• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 4386/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Tải về Quyết định 4386/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4386/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỐNG NHẤT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tchức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 428/TTr-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Thống Nhất, Tờ trình s 1437/TTr-STNMT ngày 30/12/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

4

55,51

2

Đất khu công nghiệp

1

250,00

3

Đất cụm công nghiệp

2

120,32

4

Đất thương mại, dịch vụ

6

42,61

5

Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

2

1,65

6

Đất phát triển hạ tầng

31

212,50

 

Trong đó:

 

 

 

- Đất cơ s văn hóa

1

0,11

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

9

20,47

 

- Đất cơ sở khoa học và ng nghệ

1

0,02

 

- Đt giao thông

10

114,70

 

- Đất thủy lợi

5

68,26

 

- Đt công trình năng lượng

2

1,93

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,01

 

- Đất ch

2

7,00

7

Đất ở ti nông thôn

1

25,00

8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,41

9

Đt cơ sở tôn giáo

15

5,54

10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

3,30

11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

6

75,19

12

Đất sinh hoạt cộng đồng

13

0,69

13

Khu đất đấu giá

6

105,49

Tổng

92

899,14

(Chi tiết các dự án, công trình được thhiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ th các công trình được thhiện trên bản đ kế hoch sử dụng đt năm 2020 huyn Thng Nhất đưc UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân

- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở tại nông thôn là 4 ha;

- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp khác là 1 ha;

- Chuyển tđất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 10 ha;

- Chuyển từ đất trồng lúa sang đt nông nghiệp khác là 3 ha;

- Chuyển tđất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất phi nông nghiệp khác là 3 ha;

- Chuyển tđất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất ở tại nông thôn là 15 ha;

- Chuyển tđất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất ở tại đô thị là 2 ha.

3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

3

25,51

25,51

2

Đất khu công nghiệp

1

250,00

250,00

3

Đất phát triển hạ tầng

19

163,90

161,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Đất cơ sgiáo dục và đào tạo

6

17,72

17,53

 

- Đất giao thông

8

84,20

81,68

 

- Đất thủy lợi

2

54,50

54,50

 

- Đất công trình năng lượng

1

0,77

0,77

 

- Đt công trình bưu chính viễn thông

1

0,01

0,01

 

- Đất chợ

1

6,70

6,70

4

Đất tại nông thôn

1

25,00

25,00

5

Đất tại tại đô thị

2

98,99

98,99

6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,41

0,41

7

Đất cơ sở tôn giáo

13

3,76

3,41

8

Đất sinh hoạt cộng đồng

5

 0,25

0,25

 

Tổng

47

567,82

564,76

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng năm 2020

Thứ t

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích

Đất trồng lúa

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

1

Đất khu công nghiệp

1

250,00

1

56,77

2

Đất thủy lợi

1

46,20

1

4,80

3

Đất công trình dẫn truyền năng lượng

1

0,77

1

0,19

4

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,07

1

0,07

Tổng

4

297,04

4

61,83

5. Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng

Diện tích (ha)

1

Đất thủy lợi

1

0,10

2

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

3

Đất mặt nước chuyên dùng

1

45,00

 

Tổng

3

45,15

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo)

6. Chỉ tiêu các loại đất năm 2020

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đt nông nghiệp

20.290,52

1.1

Đt trng lúa

940,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

605,61

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

1.678,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16.909,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

138,76

1.5

Đất rng sn xuất

1,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

122,30

1.7

Đất nông nghiệp khác

499,48

2

Đất phi nông nghiệp

4.509,95

2.1

Đất quốc phòng

59,54

2.2

Đất an ninh

8,80

2.3

Đất khu công nghiệp

579,62

2.4

Đất cụm công nghiệp

118,88

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

61,36

2.6

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

54,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.214,76

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ s văn hóa

25,12

 

- Đất cơ sở y tế

5,49

 

- Đất cơ sở giáo dc và đào tạo

71,07

 

- Đất cơ s thdục - thể thao

10,62

2.8

Đất có di tích lịch s - văn hóa

0,21

2.9

Đất bãi thải, xlý chất thải

129,51

2.10

Đất ở tại nông thôn

950,04

2.11

Đất ở tại đô thị

134,74

2.12

Đt xây dựng trụ sở cơ quan

17,84

2.13

Đt xây dựng trụ s ca tổ chức sự nghiệp

1,08

2.14

Đt cơ sở tôn giáo

47,35

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

101,42

2.16

Đất sn xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

133,38

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,71

2.18

Đt khu vui chơi, giải trí công cộng

14,66

2.19

Đất cơ stín ngưỡng

1,73

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

170,28

2.21

Đất có mt nước chuyên dùng

701,85

2.22

Đt phi nông nghiệp khác

4,00

7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

528,34

1.1

Đất trồng lúa

61,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

239,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

222,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

36,42

2.1

Đất khu công nghiệp

0,11

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,08

2.3

Đất giao thông

1,60

2.4

Đất tại nông thôn

5,63

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

29,00

 

Tổng

564,76

8. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

812,81

1.1

Đất trồng lúa

78,05

 

Đất chuyên trng a nước

3,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

313,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

412,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

6,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,00

2

Chuyn đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,00

Điều 2. Căn cứ Quyết định này, UBND huyện Thống Nhất thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân hiểu rõ các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích;

4. Tăng cưng công tác thanh tra, kiểm tra, kịp thời xử lý nghiêm các vi phạm trong quản lý và sử dụng đất đai nhm đảm bảo việc sử dụng đt tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông và Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Thống Nhất; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống Nhất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- T
nh ủy (b/c);
-
Hội đng nhân dân tnh (b/c);
- Ch
tịch, các Phó Chtịch;
- Hội
đồng nhân dân huyện Thống Nhất;
- Chánh, Phó V
ăn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯA VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình, d án

Địa điểm (xã)

Diện tích kế hoạch (ha)

 

I. Công trình chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2019

741,41

 

1. Đất quốc phòng

 

 

1

Công trình phòng thủ địa phương

Gia Tân 2

30,00

2

Thao trường huấn luyện cho lực lượng vũ trang

Gia Kiệm

25,00

3

Trụ sTrung đội dân quân thường trực Khu công nghiệp Dầu Giây

TT.Dầu Giây

0,11

4

Công trình Quốc phòng

Bàu Hàm 2

0,40

 

2. Đất khu công nghiệp

 

 

5

Khu dịch vụ, thương mại, logistics

Lộ 25

250,00

 

3. Đất cụm công nghiệp

 

 

6

Cụm công nghiệp Hưng Lộc

Hưng Lộc

40,45

7

Cụm CN Quang Trung

Quang Trung

79,87

 

4. Đt thương mại, dịch vụ

 

 

8

Khu du lịch sinh thái Hồ Sen

Hưng Lộc

4,72

9

Trạm dừng nghỉ Quốc lộ 1A

TT.Dầu Giây

4,65

10

Văn phòng giao dịch Viettel

Gia Tân 3

0,03

 

5. Đất ssản xuất phi nông nghiệp

 

 

11

Cơ ssản xuất phân bón hữu cơ

Gia Kiệm

0,75

 

6. Đt phát triển hạ tầng

 

 

 

6.1. Đất xây dựng cơ sở Văn hóa

 

12

Nhà văn hóa xã

Gia Kiệm

0,11

 

6.2. Đất sở giáo dục và đào tạo

 

 

13

Trường MG Gia Tân 3 (mrộng)

Gia Tân 3

0,20

14

Trường THCS Duy n

Gia Tân 3

1,50

15

Trường MN Lộ 25 (mrộng)

Lộ 25

0,39

16

Trường MN Quang Trung B (Cơ sở 2)

Quang Trung

0,14

17

Trường MN Lê Lợi (mở rộng)

Quang Trung

0,07

18

Trường TH Kim Đồng (Khu TTHC xã)

Hưng Lộc

1,00

19

Trưng Đại học Kinh tế - Công nghệ Miền Đông (mrộng)

TT.Dầu Giây

14,49

 

6.3. Đất xây cơ s khoa hc và công nghệ

 

 

20

Giếng khoan quan trắc

Quang Trung

0,02

 

6.4. Đất giao thông

 

 

21

Đường cao tốc Bắc Nam (đoạn Dầu Giây - Phan Thiết)

Lộ 25

30,86

22

Nút giao Dầu Giây (QL 20 và QL 1A)

TT.Dầu Giây

4,50

23

Đường vành đai thay thế đưng Tỉnh Lộ 769

TT.Dầu Giây

10,00

24

Đường Song hành phía đông Quốc Lộ 20

Các xã

26,00

25

Đường tránh ngã tư Dầu Giây nối ĐT769

TT.Dầu Giây

6,80

26

Đường từ QL 20 vào Trung tâm Mục vụ Núi Cúi

Gia Tân 1

3,00

27

Đường một chiều từ chân lên đnh đồi Núi Cúi

Gia Tân 1

3,20

28

Quốc lộ 1A (mrộng đoạn qua đô thị Dầu Giây)

TT.Dầu Giây

23,62

29

Quốc lộ 20 (mrộng đoạn qua đô thị Dầu Giây)

TT.Dầu Giây

4,92

 

6.5. Đất thủy lợi

 

 

30

Hệ thống cấp nước tập trung 5 xã Kiệm Tân và khu vực đô thị Du Giây

Các xã

7,46

31

Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào cửa xả số 6 khu công nghiệp Dầu Giây

TT.Dầu Giây

1,30

32

Hệ thống kênh mương thủy lợi cánh đồng 78A - 78B

Lộ 25

5,00

33

Tiêu thoát lũ xã Bình Lộc

Xuân Thiện

8,30

34

Nạo vét và nâng cấp hành lang suối Reo

Các xã

46,20

 

6.6. Đất năng ợng

 

 

35

Đường điện 500 kV TTĐL Vĩnh n - Rẽ Sông Mây - Tân Uyên

Các xã

1,16

36

Đường điện 110 kV một mạch Định Quán 2 - Vĩnh An

Gia Tân 1; Gia Tân 2

0,77

 

6.7. Đất công trình bưu chính viễn thông

 

 

37

Điểm công nghệ thông tin

Gia Kiệm

0,01

 

6.8. Đất Ch

 

 

38

Chợ Phan Bội Châu

TT.Dầu Giây

0,30

 

7. Đất tại nông thôn

 

 

39

Khu dân cư tái định cư

Lộ 25

25,00

 

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

40

Trụ sBan chỉ huy Quân sự xã Xuân Thiện

Xuân Thiện

0,25

41

Trụ s công an xã Xuân Thiện

Xuân Thiện

0,08

42

Trụ sở Ban chhuy Quân sự xã Gia Tân 3

Gia Tân 3

0,08

 

9. Đất tôn giáo

 

 

43

Giáo xứ Minh Tín

Lộ 25

0,89

44

Giáo xứ Bình Lộc

Xuân Thiện

0,89

45

Niệm phật đưng Quan Thế Âm

Hưng Lộc

0,34

46

Cộng Đoàn Thánh TêRêSa

Gia Tân 1

0,23

47

Giáo xứ Kim Phát

Gia Tân 3

0,07

48

Giáo xứ Martino (Nhà nguyện Đài Thánh Martino)

Gia Kiệm

0,43

49

Cộng đoàn Matino

Gia Kiệm

0,11

50

Mrộng Tu hội Têrêsa Hài đồng Giêsu

Gia Kiệm

0,17

51

Nhà nguyện Thánh Fatima (Nay là Giáo xứ Đức Mẹ Fatima)

Gia Kiệm

0,20

52

Tu hội Gia đình mẹ Maria thăm viếng

Gia Kiệm

0,32

53

Dòng Mân Côi Đức Huy

Gia Tân 1

0,21

54

Giáo Xứ Dốc Mơ (Cơ sở mới)

Gia Tân 1

0,84

55

Cộng đoàn Lạc Sơn

Quang Trung

0,22

56

Chùa Phổ Minh

Hưng Lộc

0,48

 

10. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

57

Nghĩa trang Nhất An Viên

Quang Trung

3,33

 

11. Đất sn xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

58

SokLu 4 - Gia Kiệm - (TN.D94-2)

Gia Kiệm

13,90

59

Sóc Lu 3 - Gia Kiệm - (TN.Đ3-2)

Gia Kiệm

18,80

60

Tăng Xi - Hưng Lc (TN.VS6-3)

Hưng Lộc

17,81

61

Soklu 6 - Quang Trung - (TN.Đ6-2)

Quang Trung

12,50

 

12. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

62

Nhà văn hóa kết hợp văn phòng khu phố Trần Cao Vân

TT.Dầu Giây

0,04

63

Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Võ Dõng 2

Gia Kiệm

0,05

64

Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Đông Bắc

Gia Kiệm

0,04

65

Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Đông Kim

Gia Kiệm

0,04

66

Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Dốc Mơ 2

Gia Tân 1

0,03

67

Nhà văn hóa kết hp văn phòng ấp Phúc Nhạc 2

Gia Tân 3

0,07

68

Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Tân Yên

Gia Tân 3

0,05

69

Nhà văn hóa kết hp văn phòng ấp Lê Lợi 1

Bàu Hàm 2

0,05

70

Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Nguyn Huệ 1

Quang Trung

0,05

71

Nhà văn hóa kết hp văn phòng ấp Tây Nam

Gia Kiệm

0,04

 

13. Khu đất đấu giá

 

 

72

Khu đất đấu nối hạ tng khu dân cư A1-C1 (công ty Phú Việt Tín)

TT.Dầu Giây

1,85

73

Đu giá đất nông thôn

Các xã

0,15

74

Khu Tích Thiện (Đt công ích)

Quang Trung

4,34

75

Khu đất xã qun lý (Lập thủ tục giao đất cho hộ gia đình, cá nhân theo nội dung Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của UBND tỉnh)

Quang Trung

0,16

 

II. Công trình bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020

 

157,73

 

1. Đất thương mại dịch vụ

 

 

1

Trạm xăng dầu Tín Thành

TT.Dầu Giây

0,10

2

Trạm xăng dầu Ngọc Khoa

Gia Kiệm

0,11

3

Khu du lịch sinh thái (du lịch sinh thái + thể dục thể thao + nghdưỡng)

Gia Tân 1

33,00

 

2. Đất sở sản xuất kinh doanh

 

 

4

Điểm cơ sgiết mổ gia súc, gia cầm

Gia Kiệm

0,90

5

Trạm trộn bê tông nhựa nóng (Cty TNHH Bá Lộc)

Gia Kiệm

0,90

 

3. Đất sở giáo dục và đào tạo

 

 

6

Trường TH, THCS Gia Kiệm

Gia Kiệm

1,50

7

Trường tiểu học Quang Trung

Quang Trung

1,18

 

4. Đất giao thông

 

 

8

Đường từ QL 20 vào trường THCS Gia Tân 1

Gia Tân 1

1,80

 

5. Đất ch

 

 

9

Chợ đầu mối nông sn thực phẩm (Gđ 2)

Bàu Hàm 2

6,70

 

6. Đất cơ sở tôn giáo

 

 

10

Chùa Huệ Viễn

Hưng Lộc

0,14

 

7. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

11

Soklu 1 - Gia Kim - (TN.Đ1-2)

Gia Kiệm

9,94

12

Soklu 5 - Quang Trung - (TN.Đ5-2)

Quang Trung

1,24

 

8. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

13

Nhà văn hóa kết hp trụ slàm việc ấp Gia Yên

Gia Tân 3

0,07

14

Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Ngô Quyền

Bàu Hàm 2

0,10

15

Nhà văn hóa kết hp văn phòng khu phố Phan Bội Châu

TT. Dầu Giây

0,06

 

9. Khu đất đu giá

 

 

16

Khu dân cư B1

Hưng Lộc

43,27

TT. Dầu Giây

49,87

17

Khu dân Bàu Hàm 2

TT. Dầu Giây

5,85

 

III. Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất năm 2020

 

38,00

1

Đt trồng lúa chuyển sang đất tại nông thôn

Các xã

4,00

2

Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp khác

Các xã

1,00

3

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

Các xã

10,00

4

Đất trồng lúa chuyn sang đất nông nghiệp khác

Các xã

3,00

5

Đất nông nghiệp (không phi đất trồng lúa) chuyển sang đất phi nông nghiệp khác

Các xã

3,00

6

Đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) chuyển sang đất ở tại nông thôn

Các xã

15,00

7

Đất nông nghiệp (không phải đt trồng lúa) chuyn sang đt ở tại đô thị

TT. Dầu Giây

2,00

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Stt

Tên công trình

Địa điểm (xã, phường)

Diện tích kế hoạch (ha)

Năm đăng ký kế hoạch

Lý do

1

Hệ thống cấp nước tập trung

Lộ 25

0,1

2015

Chưa được bố trí vốn năm 2020

2

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc p Tây Kim

Gia Kiệm

0,05

2015

Chưa được bố trí vốn năm 2020

3

Hồ Gia đức

Bàu Hàm 2; Xuân Thạnh

45

2015

Công văn số 13101/UBND-KTNS ngày 12/11/2019 ca UBND tỉnh Đồng Nai về việc dừng triển khai thực hiện dự án

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 4386/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai   Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày ban hành: 31/12/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 4386/QĐ-UBND

68

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
436803