng)

Phú Hội

17,29

99

Khu tái định cư Phước An

Phước An

40,00

100

Khu tái định cư Phước Thiền

Phước Thiền

14,90

101

Khu tái định cư Vĩnh Thanh

Vĩnh Thanh

25,00

 

8.2. Khu dân cư, chung cư

 

 

102

Khu chung cư cao tầng

Long Tân; Phú Hội

1,00

103

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Nhơn Thành)

Đại Phước

2,00

104

Khu dân cư xã Đại Phước do Công ty TNHH MTV BĐS Bảo Cường làm chủ đầu tư

Đại Phước

9,60

105

Khu Đô thị Du lịch Đại Phước

Đại Phước

130,75

106

Khu dân cư Đại Phước - Phú Hữu (Công ty Thảo Điền)

Đại Phước, Phú Hữu

64,13

107

Khu Chợ và khu dân cư (Công ty Dân Xuân)

Hiệp Phước

18,33

108

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Thăng Long Hiệp Phước)

Hiệp Phước

9,84

109

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty DIC)

Hiệp Phước

21,50

110

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Sánh Sinh Phúc)

Hiệp Phước

2,70

111

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Hoàng Anh An Hòa)

Hiệp Phước

4,75

112

Khu dân cư Long Tân (Công ty Ngũ Long Tân)-Free land

Long Tân

125,00

113

Khu dân cư Long Tân (1) (Công ty Điền Phước)

Long Tân

95,00

114

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Phương Đông)

Long Tân

35,00

115

Khu dân cư Cty Takwangvina mở rộng

Long Tân

0,30

116

Khu dân cư Long Tân - Phú Hội (Công ty SaCom)

Long Tân, Phú Hội

55,70

117

Khu dân cư thương mại (Công ty Đại Viễn Dương)

Long Tân, Phú Hội

9,90

118

Khu dân cư (Công ty Tiến Lộc)

Long Thọ

18,50

119

Khu dân cư (Công ty Thái Dương SunCo)

Phú Hội

9,17

120

Khu dân cư xã Phú Hội do Công ty Toàn Thành làm chủ đầu tư

Phú Hội

4,00

121

Khu dân cư xã Phú Hội do Công ty Cổ phần Địa ốc Toàn Thành làm chủ đầu tư

Phú Hội

4,00

122

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Phú Hữu Gia)

Phú Hữu

56,00

123

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty cổ phần Đầu tư Nhơn Trạch)

PhThạnh

90,00

124

Trung tâm HCVHTT kết hợp chợ, phố chợ (Công ty Cổ phần Đầu tư Nhơn Trạch)

Phú Thạnh

48,18

125

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Cổ phần Đầu tư Nhơn Trạch)

Phú Thạnh, Long Tân, Vĩnh Thanh

753,00

126

Khu dân cư Phước An (Công ty lắp máy Điện nước)

Phước An

40,00

127

Khu dân cư Phước An (Công ty Đệ Tam)

Phước An

47,39

128

Khu dân cư Phước An (Công ty HUD)

Phước An, Long Thọ

50,00

129

Khu dân cư xã Phước Thiền (Công ty Hoàng Trạch)

Phước Thiền

12,00

130

Khu dân cư Phước Thiền (4) (Công ty Licogi và Hiệp Phước Chánh)

Phước Thiền

35,00

131

Khu dân cư Phước Thiền (Công ty Toàn Thành)

Phước Thiền

43,48

132

Khu dân cư Vĩnh Thanh - Phú Thạnh (1) (Công ty Thảo Điền)

Vĩnh Thanh, Phú Thạnh

92,00

133

Dự án xây dựng Khu dân cư xã Đại Phước do Công ty Cổ phần Đầu tư Đất Ngọc làm chủ đầu tư.

Đại Phước

4,50

134

Dự án xây dựng Khu dân cư xã Long Tân do Công ty Cổ phần Địa ốc Quốc Hương làm chủ đầu tư

Long Tân

9,50

135

Dự án xây dựng Khu dân cư tại xã Phú Hội do Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhơn Trạch Nhơn Trạch làm chủ đầu tư

Phú Hội

8,00

136

Khu dân cư xã Phước Thiền do Công ty TNHH Hương Nga làm chủ đầu tư

Phước Thiền

4,87

137

Khu dân cư thương mại kết hợp TMDV cấp vùng (Cty CP Lắp máy điện nước và Xây dựng)

Long Tân

88,41

138

Khu dân cư Long Tân (Cty CP Đầu tư Sao Mai)

Long Tân

34,19

139

Dự án xây dựng Khu dân cư Long Tân - Phú Hội (Công ty PVII)

Long Tân, PhHội

9,99

140

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty Cổ phần Thiên Hà Group làm chủ đầu tư

Phú Đông

3,29

141

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng đô thị An Hòa làm chủ đầu tư

Phú Hội

34,04

142

Khu dân cư nhà ở biệt thự nghdưỡng Long Đức

Phú Thạnh

8,16

143

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty Cổ phần Đầu tư Căn Nhà Mơ Ước làm chủ đầu tư

Phước An

43,20

144

Khu dân cư theo QH (Địa ốc Minh Khang)

Phước Thiền

9,90

145

Khu đô thị du lịch sinh thái tại Long Tân -Phú Thạnh

Long Tân, PhThạnh

331,00

146

Khu dân cư Phước An (Công ty Bo Giang)

Phước An

70,00

147

Khu nhà ở xã hội tại xã Phước An (Cty CP Lắp máy Điện nước và xây dựng)

Phước An

2,12

148

Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ (Cty Địa ốc Long Đng)

Phước Thiền

8,20

149

Khu dân cư theo QH (Địa ốc Minh Khang) phần mở rộng từ 9,9 ha theo KH duyệt lên 11,9 ha

Phước Thiền

2,00

150

Khu dân cư Phước Thiền (1) (Địa ốc Sài Gòn)

Phước Thiền, Phú Hội

16,27

151

Khu dân cư Vĩnh Thanh (Cty Địa ốc Phú Nhuận)

Vĩnh Thanh

46,09

152

Khu nhà ở công nhân KCN I

Phước Thiền

10,00

153

Khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ xã Phước Thiền

Phước Thiền

3,30

154

Dự án khu dân cư Công ty Nhơn Thnh

Phước An

36,87

155

Dự án khu dân cư Công ty Cổ phần KCN Miền Nam

Long Tân, Phước An

40,95

156

Khu đô thị du lịch sinh thái six senses saigon river (Công ty Hai Dung)

Đại Phước

55,33

157

Khu dân cư đô thị The Lake (Cty ĐTTMXK 3L Sài Gòn)

Long Tân

35,30

158

Khu dân cư dự án (Cty Vạn Khởi Thành)

Phú Hội

7,06

159

Khu dân cư quy hoạch (DNTN Vạn Thịnh Phong)

Vĩnh Thanh

6,62

 

9. Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

160

Nhà kho lưu trữ chuyên dụng (Phòng nội vụ)

Phú Hội

0,56

161

Đội thanh tra giao thông số 8

Phú Hội

0,20

 

10. Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

11. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

162

Trụ sở ấp Phú Mỹ 1

Phú Hội

0,04

163

Nhà văn hóa kết hợp Văn phòng ấp Chợ

Phước Thiền

0,03

 

12. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

13. Đất cơ sở tôn giáo

 

 

164

Chùa Long Hương (mở rộng)

Long Tân

1,76

165

Giáo xứ Nghĩa Hiệp

Vĩnh Thanh

0,02

166

Giáo xứ Mỹ Hội (khu nhà từ thiện)

Phú Hội

0,20

167

Họ đạo Cao đài Đại Phước

Phú Hữu

0,04

168

Họ đạo Long Tân

Long Tân

0,10

169

Thiền viện Hương Nghiêm

Phú Đông

0,54

170

Chùa Pháp Thường (mở rộng)

Phú Đông

3,90

171

Giáo xứ Nghĩa Mỹ

Vĩnh Thanh

0,63

172

Tịnh thất Huyền Trang

Long Thọ

0,05

173

Tịnh thất Phước Quang

Phú Hội

0,05

174

Chùa Khánh Lâm

Phú Thạnh

0,25

 

14. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

175

Nhà văn hóa ấp Vĩnh Tuy

Long Tân

0,05

176

Nhà Văn hóa Hòa Bình xã Vĩnh Thanh

Vĩnh Thanh

0,04

177

Nhà Văn hóa Ấp Thống Nhất

Vĩnh Thanh

0,05

178

Nhà Văn hóa ấp Vĩnh Cửu

Vĩnh Thanh

0,03

 

15. Khu đất đấu giá

 

 

179

Khu dân cư theo quy hoạch

Phước An

64,00

180

Khu đất Lâm nghiệp Sài Gòn

Phước An, Long Thọ, Hiệp Phước, Long Tân

245,58

II

Các dự án, công trình bổ sung thực hiện trong năm 2020

 

1. Đất cơ sở hạ tầng

 

 

 

1.1 Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

1

Mở rộng trường TH Phú Đông

Phú Đông

0,45

2

Trường MN Đại Phước

Đại Phước

0,58

3

Trường TH Đại Phước

Đại Phước

1,21

4

Trường TH Phước Khánh

Phước Khánh

1,18

5

Trường MN Phước Long

Long Th

0,13

6

Trường MN Phú Thạnh cơ s 2

Phú Thạnh

0,13

 

1.2 Đất giao thông

 

 

7

Đường 25C đoạn từ QL 51 đến HL 19

Long Thọ

10

8

Đường nối khu đô thị mới Phú Hữu- Đại Phước đến đường tỉnh ĐT 769 huyện Nhơn Trạch

Đại Phước

0,51

9

Bến thy nội địa Phước Khánh

Phước Khnh

14,65

 

3. Đất ở

 

 

10

Khu dân cư tại xã Phước Thiền

Phước Thiền

13,00

11

Khu dân cư đô thị

Long Tân

28,50

12

Khu dân cư thương mại đô thị mới

Long Tân, Phú Hội

22,37

13

Khu dân cư theo quy hoạch

Long Tân

33,92

14

KDC Phú Đông Riverside

Phú Đông

2,35

15

KDC đô thị Lành Mạnh

Vĩnh Thanh

29,60

16

KDC Vĩnh Thanh (Công ty CPĐT Donal)

Vĩnh Thanh

2,75

17

KDC theo quy hoạch

Long Thọ

3,85

III

Chuyn mục đích sử dụng đất hộ gia đình cá nhân phù hợp với quy hoạch

 

62,00

1

Đất trồng lúa (1 và 2 vụ) sang đất trồng cây lâu năm

Các, thị trấn

9,00

2

Đất nông nghiệp chuyển sang đất ở

Các, thị trấn

35,00

3

Đất trồng lúa (1 và 2 vụ) sang đất ở

Các, thị trấn

13,00

4

Đất trồng lúa chuyn sang đất thương mại dịch vụ

Các, thị trấn

5,00

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỦY KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 4377/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình

Địa điểm (xã, thị trấn)

Diện tích kế hoạch (ha)

Lý do

1

KDC Long Tân (Công ty Lắp máy Điện nước)

Long Tân

62,36

Đã thông qua tại NQ 196/NQ-HĐND

2

KDC Phước Thiền (Công ty Khang An)

Phước Thiền

35,90

Đã thông qua tại NQ 196/NQ-HĐND

3

Khu dân cư Phước Thiền (4) (Công ty Tài Tiến)

Phước Thiền

39,15

Đã thông qua tại NQ 196/NQ-HĐND

4

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Tây Hồ)

Phú Hữu

199,00

Đã thông qua tại NQ 196/NQ-HĐND

5

Bãi đậu xe 3ha trong dự án Trồng cây xanh kết hợp bãi đậu xe 20 ha

Phú Hội

3,00

Đã thông qua tại NQ 196/NQ-HĐND

6

Khu nuôi tôm siêu thâm canh do Trung tâm ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai làm chủ đầu tư.

Phước An

51,00

Chưa thực hiện

7

Khu NTTS Công ty Khai Sáng

Phú Đông

1,39

Chưa thực hiện

8

Trạm kinh doanh xăng dầu Long Tân

Long Tân

0,16

Chưa thực hiện

9

Cây xăng trên tuyến đường đê Ông Kèo thuộc xã Vĩnh Thanh

Vĩnh Thanh

0,73

Chưa thực hiện

10

Dự án xây dựng phòng Khám Đa Khoa do Công ty Cổ phần Đầu tư Bái Tử Long làm chủ đầu tư

Đại Phước

0,57

Chưa thực hiện

11

Bãi đậu xe kết hợp trồng cây xanh

Phú Hội

1,12

Chưa thực hiện

12

Bến cảng tổng hợp Phú Hữu(bến 2)

Phú Hữu

33,72

Chưa thực hiện

13

Dự án xây dựng dịch vụ hàng hải khu vực Cảng biển Nhóm 5 Nhơn Trạch do Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Thiên Thạch làm chủ đầu tư

Phước Khánh

25,42

Chưa thực hiện

14

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty An Gia)

Phú Hữu

4,45

Chưa thực hiện

15

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty TNHH Kinh doanh Nhà Khang Vit Hưng làm chủ đầu tư.

Long Tân

46,50

Chưa thực hiện

16

KDC theo QH (Công ty CPĐTXD Hiệp Phú)

Long Tân

22,28

Chưa thực hiện

17

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty cổ phần Đầu tư Căn Nhà Mơ Ước làm chủ đầu tư

Phước An

43,20

Chưa thực hiện

18

Khu dân cư theo quy hoạch do Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Địa ốc Sài Gòn

Phước Thiền

16,18

Chưa thực hiện

19

Dự án xây dựng Trung tâm quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường

Hiệp Phước

0,50

Chưa thực hiện

20

Vùng sn xuất rau an toàn (BQLDA Phát triển các mô hình nông m thủy sản huyện)

Phước An

71,03

Chưa thực hiện

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 4377/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai   Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày ban hành: 31/12/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 4377/QĐ-UBND

106

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
436678