• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Đấu giá tài sản

 

Quyết định 4948/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất năm 2016 do tỉnh Thanh Hóa ban hành

Tải về Quyết định 4948/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4948/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 27 tháng 11 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 359/2012/QĐ-UBND ngày 03/02/2012 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1366/TTr-STNMT ngày 03/11/2015 về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

- Tổng số dự án: 813 dự án.

- Tổng diện tích quy hoạch: 804,04ha.

- Tổng diện tích đấu giá: 620,01ha.

- Tổng tiền sử dụng đất dự kiến thu được: 5.731.449 triệu đồng.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện.

Các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa và UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện; đồng thời thực hiện những nội dung công việc thuộc thẩm quyền.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Xứng

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số: 4948/QĐ-UBND ngày 27/11/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Số TT

Danh mục dự án

(MBQH)

Địa điểm thực hiện dự án

Diện tích Quy hoạch

(ha)

Diện tích đấu giá

(ha)

Tổng tiền sử dụng đất dự kiến

(triệu đồng)

 

Tổng số

813

 804,04

 620,01

 5.731.449

I

Trung tâm Phát triển Quỹ đất Thanh Hóa

 

3,74

1,73

 78.068

1

Dự án khu dân cư Nam Đại học Hồng Đức, thành phố Thanh Hóa (MBQH chi tiết 1/500 theo QĐ số 5428/QĐ-UBND ngày 08/10/2012 của UBND thành phố Thanh Hóa) - phường Đông Sơn

Thành phố Thanh Hóa

2,78

0,87

52.200

2

Khu đất số 14 Dã Tượng phường Đông Sơn

Thành phố Thanh Hóa

0,20

0,10

7.168

3

Lô C4 khu dân cư thuộc khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa - phường Đông Vệ

Thành phố Thanh Hóa

0,76

0,76

18.700

II

Thành phố Thanh Hóa

 

40,77

37,54

1.811.876

1

MBQH số 6804/UBND-QLĐT

Phường Phú Sơn

0,26

0,26

15.471

2

MBQH số 6275/UBND-QLĐT

Phường Nam Ngạn

1,86

1,86

4.560

3

MBQH số 1876/UBND-QLĐT

Phường Đông Hương

0,83

0,83

65.925

4

MBQH số 18/QĐ-UBND

Xã Đông Hưng

0,10

0,10

2.000

5

MBQH số 4901/UBND-QLĐT (điều chỉnh từ MBQH số 1755)

Phường Đông Hải

7,50

7,50

525.070

6

MBQH số 216/QĐ-UBND ngày 18/12/2009

Xã Đông Vinh

0,39

0,39

13.492

7

MBQH số 1787/QĐ-UBND ngày 30/11/2011

Xã Đông Vinh

0,32

0,32

5.380

8

MBQH số 434/UBND-QLĐT

Xã Đông Hưng

1,01

1,01

16.200

9

MBQH số 425/UBND-QLĐT

Phường Tân Sơn

0,41

0,41

56.357

10

MBQH số 55/UBQĐ (quy hoạch khu Huyền Vũ)

Phường Tào Xuyên

0,20

0,20

4.266

11

MBQH số 8191/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 (điều chỉnh từ MBQH số 20/MBQH-UBND)

Xã Hoằng Anh

1,47

1,47

36.812

12

MBQH số 79/UB-XD

Xã Quảng Tâm

0,84

0,84

25.065

13

MBQH số 1065/QĐ-UBND

Xã Đông Lĩnh

1,20

1,20

1.917

14

MBQH số 1066/QĐ-UBND

Xã Đông Lĩnh

0,10

0,10

2.973

15

MBQH số 1067/QĐ-UBND

Xã Đông Lĩnh

0,10

0,10

2.000

16

MBQH số 1068/QĐ-UBND

Xã Đông Lĩnh

0,09

0,09

1.880

17

MBQH số 2107/UBND-QLĐT

Phường Đông Hải

0,02

0,02

1.200

18

Khu xen cư liền kề số 72 Hàng Than

Phường Lam Sơn

0,17

0,17

33.263

19

Khu dân cư phường Đông Vệ (MBQH số 2164/UBND-QLĐT ngày 15/12/2010)

Phường Đông Vệ

2,42

2,42

120.900

20

MBQH Trụ sở cũ phường Nam Ngạn

Phường Nam Ngạn

0,17

0,17

12.326

21

Khu xen cư cho hộ nghèo và khai thác quỹ đất (MBQH số 1264 XD/UB ngày 04/7/2007)

Phường Đông Vệ

0,01

0,01

540

22

Khu xen cư nhà văn hóa phố Quang Trung 3 (MBQH số 939 XD/UB ngày 01/6/2007)

Phường Đông Vệ

0,10

0,10

5.500

23

MB xen cư đường Cù Chính Lan (Khu E, mặt bằng số 741)

Phường Trường Thi

0,08

0,08

9.101

24

MBQH số 931/UBND-QLĐT

Phường Đông Vệ

0,37

0,37

16.686

25

MBQH số 83/UB/TN-MT ngày 23/12/2009

Xã Quảng Phú

0,47

0,47

12.471

26

MBQH số 741/QĐ-UBND ngày 19/3/2014 (các khu A; C; D; F)

Phường Trường Thi

0,99

0,99

148.673

27

MBQH số 90/UBND-QLĐT (khu dân cư mở rộng nút cổ chai Nguyễn Mộng Tuân)

Phường Nam Ngạn

0,65

0,65

32.000

28

MBQH số 77/XD-UBTH ngày 22/7/2003 phố 5

Phường Quảng Thắng

1,10

0,52

12.250

29

MBQH số 1409 XD/UB, ngày 21/8/2007 phố 8

Phường Quảng Thắng

1,15

0,66

19.898

30

MBQH số 100/UBND-XD ngày 31/12/2010

Xã Quảng Thịnh

0,01

0,01

177

31

MBQH số 101/UBND-XD ngày 31/12/2011

Xã Quảng Thịnh

0,42

0,42

5.460

32

MBQH số 618/QĐ-UBND

Phường An Hoạch

0,11

0,11

2.000

33

MBQH số 2120/QĐ-UBND

Phường An Hoạch

0,40

0,40

8.000

34

Khu xen cư

Xã Hoằng Đại

1,43

1,43

16.000

35

MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư số 1 phố Đồng Lễ

Phường Đông Hải

0,09

0,07

1.993

36

MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư số 2 phố Đồng Lễ

 

0,61

0,42

12.708

37

MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư số 3 phố Lễ Môn

Phường Đông Hải

3,26

1,05

31.599

38

MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư số 4 phố Lễ Môn

Phường Đông Hải

0,30

0,05

1.356

39

MBQH số 58

Xã Quảng Đông

 

0,63

10.774

40

MBQH số 9106/QĐ-UBND, ngày 05/10/2015 phố Thành Khang 2

Phường Tào Xuyên

0,30

0,18

3.600

41

MBQH số 775/UB-TP (khu tập thể Hội An cũ)

Phường Ba Đình

0,012

0,012

3.000

42

MBQH số 1820/QĐ-UBND

Phường Quảng Thành

2,40

2,40

112.000

43

MBQH số 1130/QĐ-UBND

Phường Hàm Rồng

3,49

3,49

262.723

44

MBQH số 2591

Xã Hoằng Quang

1,71

1,71

44.493

45

MBQH số 1474 (MBQH số 85 cũ)

Phường Nam Ngạn

0,42

0,42

36.885

46

Khu chợ hạng II + hạng III kết hợp DVTM phường Đông Vệ

Phường Đông Vệ

0,53

0,53

16.042

47

Khu Chung cư CC2 (thuộc MBQH 1413)

 

0,73

0,73

32.474

48

MBQH 3744/QĐ-UBND

Phường Quảng Thành

0,0125

0,0125

630

49

MBQH 2159/QĐ-UBND

Phường Lam Sơn

0,0074

0,0074

666

50

MBQH 1488/QĐ-UBND phố Thành Yên

Phường Quảng Thành

0,0105

0,0105

120

51

MBQH 9457/QĐ-UBND

Phường Đông Vệ

0,1294

0,1294

5.000

III

Thị xã Sầm Sơn

 

14,56

7,72

270.719

1

Khu khách sạn Sầm Sơn chuyển Quy hoạch dân cư

Phường Trường Sơn

1,47

0,79

61.200

2

Khu xen cư Sơn Thắng (khu nhà Tròn cũ)

 

0,07

0,07

2.100

3

Khu xen cư khu phố Thành Ngọc

 

0,02

0,02

1.000

4

Khu xen cư khu phố Sơn Hải

 

0,07

0,07

2.900

5

Khu xen cư khu phố Sơn Lợi

 

0,01

0,01

500

6

Khu xen cư khu phố Sơn Thắng

 

0,03

0,03

800

7

Khu dân cư Cồn Kiên

 

2,24

0,90

22.400

8

Khu dân cư Cồn Cảnh

 

2,30

0,92

23.025

9

Khu xen cư Bắc Sơn

Phường Bắc Sơn

0,06

0,06

3.600

10

Khu dân cư bộ xây dựng

 

0,04

0,04

2.000

11

Khu xen cư khu phố Khánh Sơn

 

0,03

0,03

500

12

Khu đất cửa hàng mua bán Bắc Sơn

 

0,10

0,10

4.000

13

Khu xen cư Hợp tác xã Quyết Tâm

Phường Trung Sơn

0,24

0,24

3.200

14

Khu xen cư Xuân Phú

 

0,02

0,02

300

15

Khu xen cư Thân Thiện

 

0,21

0,21

3.150

16

Khu xen cư khu phố Xuân Phú, Dũng Liên

 

0,09

0,09

1.228

17

Khu dân cư Trung Tiến (đoạn từ giáp đường Hai Bà Trưng - đường Lý Nhân Tông)

Phường Quảng Tiến

3,50

1,70

52.500

18

Khu xen cư Hợp tác xã Toàn Tâm

 

0,23

0,18

2.900

19

Khu xen cư và khu văn hóa - thể thao (từ giáp đường Hoàng Hoa Thám -đường Nguyễn Sỹ Dũng)

 

2,50

1,50

62.500

20

Khu xen cư Bình Tân - giáp Trung Sơn

 

0,30

0,24

8.416

21

Khu dân cư Lê Chân

 

1,03

0,50

12.500

IV

Thị xã Bỉm Sơn

 

22,51

9,88

302.605

1

Khu B, C

Phường Lam Sơn

0,78

0,66

14.160

2

Khu xen cư đồi Mơ

Phường Đông Sơn

0,21

0,21

2.200

3

Khu xen cư thôn Đoài Thôn

Xã Hà Lan

0,55

0,1

350

4

Khu xen cư thôn Điền Lư

Xã Hà Lan

0,12

0,12

660

5

Khu xen cư Bắc đường Trần Phú thôn Cổ Đam

Phường Lam Sơn

0,5

0,25

10.000

6

Khu xen cư Đông Lê Trí Trực

Phường Ba Đình

1,58

0,5

17.500

7

Khu xen cư Nam đường Lê Chân

 

1,06

0,5

16.000

8

Khu dân cư Tây bãi Phim

Phường Ngọc Trạo

3,15

0,15

2.210

9

Trạm y tế phường Ba Đình

Phường Ba Đình

0,48

0,48

17.280

10

Khu xen cư phía Đông Bệnh viện Đa khoa

Phường Lam Sơn

1,18

0,6

10.322

11

Khu dân cư Nam Cổ Đam

 

8,00

5,6

156.800

12

Khu xen cư Nam đường Hồ Tùng Mậu, khu phố 9

Phường Bắc Sơn

1,2

0,5

14.000

13

Khu xen cư Bắc đường Hồ Tùng Mậu

 

1,00

0,1

4.000

14

Khu dân cư Đông Quốc lộ 1A

 

2,7

0,11

37.124

V

Huyện Hoằng Hóa

 

36,87

28,37

152.756

1

Điểm dân cư đô thị

TT. Bút Sơn

0,43

0,33

3.292

2

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Giang

0,79

0,61

1.815

3

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Xuân

0,92

0,71

3.177

4

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Khánh

0,96

0,74

1.832

5

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Phượng

0,81

0,625

1.859

6

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Phú

1,09

0,84

4.599

7

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Qùy

0,18

0,14

3.917

8

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Kim

0,31

0,24

1.434

9

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Trung

1,14

0,88

5.258

10

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Trinh

0,75

0,58

4.106

11

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Sơn

1,12

0,86

1.699

12

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Lương

1,17

0,9

8.653

13

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Cát

0,87

0,67

2.663

14

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Khê

0,99

0,76

1.501

15

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Quý

0,78

0,6

2.385

16

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Hợp

0,35

0,27

803

17

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Minh

2,04

1,57

4.671

18

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Phúc

1,01

0,78

3.101

19

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Đức

0,99

0,76

6.061

20

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Hà

0,65

0,5

1.988

21

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Đạt

1,07

0,82

4.080

22

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Vinh

1,50

1,15

4.511

23

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Đạo

0,90

0,69

2.743

24

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Thắng

3,09

2,38

6.401

25

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Đồng

1,89

1,45

7.214

26

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Thịnh

0,99

0,76

12.461

27

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Thành

0,25

0,19

1.515

28

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Lộc

0,60

0,46

10.569

29

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Trạch

0,81

0,62

1.845

30

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Phong

1,12

0,86

2.559

31

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Lưu

0,39

0,3

893

32

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Châu

1,09

0,84

3.339

33

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Tân

0,52

0,4

1.190

34

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Yến

0,87

0,67

1.993

35

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Tiến

0,39

0,3

3.893

36

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Hải

0,70

0,54

3.227

37

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Ngọc

0,53

0,41

2.450

38

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Đông

0,52

0,4

1.190

39

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Thanh

1,13

0,87

4.328

40

Điểm dân cư nông thôn

Xã Hoằng Trường

1,16

0,89

11.548

VI

Huyện Quảng Xương

 

87,43

87,43

252.500

1

Dự án đấu giá QSD đất

TT. Quảng Xương

5

5

17.000

2

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Tân

4

4

14.000

3

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Trạch

3

3

11.000

4

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Phong

4,86

4,86

12.000

5

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Đức

2

2

2.000

6

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Định

3

3

11.000

7

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Nhân

1

1

8.000

8

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Ninh

3

3

10.000

9

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Bình

2,4

2,4

6.000

10

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Hợp

2,5

2,5

6.000

11

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Văn

1,59

1,59

2.000

12

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Long

1,2

1,2

2.000

13

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Yên

1,5

1,5

4.000

14

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Hòa

1,81

1,81

2.000

15

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Lĩnh

2

2

4.000

16

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Khê

2,34

2,34

1.500

17

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Trung

1

1

5.000

18

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Chính

3

3

2.000

19

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Ngọc

1,5

1,5

4.000

20

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Trường

2

2

4.000

21

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Phúc

1,5

1,5

4.000

22

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Vọng

2,65

2,65

5.000

23

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Minh

6,82

6,82

18.000

24

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Hùng

1,93

1,93

8.000

25

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Giao

1,45

1,45

5.000

26

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Thọ

2,05

2,05

6.000

27

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Châu

4

4

16.000

28

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Vinh

1,24

1,24

6.000

29

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Đại

1,74

1,74

5.500

30

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Hải

4

4

16.000

31

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Lưu

3

3

5.000

32

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Lộc

2,55

2,55

8.000

33

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Lợi

2

2

7.000

34

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Nham

0,6

0,6

3.500

35

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Thạch

1,47

1,47

6.000

36

Dự án đấu giá QSD đất

Xã Quảng Thái

1,73

1,73

6.000

VII

Huyện Đông Sơn

 

23,98

17,13

256.950

1

Khu Sau Chùa Thôn 2

Xã Đông Anh

0,322

0,23

3.450

2

Khu Đồng Trước Thôn 1

 

1,218

0,87

13.050

3

Khu Đồng Suối thôn 11

Xã Đông Hòa

0,308

0,22

3.300

4

Khu ao thôn 8 (giáp hộ ông Cường)

 

0,21

0,15

2.250

5

Khu ao thôn 6 (giáp hộ ông Nguyễn Đình Toán)

0,042

0,03

450

6

Khu ao thôn 3

 

0,14

0,1

1.500

7

Khu ao giáp hộ ông Lê Quang Bé

 

0,028

0,02

300

8

Khu Cửa Điếm thôn 4

Xã Đông Hoàng

0,546

0,39

5.850

9

Khu Đa Tán thôn 1

 

1,092

0,78

11.700

10

Khu Lạn thôn 1

 

0,532

0,38

5.700

11

Khu Cồn Dài, Cần Vải thôn Cần Liêm + Phú Yên

Xã Đông Nam

1,498

1,07

16.050

12

Khu Cồn Huyện thôn Phú Bật

Xã Đông Phú

0,308

0,22

3.300

13

Khu Nấp Mông thôn Hoàng Mậu

 

0,14

0,1

1.500

14

Khu Đồng Nấp thôn Chiếu Thượng

 

0,21

0,15

2.250

15

Khu Đồng Đất thôn Chiếu Thượng

 

0,378

0,27

4.050

16

Khu Đồng Cồn Ngọ thôn 10

Xã Đông Thanh

0,154

0,11

1.650

17

Thôn 10

 

0,322

0,23

3.450

18

Khu Ao thôn 9

 

0,028

0,02

300

19

Xã Đông Thịnh

Xã Đông Thịnh

1,4

1

15.000

20

Xã Đông Tiến (Đồng Ngổ thôn Triệu Xá 1)

Xã Đông Tiến

1,4

1

15.000

21

Nhà Văn hóa cũ thôn Văn Thắng

Xã Đông Văn

0,056

0,04

600

22

Khu Đồng Trước thôn Văn Nam

 

0,56

0,4

6.000

23

Khu Bãi Chộp thôn Văn Chung

 

0,644

0,46

6.900

24

Khu Sông Cụt thôn Văn Thịnh

 

0,14

0,1

1.500

25

Khu Trường mầm non cũ

Xã Đông Yên

0,224

0,16

2.400

26

Khu Cồn Chu thôn Yên Bằng

 

0,224

0,16

2.400

27

Khu Mã Chứa + Nổ Hầm thôn Yên Cẩm 2

 

0,756

0,54

8.100

28

Khu Đồng Nạng thôn Yên Doãn 2

 

0,308

0,22

3.300

29

Khu giáp NVH thôn 9

Xã Đông Minh

0,322

0,23

3.450

30

Khu Đồng Các + Đồng Cồ Pheo + Đồng Lũy

Xã Đông Ninh

1,694

1,21

18.150

31

Khu Đồng Bằn, Bãi Thờ thôn Đức Thắng

Xã Đông Quang

0,238

0,17

2.550

32

Khu Đồng Đầy Liệu thôn Quang Vinh

 

0,98

0,7

10.500

33

Khu ao Đình Đông thôn Quang Vinh

 

0,126

0,09

1.350

34

Khu ao giáp trường mầm non

 

0,168

0,12

1.800

35

Khu Cửa Hóc thôn 6

Xã Đông Khê

0,42

0,3

4.500

36

Khu Ao thôn 6

 

0,196

0,14

2.100

37

Khu Đồng Nổ thôn 7+8

 

0,798

0,57

8.550

38

Khu Ao thôn 8

 

0,07

0,05

750

39

Chợ Cũ

Xã Đông Xuân

0,028

0,02

300

40

Xâm canh xã Đông Xuân

TT. Rừng Thông

1,442

1,03

15.450

41

Khu Đồng Trịnh Giữa thôn 1 xã Đông Xuân cũ

 

0,784

0,56

8.400

42

Khu Đồng Nội xã Đông Xuân cũ

 

3,528

2,52

37.800

VIII

Huyện Hà Trung

 

79,20

28,32

309.696

1

MB đất ở khu trung tâm xã Hà Toại

Xã Hà Toại

1,15

0,45

4.868

2

QH đất ở khu dân cư xã Hà Hải (Khu trạm Y tế).

Xã Hà Hải

0,2

0,2

1.570

3

QH đất ở khu dân cư xã Hà Hải (Khu Đồng Rịm).

 

0,21

0,15

1.253

4

QH đất ở tại khu Đỏ Bia

 

0,29

0,1

835

5

QH đất ở tại khu Ló Dài Quỳnh Trăng

 

0,55

0,06

441

6

QH đất ở tại khu Rọc Nam

 

0,23

0,05

343

7

Mặt bằng đất ở khu dân cư Hương Đạm

Xã Hà Tiến

0,61

0,09

630

8

Mặt bằng đất ở khu dân cư Hương Đạm

 

0,24

0,1

260

9

Mặt bằng đất ở khu dân cư Yên Phú

 

0,62

0,25

1.500

10

Mặt bằng đất ở khu dân cư Đồng Bồng

 

1,2

0,17

646

11

Khu dân cư Cẩm Sơn Hà Tiến

 

0,44

0,3

780

12

Khu dân cư Bái Sơn Hà Tiến

 

0,4

0,4

1.040

13

Khu dân cư Bãi Sậy Hà Tiến

 

0,58

0,44

1.144

14

Khu dân cư Đồng Tiến Hà Tiến

 

0,07

0,04

104

15

Đất ở khu Bói Lan xã Hà Yên

Xã Hà Yên

1,40

0,16

3.840

16

Đất ở các điểm xen cư xen cư xã Hà Yên

Xã Hà Yên

0,46

0,10

301

 

0,20

589

 

0,12

292

17

MB khu dân cư toa tầu Ngọc Sơn

Xã Hà Bình

0,2

0,2

3.200

18

MB khu dân cư thùng đấu ao gạo

 

0,5

0,5

8.000

19

Khu dân cư lò gạch Thịnh Thôn

 

0,2

0,2

2.400

20

MB đất ở khu bãi viên thôn Nội Thượng

 

0,2

0,2

3.200

21

MBQH khu dân cư cồn Quy

Xã Hà Lĩnh

1,19

1,19

10.700

22

MBQH khu dân cư Vườn Sở

 

0,82

0,82

12.300

23

Khu dân cư bái xăm thôn 14

 

0,1

0,1

500

24

Khu dân cư Gốc Thụng thôn 13

 

0,2

0,2

1.000

25

Đất ở khu Đồng Hưng xã Hà Ninh

Xã Hà Ninh

5,38

2,4

60.000

26

Đất ở khu Cốc Cạn

 

0,72

0,72

5.400

27

Mặt bằng Xen cư khu vực bệnh viện Hà Trung, số: 06 đã được UBND huyện Hà Trung phê duyệt ngày 05/01/2005

TT. Hà Trung

0,52

0,19

2.850

28

MBQH xây dựng khu dân cư thị trấn Hà Trung (phía Nam TTVHTT huyện)

Đã được UBND huyện phê duyệt ngày 03/11/2005

1,06

0,3

11.816

29

Mặt bằng quy hoạch khu dân cư Đồng Giếng đã được UBND huyện

Phê duyệt ngày 19/6/2011

0,68

0,35

7.715

30

Mặt bằng quy hoạch khu dân cư vườn cây các Cố đã được UBND

Huyện phê duyệt ngày 14/12/2011

0,63

0,2

4.480

31

MBQH số 1626/QĐ-UBND phê duyệt ngày 23/6/2014 khu dân cư

Đồng Vang thị trấn Hà Trung

2,72

0,42

11.760

32

Mặt bằng quy hoạch khu dân cư cửa Ga

 

0,44

0,44

14.080

33

Quy hoạch đất xen cư khu Đồng Trại

Xã Hà Vinh

0,2

0,2

700

34

Đất ở khu Bãi Xuôi

 

0,3

0,3

1.050

35

Cấp QSD đất ở phân lô khu Lung Phung đường Thanh Niên Hà Vân

Xã Hà Vân

4,7

0,08

439

36

Cấp QSD đất, đất ở khu trung tâm hành chính văn hóa thể thao dân cư và nhà vườn xã Hà Vân

 

7,5

1,41

8.460

37

Cấp QSD đất điểm dân cư Bái Hào

 

2

0,12

480

38

Đất ở xen cư tại thôn Đông Thôn

Xã Hà Dương

0,34

0,14

630

39

Khu dân cư lô 2 Đầm Sen

 

2,2

0,3

7.200

40

Đất ở xen cư khu Đa Hàn

 

0,3

0,3

1.500

41

Đất ở khu đồng ông Phạm

Xã Hà Giang

0,41

0,24

1.440

42

Đất ở khu Rú Hộ

 

0,2

0,2

400

43

Đất ở Rú Ngô

 

0,14

0,08

480

44

Đất ở Rỳ Trong

 

0,12

0,04

120

45

Đất ở khu TT xã khu Gò Ba thôn 3; 4

Xã Hà Lai

0,24

0,24

3.600

1,13

1,13

16.000

0,3

0,3

4.500

46

Đất ở khu núi Thần Y thôn 1

Xã Hà Lai

0,16

0,16

1.600

47

MBQH chi tiết khu dân cư Kim Hưng

Xã Hà Đông

2,43

0,25

2.375

48

MBQH thôn Kim Sơn

 

0,41

0,36

1.230

49

MBQH thôn Kim Mun

 

0,52

0,25

1.750

50

MBQH thôn Kim Hưng + Kim Phát

 

11,79

0,15

2.550

51

MBQH khu Đồng Vụng

 

0,27

0,06

180

52

MBQH chi tiết đất ở khu trung tâm xã Hà Châu

Xã Hà Châu

0,4

0,2

1.500

53

Khu Dân cư Làng Thạch Lễ, xã Hà Châu

 

0,8

0,2

1.500

54

Đất ở xen cư thôn Thanh Lâm

Xã Hà Thanh

0,02

0,02

80

55

Đất ở khu dân cư Bến Lồ

 

0,75

0,1

320

56

Khu đất ở Cồ đất

 

0,55

0,06

192

57

Khu xen cư Đồng Và

Xã Hà Phú

0,3

0,3

660

58

Khu kinh tế nhà vườn

 

1,4

0,5

1.100

59

Khu xen cư trung tâm xã

 

0,2

0,1

1.000

60

Đất ở dân cư khu Mạ Sú, thôn Song Nga, xã Hà Bắc

Xã Hà Bắc

0,1

0,1

300

61

Đất ở dân cư khu Mạ Sú, thôn Song Nga, xã Hà Bắc

 

0,7

0,7

2.100

62

Khu đất ở

 

0,03

0,03

750

63

Đất ở khu Cửa Đình thôn 8

Xã Hà Lâm

0,5

0,5

2.280

64

Đất ở khu mạ chùa thôn 7

 

0,8

0,8

2.890

65

Đất ở khu vực đồi Pháo Đài

Xã Hà Long

1,20

0,76

6.384

66

Đất ở khu nối tiếp quy hoạch Quán Ông Cần đến đầu đường nhà văn hóa thôn Đồng Hậu

 

1,00

0,45

9.000

67

Đất ở khu vực Cửa làng nối tiếp cây xăng Hậu Lộc dọc đường 522

 

0,45

0,45

9.000

68

Đất ở khu trung tâm xã Hà Thái

Xã Hà Thái

0,74

0,74

7.400

69

Đất ở khu dân cư thôn Thái Minh

 

0,8

0,8

8.000

70

Đất ở khu chợ đô

Xã Hà Tân

2,71

0,16

816

71

Khu dân cư Nam Thôn

 

0,2

0,2

1.050

72

Đất ở phân lô thôn Ngọc Sơn

Xã Hà Sơn

0,1

0,1

350

73

Đất ở phân lô thôn Hà Hợp

 

0,1

0,1

250

74

Đất ở phân lô thôn Chí Cường

 

0,1

0,1

300

75

Đất ở phân lô thôn Vĩnh An

 

0,1

0,1

350

76

Đất ở xen cư thôn Giang Sơn 9

 

0,2

0,2

350

77

Đất phân lô thôn Ngọc Tiến

 

0,2

0,2

800

78

Đất ở nông thôn khu đồng vừng thôn Trang Các

Xã Hà Phong

0,8

0,8

6.500

79

Đất ở nông thôn khu Mau thôn Trang Các

 

2,6

0,2

2.000

80

Đất ở xen cư khu cống phủ thôn Tương Lạc

 

0,21

0,1

890

81

Đất ở xen cư thôn Tương Lạc

 

0,22

0,22

1.340

82

Đất ở xen cư thôn 9

Xã Hà Ngọc

0,6

0,5

2.084

83

Đất ở xen cư thôn 3

 

0,31

0,31

1.240

84

Đất ở xen cư

 

0,1

0,1

400

IX

Huyện Thiệu Hóa

 

23,98

23,98

125.820

1

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

TT. Vạn Hà

3,93

3,93

30.570

2

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Vũ

0,50

0,50

2.050

3

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Phúc

0,50

0,50

2.050

4

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Tiến

0,65

0,65

2.250

5

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Công

0,87

0,87

3.480

6

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Phú

0,78

0,78

3.220

7

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Long

0,59

0,59

2.210

8

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Giang

0,49

0,49

1.660

9

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Duy

0,73

0,73

2.970

10

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Nguyên

1,02

1,02

3.280

11

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Hợp

0,50

0,50

1.700

12

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Thịnh

0,50

0,50

1.700

13

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Quang

0,84

0,84

2.960

14

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Thành

0,80

0,80

3.600

15

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Toán

0,51

0,51

1.590

16

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Chính

0,45

0,45

1.700

17

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Hòa

0,73

0,73

2.270

18

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Minh

0,50

0,50

1.350

19

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Tâm

0,16

0,16

1.090

20

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Viên

0,65

0,65

2.150

21

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Lý

0,77

0,77

2.280

22

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Vận

0,49

0,49

2.060

23

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Đô

5,13

5,13

41.370

24

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Châu

0,72

0,72

2.430

25

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Giao

0,65

0,65

1.850

26

Giao đất có thu tiền sử dụng đất

Xã Thiệu Tân

0,52

0,52

1.980

X

Huyện Triệu Sơn

 

42,10

40,25

303.768

I

Khu MB dân cư đăng ký năm 2016

 

36,20

35,01

259.736

1

Khu dân cư xóm 8

Xã Đồng Thắng

0,3

0,3

3.200

2

Khu dân cư xóm 2

 

0,47

0,47

2.500

3

Khu dân cư thôn 4

Xã Thọ Vực

0,85

0,85

6.000

4

Khu dân cư thôn 2

 

0,2

0,2

1.000

5

Khu dân cư thôn 7

 

0,3

0,3

500

6

Khu dân cư thôn 2

Xã Xuân Thịnh

1,23

1,23

3.690

7

Khu dân cư thôn 4

 

0,86

0,86

1.665

8

Khu dân cư thôn Tiên Mọc

Xã Dân Lực

0,46

0,46

2.250

9

Khu dân cư thôn Thiện Chính

 

1,16

1,16

10.545

10

Khu dân cư xóm 12

Xã Khuyến Nông

0,27

0,27

1.800

11

Khu dân cư xóm 3

 

0,47

0,47

6.600

12

Khu dân cư thôn 10

Xã Dân Lý

0,63

0,63

11.000

13

Khu dân cư thôn 9

Xã Thọ Sơn

0,33

0,33

2.100

14

Khu dân cư xóm 5

Xã Hợp Lý

0,69

0,26

9.000

15

Khu dân cư xóm 10

 

0,51

0,24

1.400

16

Khu dân cư thôn Vĩnh Trù 3

Xã An Nông

0,31

0,31

6.000

17

Khu dân cư xóm 10

Xã Thọ Ngọc

1,28

1,28

6.000

18

Khu dân cư

Xã Thái Hòa

0,89

0,89

5.400

19

Khu dân cư thôn 4

Xã Dân Quyền

0,24

0,24

1.200

20

Khu dân cư thôn 5

 

0,3

0,3

1.500

21

Khu dân cư thôn 6

 

0,4

0,4

2.500

22

Khu dân cư thôn 1 (Đất SXKD)

Xã Minh Dân

1,45

1,45

9.000

23

Khu dân cư

Xã Hợp Tiến

0,25

0,25

50

24

Khu dân cư thôn 7

Xã Tiến Nông

0,34

0,34

2.640

25

Khu dân cư thôn 6

 

0,74

0,25

1.760

26

Khu dân cư

Xã Minh Châu

0,83

0,83

4.000

27

Khu dân cư xóm 1

Xã Triệu Thành

0,55

0,55

1.400

28

Khu dân cư thôn 2

Xã Hợp Thắng

0,45

0,45

16.871

29

Khu dân cư thôn 9

 

0,38

0,38

1.425

30

Khu dân cư thôn Hoàng Đồng

Xã Minh Sơn

0,1

0,1

1.000

31

Khu dân cư thôn Tân Thành 4

 

0,42

0,42

2.000

32

Khu dân cư thôn Tân Thành 5

 

0,1

0,1

1.000

33

Khu dân cư thôn Hoàng Thôn

 

0,1

0,1

1.200

34

Khu dân cư thôn Đại Sơn

 

0,02

0,02

80

35

Khu dân cư

TT. Triệu Sơn

1,49

1,49

19.000

36

Khu dân cư thôn Diễn Đông

Xã Hợp Thành

1,94

1,94

18.000

37

Khu dân cư Thị Tứ

Xã Đồng Tiến

0,25

0,25

6.000

38

Khu dân cư thôn Trúc Chuẩn 1

 

0,13

0,13

600

39

Khu dân cư thôn Phúc Ấm 2

 

0,55

0,55

1.500

40

Khu dân cư thôn 3+2

Xã Thọ Thế

2,16

2,16

4.500

41

Khu dân cư thôn 8

 

0,44

0,44

500

42

Khu dân cư thôn 10

 

0,68

0,68

1.500

43

Khu dân cư thôn 11

 

0,09

0,09

160

44

Khu dân cư Chợ thôn 5

Xã Thọ Phú

0,36

0,36

3.300

45

Khu dân cư Biến Thế thôn 4

 

0,3

0,3

1.800

46

Khu dân cư thôn 12

Xã Nông Trường

0,8

0,8

6.000

47

Khu dân cư thôn 10

Xã Tân Ninh

0,72

0,72

8.370

48

Khu dân cư thôn 2, 3, 5

 

1,97

1,97

19.900

49

Khu dân cư thôn 7

 

0,12

0,12

1.440

50

Khu dân cư

Xã Thọ Cường

1,58

1,58

7.000

51

Khu dân cư

Xã Xuân Lộc

0,75

0,75

3.500

52

Khu dân cư

Xã Xuân Thọ

0,87

0,87

3.100

53

Khu dân cư thôn Quần Nham 1

Xã Đồng Lợi

0,28

0,28

2.950

54

Khu dân cư thôn Quần Nham 2

 

1,29

1,29

13.640

55

Khu dân cư thôn 10

Xã Thọ Dân

0,6

0,6

3.500

56

Khu dân cư thôn 5

 

0,95

0,95

5.200

II

Khu MB dân cư tồn đọng chưa đấu giá năm 2015 chuyển sang 2016

 

5,90

5,24

44.032

1

Khu MBDC thôn 3

Xã Thọ Vực

0,57

0,57

6.996

2

Khu MBDC thôn 6, 12

Xã Thọ Ngọc

0,49

0,49

3.500

3

Khu MBDC thôn 9

Xã Vân Sơn

0,48

 

6.200

4

Khu MBDC thôn 10

 

0,18

 

2.600

5

Khu MBDC năm 2014, 2015

Xã Thọ Bình

1,02

1,02

1.046

6

Khu MBDC năm 2013 thôn 1

Xã Minh Dân

0,28

0,28

3.380

7

Khu MBDC thôn Hỏa Xa

Xã Thọ Tiến

0,53

0,53

1.960

8

Khu MBDC năm 2014

Xã Xuân Thọ

0,56

0,56

3.270

9

Khu MBDC năm 2014

Xã Thái Hòa

1,19

1,19

5.530

10

Khu MBDC năm 2014

Xã Hợp Tiến

0,18

0,18

1.050

11

Khu MBDC năm 2014 thôn 10

Xã Dân Lý

0,42

0,42

8.500

XI

Huyện Hậu Lộc

 

12,20

8,04

64.460

1

Dự án dân cư xã Châu Lộc

Xã Châu Lộc

0,5

0,2

1.300

2

Dự án khu dân cư Triệu Lộc

Xã Triệu Lộc

0,4

0,25

2.100

3

Dự án khu dân cư Đồng Lộc

Xã Đồng Lộc

0,45

0,26

1.400

4

Dự án dân cư xã Thành Lộc

Xã Thành Lộc

0,64

0,35

2.600

5

Dự án dân cư xã Minh Lộc

Xã Minh Lộc

0,57

0,4

5.900

6

Dự án dân cư xã Đại Lộc

Xã Đại Lộc

0,7

0,3

2.760

7

Dự án dân cư xã Hoa Lộc

Xã Hoa Lộc

0,5

0,4

3.550

8

Dự án dân cư xã Mỹ Lộc

Xã Mỹ Lộc

0,61

0,4

2.512

9

Dự án dân cư xã Lộc Tân

Xã Lộc Tân

1,2

0,9

5.500

10

Dự án dân cư xã Triệu Lộc

Xã Triệu Lộc

0,6

0,3

2.550

11

Dự án dân cư xã Hưng Lộc

Xã Hưng Lộc

0,45

0,3

3.440

12

Dự án dân cư xã Phú Lộc

Xã Phú Lộc

0,32

0,28

2.268

13

Dự án dân cư xã thị trấn Hậu Lộc

Thị trấn Hậu Lộc

1,1

0,9

5.800

14

Dự án dân cư xã Thịnh Lộc

Xã Thịnh Lộc

0,52

0,4

3.280

15

Dự án dân cư xã Quang Lộc

Xã Quang Lộc

0,7

0,6

4.600

16

Dự án dân cư xã Liên Lộc

Xã Liên Lộc

0,6

0,4

2.850

17

Dự án dân cư xã Hòa Lộc

Xã Hòa Lộc

0,54

0,4

2.000

18

Dự án khu dân cư xã Đa Lộc

Xã Đa Lộc

0,45

0,3

2.150

19

Dự án khu dân cư xã Thuần Lộc

Xã Thuần Lộc

0,3

0,1

1.000

20

Dự án khu dân cư xã Tuy Lộc

Xã Tuy Lộc

0,31

0,15

1.600

21

Dự án khu dân cư xã Tiến Lộc

Xã Tiến Lộc

0,4

0,2

2.500

22

Dự án khu dân cư xã Văn Lộc

Xã Văn Lộc

0,34

0,25

2.800

XII

Huyện Nông Cống

 

38,45

29,78

138.554

1

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Tân Thọ

1,14

0,92

3.500

2

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Trường Giang

1,30

1,12

3.360

3

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Công Chính

2,00

1,60

4.800

4

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Tượng Văn

0,85

0,78

2.184

5

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Tế Lợi

1,22

0,92

7.000

6

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Minh Khôi

1,55

1,20

4.800

7

Quy hoạch đất ở xen cư

Xã Yên Mỹ

0,60

0,55

1.500

8

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Minh Nghĩa

1,15

0,95

4.500

9

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Trường Minh

0,84

0,75

2.650

10

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Thăng Long

1,33

1,05

4.200

11

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Trung Chính

1,14

1,00

3.000

12

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Công Liêm

1,09

0,95

3.800

13

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Vạn Thắng

1,44

1,25

4.375

14

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Vạn Hòa

3,01

2,55

12.300

15

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Trường Trung

0,89

0,76

2.660

16

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Vạn Thiện

1,78

1,40

7.700

17

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Hoàng Giang

0,61

0,45

2.025

18

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Tế Tân

0,30

0,28

700

19

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Minh Thọ

1,85

1,30

10.400

20

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Tượng Lĩnh

0,84

0,75

2.250

21

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Tế Thắng

0,45

0,40

1.400

22

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Tân phúc

1,26

0,95

4.750

23

Quy hoạch khu dân cư mới

Xã Công Bình

0,42

0,40

1.200

24

QH khu dân cư chất lượng cao

Xã Minh Khôi

4,75

3,00

12.000

25

QH khu dân cư chất lượng cao (giai đoạn 1)

Xã Công Liêm

2,54

1,75

12.250

26

Khu dân cư đô thị thị trấn Nông Cống

TT. Nông Cống

4,10

2,75

19.250

XIII

Huyện Ngọc Lặc

 

25,44

21,62

89.010

1

Khu dân cư và DVTM phố Lê Thánh Tông

TT. Ngọc Lặc

2,10

1,79

20.528

2

Khu xen cư đường vào huyện ủy phố Lê Duẩn

 

0,10

0,09

1.700

3

Quy hoạch Khu xen cư VPTM phố Lê Duẩn

 

0,53

0,45

15.768

4

MBQH khu dân cư thôn 6

Xã Lam Sơn

0,50

0,43

1.063

5

MBQH khu dân cư làng Móng

Xã Mỹ Tân

0,37

0,31

472

6

MBQH khu dân cư làng Chả

 

0,56

0,48

714

7

MBQH khu dân cư làng Mới

 

0,73

0,62

931

8

MBQH khu dân cư làng Vải

 

0,36

0,31

459

9

MBQH khu dân cư làng Beo

 

0,98

0,83

1.250

10

Khu xen cư thôn Bình Sơn

Xã Thúy Sơn

0,40

0,34

1.360

11

Dự án MBQH dân cư thôn Giang Sơn

 

0,80

0,68

6.120

12

MBQH khu xen cư làng Minh Tiến 1

Xã Thạch Lập

0,25

0,21

638

13

MBQH khu xen cư làng Minh Tiến 2

 

0,40

0,34

1.020

14

MBQH khu xen cư làng Xuân Chính 1

 

0,09

0,08

153

15

MBQH khu xen cư làng Xuân Chính 2

 

0,81

0,69

1.377

16

Dự án MBQH khu xen cư làng Đắm

Xã Vân Am

0,25

0,21

213

17

Dự án MBQH khu xen cư làng Mết

 

0,15

0,13

128

18

Dự án MBQH khu xen cư làng Đóng

 

0,16

0,14

136

19

Dự án MBQH khu xen cư làng Nghiện

Xã Cao Ngọc

0,30

0,26

765

20

Dự án MBQH khu xen cư làng Chò Tráng

 

0,40

0,34

510

21

Dự án MBQH lũ làng, thôn Cao Xuân

Xã Ngọc Khê

0,65

0,55

829

22

Dự án MBQH khu dân cư viễn thông đi cây xăng thôn Hạ Sơn

 

2,00

1,70

3.400

23

MBQH khu dân cư Quang Lộc

Xã Quang Trung

0,09

0,08

344

24

MBQH khu dân cư Quang Thuận

 

0,09

0,08

344

25

Dự án khu dân cư làng Mùn

Xã Đồng Thịnh

0,47

0,40

599

26

Khu dân cư thôn 1

Xã Ngọc Liên

0,77

0,65

2.618

27

MBQH khu dân cư làng Cò Chè

Xã Lộc Thịnh

0,97

0,82

1.237

28

MBQH khu xen cư làng Mai 1

Xã Cao Thịnh

0,20

0,17

510

29

MBQH khu xen cư số 4 làng 61

 

0,10

0,09

255

30

MBQH khu xen cư làng Mai 2

 

0,20

0,17

510

31

MBQH khu xen cư làng Bứa

 

0,03

0,03

26

32

MBQH khu xen cư làng Quang Thành

Xã Ngọc Trung

0,07

0,06

71

33

MBQH khu xen cư thôn Minh Lâm

 

0,01

0,01

10

34

MBQH khu xen cư làng Chuối

Xã Phùng Giáo

0,05

0,04

85

35

MBQH khu dân cư làng Mui

Xã Phùng Minh

0,63

0,54

803

36

MBQH khu dân cư Làng Bào

Xã Phúc Thịnh

0,78

0,66

1.193

37

Dự án khu xen cư làng Quên

 

1,50

1,28

1.785

38

MBQH khu xen cư ngã 3 làng Lương Bình

Xã Nguyệt Ấn

0,23

0,20

293

39

MBQH khu xen cư làng Khe Ba

 

0,89

0,76

2.270

40

MBQH khu xen cư làng Thé

 

0,18

0,15

459

41

MBQH khu dân cư làng Ươu

 

0,42

0,36

2.856

42

MBQH khu dân cư Đồng Giếng

Xã Kiên Thọ

0,32

0,27

3.264

43

MBQH khu dân cư xóm 1 thôn Thọ Liên

 

1,80

1,53

3.060

44

MBQH khu dân cư thôn Thành Sơn

 

0,90

0,77

1.913

45

MBQH khu dân cư làng Kiên Minh

 

0,11

0,09

327

46

MBQH khu dân cư thôn 66

Xã Minh Tiến

0,28

0,24

833

47

MBQH khu dân cư thôn Thành Phong

 

1,00

0,85

765

48

Dự án MBQH đất ở thôn Minh Châu II

Xã Minh Sơn

0,46

0,39

3.050

XIV

Huyện Tĩnh Gia

 

45,63

32,79

173.967

1

 Đất ở dân cư

Xã Nguyên Bình

2,00

1,70

11.900

2

 Đất ở dân cư

Xã Hải Nhân

2,10

1,50

2.300

3

 Đất ở dân cư

Xã Bình Minh

1,86

1,10

7.500

4

 Đất ở dân cư

Xã Tùng Lâm

0,76

0,50

3.825

5

 Đất ở dân cư

Xã Tân Dân

1,58

0,54

7.634

6

 Đất ở dân cư

Xã Phú lâm

0,96

0,50

2.325

7

 Đất ở dân cư

Xã Hải An

1,50

1,00

5.975

8

 Đất ở dân cư

Xã Xuân Lâm

2,06

1,50

10.719

9

 Đất ở dân cư

Xã Ninh Hải

2,15

1,10

6.698

10

 Đất ở dân cư

Xã Hải Lĩnh

0,44

0,44

2.926

11

 Đất ở dân cư

Xã Hùng Sơn

0,82

0,47

853

12

 Đất ở dân cư

Xã Phú Sơn

0,18

0,18

657

13

 Đất ở dân cư

Xã Ngọc Lĩnh

2,26

1,00

2.650

14

 Đất ở dân cư

Xã Triêu Dương

0,48

0,35

2.152

15

 Đất ở dân cư

Xã Thanh Thủy

1,60

1,20

4.050

16

 Đất ở dân cư

Xã Anh Sơn

0,85

0,45

893

17

 Đất ở dân cư

Xã Thanh Sơn

0,51

0,35

2.328

18

 Đất ở dân cư

Xã Trúc Lâm

10,00

9,00

29.000

19

 Đất ở dân cư

Xã Định Hải

1,50

0,90

2.385

20

 Đất ở dân cư

Xã Hải Thanh

4,30

2,55

12.800

21

 Đất ở dân cư

Xã Hải Châu

2,20

1,80

10.900

22

 Đất ở dân cư

Xã Hải Ninh

1,62

1,62

14.013

23

 Đất ở dân cư

Xã Các Sơn

1,60