• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 4379/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai

Tải về Quyết định 4379/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4379/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂN PHÚ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 ca Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cNghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đi, bsung một snghị định quy đnh chi tiết thi hành Lut Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 205/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú, Tờ trình s 1441/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019 ca Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2020

TT

Mục đích sử dụng

Số lượng dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp khác

1

4,39

2

Đất quốc phòng

1

3,83

3

Đất an ninh

1

4,36

4

Đất thương mại, dịch vụ

4

2,15

5

Đất phát triển hạ tầng

69

151,62

 

Trong đó:

 

 

 

- Đất cơ sở văn hoá

5

4,34

 

- Đất cơ sở y tế

6

2,89

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

17

14,22

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

2

3,27

 

- Đất giao thông

21

84,36

 

- Đt thủy lợi

14

40,49

 

- Đất công trình năng lượng

1

0,85

 

- Đất chợ

3

1,20

6

Đt bãi thải, xử lý chất thải

1

0,10

7

Đất ở tại nông thôn

3

1,44

8

Đất ở tại đô thị

1

9,70

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14

2,74

10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1

0,15

11

Đất cơ sở tôn giáo

29

10,66

12

Đất sinh hoạt cộng đồng

61

3,48

13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

18,80

 

Tổng s

187

213,42

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân

- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở 10 ha, trong đó chuyển từ đất Trồng lúa sang đất ở 01 ha;

- Chuyển từ các loại đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác 40 ha, trong đó chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác 10 ha;

- Chu chuyển trong nội bộ đất nông nghiệp (trường hợp không phải xin phép): 25 ha;

- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 07 ha;

- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 09 ha;

- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 01 ha;

- Chuyển từ đất trồng rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm: 1,50 ha;

- Chuyển từ đất nông nghiệp không phải đất lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 06 ha;

- Chuyển từ đất trồng rừng sản xuất của hộ gia đình, cá nhân sang đất chăn nuôi trong vùng phát triển chăn nuôi tập trung tại xã Phú An: 05 ha;

- Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải là đất ở: 01 ha.

3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Mục đích sdụng đất

Số lượng dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất an ninh

1

4,36

3,22

2

Đất phát triển hạ tầng

44

133,07

110,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Đất cơ s văn hoá

1

0,30

0,30

 

- Đất cơ sy tế

4

0,58

0,53

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6

3,71

2,90

 

- Đất cơ sthể dục - thể thao

1

2,70

2,70

 

- Đất giao thông

21

84,36

63,38

 

- Đất thủy lợi

8

39,67

39,67

 

- Đất công trình năng lượng

1

0,85

0,85

 

- Đất chợ

2

0,90

0,36

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

0,10

0,10

3

Đất ở tại nông thôn

1

1,00

1,00

4

Đt xây dựng trụ s cơ quan

6

1,85

1,85

5

Đất cơ sở tôn giáo

27

9,72

7,60

6

Đất sinh hoạt cộng đồng

20

0,98

0,98

7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

18,80

11,59

 

Tổng

101

169,88

137,03

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Tổng diện tích (ha))

Trong đó sử dụng vào:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

1

Đất nông nghiệp khác

1

4,39

4,39

 

2

Đất phát triển hạ tng

18

108,66

28,15

2,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

2

1,90

1,12

 

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

4

3,32

1,33

 

 

- Đất giao thông

9

64,80

9,69

2,30

 

- Đất thủy lợi

3

38,64

16,01

 

3

Đất xây dựng trụ s cơ quan

1

0,18

0,13

 

4

Đất sinh hoạt cộng đng

6

0,48

0,19

 

5

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

1

18,80

4,13

 

 

Tổng

27

132,51

36,99

2,30

5. Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

TT

Mục đích sử dụng đất

Slượng

Diện tích (ha)

1

Đất trồng cây lâu năm

1

1,24

2

Đất thương mại dịch vụ

3

0,30

3

Đất cụm công nghiệp

1

30,00

4

Đất phát trin hạ tầng

4

9,00

 

Trong đó:

 

 

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

2

2,41

 

- Đất giao thông

2

6,59

5

Đất tại đô thị

1

0,01

6

Đt tại nông thôn

4

0,51

7

Đất sinh hoạt cộng đồng

4

0,19

 

Tng

18

41,25

(Chi tiết các dự án thhiện tại Phụ lục 2 kèm theo)

6. Chỉ tiêu các loại đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

72.877,14

1.1

Đất trồng lúa

7.181,05

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

5.390,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.274,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16.366,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.069,77

1.5

Đất rng đặc dụng

38.330,21

1.6

Đất rừng sn xuất

3.040,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.421,81

1.8

Đất nông nghiệp khác

193,52

2

Đất phi nông nghiệp

4.712,70

2.1

Đất quốc phòng

49,90

2.2

Đất an ninh

4,98

2.3

Đất khu công nghiệp

49,44

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

50,77

2.5

Đất cơ s sn xuất phi nông nghiệp

33,57

2.6

Đất sdụng cho hoạt động khoáng sản

11,88

2.7

Đất phát triển hạ tng

1.719,46

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

24,25

 

- Đất cơ sở y tế

7,88

 

- Đất cơ sgiáo dục và đào tạo

82,26

 

- Đất cơ sở thdục - th thao

12,89

 

- Đất công trình năng lượng

1,59

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,59

2.9

Đất tại nông thôn

986,25

2.10

Đất tại đô thị

85,48

2.11

Đất xây dựng trụ s cơ quan

16,96

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,35

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

54,74

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

81,67

2.15

Đất sn xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,20

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,59

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,68

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,78

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.258,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

281,88

3

Đất chưa sử dụng

5,82

7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

TT

Ch tiêu sdụng đất

Tng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

114,56

1.1

Đất trồng lúa

30,14

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

10,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

26,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

45,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,30

1.5

Đất rừng sản xuất

8,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1,85

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

22,47

2.1

Đất quốc phòng

0,57

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,06

2.3

Đất phát triển hạ tầng

11,44

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

0,35

 

- Đt cơ sở y tế

0,05

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1,98

 

- Đt cơ sở thể dục - th thao

0,56

2.4

Đất ở tại nông thôn

3,43

2.5

Đất ở tại đô thị

2,60

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,46

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tchức sự nghiệp

0,01

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

2,14

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,31

2.10

Đất cơ stín ngưỡng

0,05

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,15

 

Tổng

137,03

8. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

TT

Ch tiêu sdụng đất

Tng din tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

152,21

1.1

Đất trồng lúa

34,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

33,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,30

1.5

Đất rừng sn xuất

7,13

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,78

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

9,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

7,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

6,50

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú có trách nhiệm:

1. Công bcông khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm chỉ đạo, lập kế hoạch triển khai thực hiện các dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất và chđạo rà soát, kịp thời xử lý những dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất nhưng chậm triển khai.

4. Đối với các dự án đã ghi trong kế hoạch sử dụng đất quá 03 năm đã được điều chỉnh thời gian thực hiện sang năm 2020, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú có trách nhiệm rà soát tiến độ thực hiện, phân nhóm các trường hp cụ thể (chưa thực hiện, đã có hiện trạng nhưng chưa hoàn thành thủ tục, đang thực hiện thủ tục dở dang, ...). Đồng thời, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú có trách nhiệm lập kế hoạch, có biện pháp cụ thể để triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm chỉ đạo hoàn thành các thủ tục pháp lý của các dự án này trong năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tân Phú; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh
y (b/c);
- Hội đồn
g nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Tân Phú;
- Chánh, Phó Văn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 4379/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tnh Đồng Nai)

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm
(xã, thị trấn)

Diện tích kế hoạch (ha)

 

A - Các dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2019

 

 

 

1. Đất quốc phòng

 

 

1

Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện

TT. Tân Phú

3,83

 

2. Đất an ninh

 

 

2

Nhà tạm giữ của Công an huyện

TT. Tân Phú

4,36

 

3. Đất thương mại, dịch vụ

 

 

3

Trạm xăng dầu ấp 1 (điểm 1)

Đc Lua

0,50

4

Trạm xăng dầu ấp 5

Đc Lua

0,38

5

Trung tâm Du khách và Truyền thông giáo dục môi trường Vườn Quốc gia Cát Tiên

Nam Cát Tiên

1,20

6

Trụ sở làm việc VietTel

TT. Tân Phú

0,07

 

4. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

4.1. Đất cơ svăn hoá

 

 

7

Trung tâm VH-TT xã Phú Lâm

Phú Lâm

0,60

8

Trung tâm VH-TT xã Phú Sơn

Phú Sơn

1,28

9

Trung tâm VH-TT xã Phú Thanh

Phú Thanh

1,30

10

Trung tâm VH-TT xã Phú Trung

Phú Trung

0,30

11

Trung tâm VH-TT xã Trà Cổ

Trà Cổ

0,86

 

4.2. Đất cơ sở y tế

 

 

12

Trạm y tế xã Phú Lộc

Phú Lộc

0,15

13

Trung tâm y tế huyện

TT. Tân Phú

2,16

14

Trạm y tế xã (mở rộng)

Nam Cát Tiên

0,17

15

Trạm y tế xã

Phú Lâm

0,19

16

Trạm y tế xã (mở rộng)

Phú Lập

0,15

17

Trạm y tế xã (mở rộng)

Phú Trung

0,07

 

4.3. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

 

 

18

Trường MN Phú Bình (mrộng)

Phú Bình

1,03

19

Trường MN Phú Lâm

Phú Lâm

0,60

20

Trường TH Phú Lâm (mở rộng)

Phú Lâm

0,05

21

Trường MN Phú Thanh khu A

Phú Thanh

0,85

22

Trường TH Phú Thanh (mở rộng)

Phú Thanh

0,45

23

Trường MN Phú Trung

Phú Trung

0,90

24

Trường TH Phú Trung (mở rộng)

Phú Trung

0,48

25

Trường MN Phú Xuân

Phú Xuân

0,70

26

Trường TH Lê Văn Tám cơ sở 1 (mở rộng)

Trà C

0,88

27

Trường MN Trà C

Trà Cổ

0,77

28

Trường THCS Trà Cổ (mở rộng)

Trà Cổ

0,76

29

Trường TH Nguyễn Huệ

TT. Tân Phú

2,12

30

Trường THCS Hòa Bình (mở rộng)

Phú Lập

1,42

31

Trường MN Phú Lộc (mở rộng)

Phú Lộc

0,85

32

Trường MN Phú Thịnh (ấp 7)

Phú Thịnh

0,56

33

Trường MN Tà Lài (ấp 1)

Tà Lài

0,69

34

Trường TH dân tộc Tà Lài

Tà Lài

1,11

 

4.4. Đất cơ sthể dục thể thao

 

 

35

Nhà thi đấu thị trấn

TT. Tân Phú

0,57

36

Trung tâm thể dục thể thao

Phú Bình

2,70

 

4.5. Đất giao thông

 

 

37

Đường be 129 đoạn từ km0+00 đến km 3+560 (mở rộng)

Phú Thanh

4,30

38

Đường Hùng Vương (đoạn từ khu tái định cư 9,7 ha đến trường TH Nguyễn Huệ và đoạn từ khu tái định cư 9,7 ha đến Trung tâm Văn hóa - Thdục thể thao)

TT. Tân Phú

2,67

39

Đường Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ khu tái định cư 9,7 ha đến đường Nguyễn Tri Phương)

TT. Tân Phú

0,43

40

Bến xe Đc Lua

Đắc Lua

0,20

41

Cầu Đạ-Huoai

Nam Cát Tiên

0,15

42

Cầu Tà Lài

Tà Lài

0,20

43

Đường vào cu Đạ-Huoai

Nam Cát Tiên

0,12

44

Đường Nguyn Thị Định

TT. Tân Phú

2,29

45

Đường 600B

Phú Xuân, Phú An

12,00

46

Đường Phú Xuân - Thanh Sơn - Phú An

Phú An, Thanh Sơn, Phú Xuân

6,43

47

Đường Phú Trung - Phú An

Phú Trung, Phú An, Phú Sơn

11,54

48

Đường Trương Công Định (Thị trấn - Trà Cổ)

TT Tân Phú, Trà Cổ

1,61

49

Đường Phú Lâm - Trà C

Phú Lâm, Phú Thanh, Trà C

8,82

50

Đường Lá (mở rộng)

Phú Bình

1,66

51

Đường Tà Lài - Trà Cổ (đoạn từ km 1+600 đến km 7+300)

Phú Điền

4,48

52

Đường vào trung tâm xã Nam Cát Tiên

Nam Cát Tiên, Núi Tượng

14,07

 

4.6. Đất thủy lợi

 

 

53

Trạm bơm dã chiến ấp 3 (ấp 8 cũ)

Đắc Lua

0,35

54

Trạm bơm bến thuyền

Phú Bình

0,04

55

Tháp nước ấp 5

Nam Cát Tiên

0,03

56

Trạm bơm ấp 3

Nam Cát Tiên

0,10

57

Xây dựng, gia cđoạn sạt lở bờ sông Đồng Nai

Nam Cát Tiên

0,50

58

Trạm bơm Giang Điền và hệ thống kênh dẫn nước

Phú Thanh

9,00

59

Hệ thống cấp nước tập trung xã Trà C- Phú Điền - Phú Hòa

Trà Cổ

0,20

60

Tháp nước

TT. Tân Phú

0,01

61

Hệ thống cấp nước tập trung (ấp 4)

Tà Lài

0,04

62

Trạm bơm Tà Lài

Tà Lài

2,14

63

Trạm bơm dã chiến ấp 2

Đắc Lua

0,20

64

Hthống cấp nước tập trung xã Phú An

Phú An

0,20

65

Hệ thống cấp nước tập trung

Nam Cát Tiên

0,18

 

4.7. Đất ch

 

 

66

Chợ Phú Điền

Phú Điền

0,30

67

Chợ Ngọc Lâm

Phú Xuân

0,25

68

Chợ Phú Lập (mở rộng)

Phú Lập

0,65

 

4.8. Đất công trình năng lượng

 

 

69

Trạm biến áp 110kV Núi Tượng và đường dây đấu nối

Các xã

0,85

 

5. Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

70

Trạm trung chuyển rác

Phú Xuân

0,10

 

6. Đất tại nông thôn

 

 

71

Nhà ở công nhân lao động tại khu công nghiệp

Phú Lộc

1,00

 

7. Đất xây dựng trụ sở của tổ chc sự nghiệp

 

 

72

Trụ sở Bảo hiểm xã hội

TT. Tân Phú

0,15

 

8. Đất xây dng trụ sở quan

 

 

73

Trụ sở BCHQS xã

Phú Điền

0,14

74

Trụ sở BCHQS xã

Phú Lộc

0,10

75

Trụ sở BCHQS xã

Phú Sơn

0,25

76

Kho của đội thi hành án

TT. Tân Phú

0,01

77

Trụ sở UBND thị trấn Tân Phú

TT. Tân Phú

0,40

78

Đội thuế khu vực IV

Phú Lập

0,06

79

Huyện Ủy (mở rộng)

TT. Tân Phú

0,55

80

Trụ sở tòa án nhân dân huyện

TT. Tân Phú

0,50

81

Trụ sở công an xã

Đc Lua

0,10

82

Trụ sở công an xã

Phú Điền

0,13

83

Trụ sở công an xã

Phú Lập

0,12

84

Trụ sở công an xã Phú Thanh

Phú Thanh

0,18

 

9. Đất stôn giáo

 

 

85

Chùa Vĩnh Giác

Phú An

0,80

86

Chùa Phước Điền (mở rộng)

Phú Điền

0,57

87

Giáo xứ Đắc Lua (mở rộng)

Đc Lua

2,18

88

Giáo họ Tiên Lâm (GX. Xuân Lâm)

Nam Cát Tiên

0,32

89

Chùa Bửu Thiền

Phú Lộc

0,66

90

Giáo xứ Giang Lâm

Phú Thanh

0,40

91

Giáo x Hòa Lâm

Phú Trung

1,83

92

Chùa Pháp Trụ

Phú Xuân

0,28

93

Giáo xứ Tà Lài (mở rộng)

Tà Lài

0,66

94

Giáo họ Đa Minh (Giáo Xứ Đắc Lua)

Đc Lua

0,56

95

Giáo họ Núi Tượng (Giáo Xứ Thạch Lâm)

Núi Tượng

0,16

96

Giáo họ 1 (Giáo X Bình Lâm)

Phú Bình

0,05

97

Giáo họ Phanxico (Giáo Xứ An Lâm)

Phú Bình

0,25

98

Giáo họ 2 (Giáo Xứ Phương Lâm)

Phú Lâm

0,05

99

Giáo họ 3 (Giáo Xứ Phương Lâm)

Phú Lâm

0,02

100

Giáo họ 3 (Giáo Xứ Trúc Lâm)

Phú Lâm

0,06

101

Giáo họ 4 (Giáo X Phương Lâm)

Phú Lâm

0,03

102

Giáo họ 5 (Giáo Xứ Phương Lâm)

Phú Lâm

0,01

103

Giáo họ 7 (Giáo Xứ Phương Lâm)

Phú Lâm

0,11

104

Nhà nguyện Giáo họ 6 (Giáo Xứ Phương Lâm)

Phú Lâm

0,06

105

Tu viện Đa Minh (Dòng nữ Đa Minh)

Phú Lâm

0,23

106

Giáo họ Thánh Giuse (Giáo X Phú Lâm)

Phú Sơn

0,04

107

Nhà nguyện Mân Côi (Giáo Xứ Phú Lâm)

Phú Sơn

0,03

108

Giáo họ 7 (Giáo xứ Bình Lâm)

Phú Trung

0,07

109

Giáo họ 12B (Giáo Xứ Ngọc Lâm)

Phú Xuân

0,29

110

Giáo họ 4 giáo xứ Ngọc Lâm

Phú Xuân

0,05

111

Dòng Đức Bà Truyền giáo Quang Lâm

Thanh Sơn

0,31

112

Giáo họ 11 (Giáo Xứ Bích Lâm)

Trà Cổ

0,33

 

10. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

113

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Đắc Lua

0,11

114

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4 (điểm 1)

Đc Lua

0,10

115

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4 (điểm 2)

Đắc Lua

0,10

116

Nhà văn hóa kết hợp khu ththao ấp 5 (điểm 1)

Đc Lua

0,05

117

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 3 (đim 2)

Đắc Lua

0,23

118

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 3 (điểm 1)

Đc Lua

0,05

119

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 5 (điểm 2)

Đc Lua

0,10

120

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Cường

Phú Bình

0,05

121

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Dũng

Phú Bình

0,03

122

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao p Phú Thành

Phú Bình

0,05

123

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Phú Điền

0,05

124

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 2

Phú Điền

0,05

125

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4

Phú Điền

0,05

126

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 5

Phú Điền

0,05

127

Nhà văn hóa kết hp khu thể thao ấp 1 (điểm 1)

Phú Thịnh

0,03

128

Nhà văn hóa kết hp khu thể thao ấp 4

Phú Thịnh

0,03

129

Nhà văn hóa kết hp Khu thể thao ấp 7

Phú Thịnh

0,12

130

Nhà văn hóa kết hp khu thể thao ấp 2 (điểm 2)

Phú Thịnh

0,04

131

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 1

Phú Thịnh

0,03

132

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc p 3 (điểm 2)

Phú Thịnh

0,03

133

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 3 (điểm 1)

Phú Thịnh

0,03

134

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc ấp 5

Phú Thịnh

0,03

135

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 6

Phú Thịnh

0,03

136

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc ấp 2 (điểm 2)

Phú Thịnh

0,05

137

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc ấp Phương Lâm (điểm 1)

Phú Lâm

0,03

138

Nhà văn hóa kết hợp trụ slàm việc ấp Phương Lâm (điểm 2)

Phú Lâm

0,03

139

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc ấp Phương Lâm (điểm 3)

Phú Lâm

0,03

140

Nhà văn hóa kết hợp trụ slàm việc ấp Phương Mai 1

Phú Lâm

0.03

141

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phương Mai

Phú Lâm

0,03

142

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Thanh Thọ (điểm 1)

Phú Lâm

0,03

143

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Thanh Thọ (điểm 2)

Phú Lâm

0,03

144

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Thanh Thọ 3

Phú Lâm

0,07

145

Nhà văn hóa kết hợp Khu thể thao ấp 4

Phú Lộc

0,03

146

Nhà văn hóa kết hp khu thể thao ấp 5

Phú Lộc

0,03

147

Nhà văn hóa kết hợp Khu thể thao ấp Ngọc Lâm 1 (điểm 2)

Phú Thanh

0,05

148

Nhà văn hóa kết hợp Khu thể thao ấp Thọ Lâm 1 (điểm 1)

Phú Thanh

0,08

149

Nhà văn hóa kết hp Khu thể thao ấp Ngọc Lâm 1 (điểm 1)

Phú Thanh

0,05

150

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Phú Thắng

Phú Trung

0,05

151

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc ấp Phú Lợi

Phú Trung

0,04

152

Nhà văn hóa kết hp khu thể thao ấp Phú Thạch (điểm 1)

Phú Trung

0,05

153

Nhà văn hóa kết hp khu thể thao ấp Phú Thạch

Phú Trung

0,05

154

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Ngọc Lâm 2

Phú Xuân

0,05

155

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc ấp Bàu Chim

Phú Xuân

0,03

156

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc p Ngọc Lâm 3

Phú Xuân

0,03

157

Nhà văn hóa kết hp trụ s làm việc ấp Thanh Thọ (điểm 1)

Phú Xuân

0,03

158

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc ấp Thanh Thọ (điểm 2)

Phú Xuân

0,04

159

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc p Thọ Lâm

Phú Xuân

0,04

160

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Ngọc Lâm 1

Phú Xuân

0,03

161

Nhà văn hóa kết hp khu thể thao ấp 4

Trà Cổ

0,05

162

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 5

Trà Cổ

0,13

163

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 6

Trà Cổ

0,05

164

Nhà văn hóa ấp Phú Hợp A, Phú Hợp B

Phú Bình

0,03

165

Nhà văn hóa kết hợp Khu thể thao ấp 2

Phú Lộc

0,03

166

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 1 (điểm 1)

Phú Lộc

0,05

167

Nhà văn hóa ấp Phú Lâm 5 (mở rộng)

Phú Sơn

0,04

168

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Phú Lâm 1

Phú Sơn

0,31

169

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Phú Lâm 4

Phú Sơn

0,04

170

Nhà văn hóa kết hợp Khu thể thao p Thọ Lâm (điểm 2)

Phú Thanh

0,08

171

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc ấp 3 (điểm 2)

Tà Lài

0,08

172

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Thanh Trung

Thanh Sơn

0,10

173

Nhà văn hóa kết hợp sân thể thao ấp Ngọc Lâm 2

Phú Thanh

0,04

 

11. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

174

Nạo vét sui Đa Tôn

Phú Thanh, Thanh Sơn, Phú Lâm

18,80

 

12. Dự án giao đất

 

 

175

Giao đất trong khu tái định cư 9,7 ha

TT. Tân Phú

9,70

176

Giao đất ở trong khu chợ Nam Cát Tiên

Nam Cát Tiên

0,40

177

Giao đất ở tại xã Phú An

Phú An

0,04

 

B - Các dự án bổ sung mới

 

 

 

1. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

1.1. Đất giao thông

 

 

178

Đường Nguyn Du

TT. Tân Phú

2,73

179

Đường Đê bao Đồng Hiệp

Phú Điền, Phú Thanh

3,60

180

Đường Hùng Vương nối dài

TT. Tân Phú

4,80

181

Cầu Suối Đức

Trà Cổ

0,06

182

Đường Nguyễn Chí Thanh

TT. Tân Phú

2,20

 

1.2. Đất thủy lợi

 

 

183

Trạm bơm Đắc Lua

Đc Lua

27,50

 

2. Đất xây dng trụ sở cơ quan

 

 

184

Trụ sở công an xã Phú Lâm

Phú Lâm

0,10

185

Trụ sở công an xã Phú Lộc

Phú Lộc

0,10

 

3. Đất cơ sở tôn giáo

 

 

186

Chùa Phước Lập

Phú Xuân

0,25

 

4. Công trình giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sdụng đất dự án

 

 

187

Trại nuôi vịt giống quy mô 25.000 con

Núi Tượng

4,39

 

C. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình cá nhân trong năm 2020

 

 

1

Chuyển tđất nông nghiệp sang đất phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm của xã

Các xã, thị trấn

10,00

 

Trong đó:

 

 

 

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở phục vụ nhu cu về đất ở phát sinh trong năm

Các xã, thị trấn

1,00

2

Chuyển từ các loại đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác (trong vùng khuyến khích chăn nuôi của các xã) cho toàn huyện

Các xã

40,00

 

Trong đó:

 

 

 

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (trong vùng khuyến khích chăn nuôi của các xã)

Các xã

10,00

3

Chu chuyển trong nội bộ đất nông nghiệp (trường hợp không phải xin phép)

Các xã, thị trấn

25,00

4

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

Các xã, thị trấn

7,00

5

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Các xã, thị trấn

9,00

6

Chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sn

Các xã, thị trấn

1,00

7

Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng rừng sản xuất sang trồng cây lâu năm

Các xã, thị trấn

1,50

8

Chuyển từ đất nông nghiệp không phải là đất lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Các xã, thị trấn

6,00

9

Chuyển từ đất trồng rừng sản xuất của hộ gia đình, cá nhân sang đất chăn nuôi trong vùng phát triển chăn nuôi tập trung

Phú An

5,00

10

Chuyển từ đất lúa sang đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Các xã, thị trấn

1,00

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỦY KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 4379/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, thị trấn)

Diện tích kế hoạch (ha)

Ghi chú

 

1. Đất cụm công nghiệp

 

 

 

1

Cụm công nghiệp Phú Thanh

Phú Thanh

30,00

Chưa có khả năng thực hiện

 

2. Đất thương mại dịch vụ

 

 

 

1

Trạm xăng dầu

Thanh Sơn

0,20

Chưa có khả năng thực hiện

 

3. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

 

3.1. Đất giao thông

 

 

 

3

Đường Phú Lâm - Phú Bình

Phú Lâm, Phú Bình

5,44

Chưa có khả năng thực hiện

4

Đường kênh N2

Thanh Sơn

1,15

Chưa có khả năng thực hiện

 

3.2. Đất sgiáo dục và đào tạo

 

 

 

5

Trường TH Nguyễn Du

Phú Sơn

1,53

Chưa có khnăng thực hiện

6

Trường THCS Trường Chinh (mở rộng)

Thanh Sơn

0,88

Chưa có khả năng thực hiện

 

4. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

7

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Trà Cổ

0.04

Không có nhu cầu

8

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 3

Trà Cổ

0,05

Không có nhu cầu

9

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Suối Đá

Thanh Sơn

0,07

Chưa được điều chỉnh quy hoạch sử dng đất

10

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Thanh Lâm

Thanh Sơn

0,03

Chưa được điu chỉnh quy hoạch sử dụng đất

 

5. Giao đất nông nghiệp

 

 

 

11

Giao đất nông nghiệp thửa 126, 110, 106 tờ 32

Phú Thịnh

1,24

Đề xuất đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2020 do khu đất đang được điều chỉnh quy hoạch xây dựng nông thôn mới (đất thể dục th thao)

 

6. Các khu đấu giá

 

 

 

12

Đấu giá vào mục đích đất tại thửa đất số 210 tờ bản đồ số 48

TT. Tân Phú

0,01

Không có nhu cầu

13

Đấu giá vào mục đích đất tại tha đất s191 t bn đồ số 18

Phú Điền

0,05

Không có nhu cầu

14

Đu giá vào mục đích đất tại tha đất s156 tờ bn đồ số 11

Phú Lâm

0,17

Không có nhu cầu

15

Đấu giá vào mục đích đất Thương mại - Dịch vụ tại tha đất số 234 tờ bn đồ số 40

TT. Tân Phú

0,04

Không có nhu cầu

16

Đấu giá vào mục đích đất Thương mại - Dịch vụ tại tha đất số 260 tờ bản đsố 40

TT. Tân Phú

0,06

Không có nhu cầu

17

Khu đất thuộc thửa 664 tờ 06

Nam Cát Tiên

0,23

Không có nhu cầu

18

Tha đất số 195 t 2

Phú Thanh

0,06

Không có nhu cu

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 4379/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai   Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày ban hành: 31/12/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 4379/QĐ-UBND

54

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
436234