• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất

Văn bản pháp luật về Quy định về giá đất

 

Quyết định 45/2018/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Tải về Quyết định 45/2018/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/2018/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 19 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 176/TTr-STC ngày 11 tháng 12 năm 2018 và ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 343/HĐND-TT ngày 18 tháng 12 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Cà Mau để áp dụng tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng đang sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất được quy định tại Điều 1 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

b) Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt, đất có mặt nước và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất, cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất, công nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp thuê đất, gia hạn thời gian thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng cho các đối tượng tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp:

a) Nhà nước giao đất:

Xác định tiền sử dụng đất áp dụng cho các trường hợp được quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất mà diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất đấu giá có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng được quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 4 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

b) Nhà nước cho thuê đất:

Xác định tiền thuê đất được áp dụng các trường hợp được quy định tại điểm a, b và c, d khoản 5, Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trong trường hợp đấu giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ và trường hợp đấu giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại điểm b, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ đối với trường hợp diện tích tính thu tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất đấu giá có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng.

Điều 2. Trình tự xác định giá đất

1. Xác định giá đất đối với từng thửa đất hoặc khu đất cụ thể:

Áp dụng Hệ số điều chỉnh giá đất cho từng tuyến đường, loại đất để tính giá trị quyền sử dụng đất cho từng thửa đất hoặc khu đất cụ thể nằm trên tuyến đường và loại đất đó, phải tuân thủ các bước sau:

Bước 1: Phải áp dụng đồng thời Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 với Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo nguyên tắc phải trùng khớp tên đường (khu vực, đoạn đường) để xác định giá đất tại tuyến đường, loại đất và hệ số áp dụng tính giá đất cho từng tuyến đường, loại đất đó.

Bước 2: Xác định giá đất của tuyến đường, loại đất

Giá đất của từng tuyến đường, loại đất bằng (=) Giá đất cùng tuyến đường được quy định tại Bảng giá đất năm 2015 nhân (x) với Hệ số điều chỉnh giá đất của tuyến đường đó.

Bước 3: Xác định giá đất cho từng thửa đất hoặc khu đất cụ thể

Giá đất của từng tuyến đường, loại đất được xác định tại Bước 2 làm cơ sở tính giá đất của từng thửa đất hoặc khu đất được quy định tại Quy định áp dụng Bảng giá các loại đất 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.

2. Xác định giá đất đối với đất hẻm:

Bước 1: Sau khi xác định được giá đất của từng tuyến đường tại Bước 2, khoản 1 nêu trên là xác định được giá đất của đường chính có hẻm cần xác định giá.

Bước 2: Xác định giá đất của thửa đất hoặc khu đất cụ thể thuộc hẻm:

Chọn giá đất của tuyến đường chính đã được xác định tại Bước 1 làm cơ sở áp dụng cách tính được quy định tại Bảng giá các loại đất năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau để xác định giá đất từng thửa đất hoặc khu đất cụ thể có vị trí trong các hẻm thuộc tuyến đường chính đó.

Riêng trường hợp tuyến đường có mức giá đất ở từ 14.000.000 đồng/m2 trở lên tính theo Bảng giá các loại đất năm 2015 thì giá đất của đất hẻm được tính bằng (=) giá đất hẻm (Bảng giá đất ở hẻm quy định tại Bảng giá các loại đất năm 2015) nhân (x) với Hệ số điều chỉnh giá đất của tuyến đường đó.

Điều 3. Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:

1. Phụ lục I: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị.

2. Phụ lục II: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn.

3. Phụ lục III: Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp.

(Chi tiết các Phụ lục I, II, III được ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

Trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh hoặc bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất được ban hành tại Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 thì Hệ số điều chỉnh giá đất của các tuyến, đoạn đường được điều chỉnh, bổ sung áp dụng mức hệ số K=1,0.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh (b/c);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- LĐVP UBND tỉnh (vic);
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- Báo Cà Mau;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng NN-TN (Nguyên, 13/12);
- Lưu: VT, M.A185/12.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Kèm theo Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Cà Mau)

PHỤ LỤC I: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1. THÀNH PHỐ CÀ MAU

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ngô Quyền

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

1,8

2

Nt

Lý Bôn

Nguyễn Trãi

1,8

3

Nt

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

1,6

4

Nt

Đinh Tiên Hoàng

Cổng Công viên Văn hóa

1,5

5

Nt

Cổng Công viên Văn hóa

Tạ Uyên

1,8

6

Nt

Tạ Uyên

Lương Thế Vinh

1,8

7

nt

Lương Thế Vinh

Võ Văn Tần

1,8

8

nt

Võ Văn Tần

Hết ranh phường 1

1,8

9

nt

Hết ranh phường 1

Vòng xoay đường Ngô Quyền

1,9

10

Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Cầu Bạch Ngưu

1,8

11

Lý Thái Tôn

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

1,4

12

nt

Phan Ngọc Hiển

Phạm Hồng Thám

1,6

13

Phạm Hồng Thám

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

1,8

14

nt

Lý Bôn

Lâm Thành Mậu

1,6

15

Lâm Thành Mậu

Cầu Phụng Hiệp

Phạm Hồng Thám

1,5

16

nt

Phạm Hồng Thám

Hết ranh lò giết mổ

1,5

17

nt

Hết ranh lò giết mổ

Hết ranh phường 4

1,5

18

nt

Hết ranh phường 4

Hết ranh phường Tân Xuyên

1,4

19

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Phụng Hiệp

1,6

20

nt

Mố cầu Phụng Hiệp

Quang Trung: bên trái

1,6

21

nt

Quang Trung: bên phải

1,5

22

nt

Phạm Văn Ký

Lý Bôn (2 bên cầu)

1,5

23

nt

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

1,8

24

nt

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

1,8

25

nt

Lý Thái Tôn

Nguyễn Trãi

1,8

26

nt

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

1,8

27

Phạm Văn Ký

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Hữu Lễ

1,8

28

nt

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Chu Trinh

1,8

29

nt

Phan Chu Trinh

Trưng Trắc

1,8

30

Lý Bôn

Lê Lợi

Hoàng Diệu

1,8

31

nt

Hoàng Diệu

Nguyễn Hữu Lễ

1,8

32

nt

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Ngọc Hiển

1,8

33

nt

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Xuân

1,8

34

nt

Bùi Thị Xuân

Phạm Hồng Thám

1,8

35

Lý Bôn

Phạm Hồng Thám

Nguyễn Thiện Năng

1,8

36

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

Hoàng Diệu

1,8

37

nt

Hoàng Diệu

Ngô Quyền

1,9

38

nt

Ngô Quyền

Bùi Thị Xuân

1,8

39

Hoàng Diệu

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

1,8

40

nt

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

1,8

41

nt

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

1,8

42

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

1,8

43

nt

Lý Bôn

Phạm Văn Ký

1,8

44

Lê Lợi

Trưng Nhị

Lê Lai

1,8

45

nt

Lê Lai

Nguyễn Trãi

1,8

46

Lý Văn Lâm

Nguyễn Trãi

Cống bến Tàu A (cũ)

1,6

47

nt

Cống bến Tàu A (cũ)

Cổng Công viên Văn hóa

1,6

48

nt

Cổng Công viên Văn hóa

Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A

1,6

49

nt

Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A

Lương Thế Vinh

1,6

50

nt

Lương Thế Vinh

Võ Văn Tần

1,8

51

nt

Võ Văn Tần

Ranh Phường 1

1,7

52

nt

Ranh Phường 1

Cầu Giồng Kè

1,7

53

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

1,8

54

nt

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Thiện Năng

1,8

55

nt

Nguyễn Thiện Năng

Tạ Uyên

1,8

56

nt

Tạ Uyên

Hết ranh khách sạn Best

1,5

57

Nguyễn Trãi

Hết ranh khách sạn Best

Cống Kênh Mới

1,3

58

Quốc lộ 63

Cng Kênh Mới

Đường vào UBND phường Tân Xuyên

1,5

59

nt

Đường vào UBND phường Tân Xuyên

Cầu số 2

1,4

60

Đường Kênh Củi

Nguyễn Trãi

Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)

1,2

61

nt

Đoạn còn lại

1,3

62

Kênh Mới

Quốc lộ 63

Cầu Thanh Niên

1,2

63

Đề Thám

Toàn tuyến

1,8

64

Phan Chu Trinh

Toàn tuyến

1,8

65

Trưng Trắc

Toàn tuyến

1,8

66

Trưng Nhị

Toàn tuyến

1,8

67

Lê Lai

Toàn tuyến

1,8

68

Vưu Văn Tỷ

Phan Chu Trinh

Nguyễn Hữu Lễ

1,8

69

Nguyễn Thiện Năng

Lâm Thành Mậu

Nguyễn Trãi

1,7

70

Bùi Thị Xuân

Lý Bôn

Lý Thái Tôn

1,8

71

Đường vào Thành đội Cà Mau

Nguyễn Trãi

Hết ranh đất của Thành đội

1,2

72

Phan Bội Châu

Quang Trung

Hết ranh Sở Thủy sản cũ

1,8

73

nt

Hết ranh Sở Thủy sản cũ

Cầu Gành Hào

1,8

74

nt

Cầu Gành Hào

Hẻm 159

1,6

75

nt

Hẻm 159

Hẻm Bệnh viện sản - nhi

1,5

76

Quang Trung

Phan Bội Châu

Cầu Cà Mau

1,8

77

nt

Cầu Cà Mau

Cầu Phụng Hiệp

2,1

78

Quang Trung

Cầu Phụng Hiệp

Bùi Thị Trường

1,5

79

nt

Bùi Thị Trường

Cầu Bùng Binh

1,5

80

nt

Cầu Bùng Binh

Đường 3/2

1,5

81

nt

Đường 3/2

Cng Cà Mau

1,5

82

Kênh Xáng Phụng Hiệp

Cống Cà Mau

Hết Bến tàu liên tỉnh

1,3

83

nt

Hết Bến tàu liên tỉnh

Vàm Cái Nhúc

1,3

84

nt

Vàm Cái Nhúc

Hết ranh phường Tân Thành

1,4

85

Đường Kênh xáng Cái Nhúc

Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành

Hết ranh Phường Tân Thành

1,2

86

Bùi Thị Trường

Quang Trung

Hùng Vương

1,7

87

nt

Hùng Vương

Nguyễn Ngọc Sanh

1,8

88

Trần Văn Thời

Nguyễn Ngọc Sanh

Đường 3/2

1,8

89

Lý Thường Kiệt

Ranh phường 6

Đầu lộ Tân Thành

1,4

90

nt

Đầu lộ Tân Thành

Cột mốc KM số 4

1,4

91

nt

Cột mốc KM số 4

Đường vào sân bay

1,4

92

nt

Đường vào sân bay

Cách bến xe liên tỉnh: 100m

1,8

93

nt

Riêng khu vực bến xe liên tỉnh

Cách 2 bên: 100m

1,8

94

nt

Cách bến xe liên tỉnh: 100m

Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc

1,9

95

nt

Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc

Tượng đài

1,8

96

nt

Tượng đài

Mố cầu Cà Mau

1,8

97

nt

Mố cầu Cà Mau

Quang Trung (2 bên cầu)

1,8

98

An Dương Vương

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

1,8

99

An Dương Vương

Hùng Vương

Hồ Trung Thành

1,8

100

nt

H Trung Thành

Đường 6A, 6B

2,1

101

Hùng Vương

Huỳnh Ngọc Điệp

Bông Văn Dĩa

1,6

102

nt

Bông Văn Dĩa

Bùi Thị Trường

1,5

103

nt

Bùi Thị Trường

Phan Ngọc Hiển

1,8

104

nt

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

1,5

105

nt

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Gành Hào

1,2

106

nt

Mố cầu Gành Hào

Phan Bội Châu: Bên phải

1,4

107

nt

Phan Bội Châu: Bên trái

1,4

108

Lưu Tấn Tài

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

1,8

109

Trần Hưng Đạo

Phan Bội Châu

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)

1,8

110

nt

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng

Lý Thường Kiệt

1,5

111

nt

Lý Thường Kiệt

Phan Ngọc Hiển

1,5

112

nt

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Trường

1,8

113

nt

Bùi Thị Trường

Nguyễn Du

1,8

114

nt

Nguyễn Du

Đường 3/2

1,8

115

nt

Đường 3/2

Ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

1,9

116

nt

Hết ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

Hết ranh phường 5

2,1

117

nt

Hết ranh phường 5

Cầu Cái Nhúc

2,1

118

Quản lộ Phụng Hiệp

Cầu Cái Nhúc

Ranh phường Tân Thành

2,1

119

Lê Đại Hành

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

1,5

120

Trần Văn Bỉnh

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

1,6

121

nt

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

1,6

122

Châu Văn Đặng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

1,6

123

Nguyễn Ngọc Sanh

Phan Ngọc Hiển

Đường 30/4

1,6

124

Đường 30/4

Bông Văn Dĩa

Trần Hưng Đạo

1,6

125

nt

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

1,6

126

Đường 30/4

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Văn Thời

1,6

127

Đường 1/5

Trần Hưng Đạo

Đường 30/4

1,8

128

Đường số 1, 2, 3 (Giới hạn giữa đường 30/4 và đường 1/5)

Đường 30/4

Đường 1/5

1,5

129

Đường số 1

Đường 3/2

Ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

1,5

130

Đường 3/2

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

1,8

131

nt

Trần Văn Thời

Tôn Đức Thắng

1,5

132

nt

Tôn Đức Thắng

Trần Hưng Đạo

1,4

133

nt

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

1,5

134

Tôn Đức Thắng

Trần Quang Khải

Trần Hưng Đạo

1,6

135

nt

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

1,8

136

nt

Đường 3/2

Hết đường nhựa hiện hữu

1,8

137

Nguyễn Du

Đường 3/2

Trần Hưng Đạo

1,5

138

nt

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

1,5

139

Lê Công Nhân

Nguyễn Du

Đường 3/2

1,5

140

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Du

Tôn Đức Thắng

1,5

141

Phạm Ngũ Lão

Tôn Đức Thắng

Tô Hiến Thành

1,5

142

nt

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

1,5

143

Lê Hoàng Thá

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

1,5

144

nt

Đường 3/2

Hết đường hiện hữu

1,5

145

Mạc Đĩnh Chi

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

1,5

146

nt

Đường 3/2

Hết đường nhựa hiện hữu

1,5

147

Nguyễn Đình Thi

Đường 3/2

Tô Hiến Thành

1,5

148

Ngô Gia Tự

Huỳnh Ngọc Điệp

Đường 3/2

1,6

149

nt

Đường 3/2

Ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

1,5

150

Nguyễn Việt Khái

Toàn tuyến

1,5

151

Huỳnh Ngọc Điệp

Kênh xáng Phụng Hiệp

Hùng Vương

1,5

152

nt

Hùng Vương

Nguyễn Du

1,5

153

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Việt Khái

Trần Hưng Đạo

1,5

154

Tô Hiến Thành

Mạc Đỉnh Chi

Trần Hưng Đạo

1,5

155

nt

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

1,5

156

Trần Quang Khải

Nguyễn Du

Đường 3/2

1,5

157

nt

Đường 3/2

Ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

1,8

158

Trần Bình Trọng

Nguyễn Du

Đường 3/2

1,5

159

nt

Đường 3/2

Ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

1,5

160

Tôn Thất Tùng

Ngô Gia Tự

Quang Trung

1,5

161

Lê Khắc Xương

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

1,5

162

Nguyễn Tất Thành

Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT)

Cao Thắng

1,5

163

nt

Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật)

Hết ranh trường Lương Thế Vinh

1,5

164

nt

Cao Thắng

Nguyễn Công Trứ

1,8

165

nt

Nguyễn Công Trứ

Cống Hội đồng Nguyên

1,8

166

Đường 19/5

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

1,5

167

Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

1,5

168

Lộ Kinh Tỉnh đội (2 bên)

Nguyễn Công Trứ

Đường 19/5

1,8

169

Trương Phùng Xuân

Đường số 3

Đường số 1 (Dự án của Công ty DV-TM)

1,5

170

nt

Đường số 1 (Dự án của Công ty DV-TM)

Cầu Gành Hào

1,5

171

nt

Cầu Gành Hào

Kênh Rạch Rập

1,5

172

nt

Kênh Rạch Rập

Cống Bà Cai

1,5

173

nt

Cống Bà Cai

Giáp ranh xã Lợi An

1,5

174

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Trương Phùng Xuân

Đường 19/5

1,5

175

nt

Đường 19/5

Hết ranh phường 8

1,5

176

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Trương Phùng Xuân

Đối diện đường 19/5

1,5

177

nt

Đối diện đường 19/5

Hết ranh phường 8

1,8

178

Nguyễn Công Trứ

Cảng cá Cà Mau

Lê Hồng Phong

1,3

179

nt

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

1,5

180

nt

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

2,1

181

Kênh 26/3

Kênh Rạch Rập

Kênh Bà Cai

1,5

182

Cao Thắng

Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

1,5

183

Lê Hồng Phong

Cao Thắng

Nguyễn Công Trứ

1,5

184

nt

Nguyễn Công Trứ

Nguyn Đình Chiểu

1,5

185

nt

Nguyễn Đình Chiểu

Hết ranh Phường 8

1,5

186

Lưu Hữu Phước

Toàn tuyến

1,5

187

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

1,5

188

Nguyễn Đình Chiểu

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

1,5

189

nt

Nguyễn Tất Thành

Hết đường nhựa hiện hữu

1,8

190

Đường số 5

Nguyễn Đình Chiểu

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm

1,5

191

Đường số 12

Nguyễn Công Trứ

Đường 19/5

1,5

192

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã ba sông Gành Hào

Cống Đôi, Phường 6

1,6

193

nt

Cống Đôi, Phường 6

Giáp ranh giới xã Định Bình

1,5

194

Huỳnh Thúc Kháng

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)

1,6

195

nt

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2

1,2

196

nt

Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

1,2

197

nt

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

Hết ranh phường 7

1,2

 

Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8

 

198

Đường số 1

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1,6

199

Đường số 2

Đường số 1

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

1,5

200

Đường số 6, 7 (Số 2, số 4 mới)

Đường số 1

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

1,5

201

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1,6

Khu phường 8

202

Lê Anh Xuân

Quách Văn Phẩm

Lê Vĩnh Hòa

1,5

203

nt

Lê Vĩnh Hòa

Nguyễn Bỉnh Khiêm

1,5

204

Nguyễn Mai

Toàn tuyến

1,5

205

Nguyễn Ngọc Cung

Toàn tuyến đường hiện hữu

1,8

206

Lê Vĩnh Hòa

Lê Hồng Phong

Lưu Hữu Phước

1,5

207

nt

Đoạn còn lại

1,5

208

Khu D - Phường 8

1,5

209

Quách Văn Phẩm

Lê Hồng Phong

Hết đường hiện hữu

1,6

210

Trần Văn Ơn

Quách Văn Phẩm

Hết đường hiện hữu

1,5

211

Đại Đức Hữu Nhem

Lý Văn Lâm

Vào 50m

1,5

212

nt

> 50m - 100m

1,3

213

nt

Đoạn còn lại

1,3

214

Đường vào UBND phường 1

Lý Văn Lâm

Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi

1,5

215

Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1

1,5

216

Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9

1,5

217

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Hưng Đạo

Hết đường nhựa hiện hữu

1,5

218

nt

Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo

1,5

219

nt

Trần Hưng Đạo

Hết đường hiện hữu (Đường vào chợ phường 5)

1,5

220

Bông Văn Dĩa

Toàn tuyến

1,5

221

Hải Thượng Lãn Ông

Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau

1,5

222

Hải Thượng Lãn Ông

Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau

Kênh Cống Đôi

1,8

223

nt

Kênh Cống Đôi

Cống Cầu Nhum

1,8

224

Đường bờ sông Gành Hào phường 7

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

1,5

225

Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex

Lê Hồng Phong

Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex

1,5

226

Đinh Tiên Hoàng

Phan Ngọc Hiển

Ngô Quyền

1,6

227

nt

Ngô Quyền

Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)

1,5

228

Hoa Lư

Toàn tuyến

1,5

 

Khu Trung tâm Thương mại Phường 7

 

229

Hồ Trung Thành

Đường số 12

Đường số 8

1,6

230

Đường số 16

Đoạn quanh Siêu thị (Gồm các đường: Sư Vạn Hạnh và La Văn Cầu)

1,6

231

Đường số 17

Đường số 11

UBND phường 7

1,6

232

Đường số 6A

Cuối đường An Dương Vương

Phan Bội Châu

1,6

233

Đường số 6B

Cuối An Dương Vương

Quang Trung

1,6

234

Hẻm 43 (tên cũ Đường số 4)

Toàn tuyến

1,6

235

Hẻm 27 (tên cũ Đường số 5)

Toàn tuyến

1,7

236

Đường số 10

Toàn tuyến

1,6

237

Đường số 13

Đường số 10

Hồ Trung Thành

1,6

238

Đường số 11

Hùng Vương

Hồ Trung Thành

1,6

239

nt

Hồ Trung Thành

Đường số 12

1,7

240

Đường số 12

Toàn tuyến

1,6

241

Đường số 8

Hồ Trung Thành

Đường số 3

1,6

242

Các đường xuống Bến tàu B

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1,5

243

Đường vào UBND phường Tân Thành

Lý Thường Kiệt

Hết ranh phường 6

1,4

244

nt

Hết ranh phường 6

Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sở UBND phường Tân Thành)

1,4

245

Tuyến Ông Tơ

Kênh Xáng Cái Nhúc

Kênh Xáng Phụng Hiệp

1,2

246

Đường vào khu tập thể Sở Tài chính

1,5

247

Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh)

1,3

248

Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu

1,4

249

Khu dự án Công ty cổ phần xây dựng Thủy Lợi

1,5

250

Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)

1,5

251

Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7

1,5

252

Đường vào Đài không lưu, phường 6

Các lô từ 7A

Đến 21A

1,3

253

nt

Các lô từ 22A

Đến 36A

1,3

254

Trn Văn Phú

Trần Văn Thời

Đường 30/4

1,5

255

Võ Văn Tần

Ngô Quyền

Lý Văn Lâm

1,5

256

Lương Thế Vinh

Ngô Quyền

Lý Văn Lâm

1,5

257

Mậu Thân

Nguyễn Trãi

Trần Quang Diệu

1,5

258

Mậu Thân

Trần Quang Diệu

Vòng xoay đường Ngô Quyền

1,5

259

Võ Văn Kiệt

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Kênh xáng Bạch Ngưu

1,3

260

Tạ Uyên

Nguyễn Trãi

Ngô Quyền (Tên cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1)

1,4

261

Trần Quang Diệu

Tạ Uyên

Hết ranh trường trung cấp nghề

1,4

262

Đoàn Giỏi

Trần Quang Diệu

Đường số 16

1,4

263

Ngô Thời Nhiệm

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

1,4

264

Nguyễn Hữu Nghĩa

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

1,4

265

Trương Định

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

1,4

266

Tuyến cù lao sông Cái Nhúc (Lộ bê tông 2,5m)

Cầu Vàm Cái Nhúc

Cầu Cái Nhúc

1,4

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,4

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,4

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

267

Đường số 2

Đường 3/2

đường N10 (thuộc Dự án Công ty Hoàng Tâm)

1,2

268

Đường Nguyễn Bính

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Bà Triệu

1,3

269

Đường Bà Triệu

Đường 3/2

Đường Nguyễn Bính

1,2

270

Đường số 2 (Khu hành chính và công trình công cộng cửa ngõ Đông Bắc thành phố Cà Mau (Khu A))

Đường Trần Hưng Đạo

Đường số 1 (Khu hành chính và công trình công cộng cửa ngõ Đông Bắc thành phố Cà Mau (Khu A))

1,5

271

Đường Ngô Gia Tự nối dài (tên cũ: Đường số 3)

Ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng cửa ngõ Đông Bắc

Hết ranh phường 5

1,6

272

Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)

Đường An Dương Vương

Đoàn Thị Điểm

1,5

273

Đường vào Công ty Thành Đoàn

Đường Xí nghiệp Gỗ

Hết đường hiện hữu

1,4

274

Đường vào Xí nghiệp Gỗ

Đường Lê Hồng Phong

Hết đường láng nhựa hiện hữu

1,4

275

nt

Hết đường láng nhựa hiện hữu

Sông Gành Hào

1,4

276

Kênh Bà Cai

Đường Trương Phùng Xuân

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm

1,3

 

2. HUYỆN THỚI BÌNH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

3 tháng 2

Ngã ba bưu điện huyện

Ngã tư Quỹ tín dụng

1,0

2

nt

Ngã tư Quỹ tín dụng

Hết ranh đất ông Phạm Chí Thành

1,0

3

Đường 30 tháng 4

Hết ranh đất ông Phạm Chí Thành (Hai bên)

Hết ranh đất ông Quới (Hai bên)

1,2

4

Các tuyến khác

Ngã tư Quỹ tín dụng

Hết ranh đất ông Hai Khuê (Hai bên lộ)

1,2

5

Đường Hồ Thị Kỷ

Hết ranh đất ông Qưới (Hai bên)

Ngã ba bưu điện huyện

1,0

6

Khu Trung tâm chợ

Ngã ba bưu điện huyện

Cầu Bà Đặng

1,2

7

nt

Nhà bia ghi danh Liệt sỹ

Giáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát

1,0

8

Đường Hồ Thị Kỷ

Hết ranh đất ông Qưới

Đầu kênh Láng Trâm

1,0

9

nt

Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm)

Hết ranh bến tàu Thới Bình

1,0

10

nt

Hết ranh bến tàu Thới Bình

Rạch Bà Hội

1,0

11

Đường 3 tháng 2

Ranh đất ông Chín (hai bên lộ)

Cống kênh Tám Thước

1,4

12

Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh)

Kênh Láng Trâm

Cầu Bà Hội

1,0

13

Các tuyến khác

Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm)

Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)

1,2

14

Đường 30 tháng 4

Giao lộ 30/4 - 3/2 (Tên cũ: Ranh đất ông Thắng (Hai bên lộ))

Cầu bà Đặng Trong (Tên cũ: Hết ranh đất ông Triều Tân (Hai bên lộ))

1,7

15

Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấn

Rạch Bà Năm

Kênh Tám Thước

1,4

16

Đường 30 tháng 4

Rạch Bà Đặng (Ranh đất ông Năm Dân), hai bên lộ

Lộ UBND xã Thới Bình đi Bà Đặng

1,6

17

Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thi Bình

1,0

18

Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn

1,9

19

Đường 19 tháng 5

Đình Thần

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

1,2

20

Đường 1 tháng 5

Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệp

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ)

1,2

21

Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

Ngã 3 sông Trẹm

1,0

22

nt

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

Trung tâm Thể dục thể thao

1,2

23

nt

Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao

Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên

1,0

24

Đường Mậu Thân

Cầu bà Đặng (Bờ Nam)

Đường 30 tháng 4

1,0

25

Lộ Rạch Bà Đặng

Cầu bà Đặng (Bờ Bắc)

Đường 30 tháng 4

1,2

26

Đường Mậu Thân

Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên)

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)

1,0

27

Lộ Rạch Bà Đặng

Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng)

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)

1,0

28

Đường Mậu Thân

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam

Giáp ranh xã Thới Bình

1,0

29

Lộ Rạch Bà Đặng

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc

Giáp ranh xã Thới Bình

1,0

30

Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc

Cống kênh Tám Thước

Cách cầu Bà Hội: 500m

1,2

31

nt

Cách cầu Bà Hội: 500m

Cầu Bà Hội + 100m

1,0

32

Bờ Tây Sông Trẹm

Kênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế)

Rạch Giồng Nhỏ

1,2

33

nt

Rạch Giồng Nhỏ

Giáp ranh xã Thới Bình

1,0

34

nt

Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm)

Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)

1,0

35

Nt

Đầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm)

Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần)

1,0

36

Thị trấn - Biển Bạch

(Bờ Đông Sông Trẹm)

Ngã ba sông Trèm Trẹm

Đình Thần

1,0

37

nt

Đình Thần

Rạch Ông

1,0

38

nt

Rạch Ông

Kênh Ba Chùa

1,0

39

Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt

Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch

Giáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Bằng

1,0

40

Bờ Tây sông Trẹm

Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)

Kênh số 1

1,0

41

nt

Đầu kênh số 1

Bờ bao (Tiểu khu 14)

1,0

42

Lộ Rạch Ông

Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

1,0

43

nt

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình)

1,0

44

Đường Lê Hoàng Thá

Trụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Băng)

Rạch Ông

1,8

45

nt

Rạch Ông

Kênh Ba Chùa

1,0

46

Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải

Cầu Bà Đặng

Phòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình)

1,0

47

Kinh Chắc Băng (Bờ Tây)

Sau Công an huyện

Giáp xã Thới Bình

1,6

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

48

Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình

Cầu Bà Hội

Cầu Láng Trâm

1,4

49

nt

Cầu Láng Trâm

Cầu Bà Đặng

1,0

50

nt

Cầu Bà Đặng

Giáp ranh xã Thới Bình

1,0

51

nt

Giáp ranh xã Thới Bình

Kênh Ba Chùa

1,0

52

Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình

Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu treo qua Sông Trẹm

1,3

53

nt

Cầu treo qua Sông Trẹm

Giáp ranh xã Thới Bình

1,2

 

3. HUYỆN U MINH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Cây Khô

Bờ Nam rạch Làng

1,9

2

nt

Bờ Bắc rạch Làng

Bờ Nam rạch Chùa

1,8

3

nt

Bờ Bắc rạch Chùa

Bờ Nam rạch Cỏ

1,7

4

Đỗ Thừa Luông

Bờ Bắc rạch Cỏ

Bờ Nam Kênh 12

1,6

5

nt

Bờ Bắc kênh 12

Hết ranh đất ông Huỳnh Châu

1,6

6

nt

Hết ranh đất ông Huỳnh Châu

Giáp ranh xã Khánh Thuận

1,9

7

Rạch Làng

Bờ Nam (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1,7

8

nt

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1,8

9

Rạch chùa

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1,6

10

nt

Bờ Nam (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1,8

11

Rạch Cỏ

Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc)

Cuối rạch

1,6

12

Kênh 12

Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc)

Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)

1,7

13

nt

Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam)

Kênh Tư (LT2)

1,9

14

Kênh Tư

Bờ bao kênh 12

Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)

1,4

15

Kênh Giữa

Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây)

Kênh 15

1,7

16

Phía Tây sông Cái Tàu

Ranh Nguyễn Phích

Kênh Hai Chu

1,7

17

Đường 30 tháng 4

Kênh Hai Chu

Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)

1,6

18

nt

Hết ranh đất ông Sáu Thuận

Ngã 3 Chi Cục Thuế

1,6

19

Phía Tây sông Cái Tàu

Bờ Bắc kênh Tràm Soái

Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)

1,7

20

Kênh Hai Chu

Bờ Nam (Đầu kênh)

Giáp lộ U Minh - Cà Mau

1,7

21

Kênh Hai Chu

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Giáp lộ U Minh - Cà Mau

1,5

22

Kênh Biện Nhị

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Hết ranh đất ông An

1,7

23

nt

Hết ranh đất ông An

Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)

1,6

24

nt

Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông)

Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)

1,7

25

nt

Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam)

Cầu Công Nông

1,6

26

Huỳnh Quảng

Bên phải bến xe U Minh, khóm 3, thị trấn U Minh

Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trấn U Minh

1,7

27

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Ngã 3 Bưu điện

Cầu Hai Chu (Bờ Bắc) (Tên cũ: Cầu Hai Chu (Bờ Nam))

1,8

28

nt

Cầu Hai Chu (B Nam)

Giáp ranh xã Nguyễn Phích

1,2

29

nt

Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng)

Cầu B4

1,6

30

Lộ xe U Minh - Khánh Hội (Hai bờ Nam, Bắc)

Cầu kênh Công Nông

Cống Cây Bàng

1,8

31

Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3

Cầu B4

Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)

1,8

32

Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Làng

1,9

33

Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)

Giáp Cầu kênh Biện Nhị

Giáp ranh Bệnh vin Đa khoa U Minh

1,7

34

Khu dân cư khóm 3

Đường dẫn Cầu Biện Nhị

Bờ Nam Kênh Tràm Soái

1,5

35

Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)

Ranh đất ông Khởi

Hết ranh đất ông Hồng Phương

1,6

36

Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)

Ranh đất ông Tài

Hết ranh đất ông Hồng Phương

1,6

37

Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc)

Đầu kinh Chệt Buối

Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)

1,7

38

Đỗ Thừa T

Ngã 3 Tòa án

Ngã 3 liên cơ quan

1,4

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,7

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,7

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

39

Tuyến lộ Nội ô, thị trấn U Minh

Bờ Bắc Kênh 12 (Bờ bắc)

Hết ranh trường Mầm non Hương Tràm

1,4

 

4. HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Thị trấn Trần Văn Thời

 

1

Tuyến lộ dọc sông Ông Đốc

Vàm Trảng Cò

Giáp ranh cơ quan Huyện Đội

1,4

2

nt

Giáp ranh cơ quan Huyện Đội

Hết ranh đất ông Trần Minh Chiến

1,3

3

nt

Hết ranh đất ông Trần Minh Chiến

Cống Rạch Ráng

1,5

4

nt

Cống Rạch Ráng

Hết ranh Bến tàu Rạch Ráng

1,3

5

nt

Hết ranh Bến tàu Rạch Ráng

Hết ranh Hãng nước đá Toàn Phát

1,4

6

nt

Hết ranh Hãng nước đá Toàn Phát

Ranh đất ông Võ Minh Hòa

1,5

7

nt

Ranh đất ông Võ Minh Hòa

Nhà ông Năm Phó (Tên cũ: Vàm ông Bích Nhỏ)

1,2

8

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

Giáp ranh xã Khánh Bình Đông

Bảng Nội ô thị trấn Trần Văn Thời (Tên cũ: Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 1000m)

1,4

9

nt

Bảng Nội ô thị trấn Trần Văn Thời (Tên cũ: Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 1000m)

Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 500m

1,6

10

nt

Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 500m

Hết ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời (Bờ Bắc)

1,3

11

nt

Cầu Rạch Ráng

Rạch Dừa (Hai bên lộ giao thông)

1,5

12

nt

Rạch Dừa (Hai bên lộ giao thông)

Cầu Trảng Cò

1,2

13

nt

Cầu Trảng Cò (Trong đê)

Hết ranh TT. Trần Văn Thời

1,2

14

nt

Cầu Trảng Cò (Ngoài đê)

Hết ranh TT. Trần Văn Thời

1,2

15

Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

Giáp ranh xã Khánh Bình Đông

Cống Ông Bích Nhỏ

1,2

16

Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

Cống Ông Bích Nhỏ

Hết ranh đất ông Sáu Minh

1,2

17

nt

Hết ranh đất ông Sáu Minh

Đường số 4

1,2

18

nt

Đường số 4

Giáp lộ nhựa Nội ô thị trấn Trần Văn Thời (Tên cũ: Hết ranh đất Công an huyện)

1,4

19

Lộ Ô tô về xã Trần Hợi

Cầu treo dân sinh (Tên cũ: Cống Rạch Ráng)

Cầu Rạch Ráng

1,0

20

nt

Cầu Rạch Ráng

Đập kéo ngăn mặn (Bờ Tây)

1,0

21

nt

Đập kéo ngăn mặn (Bờ Tây)

Ngã ba Đồn Còi (Cầu EC)

1,2

22

nt

Ngã ba Đồn Còi (Cầu EC)

Hết ranh Thị trấn Trần Văn Thời (Bờ Tây)

1,2

23

Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn Còi

Cống Rạch Ráng

Hết ranh trường PTTH Trần Văn Thời (2 bên)

1,3

24

nt

Hết ranh Trường PTTH Trần Văn Thời

Đập kéo ngăn mặn

1,2

25

nt

Đập kéo ngăn mặn (Bờ đông)

Hết ranh đất ông Trịnh Bình Thuận

1,2

26

nt

Hết ranh đất ông Trịnh Bình Thuận

Cầu Trung Ương Đoàn

1,2

27

Các tuyến lộ trong nội ô thị trấn

Cầu Dân Sinh

Ngã tư Bưu Điện

1,2

28

Đường số 14 (Tên cũ: Các tuyến lộ trong nội ô thị trấn)

Đài Truyền Thanh huyện (Hướng Tây) (Tên cũ: Đài Truyền Thanh huyện)

Hết ranh trường cấp II (Tên cũ: Hết ranh trường cấp II (Hướng Tây))

1,4

29

Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chính

Đường số 1 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính)

Hết đường số 1

1,3

30

nt

Đường số 2 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính)

Hết đường số 2

1,2

31

nt

Đường số 3 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính)

Hết đường số 3

1,2

32

nt

Đường số 5 (Cầu xi măng phòng Kinh tế cũ)

Kênh đê lộ quy hoạch

1,5

33

Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chính

Đường số 6 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính)

Hết đường số 6

1,0

34

nt

Đường số 7 (Ranh đất ông Hoàng)

Hết ranh đất ông Tuấn (Giáp kênh đê 2 bên)

1,2

35

nt

Đường số 8 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính)

Tiếp giáp đường số 1

1,2

36

Các tuyến lộ trong nội ô thị trấn

Đường số 4 (2 bên) (Tên cũ: Đường số 4)

Đầu đường số 6 (Nhà bà bảy Hoa) (Tên cũ: Hết đường số 4 (Nhà bà bảy Hoa))

1,5

37

nt

Đầu đường số 6 (Nhà bà bảy Hoa) (Tên cũ: Hết đường số 4 (Nhà bà bảy Hoa))

Hết đường số 6 (Nhà ông tư Tia) (Tên cũ: Cầu Xi Măng ông Năm Bảo)

1,8

38

nt

Đường số 1 (Nhà ông Chính bán tạp hoá) (Tên cũ: Đường số 1)

Đường số 2

1,2

39

nt

Đường số 2

Hết ranh đất ông Mười Dũng (Hướng Đông)

1,0

40

nt

Hết ranh đất ông Mười Dũng

Hướng Đông 500m

1,2

41

nt

Mốc 500m (Hướng Đông)

Rạch ông Bích nhỏ

1,2

42

nt

Đường số 3 (2 bên) nhà ông Huấn (Tên cũ: Đường số 3 [2])

Tiếp giáp đường số 1 (Tên cũ: Tiếp giáp đường số 1 [2])

1,0

43

nt

Đường số 02 (Vòng quanh)

Đường bến tàu Rạch Ráng (Ranh đất ông Mười Dũng)

1,0

44

nt

Khu dân cư (Cô Ba Dân) thuộc dự án khu thương nghiệp (Chưa có cơ sở hạ tầng)

1,2

45

nt

Các tuyến đường khu dân cư hành chính mở rộng (Chưa có cơ sở hạ tầng)

1,2

46

nt

Tuyến lộ Công an huyện giáp Viện Kiểm Sát (Tên cũ: Tuyến lộ giáp Công an huyện nhà ông Tư Quynh)

Ranh đất nhà ông Trần Quốc (Tên cũ: Hết ranh đất ông Phan Quốc Hội)

1,2

47

nt

Ranh đất ông Xuyên (2 bên)

Giáp hàng rào Huyện ủy

1,2

48

Các tuyến lộ trong nội ô thị trấn

Ranh đất bà Bảy Hoa

Giáp hàng rào Huyện ủy

1,2

49

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,0 - 1,5m

1,2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

2. Thị trấn Sông Đốc

 

50

Bờ Bắc Sông Đốc

Trạm kiểm soát Biên Phòng 692 khóm 1

Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu khóm 1

1,2

51

nt

Đất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1

Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 1

1,2

52

nt

Đất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1

Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 khóm

1,2

53

nt

Đất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1

Hết ranh đất Chùa Bà K1

1,2

54

nt

Ranh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1

Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 1

1,2

55

nt

Ranh đất bà Tạ Thị Liếu khóm 2

Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 2

1,2

56

nt

Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2

Đầu Voi Rạch Băng Ky

1,2

57

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Chu Anh Thiện khóm 1

Hết ranh Trường Mẫu giáo 19/5 khóm 1

1,2

58

nt

Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1

Hết ranh đất ông Lê Bá Trường khóm 1

1,2

59

nt

Ao cá Hội nông dân khóm 1

Hết ranh đất ông Lê Văn Bắc khóm 1

1,2

60

nt

Hẻm nhà ông Phan Công Nghĩa khóm 1

Hết ranh đất ông Lê Văn Trước khóm 1

1,2

61

nt

Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1

Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1

1,2

62

nt

Ranh đất ông Liêu Văn An khóm 1

Hết ranh đất ông Võ Văn Thăng khóm 1

1,2

63

Bờ Đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2

Lăng Ông Nam Hải khóm 2

1,2

64

nt

Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2

Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2

1,2

65

Nt

Đất Trường THCS Sông Đốc II

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 2

1,2

66

nt

Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2

Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2

1,2

67

nt

Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2

1,2

68

nt

Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2

Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2

1,2

69

nt

Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2

Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng khóm 2

1,2

70

nt

Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2

Hết ranh đất ông Huỳnh Thành khóm 2

1,2

71

nt

Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2

Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2

1,2

72

nt

Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2

Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2

1,2

73

nt

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2

Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2

1,2

74

nt

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2

Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2

1,2

75

nt

Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng khóm 2

Hết ranh đất bà Thắm khóm 2

1,2

76

nt

Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 2

1,2

77

nt

Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 2

1,2

78

nt

Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1

Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 3

1,2

79

nt

Cống rạch Băng Ky khóm 3

Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc

1,2

80

nt

Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3

Hết ranh đất bà Dương Tuyết Phượng khóm 3

1,2

81

nt

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3

Hết ranh đất ông Dương Văn Thế khóm 3

1,2

82

Bờ Đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên)

Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh khóm 3

1,2

83

nt

Hẻm nhà ông Lê Hữu Năm khóm 3

Hết ranh đất Chi nhánh cấp nước khóm 8

1,2

84

nt

Trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc

Hết ranh đất bà Võ Thị Hà khóm 7

1,2

85

nt

Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên)

Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 7

1,2

86

nt

Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7

Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 7

1,2

87

nt

Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7

Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt khóm 7

1,2

88

nt

Ranh đất ông Đặng Văn Đang khóm 7

Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 7

1,2

89

nt

Hãng nước đá Quốc Dũng khóm 7

Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy khóm 7

1,2

90

nt

Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy khóm 7

Hết ranh Hải Đội 2 khóm 7

1,2

91

nt

Ranh đất ông Cao Văn Bình khóm 7

Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 7

1,2

92

nt

Ranh đất ông Phù Văn Chính khóm 7

Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7

1,2

93

nt

Ranh đất bà Nguyễn Thị Ái khóm 7

Kênh xáng Nông trường khóm 7

1,2

94

nt

Ranh đất Xí nghiệp CBTS Sông Đốc

Phạm Thanh Diệu (khóm 7) (tên cũ: Kênh xáng Nông trường khóm 7)

1,2

95

nt

Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8

Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8

1,2

96

nt

Hẻm nhà ông Trần Văn Thương khóm 8

Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân khóm 8

1,2

97

nt

Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8

Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8

1,2

98

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng khóm 8 (2 bên)

Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8

1,2

99

Bờ Đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8

Hết ranh đất ông Hiên Khóm 8

1,2

100

nt

Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8.

Về hướng Bắc: 250m

1,2

101

nt

Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam)

Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê

1,6

102

nt

Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng) (Tên cũ: Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng))

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8) (Tên cũ: Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trọng)

1,2

103

nt

Ranh đất ông Việt

Về hướng Bắc: 250 m

1,2

104

nt

Ranh đất ông Trần Văn Thao khóm 8

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1,2

105

nt

Hẻm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên)

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1,2

106

nt

Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên)

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1,2

107

nt

Hẻm nhà ông Trần Hương Giang khóm 8 (2 bên)

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1,2

108

nt

Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1,2

109

nt

Kênh Cầu Dừa khóm 8

Về hướng Bắc 250m

1,2

110

nt

Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10

Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

1,2

111

nt

Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10

Hết đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10 (Tên cũ: Hết ranh đất ông Hùng khóm 10)

1,2

112

nt

Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) (Tên cũ: Ranh đất ông Trần Ngọc Minh khóm 10 (2 bên))

Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12) (Tên cũ: Kênh Cựa Gà, khóm 12)

1,6

113

nt

Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt khóm 10 (2 bên)

Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

1,2

114

Bờ Đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất bà Vũ Thị Huyền khóm 10

Hết ranh đất Phan Thị Giáp khóm 10

1,2

115

nt

Kênh xã Thuần khóm 10

Về hướng Bắc: 250m

1,2

116

nt

Kênh Nhiêu Đáo khóm 11

Về hướng Bắc: 250m

1,2

117

nt

Kênh Phủ Lý khóm 12

Về hướng Bắc: 250m

1,2

118

nt

Kênh Cựa Gà khóm 12

Về hướng Bắc: 250m

1,2

119

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)

Bến đò kênh Rạch Ruộng khóm 10.

Cống Xã Thuần

1,3

120

nt

Cống Xã Thuần

Kênh Nhiêu Đáo

1,2

121

nt

Kênh Nhiêu Đáo

Kênh Phủ Lý

1,4

122

nt

Kênh Phủ Lý khóm 12 (Tên cũ: Kênh Phủ Lý)

Kênh ranh xã Khánh Hải

1,4

123

Bờ Nam Sông ông Đốc

(Tên cũ: Bờ Nam Sông Đốc)

Kênh Bảy Thanh khóm 5

Hãng nước đá Hiệp Thành khóm 5

1,2

124

nt

Đất ông Trần Thanh Liêm khóm 5

Kênh Rạch Vinh khóm 5

1,4

125

nt

Hãng nước đá Hiệp Thành khóm 5

Kênh Rạch Vinh khóm 5

1,2

126

nt

Công ty KTDV Sông Đốc khóm 4

Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4

1,2

127

nt

Kênh Xáng Cùng khóm 6

Đê Trung Ương biển Tây khóm 6

1,2

128

nt

Kênh Rạch Vinh khóm 4

Cầu kênh Thầy Tư khóm 4

1,2

129

nt

Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ)

Kênh Xáng cùng khóm 4

1,2

130

nt

Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông)

Đê Tả khóm 5

1,2

131

nt

Miếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh)

Đê Tả khóm 4

1,2

132

nt

Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4

Đê Tả khóm 4

1,2

133

Sông ông Đốc Bờ Nam Sông Đốc)

Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4

Đê Tả khóm 4

1,2

134

nt

Cầu kênh Xáng cùng khóm 6 (2 bờ Đông, Tây)

Đê Tả khóm 6

1,2

135

nt

Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông)

Đê Tả khóm 6

1,2

136

nt

Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây)

Đê Tả khóm 6

1,2

137

nt

Cầu kênh Xẻo Quao khóm 6 (2 bờ Đông, Tây)

Đê Tả khóm 6

1,2

138

nt

Ranh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6

Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước

1,2

139

nt

Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6

Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6

1,2

140

nt

Ranh đất ông Quách Hải Sơn (Thửa 65, tờ 36) khóm 6

Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa

1,2

141

nt

Ranh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6

Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6

1,2

142

nt

Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6

Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6

1,2

143

nt

Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6

Hết ranh đất ông Hải

1,2

144

nt

Ranh đất ông Phan Văn Hùng khóm 6

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn May Khóm 6

1,2

145

nt

Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6

Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6

1,2

146

nt

Khu dân cư Xẻo Quao khóm 6 (Khu A)

1,2

147

nt

Ranh đất ông Lê Chí Nguyện khóm 7

Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm

1,2

148

Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m

1,2

149

Hẻm

Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương

Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh

1,2

150

Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ

Trụ sở UBND thị trấn (khóm 7)

Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc (khóm 10)

1,2

151

Hẻm

Ranh đất nhà bà Lê Chúc Mừng khóm 7

Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang khóm 7

1,2

152

nt

Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều khóm 7

Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ khóm 7

1,2

153

nt

Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn khóm 8

Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa khóm 8

1,2

154

nt

Ranh đất nhà Vũ Ngọc Anh khóm 8

Hết ranh đất Mai Thị Hiền khóm 8

1,2

155

nt

Ranh đất nhà Phạm Thị Phương khóm 8

Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng khóm 8

1,2

156

nt

Ranh đất nhà Phạm Văn Thái khóm 8

Hết ranh đất Phạm Văn Toại khóm 8

1,2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

157

Tuyến đường số 2, thị trấn Trần Văn Thời

Ranh đất ông Nguyễn Đức Thịnh

Giáp đường số 4

1,0

158

Tuyến đường số 5, thị trấn Trần Văn Thời

Đường số 2

Đường số 3

1,0

159

Tuyến đường số 9, thị trấn Trần Văn Thời

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giáp đường số 4A

1,0

160

Tuyến đường số 3, thị trấn Trần Văn Thời

Đường số 9

Giáp đường số 10

1,0

161

Tuyến đường số 10, thị trấn Trần Văn Thời

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giáp đường số 3

1,0

 

5. HUYỆN CÁI NƯỚC

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường 19-5

Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ)

Giáp ranh Bệnh viện

1,1

2

nt

Giáp ranh Bệnh viện

Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện (Tên cũ: Hết ranh Huyện Đội)

1,2

3

nt

Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện (Tên cũ: Hết ranh Huyện Đội)

Đầu lộ Phú Mỹ

1,0

4

Đối diện đường 19-5

(Tên cũ: Đường 19-5)

Đối diện hết ranh Nghĩa trang

Cầu Tài chính (Tên cũ: Cầu lộ Goòn)

1,1

5

Đường Hồ Thị Kỷ

(Tên cũ: Đường 19-5)

Cầu Tài chính (Tên cũ: Cầu lộ Goòn)

Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)

1,0

6

Khu Kiôt

Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội)

Hết khu Kiôt

1,0

7

nt

Khu Kiôt (Chưa xây, sau nhà lồng chợ)

Hết khu Kiôt

1,0

8

Đường 30 - 4

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lô 2A, 2B, 2C, 2D (Nhà ông Ba Liên))

Hẻm số 2 (Tên cũ: Hẻm số 2 (Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Mực))

1,2

9

nt

Hẻm số 2 (Tên cũ: Lô 7A (Hẻm số 2 Bình Minh))

Cầu Văn hóa

1,1

10

nt

Cầu Văn Hóa (Tên cũ: Từ Lô 7C (Cầu Văn Hóa))

Cầu Cây Hương (Tên cũ: Cầu Cây Hương Mới)

1,0

11

Đường 3 - 2

Đường 1-5 (Tên cũ: Lô 3A (Dãy Quản lý thị trường))

Đường 2-9 (Tên cũ: Hết lô)

1,1

12

nt

Đường 2-9 (Tên cũ: Lô 4D, 4E (Dãy nhà ông Hùng, ông Thuấn))

Đường 30-4 (Tên cũ: Hết 2 lô)

1,1

13

Đường 2 - 9

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lô 6C, 6D, 6E, 6I (Nhà ông Tặng, ông Hiền))

Hẻm số 2 (Tên cũ: Hết 4 lô)

1,4

14

nt

Hẻm số 2 (Tên cũ: Lô 7B2 (nhà Ông Lng))

Nhà ông Út Anh (Tên cũ: Cầu Cây Hương Mới)

1,1

15

Đường 2 - 9

Nhà ông Chiến (Tên cũ: Lô 7A1, 7A2 (Nhà Ông 10 Quang))

Đường 30-4 (Tên cũ: Hết 2 lô (Hết nhà ông Chiến))

1,0

16

Đường 2-9 (nối dài)

(Tên cũ: Đường 2-9)

Nhà ông Chiến (Tên cũ: Cầu Cây Hương Mới)

Cầu Cây Hương (Tên cũ: Từ lô 7B3 (Nhà Ông Sang))

1,0

17

Đường 1 - 5

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lô 6F, 6G (Dãy nhà ông Minh, đối diện))

Đường 3-2 (Tên cũ: Hết 2 lô)

1,1

18

nt

Đường 3-2 (Tên cũ: Lô 3B (Dãy nhà Út Em))

Đường 2-9 (Tên cũ: Hết lô)

1,1

19

nt

Đường 2-9 (Tên cũ: Lô 4F, 4G (Dãy nhà bà Ánh, 6 Luôn))

Đường 30-4 (Tên cũ: Hết 2 lô)

1,1

20

Đường Phan Ngọc Hiển

(Tên cũ: Phan Ngọc Hiển)

Hết đất ông 10 Ơn (Tên cũ: Lô 1A, 1B, 1D)

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Hết 3 lô)

1,0

21

nt

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Khối Vận)

Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị (Tên cũ: Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị (Trường Đảng cũ))

1,0

22

nt

Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị (Tên cũ: Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị (Trường Đảng cũ))

Hết ranh đất ông Phan Văn chiến (Tên cũ: Đối diện đầu lộ Phú Mỹ)

1,0

23

Hẻm số 1

Đường 30-4 (Tên cũ: Lô 6B)

Đường 2-9 (Tên cũ: Hết lô)

1,2

24

Hẻm số 1

Đường 2-9 (Tên cũ: Lô 4B, 4C)

Đường 1-5 (Tên cũ: Hết 2 lô)

1,2

25

Hẻm s 2

Đường 30-4

Đường 2-9

1,0

26

Hẻm số 3

Đường 1-5 (Tên cũ: Lô 7C1 (Tính cả hai bên sau hậu bến tàu))

Cuối Hẻm số 3 (Tên cũ: Hết lô)

1,0

27

nt

Cuối hẻm số 3 (Vòng qua đất ông Út Ấu) (Tên cũ: Cuối hẻm (Vòng qua đất Út Ấu))

Cầu Cây Hương (Tên cũ: Cầu Cây Hương Mới)

1,0

28

nt

Cuối Hẻm số 3

Đường 2-9

1,0

29

Lộ Tân Duyệt

(Tên cũ: Lộ Cái Nước -Tân Duyệt)

Quốc lộ 1A

Đường 19-5

1,2

30

nt

Đường 30-4 (Tên cũ Lô 4A (Giáp nhà 3 Liên))

Đường 2/9

1,3

31

nt

Đường 2-9 (Tên cũ Lô 6A (Đường 2/9)

Đường 1/5

1,1

32

nt

Đường 1-5 (Tên cũ Lô 6H (Đường 1/5)

Đập Cây Hương

1,0

33

nt

Đập Cây Hương

Đường Vành Đai

1,0

34

nt

Đường Vành Đai

Đập Ông Phụng

1,0

35

Khu đất tiếp giáp lộ Tân Duyệt

(Tên cũ: Lộ Cái Nước -Tân Duyệt)

Lộ Tân Duyệt (đất ông Trn Nam) (Tên cũ: Lô: 1A', 1B', 1C)

Đường 3-2 (đất ông Ngô Văn Tuyến) (Tên cũ: Hết 3 lô)

1,2

36

Đối diện lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Đối diện lộ Cái Nước - Tân Duyệt)

Đường Phan Ngọc Hiển (Tên cũ: Cầu Lương Thực)

Đường 2-9

1,3

37

nt

Đường 2/9

Đường 1/5

1,1

38

nt

Đường 1/5

Đập Cây Hương

1,1

39

nt

Đập Cây Hương

Đường Vành Đai

1,0

40

nt

Đường Vành Đai

Đập Ông Phụng

1,0

41

Lộ Goòn

Đầu kinh Láng Tượng

Quốc lộ 1A

1,1

42

Đường Cách Mạng tháng 8

Quốc Lộ 1A (Phía Nam: Tòa án)

Đường 19/5

1,2

43

nt

Quốc Lộ 1A (Phía Bắc: Bệnh viện)

Đường 19/5

1,2

44

Đường Vành Đai

Cầu Tài chính (Tên cũ: Cầu Lộ Gòon)

Cầu Vành Đai

1,0

45

nt

Cầu Vành Đai

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lộ Cái Nước - Tân Duyệt)

1,0

46

Đối diện đường Vành Đai

Cầu Tài chính (Tên cũ: Cầu Lộ Gòon)

Cầu Lộ Hãn (Tên cũ: Cầu Vành Đai)

1,0

47

Đối diện đường Vành Đai

Cầu Vành Đai

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lộ Cái Nước -Tân Duyệt)

1,0

48

Hai bên bờ sông Cái Nước

Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác (Tên cũ: Hai bên bờ sông từ Phủ thờ Bác)

Đầu kênh Sư Thông

1,0

49

nt

Đầu kênh Sư Thông

Đầu kênh Láng Tượng

1,0

50

Khu dân cư Cây Hương

Khu dân cư Cây Hương

Hết khu dân cư Cây Hương

1,0

51

Khu dân cư Lương Thực

(Tên cũ: Khu Lương Thực cũ)

Khu dân cư Lương Thự (Tên cũ: Lô 8C4, 8C5, 8C6 (Ranh đất ông Huynh, ông Cách))

Hết ranh khu dân cư Lương Thực (Tên cũ: Hết 3 lô)

1,0

52

Đường Võ Thị Sáu (Tên cũ: Khu Văn hóa)

Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm)

Hết ranh Trường Nguyễn Mai

1,0

53

nt

Hết ranh Trường Nguyễn Mai

Hết ranh lò giết mổ

1,0

54

nt

Hết ranh lò giết mổ

Cầu Vành Đai

1,0

55

Lộ Cái Nước - Phú Tân

Quốc lộ 1A

Đầu kênh Sư Thông

1,0

56

nt

Đầu kênh Sư Thông

Đập Cây Dương

1,0

57

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Ranh Nghĩa trang

Ranh Nhà hàng Cẩm Tiên

1,3

58

nt

Ranh Nhà hàng Cẩm Tiên

Hết ranh cây xăng Kim Minh

1,2

59

nt

Hết ranh cây xăng Kim Minh

Hết ranh xí nghiệp gạch cũ

1,3

60

nt

Hết ranh xí nghiệp gạch cũ

Giáp ranh xã Trần Thới

1,1

61

Khu tập thể bệnh viện (tiếp giáp Đường 1-5, đoạn số 01) (Tên cũ: Khu tập thể bệnh viện)

1,0

62

Khu dân cư Tân Duyệt (Tiếp giáp lộ Tân Duyệt, đoạn số 34)

1,0

63

Lộ bê tông (Tên cũ: Lộ bê tông (Thị trấn Cái Nước))

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Giáp ranh trạm y tế)

Giáp ranh khu dân cư Cây Hương

1,0

64

nt

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Hãng nước đá 6 Bình)

Cầu 5 Bương

1,0

65

Thị trấn Cái Nước

Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m

1,0

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,0

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,0

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

66

Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), thị trấn Cái Nước

Đường 2 tháng 9

Hẻm s 2

1,0

 

6. HUYỆN PHÚ TÂN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Nguyễn Việt Khái

Đầu cầu Kiểm Lâm cũ

Hết trường tiểu học Cái Đôi Vàm I

1,9

2

nt

Hết trường tiểu học Cái Đôi Vàm I

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tấn

1,8

3

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tấn

Hết ranh đất ông Võ Thanh Dũng

1,9

4

nt

Hết ranh đất ông Võ Thanh Dũng

Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung

1,8

5

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hờ

1,7

6

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hờ

Hết ranh đất ông Lê Hoàng Nam

1,8

7

nt

Hết ranh đất ông Lê Hoàng Nam

Cách mạng tháng 8

1,8

8

nt

Cách mạng tháng 8

Cầu kênh Làng Cá

1,6

9

nt

Cầu kênh Làng Cá

Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt

2,0

10

nt

Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt

Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm

1,8

11

nt

Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm

Cầu Cơi 5

1,8

12

nt

Cầu Cơi 5

Hạt Kiểm Lâm

1,7

13

nt

Ranh đất hạt Kiểm Lâm

Rạch Cái Đôi Nhỏ

1,8

14

Hẻm Nhà Lồng Chợ

Ranh đất ông Luân Giúp

Hết ranh đất Hứa Thị Kim Yến

1,8

15

Hẻm

Hẻm trường Tiểu học 1 (Ranh đất ông Thành)

Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

1,8

16

Hẻm

Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê

1,9

17

Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

Cách đầu cầu Kiểm lâm cũ phía Tây: 30m

Cách đầu cầu Kiểm lâm mới: 30m

1,8

18

Lộ Công an

Hẻm Đông y (Lộ Công an)

Trường Mẫu giáo phía sau

1,8

19

nt

Trường mẫu giáo phía sau (2 bên)

Lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

1,9

20

nt

Hẻm Đông y (Lộ Công an)

Trụ sở Viện Kiểm Sát cũ

1,8

21

Khu Hành chính tạm (Khóm 1)

1,8

22

Hẻm Khu chữ U

Ranh đất ông Đô Lil

Cầu Cơi 5

1,8

23

Hẻm vào trường Lê Hồng Phong

Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh

1,6

24

Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm

Cầu dự án (Kênh Làng Cá) (2 bên)

Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm (Phía sau)

1,9

25

Khu tiểu thủ công nghiệp

1,8

26

Trần Văn Thời

Đầu kênh Bảy S

Đầu Kênh Lô 2

1,8

27

Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây)

Đầu kênh Bảy Sử

Cây ăng teng (Đê Tây )

1,8

28

Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2

Cây ăng teng (Đê Tây)

Cầu dự án lô 2

1,8

29

Hẻm

Lộ hẻm Khóm 5

Cầu đê Tây

1,8

30

Trần Văn Thời

Đầu Kênh Lô 2

Đầu Kênh Lô 1

1,9

31

Lộ dọc sông Cái Đôi Vàm

Đầu Kênh Lô 1

Hết đất ông Huỳnh Phước Thiện

1,9

32

Dọc sông Cái Đôi Vàm

Ranh đất ông Huỳnh Phước Thiện

Hết ranh đất ông Trịnh Minh Hiện

1,9

33

Kênh Lô 1

Đầu Kênh Lô 1 (Phía Tây)

Hết đất ông Tám Biểu

2,0

34

Kênh Lô 2

Đầu lộ Lô 2 (Phía Đông) (Đầu Kênh Lô 2)

Kênh Tập đoàn 34

2,1

35

Kênh lô 2

Kênh Tập đoàn 34

Cầu dự án lô 2

1,8

36

nt

Cầu dự án lô 2

Hết ranh đất ông Ba Nữa

2,1

37

Cách Mạng tháng Tám

Ranh đất ông Ững A Chiến (Phía sau)

Đường Phan Ngọc Hiển

1,9

38

Phan Ngọc Hiển

Cầu dự án

Hết ranh nhà hàng Hồng Nhiên

2,0

39

nt

Hết ranh nhà hàng Hồng Nhiên

Đầu cầu Kiểm Lâm mới

1,9

40

nt

Đầu cầu Kiểm Lâm mới

Kênh Năm Nhung

1,8

41

nt

Kênh Năm Nhung

Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh

1,8

42

nt

Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh

Đầu cầu Kênh 90

1,8

43

Tuyến kênh Kiểm Lâm

Đầu cầu Kim lâm cũ (Phía Đông)

Đầu cầu Kiểm Lâm mới (Phía Đông)

1,8

44

Lộ dọc sông Cái Đôi vàm

Cầu Kiểm Lâm cũ

Hết ranh đất ông Hồng Văn Nghi

1,8

45

nt

Hết ranh đất ông Hồng Văn Nghi

Đầu Kênh 90

2,0

46

Kênh Năm Nhung

Giáp sông Cái Đôi Vàm

Phan Ngọc Hiển

1,9

47

Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây)

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

Rạch Cái Đôi Nhỏ

1,9

48

Khu Công ty Cadovimex

Tiệm chụp hình Dũng

Trụ sở khóm II

1,8

49

nt

Cầu Dự án (Phía Đông)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

1,9

50

nt

Tuyến sau Công ty CaDovimex

Kênh Làng Cá

1,7

51

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng

Hết ranh đất bà Huỳnh Thu Nguyệt

1,9

52

nt

Ranh đất ông Danh Hồng Vĩnh (2 bên)

Cầu cổng sau Công ty CaDovimex

1,8

53

nt

Cầu Dự án (Phía Tây)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

1,6

54

Hẻm

Cầu Làng Cá

Cầu Dự án

1,9

55

Khu hành chính huyện mới

Khu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Vàm

1,6

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,3

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,3

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

56

Khu Công ty Cadovimex, thị trấn Cái Đôi Vàm

Cầu Dự án (phía tây)

Hết ranh đất ông Trương Thành Tri (Giáp kênh Đồn)

1,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. HUYỆN ĐẦM DƠI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Dương Thị Cẩm Vân

Cầu Cây Dương

Ngô Bình An

1,2

2

nt

Ngô Bình An

Hết ranh trường THCS Thị trấn

1,2

3

nt

Ranh trường THCS Thị trấn (Tên cũ: Hết ranh trường THCS Thị trấn)

Đường 19/5 (Tên cũ: Nguyễn Mai)

1,2

4

nt

Đường 19/5 (Tên cũ: Nguyễn Mai)

Cầu Dương Thị Cẩm Vân

1,6

5

nt

Cầu Dương Thị Cẩm Vân

Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên

1,2

6

nt

Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên

Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)

1,2

7

Đường 30/4

Cống ngã tư Xóm Ruộng

Giáp ranh Chi nhánh điện

1,4

8

nt

Chi nhánh điện

Đường 19/5

1,5

9

nt

Đường 19/5

Cầu Rạch Sao

1,3

10

nt

Cầu Rạch Sao

Trần Phán

1,5

11

nt

Trần Phán

Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét

1,6

12

nt

Trần Phán + 500 m

Cầu thầy Chương

1,5

13

Đường 19/5

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

1,4

14

nt

Phạm Minh Hoài

Đường 30/4

1,4

15

Phía sau trường cấp II, III

Đường 19/5

Ranh trường cấp II

1,4

16

Phạm Minh Hoài

Trn Văn Phú

Đường 19/5

1,4

17

Trần Văn Phú

Ngã tư Sông Đầm

Dương Thị Cẩm Vân

1,2

18

nt

Dương Thị Cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

1,2

19

nt

Lưu Tấn Thành

Đường 30/4

1,2

20

Lưu Tấn Thành

Trần Văn Phú

Nguyễn Mai

1,3

21

Nguyễn Mai

Dương Thị Cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

1,3

22

nt

Lưu Tấn Thành

Phạm Minh Hoài

1,3

23

Trần Kim Yến

Dương Thị Cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

1,2

24

nt

Lưu Tấn Thành

Phạm Minh Hoài

1,2

25

Huỳnh Kim Tấn

Dương Thị Cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

1,2

26

nt

Lưu Tấn Thành

Nguyễn Tạo

1,3

27

Tô Văn Mười

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

1,2

28

Trần Văn Bảy

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

1,2

29

Nguyễn Tạo

Trần Văn Phú

Đường 19/5

1,2

30

Huỳnh Ngọc Điệp

Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

1,2

31

Nguyễn Văn Tiễn

Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

1,2

32

Phạm Học Oanh

Đầu chợ nhà lồng cũ

Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)

1,2

33

nt

Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)

Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)

1,2

34

Thái Thanh Hòa

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1,4

35

Trần Phán

Đường 30/4

Cầu Chín Dư

1,3

36

Trần Văn Hy

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1,2

37

Quách Văn Phẩm

Huỳnh Kim Tấn

Đường 19/5

1,2

38

Các tuyến lộ khác

Cầu Cây Dương

Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y

1,2

39

nt

Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y

Ngã tư Xóm Ruộng

1,2

40

nt

Đường 30/4

150m về hướng Đập Chóp Mao

1,2

41

Các tuyến lộ khác

Đường 30/4 + 151 m

Đập Chóp Mao

1,2

42

nt

Đập Chóp Mao

Ngã tư Xóm Ruộng (Theo sông Rạch Sao)

1,2

43

nt

Đường 30/4

Cầu Rạch Sao I

1,2

44

nt

Cầu Rạch Sao I

Cầu Rạch Sao II

1,2

45

nt

Cầu Rạch Sao II

Cầu thầy Chương

1,2

46

Tô Thị Tẻ

Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội)

Tạ An Khương (Nhà Út Oanh)

1,2

47

nt

Tạ An Khương

Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)

1,4

48

nt

Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)

Cầu Cả Bát

1,5

49

Phan Ngọc Hiển

Tô Thị Tẻ

Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề

1,2

50

nt

Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề

Nhà bà Trần Thị Cót

1,2

51

nt

Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm)

Tạ An Khương

1,2

52

Tạ An Khương

Cầu Sông Đầm

Ngã tư Tô Thị Tẻ

1,2

53

nt

Ngã tư Tô Thị Tẻ

Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)

1,2

54

nt

Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ)

Đầu Lộ dân sinh vào bệnh viện

1,6

55

nt

Đầu Lộ dân sinh vào bệnh viện

Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa

1,6

56

nt

Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa

Cầu Lô 17

1,4

57

Lê Khắc Xương

Trương Phùng Xuân

Cầu Giáp Nước

1,2

58

Trương Phùng Xuân

Lê Khắc Xương

Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa

1,2

59

nt

Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa

Cầu lô 18

1,2

60

Trương Phùng Xuân

Cầu lô 18 (Khóm 5)

Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)

1,2

61

nt

Cầu Cây Dương

Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam

1,2

62

nt

Cầu Cây Dương

Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương)

1,2

63

Cầu Cây Dương đấu nối 30/4

Cầu Cây Dương

Lộ 30/4 đi Cà Mau

1,3

64

Ngô Bình An

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1,2

65

Tuyến khác

Cầu Lung Lắm

Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam)

1,4

66

Đường vào trường tiểu học

Phan Ngọc Hiển

Hết ranh trường tiểu học

1,2

67

Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi

Đường 19/5

Đường Ngô Bình An

1,2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

68

Đường Nguyễn Tạo nối dài

Đường 19/5

Đường Ngô Bình An

1,0

69

Đường Nguyễn Tạo nối dài

Đường Ngô Bình An

Đường Cầu Cây Dương

1,0

70

Đường Tô Văn Mười nối dài

Đường Phạm Minh Hoài

Đường Nguyễn Tạo

1,0

71

Đường vào trường tiểu học Phan Ngọc Hiển

Đường Tô Thị Tẻ

Hết ranh trường tiểu học

1,0

72

Đường sau khu hành chính huyện

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1,0

73

Đường Quách Văn Phẩm

Đường Huỳnh Kim Tấn

Đường Tô Văn Mười

1,0

Khu chỉnh trang Dân cư khóm 2

 

74

Đường số 1

Đường số 2

Đường Tô Thị Tẻ

1,0

75

Đường số 3

Đường số 1

Đường Phan Ngọc Hiển

1,0

76

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Tô Thị Tẻ

Tạ An Khương

1,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. HUYỆN NĂM CĂN

STT

Đường, tuyến l, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Cầu Ông Tình

Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện (2 bên)

1,4

2

nt

Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện (2 bên)

- Hướng Đông đến đường Châu Văn Đặng

- Hướng Tây đến hết quán Lá

1,7

3

Khóm 9

Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng (tên cũ: Ranh đất ông Lý Quang)

Hết ranh đất ông Tô Văn Xén

1,2

4

nt

Ranh đất ông Sáu Dũng

Cầu Ngọn Phi Xăng (tên cũ Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Na)

1,2

5

Đường Chu Văn An

Toàn tuyến (Tên cũ: Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh Trường THCS TT. Năm Căn)

1,2

6

Đường Châu Văn Đặng

Toàn tuyến (Tên cũ: Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường)

1,4

7

Đường Nguyễn Tất Thành

Hạt Kiểm Lâm

Hết ranh đất Trại xuồng Thanh Điều 2

1,4

8

Khóm 8

Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm

Cầu Công an

1,2

9

nt

Cầu Công an

Hết ranh đất Trường Mầm Non

1,2

10

nt

Cầu Công an (Tên cũ: Ranh đất ông Sơn)

Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn (Tên cũ: Hết ranh đất ông Chánh)

1,4

11

nt

Đường xuống cầu Bệnh viện

1,2

12

Đường Nguyễn Tất Thành

Hạt Kiểm Lâm

Đường xuống cầu Bệnh viện

1,4

13

nt

Đường xuống cầu Bệnh viện

Hết ranh đất trường Mầm Non thị trấn

1,4

14

nt

Hết ranh đất trường Mầm Non thị trấn

Đường Lý Nam Đế

1,4

15

Khóm 2

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai

1,4

16

nt

Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai

Đầu đường Lý Nam Đế (Tên cũ: Hết ranh đất nhà may Ho)

1,2

17

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất nhà may Hảo

Đường Nguyễn Tất Thành

1,2

18

Khóm 2

Đường Lý Nam Đế

Cầu kênh Tắc

1,2

19

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lý Nam Đế

Ngã tư (Bưu điện) hướng Tây

1,4

20

Đường Hùng Vương

Ngã Tư (Bưu điện)

Cầu Kênh Tắc (Một bên hướng Bắc)

1,4

21

nt

Ngã tư bưu điện

Cầu Kênh Tắc (Một bên hướng Nam)

1,2

22

Đường An Dương Vương

Toàn tuyến

1,2

23

Đường Âu Cơ

Toàn tuyến

1,2

24

Đường Lạc Long Quân

Toàn tuyến

1,2

25

Khóm 2

Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà (Tên cũ: Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà - Hết ranh đất ông Vũ Thuốc Bắc)

1,2

26

nt

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đất ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)

1,2

27

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Châu Văn Đặng

Giáp ranh đất Bệnh viện

1,4

28

nt

Giáp ranh đất Bệnh viện

Hết ranh đất trường tiểu học I - thị trấn Năm Căn

1,4

29

nt

Hết ranh đất trường tiểu học I - thị trấn Năm Căn

Ngã Tư Bưu điện (Hướng Đông)

1,4

30

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Tất Thành (ngã tư bưu điện)

Cầu kênh Xáng

1,4

31

Khóm 4

Nhà ông Phan Bá Đường (Tên cũ: Ranh đất ông Đường (Bưu điện))

Đê ngăn triều cường (Tên cũ: Cầu nhà bà Hải)

1,3

32

Đường Lý Nam Đế

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đất ông Trung (2 bên)

1,2

33

nt

Ngã ba nhà ông Trung

Ranh đất ông Tiến (Thuốc nam)

1,0

34

Đường Lê Văn Tám

Đường Lý Nam Đế

Đường Hùng Vương

1,2

35

Khóm 6

Cầu Kênh Xáng

Đường Châu Văn Đặng (Tên cũ: Hết ranh đất ông Trần Nam Dân (Kiệt))

1,2

36

nt

Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đèn

1,5

37

Khóm 4

Đường Nguyễn Tất Thành

Đê ngăn triều cường (Tên cũ: Giáp với cống thoát nước kênh xáng Nhà Đèn)

1,3

38

nt

Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển (Tên cũ: Ngã ba khu tập thể giáo viên)

Đường Lý Nam Đế (Tên cũ: Cống thoát nước kênh xáng (Đập))

1,1

39

nt

Đường Hùng Vương

Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Căn)

1,3

40

Khóm 6

Đường Nguyễn Tất Thành

Đê ngăn triều cường

1,3

41

Khóm 4

Các tuyến còn lại trong khóm 4, Thị trấn

1,4

42

nt

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng (Tên cũ: Hết ranh đất Bà Cúc)

1,3

43

nt

Đường Lý Nam Đế

Hét ranh đất ông Lê Chí Khắc (Tên cũ: Hết ranh đất ông Khc)

1,3

44

Đường Nguyễn Tất Thành

Ngã tư bưu điện

Bến phà sông Cửa Lớn (Tên cũ: Bến tàu sông Cửa Lớn (2 bên))

1,2

45

Đường Võ Thị Sáu

Toàn tuyến

1,2

46

Đường Kim Đồng

Toàn tuyến (Tên cũ: Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu)

1,2

47

Khóm 7

Đường Nguyễn Tất Thành (Bến phá sông Cửa Lớn) (Tên cũ: Đường Nguyễn Tất Thành (Hết ranh đất ông Toản))

Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương

1,2

48

nt

Đường Hùng Vương

Đường Võ Thị Sáu

1,2

49

nt

Đường Nguyễn Tất Thành

(Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng (Tên cũ: Hết ranh đất ông Hứa Việt Thành)

1,2

50

Khóm 1

Đường Hùng Vương

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền

1,0

51

Khóm 7 (Tên cũ: Khóm 1)

Đường Võ Thị Sáu (Tên cũ: Ranh đất ông Bùi Văn Chương)

Hết ranh đất Thái Hồng Lam (Tên cũ: Hết ranh đất ông Kiệt)

1,2

52

Đường 13/12

Toàn tuyến (Tên cũ: Đầu lộ Tượng đài - Giáp đường Hùng Vương)

1,2

53

Khóm 1

Đường 13/12

Đường Nguyễn Tất Thành (Tên cũ: Cống Lâm Sản cũ)

1,2

54

Khóm 7

Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹp (Tên cũ: Ranh đất ông Tám Mừng)

Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng (Tên cũ: Hết ranh đất ông Hận)

1,3

55

Khóm 1

Hết khu vực I khóm 1 (Sau khu hành chính huyện)

1,3

56

Khóm Hàng Vịnh

Cầu Kênh Xáng

Cầu ông Do (Tên cũ: Rạch ông Do (2 bên))

1,2

57

nt

Cầu Ông Do

Vàm Ông Do

1,3

58

nt

Ranh đất bà Lê Thị Hoa

Hết ranh đất ông Lê Văn Phước

1,3

59

nt

Ranh đất ông Trịnh Hoàng Chiến

Hết ranh đất ông Diệp Văn Khênh

1,2

60

nt

Ranh đất Phan Hồng Phúc

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn

1,0

61

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Tý

Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình

1,0

62

Đường Hùng Vương

Cầu Kênh Tắc

Ngã tư khu tập thể Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn

1,4

63

nt

Ngã 3 khu tập thể CTXNKTS Năm Căn (Tên cũ: Ranh đất ông Phạm Đình Tráng)

Hết ranh đất Khóm 3 (Tên cũ: Hết khóm 3 (Lộ xi măng))

1,4

64

Khóm 3

Đường Hùng Vương

Huyện đội

1,2

65

Đường Hùng Vương

Ngã tư khu tập thể Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn

Hết ranh đất ông Phạm Đình Tráng

1,4

66

Khóm 3

Đường Hùng Vương

Đến trụ sở khóm 3 (Tên cũ: Hết ranh đất ông Sữa)

1,2

67

Khóm 3

Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai (Tên cũ: Cầu sắt cặp theo sông Cái Nai)

Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn (Tên cũ: Hết ranh đất ông Lê Hồng Lâm)

1,2

68

Đường Hùng Vương

Ranh đất khóm 3

Cầu Xẻo Nạn

1,8

69

Khóm 3

Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai (Tên cũ: Ranh đất bà Tùng Diêm)

Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3 (Tên cũ: Hết ranh đất ông Ba Tuấn)

1,2

70

nt

Hết khu vực dãy 19 căn

1,3

71

Khóm Sa Phô

Giáp khóm 5

Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh

1,3

72

nt

Ranh đất ông Lê Anh Kiệt

Hết ranh đất ông Huynh Đen

1,0

73

nt

Ranh đất ông Trần Hớn Lến

Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì

1,0

74

nt

Ranh đất ông Trương Hoàng Việt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Minh

1,0

75

nt

Ranh đất ông Đinh Văn Thơ

Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu

1,0

76

nt

Vàm Xẻo Nạn

Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường)

1,2

77

Khóm 5

Cầu Xẻo Thùng

Cầu Kênh Cùng

1,1

78

nt

Cầu Kênh Cùng

Hết ranh đất ông Trịnh Hên

1,2

79

nt

Đầu lộ Trạm y tế

Trụ sở SaLaTen (Tên cũ: Đầu lộ xóm Dân tộc Khơme)

1,3

80

nt

Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme

Hết ranh đất ông Châu Phến

1,3

81

nt

Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme

Giáp sông Xẻo Nạn

1,3

82

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc

Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng

1,2

83

Khóm Tắc Năm Căn

Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có

1,2

84

nt

Ranh đất ông Hoàng Anh Đức

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang

1,2

85

Khóm Cái Nai

Đường Nguyễn Tất Thành

Cầu Ông Tình 2

1,2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

86

Khóm 6

Đường Nguyễn Việt Khái

Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến

1,2

87

nt

Ranh đất ông Trần Văn Út

Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn)

1,2

88

nt

Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc khóm 6 có chiều rộng 1,5 mét

1,2

89

Khóm 5

Các tuyến còn lại trong khóm 5

1,2

90

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Xẻo Nạn

Hết ranh đất thị trấn Năm Căn

1,2

91

Khóm Sa Phô

Trại giống 202

Cầu Xẻo Nạn

1,2

92

Khóm Cái Nai

Cầu Ông Tình

Hết ranh đất ông Đinh Văn Thế

1,2

 

9 HUYỆN NGỌC HIỂN

STT

Đường, tuyến l, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Lộ bê tông

Cầu kênh Ba

Cầu ông Tư Lang

1,0

2

nt

Cầu ông Tư Lang

Hết ranh đất Đồn Biên Phòng 676

1,0

3

nt

Cầu kênh Ba

Cầu kênh Ngang

1,2

4

nt

Cầu kênh Ngang

Cầu Tà Hậu

1,0

5

nt

Cầu kênh Ba

Kênh Cả Tháp

1,2

6

nt

Cầu kênh Ba

Kênh Ông Nam

1,2

7

nt

Kênh Ông Nam

Kênh Huế

1,2

8

nt

Kênh Huế

Đầu lộ Trung tâm huyện

1,3

9

nt

Cầu Tà Hậu

Kênh Nước Lộn

1,2

10

nt

Cầu kênh Ngang

Hết ranh đất ông Tư Đậm

1,3

11

nt

Tuyến đường số 14, 15, 16 theo quy hoạch (Từ đầu lộ Bưu điện đến nhà Lồng chợ)

1,2

12

nt

Cầu Kênh Ngang

Kênh Kiều

1,3

13

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Cầu Kênh Ba (cầu dân sinh) (Tên cũ: Cầu Kênh Ba)

Kênh ông Nam

1,2

14

nt

Kênh ông Nam

Kênh Huế

1,2

15

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Kênh Huế

Đầu lộ Trung tâm huyện

1,2

16

Lộ cấp VI đồng bằng

Trung tâm dạy nghề

Cầu ông Định (Sáu Hà)

1,2

17

nt

Cầu Kênh ba mới

Bến phà sông Đường kéo

1,2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

Không thuận li về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

 

PHỤ LỤC II: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

1. THÀNH PHỐ CÀ MAU

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Lộ Cống Cà Mau - Ô Rô - Cầu số 3

Quốc Lộ 63

Ranh phường Tân Xuyên

1,2

2

Quốc lộ 63

Cầu số 2

Cách cầu số 3: 300m

1,4

3

nt

Cách cầu số 3: 300m

Cầu số 3

1,4

4

Lộ GTNT (xã An Xuyên)

Cầu số 3

Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)

1,2

5

nt

Cống số 2

Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)

1,2

6

Kênh xáng Phụng Hiệp

Ranh phường Tân Thành

Ranh tnh Bạc Liêu

1,2

7

Kênh xáng Cái Nhúc

Ranh Phường Tân Thành

Tắc Vân (Đi qua ấp Bình Định)

1,2

8

Quốc lộ 1A

Ranh tỉnh Bạc Liêu

Hết ranh chùa Hưng Vân Tự

1,0

9

nt

Hết ranh chùa Hưng Vân Tự

Phía Đông nhà thờ Tin Lành

1,4

10

nt

Phía Đông nhà thờ Tin Lành

Hết ranh cổng Phân Viện

1,4

11

nt

Hết ranh cổng Phân Viện

Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội

1,4

12

nt

Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội

Ranh xã Định Bình

1,4

13

nt

Ranh xã Định Bình

Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải

1,5

14

nt

Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải

Hết Nhà máy Nhiệt điện

1,5

15

nt

Hết Nhà máy Nhiệt điện

Ranh phường 6

1,4

16

Quản lộ Phụng Hiệp

Ranh phường Tân Thành

Ranh tnh Bạc Liêu

1,4

17

Nguyễn Tất Thành

Cống Hội đồng Nguyên

Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm

1,5

18

Nguyễn Tất Thành

Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm

Đường vào Đình Thạnh Phú

1,4

19

nt

Đường vào Đình Thạnh Phú

Cống Bà Điều

1,4

20

nt

Cống Bà Điều

Cầu Lương Thế Trân

1,2

21

Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

1,2

22

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Ranh xã Lý Văn Lâm

Kênh xáng Lương Thế Trân

1,2

23

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Ranh xã Lý Văn Lâm

Kênh xáng Lương Thế Trân

1,2

24

Lê Hồng Phong

Giáp ranh phường 8

Sông Gành Hào

1,2

25

Đường Cà Mau - Hòa Thành

Ranh phường 7

Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành

1,2

26

nt

Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành

Hết ranh UBND xã Hòa Thành

1,4

27

nt

Hết ranh UBND xã Hòa Tân (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành)

Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân

1,2

28

Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình

Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân

Ranh xã Định Bình

1,2

29

nt

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã tư UBND xã Định Bình

1,2

30

nt

Ngã tư UBND xã Định Bình

Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)

1,2

31

Tuyến Cầu Lá Danh

Trạm y tế

Cầu Lá Danh

1,2

32

Lộ nhựa (Xã Hòa Tân)

Ngã tư Trạm Y tế xã Hòa Tân

Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)

1,2

33

Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)

Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình)

Trường Tiểu học Hòa Tân 1 (Khu B)

1,2

34

Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)

Cống Giồng Nổi

Kênh Cái Su

1,2

35

nt

UBND xã Hòa Tân

Cống Xã Đạt

1,2

36

nt

Kênh Cái Tắc

Kênh Trâm Bầu

1,2

37

nt

Sông Trại Sập

Kênh Cái Tắc

1,2

 

Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân

(Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m

1,3

39

Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)

Cống Hòa Thành

Bến phà đi Đầm Dơi

1,2

40

nt

Bến phà đi Đầm Dơi

Cầu Cái Su

1,2

41

Lộ GTNT (Xã Hòa Thành)

Cầu Giồng Nổi

Kênh Cây Tư

1,2

42

nt

UBND xã Hòa Thành (Giáp đường Cà Mau - Hòa Thành)

Cống Xã Đạt

1,2

43

nt

Trường THCS Hòa Thành

Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A)

1,2

44

Kênh cầu Nhum

Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)

1,2

45

Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)

(Tên cũ: Rạch Cái Ngang)

Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)

1,2

46

Lộ Cây Dương

Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình)

p 4, xã Tắc Vân

1,2

47

Các tuyến lộ bê tông từ 2m - 2,5 m (Xã Định Bình)

1,2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

48

Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 - 2,5m (Xã Tân Thành và xã Tắc Vân)

1,1

49

Các tuyến lộ bê tông từ 2,5 - 3m (Xã Tân Thành và xã Tắc Vân)

1,1

50

Các tuyến lộ bê tông > 3m (Xã Tân Thành và xã Tắc Vân)

1,1

51

Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 - 2,5m (Xã Hòa Tân)

1,2

52

Các tuyến lộ bê tông từ 2,5 - 3m (Xã Hòa Tân)

1,2

53

Các tuyến lộ bê tông từ > 3m (Xã Hòa Tân)

1,2

 

2. HUYỆN THỚI BÌNH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Xã Biển Bạch

 

1

Bờ Đông sông Trẹm

Giáp ranh xã Tân Bằng

Kênh 12 + 500m

1,2

2

nt

Kênh 12 + 500m

Kênh 13 + 500m

1,1

3

nt

Kênh 13 + 500m

Rạch Ngã Bát

1,1

4

Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)

Giáp ranh xã Tân Bằng

Rạch Ngã Bát

1,2

2. Xã Tân Bằng

 

5

Bờ Đông sông Trẹm

Giáp ranh xã Biển Bạch Đông

Kênh Năm

1,0

6

nt

Kênh Năm

Kênh Sáu

1,0

7

nt

Kênh Sáu

Kênh Bảy

1,0

8

nt

Kênh Bảy

Kênh Chín

1,0

9

nt

Kênh Chín

Giáp ranh xã Biển Bạch

1,0

10

Lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

Kênh Ba + 120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)

Kênh Bảy Tân Bằng

1,1

11

Khu tiểu thủ công nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm

Kênh 11

Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự

1,2

12

Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)

Kênh Bảy Tân Bằng

Giáp ranh xã Biển Bạch

1,2

13

Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa

Cầu treo

Giáp lộ Hành Lang ven biển phía Nam

1,2

14

Lộ Vàm Thiệt (bờ Bắc)

SôngTrẹm

Giáp lộ Hành Lang ven biển phía Nam

1,0

3. Xã Biển Bạch Đông

 

15

Bờ Đông sông Trẹm

Kênh Ba Chùa

Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông: 300m

1,1

16

Bờ Đông sông Trẹm

Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (về hướng thị trấn Thới Bình)

Hết ranh UBND xã Biển Bạch Đông

1,2

17

nt

Hết ranh UBND xã Biển Bạch Đông

Cách UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (Về hướng xã Tân Bằng)

1,0

18

nt

Cách UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (về hướng xã Tân Bằng)

Giáp ranh xã Tân Bằng

1,0

19

Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)

Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

1,3

20

Lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

Kênh Ba Chùa

Kênh Ba +120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)

1,0

21

Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ Bắc

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

Kênh 9 (Giáp xã Trí Lực) (Tên cũ: Kênh 7 (Giáp xã Trí Lực))

1,2

4. Xã Trí Lực

 

22

Tuyến kênh 30

Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ

Kênh 7

1,0

23

nt

Phủ Thờ Bác (Bờ Đông)

Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực

1,1

24

nt

Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc)

Kênh 8 (Bờ Bắc)

1,2

25

Tuyến kênh 7

Chợ xã ấp Phủ Thờ (Bờ Đông)

Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền

1,2

26

nt

Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền

Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)

1,0

27

Kênh 7

Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông)

Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực

1,2

28

Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông

Đầu cầu bờ Tây kênh 30

Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông

1,2

5. Xã Trí Phải

 

29

Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải

Giáp ranh xã Thới Bình

Kênh Lầu

1,1

30

nt

Kênh Lầu

Hết Ranh nhà máy đường cũ

1,1

31

nt

Hết Ranh nhà máy đường cũ

Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)

1,1

32

Quc lộ 63

Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang)

Cống Nam Đông

1,1

33

nt

Cống Nam Đông

Cầu Trí Phải + 500m

1,0

34

nt

Cầu Trí Phải + 500m

Cầu Trí Phải

1,1

35

nt

Cầu Trí Phải

Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú)

1,0

36

nt

Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú)

Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m

1,0

37

nt

Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m

Cống Cây Gừa (Giáp ranh Tân Phú)

1,0

38

Cầu Trí Phải

(Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)

Cầu Trí Phải

Cầu Trí Phải + 300m

1,0

39

Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc

Kênh Kiểm

Kênh Kiểm + 400m (về hướng Thị Trấn Thới Bình)

1,0

40

nt

Kênh Kiểm + 400m (về hướng Thị Trấn Thới Bình)

Ngang Kênh Lầu

1,0

6. Xã Thới Bình

 

41

Lộ Rạch Bà Đặng

Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam)

Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại)

1,0

42

Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc

Cầu Bà Hội +100m

Cống Thới Hòa

1,0

43

nt

Cống Thới Hòa

Giáp ranh xã Tân Lộc

1,0

44

Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải

Giáp ranh Thị trấn Thới Bình

Cống xã Thi Bình

1,0

45

nt

Cống xã Thới Bình

Giáp ranh xã Trí Phải

1,0

46

Tuyến Kênh Hai Ngó

Đầu kênh Hai Ngó

Ngã tư Đồng Sậy

1,0

47

Bờ Tây Sông Trẹm

Giáp ranh Thị trấn Thới Bình

Rạch ông Bường

1,0

48

Lộ tránh thị trấn Thới Bình

(Phía sau huyện đội)

Giáp ranh Thị trấn Thới Bình

Nút giao với đường hành lang ven biển phía Nam (Tên cũ: Hết ranh đất ông Giang Tử Trực)

1,5

49

Bờ Nam Kênh Công An

Cống xã Thi Bình

Rạch Bà Đặng

1,0

7. Xã Tân Phú

 

50

Quốc lộ 63

Cống Cây Gừa (Ranh xã Trí Phải)

Cách cầu Chợ Hội 1000m

1,0

51

nt

Cách cầu Chợ Hội 1000m

Cầu Chợ Hội + 500m

1,0

52

nt

Cầu Chợ Hội + 500m

Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc)

1,1

53

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú

Bạch Ngưu + 100m (về hướng Tràm Thẻ)

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú

1,1

54

nt

Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú

UBND xã Tân Phú + 300m (Về hướng Chủ Trí)

1,0

55

nt

Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu)

Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội

1,0

56

nt

Ngã tư Chợ Hội (về hướng Tràm Thẻ)

Ngã tư Chợ Hội + 500m

1,1

57

Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ

Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt

Lộ Tràm Thẻ

1,0

8. Xã Tân Lộc Đông

 

58

Lộ Tân Phong

Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc)

Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m

1,3

59

nt

Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m

Kinh xáng Phụng Hiệp

1,2

60

nt

Cầu Đầu Xấu

Bến phà Đầu Xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp)

1,5

61

Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp

Kênh Nhà Thờ (Giáp ranh tnh Bạc Liêu)

Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông

1,3

62

nt

Kênh Nhà Thờ + 200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông

Hết ranh UBND xã Tân Lộc Đông

1,1

63

nt

Hết ranh UBND xã Tân Lộc Đông

UBND xã +1000m (Về hướng Cà Mau)

1,2

64

nt

UBND xã + 1000m (Về hướng Cà Mau)

Cách Vàm Bướm: 500m

1,4

65

nt

Cách Vàm Bướm: 500m

Vàm Bướm

1,3

66

Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm

Vàm Bướm

Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)

1,0

67

nt

Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)

Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông

1,2

9. Xã Tân Lộc Bắc

 

68

Quốc lộ 63

Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú)

Cách cầu Tân Bình 500m

1,1

69

nt

Cách cầu Tân Bình 500m

Cầu Tân Bình

1,0

70

nt

Cầu Tân Bình

Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)

1,0

71

nt

Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)

Giáp ranh xã Tân Lộc

1,0

72

Lộ Tân Phong

Cầu Tân Bình

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc

1,0

73

nt

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc

Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m

1,0

74

nt

Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m

Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc)

1,0

75

Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc

Giáp Quốc lộ 63

1,0

76

nt

Giáp ranh xã Tân Phú

Giáp ranh xã Tân Lộc

1,0

77

Tây Bạch Ngưu

Giáp Tân Lộc

Ranh ấp 6

1,0

78

nt

Giáp ấp 9

Cầu Kênh Miu

1,0

79

nt

Kênh Miễu giáp ấp 6

Cầu Bào Chà

1,0

10. Xã Tân Lộc

 

80

Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc

Giáp ranh xã Thi Bình

Cầu Rạch Giáng

1,0

81

nt

Cầu Rạch Giáng

Hết ranh đất ông Tám Sỹ

1,0

82

nt

Hết ranh đất ông Tám Sỹ

Cầu Bạch Ngưu

1,0

83

nt

Cầu Bạch Ngưu

Quốc lộ 63

1,0

84

Quốc Lộ 63

Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc

Cầu số 5

1,0

85

nt

Cầu số 5

Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng)

1,0

86

nt

Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng)

Cầu số 4

1,0

87

nt

Cầu số 4

Ranh kho X (Tên cũ: Ranh Kho đạn)

1,0

88

nt

Ranh kho X (Tên cũ: Ranh Kho đạn)

Cầu số 3

1,0

89

Lộ bê tông Chợ Tân Lộc

Tiệm vàng Đức Thiệu

Hết ranh đất ông Đơ

1,0

90

nt

Hết ranh nhà ông Đơ

Hết ranh Trường mầm non Tân Lộc

1,0

91

Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc

Cầu số 4

Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)

1,0

92

Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm

Cầu số 4 (Bờ Bắc, ấp 3)

Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Ấp 3)

1,0

93

nt

Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3)

Giáp ranh xã Tân Lộc Đông

1,0

94

nt

Cầu số 4 (Bờ Nam)

Ngang nhà ông Ba Nhuận

1,0

95

Lộ Tân Phong

Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc)

Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc Đông)

1,0

11. Xã Hồ Thị Kỷ

 

96

Bờ Tây Sông Trẹm

Rạch Ông Bường

Rạch Cai Phú (Tên cũ: Rạch Cái Phú)

1,0

97

Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ

Cầu Bạch Ngưu

Cầu Bạch Ngưu + 250m (Về hướng Tắc Thủ)

1,0

98

nt

Cầu Bạch Ngưu + 250m

Cầu Tắc Th (Phía Nam)

1,0

99

nt

Cầu Bạch Ngưu + 250m

Cầu Tắc Thủ (Phía Bắc)

1,0

100

Tuyến lộ Bạch Ngưu

Vàm Bạch Ngưu

Kênh bà Mười Bánh Cam

1,0

101

nt

Kênh bà Mười Bánh Cam

Vàm Rạch Giồng

1,0

102

Tuyến lộ ven sông Tắc Thủ

Bạch Ngưu

Hết ranh đất bà Lến

1,0

103

nt

Hết ranh nhà bà Lến

Cầu Tắc Thủ (Khu chợ)

1,0

104

Tuyến lộ Đường Xuồng

Cầu Chữ Y

Cầu Rạch Bần Nhỏ

1,0

105

nt

Cầu Rạch Bần Nhỏ

Cống Đường Xuồng

1,0

106

Lộ nhựa đi Bào Nhàn

Cầu Khánh An

Cầu Bến Gỗ

1,0

107

nt

Cầu Bến Gỗ

Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)

1,0

108

nt

Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)

Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu)

1,0

109

Võ Văn Kiệt

Cầu Bạch Ngưu

Cầu Khánh An (Sông Ông Đốc)

1,0

110

Lộ ven sông Trẹm (Phía Đông)

Cầu kênh Thị Phụng

Rạch Ông Hương (Tên cũ: Rạch Bà Hội)

1,0

111

Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam)

Sông Trẹm

Cầu trước nhà ông Quách Dũng

1,0

112

Lộ bê tông (Tắc Thủ - Khánh An)

Cầu Tắc Thủ

Cầu Khánh An

1,0

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,0

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,0

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

1. Xã Biển Bạch

 

113

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh xã Tân Bằng

Rạch Ngã Bát

1,0

114

Lộ Bờ Tây Sông Trẹm

Giáp ranh xã Tân Bằng

Kênh 25

1,0

115

Lộ Kênh 12

Sông Trẹm (Vàm Kênh 12)

Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)

1,0

2. Xã Tân Bằng

 

116

Lộ Kênh Trường học

Đình thần Tân Bằng

Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam

1,0

117

Lộ Kênh 11 lớn

Đầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trẹm)

Giáp ranh huyện U Minh

1,0

118

Lộ Bờ Tây Sông Trẹm

Giáp ranh xã Biển Bạch Đông

Kênh 11 lớn

1,0

119

nt

Hết ranh chùa Hưng Hạnh Tự

Giáp ranh xã Biển Bạch

1,0

120

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh 3+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)

Kênh 5

1,0

121

nt

Kênh 5

Kênh 7

1,1

122

nt

Kênh 7

Giáp ranh xã Biển Bạch

1,0

3. Xã Biển Bạch Đông

 

123

Lộ Bờ Tây sông Trẹm

Kênh số 6

Giáp ranh xã Tân Bằng

1,0

124

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình)

Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng)

1,0

4. Xã Trí Phải

 

125

Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)

Kênh Kiểm

Kênh Kiểm + 400m

(Về hướng thị trấn Thới Bình)

1,0

126

Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình

(Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)

Kênh Kiểm + 400m

(Về hướng thị trấn Thới Bình)

Ngang Kênh Lầu

1,0

5. Xã Thới Bình

 

127

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội)

Giáp ranh xã Hồ Thị Kỷ (Cầu Ông Hương)

1,0

128

Đường Đê Tây sông Chắc Băng

Giáp ranh thị trấn Thới Bình

Giáp ranh xã Trí Phải

1,0

129

Đường Bờ Đông Sông Trẹm

Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội)

Rạch Ông Hương

1,0

130

Lộ về Trung tâm xã Thới Bình

Giáp lộ Láng Trâm (Thới Bình - Tân Lộc)

Trụ sở UBND xã Thới Bình

1,0

131

Đường Thới Bình - U Minh

Giáp ranh thị trấn Thới Bình

Giáp ranh huyện U Minh

1,2

6. Xã HThị Kỷ

 

132

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp lộ Võ Văn Kiệt

Cầu Bến Gỗ

1,0

133

nt

Cầu Bến Gỗ

Cầu Thị Phụng

1,0

134

nt

Cầu Thị Phụng

Giáp ranh xã Thới Bình

1,0

7. Xã Tân Lộc Đông

 

135

Tuyến Kênh C3

Lộ Tân Phong

Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm

1,1

136

Tuyến Kênh xáng Tân Phong

Giáp Kênh xáng Phụng Hiệp

Cầu lung Tràm

1,1

 

3. HUYỆN U MINH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Xã Khánh Thuận

 

1

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông

Giáp ranh giáp thị trấn U Minh

Bờ Nam Kênh 18

1,3

2

nt

Kênh 18, bờ Bắc

Giáp ranh tnh Kiên Giang

1,3

3

Kênh 5 đất Sét: Bờ nam

Đầu kênh

Giáp ranh tnh Kiên Giang

1,4

4

Kênh 11

Bờ Bắc (Giáp thị trấn U Minh)

Giáp ranh huyện Thới Bình

1,2

5

nt

Bờ Nam (Giáp thị trấn U Minh)

Giáp ranh huyện Thới Bình

1,2

6

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây

Giáp ranh giáp thị trấn U Minh

Kênh Xã Thìn, bờ Nam

1,3

7

nt

Kênh Xã Thìn, bờ Bắc

Giáp ranh xã Khánh Hòa

1,4

8

Kênh xã Thìn

Đầu kênh Xã Thìn, bờ Bắc

Giáp ranh xã Khánh Hòa

1,3

9

nt

Đầu kênh Xã Thìn, bờ Nam

Giáp ranh xã Khánh Hòa

1,3

10

Rạch Nai

Đầu kênh Rạch Nai, bờ Nam

Giáp ranh xã Khánh Hòa

1,3

11

Bờ bao Ba Quý

Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11)

Kênh 21, bờ Nam

1,2

12

Kênh 18

Kênh 18, bờ Bắc (Giáp Thới Bình)

Lộ nhựa 7 Kênh

1,2

13

nt

Đầu kênh 18, bờ Nam

Bờ bao kênh Tư

1,3

14

Lộ nhựa 7 Kênh

Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11)

Giáp ranh tnh Kiên Giang

1,2

15

Kênh 3

Kênh 18

Kênh 21

1,2

16

Kênh 27 (Bờ Bắc)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,2

17

Kênh 27 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,2

18

Kênh 28 (Bờ Bắc)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,2

19

Kênh 28 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,2

20

Kênh 29 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,2

21

Kênh 25 (Bờ Bắc)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,2

22

Kênh 25 rưi (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,2

23

Kênh 4

Giáp ranh thị trấn U Minh

Bờ Nam Kênh 18

1,3

24

Kênh 26 (Hai bờ)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,2

2. Xã Khánh Hòa

 

25

Tuyến sông Hương Mai (Bờ Nam)

Ngã ba Kim Đài

Giáp ranh xã Khánh Tiến

1,2

26

Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc)

Ngã ba Đường Cuốc

Giáp ranh xã Khánh Tiến

1,3

27

Kênh Kim Đài - Khánh Lâm

Ngã ba Kim Đài, bờ Đông

Hết ranh đất trường THCS Khánh Hòa

1,2

28

nt

Hết ranh đất trường THCS Khánh Hòa

Giáp ranh xã Khánh Lâm

1,2

29

nt

Ngã ba Kim Đài, bờ Tây

Giáp ranh xã Khánh Lâm

1,4

30

Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc)

Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp)

Giáp ranh xã Khánh Lâm

1,2

31

Kênh Mũi Chùi (Bờ Nam)

Đầu kênh Mũi Chùi

Giáp ranh xã Khánh Tiến

1,2

32

Kênh Khơ Me lớn

Kênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu)

Hết ranh đất ông Danh Âm

1,2

33

Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn

Ngã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã)

Ngã ba Lung Vườn

1,2

34

nt

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã)

Ngã ba Lung Vườn

1,2

35

Ngã ba Lung Vườn - Kênh Sáu Nhiễu

Ngã ba Lung Vườn

Đầu kênh Sáu Nhiễu

1,3

36

Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Nam

Xã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận)

1,3

37

nt

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Bắc

Xã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận)

1,4

38

Kênh Lung Ngang

Đầu kênh Lung Ngang, bờ Tây

Ngã ba kênh xáng Đứng

1,3

39

Kênh Cùng

Kênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc)

Kênh xáng Đứng

1,3

40

Kênh Khơ Me Nhỏ (B Tây)

Giáp kênh Công nghiệp

Giáp sông Hương Mai

1,3

41

Kênh Năm Đang (BBắc)

Đầu kênh Kim Đài, bờ Bắc

Kênh Hai Huỳnh

1,3

42

Kênh 3 Chinh (Bờ Tây)

Giáp lộ Khánh Lâm

Ngã 3 ngọn Kim Đài

1,3

43

Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông)

Đầu lộ Kênh Cùng

Trường Võ Văn Tần

1,2

44

Kênh 12 hộ (Bờ Tây)

Ngã 4 Lung Ngang

Ngã 4 chữ Đinh

1,2

45

Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc)

Ngã 4 Lung Vườn

Chánh Bảy

1,2

3. Xã Khánh Tiến

 

46

Tuyến sông Hương Mai

Phía Nam lộ xe từ cống Hương Mai

Kênh Công Điền, bờ Tây

1,2

47

nt

Kênh Công Điền, bờ Đông

Giáp xã Khánh Hòa

1,2

48

nt

Phía Bắc từ cống Hương Mai

Kênh Chà Là, bờ Tây

1,3

49

nt

Kênh Chà Là, bờ Đông

Giáp xã Khánh Hòa

1,3

50

Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa

Ngã ba kênh Chà Là, bờ Tây

Ngã tư Tiểu Dừa

1,2

51

nt

Ngã ba kênh Chà Là, bờ Đông

Ngã tư kênh Tiểu Dừa

1,2

52

nt

Ngã tư kênh Tiểu Dừa, bờ Nam

Cống Tiểu Dừa

1,3

53

UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh

UBND xã Khánh Tiến, hướng Tây

Ngã tư rạch Choại

1,3

54

nt

UBND xã Khánh Tiến, hướng Đông

Ngã tư rạch Choại

1,3

55

nt

Ngã tư rạch Choại, bờ Tây

Ngã tư rạch Dinh

1,2

56

nt

Ngã tư rạch Choại, bờ Đông

Ngã tư rạch Dinh

1,3

57

nt

Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc

Giáp xã Khánh Hòa

1,3

58

nt

Ngã tư rạch Choại, bờ Nam

Giáp xã Khánh Hòa

1,3

59

nt

Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc

Đê Biển Tây

1,3

60

nt

Ngã tư rạch Choại, bờ Nam

Đê Biển Tây

1,3

61

Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội

Ngã tư rạch Dinh, bờ Tây

Ngã ba Lung Ranh

1,2

62

Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội

Ngã tư rạch Dinh, bờ Đông

Ngã ba Lung Ranh

1,3

63

nt

Ngã ba Lung Ranh, bờ Bắc

Cống Lung Ranh

1,3

64

nt

Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc

Đê Biển Tây

1,3

65

nt

Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam

Đê Biển Tây

1,2

66

nt

Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc

Giáp xã Khánh Lâm

1,3

67

nt

Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam

Giáp xã Khánh Lâm

1,3

68

Kênh Mười Hậu

Đầu kênh Mười hậu, bờ Đông

Cuối kênh

1,3

69

nt

Đầu kênh Mười Hậu, bờ Tây

Cuối kênh

1,3

70

Kênh Cựa Gà

Đầu kênh Cựa Gà, bờ Nam

Ngọn Cựa Gà, bờ Tây

1,2

71

nt

Đầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc

Ngọn Cựa Gà, bờ Đông

1,3

72

Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)

Kênh 3 Thước

Cuối kênh

1,2

73

Bờ Nam Rạch Dinh

Ngã ba Xóm Mới

Kinh Út Nhuận

1,2

4. Xã Nguyễn Phích

 

74

Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)

Bờ Bắc Bảy Hộ

Bờ Nam Ông Khẹn

1,2

75

nt

Bờ Bắc ông Khẹn

Bờ Nam Đội Tâm

1,3

76

nt

Bờ Bắc Đội Tâm

Bờ Nam Cây Khô (Giáp thị trấn)

1,2

77

Kênh Zero

Đầu kênh Zero, bờ Nam

Cầu Bình Minh

1,2

78

nt

Đầu kênh Zero, bờ Bắc

Giáp huyện Thi Bình

1,2

79

Kênh xáng Bình Minh

Kênh xáng Bình Minh, bờ Tây

Giáp xã Khánh An

1,2

80

Đông Nổng Ông Sâu

Bắc Kênh Zero (Bờ Đông)

Nam Ông Sâu

1,2

81

nt

Bắc Kênh Zero (Bờ Tây)

Nam Ông Sâu

1,2

82

Rạch Ông Sâu

Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

1,2

83

Rạch Ông Sâu

Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam

Giáp kênh Tư

1,2

84

Rạch Tềnh

Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

1,2

85

nt

Đầu rạch Tềnh, bờ Nam

Giáp kênh Tư

1,3

86

Rạch Sộp

Đầu rạch Sộp, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

1,2

87

nt

Đầu rạch Sộp, bờ Nam

Giáp kênh Tư

1,2

88

Rạch Chệt

Đầu rạch Chệt, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

1,2

89

nt

Đầu rạch Chệt, bờ Nam

Giáp kênh Tư

1,2

90

Bờ Tây sông Cái Tàu

Rạch Lung Điểm, bờ Bắc

Rạch Rọi, bờ Nam

1,3

91

nt

Rạch Rọi, bờ Bắc

Bờ Nam Bà Y

1,2

92

nt

Bờ Bắc bà Y

Giáp ranh thị trấn

1,3

93

Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Ông Điểm, bờ Bắc

Giáp thị trấn

1,3

94

Kênh Khai Hoang

Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu)

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,2

95

nt

Bờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu)

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,2

96

Kênh 29

Cầu Khai Hoang, bờ Bắc

Giáp xã Khánh Lâm

1,2

97

Kênh số 3 (Tên cũ: Ngọn rạch Tềnh)

Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3)

Bờ bao ba Quý

1,2

98

nt

Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3)

Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)

1,2

99

Rạch Tắc

Đầu rạch Tắc, bờ Nam

Giáp kênh Tư (Có đường bê tông)

1,2

100

nt

Đầu rạch Tắc, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

1,2

101

Rạch Ông Điểm

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc

Sông Cái Tàu (Lộ nhựa)

1,2

102

Rạch Phó Nguyên

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc

Sông Cái Tàu

1,2

103

nt

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Nam

Sông Cái Tàu

1,2

104

Kênh Đội Tâm

Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam)

Giáp Kênh 4

1,2

105

nt

Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc)

Giáp Kênh 4

1,2

106

Kênh Ba Tây (Bờ Đông)

Đầu kênh Ba Tây

Rạch Tn

1,2

107

Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)

Đầu kênh Ba Tỉnh

Kênh xáng Bình Minh

1,2

108

Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam)

Đầu Rạch Nàng Chăng

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,2

109

Rạch Bà Án (Bờ Nam)

Đầu Rạch Bà Án

Kinh Hai Khẹn

1,2

110

Rạch Chuôi (Bờ Nam)

Đầu Rạch Chuôi

Kênh Tư

1,2

111

Rạch Hàng (Bờ Nam)

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,2

112

Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

1,3

113

Rạch Ngã Bác (Bờ Tây)

Rạch Giồng Ông

Kênh Tư

1,2

114

Kênh 35 (Bờ Bắc)

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Giáp lộ kênh 96

1,2

115

Kênh 4 (Bờ Đông)

Ngọn Rạch Tnh

Kênh Zero (Bờ Đông)

1,2

116

Lộ U Minh - Thới Bình

Lộ U Minh - Cà Mau

Lộ kênh sáng Bình Minh

1,2

5. Xã Khánh Lâm

 

117

Tuyến lộ xe U Minh - Khánh Hội (Bờ Bắc)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Miễu, bờ Đông

1,5

118

nt

Kênh Miễu, bờ Tây

Kênh Chệt Tửng, bờ Đông

1,4

119

Tuyến lộ xe U Minh - Khánh Hội (Bờ Nam)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Miễu, bờ Đông

1,4

120

nt

Kênh Miễu, bờ Tây

Kênh Chệt Tửng, bờ Đông

1,4

121

Kênh Chệt Tửng

Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Đông

Đập Chín Thống

1,3

122

Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến)

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

1,3

123

nt

Đầu kênh Dớn Hàng Gòn

Đội 1

1,2

124

Bờ Tây kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến)

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

1,2

125

nt

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

Đội 1

1,2

126

Tuyến kênh 89

Bờ Tây (Đội 1 - đầu lộ nhựa)

Giáp tuyến kênh 29

1,2

127*

nt

BĐông (Đội 1 - đầu lộ đất)

Giáp tuyến kênh 29

1,2

128

Dọc theo lộ nhựa tuyến 29

Tuyến 93 (Giáp xã Nguyễn Phích)

Tuyến 89

1,2

129

nt

Tuyến 89

Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)

1,2

130

Bờ nam kênh 29

Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An)

Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)

1,2

131

Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng

Cầu 6 Kham, bờ Nam

Kênh Đứng, bờ Tây

1,2

132

nt

Cầu Dớn Hàng Gòn, bờ Bắc

Kênh Đứng, bờ Tây

1,2

133

Kênh Mười Quân

Đầu kênh Mười Quân, bờ Tây

Giáp kênh Dớn Hàng Gòn

1,2

134

Kênh Bà Mụ

Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây

Giáp kênh Dớn Hàng Gòn

1,3

135

Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Mười Quân, bờ Đông

1,3

136

Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Mười Quân, bờ Đông

1,2

137

Kênh Biện Nhị (Bờ Nam)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Chệt Tửng, bờ Đông

1,2

138

Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)

Kênh 30/4, bờ Tây

Kênh Chệt Lèm, bờ Đông

1,4

139

nt

Kênh Chệt Lèm, bờ Tây

Cầu ngang Khánh Lâm

1,2

140

nt

Cầu ngang Khánh Lâm

Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội)

1,3

141

Kênh Kim Đài

Đầu kênh Kim Đài, bờ Tây

Giáp ranh xã Khánh Hòa

1,2

142

nt

Đầu kênh Kim Đài, bờ Đông

Giáp ranh xã Khánh Hòa

1,2

143

Kênh Ba Thước

Kênh Ba Thước (2 bên)

Giáp ranh xã Khánh Tiến

1,2

144

Kênh Cầu Ván

Đầu kênh Cầu Ván, bờ Đông

Giáp ranh xã Khánh Tiến

1,3

145

Kênh Lung Ranh

Từ bờ Đông Cầu Ván

Bờ Tây kênh 6 Thước

1,2

6. Xã Khánh Hội

 

146

Tuyến lộ U Minh-Khánh Hội 2 bờ Nam, Bắc

Kênh Chệt Tửng

Đê Biển Tây

1,9

147

Tuyến sông kênh Hội

Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam)

Kênh Chệt Tửng

1,6

148

nt

Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Bắc)

Kênh Cầu Ván

1,2

149

Kênh Chệt Tửng

Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Tây

Ngã ba cầu Tư Đại

1,2

150

nt

Ngã ba cầu Tư Đại

Đập ông Chín Thống

1,2

151

Kênh xáng Mới

Lộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Đông)

Giáp huyện Trần Văn Thời

1,4

152

nt

Lộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Tây)

Kênh 92

1,2

153

nt

Kênh 92, bờ Tây

Giáp huyện Trần Văn Thời

1,2

154

Đê Biển Tây, hướng Đông

Ranh đất ông Lâm Văn Thường

Giáp Trần Văn Thời (Kéo dài)

1,2

155

Kênh T29 (Bờ Bắc)

Đê Biển Tây

Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Lâm)

1,2

156

Kênh đê Biển Tây, bờ Đông

Đồn Biên Phòng

Cống Lung Ranh

1,2

157

Kênh Cầu Ván, bờ Tây

Đầu kênh cầu Ván

Vàm Mũi Đước

1,2

158

Kênh Cầu Ván, bờ Tây

Ngã ba Mũi Đước

Cống Lung Ranh

1,2

159

Tuyến Lung Lá - Mũi Đước

Đất nhà ông Năm Ẩn

Hết ranh đất nhà ông Tám Thống

1,2

160

Dớn Dài (Bờ Bắc) - Kênh tập đoàn (Bờ Nam)

Đầu kênh Dớn Dài

Hết kênh Dớn Dài

1,4

7. Xã Khánh An

 

161

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Bưu điện

Cống Hương Thành

1,2

162

nt

Cống Hương Thành

Trụ điện vượt sông

1,3

163

nt

Trụ điện vượt sông

Bờ Tây rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)

1,3

164

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Bờ Đông rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)

Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)

1,2

165

Kênh Xẻo Dài

Bờ Tây kênh Xẻo Dài (Đầu vàm)

Hết ranh đất ông Kiệt

1,3

166

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Ngã ba vàm Cái Tàu

Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5

1,2

167

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5

Hết ranh đất ông Chín Yên

1,2

168

nt

Hết ranh đất ông Chín Yên

Bờ Nam Xẻo Mác

1,2

169

nt

Bờ Bắc Xẻo Mác

Bờ Nam Xẻo Tre

1,2

170

nt

Bờ Bắc Xẻo Tre

Giáp Nguyễn Phích

1,3

171

Kênh Xẻo Tre (2 bờ)

Bờ Nam (Đầu kênh)

Hết lộ bê tông (Kênh Giữa)

1,3

172

nt

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh xáng Bình Minh

1,3

173

Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)

Từ nhà máy điện 1

Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21

1,2

174

nt

Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21

Kênh Nam Dương

1,2

175

nt

Bờ Bắc rạch Rô

Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích)

1,3

176

Kênh Nam Dương (2 bờ)

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Lộ xe Cà Mau - U Minh

1,3

177

nt

Bờ Nam (Đầu kênh)

Lộ xe Cà Mau - U Minh

1,2

178

Rạch Rô (2 bờ)

Rạch Rô (Đầu kênh)

Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu

1,3

179

Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21

Cầu kênh Thủy Lợi

1,3

180

nt

Cầu kênh Thủy Lợi

Hết ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần

1,3

181

nt

Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc)

Hết ranh đất nhà ông Thư

1,3

182

nt

Hết ranh đất nhà ông Thư

Hết ranh đất ông Lai Chí Thống

1,2

183

nt

Hàng rào khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm, bờ Nam

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

1,3

184

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Ngọn rạch Ông Điểm

Tuyến 23

1,4

185

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Tuyến 23

Tuyến 21

1,3

186

nt

Tuyến 21

Giáp cống bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm)

1,2

187

nt

Cống bờ bao lộ Minh Hà

Cầu Tắc Thủ

1,3

188

nt

Cống bờ bao lộ Minh Hà

Tuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời)

1,2

189

nt

Trạm phân phối khí 2 bên (Theo ống dẫn khí)

Trục lộ xe Cà Mau - U Minh

1,3

190

Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)

Đầu kênh xáng Minh Hà

Hết ranh đất ông Chín Bảo

1,3

191

nt

Hết ranh đất ông Chín Bảo

Ngọn Rạch Nhum

1,3

192

nt

Ngọn Rạch Nhum

Giáp Trần Văn Thời

1,4

193

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyến 21 cũ)

Đường Võ Văn Kiệt

1,3

194

nt

Đường Võ Văn Kiệt

Cầu kênh xáng Minh Hà

1,3

195

nt

Cầu kênh xáng Minh Hà

Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời

1,3

196

nt

Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ)

Hết ranh đất ông Kỷ

1,2

197

nt

Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông)

Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời

1,3

198

nt

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ lá)

Cầu Tắc Thủ

1,3

199

nt

Cầu Tắc Thủ (Bờ sông Ông Đốc)

Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời

1,2

200

Đường Võ Văn Kiệt

Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Đông

Cống 9 Thái

1,2

201

nt

Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Tây

Cống 9 Thái

1,5

202

nt

Cống 9 Thái

Kênh Lũy

1,2

203

nt

Kênh Lũy

Giáp ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỷ

1,2

204

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỷ

Cầu Khánh An

1,3

205

Bờ Tây Lô 1

L xe Minh Hà

Đường ống dẫn khí

1,4

206

Lô 2 (2 bờ)

Lộ kênh xáng Minh Hà

Trại giam Cái Tàu

1,3

207

Lô 3 (2 bờ )

Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m

Trại giam Cái Tàu

1,3

208

Rạch Gián 2 bờ

Đầu Vàm

Hết lô 3

1,3

209

Rạch Nhum Bờ Nam

(Tên cũ: Rạch Nhum 2 bờ)

Đầu Vàm

Giáp lộ Minh Hà

1,2

210

Tuyến kênh 29

Đông kênh 93

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

1,4

 

Khu Tái Định Cư

 

211

Đường số 1

Từ đường số 2

Đường s 8

1,2

212

Đường số 1A

Từ đường số 4

Đường số 6

1,3

213

Đường số 2

Từ đường s 1

Đường số 11

1,2

214

Đường số 3

Từ đường số 2

Đường số 8

1,2

215

Đường số 4

Từ đường số 1

Đường s 11

1,2

216

Đường số 5

Từ đường số 2

Đường số 8

1,2

217

Đường s 6

Từ đường s 1

Đường s 11

1,3

218

Đường số 7

Từ đường số 2

Đường s 8

1,2

219

Đường số 8

Từ đường số 1

Đường số 11

1,3

220

Đường số 9

Từ đường số 2

Đường số 8

1,3

221

Đường s11

Từ đường số 2

Đường s 8

1,2

222

Đường số 11A

Từ đường số 4

Đường số 6

1,2

223

Rạch Giếng (Bờ Nam)

Đầu Rạch

Hết lộ bê tông

1,3

224

Kinh Cây Phú (Bờ Nam)

Kinh xáng Lộ Xe

Hết lộ bê tông

1,3

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,4

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

1. Xã Khánh Hòa

 

225

Tuyến Lộ Khâu Bào

Ngã tư Kênh Lung Ngang

Giáp ấp 10, xã Khánh Tiến

1,2

226

Kênh Xáng Đứng

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Giáp kênh Lung Ngang

1,2

227

Tuyến 10 hộ Cái Nước

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Ngã ba kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn

1,2

228

Kênh Tuổi Trẻ

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil

1,2

2. Xã Khánh Tiến

 

229

Tuyến Kênh Hội (phía Đông) kênh Hội nhỏ

Kênh Hương Mai

Kênh Tuổi trẻ

1,2

230

Kênh Tuổi Trẻ (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh Xáng Ganh

1,2

231

Kênh tuyến II (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh Xáng Ganh

1,2

232

Kênh tuyến III (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh Xáng Ganh

1,3

233

Kênh Xáng Ganh (phía Tây)

Kênh Hương Mai

Kênh Lung Ngang

1,2

234

Đê Biển Tây

Cống Hương Mai

Cống Tiểu Dừa

1,2

3 Xã Khánh Hội

 

235

Tuyến Lung Lá - Lung Ranh

Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ Tây)

Đất bà Nguyễn Thị Hà

1,3

4. Xã Khánh An

 

236

Tuyến lộ T23

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Vùng Đệm Vườn Quốc Gia

1,2

 

4. HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Xã Khánh Bình Tây Bắc

 

1

Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa

Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang)

Đường ống dẫn khí PM3

1,2

2

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng

1,0

3

nt

Ranh đất bà Sử Thị Hòa

Hết ranh đất ông Trương Văn Oai

1,2

4

nt

Ranh đất ông Lương Minh Tuấn

Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Bình

1,2

5

nt

Ranh đất bà Nguyễn Thị Rớt

Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải

1,2

6

Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa

UBND xã

Đường ống dẫn khí PM3

1,3

7

nt

Ranh đất bà Châu Thị Mận

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

1,0

8

Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tnh

Ranh đất ông Phan Viết Thanh

Hết ranh đất ông Võ Tấn Biết

1,2

9

nt

Ranh đất ông Huỳnh Tấn Phiếu

Hết ranh Trường Tiểu học 1

1,0

10

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu

1,2

11

Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh

Ranh đất ông Lê Văn Vinh

Đầu Kênh 16

1,2

12

nt

Đầu kênh 16

Đầu kênh Tạm Cấp

1,2

13

nt

Đầu kênh Tạm Cấp

Hết ranh đất ông Lê Văn Phát

1,2

14

nt

Ranh đất ông Đổ Hữu Lộc

Hết ranh đất Trường THCS

1,2

15

Tuyến bờ Đông kênh Tạm Cấp

Đường ống PM3

Hết ranh đất ông Trương Văn Chính

1,2

16

Tuyến bờ Tây kênh Tạm Cấp

Đường ống PM3

Hết ranh đất ông Trương Văn Hùm

1,2

17

Tuyến bờ Đông kênh 30

Đường ống PM3

Hết ranh đất bà Nguyễn Thanh Ngân

1,2

18

Tuyến bờ Tây kênh 30

Đường ống PM3

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang

1,2

19

nt

Ranh đất ông Trần Văn Rờ (Nguyễn Thị Thủy)

Hết ranh đất ông Dương Văn Trực

1,2

20

Tuyến bờ Đông kênh 16

Ranh đất ông Trần Văn Tuấn

Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông

1,2

21

nt

Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông

Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh

1,2

22

Tuyến bờ Tây kênh 16

Trạm Tiếp bờ PM3

Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng

1,2

23

nt

Trạm Tiếp bờ PM3

Hết ranh đất ông Trần Văn Phước

1,2

24

nt

Hết ranh đất ông Trần Văn Phước

Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri

1,2

25

Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế

Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới

Hết ranh đất ông Lý Văn Tuấn

1,2

26

Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế

Ranh đất bà Lê Thị Bút

Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo

1,2

27

Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới

Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến

Hết ranh đất ông Võ Văn Chiến

1,2

28

nt

Ranh đất ông Võ Văn Hoàng

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học

1,2

29

Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới

Ranh đất Nguyễn Văn Hai

Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)

1,0

30

Tuyến bờ Tây kênh 84

Ngã ba tuyến 21 - 84

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

1,2

31

Tuyến bờ Tây kênh Dớn

Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn

Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)

1,2

32

nt

Ranh đất ông Dương Thành Nguyên

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

1,2

33

Tuyến bờ Đông kênh 88

Ranh đất ông Nguyễn Văn Đém

Ranh đất Trường THCS Lâm Ngư Trường

1,2

34

nt

Trường THCS Lâm Ngư Trường

Ngã tư tuyến 88 - 21

1,2

35

Tuyến bờ Tây kênh 88

Đường ống PM3

Hết ranh đất bà Đỗ Thị Hiền

1,2

36

Nt

Đường ống PM3

Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Thịnh

1,2

37

nt

Ranh đất ông Cao Hoàng Giao

Ngã tư tuyến 88 - 25

1,2

38

Tuyến bờ Bắc kênh tuyến 21 (PM3)

Ranh đất ông Lê Văn Hiền

Trạm tiếp bờ PM3

1,2

39

Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao

(Phía trong Đê quốc phòng)

Ranh xã Khánh Bình Tây

Hết ranh đất ông Lê Hoàng Nam

1,2

40

Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao

(Phía trong Đê quốc phòng)

Ranh đất ông Nguyễn Thành Nam

Ranh xã Khánh Hội, huyện U Minh

1,2

41

Tuyến bờ Tây kênh 85

Ranh đất ông Phạm Công Uẩn

Hết ranh đất ông Lê Tấn Lợi

1,2

42

Tuyến Bờ Tây kênh 87

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt

1,2

43

Tuyến bờ Đông kênh Đào

Ranh đất ông Phạm Văn Cân

Hết ranh đất bà Lê Ngọc Biết

1,2

44

Tuyến bờ đông kênh Cùng

Ranh đất bà Trương Thị Út

Hết ranh đất ông Dương Văn Minh

1,2

45

Tuyến bờ tây kênh Cùng

Ranh đất bà Trương Thị Bê

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tùng

1,2

46

Tuyến bờ Tây kênh Tạm Cấp

Ranh đất ông Tôn Văn Đe

Hết ranh đất ông Tạ Minh Quang

1,2

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,2

2. Xã Khánh Bình

 

47

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)

Ranh đất ông Trần Văn Quang (Giáp xã Khánh Bình Đông)

Ngã ba Bảy Triệu (Hết ranh đất ông Châu Văn Nam)

1,2

48

nt

Ranh đất ông Châu Văn Nam

Vàm Rạch Cui (Ranh Trường tiểu học)

1,2

49

nt

Ngã ba Bảy Triệu

Vàm Rạch Cui (Hết ranh đất ông La Văn Sạn)

1,2

50

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Giáp huyện U Minh

Cống kênh Hội (Ranh đất ông Lê Tấn Lợi)

1,2

51

nt

Cống Kênh Hội

Cống Đường Ranh (Hết ranh đất ông Võ Thanh Hải)

1,2

52

nt

Cống Đường Ranh

Cống Chồn Gầm

1,2

53

nt

Cống Chồn Gầm

Tượng đài Liệt Sỹ

1,2

54

nt

Tượng đài Liệt Sỹ

Cống Rạch Bào (Hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Việt)

1,2

55

nt

Cống Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)

Vàm Ông Bích

1,2

56

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Vàm Ông Bích (Đất ông Nguyễn Văn Sơn)

Vàm Cả Giữa (Hết ranh đất Ký Văn Hoàng)

1,2

57

nt

Vàm Cả Giữa (Đất ông Dương Văn Chiến)

Vàm ông Kiệt (Ranh đất bà Lý Thị Hoa)

1,2

58

nt

Vàm ông Kiệt (Đất ông Nguyễn Văn Đức)

Kênh Giữa (Hết ranh đất bà Lê Thị Mãnh)

1,2

59

nt

Kênh Giữa (Hết ranh đất ông Hồ Văn Trọng)

Vàm Rạch Cui (Ranh đất ông La Văn Sạn)

1,2

60

nt

Vàm Rạch Cui (Đất Trường tiểu học)

Giáp xã Khánh Bình Đông (Hết ranh đất ông Trương Văn Vinh)

1,2

61

nt

Ranh đất ông Ký Văn Tâm (Đi vào kênh Cả Giữa)

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út

1,2

62

nt

Ranh đất bà Ký Thị Huy (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Ký Văn Nhi

1,2

63

nt

Trường Tiểu học Vàm Ông Bích

Hết ranh đất ông Phạm Văn Túc

1,2

64

nt

Kênh Cựa Gà (Ông Bích)

Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Rô

1,2

65

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Hận (Vào Kênh Chồn Gầm)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hung

1,2

66

nt

Ranh đất Lê Văn Phường (Vào kênh Chồn Gầm)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thông

1,2

67

nt

Ranh đất ông Dương Văn Hữu (Đường Ranh)

Hết ranh đất ông Dư Văn Trung

1,2

68

nt

Ranh đất bà Võ Thị Thưởng (Đường Ranh)

Hết ranh đất ông Nguyễn Trung Tần

1,2

69

nt

Cống Kênh Hội (Bờ Nam, trở vào kênh Hội)

Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thao

1,2

70

nt

Cống Kênh Hội (Bờ Bắc, trở vào kênh Hội)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Tý

1,2

71

nt

Cống Kênh Ranh trở vào

Hết ranh đất ông Phạm Văn t

1,2

72

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Giáp huyện U Minh

Cống Kênh Hội (Ngoài đê)

1,2

73

nt

Cống Kênh Hội (Ngoài đê)

Hết ranh đất ông Lý Văn Bảnh

1,2

74

nt

Hết ranh đất ông Lý Văn Bảnh

Cống Đường Ranh (Hết ranh đất ông Dư Văn Chiến)

1,2

75

nt

Cống Đường Ranh

Cống Chồn Gầm

1,2

76

nt

Đất Trường cấp II

Vàm Rạch Bào

1,2

77

nt

Vàm Rạch Bào

Vàm Ông Bích

1,2

78

nt

Vàm Ông Bích

Vàm Cả Giữa (Hết ranh đất Nguyễn Văn Sơn)

1,2

79

nt

Vàm Cả Giữa

Vàm ông Kiệt (Hết ranh đt bà Lý Thị Hoa)

1,2

80

nt

Vàm ông Kiệt

Vàm Rạch Cui (Hết ranh đất ông Trịnh Hoàng Na)

1,2

81

nt

Vàm Rạch Cui

Giáp xã Khánh Bình Đông (Hết ranh đất ông Võ Văn Được)

1,2

82

nt

Vàm Rạch Cui (Hướng Nam)

Sông Ông Đốc (2 bờ)

1,2

83

nt

Cống Cả Giữa (Hướng Nam) 2 bờ

Sông Ông Đốc

1,2

84

nt

Ranh đất bà Nguyễn Kim Loan (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Lý Văn Út

1,2

85

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Hinh (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Trần Văn Sự

1,2

86

nt

Cống Chồn Gầm

Sông Ông Đốc (02 b)

1,2

87

nt

Cống Đường Ranh (02 bờ)

Sông Ông Đốc

1,2

88

nt

Công Kênh Hội (02 bờ)

Sông Ông Đốc

1,2

89

nt

Cống Kênh Ranh

Sông Ông Đốc

1,2

90

Kênh Cựa Gà (p 19/5)

Ranh đất ông Lê Văn Tâm

Hết ranh đất bà Nguyễn Lệ Thủy

1,2

91

Kênh Chồm Gầm (p 19/5)

Ranh đất bà Lê Thị Cẩm

Hết ranh đất bà Dư Thị Mỹ Quyết

1,2

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,2

3. Xã Khánh Bình Đông

 

92

Lộ Ô tô về trung tâm xã

Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sanh

1,2

93

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sanh

Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Hoàng Thạch)

1,2

94

nt

Đất UBND xã

Hết ranh đất ông Lê Văn Cẩm

1,2

95

nt

Ranh đất ông Lê Văn Cẩm (Bờ Nam Kênh Dân Quân)

Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân

1,2

96

nt

Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân

Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam)

1,2

97

Lộ Ô tô về Trung tâm xã (Bờ Đông - Bắc)

Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình)

Hết ranh đất ông Mai Văn Ngà (Bờ Bắc)

1,2

98

nt

Hết ranh đất ông Mai Văn Ngà (Bờ Bắc)

Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)

1,2

99

nt

Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)

Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên

1,2

100

Trung tâm xã

UBND xã về hướng kênh Tạm cấp (Bờ Tây, ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)

Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu

1,2

101

nt

UBND xã về hướng kênh Tạm cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài)

Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn

1,2

102

nt

Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui)

Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu

1,2

103

nt

Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Đông, ranh đất ông Lê Hoàng-Thạch)

Hết ranh đất ông Lê Văn Ẩn

1,2

104

nt

UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui)

Hết ranh đất ông Đặng Tấn Phát

1,2

105

Trung tâm xã

UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đng Thị Vàng)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng

1,2

106

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Đất ông Trương Văn Khỏe (Giáp ranh xã Khánh Bình)

Hết ranh đất ông Lê Hoàng Lắm (Vàm Tham Trơi)

1,2

107

nt

Hết ranh đất ông Lê Hoàng Lắm

Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê)

1,2

108

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập Mương Củi)

Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trn Quốc Đáo

Hết ranh đất ông Đặng Văn Út và ông Mai Văn Kĩnh

1,2

109

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

(Trong đê, Đập Lung Bạ)

Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ

Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Nguyễn Văn Lý

1,2

110

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

(Trong đê, Đập Rạch Nhum)

Đất ông Nguyễn Hoàng Đỏ (Bờ Đông kênh Rạch Nhum)

Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thế

1,2

111

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

(Trong đê, Kênh Tham Trơi)

Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung (Bờ Tây kênh Tham Trơi)

Hết ranh đất bà Trần Thị Hà

1,2

112

nt

Hết ranh đất bà Trần Thị Hà

Hết ranh đất bà Hồ Thị Chọn

1,2

113

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

(Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)

Đất ông Lê Minh Dân (Bờ Đông kênh Tham Trơi)

Hết ranh đất bà Mạc Thị Góp

1,2

114

nt

Ranh đất ông Trần Thanh Phong

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thấy

1,2

115

Lộ Tắc Th- Sông Đốc

(Trong đê, Kênh Gạch Nhum)

Ranh đất bà Nguyễn Thị Lời (Bờ Đông kênh Rạch Nhum)

Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Đỏ

1,2

116

nt

Đất Trụ sở văn hóa ấp Rạch Nhum.

Hết ranh đất ông Trần Văn Tiển

1,2

117

nt

Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)

Hết ranh đất ông Trn Văn Giàu

1,2

118

nt

Ranh đất ông Trần Văn Giàu (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)

Hết ranh đất ông Trần Văn So

1,2

119

nt

Đất ông Trần Văn Lến (Bờ Đông Ngọn Rạch Nhum)

Hết ranh đất ông Lê Văn Ẩn

1,2

120

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

(Trong đê, Kênh Gạch Nhum)

Ranh đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Bắc kênh Bà Kẹo)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cưng

1,2

121

nt

Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út

1,2

122

nt

Đầu kênh Bà Kẹo (Bờ Tây kênh Rạch Nhum)

Hết ranh đất Trụ sở văn hóa ấp Rạch Nhum (Đầu kênh Bến Mã)

1,2

123

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê)

Hết ranh đất ông Huỳnh Trung Vũ

1,2

124

nt

Hết ranh đất ông Huỳnh Trung Vũ

Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)

1,2

125

Ngã ba Tám Chánh

Đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Đông kênh Tám Chánh)

Hết ranh đất bà Mạc Thị Góp

1,2

126

nt

Đất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh)

Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn

1,2

127

nt

Hết ranh đất ông Trần Văn Tân (Bờ Đông kênh Tám Chánh)

Hết ranh đất ông Trần Văn Hương

1,2

128

nt

Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc)

Hết ranh đất ông Thái Trung Kiên

1,2

129

nt

Đất ông Nguyễn Tấn Tài

Hết ranh đất ông Trần Văn Tân

1,2

130

nt

Đất ông Từ Văn Vĩnh (Bờ Tây kênh Tám Chánh)

Ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng

1,2

131

nt

Đất ông Nguyễn Văn Ngươn

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trảng

1,2

132

nt

Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc)

Hết ranh đất ông Lê Văn Quý

1,2

133

nt

Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam)

Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ

1,2

134

nt

Đất Trường Tiểu học 3

Hết ranh đất ông Trần Văn Quân

1,2

135

Xã Khánh Tây cũ

Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)

1,2

136

Xã Khánh Tây cũ

Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Gạo

1,2

137

nt

Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn

1,2

138

nt

Đất ông Trần Thành

Giáp ranh xã Khánh Bình

1,2

139

nt

Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường)

Hết ranh đất ông Lê Văn Bé

1,2

140

nt

Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân)

Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp)

1,2

141

nt

Đất ông Trần Thanh Phong

Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng

1,2

142

Ngã tư Sole

Ranh đất ông Trần Văn Út (Về hướng Khánh Tây cũ)

Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung

1,2

143

nt

Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Tám Chánh)

Hết ranh đất ông Lê Văn Quý

1,2

144

Ngã ba Lò Đường

Ranh đất ông Bùi Văn Đực

Hết ranh đất Ủy ban nhân dân xã quản lý

1,2

145

Ngã Tư Sole

Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)

1,2

146

nt

Trụ sở sinh hoạt ấp Minh Hà A (Bờ Tây Kinh 1/5)

Hết ranh đất ông Đinh Văn Mn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)

1,2

147

Nông trường cũ

Nông trường cũ (Ngã ba Minh Hà)

Hết ranh đất Trường Tiểu học IV

1,2

148

Kênh Kiểm Lâm

Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm

Hết ranh Nông Trường Bộ

1,2

149

Kênh Cơi Tư 14

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn

Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)

1,2

150

Kênh Già Dông

Ranh đất trường tiểu học 3

Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển

1,2

151

Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)

Ranh đất ông Trần Tứ

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn

1,2

152

Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)

Ranh đất ông Lê Minh Lý

Hết ranh đất bà Danh Thị Án

1,2

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,2

4. Xã Trần Hợi

 

153

UBND xã - kênh Cũ

Ngã tư UBND xã (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền

1,2

154

nt

Ranh đất ông Phạm Văn Điền

Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến

1,2

155

nt

Ngã tư UBND xã (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Điện

1,2

156

nt

Ranh đất ông Phạm Văn Điện

Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I

1,2

157

nt

Ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I

Giáp thị trấn Trần Văn Thời

1,2

158

UBND xã - Sole

Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông)

Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3

1,2

159

nt

Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3

Hết ranh đất ông Lâm Văn Há

1,2

160

nt

Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông)

Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương

1,2

161

nt

Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo

1,2

162

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo

Giáp xã Khánh Bình Đông

1,2

163

nt

Hết ranh đất ông Lâm Văn Há

Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn

1,2

164

nt

Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn

Ngã tư Sole

1,2

165

UBND xã - Kênh Đứng

Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây)

Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm

1,2

166

nt

Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm

Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài

1,2

167

nt

Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây)

Hết ranh đất Trần Xuân Vũ

1,2

168

nt

Hết ranh đất Trần Xuân Vũ

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam

1,2

169

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam

Cầu kênh Đứng

1,2

170

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyn Thị Tươi

1,2

171

nt

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi

Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc

1,2

172

nt

Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc

Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình

1,2

173

nt

Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình

Cầu Co Xáng

1,2

174

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Cầu Co Xáng

Cầu về Vồ Dơi

1,2

175

nt

Khu thực nghiệm (Hướng Đông)

Cng T19

1,2

176

nt

Ranh đất bà Trần Thị Sa

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tri

1,2

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,2

5. Xã Khánh Bình Tây

 

177

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)

Trụ sở UBND xã

Hết ranh đất ông Năm Thạnh

1,2

178

nt

Hết ranh đất ông Năm Thạnh

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)

1,2

179

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)

Ranh Trường Tiểu học A

Hết ranh đất bà Út Em

1,0

180

nt

Ranh đất ông Hai Ngọc

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)

1,2

181

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Cầu Cơi 5

Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)

1,2

182

nt

Trụ sở UBND xã

Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)

1,2

183

nt

Hết ranh Trường Tiểu học A

Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo

1,0

184

nt

Hết ranh đất ông Trần Văn Sai

Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)

1,2

185

nt

Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng

Hết ranh đất ông Trần Văn Sai

1,2

186

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)

Đầu Kênh Cơi 5

Đầu kênh Tám Knh

1,2

187

nt

Đầu kênh Tám Knh

Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)

1,0

188

nt

Cầu Kênh Đứng

Cầu Kênh Ngang (Phía lộ nhựa)

1,0

189

nt

Cầu Kênh Ngang

Ranh đất ông Mã Khánh Lũy (phía dưới sông)

1,0

190

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)

Ranh đất ông Mã Khánh Lũy (phía dưới sông)

Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt

1,0

191

nt

Ranh đất ông Lê Tấn Đạt

Hết ranh đất ông Phạm Văn Xuyên

1,2

192

nt

Ranh đất ông Phạm Văn Xuyên

Hết ranh đất bà Mười Thị

1,2

193

nt

Ranh đất ông Trần Minh Hoàng

Nhà Tư Gương (Cầu Kênh Đứng)

1,0

194

Tuyến lộ Kênh Cơi 5 - UBND xã Khánh Bình Tây

Ranh đất ông Lâm Minh Lý

Cầu Tư Gương

1,2

195

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)

Cầu nhà ông Trần Minh Hoàng

Hết ranh đất ông Lê Văn Quý

1,2

196

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)

Nhà máy nhà ông Lũy

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Điệp

1,2

197

Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây)

Cầu Nông Trường

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc

1,2

198

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)

Ranh đất ông Phạm Hải Đăng

Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm

1,0

199

Kênh Cơi 4

Cầu Cơi 4

Hết ranh đất ông Út On

1,2

200

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20N

1,0

201

nt

Bờ Nam

Lô 20K

1,0

202

nt

Bờ Nam

Lô 22A

1,0

203

nt

Bờ Nam

Lô 20L

1,0

204

nt

Bờ Nam

Lô 20M

1,0

205

nt

Bờ Nam

Lô 20F

1,0

206

nt

Bờ Nam

Lô 20E

1,0

207

nt

Bờ Nam

Lô 23C

1,0

208

nt

Bờ Nam

Lô 23D

1,0

209

Khu dân cư Hòn Đá Bc

Bờ Bắc

Lô 20D

1,0

210

nt

Bờ Bắc

Lô 22L

1,0

211

nt

Bờ Bắc

Lô 20B

1,0

212

nt

Bờ Bắc

Lô 23A

1,0

213

nt

Bờ Bắc

Lô 20A

1,0

214

nt

Bờ Bắc

Lô 22M

1,0

215

nt

Bờ Bắc

Lô 20N

1,2

216

nt

Bờ Bắc

Lô 23B

1,2

217

nt

Bờ Bắc

Lô 22N

1,2

218

Kênh Tám Khệnh

Kênh Tám Khện (Bờ Đông)

Giáp ranh xã Khánh Hưng

1,2

219

nt

Kênh Tám Khệnh (Bờ Tây)

Giáp ranh xã Khánh Hưng

1,2

220

Tuyến trong đê Quốc Phòng

Cống kênh Mới

Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng

1,2

221

nt

Đất bà Trần Thị Tám

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng

1,2

222

Kênh Cơi 6A + Cơi 6B

Từ cầu Co Xáng

Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)

1,2

223

Tuyến đầu Kênh Cơi 5

Cầu Cơi 5

Cầu Cơi 4

1,2

224

nt

Cầu Cơi 5

Cầu Cơi 6

1,2

225

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)

Ranh đất ông Lê Văn Quý

Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An

1,2

226

Tuyến kênh Tám

Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt)

Hết ranh đất ông Nghiu

1,2

227

Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng

Ranh đất ông Nghiu

Hết ranh đất ông Trường

1,2

228

Tuyến kênh Mới

Ranh đất ông Minh

Cống kênh Mới Đê Biển Tây

1,2

229

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)

Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng (Tên cũ: Ranh đất ông Đáng)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng

1,4

230

Tuyến kênh Tám

Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa

Hết ranh đất Phạm Trung Kiên

1,2

231

Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)

Ranh đất ông Phạm Chí Tâm

Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc

1,4

232

Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)

Ranh đất ông Đặng Văn Hùng

Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)

1,4

233

Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B

Đất bà Đoàn Kim Chuông (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho

1,4

234

Tuyến kênh Ông Lão

Đất ông Nguyễn Văn Chênh

Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân

1,2

235

Tuyến kênh Tám

Đất ông Đoàn Văn Yên

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm

1,2

236

nt

Đất ông Trương Văn Đúng

Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật

1,2

237

nt

Đất ông Lê Văn Ty

Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng

1,2

238

Tuyến kênh Công Điền

Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây)

Giáp ranh xã Khánh Hải

1,2

239

Tuyến kênh Hậu

Đất ông Lê Văn O

Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết

1,2

240

Tuyến kênh Hai Qườn

Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng

1,2

241

Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thi Hưng

Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh

Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng

1,2

242

Kênh Cơi 4

Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo

1,2

243

Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc

Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhân

Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch

1,2

244

Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc

Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc

Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc

1,2

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,2

6. Xã Khánh Lộc

 

245

Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn Thời

Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Tư Hùng

1,3

246

nt

Hết ranh đất ông Tư Hùng

Giáp thị trấn Trần Văn Thời

1,2

247

nt

Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây)

Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến)

1,2

248

nt

Đầu cng Suối Mênh

Giáp xã Khánh Hưng

1,0

249

Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn

Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây)

Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)

1,0

250

nt

Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)

Hết ranh đất ông Đỗ Văn Thiện

1,0

251

nt

Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Hồ Văn Thu

1,2

252

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Ranh đất bà Út Quý (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm

1,0

253

nt

Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm

Hết ranh đất ông Tám Tài

1,0

254

nt

Ranh đất bà Nhiễn (Bờ Đông)

Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa

1,2

255

nt

Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa

Hết ranh đất ông Sáu Mum

1,2

256

nt

Ranh đất ông Kiên

Hết ranh đất bà Sáu Nhỏ

1,0

257

Tuyến lộ vào ấp Độc Lập

Ranh đất ông Út Miên (Bờ Đông)

Giáp kênh Vườn Giữa

1,0

258

nt

Ranh đất ông Dân (Bờ Tây)

Giáp Kênh Ngang

1,0

259

Tuyến lộ vào kênh Cống Đá

Ngã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ Đông

Hết ranh đất ông Út Kiệt

1,0

260

nt

Ngã ba Cống Đá (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cường

1,0

261

Tuyến vào kênh Trảng Cò

Đầu vàm Trảng Cò (Bờ Tây)

Cuối kênh Trảng Cò hết đất ông Mãi

1,2

262

nt

Đầu vàm Trảng Cò (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Trần Văn Khởi

1,2

263

Tuyến dọc theo kênh số 2

Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Tây

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út

1,0

264

nt

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út

Hết ranh đất ông Hai Mẹo

1,0

265

nt

Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Đông

Hết ranh đất ông Hoàng

1,0

266

Tuyến dọc theo kênh Số 2

Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Tám Thê

1,2

267

Tuyến dọc theo kênh Tư

Đầu cống kênh Tư (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Tư Minh

1,0

268

Tuyến kênh Mới

Ranh đất ông Trần Văn Dây

Cuối kênh Mới

1,0

269

Kênh Đòn Dong

Trường Tiểu học 2

Cuối kênh Đòn Dong

1,0

270

Tuyến kênh Cây Ổi

Ranh đất ông Huỳnh (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Tám Em

1,0

271

nt

Hết ranh đất ông Kiệt (Bờ Đông)

Hết ranh đất bà Phụng

1,2

272

Kênh Ngang

Ranh đất ông Ba Phiên

Hết ranh Nghĩa trang Ba Cô

1,0

273

nt

Ranh đất ông Tám Định

Hết ranh đất ông Hiệp

1,2

274

Tuyến kênh Sáu Thước Cùng

Từ ranh đất ông Cao Văn Phong

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thức

1,2

275

Tuyến kênh Bảy Xăng

Từ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đời

1,0

276

Tuyến kênh số 2

Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc

1,0

277

Tuyến kênh 5 Danh

Từ ranh đất ông Dương Quang Chiến

Hết ranh đất ông Bùi Văn Bình

1,0

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,0

7. Xã Khánh Hưng

 

278

Trung tâm xã

Ngã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Lê Trung Tính

1,2

279

nt

Ranh đất ông Lê Trung Tính

Hết ranh đất ông Lê Văn Đoàn

1,2

280

nt

Từ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây)

Hết ranh đất trường THPT

1,2

281

Trung tâm xã

Hết ranh đất trường THPT

Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn

1,2

282

nt

Ranh đất ông Phạm Hùng Văn

Đầu kênh Dân Quân

1,2

283

nt

Đầu kênh Dân Quân

Giáp xã Khánh Hải

1,2

284

nt

Hết ranh đất ông Trần Thị Định

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng

1,2

285

nt

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng

Đầu kênh Dân Quân

1,2

286

nt

Đầu kênh Dân Quân

Giáp ranh xã Khánh Hải

1,2

287

nt

Đầu cầu bên chợ (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Lê Văn Quới

1,2

288

nt

Trạm y tế xã (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường

1,2

289

nt

Đầu kênh Quang Sơn

Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông)

1,2

290

nt

Đầu kênh Quang Sơn

Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Tây)

1,2

291

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây)

Hết ranh đất ông Lê Văn Qưới

1,2

292

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường

1,2

293

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu

Hết ranh đất ông Trần Văn Bé

1,2

294

nt

Hết ranh đất ông Trần Văn Bé

Giáp ranh xã Trần Hợi

1,2

295

nt

Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc)

Cơi 3

1,2

296

nt

Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam

Giáp ranh xã Khánh Hải

1,2

297

nt

Đầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc

Giáp ranh xã Khánh Hải

1,2

298

nt

Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

1,2

299

nt

Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

1,2

300

nt

Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam)

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

1,2

301

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh

1,2

302

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh

Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh (Võ Văn Thạch)

1,2

303

nt

Cầu chữ Y (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh (Võ Văn Thạch)

1,2

304

nt

Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam)

Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé (Trần Văn Bé)

1,2

305

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé

Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà

1,2

306

nt

Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà

Giáp ranh xã Khánh Lộc

1,2

307

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Võ Văn Thành

1,2

308

nt

Ranh đất ông Võ Văn Thành

Hết ranh đất ông Lê Trường Hận (Lê Văn Hận)

1,2

309

nt

Cầu Chữ Y (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Lê Trường Hận (Lê Văn Hận)

1,2

310

nt

Cầu Chữ Y (Bờ Bắc)

Ngã ba Năm Trì

1,2

311

nt

Cầu Chữ Y (Bờ Nam)

Ngã ba Năm Trì

1,2

312

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Cầu Chữ Y (Hướng Đông)

Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Bắc)

1,2

313

nt

Ngã ba kênh Ngang (Bờ Tây)

Hết ranh đất trường cấp II

1,2

314

nt

Ranh đất trường cấp II

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công

1,2

315

nt

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công

Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ

1,2

316

nt

Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ

Hết ranh đất ông Trần Thị Định

1,2

317

Trung tâm cầu Chữ Y

Ranh đất ông Phạm Văn Đoàn

Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)

1,2

318

nt

Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân

Giáp ranh xã Khánh Lộc

1,2

319

nt

Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô

Đầu kênh Hai Cải (2 bờ)

1,2

320

Trung tâm cầu Chữ Y

Đầu kênh Bà Xum

Kênh Hai Cải (2 bờ)

1,2

321

ng Nghiệp A

Đầu kênh của Le Le (2 bờ)

Ngã ba Năm Trì

1,2

322

Vàm Cống Đá

Đầu vàm Cống Đá (Lộ xe, hướng Đông)

Hết ranh đất ông Lê Văn Danh

1,2

323

nt

Đầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)

1,2

324

nt

Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)

Ngã tư Út Cùi

1,2

325

Vàm Cống Đá

Vàm Cống Đá

Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)

1,2

326

nt

Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)

Ngã tư Út Cùi

1,2

327

nt

Ranh đất ông Lê Văn Danh

Hết ranh đất ông Trần Anh Phái

1,2

328

nt

Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông)

Ngã tư Miễu Ông Tà

1,2

329

nt

Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây)

Ngã tư Miễu Ông Tà

1,2

330

nt

Ngã tư Út Cùi (Bờ Bắc)

Giáp ấp Rạch Lùm C

1,2

331

p kênh Hãng C

Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)

1,2

332

nt

Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)

Giáp ấp kênh Hãng B

1,2

333

nt

Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)

1,2

334

nt

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)

Giáp ấp kênh Hãng B

1,2

335

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Ranh đất xã Khánh Hải

Cầu Rạch Lùm A

1,2

336

nt

Cầu Rạch Lùm

Giáp ấp kênh Hãng C

1,2

337

nt

Giáp ấp kênh Hãng C

Cống kênh Hãng C

1,2

338

nt

Cống kênh Hãng C

Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A

1,2

339

nt

Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A

Cầu Công Nghiệp

1,2

340

nt

Cầu Công Nghiệp A

Giáp xã Khánh Lộc

1,2

341

Vàm Rạch Lùm

Cầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)

1,2

342

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh

1,2

343

nt

Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh

Giáp ranh xã Khánh Hải

1,2

344

nt

Cầu Rạch Lùm (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)

1,2

345

nt

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em

Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân

1,2

346

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân

Giáp ranh xã Khánh Hải

1,2

347

nt

Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông

Giáp ranh xã Khánh Hải

1,2

348

nt

Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây

Giáp ranh xã Khánh Hải

1,2

349

Kênh Hãng B

Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ)

Giáp ranh ấp Rạch Lùm C

1,2

350

nt

Đầu kênh Sáu U (2 bờ)

Ngã tư miễu Ông Tà

1,2

351

nt

Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc)

Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)

1,2

352

nt

Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc)

Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)

1,2

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,2

& Xã Khánh Hải

 

353

Khu trung tâm xã

UBND xã về hướng Đông

Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở

1,0

354

nt

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Nam)

Ngã ba Kênh Giữa

1,2

355

nt

Trường Tiu học 1

Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)

1,2

356

nt

Trường Tiểu học 1

Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam

1,2

357

Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi

UBND xã

Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận)

1,2

358

nt

Ranh đất ông Trương Văn Pha

Hết ranh đất bà Trương Thị Tươi

1,2

359

Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi

Ranh đất ông Hồ Văn Chiểu

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh

1,0

360

Lộ dọc kênh Lung Tràm

Tuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam)

1,2

361

nt

Tuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây)

1,2

362

Khu Chợ Mới

Chợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên)

1,2

363

Vàm kênh Mới

Vàm kênh Mới (Về hướng Đông)

Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng

1,2

364

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Giáp ranh xã Khánh Hưng

Cống kênh Giữa

1,2

365

nt

Cống kênh Giữa

Hết ranh đất ông Năm Hòa

1,2

366

nt

Hết ranh đất ông Năm Hòa

Cống Trùm Thuật

1,2

367

nt

Cống Trùm Thuật

Giáp ranh thị trấn Sông Đốc

1,2

368

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Cống Trùm Thuật

Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh

1,2

369

nt

Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh

Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành

1,2

370

nt

Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành

Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc

1,2

371

nt

Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc

Ngã tư kênh Trùm Thuật

1,2

372

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)

Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)

1,2

373

Tuyến kênh Bờ Tre

Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông)

Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)

1,2

374

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)

Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây

1,2

375

nt

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Tây)

Về hướng Nam 300m

1,2

376

Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)

Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật)

Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

1,2

377

Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)

Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Về hướng Bắc 500m

1,2

378

nt

Hết đoạn 500m

Hết kênh Ranh

1,2

379

Lộ dọc kênh Rạch Lùm

Giáp xã Khánh Hưng

Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây

1,2

380

nt

Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây)

Về các hướng 300m

1,2

381

nt

Hết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ)

Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây

1,2

382

Ngã tư Chín Bộ

Ngã tư Chín Bộ

Về các hướng 200m

1,2

383

Ngã tư Chủ Mía

Ngã tư Chủ Mía (Bờ Đông)

Về các hướng (Nam, Bắc) 300m

1,2

384

Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây)

Từ hết đoạn 300m

Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)

1,2

385

Khu Làng Cá

Làng Cá kênh Tư

Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)

1,2

386

Vàm Bảy Ghe

Cống Bảy Ghe

Về hướng Đông 300m (2 bên)

1,2

387

Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)

Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m)

Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)

1,2

388

Kênh Mới (Bờ Nam)

Kênh Tư Tửu

Giáp ranh đất ông Hai Nguyên

1,2

389

Tuyến kênh Cây Sộp

Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh

Hết kênh Cây Sộp

1,2

390

Tuyến kênh Ngang

Ranh đất ông Lê Quốc Tiến

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To

1,2

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,2

9. Xã Lợi An

 

391

Trung tâm xã

Cầu Vàm về hướng Đông (Trong đê)

Hết ranh đất Trịnh Hồng Hoa

1,2

392

nt

Đầu Vàm ông Tư về hướng Đông (Ngoài đê)

Hết đất liền (Theo Bờ kè)

1,2

393

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Hội

Kênh xáng Lương Thế Trân

1,0

394

nt

Hết ranh đất Trịnh Hồng Hoa (Trong đê)

Hết ranh đất ông Cao Văn Trung

1,2

395

nt

Hết ranh đất ông Cao Văn Trung

Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hội

1,2

396

Trung tâm xã

Cầu lớn Vàm Ông Tự

Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)

1,2

397

nt

Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định

Hết ranh đất ông Lê Minh Quang

1,2

398

nt

Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê)

Hết ranh đất bà Lê Thị Sang

1,2

399

nt

Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê)

Cầu Phát Thạnh

1,0

400

nt

Đất ông Lê Hữu Phước (Mép hướng Nam lộ nhựa)

Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Lụa

1,2

401

nt

Đất ông Lê Phước Hữu (Mép hướng Bắc lộ nhựa)

Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Lụa

1,2

402

nt

Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc)

Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)

1,2

403

Ngã ba Tắc Thủ

Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau

Hết ranh đất bà Văn Thị Hồng Tím

1,2

404

nt

Hết ranh đất bà Văn Thị Hồng Tím

Giáp ranh thành phố Cà Mau

1,2

405

nt

Ngã ba trụ đèn về hướng Sông Đốc (Ngoài đê)

Đến hết khu quy hoạch cụm dân cư

1,0

406

nt

Đầu đê sông Tắc Thủ (Nhà ông Khiêm)

Kênh xáng Lương Thế Trân (Trong đê)

1,2

407

nt

Hết khu quy hoạch cụm dân cư

Kênh xáng Lương Thế Trân (Ngoài đê)

1,2

408

KX Lương Thế Trân

Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông)

Giáp ranh thành phố Cà Mau

1,0

409

nt

Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây)

Giáp ranh huyện Cái Nước

1,2

410

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Ranh đất Lê Thị Sang

Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê)

1,2

411

nt

Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê)

Vàm Rạch Lăng

1,2

412

nt

Vàm Rạch Lăng

Giáp ranh xã Phong Lạc

1,2

413

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Cầu Phát Thạnh

Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê)

1,2

414

nt

Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê)

Giáp Vàm Rạch Lăng

1,2

415

nt

Vàm Rạch Lăng

Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)

1,2

416

Tuyến mé sông Rạch Ráng

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Năm

Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện

1,2

417

nt

Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện

Giáp Cầu Treo Rạch Ráng

1,2

418

nt

Cầu Treo Rạch Ráng

Vàm Rạch Lăng

1,2

419

Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A

Cầu Bến phà (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam)

Cầu Rạch Lăng

1,0

420

nt

Cầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam)

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

1,2

421

nt

Cầu Bến phà (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Bắc)

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

1,2

422

Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8

Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư

Giáp Phường 8 - TP Cà Mau

1,2

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,2

10. Xã Phong Lạc

 

423

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Giáp xã Lợi An

Cầu Rạch Bần

1,2

424

nt

Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt)

Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)

1,2

425

nt

Giáp xã Lợi An

Hết ranh đất Trường THCS Phong Lạc

1,2

426

nt

Đất Trường THCS Phong Lạc

Hết ranh đất ông Tô Văn Tal (Cầu Rạch Bần)

1,2

427

nt

Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon)

Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng

1,2

428

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Hết ranh đất ông Trương Tấn Phát

Hết ranh đất ông Ngô Văn Tây (Giáp xã Phong Điền)

1,2

429

Ấp Công Bình

Ranh đất ông Phan Văn Ân

Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận

1,2

430

nt

Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn

Hết ranh đất ông Trần Văn Kén

1,2

431

nt

Ranh đất bà Tống Thị Niên

Hết ranh đất ông Phan Văn Miền

1,2

432

nt

Ranh đất ông Trần Văn Kén

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng

1,2

433

nt

Đầu kênh Công Bình (Nhà ông Tạ Văn Trận)

Cuối kênh Công Bình (Đất ông Tạ Văn Trận)

1,2

434

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Tùng

Hết ranh đất bà Tống Thị Niên

1,2

435

nt

Đầu kênh Chống Mỹ (Nhà ông Phan Văn Thảo)

Cuối kênh Chống Mỹ (Đất ông Phan Văn Miền)

1,2

436

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Lăng

Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng

1,2

437

nt

Ranh đất ông Trần Việt Quốc

Hết ranh đất ông Phan Văn Đạo

1,2

438

nt

Ranh đất ông Hà Văn Bò

Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng

1,2

439

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trung

1,2

440

nt

Ranh đất ông Mai Văn Kháng

Hết ranh đất bà Thái Thị Diệp

1,2

441

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Thiểu

Hết ranh đất ông Mai Văn Thuận

1,2

442

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Đô

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tăng

1,2

443

Ấp Rạch Bần

Cầu Gạch Bần

Hết ranh đất ông Phan Văn Ngoán (Ấp Gạch Bần)

1,2

444

nt

Cầu Gạch Bần

Hết ranh đất ông Tô Hùng

1,2

445

nt

Ranh đất ông Phan Văn Ngoán

Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng

1,2

446

nt

Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng

Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa

1,2

447

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bé

Hết ranh đất ông Thái Văn Hùng

1,2

448

Ấp Đất Cháy

Ranh đất ông Trương Văn Tấn

Hết ranh đất bà Trần Thị Tàn

1,2

449

nt

Ranh đất ông Ngô Mười Ba

Hết ranh đất ông Ngô Hoàng Thanh

1,2

450

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Kiên

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nho

1,2

451

nt

Ranh đất ông Đào Văn Hòa

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh

1,2

452

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nho

Hết ranh đất ông Phan Văn Cảnh

1,2

453

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhãn

1,2

454

Ấp Tân Lập

Ranh đất ông Phan Hoàng Em

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm

1,2

455

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm

Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu

1,2

456

nt

Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu

Hết ranh đất ông Lê Phi Long

1,2

457

Ấp Tân Lập

Hết ranh đất ông Lê Phi Long

Hết ranh đất ông Võ Văn Nuôi

1,2

458

nt

Ranh đất ông Đào Văn Sĩ

Hết ranh đất ông Tô Văn Hưởng

1,2

459

nt

Ranh đất ông Tô Văn Tồn

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Dân

1,2

460

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Phương

Hết ranh đất bà Lý Thị Lan

1,2

461

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Nhân

Hết ranh đất ông Ngô Văn Cường

1,2

462

nt

Hết ranh đất bà Lý Thị Lan

Hết ranh đất ông Mai Văn Nở

1,2

463

nt

Ranh đất ông Trần Văn Tuấn

Hết ranh đất bà Hồng Thị Út

1,2

464

nt

Ranh đất ông Ngô Văn Gốp

Hết ranh đất ông Thạch Hai

1,2

465

nt

Ranh đất ông Ngô Văn Khởi

Hết ranh đất ông Trần Văn Sự

1,2

466

nt

Hết ranh đất ông Mai Văn Nở

Hết ranh đất ông Dương Văn Trân

1,2

467

nt

Hết ranh đất bà Hồng Thị Cúc

Hết ranh đất ông Trần Văn Đồng

1,2

468

nt

Ranh đất ông Trần Văn Út

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng

1,2

469

p Lung Trường

Ranh đất ông Đỗ Thanh Bình

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Miên

1,2

470

p Lung Trường

Ranh đất ông Hồ Việt Cường

Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến

1,2

471

nt

Ranh đất ông Trần Văn Đua

Hết ranh đất bà Võ Thị Hường

1,2

472

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Miên

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhật

1,2

473

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhật

Hết ranh đất ông Huỳnh Thị Nho

1,2

474

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Võ

Hết ranh đất ông Trương Văn Trạng

1,2

475

nt

Ranh đất ông Trần Văn Đua

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phát

1,2

476

nt

Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa

1,2

477

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Quân

Hết ranh đất ông Trần Văn Nào

1,2

478

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa

Hết ranh đất ông Trần Văn Nào

1,2

479

nt

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phát

Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Giang

1,2

480

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Võ

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Thu

1,2

481

Ấp Lung Dòng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Biên

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt

1,2

482

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt

Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu

1,2

483

nt

Ranh đất ông Thái Văn Nam

Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn

1,2

484

Ấp Tân Lợi

Ranh đất ông Lê Bá Nghĩa (Đầu kênh Ba)

Hết ranh Trường Tiểu học Phong Lạc IV

1,2

485

nt

Trường Tiểu học Phong Lạc IV

Hết ranh đất ông Hà Văn Lọng

1,2

486

nt

Hết ranh đất ông Hà Văn Lọng

Cuối kênh Ba (Hết ranh đất bà Hồ Thị Liên)

1,2

487

nt

Ranh đất bà Đào Thị Bông (Đầu kênh Tư)

Hết ranh đất ông Dương Văn Hòa

1,2

488

nt

Hết ranh đất ông Dương Văn Hòa

Hết ranh đất ông Đặng Văn Đúng

1,2

489

nt

Hết ranh đất ông Đặng Văn Đúng

Cuối kênh Tư (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hùng)

1,2

490

nt

Ranh đất ông Diệp Văn Sơn

Hết ranh đất ông Đỗ Thị Đầm

1,2

491

Ấp Tân Lợi

Ranh đất ông Nguyễn Hồng Thanh

Hết ranh đất ông Trần Văn Tùng

1,2

492

nt

Ranh đất ông Trần Văn Thi

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mười

1,2

493

nt

Ranh đất ông Bùi Văn Cảnh

Hết ranh đất ông Trần Văn Hớn

1,2

494

Ấp Rạch Bần B

Ranh đất ông Trần Văn Hon

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến

1,2

495

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Luận

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé

1,2

496

nt

Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn

Hết ranh đất ông Lưu Văn Rợt

1,2

497

nt

Hết ranh đất ông Lưu Văn Rợt

Hết ranh đất ông Võ Minh Luân

1,2

498

nt

Ranh đất ông Huỳnh Kha Ly

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phong

1,2

499

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phong

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tỏ

1,2

500

nt

Ranh đất ông Trần Văn Kiếm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tung

1,2

501

nt

Ranh đất ông Thái Văn Ngộ

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại

1,2

502

nt

Ranh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiết

1,2

503

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiết

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi (Vàm Lung Dòng)

1,2

504

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại

Hết ranh đất ông Trần Văn Vinh

1,2

505

nt

Ranh đất ông Thái Văn Thi

Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Hạnh

1,2

506

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Hạnh

Hết ranh đất bà Trần Thị Lợi

1,2

507

Ấp Tân Bằng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Đức

Hết ranh đất ông Đào Văn Tiến

1,2

508

nt

Ranh đất bà Trần Thị Bên

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Danh

1,2

509

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Khuyên

Hết ranh đất ông Phù Văn Đức

1,2

510

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Lý

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lam

1,2

511

nt

Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua

Hết ranh đất bà Võ Thị Hết

1,2

512

Ấp Tân Bằng

Ranh đất bà Sử Kim Dung

Hết ranh đất ông Đỗ Giải Phóng

1,2

513

nt

Ranh đất ông Mai Văn Đẹp

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Ngây

1,2

514

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Kiến

Hết ranh đất ông Trương Văn Be

1,2

515

Ấp Tân Thành

Ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi

Hết ranh đất ông Dương Văn Nhựt

1,2

516

nt

Ranh đất ông Trần Văn Dũng

Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thu

1,2

517

nt

Ranh đất ông Lê Văn Công

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Công

1,2

518

nt

Ranh đất ông Trần Văn Cảnh

Hết ranh đất ông Trần Văn Lương

1,2

519

nt

Ranh đất ông Trần Văn Thiện

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Mây

1,2

520

nt

Ranh đất ông Võ Văn Tồng

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Trừ

1,2

521

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Lực

Hết ranh đất ông Trần Văn Đô

1,2

522

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng

Hết ranh đất ông Lâm Văn Tồng

1,2

523

nt

Hết ranh đất ông Dương Văn Nhựt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hon

1,2

524

Ấp Rạch Bần B - Ấp Công Bình

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt

1,2

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,2

11. Xã Phong Điền

 

525

Tuyến trung tâm xã

UBND xã về hướng Đông

Hết ranh đất Trường Mầm non

1,2

526

nt

Nhà Bia ghi danh về hướng Nam

Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6

1,2

527

nt

Ranh đất ông Trần Văn Leo

Kênh Công Điền Giữa

1,2

528

nt

Ranh đất ông Phan Văn Kỳ

Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)

1,2

529

nt

Ranh đất ông Dương Văn Thành

Kênh Chống Mỹ

1,2

530

nt

Ranh đất ông Trần Văn Đắc

Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang

1,2

531

Tuyến trung tâm xã

Ranh đất ông Nguyễn Văn Được

Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)

1,2

532

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình

Hết ranh đất ông Phan Văn Sơn

1,2

533

nt

Ranh đất ông Trần Văn Mật

Hết ranh đất ông Phan Văn Linh

1,2

534

nt

Ranh đất ông Trịnh Hữu Huy

Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)

1,2

535

nt

Kênh Bảy Thanh

Kênh Lựu Đạn (Tuyến ven sông)

1,2

536

nt

Kênh Lựu Đạn

Kênh Dần Xây (Tuyến ven sông)

1,2

537

nt

Kênh Dần Xây

Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu

1,2

538

Tuyến đê Trung Ương (Đê Tả)

Kênh xáng Bà Kẹo

Kênh Bảy Thanh (Giáp Thị trấn Sông Đốc)

1,2

539

Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình

Ranh đất ông Phan Út Chín

Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều

1,2

540

Tuyến Rạch Vinh

Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình)

Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý

1,2

541

Tuyến lộ Trung tâm xã

Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt)

Ngã 3 (Hướng về huyện)

1,2

 

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

1,2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,2

Các tuyến đường được bổ sung vào Bảng giá đất theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh

 

1. Xã Khánh Bình Tây Bắc

 

542

Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ

Ranh đất bà Bùi Thị Thắm

Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ

1,2

543

Tuyến đường ô tô về trung tâm xã

Ranh đường ống PM3

Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc

1,2

2. Xã Trần Hợi

 

544

Tuyến T19 ấp Vồ Dơi

Ranh đất ông Lâm Văn Quên

Kinh T21

1,0

545

Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2

Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh

Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt

1,0

3. Xã Khánh Hải

 

546

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L9a

1,0

547

nt

Bờ Nam

Lô L9b

1,0

548

nt

Bờ Nam

Lô L9c

1,0

549

nt

Bờ Nam

Lô L10a

1,0

550

nt

Bờ Nam

Lô L10b

1,0

551

nt

Bờ Bắc

Lô L9d

1,0

552

nt

Bờ Bắc

Lô L9e

1,0

553

nt

Bờ Bắc

Lô L9f

1,0

5. HUYỆN CÁI NƯỚC

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Xã Lương Thế Trân

 

1

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Quốc lộ 1A

Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau

1,0

2

nt

Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau

Đập Hai Thông

1,0

3

nt

Đập Hai Thông

Đập Ông Buồl

1,0

4

nt

Đập Ông Buồl

Bến phà Hoà Trung

1,1

5

Tuyến Đê Đông Cái Nước

Bến phà Hòa Trung

Cống Giải Phóng (Đê Đông)

1,2

Kênh Hai Mai

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Ngã ba đường Gạo

1,2

7

nt

Ngã ba đường Gạo

Ngã ba Tư Kía

1,1

8

Kênh Cây Bm

Ngã ba đường Gạo

Cầu Nhà Thờ Cây Bốm

1,0

9

Kênh Bào Kè

Quốc lộ 1A

Ngã Ba Láng

1,2

10

nt

Ngã Ba Láng

Cầu Tư Đức

1,4

11

nt

Cầu Tư Đc

Ngã Ba Út Đeo

1,4

12

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Lương Thế Trân

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

1,3

13

nt

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

Cống Bà Bèo

1,1

14

nt

Cống Bà Bèo

Kinh Giữa

1,1

15

Xã Lương Thế Trân

Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m

1,0

2. Xã Thạnh Phú

 

16

Lộ Lung lá Nhà Thể

Quốc lộ 1A

Giáp ranh trường mẫu giáo

1,3

17

nt

Giáp ranh trường mẫu giáo

Cầu Trần Quốc Ton

1,3

18

Lộ Lung lá Nhà Thể

Cầu Trần Quốc Toản

Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể

1,4

19

Kênh xáng Lương Thế Trân

Quốc lộ 1A

Giáp ranh huyện Trần Văn Thời

1,1

20

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Lương Thế Trân

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

1,3

21

nt

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

Cống Bà Bèo

1,3

22

nt

Cống Bà Bèo

Cống Cái Nhum

1,3

23

nt

Cống Cái Nhum

Cộng Vịnh Gáo

1,3

24

nt

Cống Vịnh Gáo

Cống Nhà Phấn

1,3

25

nt

Cống Nhà Phấn

Cống Nhà Phấn + 300m

1,5

26

nt

Cống Nhà Phấn + 300m

Cầu Tân Đức

1,3

27

Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)

Quốc lộ 1A

Chùa Hưng Nhơn

1,6

28

nt

Phía sau trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ) (Tên cũ: Phía sau UBND xã Thạnh Phú)

1,6

29

Lộ bê tông

Phía sau nhà lồng chợ xã Thạnh Phú

Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh</