• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 47/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Tải về Quyết định 47/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 12 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KHU VỰC CẤM, TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật khoáng sản;

Căn cứ văn bản số 2020/TTg-KTN ngày 10/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kết quả khoanh định khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 493-TB/TU ngày 09/01/2017;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 515/TTr-STNMT ngày 20/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình với các nội dung cụ thể như sau:

I. Mục tiêu:

Khoanh định các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình nhằm đảm bảo mục tiêu khai thác khoáng sản gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thng cảnh và các tài nguyên thiên nhiên khác; đảm bảo an ninh quốc phòng, trật tự an toàn xã hội; làm cơ sở thực hiện tốt công tác quản lý Nhà nước về tài nguyên khoáng sản, góp phần bảo vệ môi trường sinh thái theo hướng phát triển bền vững.

II. Nội dung khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh:

1. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản: Theo các tiêu chí quy định tại Điều 28 Luật Khoáng sản năm 2010, gồm 626 khu vực, điểm, tuyến cấm hoạt động khoáng sản với tổng diện tích 492.934.693m2. Trong đó:

- Khu vực cấm (Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, vườn quốc gia, khu bảo tn sinh thái; Khu du lịch sinh thái, danh lam thắng cảnh; Khu, cụm công nghiệp; Hồ thủy lợi): 96 khu vực với diện tích là 376.976.884 m2.

- Đim cm (An ninh, quốc phòng; Di tích lịch sử - văn hóa, cơ sở tôn giáo; Di chỉ khảo cổ): 488 điểm, với diện tích là 79.362.217 m2.

- Tuyến cm (Hành lang bảo vệ đê điều; Hành lang bảo vệ giao thông đường bộ, đường st; Hành lang bảo vệ lưới điện cao áp): 42 tuyến, với diện tích là 36.595.592 m2.

(Có Danh mục chi tiết tại phụ lục số 01 kèm theo)

2. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: Không có khu vực hay điểm nào đưa vào khoanh định là khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công bcông khai khu vực cm, tạm thời cm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND cấp huyện, thành phố tổ chức quản lý chặt chẽ các khu vực cm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật.

2. UBND các huyện, thành phố tăng cường thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản trên địa bàn, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng trong quản lý hoạt động khoáng sản.

3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan theo chức năng nhiệm vụ được giao, tăng cường công tác quản lý nhà nước trên địa bàn; kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm các trường hợp hoạt động khoáng sản vi phạm khu vực cấm, khu vực tạm thời cm hoạt động khoáng sản, vi phạm các quy định của pháp luật có liên quan.

Trong quá trình thực hiện, tùy theo yêu cầu của công tác quản lý, các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh có thể được bổ sung, điều chỉnh phù hợp tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Các ngành, địa phương liên quan chủ động đề xuất, lập hồ sơ gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường tng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 544/QĐ-UBND ngày 01/4/2005 về việc quy định các khu vực cấm, tạm thời cấm khai thác khoáng sản tỉnh Ninh Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
để báo cáo
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; để báo cáo
- Thường trực Tỉnh ủy;
để báo cáo
- Thường trực HĐND tỉnh; để báo cáo
- Chủ tịch, Các PCT UBND tỉnh;
- Đài Phát thanh và TH tỉnh;

- Báo Ninh Bình;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VP3 (Kh 03)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đinh Văn Điến

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC CÁC KHU VỰC, ĐIỂM, TUYẾN CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Ninh Bình)

I. Danh mục 96 khu vực cấm hoạt động khoáng sản:

1. Rừng đặc dụng, phòng hộ, rừng quốc gia, khu bảo tn thiên nhiên

Diện tích cấm HĐKS (ha)

1.1

Huyện Nho Quan

 

1

Vườn Quốc gia Cúc Phương

11 889

2

Rừng phòng hộ xã Cúc Phương, Kỳ Phú-2

61

3

Rừng phòng hộ xã Gia Lâm, Gia Tường -1

20

4

Rừng phòng hộ xã Gia Tường -1

8

5

Rừng phòng hộ xã Gia Tường, Thạch Bình -2

37

6

Rừng phòng hộ xã Kỳ Phú -1

333

7

Rừng phòng hộ xã Kỳ Phú, Cúc Phương -2

56

8

Rừng phòng hộ xã Kỳ Phú, Phú Long -3

322

9

Rừng phòng hộ xã Kỳ Phú-4

66

10

Rừng phòng hộ xã Kỳ Phú-5

114

11

Rừng phòng hộ xã Kỳ Phú-6

58

12

Rừng phòng hộ xã Kỳ Phú-7

35

13

Rừng phòng hộ xã Kỳ Phú-8

29

14

Rừng phòng hộ xã Kỳ Phú, Phú Long-9

42

15

Rừng phòng hộ xã Phú Long-1

40

16

Rừng phòng hộ xã Phú Long-2

172

17

Rừng phòng hộ xã Phú Long-3

42

18

Rừng phòng hộ xã Phú Long, Quảng Lạc-4

200

19

Rừng phòng hộ xã Thạch Bình -1

72

20

Rừng phòng hộ xã Thạch Bình -2

19

21

Rừng phòng hộ xã Thạch Bình -3

50

22

Rừng phòng hộ xã Thạch Bình -4

28

23

Rừng phòng hộ xã Thạch Bình -5

11

24

Rừng phòng hộ xã Thạch Bình -6

3

25

Rừng phòng hộ xã Thạch Bình -7

3

26

Rừng phòng hộ xã Thạch Bình -8

5

27

Rng phòng hộ xã Thạch Bình -9

48

28

Rừng phòng hộ xã Thạch Bình, Phú Sơn -10

76

29

Rừng phòng hộ xã Xích Thổ-1

133

30

Rừng phòng hộ xã Xích Thổ-2

46

31

Rừng phòng hộ xã Xích Thổ, Gia Lâm, Gia Sơn-3

191

32

Khu công viên động vật hoang dã Quốc Gia

1 152

1.2

Thành phố Tam Điệp

 

33

Rừng phòng hộ xã Quang Sơn - 2

26

34

Rừng phòng hộ xã Quang Sơn - 3A

9

35

Rừng phòng hộ xã Quang Sơn - 3B

10

36

Rừng phòng hộ xã Quang Sơn - 3C

7

37

Rừng phòng hộ xã Quang Sơn - 4

9

38

Rng phòng hộ xã Quang Sơn - 5

15

39

Rừng phòng hộ xã Quang Sơn - 6

34

40

Rừng phòng hộ Quang Sơn - 7

8

41

Rừng phòng hộ xã Yên Sơn - 1

53

42

Rừng phòng hộ xã Yên Sơn - 2

5

43

Rừng phòng hộ phường Tân Bình

3

1.3

Huyện Yên Mô

 

44

Rừng phòng hộ xã Yên Đng

682

1.4

Huyện Kim Sơn

 

45

Rng phòng hộ ven bin Kim Sơn

1208

 

2. Các khu công nghiệp

Diện tích cấm HĐKS (ha)

46

Khu công nghiệp Gián Khu I

162

47

Khu công nghiệp Gián Khẩu II

100

48

Khu công nghiệp Phúc Sơn

145

49

Khu công nghiệp Khánh Phú

351

50

Khu công nghiệp Khánh Cư

67

51

Khu công nghiệp Tam Điệp I

64

52

Khu công nghiệp Tam Điệp II

386

53

Khu công nghiệp Kim Sơn

200

 

3. Hồ thủy lợi

Diện tích cấm HĐKS (m2)

3.1

Huyện Nho Quan

 

54

Đập thủy lợi Bai Dung, thôn Đm Rừng, xã Thạch Bình

150 000

55

Hồ thủy lợi Bãi Lóng, thôn Bãi Lóng, xã Thạch Bình

40 650

56

Hồ thủy lợi Luông Giang, thôn Đồi Ngọc, xã Thạch Bình

25 480

57

Hthủy lợi Đm Bng, thôn Đi Ngọc, xã Thạch Bình

13 940

58

Hồ thủy lợi Vườn Cà, thôn Tiền Phong, xã Thạch Bình

87 940

59

Hồ thủy lợi Thạch La, thôn Thạch La, xã Thạch Bình

97 720

60

Hthủy lợi Đm M, thôn Vệ Chùa, xã Thạch Bình

18 580

61

Hthủy lợi TrLưới, thôn Vệ Đình, xã Thạch Bình

27 390

62

Hthủy lợi Thác La, thôn Đm Bòng, xã Thạch Bình

4 400

63

Hthủy lợi Hoa Vàng, thôn 4, xã Gia Lâm

86 370

64

Hthủy lợi Gạt Lũ, thôn 4, xã Gia Lâm

106 000

65

Hthủy lợi Bà Thức, thôn Đức Thành, xã Xích Thổ

20 360

66

Hthủy lợi Rộc Đom, thôn Đức Thành, xã Xích Thổ

28 390

67

Hồ thủy lợi Rộc Thiệp, thôn Hng Quang, xã Xích Thổ

4 170

68

Hồ thủy lợi Ông Thiệu, thôn Hùng Sơn, xã Xích Thổ

98 300

69

Hồ thủy lợi Sóc Héo, thôn Đông Minh, xã Gia Sơn

33 860

70

Hồ thủy lợi Vườn Điu, thôn Hạnh Phúc, xã Gia Sơn

375 300

71

Hồ Yên Quang 1, thôn Yên Ninh, xã Yên Quang

621 000

72

Hồ Yên Quang 2, thôn Yên Ninh, xã Yên Quang

661 500

73

Hồ Yên Quang 3, thôn Yên Thủy, xã Yên Quang

1 167 000

74

Hồ Yên Quang 4, thôn Tin Phương 2, xã Văn Phương

456 100

75

H Bãi Cà (Xuân Viên), thôn Xuân Phương (Bồng Lai), xã Văn Phương

11 830

76

H Bng Lai, thôn Xuân Phương (Bng Lai), xã Văn Phương

37 670

77

Hồ thủy lợi Hang Trăn, thôn Phượng Lâm, xã Văn Phú

117 400

78

Hồ thủy lợi Nước Rô, thôn Phượng Lâm, xã Văn Phú

248 800

79

Hồ thủy lợi Thường Sung, thôn Sào Lâm, xã Văn Phú

375 300

80

Hồ thủy lợi Đm Láo, thôn Phượng Lâm, xã Văn Phú

62 400

81

Hồ thủy lợi Mt Rng, thôn 6, xã Phú Long

18 150

82

Hồ thủy lợi Đá Lải, thôn Vẹn, xã Phú Long

568 900

83

Hồ Bai Phủ, Bản Săm, xã Kỳ Phú

22 710

84

H Ao Lươn, bản Ao Lươn, xã Kỳ Phú

10 510

85

H làng Cả, bản Bai Cà, xã Kỳ Phú

33 020

86

H Sòng Xanh, thôn Đng Tâm, xã Sơn Hà

40 810

87

H Trung Cấp, thôn Trung Thanh, xã Sơn Hà

5 197

88

Hồ thủy lợi Ông Chiu, thôn Đồng Bài, xã Quảng Lạc

11 730

3.2

Thành phố Tam Điệp

 

89

H Bng, hLỳ, h Mang Cá

86 367

90

H Sòng Cu, hTrại Vòng

162 040

 

4. Du lịch sinh thái, danh lam thắng cảnh

Diện tích cấm HĐKS (ha)

91

Quần th danh thng Tràng An

12 252

92

Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long

3 606

93

Khu du lịch sinh thái hồ Đồng Chương

411

94

Khu du lịch sinh thái hồ Yên Thắng

592

95

Khu du lịch hồ Đồng Đèn - Đồng Thái

156

96

khu du lịch sinh thái hồ Đồng Thái, núi con lợn, núi giải cờ, núi ba ngọn

1 181

II. Danh mục 488 điểm cấm hoạt động khoáng sản:

1. Danh mục 92 điểm an ninh, quốc phòng:

STT

Khu vực (xã) cao đim

Din tích m2

Đc đim

1.1

Huyện Nho Quan

18 575 566

 

1

Nho Quan, Gia Lâm

500 000

Thuộc đim cao 182 (hang La)

2

Nho Quan, TT Nho Quan

500 000

TT Nho Quan

3

Nho Quan, Lạc Vân

500 000

Thuc đim cao 104

4

Nho Quan, Đức Long

700 000

Thuc đim cao 124

5

Nho Quan, Kỳ Phú, Đng Trạo

200 000

Đim cao 285

6

Nho Quan, Phú Long

1 400 000

Đim cao 222 (Phú Hữu)

7

Nho Quan, Phú Long

1 000 000

Khu vực Dc Giang

8

Gia Lâm/ Nho Quan

30 000

Rừng núi

9

Gia Sơn/ Nho Quan

40 000

Rừng núi

10

Phú Lộc/Nho Quan

30 000

Rừng núi

11

Nho Quan, Thạch Bình

5 000 000

Điểm cao 75 (xóm Ngọc), Bắc trụ sở UBND xã Thạch Bình 1 km

12

Nho Quan, Đức Long, Bến Đế

200 000

Trc TL 447

13

Nho Quan, Văn Phong, Thương Đng

400 000

Phía Đông cách QL 12B 1,5km, phía Tây cách đường liên xã 1km

14

Nho Quan, Kỳ Phú, Núi đá Bạch

800 000

Phía Bc cách đường 479 = 2km

15

Nho Quan, Phú Long đim cao 165,142

1 000 000

Phía Đông cách QL12B 2km phía tây bc cách QL45=2km

16

Nho Quan, Cúc Phương

5 000 000

Đim cao 309 (Bãi Dc)

17

Nho Quan, Xích Th

1 000 000

Thuc đim cao 247

18

Nho Quan, Phú Sơn

270 141

 

19

Nho Quan, Gia Lâm

1 140

Hang Na

20

Nho Quan, Gia Sơn

3 285

Hang Động

21

Nho Quan, Quảng Lạc

400

Hang Đá Vôi

22

Nho Quan, Gia Tường

600

Hang Đm

23

3A - 468

 

Mc hình tr 18x18cm trên đỉnh núi Chùa xã Phú Sơn

24

232 - A

 

Hình vuông 20x20cm trên đỉnh núi Đới xã Lạc Vân

25

265 - A

 

Hình vuông 20x20cm trên đỉnh đim cao 152 xã Kỳ Phú

26

B - 44

 

Hình trụ 20x20cm đỉnh núi Voi xã Yên Quang

27

A01

 

Hình trụ 20x20cm đỉnh núi Bạch xã Kỳ Phú

28

230 - A

 

Hình trụ vuông đỉnh núi Cao xã Văn Phú

1.2

Huyện Gia Viễn

1 711 762

 

29

Gia Vin, Gia Vưng

500 000

Thuộc đim cao 65 (B Đình)

30

Gia Vin, Ngã ba Gián Khu

700 000

Ngã 3 trên trục QL1

31

Gia Vin, Gia Hòa, Đim cao 323

500 000

Phía Đông cách QL1A 4,5km; Phía Nam cách TL 447= 3,5km

32

Gia Viễn, Gia Vượng

11 062

Núi hang cá

33

Gia Viễn, Gia Minh

650

D kiến xin mới

34

Gia Viễn, Gia Xuân

50

Đường Hm

35

3A - 548

 

Hình vuông 15x15cm đỉnh đi Không Tên xã Liên Sơn

1.3

Huyện Hoa Lư

1 172 001

 

36

Hoa Lư, Thị trn Thiên Tôn

900 000

Thuc đim cao 114

37

Hoa Lư, Ninh Mỹ

270 141

Núi Ngang

38

Hoa Lư, Ninh Vân

1 860

Hang Cây Thị

39

P01 - 05

 

Hình vuông 20x20cm Núi Quyện TT Thiên Tôn

40

14A - 02

 

Núi Quận - TT Thiên Tôn

1.4

Thành phố Tam Điệp

2 611 932

 

41

TP Tam Điệp, Bc Sơn

400 000

Thuc điểm cao 192 đi Dài

42

TP Tam Điệp, Trung Sơn

300 000

Thuc điểm cao 76

43

TP Tam Điệp, Quang Sơn

1 000 000

Đội Hang nước

44

TP Tam Điệp, Nam Sơn

800 000

Ga Đng Giao

45

TP Tam Điệp, Đông Sơn

43 175

Núi Mai

46

TP Tam Điệp, Trung Sơn

18 750

Núi Bản

47

TP Tam Điệp, Yên Bình

50 000

Đi Dài

48

TP Tam Điệp, Yên Bình

7

Núi Ga

49

172 - A

 

Hình vuông 20x20cm núi Trại Bò

50

3A - 342

 

Hình vuông 20x20cm chính giữa đôi Dài p. Yên Bình

51

3A - 326

 

Hình vuông 20x20cm đỉnh đi Mơ xã Yên Sơn

1.5

TP Ninh Bình

800 000

 

52

TP Ninh Bình, Ngã tư Cu Lim

200 000

Ngã tư QL1A, TPNB

53

TP Ninh Bình, Núi cánh Diu

300 000

Khu vực nhà máy điện NB

54

TP Ninh Bình, Ninh Sơn

300 000

TĐ Pháo Phương Đình

55

P01 - 04

 

Hình vuông 20x20cm phía Bc đỉnh núi Cánh Diu P. Bích Đào

56

P40 - 223A

 

Hình vuông 20x20cm trên đỉnh núi Bạt xã Ninh Nht

57

P5 - 241A

 

Hình vuông 20x20cm đỉnh núi Vàng xã Ninh Tiến

58

P6 - 2153

 

Hình vuông 20x20cm phía Đông đỉnh núi Siệu P. Ninh Khánh

1.6

Huyện Yên Mô

750 702

 

59

Yên Mô, Mai Sơn

300 000

Ngã ba Bình Sơn

60

Yên Mô, Yên Thành

400 000

Núi chùa Hang

61

Yên Thành/ Yên Mô

20 000

Rừng núi

62

Yên Mc/ Yên Mô

30 000

Rừng núi

63

Yên Mô, Lai Thành

266

Hang Ngô

64

Yên Mô, Yên Thành

180

Hang Trường Đảng

65

Yên Mô, Yên Thành

126

Hang Người

66

Yên Mô, Yên Thành

130

Hang Luôn

67

405

 

Hình vuông 20x20cm đỉnh núi Hang Bng xóm Tiên xã Yên Thành

68

169A

 

Hình vuông 20x20cm mỏm cao đỉnh núi Phượng xã Yên Thng

69

168A

 

Hình vuông 20x20cm đỉnh núi Sậu, Nam đim cao 38.9

70

174 - A

 

Hình vuông 20x20cm đỉnh núi Mã Tiên xã Yên Đng

1.7

Huyện Yên Khánh

2 300 000

 

71

Yên Khánh, Ngã Ba Thông

300 000

Ngã 3, QL 10, xã Khánh Cư

72

Yên Khánh, Khánh Nhạc

1 500 000

Đông Bc cách TL481c1,2km

73

Yên Khánh, Ngã tư Khánh Nhạc

500 000

Ngã 4, QL10, xã Khánh Nhạc

1.8

Huyện Kim Sơn

24 350 000

 

74

Kim Sơn, Xuân Thiện

1 000 000

Khu dân cư và đất 2 lúa

75

Kim Sơn, Ngã 3 Quy Hậu

400 000

Ngã 3, QL 10

76

Kim Sơn, ngã 3 Lai Thành

300 000

Ngã 3, QL 10

77

Kim Sơn, Lai Thành

1 500 000

Thuc đim cao 121

78

Kim Sơn, Kim Đài

250 000

Ngã 3 Cửa Đáy

79

Kim Sơn, Văn Hải

400 000

Khu dân cư và đất 2 lúa

80

Kim Sơn, Kim Tân

1 000 000

Khu dân cư và đất 2 lúa

81

Kim Sơn, Nông trường Bình Minh

700 000

Khu dân cư và đất 2 lúa

82

Kim Sơn, Cửa Càn

1 000 000

Cửa sông

83

Kim Sơn, TT Bình Mình

500 000

Khu dân cư và đất 2 lúa

84

Kim Sơn, Cửa Đáy

1 000 000

Cửa sông

85

Kim Sơn, Nông trường Bình Minh

700 000

Địa hình có giá trị chiến thuật

86

Kim Sơn, Cửa Càn

1 300 000

Cửa sông có giá trị chiến thuật

87

Kim Sơn, Đê Bình Minh 2

800 000

Địa hình có giá trị chiến thuật

88

Kim Sơn, Cửa Đáy

1 500 000

Địa hình có giá trị chiến thuật

89

Kim Sơn, Đinh Hóa

1 000 000

Khu dân cư xen kẽ đất 2 lúa

90

Kim Sơn, Cn Ni

5 000 000

Cn ni cách đê Bình Minh = 7km

91

Kim Sơn, Cn Ni

6 000 000

Cn ni cách đ Bình Minh 3 = 1km

92

A - 182 - A

 

Hình vuông 20x20cm đỉnh Lô ct núi Lai Thành

2. Danh mục 387 điểm di tích lịch sử, văn hóa:

2.1

Thành phố Ninh Bình

 

STT

Số hiu điểm

Tên đim cấm HĐKS

Diện tích (m2)

93

Np1

Chùa A Nậu, ph Bình Khang, phường Ninh Khánh

436

94

Np2

Chùa Mía, phHưng Phúc, phường Ninh Khánh

657

95

Np3

Đình Cam Giá, ph Khánh Tân, phường Ninh Khánh

416

96

Np4

Đn Bình Yên, ph Bình Yên, phường Ninh Khánh

522

97

Np40

Núi Đng Căn, phường Ninh Khánh

3 200

98

Np41

Núi Chùa Sệu, phường Ninh Khánh

74 700

99

Np5

Chùa Hưng Long Tự, thôn thượng Bc, xã Ninh Nht

434

100

Np6

nhà thờ Nguyn Tự Dự, thôn ĐLộc, xã Ninh Nht

545

101

Np7

nhà thờ Danh nhân Nguyễn Tử Mn, thôn thượng Bắc, xã Ninh Nht

633

102

Np8

Đn đức thánh cả Đô Thiên, thôn ĐLộc, xã Ninh Nht

542

103

Np9

Nhà thờ Nguyn Tử Tương, thôn ĐLộc, xã Ninh Nht

468

104

Np10

Nhà thờ Phó đô úy Lê Trọng Tiêu, thôn Tin, xã Ninh Nht

273

105

Np11

Đn thờ Quý Minh Đại Vương và hang Đn, thôn ĐLộc, xã Ninh Nht

864

106

Np12

Chùa Đức Mu, thôn ĐLộc, xã Ninh Nht

644

107

Np13

H Con Rùa, thôn Xích Duệ, xã Ninh Nht

14 809

108

Np14

H Núi Lớ, thôn Kỳ Vĩ, xã Ninh Nht

21 422

109

Np15

Chùa Đu Long, ph Tân Thành, p Tân Thành

943

110

Np42

Núi Kỳ Lân, phường Tân Thành

2 100

111

Np16

Đn Hạ, ph Phúc Chính, phường Nam Thành

326

112

Np17

Đền Phủ Võng, phố Phúc Trì, phường Nam Thành

787

113

Np18

Nhà thờ xứ Ninh Bình, đường Hoàng Hoa Thám, phường Thanh Bình

1 589

114

Np19

Đền Vân Thị, đường Lý Thái Tổ, phường Thanh Bình

329

115

Np20

Đn thờ Trương Hán Siêu, phường Thanh Bình

433

116

Np21

chùa Non Nước, phường Thanh Bình

436

117

Np22

Núi Non Nước, phường Thanh Bình

3 500

118

Np23

Nhà Máy Nhiệt Điện, phường Thanh Bình

4 233

119

Np24

Đền đức thánh cả Đô Thiên, phường Thanh Bình

634

120

Np25

Núi Cánh Diu, phường Thanh Bình

98 500

121

Np43

Núi Dục Thúy Sơn, phường Thanh Bình

3 400

122

Np26

Chùa Bích Đào, đường Nguyễn Công Trứ, phường Bích Đào

264

123

Np27

Đn Đông Thịnh, ph Đông H, phường Bích Đào

355

124

Np28

Đn Phúc Khánh, phPhúc Khánh, phường Ninh Sơn

336

125

Np29

Đn Phương Đình, phPhương Đình, phường Ninh Sơn

765

126

Np30

Đn Thượng, phHợp Thiện, phường Ninh Sơn

354

127

Np31

Nhà thờ quận công Phạm Đức Thành, phTrại Lộc, phường Nam Bình

342

128

Np32

Đn làng Phúc Lộc, thôn Đa Lộc, xã Ninh Phong

246

129

Np33

Nhà thờ hàn lâm viện Nguyễn Đức Tâm, thôn Đa Lập, phường Ninh Phong

643

130

Np34

Nhà thờ Lê Đạo Trung, phPhúc Lộc, phường Ninh Phong

433

131

Np35

Nhà thờ đô chỉ huy Vũ Khắc Duệ, ngách 35/178 Hai Bà Trưng, phường Ninh Phong

436

132

Np36

Nhà thờ đô chhuy Phạm Phúc Lâm, đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Phong

325

133

Np37

Chùa Yên Khoái Thượng, thôn Khoái Thượng, xã Ninh Phúc

435

134

Np38

Nhà thờ Trịnh Tôn Bật thôn Đoài Hạ, thôn Đoài Hạ, xã Ninh Phúc

455

135

Np39

Nhà thờ Lã Phương Xuân, thôn Đoài Hạ, xã Ninh Phúc

632

2.2

Thành phố Tam Đip

 

136

Tp1

Chùa Lý Nhân, thôn Lý Nhân, xã Yên Bình

4 154

137

Tp2

Đình Quang Hin, T dân ph12, phường Tân Bình

534

138

Tp3

Chùa và đn Quang Sơn, thôn Tân Thượng, xã Quang Sơn

744

139

Tp4

Khu phòng tuyến Tam Điệp - Biện Sơn, đường Thiên Lý, phường Nam Sơn

14 300 000

140

Tp5

Đền Dâu, đường Quang Trung, phường Nam Sơn

542

141

Tp6

Đn Quán Cháo, t dân ph2, phường Tây Sơn

534

142

Tp7

Đn Chúa Bạch (Đn hạ), t dân ph7, phường Tây Sơn

323

143

Tp8

Đn Bảo Sơn, khu 4C, xã Đông Sơn

647

144

Tp25

Núi Hu Vua, xã Đông Sơn

9 100

145

Tp10

Chùa Trung Sơn, phường Trung Sơn

867

146

Tp26

Núi Vương Ngự, phường Trung Sơn

9 100

147

Tp27

Núi Vàng lớn - Vàng con, phường Trung Sơn, Đông Sơn

248 800

148

Tp28

Núi hang Mát, xã Yên Sơn

45 601

2.3

Huyện Nho Quan

 

 

149

N1

Đình, chùa Hữu Thường, thôn Hữu Thường, xã Thượng Hòa

3 030

150

N2

Đình, Chùa Vân Trình, thôn Vân Trình, xã Thượng Hòa

4 905

151

N3

Đình Yên Chỉ, thôn Yên Chỉ, xã Thượng Hòa

1 190

152

N4

Đình, Chùa Vân Trung, thôn Vân Trung, xã Thượng Hòa

1 440

153

N112

Núi chùa Hang, Động Vân Trình, xã Thượng Hòa

331 300

154

N5

Chùa Mý (Chùa Thanh Lộc), thôn Tân Thành, xã Văn Phú

531

155

N6

Chùa Nang, Làng Nang, xã Văn Phú

325

156

N7

Đình Làng Lão Cu, thôn Đông An, xã Văn Phú

428

157

N8

Chùa Đàm Sơn Tự, thôn Lão Cu, xã Văn Phú

571

158

N9

Chùa Phú Linh, thôn Phú Linh, xã Văn Phú

1 043

159

N10

Đình Làng Bái, thôn 13, xã Sơn Thành

691

160

N11

Đình Ác, thôn 12, xã Sơn Thành

569

161

N12

Đn Sy, thôn 4, xã Sơn Thành

784

162

N14

DTLSCM Thung Lóng, thôn 7, xã Phú Long

1 046 000

163

N16

Đình, Chùa Làng Quỳnh, thôn Hợp Tiên 2, xã Quỳnh Lưu

1 320

164

N20

Chùa Xuân Quang, thôn Sải, xã Quỳnh Lưu

551

165

N21

Phủ Sòng Xanh, thôn Xanh, xã Quỳnh Lưu

864

166

N22

Đình Đi Khoai, thôn Khoai, xã Quỳnh Lưu

524

167

N23

Đình Lai Các, thôn Lai Các, xã Quỳnh Lưu

325

168

N108

Khu Đi Son, xã Quỳnh Lưu

543 000

169

N109

Khu Đi Sọng, đi Ring, Hang Tiên, xã Quỳnh Lưu

604 100

170

N110

Khu vườn H Đi PhChùa, xã Quỳnh Lưu

578 590

171

N25

Chùa Hng Ân, thôn Yên Phú, xã Yên Quang

642

172

N26

Đình Bng, thôn Yên Ninh, xã Yên Quang

457

173

N27

Đình Bông, thôn Yên Mỹ, xã Yên Quang

842

174

N28

Đình Lá, thôn Yên Sơn, Yên Thủy, xã Yên Quang

513

175

N29

Nhà thờ họ giáo Đi B, thôn Đi B, xã Thạch Bình

1 275

176

N30

Giáo xứ Lạc Bình, thôn Lạc Bình, xã Thạch Bình

1 386

177

N31

Chùa Quang Hoa, thôn Vệ Chùa, xã Thạch Bình

695

178

N32

Đình Vệ Đình, thôn Vệ Đình, xã Thạch Bình

352

179

N33

Đình Quảng Mào, thôn Quảng Mào, xã Thạch Bình

536

180

N34

Đình Đm Bòng, thôn Đm Bòng, xã Thạch Bình

426

181

N35

Phủ Châu Sơn, thôn 1, xã Phú Sơn

312

182

N36

Đn Bến Than, thôn 2, xã Phú Sơn

238

183

N37

Miếu Đông, thôn 3, xã Phú Sơn

180

184

N38

Đn Đìa La, thôn 4, xã Phú Sơn

183

185

N39

Đan Viện Xi Tô, thôn 6, xã Phú Sơn

1 587

186

N40

Chùa Hng An, phường Phong Lạc, TT Nho Quan

2 450

187

N41

Hòe Lâm Linh Tự, phường Phong Lạc, TT Nho Quan

346

188

N42

Đình Đng Đinh, thôn Đng Đinh, xã Lạng Phong

325

189

N43

Chùa Đng Đinh, thôn Đng Đinh, xã Lạng Phong

438

190

N44

Đình Đá Thượng, thôn Đá Thượng, xã Lạng Phong

235

191

N45

Đình Tân Phong, thôn Sào Thượng, xã Lạng Phong

452

192

N46

Đình Vạn, thôn Sào Thượng, xã Lạng Phong

417

193

N47

Nhà bia tưởng niệm HCM, thôn Sào Thượng, xã Lạng Phong

328

194

N48

Đình Làng Ngải, thôn Ngải, xã Văn Phong

231

195

N49

Đình Chòm, thôn Cu Mơ, xã Văn Phong

243

196

N50

Chùa Yên Thị, thôn Trung Đông, xã Văn Phong

362

197

N51

Chùa Kho, thôn Kho, xã Phú Lộc

3 710

198

N52

Đình làng Kho, thôn Kho, xã Phú Lộc

3 200

199

N53

Đình Hương Thịnh, thôn Thng Nht, xã Phú Lộc

1 145

200

N54

Đình làng Bái Ngọc, thôn Bái Ngọc, xã Phú Lộc

2 115

201

N65

Đình Thanh Mai, thôn Mai Xuân, xã Thanh Lạc

435

202

N66

Đình Mèn, thôn Mèn, xã Thanh Lạc

342

203

N67

Đình Lược, thôn Lược, xã Thanh Lạc

522

204

N68

Đình Trên, thôn Thượng, xã Thanh Lạc

415

205

N69

Chùa Duy Khánh, thôn Làng, xã Thanh Lạc

612

206

N70

Đình Hàng Xá, thôn Làng, xã Thanh Lạc

426

207

N71

Xây Dựng bến Đế, thôn Nho Phong, xã Đức Long

100 000

208

N72

Chùa Phú Nhiêu, thôn Phú Thịnh, xã Đức Long

324

209

N73

Chùa Liêm Thượng, thôn Đài Hoa, xã Xích Thổ

574

210

N74

Đình Mai, thôn Nga Mai, xã Gia Sơn

346

211

N75

Chùa Mơ, thôn Quang Trường, xã Gia Sơn

323

212

N76

Nhà thờ xứ Vô Ht, thôn Bình An, xã Lạc Vân

7 500

213

N77

Đn Vô Ht, thôn 2, xã Lạc Vân

270

214

N78

Đền Văn Chỉ, thôn 1, xã Lạc Vân

610

215

N79

Đình Làng Vô Ht, thôn 2, xã Lạc Vân

11 664

216

N80

Chùa Am, thôn 4, xã Lạc Vân

2 560

217

N81

Phủ Quèn Ht, thôn 1, xã Lạc Vân

5 800

218

N82

Đình và Chùa Hin Quan, thôn Hin Quan, xã Lạc Vân

2 320

219

N83

Phủ Cm Địa, thôn Cm Địa, xã Lạc Vân

880

220

N84

Đình và chùa Cm Địa, thôn Cm Địa, xã Lạc Vân

1 230

221

N85

Nhà thờ Tứ Mỹ, thôn Tứ Mỹ, xã Lạc Vân

3 330

222

N86

Chùa Phủ Thượng Lạc, thôn Lạc 1, xã Lạc Vân

3 500

223

N87

Đình Mỹ Hạ, thôn Chùa, xã Gia Thủy

634

224

N88

Khu vực hĐập Trời, núi Vá, xã Quảng Lạc

2 585 100

225

N111

Núi và chùa Vô Ht, xã Lạc Vân

203 900

2.4

Huyện Gia Vin

 

226

G1

Nhà thờ xứ Giang Sơn, Điếm Khê, xã Gia Trung

4 523

227

G2

Nhà thờ xứ Trung Đng, thôn Trung Đng, xã Gia Trung

5 623

228

G3

Đình làng Trung Đng, thôn Trung Đng, xã Gia Trung

536

229

G4

Đình Mu, thôn Chi Phong, xã Gia Trung

643

230

G5

Đình Đông Khê, thôn Đông Khê, xã Gia Trung

728

231

G6

Đình An Thái, thôn An Thái, xã Gian Trung

482

232

G7

Đình Đức Hậu, thôn Đức Hậu, xã Gia Trung

623

233

G8

Đình Hoàng Long, thôn Hoàng Long, xã Gia Trung

537

234

G9

Chùa Hạ, thôn Chn Hưng, xã Gia Trung

795

235

G10

Đình Làng Chỉnh Đn, thôn Chỉnh Đn, xã Gia Minh

534

236

G11

Chùa Phúc Hưng, thôn Chỉnh Đn, xã Gia Minh

229

237

G12

Chùa Địa La Tự (Chùa Đoan Bình), thôn Đoan Bình, xã Gia Phú

530

238

G13

Đình, chùa Ngô Đng, thôn Đi, xã Gia Phú

744

239

G14

Đình Kính Chúc, thôn Kính Chúc, xã Gia Phú

475

240

G15

Đình Thượng, thôn Thượng, xã Gia Phú

543

241

G16

Đình Làng Đoan Bình, thôn Đoan Bình, xã Gia Phú

622

242

G17

Miếu Làng, thôn Làng, xã Gia Phú

252

243

G18

Đền và chùa Me, phMe, thị trn Me

854

244

G19

Chùa Quỳnh Vân, thôn 2 BĐình, xã Gia Vượng

563

245

G20

Đình Bồ Đình, thôn 2 Bồ Đình, xã Gia Vượng

455

246

G21

Nhà thờ họ giáo, thôn 1 BĐình, xã Gia Vượng

1 236

247

G23

Đình Trai, xóm 9, xã Gia Hưng

202

248

G24

Chùa Hưng Quốc, xóm 9, xã Gia Hưng

684

249

G25

Chùa Linh Viên, xóm 3, xã Gia Hưng

1 220

250

G28

Đình Thượng, xóm 3, xã Gia Hưng

275

251

G31

Đền thờ Vua Đinh Tiên Hoàng, thôn Văn Bng, xã Gia Phương

549

252

G32

Đền thờ Nguyn Bặc, thôn Vĩnh Linh, xã Gia Phương

574

253

G33

Chùa Long Hưng, thôn Vĩnh Linh, xã Gia Phương

956

254

G34

Nhà thờ giáo xứ Đng Trưa, thôn Đng Trưa, xã Gia Thịnh

1 425

255

G36

Đình, chùa Liên Huy, thôn Liên Huy, xã Gia Thịnh

754

256

G37

Đình Tịnh Phú, thôn Tịnh Phú, xã Gia Thịnh

352

257

G39

Đình Bình Khang, thôn 9, xã Liên Sơn

786

258

G97

Đi Thông, xã Liên Sơn

257 300

259

G40

Đình Vân Thị, thôn Vân Thị, xã Gia Tân

414

260

G41

Đình Trùng Thượng, thôn Tùy Hi, xã Gia Tân

874

261

G42

Chùa Thiên Hi, thôn Thiện Hôi, xã Gia Tân

599

262

G43

Đền nhà Bà thôn Tùy Hi, thôn Tùy Hi, xã Gia Tân

542

263

G44

Đình Trung Hạ, thôn Tùy Hi, xã Gia Tân

723

264

G45

Đình Núi Thiện, thôn Thn Thiệu, xã Gia Tân

534

265

G98

Núi Thn Thiệu, thôn Thn Thiệu, xã Gia Tân

46 000

266

G46

Chùa Đại Bi, thôn Đồng Xuân, xã Gia Xuân

740

267

G47

Đình làng Đng Xuân, thôn Đng Xuân, xã Gia Xuân

2 075

268

G48

Nhà thờ Mưỡu Giáp, thôn Mưỡu Giáp, xã Gia Xuân

6 180

269

G49

Chùa và động Địch Lộng, xóm 4, Phương Đông, xã Gia Thanh

89 000

270

G50

Đình Hàng Cơm, xóm 4, Thượng Hòa, xã Gia Thanh

844

271

G51

Chùa Hưng Long, xóm 2, Thượng Hòa, xã Gia Thanh

523

272

G52

Đền CHạc, xóm 3, Thượng Hòa, xã Gia Thanh

887

273

G53

Khu vực núi Kiếm Lĩnh, thôn Đại Quang, xã Gia Tiến

670

274

G54

Chùa Đại Khả, thôn Khá Nam, xã Gia Tiến

642

275

G55

Đền Thánh Nguyên, thôn Giao Thng, xã Gia Tiến

564

276

G56

Nhà thờ Nguyn Huyn Huy, thôn Hán Nam, xã Gia Tiến

455

277

G99

Núi Cm Gươm, xã Gia Tiến

45 000

278

G57

Chùa Lộc Lương, thôn Lộc Lương, xã Gia Hòa

634

279

G58

Đình và chùa Giá Thượng, thôn Giá Thương, xã Gia Hòa

566

280

G59

Nhà thờ Cu Vàng, thôn Cu Vàng, xã Gia Hòa

1 223

281

G60

Chùa Sn (Lân sơn tự), thôn 25, xã Gia Hòa

435

282

G62

Chùa Phúc Long, thôn An Ninh, xã Gia Hòa

614

283

G63

Đình Phù Long, thôn Phù Long, xã Gia Vân

363

284

G64

Chùa Phù Long, thôn Phù Long, xã Gia Vân

634

285

G65

Đn, chùa Mai Trung, thôn Mai Trung, xã Gia Vân

665

286

G66

Đình, đn, chùa Tập Ninh, thôn Tập Ninh, xã Gia Vân

864

287

G67

Nhà thờ Lê Phúc Đạt, thôn Bích Sơn, xã Gia Vân

324

288

G68

Nhà thờ họ Lê Khả Lãng, thôn trung Hòa, xã Gia Vân

314

289

G69

Nhà thờ Trn Trương Dật, thôn Bích Sơn, xã Gia Vân

235

290

G70

Đình Ngọc Thượng, xóm 4, Ngọc Động, xã Gia Phong

456

291

G71

Đình (phủ) Tiếp Long, xóm 1, Ngọc Động, xã Gia Phong

324

292

G72

Nhà thờ giáo xứ Hữu Nghĩa, xóm 1, Ngọc Động, xã Gia Phong

1 568

293

G73

Nhà thờ giáo xứ Phong Tĩnh, thôn Phong Tĩnh, xã Gia Phong

1 423

294

G74

Chùa Chính Dương, xóm 3, Ngọc Động, xã Gia Phong

467

295

G75

Đình làng Doanh Động, xóm 2, Ngọc Động, xã Gia Phong

523

296

G76

Nhà thờ Đinh Huy Đạo, xóm 2, Ngọc Động, xã Gia Phong

523

297

G77

Chùa Lỗi Sơn, xóm 2, Lỗi Sơn, xã Gia Phong

853

298

G78

Đền Vò làng Li Sơn, xóm 1, Li Sơn, xã Gia Phong

545

299

G79

Đình Nam, thôn Nam Ninh, xã Gia Lạc

623

300

G80

Đình Đông, thôn Đông Thng, xã Gia Lạc

1 562

301

G81

Nhà thờ giáo Lạc Tân, thôn Nam Ninh, xã Gia Lạc

1 538

302

G82

Núi Chùa Lạc Khoái, thôn Nam Ninh, xã Gia Lạc

32 300

303

G83

Đình làng Lăng Ngoại, thôn Lăng Ngoại, xã Gia Lập

756

304

G84

Chùa Xuân Đài, thôn Xuân Đài, xã Gia Lập

854

305

G85

Cụm di tích đn, chùa và cu Sào Long, thôn Sào Long, xã Gia Lập

1 251

306

G89

Chùa Lê (Núi Lê), xóm 1, xã Gia Sinh

1 785

307

G90

Đình làng Cung Quế, thôn 2, xã Gia Trn

534

308

G91

Chùa Cung Quế, thôn 2, xã Gia Trn

325

309

G92

Đình làng Vũ Nhì, thôn 5, xã Gia Trn

434

310

G93

Chùa Vũ Nhì, thôn Linh Phong, xã Gia Trn

745

311

G94

Miếu Quan Nghè, Gián Khu, xã Gia Trn

523

2.5

Huyn Hoa Lư

 

 

312

H15

Nhà thờ Nguyễn Thế Trưởng, thôn Vinh Viên, xã Ninh Mỹ

324

313

H16

Đình Thượng, thôn Đông Đình, xã Ninh Mỹ

562

314

H17

Đền Hạ, thôn Quan Đông, xã Ninh Mỹ

427

315

H18

Chùa Ninh Mỹ, thôn Đông Đình, xã Ninh Mỹ

685

316

H19

Chùa Nhân Lý, thôn Nhân Lý, xã Ninh Mỹ

579

317

H20

Chùa Hà, thôn Vinh Viên, xã Ninh Mỹ

854

318

H21

Đền Làng Đa Giá, ph Thiên Sơn, TT Thiên Tôn

743

319

H22

Động, Chùa Thiên Tôn, ph Thiên Sơn, TT Thiên Tôn

184

320

H72

Khu bảo tồn Động Thiên Tôn, TT Thiên Tôn, xã Ninh Mỹ, Ninh Vân

2 511 800

321

H23

Đền Cả La Mai, thôn La Mai, xã Ninh Giang

3 199

322

H24

Chùa T Linh, thôn La Mai, xã Ninh Giang

2 617

323

H25

Núi Chùa Phong Phú, thôn Phong Phú, xã Ninh Giang

4 628

324

H26

Núi Chùa Trung Trữ, thôn Trung Trữ, xã Ninh Giang

10 320

325

H27

Đền và Miếu Làng Bãi Trữ, thôn Bãi Trữ, xã Ninh Giang

564

326

H28

Đền Nghè, thôn La Mai, xã Ninh Giang

340

327

H29

Nhà thờ Bùi Quốc Trình, thôn Trung Trữ, xã Ninh Giang

386

328

H30

Nhà thờ Bùi Lãng, thôn Trung Trữ, xã Ninh Giang

90

329

H31

Nhà thờ Vũ Đình Hun, thôn Bãi Trữ, xã Ninh Giang

561

330

H73

Núi Gặt, xã Ninh Giang

6 600

331

H74

Núi Dược, xã Ninh Giang

245 300

332

H32

Chùa Tập Phúc, thôn Bạch Cừ, xã Ninh Khang

645

333

H33

Đền thờ Triệu Quang Phục và Đình làng Bạch Cừ, thôn Bạch Cừ, xã Ninh Khang

434

334

H34

Chùa Phúc Hưng, thôn La Phù, xã Ninh Khang

315

335

H35

Đình làng La Phù, thôn La Phù, xã Ninh Khang

322

336

H36

Đền Đông Hội, thôn Hội, xã Ninh An

4 280

337

H37

Nhà thờ Họ Đào, xóm Rinh, thôn Đông Trang, xã Ninh An

760

338

H66

đền Kê Thượng, Kê Hạ, Miếu Sơn, thôn Thượng, xã Ninh Vân

1 726

339

H67

Nhà thờ Lan Quận Công Phạm Quỳnh, thôn Vũ Xá, xã Ninh Vân

780

340

H68

Đền Thượng Xuân Vũ, thôn Xuân Thành, xã Ninh Vân

1 140

341

H69

Đền Trung Xuân Vũ, thôn Xuân Thành, xã Ninh Vân

1 120

342

H75

Núi Hang Vàng, xã Ninh Vân

44 100

2.6

Huyện Yên Mô

 

 

343

Y1

Đền chùa Khương Dụ, thôn Khương Dụ, xã Yên Phong

463

344

Y2

Đền Quảng Phúc, thôn Quảng Phúc, xã Yên Phong

733

345

Y3

Đền và chùa Hoàng Kim, thôn Hoàng Kim, xã Yên Phong

926

346

Y4

Đền Vân Mộng, thôn Vân Mộng, xã Yên Phong

716

347

Y5

Đền Hương Thị, xóm Thị, xã Yên Phong

532

348

Y6

Đền làng Phương Độ, xóm Nam Thành, xã Yên Phong

6 753

349

Y7

Chùa Đng Công và Phủ làng Quản Phúc, thôn Thượng Trại, xã Yên Phong

1 325

350

Y8

Đền Núi Thọ Bình, thôn Thọ Bình, xã Yên Phong

558

351

Y9

Chùa Cô Linh, thôn Yên Thượng, xã Khánh Thịnh

728

352

Y10

Nhà tưởng niệm Tạ Uyên, xóm 1- Côi Trì, xã Yên Mỹ

727

353

Y11

Đền thNinh Tôn, xóm 8B- Côi Trì, xã Yên Mỹ

954

354

Y12

Đền Thượng, thôn Phong Lm Nam, xã Yên Đng

327

355

Y13

Đền Đệ Nhị, thôn Hàn Trên, xã Yên Đng

398

356

Y62

Núi Trường Sinh, xã Yên Đng

16 300

357

Y14

Đền làng Trình Nữ, thôn Trình Nữ 3, xã Yên Hòa

877

358

Y15

Đình Trung Sơn, xóm 1- Bình Sơn, xã Mai Sơn

310

359

Y16

Đình và phủ Mu làng B Vi, t dân ph2, TT Yên Thịnh

356

360

Y17

Chùa Ninh Thượng, t dân ph 2, TT Yên Thịnh

323

361

Y18

Đền Ninh Thượng, t dân ph 2, TT Yên Thịnh

352

362

Y19

Đền Đông Nhạc, t dân ph2, TT Yên Thịnh

568

363

Y20

Đền Vua Đôi, t dân ph CĐà, TT Yên Thịnh

546

364

Y21

Đền Cây Xanh, t dân phTrung Hậu, TT Yên Thịnh

632

365

Y22

Đình làng Tiên Hưng, t dân phHưng Thượng, TT Yên Thịnh

326

366

Y23

Chùa Tháp, thôn Luận, xã Khánh Thịnh

8 029

367

Y24

Đình làng Nộn Khê, thôn Nộn Khê, xã Yên Từ

2 222

368

Y25

Miếu Quảng Từ, thôn Quảng Từ, xã Yên Từ

3 680

369

Y26

Đền làng Phúc Lại, thôn Phúc Lại, xã Yên Từ

9 385

370

Y27

Đền thờ Trn Nhật Duật, thôn Vân Trà, xã Yên Thng

436

371

Y28

Đền Năn, thôn Quảng Thượng, xã Yên Thng

437

372

Y29

Nhà thờ Lưu Đắc Thái, thôn Quảng Thượng, xã Yên Thắng

433

373

Y30

Đền núi Ngự Hầu, thôn Bình Hào, xã Yên Thng

632

374

Y31

Đền Phục Ban, xóm Giò, xã Yên Hưng

720

375

Y32

Chùa Bình Khang, thôn Bình Khang, xã Khánh Thượng

3 500

376

Y33

Đình Trung Lận Khê, thôn Lam Sơn, xã Khánh Thượng

3 075

377

Y34

Chùa Lam Sơn, thôn Lam Sơn, xã Khánh Thượng

710

378

Y35

Đình Lôi Thanh, thôn Tịch Chân, xã Khánh Thượng

380

379

Y36

Chùa Dậy Thng Động, thôn Thng Động, xã Khánh Thượng

6 080

380

Y37

Đình Thượng Tịch Chân, thôn Tịch Chân, xã Khánh Thượng

6 075

381

Y39

Đền La, thôn La, xã Yên Thành

752

382

Y40

Đình Lục Giáp, thôn Lộc, xã Yên Thành

744

383

Y41

Đền thờ Tạ Danh Nghĩa, thôn Bái, xã Yên Thành

327

384

Y42

Mộ Vũ Phạm Khải và đền họ Vũ, thôn Phương Trì, xã Yên Mạc

533

385

Y43

Chùa Hang, thôn Phương Trì, xã Yên Mạc

320

386

Y44

Đền thờ thái phó Lê Niệm, thôn Phương Trì, xã Yên Mạc

522

387

Y45

Đình làng Yên Mô Càn, thôn Yên Mô Càn, xã Yên Mạc

633

388

Y61

Khu vực Núi Voi - Núi Ông Đ

218 900

389

Y46

Đình làng Phù Sa, thôn Phù Sa, xã Yên Lâm

3 985

390

Y47

Đền Nhân Phẩm, thôn Nhân Phẩm, xã Yên Lâm

1 130

391

Y48

Đền Thượng, thôn Ngọc Lâm, xã Yên Lâm

3 100

392

Y49

Chùa Ngọc Lâm, thôn Ngọc Lâm, xã Yên Lâm

5 400

393

Y50

Đình Hậu Thôn, thôn Hậu Thôn, xã Yên Thái

700

394

Y51

Đình làng Phương Mai, thôn Ngoài, xã Yên Nhân

3 920

395

Y52

Đền Bình Hải, thôn Bình Hải, xã Yên Nhân

975

396

Y53

Đền Trung Thạch Li, thôn Thạch Li, xã Khánh Dương

7 434

2.7

Huyện Yên Khánh

 

397

Yk1

Đền Đi, xóm 7, xã Khánh Mỹ

324

398

Yk2

Chùa Kiến c, thôn 3, xã Khánh Trung

543

399

Yk3

Đền Kiến c, thôn 8, xã Khánh Trung

322

400

Yk4

Đền Quyết Trung, thôn 19, xã Khánh Trung

632

401

Yk5

Nhà thờ ĐKết, thôn 21, xã Khánh Trung

543

402

Yk6

Đền Duyên Phúc, xóm Tây, xã Khánh Hng

433

403

Yk7

Đền Đông Bình Hòa, xóm Bình Hòa, xã Khánh Hng

231

404

Yk8

Đền Đông ThMật, xóm ThMật, xã Khánh Hng

533

405

Yk9

Đền Thánh Tứ, thôn 9, xã Khánh Mậu

642

406

Yk10

Đền Hải Đức, xóm 5 Nam Cường, xã Khánh Cường

324

407

Yk11

Đền thờ Phạm Văn Ngoạn, xóm 8 Nam Cường, xã Khánh Cường

522

408

Yk12

Nhà thờ Nguyn Kim Quang, xóm Đi, xã Khánh Hội

232

409

Yk13

Chùa Khánh Hội, xóm 4, xã Khánh Hội

325

410

Yk14

Đền thờ chủ tịch HCM, thôn Phú Tân, xã Khánh Phú

568

411

Yk15

Nhà thờ Nguyn Văn Đức, thôn Phú Sơn, xã Khánh Phú

433

412

Yk16

Đền thôn Lê, thôn Phú An, xã Khánh Phú

329

413

Yk17

Đền Đức Đệ Nhị, thôn Bùi, xã Khánh An

671

414

Yk18

Đền thượng Yên Lý, thôn Triu, xã Khánh An

232

415

Yk19

Đình làng Văn Giáp, thôn Văn Giáp, xã Khánh An

235

416

Yk20

Đền tam Thánh, thôn Triu, xã Khánh An

633

417

Yk21

Chùa Yên Lữ, xã Khánh An

532

418

Yk22

Đình Yên Phú, thôn Phú Thượng, xã Khánh An

324

419

Yk23

Đền nhà bà Yên Cng, thôn Yên Cng, xã Khánh An

532

420

Yk24

nhà thờ họ Đoàn, thôn Yên Cng, xã Khánh An

326

421

Yk25

Đn, chùa thôn Năm, xóm 5, xã Khánh Tiên

422

422

Yk26

Đình Tiên Tiến, thôn 10, xã Khánh Tiên

4 016

423

Yk27

Nhà thờ Thiên Hộ Giản, xóm 4, xã Khánh Tiên

800

424

Yk28

Phủ xóm Nội, xóm Nội, xã Khánh Lợi

1 000

425

Yk29

Đền Trn, thôn Cng, xã Khánh Lợi

3 030

426

Yk30

Đình xóm Bc, xóm Bc, xã Khánh Lợi

1 008

427

Yk31

Chùa Đng Tháp, xã Khánh lợi

982

428

Yk32

Đình làng Thượng, xóm Thượng, xã Khánh Lợi

2 410

429

Yk33

Đình Tân, xã Khánh Lợi

7 694

430

Yk34

Nhà thờ Phạm Phúc Thuận, thôn Hiếu Thiện, xã Khánh Thiện

310

431

Yk35

Nhà thờ Đ Thế Duệ, xóm 1, xã Khánh Thiện

1 250

432

Yk36

Đền Trn Tướng, làng La Bình, xã Khánh Vân

1 325

433

Yk37

Cụm đền chùa làng Phú Mỹ, xóm 5, Xuân Tiến, xã Khánh Vân

1 643

434

Yk38

Đền đông làng Phú Mỹ, làng Phú Mỹ, xã Khánh Vân

622

435

Yk39

Đền Lưu Mỹ, xóm 2, Vân Tiến, xã Khánh Vân

835

436

Yk40

Đình thôn Phm, xóm 8, xã Khánh Nhạc

325

437

Yk41

Đn thôn Đ, xóm 7, xã Khánh Nhạc

544

438

Yk42

Chùa Phúc Nhc, xóm 2, xã Khánh Nhạc

436

439

Yk43

Đền thôn Đng, xóm 4, xã Khánh Nhạc

733

440

Yk44

Chùa Dầu, xóm Chùa, xã Khánh Hòa

547

441

Yk45

Đn Nội, thôn Th Lân, TT Yên Ninh

723

442

Yk46

Nhà thờ thái úy Phạm Cự Lượng, thôn Thị Lân, TT Yên Ninh

433

443

Yk47

Đồn thờ Triệu Việt Vương, khu Đông, TT Yên Ninh

351

444

Yk48

Nhà thờ Vũ Duy Thanh, thôn Vân Bòng, xã Khánh Hi

1 200

445

Yk49

Mộ Vũ Duy Thanh, xóm Vân Lai, xã Khánh Hải

180

446

Yk50

nhà thờ Tiến sĩ Đinh Đình Thụy, thôn Yên Khê Thượng, xã Khánh Cư

145

447

Yk51

Đình làng Xuân Dương, thôn Xuân Dương 2, xã Khánh Cư

575

448

Yk52

Nhà thờ Bùi Thiện Tính, thôn Xuân Dương 2, xã Khánh Cư

100

449

Yk53

Đền Thánh Cả, thôn Yên Cư 1, xã Khánh Cư

1 060

450

Yk54

Mộ Bùi Thiện Tính, thôn Xuân Dương 2, xã Khánh Cư

200

28

Huyn Kim Sơn

 

451

K1

Đền thờ Vũ Khc Minh, xóm 13, Trí Tĩnh, xã Hùng Tiến

2015

452

K2

Đình Hoài Lai, xóm 8, xã Lai Thành

4 434

453

K3

Nhà thờ Phạm Trọng Bảo, xóm 5, xã Lai Thành

75

454

K4

Đình làng Yên Lâm, xóm 1, xã Lai Thành

4 180

455

K5

Đình Thượng Kiệm, xóm 3, xã Thượng Kiệm

3 470

456

K6

Đình Thượng làng Tuy Lộc, xóm 12, xã Yên Lộc

533

457

K7

Đình Tự Tân, thôn Tự Tân, xã Tân Thành

3 535

458

K8

Đình Xuân Thành, thôn Xuân Thành, xã Tân Thành

2 710

459

K9

Đền Lưu Phương, thôn Lưu phương, xã Lưu Phương

687

460

K10

Nhà thờ đá Phát Diệm, phố Phát Diệm Đông, TT Phát Diệm

28 431

461

K11

Đền và chùa Tuy Định, xóm 1, xã Định Hóa

547

462

K12

Đền làng Văn Hi, làng Văn Hải, xã Văn Hải

790

463

K13

Đn làng ChThiện, làng Chỉ Thiện, xã Xuân Thiện

539

464

K14

Đền làng Quyết Bình, làng Quyết Bình, xã Chất Bình

760

465

K15

Đền Cht Thành, thôn Cht Thành, xà Chất Bình

900

466

K16

Đình làng Tức Hiệu, làng Tức Hiệu, xã Kim Định

658

467

K17

Miếu Tuần Lễ, thôn Tuần L, xã Như Hòa

589

468

K18

Đền Như Độ, thôn Như Độ, xã Như Hòa

984

469

K19

Nhà thờ Vũ Văn Kê, thôn Tun L, xã Như Hòa

466

470

K20

Đền Trì Chính, xóm 1, xã Kim Chính

673

471

K21

Đền làng Kiến Thái, xóm 3, xã Kim Chính

437

472

K22

Đền Hoàng Kim, thôn Thủ Trung, xã Kim Chính

779

473

K23

Miếu Thủ Trung, xóm 5, xã Kim Chính

954

474

K24

Đền thờ Nguyễn Công Trứ, xóm 16, Lạc Thiện, xã Quang Thiện

1 195

475

K25

Miếu làng Lạc Thiện, xóm 16, Lạc Thiện, xã Quang Thiện

3 805

476

K26

Miếu làng Lưu Quang, xóm 10, Lưu Quang, xã Quang Thiện

9 120

477

K27

Miếu Giáp Tam, xóm 8, Lạc Thiện, xã Quang Thiện

2 215

478

K28

Miếu làng Trung Quy, xóm 6, làng Trung Quy, xã Quang Thiện

1 900

479

K29

Miếu làng ng Luật, xóm 3 làng ng Luật, xã Quang Thiện

3 555

3. Các điểm di chỉ khảo cổ:

STT

Số hiệu điểm

Các điểm di chỉ khảo c

Diện tích (m2)

480

Tp19

Di tích KCH núi Hai, T dân ph9, phường Bc Sơn

300 000

481

Tp20

Di tích KCH hang Chợ ghnh (Núi một), T dân ph8, phường Bc Sơn

200 000

482

Tp21

Di tích KCH núi Ba, T dân ph 9, phường Bc Sơn

400 000

483

Tp22

Di tích KCH hang c, núi p, thôn Lăng Ca, xã Yên Sơn

300 000

484

Tp23

Di chỉ KCH hang Sáo, thôn Hang Sáo, xã Quang Sơn

200 000

485

Tp24

Di chỉ KCH thung Lang, đường Thung Lang, phường Nam Sơn

300 000

486

N107

Di tích KCH Hang Bụt, thôn Lạc 1, xã Lạc Vân

100 000

487

Y59

Di tích KCH Mán Bạc, thôn Bạch Liên, xã Yên Thành

200 000

488

Y60

Khu di tích KCH Đng Vườn, thôn Thượng Phùng, xã Yên Thành

300 000

III. Danh mục 42 tuyến cấm hoạt động khoáng sản:

Loại tuyến cấm

Chiu dài (km)

Diện tích cấm HĐKS (m2)

1

Tuyến đường giao thông

 

 

1.1

Hệ thống đường Quốc lộ

183.19

9 159 500

1

QL 1A

34.3

1 715 000

2

QL 10

37.3

1 865 000

3

QL 12B

31.12

1 556 000

4

QL 12B kéo dài

44

2 200 000

5

Đường ni QL1 với cảng Ninh Phúc

6.41

320 500

6

QL38B

21.06

1 053 000

7

QL 45

9

450 000

1.2

Hệ thống đương tỉnh lộ

290.12

11 604 800

8

ĐT. 477

24.44

977 600

9

ĐT. 477B

17.2

688 000

10

ĐT. 477C

17.2

688 000

11

ĐT. 477D

22.2

888 000

12

ĐT. 478B (Ba vuông- Chùa bích động)

6

240 000

13

ĐT. 479

10

400 000

14

ĐT. 479B

13.6

544 000

15

ĐT. 479C

15.8

632 000

16

ĐT. 479D

11.2

448 000

17

ĐT. 479E

13.3

532 000

18

ĐT.480B (Chợ Lng - Khánh Thiện)

12

480 000

19

ĐT.480C (Khánh cư - Yên Thành)

13.8

552 000

20

ĐT.480D (Cng Gõ - TX.Tam Điệp)

12

480 000

21

ĐT.480E (Tân Thành - Yên Phong)

8.8

352 000

22

Tuyến nhánh ĐT.481

2

80 000

23

ĐT.481B (Khánh Cư - Kim Đài)

31.8

1 272 000

24

ĐT.481D (Quy Hậu - Đò Mười)

16.3

652 000

25

ĐT.481C (Cu Đm - Khánh Thành)

10

400 000

26

ĐT.482 (Khánh Công - Yên Mật)

14

560 000

27

ĐT.482B (Yên Lâm - Sân Golf Yên Thng)

12

480 000

28

ĐT.483

6.48

259 200

2

Hệ thống đường st

23.67

781 110

29

Đường st Bc - Nam

21.6

712 800

30

Đường st chuyên dùng

2.07

68 310

3. Hệ thống đê điều

31

Đê sông sông Đáy

75.4

4 147 000

32

Đê sông Hoàng Long

30.6

1 683 000

33

Đê sông Bôi

19.7

1 083 500

34

Đê sông Vạc

54.8

3 014 000

35

Đê sông Vân

6.2

341 000

4

Hệ thống đường điện cao áp

 

 

36

500KV Sơn La - Nho Quan

3.44

79 120

37

500KV Hòa Bình - Nho Quan

2

46 000

38

500KV Thường Tín - Nho Quan

2.5

57 500

39

500KV Nho Quan - Hà Tĩnh

17.5

402 500

40

Trạm 500KV Nho Quan

 

104 562

41

Đường dây 220kV

98.8

1 482 000

42

Đường dây 110kV

174

2 610 000

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 47/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình   Người ký: Đinh Văn Điến
Ngày ban hành: 12/01/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài nguyên   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 47/QĐ-UBND

203

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
341005