• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 45/2016/QĐ-UBND Quy định định mức vật tư kỹ thuật cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Tải về Quyết định 45/2016/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/2016/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 01 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC VẬT TƯ KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông trung ương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông tại Tờ trình số 1634/TTr-SNN ngày 05 tháng 9 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Mai Hùng Dũng

 

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 45 /2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Chương I

CÂY TRỒNG

Mục 1. NHÓM CÂY ĂN TRÁI

1. Cây Măng cụt (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4-6

Năm 7 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

100-156

 

 

 

 

10mx10m: 100 cây
8mx8m: 156 cây

2

Trồng dặm

%

5-10

 

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

170-180

270-300

370-480

470-580

680-713

 

2

P2Ọ5

g/cây

160-166

260-300

360-400

460-540

650-938

 

3

K2O

g/cây

180-185

280-320

380-450

480-580

650-942

 

4

Phân HCVS

kg/cây

1-2

2-3

3-4

3-4

3-4

 

5

Vôi bột

kg/cây

0,5-1

 

 

0,5-1

1-1,5

 

6

Phân bón lá

lít

 

 

1-1,5

1-1,5

2-3

 

7

Thuốc xử lý đất

kg/ha

10-12

4-6

4-6

4-6

4-6

 

8

Thuốc diệt cỏ

lít

1,5-3

1,5-3

1-1,5

1-1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

kg (lít)

0,5-1

0,5-1

0,5-1

1,5-3

1,5-3

 

10

Thuốc trừ bệnh

kg (lít)

1-2

1-2

2-3

2,5-5

2,5-5

 

2. Cây Sầu riêng (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4-6

Năm 7 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

100-156

 

 

 

 

10mx10m:100 cây
8mx8m:156 cây

2

Trồng dặm

%

5-10

 

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

170-180

270-300

370-480

470-580

570-680

 

2

P25

g/cây

160-166

260-300

360-400

460-540

560-650

 

3

K2O

g/cây

180-185

280-320

380-450

480-580

580-650

 

4

Phân HCVS

kg/cây

1-2

2-3

3-4

3-4

3 - 4

 

5

Phân bón lá

lít

 

 

 

2-3

2 - 3

 

6

Vôi bột

kg/cây

0,5 - 1

 

 

0,5-1

1 - 1,5

 

7

Thuốc xử lý đất

kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4-6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg (lít)

0,5 - 1

0,5 - 1

0,5 - 1

1,5 - 3

1,5 - 3

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg (lít)

1 - 2

1 - 2

2 - 3

2,5 - 5

2,5 - 5

 

3. Cây Mít (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

204 - 278

 

 

 

6m x 6m: 278 cây
7m x 7m: 204 cây

2

Trồng dặm

%

5

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

50 -70

100 - 140

140 - 160

230 - 250

 

2

P25

g/cây

50 - 70

100 - 140

150 - 180

230 - 250

 

3

K2O

g/cây

25 - 40

50 - 70

80 - 100

130 - 160

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

1 - 2

1 - 2

1 - 2

2 - 3

 

5

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

1 - 1,5

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

7

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,5 - 1

0,5 - 1

1,5 - 2

1,5 - 2

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1,6 - 3,2

1,6 - 3,2

1,6 - 3,2

 

4. Cây Bòn bon (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

84 - 100

 

 

 

10mx10m:100 cây

10mx12m: 84 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

50 -70

100 - 140

140 - 160

230 - 250

 

2

P25

g/cây

50 - 70

100 - 140

150 - 180

230 - 250

 

3

K2O

g/cây

25 - 40

50 - 70

80 - 100

130 - 160

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

1 - 1,5

1,5 - 2

1,5 - 2

2,5 - 3

 

5

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

0,5 - 1

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

7

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,5 - 1

0,5 - 1

1,5 - 2

1,5 - 2

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 1,5

1,6 - 3,2

1,6 - 3,2

 

5. Cây Chôm chôm (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống:

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

178 - 278

 

 

 

7m x 8m:178 cây
6m x 6m :278 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

60 - 65

120 - 130

160 - 200

300 - 350

 

2

P2O5

g/cây

40 - 50

90 - 95

180 - 220

220 - 250

 

3

K2O

g/cây

60 - 65

90 - 120

160 - 200

160 - 200

 

4

Phân bón lá

lít

 

 

 

2 - 3

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/cây

1 - 1,5

1,5 - 2

2 - 3

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

0,5 - 1

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1 - 1,5

1 - 1,5

1,5 - 3

1,5 - 3

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

2 - 3

2,5 - 5

2,5 - 5

 

6. Cây Bưởi (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống:

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

278 - 334

 

 

 

6m x 6m: 278 cây
5m x 6m: 334 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

50 - 60

180 - 185

270 - 280

270 - 280

 

2

P2O5

g/cây

160 - 170

160 - 170

160 - 170

160 - 170

 

3

K2O

g/cây

35 - 45

350 - 370

350 - 370

470 - 490

 

4

Phân Hữu cơ vi sinh

Kg/cây

0,5 - 1

1 - 1,5

2 - 3

2 - 3

 

5

Phân bón lá

Lít

 

 

1 - 1,5

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

0,5 - 1

0,8 - 1

0,8 - 1

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

1,5 - 3,5

1,5 - 3,5

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 2,5

2 - 3

2 - 3

 

11

Thuốc xử lý ra hoa

Chai

 

 

 

5

01 chai: 100ml

7. Cây Cam, Quýt (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

625-833

 

 

 

4m x 4m: 625 cây
3m x 4m: 833 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

40 - 50

130 - 140

180 - 190

180 - 190

 

2

P2O5

g/cây

100 - 130

120 - 130

120 - 130

130 - 140

 

3

K2O

g/cây

20 - 30

190 - 210

310 - 330

310 - 330

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/cây

0,3 - 0,6

0,5 - 1

1 - 1,5

1 - 1,5

 

5

Phân bón lá

lit

 

 

1 - 1,5

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,3 - 0,5

0,3 - 0,5

0,4 - 0,6

0,4 - 0,6

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

1,5 - 3,5

1,5 - 3,5

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 2,5

2 - 3

2 - 3

 

11

Thuốc xử lý ra hoa

Chai

 

 

 

5

01 chai: 100ml

8. Cây chanh (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

833-1111

 

 

 

3m x 4m: 833 cây
3m x 3m: 1111 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

15 - 20

60-70

90-100

90-100

 

2

P2O5

g/cây

65 - 85

65 - 85

65 - 85

65 - 85

 

3

K2O

g/cây

12 - 15

120 - 130

120 - 130

150 - 160

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/cây

0,3 - 0,5

0,5 - 1

1 - 1,5

1,5 - 2

 

5

Phân bón lá

Lít

 

 

1 - 1,5

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,2 - 0,4

0,2 - 0,4

0,3 - 0,4

0,3 - 0,5

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

1,5 - 3,5

1,5 - 3,5

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 2,5

2 - 3

2 - 3

 

Mục 2. NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP

1. Cây Điều (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

156 - 178

 

 

 

8m x 8m: 156 cây
7m x 8m: 178 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

85 - 95

120 - 130

180 - 190

270 - 280

 

2

P2O5

g/cây

150 - 170

150 - 170

150 - 170

470 - 500

 

3

K2O

g/cây

70 - 75

140 - 150

470 - 490

710 - 730

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/nọc

1 - 1,5

1 - 1,5

 

2 - 3

 

5

Vôi bột

Kg/nọc

0,3 - 0,5

 

 

0,5 - 1

 

6

Phân bón lá

Lít / ha

1,5 -2

1,5 -2

 

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1 - 1,5

1 - 1,5

1,5 - 3

1,5 - 3

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1,5 - 2

2,5 - 5

2,5 - 5

 

2. Cây Tiêu (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Hom

3600 - 5000

 

 

 

Bê tông: 2,2m x 2,2m: 3600 hom

Cây 2m x 2m: 5000 hom

2

Trồng dặm

%

5 -10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/nọc

100 - 120

100 - 120

145-250

150-250

 

2

P2O5

g/nọc

50 - 60

75-100

100-150

100-150

 

3

K2O

g/nọc

240 - 260

240 - 260

300 - 320

300 - 350

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/nọc

1,5-2

2,5-3

3,5-4

4,5-5

 

5

Vôi bột

Kg/nọc

0,4 - 0,6

 

 

0,5 - 1

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

7

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1 - 1,5

1 - 1,5

1,5 - 3

1,5 - 3

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

2,5 -5

2,5 -5

 

10

Nọc

Cây

1800 - 2500

 

 

 

Bê tông(1800),
Cây sống (2500) nọc

11

Chế phẩm sinh học

Kg

 

 

80-90

90-105

 

3. Cây Cao su (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

476 - 555

 

 

 

3m x 6m: 555 cây
3,5m x 6m: 476 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

40 - 50

80 - 100

100 - 120

150-200

 

2

P2O5

g/cây

50 - 70

80 - 90

130 - 150

175-200

 

3

K2O

g/cây

26 - 34

50 - 70

50 - 70

150-200

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

kg/cây

1 - 1,5

1 - 1,5

1,5 - 2

2 - 3

 

5

Vôi bột

kg/cây

0,4 - 0,6

 

 

0,5 - 1

 

6

Phân bón lá

Lít/ha

3 - 4

3 - 4

 

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

2,5 - 5

2,5 - 5

2,5 - 5

2,5 - 5

 

Mục 3. NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP

1. Cây Tre lấy măng (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống:

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

400 - 500

 

 

 

5m x 5m : 400 cây
 5m x 4m: 500 cây

2

Trồng dặm

%

5 -10

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

1

Phân HC

kg/cây

2 - 5

10 - 30

10 - 30

10 - 30

 

2

N

g/cây

24 - 32

50 - 70

80 - 90

90 - 100

 

3

P2O5

g/cây

24 - 32

50 - 70

80 - 90

100 - 120

 

4

K2O

g/cây

12 - 16

40 - 60

60 - 80

90 - 100

 

5

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

6

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

7

Vôi

Kg/cây

0,4 - 0,6

 

 

0,5 -1

 

2. Cây Keo tai tượng (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3-8

Năm 9 trở đi

I

Giống:

 

 

 

 

 

Rừng phòng hộ:

1

Trồng mới

 

 

 

 

 

 

 -

Rừng phòng hộ

Cây

2.500 -3.300

 

 

 

2m x 2m: 2.500 cây
1,5m x 2m: 3.300 cây

 -

Trồng khai thác gỗ

Cây

1.600 - 2.000

 

 

 

2,5m x 2,5m: 1.600 cây
2m x2,5m: 2.000 cây

2

Trồng dặm

%

5

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg/cây

0,5 - 1

 

 

 

 

2

N

g/cây

14 - 23

14 - 23

23 - 37

37 - 46

 

3

P2O5

g/cây

16 - 24

16 - 24

24 - 32

32 - 48

 

4

K2O

g/cây

12 - 24

12 - 24

24 - 36

36 - 48

 

5

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

3. Cây Tràm Bông vàng (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3-8

Năm thứ 9 trở đi

I

Giống:

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

 

 

 

 

 

 

-

Rừng phòng hộ

Cây

2.500-3.000

 

 

 

2m x 2m: 2.500 cây
1,65m x 2m: 3.000 cây

-

Trồng khai thác gỗ

Cây

1.600-2.000

 

 

 

2,5m x 2,5m: 1.600 cây
2m x 2,5m: 2.000 cây

2

Trồng dặm

%

5

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

 

 

2

N

g/cây

14 - 23

14 - 23

23 - 37

37 - 46

 

3

P2O5

g/cây

16 - 24

16 - 24

24 - 32

32 - 48

 

4

K2O

g/cây

12 - 24

12 - 24

24 - 36

36 - 48

 

5

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

Mục 4. NHÓM RAU ĂN TRÁI

1. Đậu cô ve (định mức tính cho 1000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống

Gam

1000 - 2000

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

1

N

Kg

11 - 13

 

 

2

P2O5

Kg

5 - 8

 

 

3

K2O

Kg

10 - 13

 

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

150 - 200

 

 

5

Phân chuồng

Kg

800 – 1.000

 

 

6

Vôi bột

Kg

40 - 50

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 0,75

 

 

10

Bánh dầu

Kg

25 - 30

 

 

2. Đậu bắp (định mức tính cho 1000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống

Gam

800 - 1.400

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

1

N

Kg

10 - 12

 

 

2

P2O5

Kg

9 - 12

 

 

3

K2O

Kg

6 - 8

 

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

120 - 150

 

 

5

Phân chuồng

Kg

800 – 1.000

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 0,75

 

 

9

Bánh dầu

Kg

25 - 30

 

 

3. Cà chua (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống

Gam

20 - 30

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

1

N

Kg

12 - 14

 

 

2

P2O5

Kg

10 - 12

 

 

3

K2O

Kg

18 - 20

 

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

250 - 300

 

 

5

Phân chuồng

Kg

800 – 1.000

 

 

6

Vôi bột

Kg

80 - 100

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 0,75

 

 

10

Bánh dầu

Kg

25 - 30

 

 

4. Cà tím (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

 

 

 

 

1

Trồng mới

Gam

30 - 40

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

10 - 14

 

 

2

P2O5

Kg

6- 9

 

 

3

K2O

Kg

9 - 12

 

 

4

Phân Hữu cơ vi sinh

Kg

150 - 200

 

 

5

Phân chuồng

Kg

800 – 1.000

 

 

6

Vôi bột

Kg

80 - 100

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,25 - 0,5

 

 

9

Bánh dầu

Kg

25 - 30

 

 

5. Ớt (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

 

 

 

 

1

Trồng mới

Gam

20 - 30

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

12 - 14

 

 

2

P2O5

Kg

6- 9

 

 

3

K2O

Kg

18 - 24

 

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

150 - 200

 

 

5

Phân chuồng

Kg

800 - 1.000

 

 

6

Vôi bột

Kg

80 - 100

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,25 - 0,5

 

 

10

Bánh dầu

Kg

25 - 30

 

 

6. Bầu, bí (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

Gam

1.000 - 1.200

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

12 - 14

 

 

2

P2O5

Kg

7 - 9

 

 

3

K2O

Kg

20 - 22

 

 

4

Phân chuồng

Kg

800 - 1.000

 

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

180 - 200

 

 

6

Vôi bột

Kg

40 - 60

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0.8 - 1

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,25 - 0,5

 

 

7. Khổ qua (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

 

 

 

 

1

Trồng mới

Gam

300 - 400

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

14 - 16

 

 

2

P2O5

Kg

10 -12

 

 

3

K2O

Kg

18 - 20

 

 

4

Phân chuồng

Kg

800 – 1.000

 

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

150 - 200

 

 

6

Vôi bột

Kg

40 - 60

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 0,75

 

 

10

Bạt

Cuộn

2 - 2,5

0,9m; 1,2m

 

11

Lưới

Kg

20 - 22

 

 

12

Kẽm

Kg

25 - 30

 

 

13

Cước

Kg

2,5 - 3

 

 

14

Cọc

Cây

380 - 400

2-2,2 m

 

8. Dưa leo (định mức tính cho 1000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

Gam

60 - 80

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

11 - 13

 

 

2

P2O5

Kg

10 - 12

 

 

3

K2O

Kg

18 - 20

 

 

4

Phân chuồng

Kg

800 - 1.000

 

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

150 - 200

 

 

6

Vôi bột

Kg

40 - 60

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 0,75

 

 

10

Bạt

Cuộn

2 - 2,5

0,9m; 1,2m

 

11

Lưới

Kg

20 - 22

 

 

12

Kẽm

Kg

25 - 30

 

 

13

Cước

Kg

2,5 - 3

 

 

14

Cọc

Cây

380 - 400

2 - 2,2 m

 

9. Đậu đũa (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

Kg

4-4,5

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

11 - 14

 

 

2

P2O5

Kg

5-7

 

 

3

K2O

Kg

9-12

 

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

200-250

 

 

5

Vôi bột

Kg

45-50

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

1-1,5

 

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,2 - 0,3

 

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 – 0,75

 

 

9

Phân bón lá

Kg(lít)

1,5 - 2

 

 

10. Dưa lê, dưa lưới (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

Hạt

900 – 1.000

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

11 - 14

 

 

2

P2O5

Kg

22 - 25

 

 

3

K2O

Kg

11 - 14

 

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

650 - 800

 

 

5

Vôi bột

Kg

100 - 150

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

1,7 - 2

 

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 – 0,75

 

 

Mục 5. NHÓM RAU ĂN LÁ

1. Cải xanh, cải ngọt (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống

Gam

400 - 600

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

1

N

Kg

3 - 5

 

 

2

P2O5

Kg

2 - 4

 

 

3

K2O

Kg

4 - 6

 

 

4

Bánh dầu

Kg

20 - 25

 

 

5

Phân chuồng

Kg

1.200 – 1.500

 

 

6

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

100 - 120

 

 

7

Vôi bột

Kg

40 - 60

 

 

8

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,2 - 0,3

 

 

2. Rau dền (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

1

 Hạt rau dền

Gam

400 - 600

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

N

Kg

2 - 3

Pha loãng tưới

2

P2O5

Kg

2 - 4

 

3

Bánh dầu

Kg

20 - 25

 

4

Phân chuồng

Kg

1.200 – 1.500

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

100 - 120

 

6

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,2

 

7

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,1 - 0,2

 

3. Rau mồng tơi (định mức tính cho 1000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

1

Hạt

Kg

1,5 - 2

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

N

Kg

2 - 3

Pha loãng tưới

2

P2O5

Kg

2 - 4

 

3

Bánh dầu

Kg

20 - 25

 

4

Phân chuồng

Kg

1.200 - 1.500

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

100 - 120

 

6

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,2

 

7

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,1 - 0,2

 

4. Hành, hẹ (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Giống:

Kg

450 - 470

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

N

Kg

10 - 14

 

2

P2O5

Kg

12 - 16

 

3

K2O

Kg

5 - 7

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

150 - 200

 

5

Bánh dầu

Kg

20 - 25

 

6

Vôi bột

Kg

80 - 100

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,2 - 0,3

 

5. Rau mầm (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Dùng cho đợt 1

Ghi chú

I

Giống:

Kg

300 - 350

Tùy loại hạt giống

II

Vật tư:

 

 

 

1

Khay (40x50x7)

Cái

6000

 

2

Giá thể (đất)

Kg

12000

 

3

Kệ

Cái

80

 

4

Khăn giấy (40x50)

Cái

12000

 

5

Bìa cát tông (40x50)

Cái

12000

 

6. Rau muống hạt (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

1

Hạt

Kg

11 - 12

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

N

Kg

15 - 17

 

2

P2O5

Kg

3 - 5

 

3

K2O

Kg

2 - 3

 

4

Vôi bột

Kg

80- 100

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

300 - 350

 

4

Vôi bột

Kg

80- 100

 

6

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 – 0,2

 

7

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,1 – 0,2

 

7. Xà lách (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

1

Hạt

Gram

36 - 44

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

N

Kg

8 - 10

 

2

P2O5

Kg

4 - 5

 

3

K2O

Kg

4 - 5

 

4

Vôi bột

Kg

15 - 20

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

330 - 350

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

1,7 - 2

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,2

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,1 - 0,2

 

9

Bánh dầu

Kg

15-20

 

8. Bạc hà (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống

Cây

4.000 - 5.000

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

1

N

Kg

23 - 30

 

 

2

P2O5

Kg

16 - 20

 

 

3

K2O

Kg

8 - 10

 

 

4

Vôi bột

Kg

50 - 70

 

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

300 - 350

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

1 - 2

 

 

7

Thuốc trừ sâu

kg(lít)

0,2 - 0,3

 

 

8

Thuốc trừ bệnh

kg(lít)

0,5 - 0,75

 

 

Mục 6. NHÓM NẤM ĂN

1. Nấm mèo (định mức tính cho 100 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

1

Phôi giống

Bịch

7000

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

Thuốc sát trùng

Lít

3 - 4

 

2

Vôi bột

Kg

35 - 50

 

3

Trụ đứng

Cây

60

 

4

Cây làm kệ (tầm vong, đước…)

m

240

 

2. Nấm bào ngư (định mức tính cho 100 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

1

Phôi giống

Bịch

7000

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

Thuốc sát trùng

Lít

3 - 4

 

2

Vôi bột

Kg

35 - 50

 

3

Trụ đứng

Cây

60

 

4

Cây làm kệ(tầm vong, đước …)

m

240

 

3. Nấm linh chi (định mức tính cho 100 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

1

Phôi giống

Bịch

7000

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

Thuốc sát trùng

Lít

3 - 4

 

2

Vôi bột

Kg

35 - 50

 

3

Trụ đứng

Cây

60

 

4

Cây làm kệ(tầm vong, đước …)

m

240

 

4. Nấm rơm (định mức tính cho 100 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

1

Meo giống

Kg

3,3 - 4

Một bịch meo 120 gam dùng cho 1 líp cao 0,4 - 0,6m, rộng 0,5m, dài 4 - 5m

II

Vật tư:

 

 

 

1

Rơm rạ khô

M3

35 - 42

 

2

Thuốc sát trùng

Lít

3 - 4

 

3

Vôi bột

Kg

10 - 12

 

4

Muối

Kg

25 - 35

 

Mục 7. NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC, CÂY MÀU

1. Cây Lúa (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Dùng cho 1 vụ

Ghi chú

I

Giống:

Kg

80 - 100

Tùy loại đất và
cách gieo sạ

II

Vật tư:

 

 

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1000 - 1500

 

2

Vôi

Kg

500

 

3

N

Kg

90 - 115

 

4

P2O5

Kg

70 - 90

 

5

K2O

Kg

80 - 90

 

6

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

 

7

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

2,5 - 7,5

 

8

Thuốc trừ cỏ

Lít

1 - 3

 

2. Cây Bắp (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Dùng cho 1 vụ

Ghi chú

Vụ hè thu; vụ mùa

Vụ đông xuân

I

Giống:

Kg

13 - 17

20 - 25

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

500 - 1000

500 - 1.000

 

2

Vôi

Kg

500

1.000

 

3

N

Kg

120 - 140

276

 

4

P2O5

Kg

50 - 70

72

 

5

K2O

Kg

60 - 90

150

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

15 - 18

15 - 18

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

2,5 - 5

2,5 - 5

 

9

Thuốc trừ cỏ

Lít

1 - 1,5

1 - 1,5

 

3. Cây Khoai mì (định mức tính cho 01 ha)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Dùng cho 1 vụ

Ghi chú

I

Giống

Hom

15.000 - 18.000

Tùy loại đất

II

Vật tư

 

 

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

500 - 1.000

 

2

Vôi

Kg

500 – 1.000

 

2

N

Kg

80 - 100

 

3

P2O5

Kg

70 - 90

 

4

K2O

Kg

150 - 180

 

5

Phân bón lá

Lít

1,5 - 2

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

 

7

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

2,5 - 5

 

8

Thuốc trừ cỏ

Lít

1 - 1,5

 

4. Khoai môn, khoai sọ (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống

Củ

4.000 - 5.000

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

250-300

 

 

2

Vôi

Kg

50-70

 

 

3

N

Kg

15-20

 

 

4

P2O5

Kg

20-25

 

 

5

K2O

Kg

20-25

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

1-1,5

 

 

7

Thuốc trừ sâu

kg(lít)

0,2-0,3

 

 

8

Thuốc trừ bệnh

kg(lít)

0,5-0,75

 

 

Mục 8. NHÓM CÂY HOA

1. Hoa lay ơn (định mức tính cho 1000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 1

Ghi chú

I

Giống:

Củ

10.000 – 12.000

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

N

Kg

20 - 22

 

2

P2O5

Kg

8 - 10

 

3

K2O

Kg

16 - 20

 

4

Vôi

Kg

80 - 100

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

400 - 500

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,25 - 0,5

 

9

Phân bón lá

Kg(lít)

0,3 - 0,5

 

2. Hoa Huệ (định mức tính cho 1000 m2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú

I

Giống:

Củ

10.000-12.000

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

1

N

Kg

13 - 18

13 - 18

13 - 18

 

 

2

P2O5

Kg

6 - 10

6 - 10

6 - 10

 

 

3

K2O

Kg

16 - 20

16 - 20

16 - 20

 

 

4

Vôi

Kg

80 - 100

 

 

 

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

400 - 500

 

 

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

 0,8 - 1

0,4 - 0,6

0,4 - 0,6

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

0,15 - 0,3

0,15 - 0,3

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,25 - 0,5

0,25 - 0,5

0,25 - 0,5

 

9

Phân bón lá

Kg(lít)

0,3 - 0,5

0,3 - 0,5

0,3 - 0,5

 

 

3. Hoa Lài (định mức tính cho 1000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú

I

Giống:

Cây

2.777 - 2.500

 

 

 0,6m x 0,6m: 2.777 cây
 0,5m x 0,8m: 2.500 cây

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

1

N

Kg

2,5 - 4,0

10 - 13

14 - 19

 

2

P2O5

Kg

12 - 15

9 - 12

14 - 19

 

3

K2O

Kg

5 - 6,5

6 - 7,5

7 - 9,5

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

400 - 500

 

 

 

5

Vôi bột

Kg

80 - 100

 

80 - 100

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

0,4 - 0,6

0,4 - 0,6

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

0,15 - 0,3

0,15 - 0,3

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,16 - 0,32

0,16 - 0,32

0,16 - 0,32

 

9

Phân bón lá

Lít

0.5 - 0.6

 

0,7 -1

 

4. Hoa lan Mokara cắt cành (định mức tính cho 1000 m2)

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

5.000 – 6.500

 

 

 

2

Trồng dặm

%

2-3

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

1

NPK

Kg

21-42

21- 42

21 - 42

 

2

Vitamin B 1

Lít

30 - 60

30 - 60

30 - 60

 

3

Phân cá

Lít

40 - 60

40 - 60

40 - 60

 

4

Phân bón lá

Lít

40 - 60

40 - 60

40 - 60

 

5

Vôi bột

Kg

150 - 200

 

 

 

6

Thuốc kích thích ra rễ

Lít

10,8

10,8

10,8

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

8 - 10

 

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

2,4 - 4,8

2,4 - 4,8

2,4 - 4,8

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

14,2,- 19,2

14,2,- 19,2

14,2,- 19,2

 

10

Cát (xơ dừa, vỏ đậu)

m3

60

 

 

 

11

 Nẹp cây

m

90.000

 

 

 

12

Cọc đỡ cây

cọc

10.000

 

 

1,2 - 1,5m

5. Hoa lan Dendrobium cắt cành (định mức cho 1000 m2)

Stt

Hạng mục

ĐVT

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú

I

Giống:

Cây

25.000

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

1

N

Kg

6 - 9

6 - 9

6 - 9

 

2

P2O5

Kg

7 - 11

7 - 11

7 - 11

 

3

K2O

Kg

5,6 - 9

5,6 - 9

5,6 - 9

 

4

Vi ta min B 1

Lít

30 - 60

30 - 60

30 - 60

 

5

Phân cá

Lít

40 - 60

40 - 60

40 - 60

 

6

Phân bón lá

Lít

40 - 60

40 - 60

40 - 60

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

2,4 - 4,8

2,4 - 4,8

2,4 - 4,8

1 - 4 lần

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

7,2 - 14,4

7,2 - 14,4