• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 4387/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

Tải về Quyết định 4387/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4387/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TRẢNG BOM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 147/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của y ban nhân dân huyện Trảng Bom, Tờ trình số 1436/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lưng dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

5

3,05

2

Đất an ninh

1

0,40

3

Đất khu công nghiệp

6

535,79

4

Đất cụm công nghiệp

1

50,00

5

Đất thương mại, dịch vụ

5

23,81

6

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

8

8,89

7

Đất phát trin hạ tầng

71

391,37

 

Trong đó:

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

3

3,75

 

- Đất cơ sy tế

1

2,65

 

- Đất cơ sgiáo dục và đào tạo

27

18,24

 

- Đất giao thông

29

347,71

 

- Đất thủy lợi

2

10,34

 

- Đất công trình năng lượng

7

7,64

 

- Đất chợ

2

1,04

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

3,70

9

Đất bãi thải, xử lý chất thi

1

28,60

10

Đất ở tại nông thôn

11

439,49

11

Đất tại đô thị

9

28,53

12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

1,80

13

Đất cơ sở tôn giáo

23

18,41

14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

5,00

15

Đất sinh hoạt cộng đồng

4

0,28

Tổng

154

1.539,12

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đt năm 2020 huyện Trảng Bom được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân

- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở nông thôn là 40 ha;

- Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác trong vùng phát triển chăn nuôi là 60 ha;

- Chuyển mục đích từ lúa 1 vụ, đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm là 30 ha;

- Chuyển mục đích từ các loại đất nông nghiệp khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 10 ha;

- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh là 7 ha.

3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Slượng dự án

Diện tích kế hoch (ha)

Din tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

5

3,05

1,68

2

Đất an ninh

1

0,40

0,40

3

Đất khu công nghiệp

6

535,79

457,07

4

Đất cụm công nghiệp

1

50,00

50,00

5

Đất phát triển hạ tầng

48

369,91

356,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

1

2,00

2,00

 

- Đất cơ sở y tế

1

2,65

0,65

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

12

5,54

4,81

 

- Đất giao thông

24

344,45

335,30

 

- Đất thủy lợi

2

10,34

10,34

 

- Đất công trình năng lượng

6

3,89

2,21

 

- Đất chợ

2

1,04

1,04

6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

28,60

28,60

7

Đt tại nông thôn

9

437,01

370,12

8

Đất tại đô thị

4

20,75

20,75

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,49

0,49

10

Đất cơ s tôn giáo

18

12,47

12,47

11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3

0,21

0,21

Tng

99

1.458,68

1.298,14

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2020

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích đất trồng lúa (ha)

1

Đất khu công nghiệp

2

481,36

26,50

2

Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

1

2,48

1,72

3

Đất phát triển hạ tầng

8

310,13

2,87

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

3

3,25

1,29

 

- Đất giao thông

3

305,58

1,30

 

- Đất công tnh năng lượng

2

1,30

0,28

4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

3,70

0,05

5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

28,60

5,30

6

Đất ở tại nông thôn

5

310,25

35,94

Tổng

18

1.136,52

72,38

5. Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng

Diện tích (ha)

1

Đất cụm công nghiệp

1

35,00

2

Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

10

6,94

3

Đất phát triển hạ tầng

8

38,95

 

- Đất cơ sgiáo dục và đào tạo

2

6,77

 

- Đất giao thông

5

31,62

 

- Đất chợ

1

0,56

4

Đất ở tại nông thôn

1

72,00

5

Đất ở tại đô thị

2

31,00

6

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

2,37

Tổng

23

186,26

(Chi tiết các dự án thhiện tại Phụ lục 2 kèm theo)

6. Chỉ tiêu các loại đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

24.473,64

1.1

Đất trồng lúa

1.346,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

561,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.352,69

1.3

Đất trng cây lâu năm

17.033,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

9,54

1.6

Đất rừng sản xuất

1.204,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

953,29

1.8

Đất nông nghiệp khác

568,47

2

Đất phi nông nghiệp

8.067,54

2.1

Đất quốc phòng

55,26

2.2

Đất an ninh

7,86

2.3

Đất khu công nghiệp

1.725,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

103,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

101,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

507,15

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.813,43

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

22,37

 

- Đất cơ sở y tế

9,77

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

154,61

 

- Đất cơ sthể dục - thể thao

140,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,86

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

49,35

2.10

Đất tại nông thôn

2.117,01

2.11

Đất ở tại đô thị

193,29

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,83

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

72,67

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

81,99

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

69,64

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,89

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

51,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,93

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

243,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

848,15

7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1.119,16

1.1

Đất trồng lúa

69,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,82

 

Đất trồng lúa còn lại

68,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

207,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

599,90

1.4

Đất rừng sản xuất

191,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

50,26

1.6

Đt nông nghiệp khác

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

178,98

2.1

Đất quốc phòng

1,17

2.2

Đất khu công nghiệp

28,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,80

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,35

2.6

Đất phát triển hạ tầng

76,69

 

Trong đó

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

8,22

 

- Đất cơ sở y tế

1,30

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6,49

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,54

 

- Đất giao thông

57,35

 

- Đất thy lợi

0,47

 

- Đất công trình năng lượng

0,05

 

- Đất chợ

2,27

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,49

2.8

Đất ở tại nông thôn

52,21

2.9

Đất ở tại đô thị

6,69

2.10

Đất xây dựng trụ s cơ quan

0,37

2.11

Đất cơ s tôn giáo

0,13

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,04

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

2.14

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,35

2.15

Đất có mt nước chuyên dùng

0,56

Tổng

1.298,14

8. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.179,38

1.1

Đất trồng lúa

80,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

149,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

649,85

1.4

Đất rừng sản xuất

245,56

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

53,98

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,32

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,70

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

2.4

Đất rừng sn xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

8,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

30,68

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm chỉ đạo, lập kế hoạch triển khai thực hiện các dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất và chỉ đạo rà soát, kịp thời xử lý những dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất nhưng chậm triển khai.

4. Đối với các dự án đã ghi trong kế hoạch sử dụng đất quá 03 năm đã được điều chỉnh thời gian thực hiện sang năm 2020, Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom có trách nhiệm rà soát tiến độ thực hiện, phân nhóm các trường hợp cụ thể (chưa thực hiện, đã có hiện trạng nhưng chưa hoàn thành thủ tục, đang thực hiện thủ tục dở dang, ...). Đồng thời, Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom có trách nhiệm lập kế hoạch, có biện pháp cụ thể để triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm chỉ đạo hoàn thành các thủ tục pháp lý của các dự án này trong năm 2020.

Điều 3. Chính Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông và Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trảng Bom; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- T
nh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân t
nh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Ch
tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Tr
ng Bom;
- Chánh, Phó Văn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TRẢNG BOM
(Kèm theo Quyết định số 4387/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình

Địa điểm (xã, thị trấn)

Diện tích kế hoạch (ha)

 

A. Các dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2019

 

 

 

1. Đất quốc phòng

 

 

1

Trung đội dân quân thường trực KCN Bàu Xéo

Sông Trầu

0,10

2

Mở rộng trụ s Ban Chhuy Quân sự huyện

TT.Trảng Bom

1,51

3

Trung đội dân quân thường trực KCN Sông Mây - Hố Nai

Bắc Sơn

0,15

 

2. Đất an ninh

 

 

4

Đồn Công an KCN Bàu Xéo

Sông Trầu

0,40

 

3. Đất khu công nghiệp

 

 

5

KCN Sông Mây giai đoạn 1

Hố Nai 3, Bắc Sơn

43,00

6

KCN Sông Mây giai đoạn 2

Hố Nai 3, Bắc Sơn

165,40

7

KCN Bàu Xéo (Đợt 1)

Sông Trầu, Tây Hòa, Đồi 61

20,00

8

KCN Bàu Xéo (Đợt 2)

Các xã

34,43

9

KCN Hố Nai (đợt 1)

Hố Nai 3, Bắc Sơn

218,50

10

KCN Hố Nai (đợt 2)

Hố Nai 3, Bc Sơn

54,46

 

4. Đất cụm công nghiệp

 

 

11

Cụm CN Đồi 61

Xã Đồi 61

50,00

 

5. Đất thương mại dịch vụ

 

 

12

Điểm du lịch thác Đá Hàn (khu 1)

Sông Trầu

19,80

 

6. Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

13

Điểm giết mổ tập trung

Bình Minh

2,48

14

Kho chứa gỗ thành phẩm và gỗ dân dụng

Hố Nai 3

0,45

15

Kho và sân phơi phục vụ sản xuất

Cây Gáo

4,11

16

Kho chứa hàng nông sản

Bình Minh

0,97

17

Xưởng cắt xén giấy từ giấy carton thành phẩm (Trần Kim chung)

Sông Trầu

0,28

18

Nhà máy sản xut phân bón vi lượng

Hố Nai 3

0,20

 

7. Đất có di tích, lịch sử

 

 

19

Khu di tích lịch sử U1 (mở rộng)

Thanh Bình

3,70

 

8. Đt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

20

Mỏ sét ấp 4 Sông Trầu - (TB.S1-2)

Sông Trầu

5,00

 

9. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

9.1. Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

21

Trung tâm Văn hóa và tổ chức sự kin

TT.Trảng Bom

2,00

22

Công viên văn hóa Hùng Vương

TT. Trng Bom

1,10

23

Trung tâm VH-TT, học tập cộng đồng xã Hưng Thịnh

Hưng Thịnh

0,65

 

9.2. Đất cơ sy tế

 

 

24

Trung tâm y tế huyện Trảng Bom

TT.Trảng Bom

2,65

 

9.3. Đất xây dựng cơ sgiáo dục đào tạo

 

 

25

Trường TH Nam Cao và đường vào

Trung Hòa

0,83

26

Đường giao thông vào trường và trường MN Bình Minh

Hố Nai 3

0,50

27

Trường MN Giang Điền

Giang Điền

0,30

28

Trường Mầm non Tuổi Thần Tiên

Bắc Sơn

0,18

29

Trường tiu hc, trung học cơ sở Bắc Sơn

Bắc Sơn

1,60

30

Trường TH Lasan

Bắc Sơn

1,98

31

Trường Tiểu học Kim Đồng

Bình Minh

0,12

32

Trường Mu giáo Sao Mai

Đông Hòa

0,32

33

Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền (mở rộng)

Hưng Thịnh

0,66

34

Trường TH Nguyễn Trãi (mrộng)

Hưng Thịnh

0,34

35

Trường MN Ánh Dương (mrộng)

Xã Đồi 61

0,70

36

Trường Mn An Viễn

An Viễn

0,05

37

Trường MN Phú Sơn

Bắc Sơn

0,25

38

Trường TH Trần Phú

Hố Nai 3

0,70

39

Trường Mu Giáo Hoa Lan

Sông Trầu

0,29

40

Mrộng trưởng TH Nguyễn Khuyến

Trung Hòa

0,25

41

Trường MN Sóng Mây (mở rộng)

Bắc Sơn

0,15

42

Trường TH An Bình (mrộng)

Trung Hòa

0,82

43

Trường TH liên xã Đông Hòa - Trung Hòa

Trung Hòa

0,90

44

Trường TH-THCS-THPT Trịnh Hoài Đức

Quảng Tiến

0,24

45

Mở rộng trường TH Phân hiệu Phú Sơn

Bắc Sơn

0,30

46

Trường cấp THCS phía Bc thị trấn Trảng Bom

TT.Trng Bom

1,30

47

Trường CĐ nghề Hòa Bình (nâng cấp từ trường TC nghề)

Hố Nai 3

2,51

48

Trường tiu học Sông Mây

Bắc Sơn

1,72

49

Mrộng trường tiểu học thị trấn Trảng Bom

TT.Trảng Bom

0,17

 

9.4. Đất giao thông

 

 

50

Đường U1 Tân Thành đi xã Sông Thao

Thanh Bình

5,70

51

Đường nội bộ khu tái định cư 1,45 ha

TT.Trảng Bom

0,46

52

Đường Lê Hồng Phong

TT.Trảng Bom

1,78

53

Tổng kho trung chuyển miền Đông

Các xã

300,55

54

Đường 29/4 (đoạn trước NT cao su)

TT.Trng Bom

0,40

55

Đoạn 3 đường liên huyện Vĩnh Cu - Trảng Bom

Cây Gáo

1,25

56

Đường Lê Quang Định

TT.Trảng Bom

0,21

57

Đường Nguyễn Hữu Cảnh từ đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã ba Cây Gáo

TT. Trảng Bom

0,73

58

Đường 30/4 (đoạn từ đường 3/2 đến đường Nam Kỳ Khởi nghĩa)

TT.Trảng Bom

1,30

59

Đường Nguyễn Huệ (đoạn Nguyễn Tri Phương đến QL1A)

TT. Trảng Bom

1,09

60

Đường D6

TT. Trng Bom

0,40

61

Đường N1

TT. Trảng Bom

0,60

62

Đường D6 ni dài đoạn từ đường Lý Nam Đế đến hết tuyến (giáp sân Golf)

TT. Trảng Bom

1,10

63

Đường Lương Thế Vinh

TT.Trng Bom

0,30

64

Đường 3/2 (đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh)

TT. Trảng Bom

0,50

65

Đường Nguyn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Hoàng)

TT. Trảng Bom

0,60

66

Đường Nguyễn Huệ (đon từ đường Nguyễn Hoàng Hoàng đến QL 1A)

TT.Trảng Bom

0,55

67

Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ đường Nguyễn Hu Cảnh đến đường Hùng Vương)

TT. Trảng Bom

0,80

68

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

TT. Trảng Bom

9,05

69

Đường Hà Huy Tập

TT. Trảng Bom

0,45

70

Đường Cách mạng tháng 8 (Đoạn từ Trương Văn Bang đến Lê Hồng Phong)

TT. Trng Bom

1,84

71

Ci tạo nâng cấp mở rộng đường Trảng Bom - Cây Gáo

Các xã

3,85

 

9.5. Đất thủy lợi

 

 

72

Tuyến mương thoát nước từ KP4 đến Suối Đá

TT. Trảng Bom

0,44

73

Hệ thống cấp nước Thiện Tân giai đoạn 2

Các xã

9,90

 

9.6. Đất công trình năng lượng

 

 

74

Đường điện 500 KV Long Thành rẽ Phú Mỹ - Sông Mây

Các xã

0,64

75

Đường dây 220KV Sông Mây - Tam Phước

nh Minh

0,35

76

Đường dây 110kV Định Quán 2 - Vĩnh An

Thanh Bình

0,67

77

Trạm biến áp 110kV và đường dây đấu nối

Giang Điền

3,47

78

Đường dây 500kv Vĩnh Tân nhánh rẽ Sông Mây - Tân Uyên

Các xã

0,67

79

Đường dây 500kV Sông Mây - Tân Uyên

Bắc Sơn

1,81

80

Ci tạo tăng công suất ti đường dây 110kV từ TBA 500kV Sông Mây - TBA 110kV Bắc Sơn (đoạn số 1) và từ TBA 110 Bc Sơn - TBA 110kV Tân Hòa

Bắc Sơn

0,03

 

9.7. Đất chợ

 

 

81

Chợ đồi 61

Xã Đồi 61

0,50

 

10. Đất bãi thải, xử lý rác thải

 

 

82

Khu xử lý cht thải nguy hại và chất thi sinh hoạt (giai đoạn 3)

Sông Thao, Tây Hòa

28,60

 

11. Đất

 

 

83

Khu tái định cư phục vụ đường Nguyễn Hữu Cảnh

TT. Trảng Bom

1,45

84

Khu tái định cư

TT. Trng Bom

5,00

85

Khu dân cư Tân Thịnh

Xã Đồi 61

18,22

86

Khu dân cư Lê Hương Sơn

TT. Trng Bom

7,00

84

Khu dân cư nhà xã hội (điều chỉnh từ Cụm CN Hưng Thuận sang)

H Nai 3

40,03

88

Khu dân cư mật độ thấp (Công ty CP DL Giang Điền)

Các xã

50,00

89

Khu dân cư mật độ thấp

Sông Trầu

97,99

90

Khu dân cư (công ty Tân Đông Dương)

Hố Nai 3

2,48

91

Khu dân cư dch vụ Giang Điền (Khu A)

Giang Điền

97,00

92

Khu dân cư dch vụ Giang Điền (Khu B)

Giang Điền

105,00

 

12. Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

93

Trụ sở UBND xã Đông Hòa

Đông Hòa

0,40

94

Trụ sở UBND xã Bắc Sơn

Bắc Sơn

0,50

95

Trụ sở UBND thị trấn

TT. Trảng Bom

0,35

96

Trụ s công an xã Trung Hòa

Trung Hòa

0,06

97

Trụ scông an xã Giang Điền

Giang Điền

0,14

98

Trụ sở công an xã Bình Minh

Bình Minh

0,20

99

Trụ scông an xã Hố Nai 3

Hố Nai 3

0,15

 

13. Đất cơ stôn giáo

 

 

100

Cộng đoàn Dòng đòng công

Giang Điền

0,48

101

Nhà giáo lý (GX Bùi Chu)

Bắc Sơn

1,33

102

Chùa Phổ Quang

Cây Gáo

0,05

103

Nhà nguyện Sông Mây

Bình Minh

2,26

104

Đan Viện Đa Minh

Hố Nai 3

1,20

105

Chùa Long Hưng

Hưng Thịnh

1,10

106

Cộng đoàn Mến thánh giá Phú Sơn

Bắc Sơn

1,00

107

Giáo X Mân Côi

Hưng Thịnh

0,39

108

Công đoàn LaSan Phú Sơn

Bắc Sơn

0,47

109

Nhà dòng Phú Sơn Vĩnh Sơn 2

Bắc Sơn

3,17

110

Giáo xứ Bàu Hàm

Bàu Hàm

0,19

111

Dòng Mến Thánh Giá Tân Lập

Đông Hòa

0,16

112

Cộng đoàn Tâm Hòa trực thuộc Dòng mến thánh giá Thủ Đức

Đông Hòa

0,49

113

Tu Đoàn tình thương

Đông Hòa

0,99

114

Tòa Giám Mục Xuân Lộc

Đông Hòa

1,14

115

Nhà thờ giáo xứ Ngô Xá (Giáo xứ Ngô Xá)

Hố Nai 3

0,49

116

Giáo Xứ Hiển Linh (nay là Giáo xứ Cây Gáo)

Thanh Bình

1,13

117

Cộng Đoàn La San Tình Thương Lợi Hà

Thanh Bình

0,57

118

Chùa Pháp Lạc

Giang Điền

0,30

119

Chùa Phật Đạo

Trung Hòa

0,34

120

Chùa Đà La Ni

TT.Trảng Bom

0,38

121

Giáo họ Martino (Giáo xứ Giang Điền)

Giang Điền

0,11

 

14. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

122

Nhà văn hóa kết hợp trụ slàm việc khu phố 4

TT .Trng Bom

0,10

123

Nhà văn hóa kết hợp trụ s làm việc Tân Phát

Xã Đồi 61

0,07

124

Nhà văn hóa kết hợp trụ slàm việc ấp Hòa Bình

Đông Hòa

0,04

125

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Quảng Đà

Đông Hòa

0,07

 

15. Các công trình đấu giá

 

 

126

Khu đất đấu giá

TT. Trảng Bom

2,15

127

Đất sản xuất kinh doanh (Khu đất Công ty Minh Huệ)

TT.Trảng Bom

1,12

128

Khu dân cư (công ty Xuân thủy cũ)

TT. Trảng Bom

1,30

129

Khu dân cư theo quy hoạch

TT. Trảng Bom

1,15

130

Đấu giá đất

TT. Trảng Bom

0,02

131

Trụ sở, cửa hàng trưng bày và sân bãi

Bàu Hàm

0,14

132

Đấu giá bến xe thị trấn

TT. Trảng Bom

0,31

133

Quỹ đất tạo vn đầu tư dự án Xây dựng trụ sở UBND thị trấn Trng Bom, UBND xã Bắc Sơn; đường Nguyễn Tri Phương và đường Nguyn Trãi, theo hình thức đối tác công tư, loại hợp đng BT

TT. Trảng Bom

8,50

134

Khu đất đấu giá

Bình Minh

0,60

 

B. Các dự án bổ sung mới vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020

 

 

 

1. Đất quốc phòng

 

 

135

Trụ sở Trung đội dân quân thường trực KCN Giang Điền

An Viễn

0,13

136

Đại Đội 19CB

Bình Minh

1,16

 

2. Đất sản xuất kinh doanh

 

 

137

Xưởng sản xuất đồ mỹ nghệ từ gỗ, mây tre, nứa

An Viễn

0,30

138

Kho chứa gỗ thành phẩm

Hố Nai 3

0,10

 

3. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

3.1. Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

139

Trường mầm non Tư thục thuộc giáo xứ Trà C

Bình Minh

0,60

140

Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Tri Phương

Tây Hòa

0,46

 

3.2. Đất giao thông

 

 

141

Đường liên áp Tân Hòa - Tân Hợp

Bàu Hàm

1,64

142

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 30/4 xã Bàu Hàm

Bàu Hàm

8,00

143

Đường và cầu tại ấp Tân Bắc

Bình Minh

1,18

144

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Huệ)

TT. Trảng Bom

2,00

145

Đường Dương Bạch Mai (đoạn từ đường 29/4 đến đường 3/2)

TT. Trng Bom

0,15

146

Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ gn điểm giao với đường 29/4 đến giáp đường sắt)

TT. Trảng Bom

1,03

147

Trạm xe buýt Thanh Bình

Thanh Bình

0,20

 

3.3. Đất chợ

 

 

148

Ci tạo, nâng cấp Chợ Bàu Hàm

Bàu Hàm

0,54

 

4. Đất ở

 

 

149

Xây dựng khu dân cư và thương mại

Tây Hòa

7,19

150

Khu dân cư Lâm Viên sinh thái

Giang Điền

19,10

151

Đt sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở tại thửa 13 tờ 2

Xã Đồi 61

0,23

152

Nhà ở xã hội cho cán bộ quân đội trên địa bàn tỉnh (tại tờ 36 thửa 49)

Sông Trầu

2,25

 

5. Đất cơ sở tôn giáo

 

 

153

Giáo xứ Xuân An (Giáo họ Juxe)

An Viễn

0,67

 

6. Khu đt đấu giá

 

 

154

Khu dân cư thị trấn

TT. Trảng Bom

3,80

 

C. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2020

 

 

1

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân

Các xã, thị trấn

40,00

 

Trong đó: từ đất lúa chuyển sang đất ở

Các xã, thị trấn

7,00

2

Chuyn mục đích sang đất nông nghiệp khác trong vùng phát triển chăn nuôi của hộ gia đình cá nhân

Các xã, thị trấn

60,00

 

Trong đó: chuyn mục đích từ đất trồng lúa

Các xã, thị trấn

11,00

3

Chuyển mục đích từ đất trồng lúa 1 vụ, đất rừng sản xuất sang đất trng cây lâu năm của hộ gia đình cá nhân

Các xã, thị trấn

30,00

 

Trong đó, chuyển từ đt trồng lúa

Các xã, thị trấn

10,00

4

Chuyển mục đích sang đất nuôi trồng thủy sản

Các xã, thtrấn

10,00

 

Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa

Các xã, thị trấn

5,00

5

Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh của hộ gia đình, cá nhân

Các xã, thị trấn

7,00

 

Trong đó: chuyển từ đt trồng lúa

Các xã, thị trấn

1,00

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỦY KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 4387/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình

Địa điểm (xã, thị trấn)

Diện tích kế hoch (ha)

Năm đưa vào kế hoạch

Ghi chú

 

1. Đất cơ sở sn xuất kinh doanh

 

 

 

 

1

Xưởng SX và dán Veneer

Hố Nai 3

0,35

2015

Không có khả năng thực hiện dự án

2

Kho chứa hàng gỗ thành phẩm, buôn bán hàng mộc (DNTN Phương Sinh)

Hố Nai 3

0,71

2016

Không có khả năng thực hiện dự án

3

Kho chứa hàng

Bình Minh

1,12

2018

Không có khả năng thực hiện dự án

4

Xưởng cắt xén giấy từ giấy carton thành phẩm (Nguyễn Văn Quý)

Cây Gáo

0,20

2018

Không có khả năng thực hiện dự án

5

Kho chứa gỗ thành phẩm có nguồn gốc hp pháp (1)

Hố Nai 3

0,19

2018

Không có khnăng thực hiện dự án

6

Kho chứa g thành phm có nguồn gốc hp pháp (2)

Hố Nai 3

1,10

2018

Không có khả năng thực hiện dự án

7

Kho chứa nguyên liệu gỗ

Hố Nai 3

0,74

2018

Không có khả năng thực hiện dự án

8

Kho chứa hàng

H Nai 3

0,74

2018

Không có khả năng thực hiện dự án

9

Kho chứa gỗ thành phẩm (Dương vũ Đan Vy)

Hố Nai 3

0,69

2018

Không có khả năng thực hiện dự án

10

Kho chứa sắt thép

Hưng Thịnh

1,10

2018

Không có khả năng thực hiện dự án

 

2. Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

11

Cụm công nghiệp Hưng Thịnh

Hưng Thnh

35,00

2017

Không có khnăng thực hiện dự án

 

3. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

 

 

3.1. Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

 

 

12

Trường TH Lý Thường Kiệt (mở rộng)

Hố Nai 3

0,20

2015

Nằm trong khu công nghiệp không thể thực hiện

13

Trường dạy nghề Đinh Tiên Hoàng

Hố Nai 3

6,57

2015

Không có khả năng thực hiện dự án

 

3.2. Đất chợ

 

 

 

 

14

Chợ An Viễn

An Viễn

0,56

2017

Không có khả năng thực hiện dự án

 

3.3. Đất giao thông

 

 

 

 

15

Đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Hùng Vương)

TT. Trng Bom

0,50

2015

Không có khả năng thực hiện dự án

16

Ga Trảng Bom (mở rộng)

Quảng Tiến

0,19

2015

Không có khả năng thực hiện dự án

17

Dự án đường sắt đôi Trng Bom - Hòa Hưng (bao gồm ga Trảng Bom mới)

Bình Minh, Qung Tiến

30,05

2018

Không có khả năng thực hiện dự án

18

Đường Lê Lai (đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Hùng Vương)

TT. Trảng Bom

0,50

2015

Không có khả năng thực hiện dự án

19

Đường Đinh Quang Ân

TT. Trảng Bom

0,38

2917

Không có khả năng thực hiện dự án

 

4. Đt

 

 

 

 

20

Khu dân cư Đinh Thuận (mở rộng)

TT. Trảng Bom

9,68

2015

Không có khnăng thực hiện dự án

21

Trung tâm dịch vụ và khu nhà ở công nhân phục vụ KCN Sông Mây, Hố Nai

Hố Nai 3

72,00

2018

Không có khả năng thực hiện dự án

22

Khu dân cư

TT. Trảng Bom

21,32

2017

Không có khả năng thực hiện dự án

 

5. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

23

Mrộng nghĩa địa

Bàu Hàm

2,37

2017

Không có khả năng thực hiện dự án

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 4387/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai   Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày ban hành: 31/12/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 4387/QĐ-UBND

215

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
436005