• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 45/QĐ-UBND phê duyệt biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2021

Tải về Quyết định 45/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 08 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2021

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Quyết định số 1499/QĐ-TTg ngày 03/10/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt biên chế công chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước của các cơ quan hành chính nhà nước và biên chế của các Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi cả nước năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức cho các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2021;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 2784/SNV-TCBC&TCPCP ngày 31/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2021 là 1.952 (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm thông báo chi tiêu biên chế công chức năm 2021 cụ thể cho từng cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi đê làm cơ sở phân bổ, quản lý, bố trí, sử dụng biên chế công chức được giao có hiệu quả; thực hiện chính sách tinh giản biên chế theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCTUBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- VPUB: PCVP, HCTC, CBTH;
- Lưu: VT, NCvi10.

CHỦ TỊCH




Đặng Văn Minh

 

BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HÀNH CHÍNH GIAO CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Tên cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi

Biên chế giao năm 2020

Biên chế giao năm 2021

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

CẤP TỈNH

1146

1137

 

1

Văn phòng HĐND tỉnh

30

29

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

63

62

Kể cả Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

3

Thanh tra tỉnh

38

38

 

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

44

44

 

5

Sở Tài chính

54

53

 

6

Sở Công Thương

39

39

 

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôi

43

43

 

 

Các chi cục trực thuộc Sở NN&PTNT

198

198

 

8

Sở Tài nguyên và Môi trường

59

59

Kể cả Chi cục Bảo vệ môi trường và Chi cục Biển và Hải Đảo

9

Sở Giao thông vận tải

69

69

Kể cả Thanh tra Sở GTVT

10

Sở Xây dựng

38

38

 

11

Sở Khoa học và Công nghệ

35

35

 

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

49

47

 

13

Sở Y tế

55

55

Kể cả Chi cục Dân số - KHHGĐ và Chi cục An toàn vệ sinh Thực phẩm

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

44

43

 

15

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

40

40

 

16

Sở Tư pháp

31

31

 

17

Sở Nội vụ

68

67

Kể cả Ban Tôn giáo, Ban Thi đua - Khen thưởng và Chi cục Văn thư - Lưu trữ

18

Ban Dân tộc

17

17

 

19

Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi

90

88

 

20

Sở Thông tin và Truyền thông

24

24

 

21

Sở Ngoại vụ

15

15

 

22

Văn phòng Ban an toàn giao thông

3

3

 

II

CẤP HUYỆN

815

808

Biên chế giao năm 2020 đã trừ 81 biên chế chuyển sang khối Đảng

1

Thành phố Quảng Ngãi

84

84

 

2

Thị xã Đức Phổ

62

62

 

3

Huyện Bình Sơn

65

65

 

4

Huyện Mộ Đức

61

59

 

5

Huyện Tư Nghĩa

73

71

 

6

Huyện Nghĩa Hành

57

57

 

7

Huyện Sơn Tịnh

67

66

 

8

Huyn Trà Bồng

92

83

 

9

Huyện Ba Tơ

69

68

 

10

Huyện Sơn Hà

51

50

 

11

Huyện Sơn Tây

44

43

 

12

Huyện Minh Long

51

48

 

13

Huyện Lý Sơn

39

52

Kể cả 05 biên chế Bộ Nội vụ bổ sung năm 2020. Tổng BC bổ sung năm 2020, 2021 là 18 để chuyển CB, CC xã đủ điều kiện, tiêu chuẩn thành CC huyện và sẽ thực hiện tinh giản biên chế bảo đảm theo lộ trình quy định.

III

BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG

7

7

 

 

Tổng cộng (I+II+III)

1968

1952

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 45/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi   Người ký: Đặng Văn Minh
Ngày ban hành: 08/01/2021   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Cán bộ, công chức, viên chức   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 45/QĐ-UBND

2

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
468206