• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 4378/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai

Tải về Quyết định 4378/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4378/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐỊNH QUÁN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 154/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân huyện Định Quán, Tờ trình số 1440/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất trồng cây lâu năm

3

22,11

2

Đất nông nghiệp khác

2

21,10

3

Đất quốc phòng

1

4,00

4

Đất an ninh

3

18,51

5

Đất cụm công nghiệp

1

48,33

6

Đất thương mại, dịch vụ

13

35,19

7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

3,98

8

Đất phát triển hạ tầng

62

210,20

 

- Đất cơ sở văn hóa

5

4,72

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

21

15,95

 

- Đất giao thông

15

130,53

 

- Đất thủy lợi

12

54,26

 

- Đất công trình năng lượng

3

2,63

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2

0,09

 

- Đất chợ

4

2,02

9

Đất danh lam thắng cảnh

1

9,8

10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13

10,66

11

Đất ở tại nông thôn

13

11,03

12

Đất ở tại đô thị

7

31,00

13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10

6,79

14

Đất cơ sở tôn giáo

27

17,19

15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3

14,3

16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1

0,8

17

Đất sinh hoạt cộng đồng

100

9,09

18

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

260,5

Tổng cộng

267

734,58

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 01; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Định Quán được Ủy ban nhân dân huyện Định Quán ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019).

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân

- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm là 25 ha, trong đó chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở là 03 ha.

- Chuyển từ các loại đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác là 145 ha, trong đó chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 05 ha.

- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất cây lâu năm: 15 ha.

- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm sang nuôi trồng thủy sản: 4,30 ha.

- Chuyển từ đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản: 15 ha.

- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở: 16,60 ha.

- Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở: 09 ha.

- Chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải rừng: 10ha.

- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng tại xã Phú Túc: 03 ha.

3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi
(ha)

1

Đất quốc phòng

1

4,00

4,00

2

Đất an ninh

3

18,51

18,37

3

Đất cụm công nghiệp

1

48,33

48,33

4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

0,12

0,12

5

Đất phát triển hạ tầng

55

206,59

139,66

 

- Đất cơ sở văn hóa

3

3,94

3,41

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

20

13,95

8,52

 

- Đất giao thông

15

130,53

88,33

 

- Đất thủy lợi

11

53,96

35,93

 

- Đất công trình năng lượng

2

2,19

2,19

 

- Đất chợ

4

2,02

1,28

6

Đất danh lam thắng cảnh

1

9,80

9,75

7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13

10,66

8,36

8

Đất ở tại nông thôn

8

6,59

6,59

9

Đất ở tại đô thị

7

31,00

31,00

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

6,25

5,68

11

Đất cơ sở tôn giáo

18

9,98

7,63

12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2

12,40

8,40

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

99

9,06

8,42

14

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

260,50

260,50

Tổng cộng

218

633,79

556,62

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Trong đó sử dụng vào:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

1

Đất nông nghiệp khác

1

12,23

6,47

-

-

2

Đất cụm công nghiệp

1

48,33

0,51

-

-

3

Đất phát triển hạ tầng

22

165,36

22,18

1,67

0,49

 

- Đất cơ sở văn hóa

2

2,91

1,40

-

-

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6

5,47

1,84

-

-

 

- Đất giao thông

7

109,25

6,35

1,67

0,49

 

- Đất thủy lợi

5

45,78

12,15

-

-

 

- Đất công trình năng lượng

2

1,95

0,44

-

-

4

Đất danh lam thắng cảnh

1

9,80

0,02

-

-

5

Đất ở tại đô thị

4

30,45

21,47

-

-

6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

5,32

2,58

-

-

7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1

10,00

0,16

-

-

8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1

0,80

-

0,31

-

9

Đất sinh hoạt cộng đồng

6

0,64

0,33

-

-

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

1

174,00

23,62

-

7,66

Tổng cộng

40

456,93

77,34

1,98

8,15

5. Dự án hủy bỏ trong kế hoạch sử dụng đất 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

1

Đất thương mại, dịch vụ

1

0,3

2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3

12,19

3

Đất phát triển hạ tầng

2

130,7

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,54

 

- Đất giao thông

1

130,16

4

Đất ở tại nông thôn

13

0,63

5

Đất ở tại đô thị

6

0,16

6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1

46

7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1

0,2

Tổng cộng

27

190,18

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 02)

6. Chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

74.596,60

1.1

Đất trồng lúa

4.095,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.313,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.688,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31.633,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

15.350,32

1.5

Đất rừng sản xuất

18.100,64

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

530,49

1.7

Đất nông nghiệp khác

197,94

2

Đất phi nông nghiệp

22.534,34

2.1

Đất quốc phòng

4,00

2.2

Đất an ninh

25,72

2.3

Đất khu công nghiệp

56,76

2.4

Đất cụm công nghiệp

91,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

60,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

91,14

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.663,71

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

18,24

 

- Đất cơ sở y tế

6,87

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

88,48

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

13,90

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,24

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

9,85

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

17,62

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.156,13

2.12

Đất ở tại đô thị

109,89

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,64

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,21

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

68,05

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

74,22

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

8,30

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,04

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,34

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,36

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.194,10

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

17.853,14

3

Đất chưa sử dụng

4,47

7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

517,23

1.1

Đất trồng lúa

70,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

35,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

53,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

284,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

8,15

1.6

Đất rừng sản xuất

92,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

6,69

2

Đất phi nông nghiệp

39,69

2.1

Đất quốc phòng

4,59

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,08

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,74

2.4

Đất phát triển hạ tầng

11,02

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

0,55

 

- Đất cơ sở y tế

0,25

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1,77

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,47

 

- Đất giao thông

5,22

 

- Đất thủy lợi

2,41

 

- Đất chợ

0,35

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,60

2.6

Đất ở tại nông thôn

10,26

2.7

Đất ở tại đô thị

2,72

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,24

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

0,60

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,97

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,06

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

6,80

3

Đất chưa sử dụng

0,02

8. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

596,89

1.1

Đất trồng lúa

82,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

37,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

420,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

8,15

1.6

Đất rừng sản xuất

79,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

43,00

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

3,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

15,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,78

9. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất phi nông nghiệp

0,02

1.1

Đất an ninh

0,02

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Định Quán có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm chỉ đạo, lập kế hoạch triển khai thực hiện các dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất và chỉ đạo rà soát, kịp thời xử lý những dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất nhưng chậm triển khai.

4. Đối với các dự án đã ghi trong kế hoạch sử dụng đất quá 03 năm đã được điều chỉnh thời gian thực hiện sang năm 2020, Ủy ban nhân dân huyện Định Quán có trách nhiệm rà soát tiến độ thực hiện, phân nhóm các trường hợp cụ thể (chưa thực hiện, đã có hiện trạng nhưng chưa hoàn thành thủ tục, đang thực hiện thủ tục dở dang, ...). Đồng thời, Ủy ban nhân dân huyện Định Quán có trách nhiệm lập kế hoạch, có biện pháp cụ thể để triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm chỉ đạo hoàn thành các thủ tục pháp lý của các dự án này trong năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Định Quán; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Quán; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (báo cáo);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Định Quán;
- Chánh, Phó Văn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐỊNH QUÁN
(Kèm theo Quyết định số 4378/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm
(xã, thị trấn)

Diện tích kế hoạch (ha)

 

A. Công trình, dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2019

 

 

 

1. Đất quốc phòng

 

 

1

Trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự huyện

Phú Vinh

4,00

 

2. Đất an ninh

 

 

2

Trụ sở Công an thị trấn Định Quán mở rộng

TT.Định Quán

0,41

3

Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ cho lực lượng Cảnh vệ khu vực phía Nam

Thanh Sơn

17,10

4

Trụ sở làm việc đồn Công an khu vực trọng điểm về an ninh, trật tự

Phú Túc

1,00

 

3. Đất cụm công nghiệp

 

 

5

Cụm công nghiệp Phú Túc

Phú Túc

48,33

 

4. Đất thương mại dịch vụ

 

 

6

Khu nghỉ dưỡng và vui chơi giải trí Phú Cường

Phú Cường

19,20

7

Khu du lịch sinh thái Thác Ba Giọt

Phú Vinh

2,71

8

Bãi tập lái xe

Ngọc Định

1,35

9

Điểm du lịch sinh thái Bàu Nước Sôi

Gia Canh

5,67

10

Điểm du lịch sinh thái Thác Mai

Gia Canh

2,94

11

Điểm trưng bày sản phẩm ca cao

Phú Hòa

0,40

12

Quỹ tín dụng nhân dân Tín Nghĩa

Túc Trưng

0,04

13

Trạm dừng chân La Ngà

La Ngà

1,00

14

Trạm xăng dầu Định Quán (mở rộng)

TT.Định Quán

0,08

15

Trạm xăng dầu (tại khu vực Lâm trường 2)

Thanh Sơn

0,14

 

5. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

16

Điểm giết mổ tập trung tại Ngọc Định

Ngọc Định

1,00

 

6. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

6.1. Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

17

Nhà cộng đồng dân tộc Mường

Phú Túc

0,47

18

Trung tâm VH-TT- HTCĐ xã Thanh Sơn

Thanh Sơn

0,97

19

Trung tâm VH-TT- HTCĐ xã Phú Lợi

Phú Lợi

0,41

20

Trung tâm VH-TT, HTCĐ xã Ngọc Định

Ngọc Định

2,50

21

Trung tâm VH-TT- HTCĐ xã Suối Nho

Suối Nho

0,37

 

6.2. Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

22

Trường Tiểu học Phù Đổng

Phú Cường

1,30

23

Trường MN Bé Ngoan điểm ấp Mít Nài (mở rộng)

La Ngà

0,37

24

Trường THCS Nguyễn Trãi

Phú Cường

1,24

25

Trường MN Ngọc Lan ấp Hòa Thành (mở rộng)

Ngọc Định

0,64

26

Trường TH Nguyễn Đình Chiểu

Phú Hòa

0,80

27

Trường TH Võ Thị Sáu ấp 5 (mở rộng)

Suối Nho

1,17

28

Trường TH Nguyễn Bá Ngọc (mở rộng)

La Ngà

0,62

29

Trường TH La Ngà

La Ngà

1,10

30

Trường MN Ngọc Lan (mở rộng trụ sở chính)

Ngọc Định

0,48

31

Trường MN Phú Hòa ấp 3

Phú Hòa

0,40

32

Trường TH Phú Tân (điểm ấp 1)

Phú Tân

0,47

33

Trường MN Hướng Dương ấp 3

Thanh Sơn

0,50

34

Trường MN Sen Hồng ấp 6

Suối Nho

0,33

35

Trường MN Sen Hồng điểm chính

Suối Nho

0,15

36

Trường MN Tuổi Thơ điểm ấp 6 (phân hiệu 1)

Thanh Sơn

1,40

37

Trường TH Suối Nho (mở rộng)

Suối Nho

1,01

38

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

TT.Định Quán

1,10

39

Trường THPT Định Quán (mở rộng)

TT.Định Quán

1,32

40

Trường MN và TH Thanh Sơn điểm Cây Sao

Thanh Sơn

1,10

 

6.3. Đất giao thông

 

 

41

Bến xe Phú Túc (mở rộng)

Phú Túc

1,30

42

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT-763 đoạn từ km0+000 đến km29+500

Phú Túc, Suối Nho

27,61

43

Đường giao thông đấu nối đường Lý Thái Tổ với đường Trần Phú

TT.Định Quán

0,40

44

Cầu Suối Cạn

Thanh Sơn

0,20

45

Đường vào khu dân cư ấp 3 (đường và khu tái định cư xã Phú Lợi)

Phú Lợi

2,10

46

Đường 11B

Túc Trưng

0,07

47

Đường Cách Mạng Tháng 8

TT.Định Quán

2,61

48

Đường Cao Cang đoạn 3

Gia Canh

47,04

49

Đường nối cụm công nghiệp Phú Túc đi TL763 (thuộc dự án khu TĐC xã Phú Túc)

Phú Túc

9,00

50

Cầu Thanh Sơn

Thanh Sơn, Ngọc Định

4,75

51

Đường Tà Lài - Trà Cổ

Phú Hòa, Gia Canh

5,74

52

Đường Cao Cang đoạn 1, 2

Gia Canh

19,26

53

Mở rộng đường Lý Thái Tổ

TT.Định Quán

4,45

 

6.4. Đất thủy lợi

 

 

54

Trạm bơm ấp 1 Thanh Sơn và hệ thống kênh

Thanh Sơn

6,40

55

Hệ thống thủy lợi trồng mía Định Quán

Gia Canh, Phú Hòa

11,50

56

Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Lợi

Phú Tân

0,25

57

Trạm bơm ấp 7 và kênh tưới Phú Tân

Phú Tân

4,00

58

Kênh tiêu thoát nước cánh đồng Bàu Kiên

Thanh Sơn

25,00

59

Hệ thống cấp nước sinh hoạt

Suối Nho

0,10

60

Hệ thống cấp nước tập trung Phú Ngọc - Ngọc Định - La Ngà

Ngọc Định

0,68

61

Trạm bơm Ba Giọt và mở rộng hệ thống kênh tưới

Phú Vinh

5,00

62

Hệ thống cấp nước tập trung Nam Thị trấn Định Quán

TT.Định Quán

0,55

63

Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung tại ấp Bến Nôm 2

Phú Cường

0,30

64

Hệ thống cấp nước tập trung Phú Điền

Phú Hòa

0,20

 

6.5. Đất bưu chính viễn thông

 

 

65

Trung tâm viễn thông Viettel cấp huyện

TT.Định Quán

0,04

 

6.6. Đất chợ

 

 

66

Chợ Phú Túc

Phú Túc

0,34

67

Chợ Suối Nho

Suối Nho

0,48

68

Chợ Túc Trưng

Túc Trưng

1,00

69

Chợ Phú Vinh

Phú Vinh

0,20

 

6.7. Đất năng lượng

 

 

70

Đường dây điện 500kV Vĩnh Tân - rẽ nhánh Sông Mây - Tân Uyên

Phú Túc, Suối Nho

0,44

71

Trạm BA 110 kV Định Quán 2 và đường dây đấu nối

La Ngà

0,68

72

Đường dây 110 kV một mạch Định Quán 2 - Vĩnh An

La Ngà, Túc Trưng, Phú Cường

1,51

 

7. Đất danh lam thắng cảnh

 

 

73

Di tích danh thắng đá Ba Chồng

TT.Định Quán

9,80

 

8. Đất ở tại đô thị

 

 

74

Khu tái định cư 3

TT.Định Quán

9,75

75

Khu dân cư, thương mại và chợ ngã ba Gia Canh

TT.Định Quán

19,68

76

Khu tái định cư đường Lý Thái Tổ

TT.Định Quán

1,00

77

Khu tái định cư cho các hộ dân bị giải tỏa bởi dự án hồ Cà Ròn

TT.Định Quán

0,52

 

9. Đất ở tại nông thôn

 

 

78

Khu tái định cư phố chợ Suối Nho

Suối Nho

0,07

79

Khu nhà ở và dịch vụ phục vụ công nhân Cụm CN Phú Cường

Phú Cường

4,00

80

Khu tái định cư cho các hộ dân bị giải tỏa bởi dự án hồ Cà Ròn

Gia Canh

1,93

81

Đường và khu tái định cư ấp 3 xã Phú Lợi

Phú Lợi

3,62

82

Khu tái định cư chợ Suối Nho

Suối Nho

0,24

 

10. Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

83

Trụ sở công an xã Phú Vinh

Phú Vinh

0,20

84

Trụ sở công an xã

Thanh Sơn

0,22

85

Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Túc Trưng

Túc Trưng

0,15

86

Trụ sở Ban CHQS xã

Ngọc Định

0,32

87

Trụ sở Công an xã

Suối Nho

0,23

88

Trụ sở kho bạc

TT.Định Quán

0,13

89

Trụ sở phòng giáo dục (xây mới)

TT.Định Quán

0,22

90

Trung tâm hành chính xã Ngọc Định

Ngọc Định

5,00

91

Trụ sở công an xã Phú Cường

Phú Cường

0,20

92

Trụ sở Ban quản lý dự án huyện

TT.Định Quán

0,12

 

11. Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

93

Nhà máy xử lý rác sinh hoạt (mở rộng)

Túc Trưng

9,50

94

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt

Phú Hòa

0,60

95

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt

Túc Trưng

0,06

96

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt

Ngọc Định

0,05

97

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt

Phú Cường

0,05

98

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt

Phú Lợi

0,05

99

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt

Phú Ngọc

0,05

100

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt

Suối Nho

0,05

101

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt

La Ngà

0,05

102

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt ấp 1

Thanh Sơn

0,05

103

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt ấp 3

Gia Canh

0,05

104

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt ấp 7

Thanh Sơn

0,05

105

Trạm trung chuyển chất thải sinh hoạt ấp 9

Gia Canh

0,05

 

12. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

106

Chùa Tịnh Quang

Ngọc Định

0,40

107

Chùa Pháp Độ

Phú Túc

0,76

108

Chùa Từ Thiện (mở rộng)

Túc Trưng

0,17

109

Chùa Trúc Lâm

Phú Cường

1,25

110

Giáo xứ Phú Dòng

Phú Cường

1,02

111

Chi hội Tin Lành Phú Tân

Phú Tân

0,10

112

Chùa Huyền Quang

La Ngà

0,31

113

Chùa Phước Lộc

Ngọc Định

1,14

114

Thiền viện Trúc Lâm Chân pháp (mở rộng)

Phú Vinh

2,96

115

Giáo xứ Xuân Kiên

Thanh Sơn

0,47

116

Chi hội Tin Lành Túc Trưng

Túc Trưng

0,30

117

Chùa Từ Phổ

Gia Canh

0,25

118

Phước Nghiêm Bửu Tự

La Ngà

0,12

119

Tịnh xá Đa Bảo

La Ngà

0,12

120

Giáo xứ Hiệp Nhất

Phú Cường

0,38

121

Giáo xứ La Ngà

Phú Ngọc

1,83

122

Dòng Thánh gia

Phú Túc

2,29

123

Giáo xứ Xuân Trường

Thanh Sơn

0,69

124

Giáo xứ Tam Phú

Túc Trưng

0,30

125

Tu viện Thánh Gioan Granda

Suối Nho

0,45

126

Tịnh xá Bửu Sơn

Ngọc Định

1,25

127

Thiền tự Châu Nguyên

Phú Ngọc

0,02

128

Tịnh thất Linh Ứng

Phú Ngọc

0,01

129

Tịnh thất Lộc Huệ

Phú Ngọc

0,02

130

Tịnh xá Ngọc Hiệp

TT.Định Quán

0,35

131

Tu hội Nữ tử Bác Ái Vinh sơn

TT.Định Quán

0,19

 

13. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

132

Nghĩa trang xã Phú Ngọc

Phú Ngọc

10,00

133

Nghĩa trang Thanh Sơn

Thanh Sơn

2,40

134

Mở rộng nghĩa địa chùa Pháp Quang

Phú Ngọc

1,90

135

Mỏ đá Gia Canh - (ĐQ.Đ2-3)

Gia Canh

0,80

 

14. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

136

Nhà văn hóa ấp Hòa Đồng

Ngọc Định

0,03

137

Nhà văn hóa ấp Hòa Thành

Ngọc Định

0,10

138

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 2

Phú Lợi

0,08

139

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 3

Phú Lợi

0,10

140

Nhà văn hóa ấp 1

Phú Ngọc

0,05

141

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 2

Gia Canh

0,05

142

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4

Gia Canh

0,07

143

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao 2/97

La Ngà

0,37

144

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 5

La Ngà

0,25

145

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Mít Nài

La Ngà

0,07

146

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Phú Quý 1

La Ngà

0,19

147

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Hòa Thuận

Ngọc Định

0,07

148

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Bến Nôm 1

Phú Cường

0,18

149

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Bến Nôm 2

Phú Cường

0,07

150

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Tam Bung

Phú Cường

0,07

151

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4

Phú Hòa

0,10

152

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Phú Hòa

0,10

153

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 5

Phú Lợi

0,05

154

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 6

Phú Lợi

0,16

155

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 6

Phú Ngọc

0,08

156

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Phú Tân

0,06

157

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 6

Phú Tân

0,18

158

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 7

Phú Tân

0,06

159

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 2

Phú Tân

0,05

160

Nhà văn hóa ấp 3

Phú Tân

0,04

161

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4

Phú Tân

0,07

162

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 8

Phú Tân

0,05

163

Nhà văn hóa ấp Chợ

Phú Túc

0,04

164

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Suối Son

Phú Túc

0,30

165

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao Tam Bung

Phú Túc

0,05

166

Nhà văn hóa ấp Thái Hòa 1

Phú Túc

0,03

167

Nhà văn hóa ấp Thái Hòa 2

Phú Túc

0,03

168

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 3

Phú Vinh

0,09

169

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 5

Suối Nho

0,06

170

Nhà văn hóa ấp 2

Suối Nho

0,03

171

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4

Suối Nho

0,04

172

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 94

Túc Trưng

0,36

173

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Đồn Điền 3

Túc Trưng

0,15

174

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Đồng Xoài

Túc Trưng

0,07

175

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Đức Thắng 2

Túc Trưng

0,12

176

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Hòa Bình

Túc Trưng

0,10

177

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Suối Dzui

Túc Trưng

0,03

178

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Đồn Điền 1

Túc Trưng

0,04

179

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Đức Thắng 1

Túc Trưng

0,05

180

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 5

Gia Canh

0,05

181

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 2

Phú Vinh

0,10

182

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Suối Soong 1

Phú Vinh

0,10

183

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Suối Soong 2

Phú Vinh

0,20

184

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Ba Tầng

Phú Vinh

0,10

185

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Gia Canh

0,05

186

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 10

Gia Canh

0,11

187

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 3

Gia Canh

0,05

188

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 6

Gia Canh

0,06

189

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 7

Gia Canh

0,18

190

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 8

Gia Canh

0,05

191

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 9

Gia Canh

0,10

192

Nhà văn hóa ấp 1

La Ngà

0,03

193

Nhà văn hóa ấp Bằng Lăng

La Ngà

0,04

194

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Vĩnh An

La Ngà

0,09

195

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Hòa Trung

Ngọc Định

0,05

196

Nhà văn hóa ấp Hòa Hiệp

Ngọc Định

0,03

197

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Phú Dòng

Phú Cường

0,08

198

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Phú Tân

Phú Cường

0,06

199

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Phú Tâm

Phú Cường

0,04

200

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Phú Thọ

Phú Cường

0,03

201

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Thống Nhất

Phú Cường

0,03

202

Nhà văn hóa ấp 2

Phú Hòa

0,03

203

Nhà văn hóa ấp 3

Phú Hòa

0,03

204

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Phú Lợi

0,05

205

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 4

Phú Ngọc

0,03

206

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 2

Phú Ngọc

0,05

207

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Cầu Ván

Phú Túc

0,06

208

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Cây Xăng

Phú Túc

0,14

209

Nhà văn hóa kết hợp khu thể theo ấp Bình Hòa

Phú Túc

0,05

210

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Suối Rút

Phú Túc

0,07

211

Nhà văn hóa ấp Tân Lập

Phú Túc

0,03

212

Nhà văn hóa ấp 4

Phú Vinh

0,05

213

Nhà văn hóa ấp 1

Phú Vinh

0,02

214

Nhà văn hóa ấp 5

Phú Vinh

0,03

215

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 3

Suối Nho

0,07

216

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 6

Suối Nho

0,05

217

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Chợ

Suối Nho

0,05

218

Nhà văn hóa khu phố Hiệp Thương

TT.Định Quán

0,03

219

Nhà văn hóa khu phố Hiệp Tâm 2

TT.Định Quán

0,06

220

Nhà văn hóa khu phố Hiệp Lợi

TT.Định Quán

0,15

221

Nhà văn hóa khu phố Hiệp Lực

TT.Định Quán

0,03

222

Nhà văn hóa khu phố Hiệp Đồng

TT.Định Quán

0,10

223

Nhà văn hóa ấp 3

Thanh Sơn

0,03

224

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Thanh Sơn

0,10

225

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 2

Thanh Sơn

0,24

226

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4

Thanh Sơn

0,28

227

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 5

Thanh Sơn

0,21

228

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 6

Thanh Sơn

0,54

229

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 7

Thanh Sơn

0,20

230

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 8

Thanh Sơn

0,20

231

Nhà văn hóa ấp 5

Phú Ngọc

0,05

232

Nhà văn hóa ấp 3

Phú Ngọc

0,03

233

Nhà văn hóa Khu phố Hiệp Cường

TT.Định Quán

0,02

234

Nhà văn hóa Khu phố Hiệp Nhất

TT.Định Quán

0,02

235

Nhà văn hóa Khu phố 114

TT.Định Quán

0,02

 

15. Đất mặt nước chuyên dùng

 

 

236

Hồ chứa nước Cà Ròn

Gia Canh

174,00

237

Hồ Thanh Sơn

Thanh Sơn

86,50

 

16. Dự án đưa vào kế hoạch để thực hiện đấu giá của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Đồng Nai

 

 

238

Khu đất trạm y tế xã Ngọc Định cũ (Thửa đất số 61, tờ bản đồ số 59 xã Ngọc Định, huyện Định Quán)

Ngọc Định

0,31

 

17. Các dự án đưa vào kế hoạch để thu hồi giao Trung tâm phát triển quỹ đất

 

 

239

Thửa đất số 556A tờ bản đồ số 14 thị trấn Định Quán (Trung tâm thương mại dịch vụ tại công viên 17/3)

TT.Định Quán

0,60

240

Thửa đất 246 tờ 56 (Khu đất trường Mạc Đĩnh Chi cũ ấp Đồn Điền 1)

Túc Trưng

0,05

241

Thửa đất 338 tờ bản đồ số 55 (Hội trường UBND xã Túc Trưng cũ)

Túc Trưng

0,05

242

Thu hồi đất của ông Trần Văn Chi

TT.Định Quán

0,02

243

Khu đất tại ấp 3

Phú Vinh

0,04

244

Khu đất đường đi giáp cây xăng 114 (cũ) (KP Hiệp Tâm 2)

TT.Định Quán

0,02

245

Lô đất giáp khu đất làm đường tại ấp Bến Nôm 1

Phú Cường

0,10

246

Khu đất văn phòng ấp 5

Phú Ngọc

0,02

247

Khu đất văn phòng ấp Phú Tân

Phú Cường

0,01

248

Khu đất tờ 48 thửa 70a cho ông Huỳnh Trung Dũng thuê tại ấp 5, xã Phú Vinh vào mục đích SKC

Phú Vinh

0,12

249

Khu đất thu hồi của ông Hồ Say Sương (tờ 4 thửa 41)

TT.Định Quán

0,01

250

32 lô đất khu tái định cư ấp 3

La Ngà

0,63

 

18. Công trình giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất dự án

 

 

251

Đấu giá khu đất công trồng cao su tại xã Túc Trưng

Túc Trưng

5,61

252

Giao đất cho bà Đường Quốc Bội

Phú Tân

0,05

253

Giao đất nông nghiệp cho các hộ gia đình cá nhân khu nhận bàn giao

Gia Canh

8,00

254

Giao đất cho các hộ bị ảnh hưởng bởi hoạt động của dự án nhà máy xử lý rác Định Quán

La Ngà

0,27

255

Xưởng sơ chế hạt Điều Phúc Lợi

Phú Cường

0,31

256

Xưởng sơ chế hạt Điều Nhân Hòa Phát

Túc Trưng

1,15

257

Chuyển mục đích Công ty TNHH TM-SX Thuận Hương

Phú Túc

1,40

258

Di dời các hộ dân ra khỏi vùng sạt lở đồi 112

TT.Định Quán

8,50

 

19. Dự án trong vùng phát triển chăn nuôi

 

 

259

Trang trại chăn nuôi (Công ty TNHH MTV Nguyên Toàn Tâm Hai)

Phú Hòa

12,23

 

B. Công trình, dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất trong năm 2020

 

 

 

1. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

1.1. Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

260

Trường Mầm Non Hoa Cúc (điểm ấp 7)

Phú Tân

0,25

261

Trường MN Phú Vinh (Mở rộng)

Phú Vinh

0,20

 

1.2. Đất giao thông

 

 

262

Đường ven sông Đồng Nai

Phú Tân, Phú Vinh

3,00

263

Đường cầu Suối Rắc

Túc Trưng

3,00

 

1.3. Đất thủy lợi

 

 

264

Đập dâng Cần Đu 2

Phú Túc

0,28

 

2. Đất xây dựng cơ sở tôn giáo

 

 

265

Giáo xứ Đức Thắng

Túc Trưng

0,04

 

3. Dự án đưa vào kế hoạch để thu hồi giao Trung tâm Phát triển Quỹ đất quản lý

 

 

266

Khu đất thương mại dịch vụ (Các thửa đất số 86, 88, 89 tờ bản đồ số 5 và một phần đất giao thông tờ 5)

Phú Vinh

0,75

 

4. Công trình giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất dự án

 

 

267

Trang trại chăn nuôi vịt tại xã Phú Ngọc của Công ty TNHH Nông nghiệp Bình An Phát

Phú Ngọc

8,87

 

C. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong năm 2019

 

 

1

Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm của các xã, thị trấn

Các xã, thị trấn

25,00

 

Trong đó: Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm

Các xã, thị trấn

3,00

2

Chuyển từ các loại đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác (trong vùng khuyến khích chăn nuôi của các xã) cho toàn huyện

Các xã, thị trấn

145,00

 

Trong đó: Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (trong vùng khuyến khích chăn nuôi của các xã)

Các xã, thị trấn

5,00

3

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm các xã

Các xã, thị trấn

15,00

4

Chuyển từ đất trồng cây hàng năm sang nuôi trồng thủy sản

Các xã, thị trấn

4,30

5

Chuyển từ đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản

Các xã, thị trấn

15,00

6

Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

Các xã, thị trấn

16,60

7

Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở

Các xã, thị trấn

9,00

8

Chuyển từ đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

Các xã, thị trấn

10,00

9

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

Phú túc

3,00

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 4378/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình

Địa điểm (xã, thị trấn)

Diện tích kế hoạch

Năm Kế hoạch

Ghi chú

1

Khu vui chơi, giải trí (mở rộng)

Túc Trưng

0,20

2018

Dự án chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

2

Trường MN Tuổi Thơ điểm ấp 6 (phân hiệu 2)

Thanh Sơn

0,54

2018

Dự án chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

3

Công ty May Đồng Nai (mở rộng)

Phú Lợi

5,98

2018

Dự án chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

4

Làng nghề mây tre đan Gia Canh (sản xuất hàng mây, tre đan và sản phẩm đan lát tết bện thủ công)

Gia Canh

2,64

2017

Dự án chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

5

Trạm xăng dầu của Cty xăng dầu Đồng Nai (mở rộng)

Phú Túc

0,30

2018

Dự án chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

6

Đường Xuân Bắc - Thanh Sơn

Phú Ngọc, Ngọc Định, Thanh Sơn

130,16

2017

Quy hoạch GTVT được duyệt giai đoạn thực hiện 2021-2025, do đó đề nghị bỏ ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2020

7

Mở rộng mở đá xây dựng Gia Canh Gia Canh - (ĐQ.Đ1-2)

Gia Canh

46,00

2017

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

8

Khu đất ấp Mít Nài, xã La Ngà

La Ngà

0,01

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

9

Khu đất làm trường mẫu giáo tại ấp 1

La Ngà

0,02

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

10

Khu đất ấp Vĩnh An, xã La Ngà

La Ngà

0,02

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

11

Khu đất ấp 3, xã La Ngà

La Ngà

0,02

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

12

Khu đất phân hiệu y tế tại ấp 5

La Ngà

0,05

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

13

Khu đất ấp 5, xã La Ngà

La Ngà

0,01

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

14

Thu hồi đất của ông Phạm Văn Hiểu

TT.Định Quán

0,02

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

15

Thu hồi đất của ông Trần Quang Thái

TT.Định Quán

0,02

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

16

Khu đất ấp 4 (đối diện nghĩa địa Cao Lập Thắng)

Gia Canh

0,07

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

17

Khu đất vườn tại ấp 1 (đất ông Bích thuê)

Phú Hòa

0,04

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

18

Khu đất HTX (cũ) (Khu phố 114)

TT. Định Quán

0,02

2016

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

19

Khu đất thu hồi của ông Hai Vấn TTĐQ

TT. Định Quán

0,03

2017

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

20

Khu đất điểm lẻ trường mầm non Tuổi Ngọc

TT. Định Quán

0,06

2018

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

21

Khu đất 7 ki ốt cho thuê

Phú Hòa

0,03

2018

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

22

Khu đất đội thuế cũ

Phú Hòa

0,04

2018

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

23

Thửa đất của bà Bùi Thị Thanh Nga (dọc đường số 16)

TT.Định Quán

0,01

2019

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

24

Khu đất bãi rác sau chợ Suối Nho (tờ 46 thửa 140)

Suối Nho

0,08

2019

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

25

Khu đất nông nghiệp tại ấp 5 (tờ 11 các thửa 52, 53a)

Suối Nho

3,57

2019

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

26

Khu đất UBND xã Túc Trưng cũ

Túc Trưng

0,20

2018

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

27

Khu đất sau trung tâm thương mại - chợ La Ngà

La Ngà

0,04

2017

Chưa có nhu cầu thực hiện trong năm 2020

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 4378/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai   Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày ban hành: 31/12/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 4378/QĐ-UBND

66

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
436813