• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Quyết định 59/2017/QĐ-UBND về quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Tải về Quyết định 59/2017/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 59/2017/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 20 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cLuật ban hành văn bn quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Về thu tin sử dụng đt;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Về thu tiền thuê đt, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cNghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ Sa đi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tin sử dụng đt, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính ph Sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sdụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ v thu tin sử dụng đt;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 ca Bộ trưởng Bộ Tài cnh Sa đi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;

n cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vn xác định giá đt;

Căn cứ Thông báo số 73/TB-HĐND ngày 18/12/2017 của Hội đng nhân dân tỉnh thông báo Kết luận của Thường trực Hội đng nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến đối với hệ số điều chỉnh giá đt năm 2018;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3239/TTr-STC ngày 24 tháng 11 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết có phụ lục kèm theo).

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 là căn cứ đxác định giá đất cụ thể đối với những trường hợp pháp luật quy định giá đất cụ thể được xác định bằng phương pháp hệ số điều chnh giá đất.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính
- Bộ Tài nguyên và M
ôi trưng;
- Bộ Tư pháp (Cục KT văn bản QPPL);
- Đoàn
Đại biểu Quốc hội tnh;
- Thường trực Tỉnh
ủy;
- Thường trực
ND tnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND các huyện, th
ành phố;
- Như Điều 2;
- Sở Tư pháp;
- Báo Kon Tum;
- Đài PT&T
H tnh Kon Tum;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ t
nh;
-
Cổng Thông tin điện t tnh;
- Lưu: VT, NNTN2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

 

PHỤ LỤC I

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ sđiều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

I

THÀNH PH KON TUM

 

1

Tại các phường

 

a

Đt trng lúa nước 2 vụ

1,20

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

1,20

2

Tại các xã

 

a

Đt trồng lúa nước 2 vụ

1,10

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

1,10

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,00

b

Đất ruộng còn lại

1,00

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,00

b

Đất ruộng còn lại

1,00

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,06

b

Đt ruộng còn lại

1,08

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,04

b

Đt ruộng còn lại

1,03

IV

HUYỆN NGỌC HI

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,20

b

Đất ruộng còn lại

1,20

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,20

b

Đất ruộng còn lại

1,20

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,00

b

Đt ruộng còn lại

1,00

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,00

b

Đất ruộng còn lại

1,00

VI

HUYỆN SA THY

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,00

b

Đất ruộng còn lại

1,00

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,00

b

Đất ruộng còn lại

1,00

VII

HUYN KON RY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, các xã Tân Lập, Đk Ruồng, Đk TRe

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,20

b

Đất ruộng còn lại

1,20

2

Tại các xã còn lại

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,20

b

Đất ruộng còn li

1,20

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

1,16

b

Đất trng lúa nước 1 vụ

1,19

2

Tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

a

Đất trng lúa nước 2 vụ

1,17

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

1,25

IX

HUYN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,00

b

Đất ruộng còn lại

1,00

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,00

b

Đất ruộng còn lại

1,00

X

HUYỆN IA H’DRAI

 

 

Tại các xã Ia Tơi, Ia Đal, Ia Dom

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,00

b

Đất ruộng còn lại

1,00

 

PHỤ LỤC II

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ sđiều chỉnh giá đt năm 2018 (K) (lần)

I

THÀNH PH KON KUM

 

1

Tại các phường

1,36

2

Tại các xã

1,26

II

HUYN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trn

1,00

2

Tại các xã

1,00

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, các xã Diên Bình, Tân Cnh

1,30

2

Tại các xã Kon Đào, Pô Kô

1,17

3

Tại các xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

1,13

4

Tại các xã Văn Lem, Đăk Nga

1,14

IV

HUYỆN NGỌC HI

 

1

Tại thị trấn

1,20

2

Tại các xã

1,10

V

HUYN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trn

1,10

2

Tại các xã Đăk Long

1,13

3

Tại các xã Xốp, Ngọc Linh

1,28

4

Tại các xã còn lại

1,10

VI

HUYỆN SA THY

 

1

Tại thị trn

1,20

2

Tại các xã

1,20

Vll

HUYN KON RY

 

1

Tại thị trn Đk RVe, các xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk T Re

1,20

2

Các xã còn lại

1,20

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại các xã Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê, xã Hiếu

1,37

2

Tại các xã Măng Bút, Đăk Ring, Đăk Nên, Đăk Tăng, Ngọc Tem

1,44

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại các xã Đăk Hà, Đăk T KanĐăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

1,00

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

1,00

X

HUYỆN IA H’DRAI

 

 

Tại các xã la Tơi, Ia Đal, Ia Dom

1,00

 

PHỤ LỤC III

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

I

THÀNH PH KON TUM

 

1

Tại các phường

1,36

2

Tại các xã

1,26

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

1,00

2

Tại các xã

1,00

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

1,30

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

1,17

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

1,13

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

1,14

IV

HUYỆN NGỌC HI

 

1

Tại thị trấn

1,20

2

Tại các xã

1,20

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trn

1,10

2

Tại các xã

1,10

VI

HUYỆN SA THY

 

1

Tại thị trấn

1,20

2

Tại các xã

1,10

VII

HUYỆN KON RY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, các xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

1,20

2

Các xã còn lại

1,20

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê, xã Hiếu

1,22

2

Tại các xã Măng Bút, Đăk Ring, Đăk Nen, Đăk TăngNgọc Tem

1,29

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

1,00

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

1,00

X

HUYỆN IA H’DRAI

 

 

Tại các xã Ia Tơi, Ia Đal, Ia Dom

1,00

 

PHỤ LỤC IV

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

I

THÀNH PH KON TUM

 

1

Tại các xã

1,16

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

1,00

2

Tại các xã

1,00

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

1,10

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

1,14

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

1,10

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

1,13

IV

HUYỆN NGỌC HI

 

1

Tại thị trấn

1,20

2

Tại các xã

1,20

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trn

1,00

2

Tại các xã

1,00

VI

HUYỆN SA THY

 

1

Tại thị trấn

1,00

2

Tại các xã

1,00

VII

HUYỆN KON RY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, các xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

1,20

2

Các xã còn lại

1,20

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê, xã Hiếu

1,27

2

Tại các xã Măng Bút, Đăk Ring, Đăk Nen, Đăk TăngNgọc Tem

1,22

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

1,00

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

1,00

X

HUYỆN IA H’DRAI

 

 

Tại các xã Ia Tơi, Ia Đal, Ia Dom

1,00

 

PHỤ LỤC V

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

I

THÀNH PH KON TUM

 

1

Tại các phường

1,20

2

Tại các xã

1,10

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

1,00

2

Tại các xã

1,00

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn

1,09

2

Tại các xã

1,10

IV

HUYỆN NGỌC HI

 

1

Tại thị trấn

1,30

2

Tại các xã

1,20

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trn

1,00

2

Tại các xã

1,00

VI

HUYỆN SA THY

 

1

Tại thị trấn

1,00

2

Tại các xã

1,00

VII

HUYỆN KON RY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, các xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

1,00

2

Tại các xã còn lại

1,00

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê, xã Hiếu

1,14

-

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá hồi, cá tầm

1,12

2

Tại các xã Măng Bút, Đăk Ring, Đăk Nen, Đăk TăngNgọc Tem

1,07

-

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá hồi, cá tầm

1,06

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

1,00

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

1,00

X

HUYỆN IA H’DRAI

 

 

Tại các xã Ia Tơi, Ia Đal, Ia Dom

1,00

 

PHỤ LỤC VI

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN, GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hsố điều chnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

A

GIÁ ĐẤT TẠI NÔNG THÔN

 

*

Bng giá đất ven trục giao thông chính

 

I

QUC L 14

 

 

Xã Hòa Bình

 

-

Ranh giới phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2

1,26

-

Đất dòng tu thôn 2 - Cng nước thôn 2

1,26

-

Cống nước thôn 2 - Đường vào m đá Sao Mai

1,20

-

Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hòa Bình

1,20

II

QUỐC L 14B

 

1

Xã Hòa Bình

 

-

Đoạn từ giáp phường Trn ng Dạo - Ngã ba đập Đăk Yên

1,10

-

Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5

1,20

-

Đoạn đường thôn PleiCho và thôn 5

1,20

2

Ia Chim

1,20

III

QUỐC LỘ 24

 

1

Đăk Blà (Quốc lộ 24 cũ)

 

-

Cu Chà Mòn - Hết cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm Loan

1,60

-

Từ ca hàng vt liệu xây dựng Lâm Loan - Hết cầu Đăk Kơ Wet

1,71

-

Từ cầu Đăk Kơ Wet - Hết thôn Kon Rơ Lang

1,52

-

Ranh gii thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rê Plâng - Hết cầu đôi

1,26

-

Cầu đôi - Hết ranh gii xã Đăk Blà

1,16

2

Xã Đăk Blà (Quốc lộ 24 mới)

 

-

Từ cu Đăk Rơ Wet - Hết thôn Kon Rơ Lang

1,00

-

Từ ranh giới thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rê Plâng - Hết cầu đôi (cầu Đăk Rê)

1,00

-

Từ cầu đôi (cầu Đăk Rê) - Hết ranh gii xã Đăk B

1,00

IV

TỈNH L 675

 

1

Xã Vinh Quang

 

-

Từ cầu s1 - cầu số 2

1,00

2

Xã Ngọc Bay

 

-

Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong

1,00

3

Xã Kroong

 

-

Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện

1,00

-

Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã Kroong

1,00

-

Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông

1,00

V

TỈNH LỘ 671

 

1

Xã Đoàn Kết

 

-

Cu Đăk Tía - Cu st trại ging

1,10

-

Cu st trại ging - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ya Chim

1,00

2

Xã la Chim

 

-

Ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã Ya Chim

1,16

-

Cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím

1,16

-

Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su la Chim

1,16

-

Trụ sở Nông trường Cao su la Chim - Hội trường thôn Nghĩa An

1,16

-

Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ha KLâuLah

1,16

3

Xã Chư Hreng

 

-

Ranh giới phường Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi)

1,00

-

Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng

1,10

-

UBND xã CHreng - Suối Đắk Lái

1,00

-

Sui Đk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa

1,00

4

Xã Đăk Rơ Wa

 

-

Cu treo KonKlo - Ngã ba Trạm y tế

1,00

-

Ngã ba Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã

1,00

-

Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm

1,00

5

Xã Đắk Cấm

 

-

Ranh giới xã Đăk Cấm và phường Duy Tân - Đường vào kho đạn

1,10

-

Đường vào kho đạn - Trụ sở UBND xã Đăk Cấm

1,10

*

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Kroong

 

-

Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675

1,00

-

Các khu dân cư còn lại

1,00

2

Xã Ngọc Bay

 

-

Toàn bộ khu dân cư nông thôn

1,00

3

Xã Đoàn Kết

 

-

Thôn 5, 6, 7

1,00

-

Các khu dân cư còn lại

1,00

4

Xã Đăk Cấm

 

-

Tuyến 2 (từ ranh giới phường Trường Chinh - đường vào kho đạn)

1,00

-

Tuyến 2 (từ đường vào kho đạn - Giáp thôn 3, thôn 8)

1,00

-

Thôn 1, 2, 6, 8

1,00

-

Thôn 3, 4

1,00

-

Thôn 9:

 

+

Ngã tư đường vào kho đạn - Giáp xã Đăk Bla

1,00

+

Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9

1,00

+

Tnh lộ 671 Đường đi xã Ngọc Réo (ttrụ sở UBND xã đến đồng ruộng)

1,00

-

Các khu dân cư còn lại

 

+

Thôn 5

1,00

+

Thôn 7

1,00

5

Xã Chư HReng

 

-

Toàn bộ khu dân cư nông thôn

1,00

6

Xã Đăk Rơ Wa

 

-

Ngã ba Trm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn)

1,00

-

Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2

1,00

-

Ngã ba Trạm Y tế xã- Suối Đăk RơWa

1,00

-

Suối Đăk RơWa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu

1,00

-

Tr s UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2

1,00

-

Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2: Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn

1,00

-

Các khu dân cư còn lại

1,00

7

Đăk BLà

 

-

Thôn Kon Drei

1,27

-

Thôn KonTu I, KonTu II

1,00

-

Các khu dân cư còn lại

1,17

8

Xã Vinh Quang

 

 

Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (TL 666 cũ)

 

-

Cầu Loh Rẽ đến Cầu Đăk Cm

1,10

-

Các khu dân cư còn lại

1,00

9

Ia Chim

 

-

Thôn Nghĩa An

1,00

-

Thôn Tân An:

 

+

Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - Tỉnh lộ 671) đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà ông Thủy đến đường đất r vào nhà ông Phạm Tư

1,10

+

Đường đt rvào nhà ông Phm Tư - Lô Cao su

1,10

+

Quán Sáng, Bích - Đường r vào Khu TT chế biến Công ty Cao su

1,00

+

Các khu còn lại thôn Tân An

1,20

-

Thôn PleiSar (từ đoạn Tnh lộ 671 đi qua)

 

+

Từ ngã ba xã Ya Chim đi xã Đăk Năng

1,10

+

Các khu còn lại trong thôn

1,00

-

Các khu dân cư còn lại trong xã

1,20

10

Xã Đăk Năng

 

-

Thôn Gia Hội

 

+

Trục đường chính

1,00

+

Các tuyến còn lại

1,00

-

Thôn Rơ Wăk

 

+

Đoạn chính qua trung tâm xã (từ cng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai)

1,00

+

Các tuyến còn lại

1,00

-

Thôn Ngô Thnh

1,00

-

Thôn Dơ JRợp, Ya Kim

1,00

11

Xã Hòa Bình

 

-

Đường vào UBND xã Hòa Bình

1,00

-

Đường s1 (từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyn Văn Tri)

1,20

-

Đường số 2

1,10

-

Đường số 3

1,20

-

Thôn 1, 2, 3, 4

1,00

-

Các khu dân cư còn lại

1,00

*

Giá đt tại khu công nghiệp Sao Mai

1,10

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu đsản xuất vt liệu xây dựng, làm đgốm là: 1,20 lần.

C. Hệ sđiều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sn là: 1,20 lần.

D. Hệ số điều chnh giá đất vườn, ao trong cùng tha đất có nhà ở nhưng không được xác định là đt nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,44 lần.

II. HUYỆN ĐẮK HÀ:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đt năm 2018 (K) (lần)

A

Đất ti nông thôn

 

*

Giá đt ven trục giao thông chính và giá đất các khu vực khác tại nông thôn

I

Xã Hà Mòn:

1

Quốc l 14

 

-

Đoạn từ giáp ranh đt thị trn phía nam đến trụ sở Trạm Khuyến nông (đường Hùng Vương kéo dài)

1,2

-

Đoạn tđất Trạm Khuyến nông đến hết đất Nhà văn hóa thôn 5 - Hà Mòn

1,2

-

Đoạn từ hết đt nhà văn hóa thôn 5 đến giáp ranh giới xã Đăk La

1,1

2

Tnh lộ 671

 

-

Đoạn từ phần đất nhà ông Nhu đến đường vào nhà văn hóa thôn 1

1,1

-

Đoạn tđường vào nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất nhà ông Nguyn Văn Ghi

1,1

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang

1,1

3

Đường Lê Li nối dài (bên kia mương thôn 5 kéo dài vào ngã ba xã Hà Mòn)

 

-

Đoạn từ Hùng Vương đến hết đất nhà ông Quỳnh

1,2

-

Đoạn từ sau phn đt nhà ông Qunh đến hết đất nhà ông R

1,1

-

Đoạn từ phần đất nhà ông Rỹ - Hết đt thôn 3

1,2

-

Từ đt thôn Thng Nhất - Ngã ba Hà Mòn

1,1

4

Đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn

 

-

Đoạn từ đt giúp thị trn đến hết đất nhà ông Tiền (đường Trường Chinh kéo dài)

1,0

-

Đoạn từ sau phn đất nhà ông Tin đến hết đất nhà ông Anh

1,2

-

Đoạn từ phần đất nhà ông Định đến ngã ba Hà Mòn

1,3

5

Đường thôn Quyết Thắng

 

-

Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến hết đất Trạm Y tế xã.

1,1

-

Đoạn từ hết đất Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Mai Hoạt.

1,2

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Mai Hoạt đến ngã ba đội 5

1,1

6

Đoạn t ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hi Nguyên

 

-

Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến giáp đất nhà ông Thư

1,3

-

Đoạn từ đất nhà ông Thư đến hết đất quán nhà ông Hợi

1,0

-

Đoạn từ hết đất quán ông Hợi đến đất nhà ông Uông Hai

1,2

-

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Uông Hai đế hết đất nhà ông Võ Thái Sơn

1,3

-

Đoạn từ quán Hạnh Ba đến hết đất nhà bà Võ Thị Mụn

1,2

-

Đoạn từ hết đất nhà bà Võ Thị Mụn đến hết đất nhà ông Nghiêm Xuân Tiếp

1,3

7

Các đường trong khu Quy hoạch

 

-

Đường Nguyn Bnh Khiêm

1,2

-

Đường Ngô Tiến Dũng

1,1

-

Đường Phạm Ngọc Thch

1,1

-

Đường Trương Định

1,2

-

Đường Lê Văn Hiến

1,2

-

Đường Nguyn Đình Chiu khu A, B và khu K

1,2

-

Đường Nguyn Đình Chiu khu C, D, L và khu M

1,2

-

Đường Nguyễn Đình Chiu khu E, G, H, N, O và khu P

1,2

-

Các đường còn lại.

1,2

II

Xã Đăk La:

 

-

Từ giáp ranh xã Hà Mòn đến hết phn đt nhà bà Nguyn Thị Mến (thôn 3)

1,2

-

Từ hết đt nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phn đất ngã tư vào đường thôn 4

1,2

-

Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tần (thôn 1B)

1,2

-

Từ hết phn đất ông Phan Văn Tn đến ranh giới thành phố Kon Tum

1,2

-

Từ sau phn đất nhà ông Nguyễn Long Cường đến hết nhà ông Võ Đức Kính thôn 6

1,1

-

Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính đến cu Đăk Xít thôn 7

1,1

-

Từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót)

1,1

-

Từ ngã ba thôn 5 thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyn Văn Trúc

1,1

-

Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3

1,1

-

Từ sau phần đất bà Nguyn Thị Thành đến hết Đường chính thôn 4

1,1

-

Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyn Thanh Hiệp

1,1

-

Tất cả các đường chính của thôn 2

1,1

-

Sau UBND xã Đăk La đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh

1,1

-

Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh

1,1

-

Sau hội trường cũ thôn 1B đến trạm trộn bê tông

1,1

-

Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đt nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B

1,1

-

Hết phần đất nhà ông Nguyn Văn Giác đến hết đất ông Phan Khc Vnh thôn 1B

1,1

-

Tất ccác đường còn lại

1,1

Ill

Đăk Mar:

 

-

Đường Quốc lộ 14: Từ ranh giới thị trấn đến giáp mương rng đặc dụng

1,3

-

Đường Quốc lộ 14: Từ mương rừng đặc dụng đến giáp ranh giới xã Đăk Hring

1,3

-

Từ nba quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734

1,3

-

Từ trụ sCông ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5)

1,3

-

T mương (giáp ranh giữa thôn 4 vi thôn 5) đến hết đất nhà ông Nguyn Hàm Quang

1,1

-

Từ nhà ông Nguyn Hàm Quang đến hết đất làng KonGung - Đăk Mút

1,1

-

Khu vực đường mi thôn 1: Từ nhà ông Phạm Thanh Hải - giáp mương

1,11

-

Từ nhà ông Trn Thanh Tun đến hết cu sang thị trn

1,16

-

Từ đất nhà ông Nguyn Chi Ánh đến hết phn đất ông Lưu Đức Kha

1,2

-

Các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar

1,11

-

Đon từ QL14 đến cng chào tn Kon Klc

1,1

-

Đoạn từ cng chào thôn Kon Klốc đến đập h 707

1,1

-

Các đường còn lại.

1,1

IV

Đăk Ui:

 

-

Từ cu thôn 8 đến cu Đăk PRông thôn 1B

1,0

-

Từ cu Đăk PRông thôn 1B đến hết thôn 1A

1,0

-

Từ ngã ba thôn 7A - hết nhà rông thôn 5B

1,0

-

Các đường còn lại.

1,0

V

Xã Đăk Hring:

 

1

Quốc lộ 14

 

-

Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)

1,4

-

Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá

1,4

-

Đoạn từ đường vào mỏ đá đến hết đất ông Hồ Văn Bảy

1,3

-

Đoạn từ nhà ông Hồ Văn By đến hết đất ông Lê Hng Anh

1,3

-

Đoạn t nhà Lê Hng Anh đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô

1,2

2

Trục giao thông tnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi)

 

-

Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất ông Phan Thanh Sang

1,2

-

Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Sang đến cu Tua Team

1,1

-

Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (đường lô 2)

1,1

-

Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Năng đến khu thị tứ

1,1

-

Các đường quy hoạch khu thị t

1,0

-

Đoạn từ nba Quốc lộ 14 (liền ktrụ s xã) đến hết đất ông Nguyn Văn Thanh

1,1

-

Đoạn từ ngã ba Quc lộ 14 (đường vào xóm Huế) đến hết đất ông Nguyn Văn Thanh

1,1

-

Đoạn từ Tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui (cũ)

1,2

3

Khu quy hoạch 3.7

 

-

Đường Quy hoạch s1 (song song Quốc lộ 14)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 3 (song song vi đường QH s 2)

1,0

-

Đường Quy hoạch s4 (song song với đường QH s3)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH s 4)

1,0

-

Đường Quy hoạch s6 (song song với đường QH s 5)

1,0

-

Đường Quy hoạch s 7 (đoạn từ đường QH s1 đến giáp đường QH s3)

1,0

-

Đường Quy hoạch s 7 (đoạn từ đường QH s 3 đến hết đường)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH s 3)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH s 3 đến hết đường)

1,0

-

Đường Quy hoch s 9 (đoạn từ đường QH s1 đến giáp đường QH số 3)

1,0

-

Đường Quy hoạch s9 (đoạn từ đường QH s3 đến hết đường)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 10 (đon từ đường QH s1 đến giáp đường QH s3)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

1,0

-

Đường Quy hoạch s 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường)

1,0

4

Đoạn từ nhà ông A Biên ( B) đến đập hồ thôn 9

1,0

-

Các đường còn lại.

1,0

VI

Xã Đăk Pxi:

 

-

Tcầu Đăk Vet đến hết đất thôn 6

1,2

-

Từ hết đất thôn 6 đến hết đt thôn 7

1,0

-

Từ hết đt thôn 7 đến hết đất thôn 10

1,0

-

Từ ngã ba trụ s UBND xã đến hết khu dân cư (công nhân chi nhánh NT 701 cũ).

1,2

-

Các đường còn lại.

1,0

VII

Xã Ngọk Wang:

 

-

Từ ranh giới xã Hà Mòn đến hết đất thôn 7

1,0

-

Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 5

1,0

-

Từ hết đất thôn 5 đến ngã ba đi xã Ngọc Réo

1,0

-

Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo - Hết đất thôn 4

1,0

-

T ngã ba đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa

1,0

-

Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng đến hết đưng Quy hoạch đấu giá

1,0

-

Đường QH đấu giá s 2 từ nhà ông Phú đến hết đường Quy hoạch đấu giá

1,0

-

Đoạn đường từ hết thôn 3 đến hết thôn 1 (đường liên xã Ngọk Wang - Đăk Ui)

1,0

-

Các đường còn lại

1,0

VIII

Xã Ngọk Réo:

 

-

Đường tnh lộ 671: Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang đến hết thôn Kon Bainh

1,0

-

Đường tỉnh lộ 671: Đoạn từ xã Ngọc Wang giáp ranh Kon Bainh đến ranh gii thành phố Kon Tum

1,0

-

Các đường còn lại

1,0

IX

Xã Đăk Long

 

 

Trục giao thông tnh lộ 677

 

-

Đoạn từ cu Tua Team đến nhà ông Nguyn Trọng Nghĩa

1,3

-

Đoạn từ hết nhà ông Nguyn Trng Nghĩa đến ranh giới xã Đăk Pxi

1,0

-

Các đường còn lại

1,0

X

Xã Đăk Ngọk

 

-

Đoạn đường từ sau nhà ông Nguyn Văn Đích (đường dây 500KV) đến giáp đất Công ty Cà phê 704

1,0

-

Đường từ nhà ông Ngô Hữu Thiệt (đường dây 500KV) đến giáp Công ty Cà phê 704

1,1

 

Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt đến cu tràn (thôn 7)

1,0

-

Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7) đến giáp kênh Nam

1,0

-

Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến cu vng

1,0

-

Đoạn từ ngã ba Công ty cà phê 704 đến nhà ông Nguyn Văn Tun

1,0

-

Từ sau nhà ông Nguyên Văn Tun đến ngã ba vào đập Đăk Uy

1,0

-

Từ ngã ba vào đp Đăk Uy đến cu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui)

1,0

-

Các đường còn lại

1,0

B. H số điều chnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sn, khai thác nguyên liệu đsản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,20 ln.

C. Hệ sđiều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sn là: 1,10 ln.

D. Hsố điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất nm xen k trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,20 lần.

III. HUYỆN ĐĂK TÔ:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (ln)

A

GIÁ ĐẤT TI NÔNG THÔN

 

*

Giá đất ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác ti nông thôn

 

I

Xã Diên Bình

 

1

Trục đường giao thông chính Quốc lộ 14

 

-

Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bc lòng hồ)

 

+

Phía Đông Quốc lộ 14

1,06

+

Phía Tây Quốc lộ 14

1,21

-

Viền ngập phía Nam - Đường nhựa vào khu chiến tích

1,10

-

Từ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring

1,10

2

Khu tái định cư xã Diên Bình

 

-

Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quc lộ 14)

1,04

-

Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14)

1,05

-

Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14)

1,05

-

Trục D1-D2 (Lô 4 song song vi Quc lộ 14)

1,06

-

Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14)

1,06

-

Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14)

1,07

-

Các vị trí còn lại

1,08

3

Đường thôn 4

 

-

Quc lộ 14 - Cng mương thủy li C19

1,05

-

Các đường nhánh còn lại

1,20

4

Khu vực thôn 2

 

-

Từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 2

1,19

-

Từ Quốc lộ 14 đi vào xóm chùa

1,07

-

Khu vực thôn 2 còn lại

1,20

5

Đường vào thôn Kon HRing

 

-

Quc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)

1,19

-

Bia chiến tích - Hết làng

1,17

-

Các vị trí còn lại

1,08

-

Làng Đăk Kang Pêng

1,04

6

Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3

1,20

II

Xã Tân Cảnh

 

1

Quốc lộ 14

 

-

Từ thị trấn - Đường vào nhà máy mì

1,06

-

Đường vào nhà máy mì - Cu Tri Lễ

1,05

-

Cầu Tri Lễ - Cổng nhà ông Mâu

1,08

-

Cng nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt

1,08

-

Các vị trí khác

1,09

2

Các đường nhánh nối quốc lộ 14

 

-

Từ quốc lộ 14 vào 150m

1,06

-

Đoạn còn lại

1,06

-

Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã)

1,09

-

Làng Đăk RiZp, làng Đăk RiPen 1, Làng Đăk RiPen 2

1,09

-

Các vị trí còn li

1,09

Ill

Xã Pô Kô

 

-

Đường nhựa trung tâm xã (đon từ Tnh l 679 đến UBND xã Pô Kô)

1,10

1

Đường tnh lộ 679

 

-

Từ cu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng

1,13

-

Từ đu Kon Tu Dp 1 - Hết Kon Tu Dp 2

1,07

2

Các vị trí còn lại

 

-

Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại)

1,08

-

Các vị trí còn lại của các thôn

1,04

IV

Xã Kon Đào

 

1

Quc lộ 40B

 

-

Từ cu 10 tấn - Trường Mầm non Hoa Phượng

1,17

-

Đường tTrường Mầm non Hoa Phượng - Đường vào Trại sn xuất Sư đoàn 10

1,16

-

Đường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ

1,11

2

Đường Kon Đào - Văn Lem

 

-

Ngã ba Quc lộ 40B - Cống suối đá

1,13

-

Cống sui đá - Ngã ba đi sui nước nóng

1,13

-

Ngã ba đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem

1,10

-

Ngã ba đi sui nước nóng - Suối nước nóng

1,13

-

Vị trí khác ca thôn 1, 2, 6 và thôn 7

1,11

-

Vtrí Kon Đào 1, 2, Đăk Lung, thôn 3

1,20

V

Xã Đăk Rơ Nga

 

1

Đường DH 53

 

-

Ngọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 1

1,11

-

Từ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé

1,20

-

Từ cuối thôn Đăk Dé - Cui thôn Đăk Kon (Suối Le)

1,14

-

Cui làng Đăk Dé (Cui thôn Đăk Kon (Suối Le) - HếtĐăk Rơ Nga

1,25

2

Các vị trí còn lại

 

-

Làng Đăk Manh 1, làng Đăk Manh 2, làng Đăk Dé

1,13

-

Làng Đăk Pung, làng Đăk Kon

1,13

VI

Xã Ngọc Tụ

 

1

Đường DH 53

 

-

Từ ngã ba Ngọc Tụ - Thôn Đăk No

1,05

-

Trung tâm xã Ngọc Tụ (thôn Đăk Nu)

1,23

-

Các vị trí còn lại

1,06

-

Từ thôn Đăk Nu - Hết Đăk Tông

1,04

-

Từ hồ 1: Thôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)

1,05

-

Các vị trí còn lại

1,04

2

Quốc Lộ 40B

1,07

 

Các vị trí còn lại

1,04

VII

Xã Văn Lem

 

-

Đường Kon Đào - Văn Lem (K.T86) toàn tuyến

1,14

-

Đường làng Măng Rương

1,17

-

Các vị trí còn lại

1,07

VIII

Đăk Trăm

 

1

Trục đường giao thông Quốc Lộ 40B

 

-

Mỏ đá Ngọc Tụ - Cầu Đăk Rô Gia

1,15

-

Từ cầu Đăk Rô Gia - Cầu Đăk Trăm

1,15

-

Cu Đk Trăm - Ngã ba tnh lộ 678

1,15

-

Ngã ba Quốc lộ 40B - Cống TeaRo

1,15

-

Cống TeaRo - Dốc Măng Rơi

1,14

2

Tnh lộ 678

 

-

Ngã ba Quc lộ 40B - Ngã tư cui trường Tiu học (Lâm trường)

1,07

-

Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) - Cầu sắt

1,11

-

Các đường trung m cụm xã

1,14

-

Đường đi từ làng Đăk Mông - Làng của Đăk Hà

1,13

-

Các vị trí còn lại

1,07

B. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê đất mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 1,0 ln.

C. Hsố điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Xã Diên Bình, Tân Cảnh: 1,12 ln.

2. Xã Kon Đào, Pô Kô: 1,15 ln.

3. Xã Ngọc Tụ, Đắk Trăm: 1,20 ln.

4. Xã Văn Lem, Đk Rơ Nga: 1,20 ln.

IV. HUYỆN NGỌC HỒI:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (ln)

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

*

Giá đt ven trục đường giao thông chính

 

-

Phía đông Hạt Quản lý Quc lộ - Cầu Đăk Mt (dọc đường H Chí Minh)

1,2

1

Xã Đăk Xú

 

-

Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mrộng thị trấn PIei Kn theo quy hoạch (dọc Quốc lộ 40)

1,3

-

Từ ranh giới mrộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Bờ Y (dọc Quốc lộ 40)

1,1

-

Từ ranh giới thị trn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đk Xú: Đường Nguyễn Huệ)

1,4

2

Xã B Y

 

-

Từ ranh giới xã Đăk Xú đến cầu thôn Bc Phong

1,0

-

Từ cầu thôn Bc Phong đến UBND xã Bờ Y

1,4

-

Từ phía tây UBND xã Bờ Y đến hết Trạm thu phí

1,2

-

Đường D4

1,0

-

Ngã ba Trạm thu phí (dọc QL 40) - Ranh giới Campuchia (hết đường nhựa)

1,1

-

Đoạn từ ngã ba Trạm thu phí đến Trạm kiểm soát liên hợp dọc QL 40

1,1

-

Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế ca khu

1,1

3

Xã Đăk Nông (mặt tiền QL 14 đường HCM)

1,1

4

Xã Đăk Dục (mặt tiền QL 14 đường HCM)

 

-

Đoạn từ xã Đăk Nông đến ranh giới xã Đăk Dục (giáp ranh giới huyện Đăk Glei)

1,1

5

Xã Đăk Kan (dọc mt tiền QL 14C)

 

-

Từ ranh giới thị trấn đến Cầu 732 (Cầu Quốc lộ 14C)

1,0

-

Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) đến hết sân vn động 732

1,0

-

Từ Cu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan

1,0

-

Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan đến giáp ranh giới huyện Sa Thy

1,0

-

Từ cng Công ty 732 - Hết thôn 4

 

+

Từ cng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Bờ Y

1,0

+

Từ Ngã ba đi xã Bờ Y - Hết thôn 4

1,0

6

Xã Sa Loong - (Nam sân vận động 732) - Giáp đập Đăk Wang

 

-

Từ hết Sân Vận Động 732 (cu Bn thôn 3) - Hết ranh giới xã Đk Kan

1,0

-

Từ hết ranh giới xã Đk Kan - Trụ sở HĐND - UBND xã Sa Loong

1,0

-

Từ trụ sở HĐND - UBND xã Sa Loong - giáp đập Đăk Wang

1,0

*

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú

1,1

2

Khu dân cư còn lại xã Bờ Y

1,0

3

Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục, Đăk Nông, Đăk Ang

1,0

4

Khu dân cư còn lại xã Đăk Kan, Sa Loong

1,0

5

Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - hồ thủy li Đăk Kan

1,0

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu đsản xuất vật liệu xây dựng là: 1,30 lần

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,10 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng tha đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,20 lần.

V. HUYỆN ĐĂK GLEI:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

A

Đất ở nông thôn

 

*

Giá đất ven trục đường giao thông chính

 

1

Dọc trục đường H Chí Minh

 

-

Từ phía Nam đất nhà bà Thuận - Cống sui Đăk Năng

1,00

-

Từ Nam cống sui Đăk Năng đến Bc cu Đăk Wak

1,00

2

Đoạn từ: Nam cầu Đăk Wak đến hết ranh gii xã Đăk Kroong - Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã)

 

-

Từ Nam cầu Đăk Wak đến hết đt nhà ông Nguyn Hi Long

1,00

-

Từ hết đất nhà ông Nguyn Hải Long đến Bc cu Đăk Túc

1,00

-

Từ Nam cu Đăk Túc đến Cống Đăk Tra

1,00

-

Từ phía Nam Trạm Kim Lâm đến Hết khu dân cư làng Đăk Giấc

1,00

-

Từ hết khu dân cư làng Đăk Gic đến giáp huyện Ngọc Hi

1,10

3

Các đường nhánh chính còn lại

 

-

Từ Bắc cu Đăk Ven - Ngã ba Đăk Tà

1,00

-

Từ ngã ba Đăk Tả - Trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ)

1,00

-

Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Hết sui thác Đăk Chè (trừ trung tâm cụm xã)

1,00

-

Từ sui thác Đăk Chè đến giáp huyện Phước Sơn (tnh Qung Nam)

1,00

4

Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương

 

-

Từ Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng

1,00

-

Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dn, Pêng Sel (tính mc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1)

1,00

-

Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - cu treo Đăk Rang

1,00

-

Từ ngã ba Đăk Dền - Đường lên Nhà máy nước

1,00

-

Từ đường lên Nhà máy nước - Đoạn còn lại

1,00

-

Đường Hùng Vương - Cu tràn Sui Đăk Rang (tính từ mc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

1,10

-

Từ nhà ông Vững - Cống Kon ler cách 50m vphía Nam (tính từ chân cu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ)

1,00

-

Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Lôi tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

1,00

-

T ngã ba Đăk Lôi đến Ngã ba A Khanh - Đắk Ra

1,00

-

Từ ngã ba Đăk Lôi đến hết đất nhà ông Hào

1,00

*

Giá đất khu dân cư nông thôn

 

-

Đường Hồ Chí Minh đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - Đồn Biên phòng 665, trừ đất quy hoạch trung tâm)

1,25

-

Đường Đăk Tà đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong

1,00

-

Từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã)

1,05

-

Từ cu Kon BRi đến cầu Bê Rê

1,05

-

Từ cầu Bê Rê đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong

1,00

-

Từ Ngã tư đường đi xã Mường Hoong - Ngọc Linh đến hết Làng Đăk B

1,00

-

Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Cu Đăk Choong xã Xốp

1,00

-

Từ câu Đk Choong đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp)

1,00

-

Đường Hồ Chí Minh đến hết Làng Nú Vai xã Đăk Roong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

1,00

-

Giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn đến hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85)

1,10

-

Từ ranh giới xã Đăk Môn đến làng Đăk Ác

1,20

-

Từ đu làng Đăk Ác đến hết làng Đăk Ác

1,00

+

Từ nhà ngã ba đập tràn thôn Đk Ác đến hết phần đất nhà Ông Nguyễn Văn Ngọt (thôn Long Yên)

1,20

+

Từ đầu khu dân cư Vai Trang đến hết khu dân cư Vai Trang (DH85)

1,00

+

Tđầu khu dân cư làng Đăk Tu đến hết khu dân cư Đăk Tu (DH85)

1,00

+

Từ Đồn biên phòng 673 xã Đk Long đến hết đất nhà ông A Lẻ, thôn Đk Xây

1,20

+

Từ Đồn biên phòng 673 xã Đk Long đến Trạm 1 Ban qun lý rừng phòng hộ Đắk Long - Thôn Dục Lang

1,20

-

Đường từ ngm suối Đăk Pang - Hết trường Võ Thị Sáu (DH83)

1,00

-

Từ trường Võ Thị Sáu đến giáp đu khu dân cư làng Đắk Đoát (DH83)

1,00

-

Từ đầu làng Đăk Đoát đến hết khu dân cư Đắk Đoát (DH83)

1,00

-

Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong

1,43

*

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

-

Xã Đăk Long

1,20

-

Xã Đăk Môn

1,00

-

Đăk Kroong

1,00

-

Đăk Pék

1,00

-

Đăk Nhoong

1,10

-

Xã Đăk Man

1,00

-

Đăk BLô

1,25

-

Xã Đăk Choong

1,25

-

Xã Xốp

1,25

-

Xã Mường Hoong

1,33

-

Xã Ngọc Linh

1,33

*

Giá đất tại trung tâm cụm xã, trung tâm các xã

 

-

Trung tâm cụm xã Đăk Môn

1,05

-

Trung tâm xã Đăk Choong

1,05

-

Trung tâm xã Đăk Long

1,00

-

Trung tâm xã Đăk Man

1,00

-

Trung tâm xã Xốp

1,00

-

Trung tâm xã Mường Hoong

1,25

-

Trung tâm các xã còn lại, gồm: Ngọc Linh, Đăk Nhoong, Đăk BLô

1,33

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,20 lần.

C. Hsố điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,10 lần.

D. Hệ số điều chnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đt có nhà ở nhưng không được xác định là đất nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,23 ln.

VI. HUYỆN SA THY:

STT

Tên đơn vị hành cnh/đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

A

GIÁ ĐT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

I

Giá đất ở ven trục đường giao thông chính

 

1

Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675

 

-

Tnh lộ 675 đoạn từ cu Đăk Sia đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa

1,20

-

Đoạn t cu Đỏ xã Sa Nghĩa đến ngã ba tnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ)

1,20

-

Đoạn từ ngã ba tnh lộ 675 (cũ) đến cu Pôkô.

1,20

-

Tnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn

1,20

-

Tnh lộ 674 cũ - Đoạn từ UBND xã Sa Sơn đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trn

1,20

-

Các đoạn còn lại của Tnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn.

1,20

-

Các đoạn còn lại của Tnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn

1,20

-

Các đoạn còn lại của Tnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi.

1,20

-

Các đoạn còn lại của Tnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai

1,20

-

Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le

1,25

-

Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cui làng Le đến đội 10 Công ty 78

1,20

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai

1,20

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi

1,20

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã la Dom

1,20

2

Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr:

 

-

Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Lung.

1,00

-

Ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Rc

1,00

-

Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy

1,00

-

Đoạn 250m tiếp theo đến giáp ranh giới xã YaLy

1,00

-

Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi tr sở UBND xã Ya Xiêr

1,10

-

Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (N4)

1,10

-

Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) đến đường vào UBND xã Ya Xiêr

1,10

3

Đường trục chính trung tâm cụm xã:

 

-

Đoạn từ nba Ya ly - Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (D1)

1,20

-

Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) đến ngã tư đưng QH (D2)

1,20

-

Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) đến ngã tư đường QH (D3)

1,20

-

Đường QH (D1) (458m)

1,20

-

Đường QH (D2) (468m)

1,20

-

Đường QH (D3) (468m)

1,20

-

Đường QH (D4) (373,6m)

1,20

4

Đường QH (N1):

 

-

Đoạn từ ngã ba đường huyện đến ngã ba đường QH (D1)

1,10

-

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) đến ngã ba đường QH (D2)

1,10

-

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) đến ngã ba đường QH (D3)

1,10

-

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (03) đến ngã ba đường QH (D4)

1,00

-

Đường QH (N2)

1,10

-

Đường QH (N3)

1,10

-

Đường QH (N4)

1,10

-

Đường trục chính thuộc xã Ya Ly, Ya Xiêr, Ya Tăng,  Mô Rai (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã).

1,00

II

Giá đất các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Sa Bình:

 

-

Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi về thôn Bình Giang (hướng Bc) (thôn Bình Giang mới)

1,10

-

Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi v thôn Bình Giang (hướng Đông) 200m

1,10

-

Từ trung tâm UBND xã đi hướng Lung Leng 200m.

1,10

-

Từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung 200m.

1,10

-

Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang).

1,10

-

Đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong)

1,00

-

Đất còn lại

1,00

2

Xã Sa Nghĩa:

 

-

Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hòa Bình

1,10

-

Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn)

1,00

-

Đất còn lại.

1,00

3

Xã Sa Nhơn:

 

-

Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn

1,10

-

Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn)

1,00

-

Đất còn lại

1,00

4

Xã Sa Sơn:

 

-

Đường nhựa trung tâm xã Sa Sơn.

1,10

-

Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).

1,10

-

Đất còn lại.

1,00

5

Xã Ya Xiêr - Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã):

 

-

Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).

1,00

-

Đất còn lại.

1,00

6

Xã Ya Ly:

 

-

Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).

1,00

-

Đất còn lại

1,00

7

Xã RKơi:

 

-

Từ ngã ba chợ Rờ Kơi đi làng KRam 100m.

1,10

-

Từ ngã ba chđến UBND xã, từ ngã ba chđi về hướng Sa Nhơn 200m

1,10

-

Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).

1,00

-

Đất còn lại.

1,00

8

Xã Mô Rai:

 

-

Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).

1,00

-

Đất còn lại.

1,00

9

Xã Hơ Moong:

 

-

Đoạn từ UBND xã đi về xã Sa Bình và đi huyện Đăk Tô mỗi bên 250m.

1,10

-

Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m.

1,10

-

Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).

1,00

 

Đt còn lại.

1,00

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ gm là: 1,05 ln.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,03 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đt có nhà ở nhưng không được xác định là đất nm xen kẽ trong khu vực đất tại nông thôn là 1,08 lần.

VII. HUYỆN KON RẪY:

STT

Tên đơn vị hành chính - đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

A

GIÁ ĐẤT TẠI NÔNG THÔN

 

I

Đất ở ven trục giao thông chính

 

1

Xã Tân Lập

 

-

Từ biển nội thị trn Đăk RVe - Cầu Kon Bưu

1,20

-

Từ cu Kon Bưu - Nhà ông Vũ Văn Hiệp (đối diện XN 01- 05)

1,00

-

Từ nhà ông Vũ Văn Hiệp - Nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)

1,26

-

Từ nhà ông Tĩnh - Nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)

1,13

-

Từ nhà ông Phan Văn Viết - Nhà ông Trn Văn Chương

1,26

-

Từ nhà ông Trn Văn Chương - Nhà ông Dương Văn Rợ (ngã ba đi thôn 3)

1,27

-

Từ nhà ông Dương Văn Rợ - Nhà ông Nguyn Văn Hợi (thôn 1)

1,30

-

Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Bry (cầu mới)

1,20

-

Từ nhà ông Trần Mau - Cầu Kon Brẫy (cũ)

1,04

-

Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Trưng Tiểu học thôn 3

1,36

-

Từ Quc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)

1,15

-

Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6

1,16

-

Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh

1,16

-

Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 5) - Nhà bà Nguyn Thị Tánh

1,16

2

Xã Đăk Ruồng

 

a

Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24:

 

-

Từ cầu Kon Brẫy (cũ) - Giáp đường rvào nhà Nam Phong

1,09

-

T cu Kon Bry (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An

1,40

-

Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên

1,37

-

Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng

1,27

-

Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Nhà ông Lương Xuân Thủy

1,20

-

Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Nhà bà Nguyn Thị Lan

1,20

-

Từ nhà bà Nguyn Thị Lan - Cầu Đăk Năng

1,16

-

Từ cu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn

1,16

-

Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - cầu 23

1,14

-

Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trưng THPT Chu Văn An

1,5

-

Từ Quốc lộ 24 - Nhà rông làng Kon SRệt

1,21

-

Từ nhà rông làng Kon SRệt - Nhà ông A Đun

1,17

b

Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên

 

-

Từ Quc lộ 24 - Nhà ông U Bạc

1,27

-

Từ nhà ông U Bạc - Nhà rông

1,39

-

Từ nhà rông - Đập Kon SRệt

1,21

c

Đường vào làng Kon Skôi:

 

-

Từ nhà ông Nghĩa - Nhà bà Ngô Thị Danh

1,20

-

Từ nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiu học

1,14

d

Đường vào thôn 11

 

-

Từ Quốc lộ 24 - Cầu treo

1,26

e

Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677:

 

-

Từ Quốc lộ 24 - Nhà ông Lê Văn Bông

1,40

-

Từ nhà ông Lê Văn Bông - Trưng Mầm non

1,37

-

Từ Trường Mm Non - Cầu tràn

1,16

-

Từ cng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề

1,16

3

Đăk Tờ Re

 

-

Đoạn đường từ cu 23 - Cu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)

1,30

-

Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - cầu Đăk Gô Ga

1,35

-

Từ cầu Cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)

1,21

-

Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Bin giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy

1,21

4

Xã Đăk Tơ Lung

 

-

Từ giáp ranh xã Đk Ruồng - Đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7

1,26

-

Từ đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Ngã ba đường đất di làng Kon B

1,30

-

Từ ngã ba đường đất đi làng Kon B - cu bê tông (giáp xã Đăk Kôi)

1,14

II

Đất các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Tân Lập

 

-

Thôn 1

1,20

-

Thôn 2

1,20

+

Khu vực bên đường Quốc lộ 24

1,20

+

Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đưng liên xã)

1,10

-

Thôn 3

1,20

-

Thôn 4

1,10

-

Thôn 5, 6

1,10

2

Xã Đăk Ruồng

 

-

Thôn 9, 12

1,20

-

Thôn 8, 10, 13

1,10

-

Thôn 11, 14.

1,10

3

Xã Đăk Tờ Re

 

-

Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10

1,10

-

Thôn 3, 5, 6, 11, 12

1,10

4

Xã Đăk Tơ Lung

 

-

Thôn 1, 4, 6, 8

1,00

-

Thôn 2, 3, 7, 5

1,00

5

Xã Đăk PNe

 

-

Tại tất c các thôn

1,00

6

Đăk Kôi

 

-

Tại tất cả các thôn

1,00

Ill

Giá đất khu vực thị trấn huyện lĐăk Ruồng - Tân Lập

 

1

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện l Đăk Ruồng - Tân Lập song song với QL 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (khu Quy hoạch N9, N10)

1,15

2

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với QL 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (khu Quy hoạch N8)

1,10

3

Đường quy hoạch khu trung m thị trấn huyện lĐăk Ruồng -n Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lp (vị trí thuộc các đường nhánh còn lại)

1,20

4

Khu vực tái định cư thuộc vị trí công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nm dọc với đường Quốc lộ 24

1,10

5

Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty m viên (cũ) có các lô đất tái định cư nm ở những vị trí còn lại

1,15

6

Các đoạn đường quy hoạch đấu ni từ Quốc lộ 24 thuộc khu vực quy hoạch khu trung tâm thị trn huyện lỵ Đăk Rung - Tân Lp thuộc thôn 1, xã Tân Lập

1,20

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu đsản xuất vật liu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,00 lần.

C. Hsố điều chnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sn là: 1,20 lần.

D. Hệ số điều chnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Trục đường Quốc lộ 24: Từ khu vực tái định cư Công ty Lâm Viên (cũ) đến cầu Kon Ry và từ cầu Kon Ry đến cây xăng Doanh nghip Thảo Nguyên: 1,20 lần

2. Các xã: Tân Lập, Đắk Ruồng, Đăk Tờ Re: 1,20 lần

3. Các xã: Đăk Tờ Lung, Đắk PNe, Đắk Kôi: 1,20 lần.

VIII. HUYỆN KON PLÔNG:

STT

Tên đơn vị hành chính/đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

A

GIÁ ĐẤT TẠI NÔNG THÔN

 

I

Giá đất quy hoạch khu dân cư huyện Kon Plông

 

1

Quốc lộ 24

 

-

Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường s 9 Trung tâm Y tế) đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114 + 650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kim lâm huyện)

1,33

-

Đoạn lừ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa S) đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)

1,44

-

Đoạn từ Km 115+500 (cuối đt nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)

1,48

-

Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)

1,48

-

Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hng - Ngã ba đường du lịch s 1) đến Km 118+650 (đu đèo Mảng Đen giáp huyện Kon Ry)

1,32

2

Tỉnh l 676

 

-

Đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường s 6

1,46

-

Đoạn từ đường số 6 đến ngã tư Nhà máy nước

1,72

-

Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghcơ sở 2)

1,63

3

Khu Trung tâm hành chính huyện

 

-

Đường s 1: Từ Quốc lộ 24 đến đường s 10

1,46

-

Đường số 2: TQuốc lộ 24 đến đường s 6

1,39

-

Đường số 3: Từ Quốc lộ 24 đến đường s 6

1,39

-

Đường s4: Từ Tỉnh lộ 676 đến đường s 3

1,43

-

Đường số 5: T Tnh lộ 676 đến đường s 9

1,44

-

Đường s6: Từ Tnh lộ 676 đến đường số 9

1,56

-

Đường s 7: TTỉnh l 676 đến đường s 9

1,43

-

Đường số 8: Từ Tnh lộ 676 đến đường số 9

1,45

-

Đường số 8B: Từ Tnh lộ 676 đến đường s 1

1,42

-

Đường số 9:

 

 

+ Từ Tỉnh lộ 676 đến đường s 6

1,40

 

+ Từ đường s 6 đến Quốc lộ 24

1,35

-

Đường s 10: Từ tnh lộ 676 (tháp chuông) đến đường s 9

1,30

-

Đường s11: Từ ngã ba đầu đường số 10 đến đường s 10 (cui đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)

1,29

-

Đường s12: Từ ngã ba đường số 11 đến đường s 10

1,29

4

Các đường khu dân cư khác

 

a

Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bc

 

-

Đoạn ni từ đường du lịch s 2 (sau Nhà máy nước song song tnh lộ 676) đến đường s 10

1,23

-

Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phthông Dân lộc Nội trú song song tnh lộ 676)

1,16

-

Các đường quy hoạch khu dân còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bng phng, không phân chia chi tiết

1,15

b

Các đường khu dân phía Nam

 

-

Đường số 3: Đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường s 6

1,36

-

Đường số 2: Đoạn tđường số 3 đến đường số 6

1,24

-

Đường số 4: Đoạn từ đường s2 đến đường s 3

1,24

-

Đường s5: Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh)

1,24

-

Đường s 6: Đoạn từ đường s2 đến ngã tư đường vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne

1,22

c

Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông

 

-

Đường số 13: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9

1,23

-

Đường s14: Đoạn từ đường s13 đến đường s9

1,20

-

Đường số 15: Đoạn từ đường số 14 đến đường s 9

1,19

d

Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây

1,25

e

Các tuyến đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà mật độ cao

 

-

Đoạn đấu ni song song Quc lộ 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) đến Km 115+400

1,38

-

Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) đến đoạn đấu nối song song Quốc lộ 24

1,34

-

Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại

1,38

f

Các đường du lịch

 

-

Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm); Từ Quốc lộ 24 đến Tnh lộ 676

1,45

-

Đường du lịch s1: Từ Tỉnh lộ 676 xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24

1,30

-

Đường từ cu dây văng đến thác Pa Sỹ (đến đất giới thiệu dự án bà Chu Thị Loan)

1,38

g

Đường vào thác Pa S

 

 

Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kim lâm) đến cầu tông (đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện)

1,18

-

Đoạn từ cu bê tông (Đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện) đến hết ranh giới đất giới thiệu dự án ca bà Chu Thị Loan)

1,15

-

Đoạn từ đt giới thiệu dự án ca bà Chu Thị Loan đến thác Pa S

1,13

-

Đoạn tthác Pa Sỹ đi làng Tu Rng 2

1,19

-

Đường Quốc lộ 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne

1,20

-

Các tuyến đường nhánh nối Quốc lộ 24 đến đường du lịch số 1

1,27

-

Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke

1,13

II

Giá đất ở khu dân cư khác tại nông thôn

 

1

Xã Măng Cành

 

-

Đt khu dân cư dọc tnh lộ 676 từ cầu Kon Năng đến UBND xã Măng Cành

1.15

-

Đất khu dân cư dọc TL 676 từ UBND xã đến ranh giới xã Đăk Tăng

1,09

-

Đất mặt tin đường đoạn từ làng Tu Răng 2 đến n ba Phong Lan

1,09

-

Đất mặt tin đường đoạn từ Tnh lộ 676 đến thôn Kon Du

1,05

-

Đất khu dân cư khác

1,02

2

Đăk Long

 

-

Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế đến cu Đăk Long

1,15

-

Đất khu dân cư dc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến ranh giới xã Hiếu

1,05

-

Đất khu dân cư dọc Tnh lộ 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng

1,05

-

Đất các đường thuộc làng KonPring

1,04

-

Đất khu dân cư khác

1,02

3

Xã Hiếu

 

-

Đất khu dân cư dọc Quc lộ 24

1,11

-

Đường Trường Sơn Đông: Từ ranh giới huyện Khang (tỉnh Gia Lai) đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông)

1,04

-

Đất khu dân cư khác

1,02

4

PÊ

 

-

Đất khu dân cư dọc Quốc lộ 24

1,17

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,29

-

Đất khu dân cư khác

1,05

-

Đất khu dân cư Quc lộ 24 đoạn từ UBND xã PÊ đi về hai hướng cách UBND xã 1 km.

1,25

5

Xã Ngc Tem

 

-

Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri đến Trường THCS xã Ngọc Tem)

1,36

-

Đất khu dân cư khác

1,06

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,05

6

Đăk Ring

 

-

Đất khu dân cư dc Tỉnh lộ 676

1,10

-

Đất khu dân cư khác

1,04

-

Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông đến làng nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ thy điện Đăk Đrinh)

1,05

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,02

7

Đăk Nên

 

-

Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới xã Đăk Ring đến trung tâm xã

1,14

-

Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn t trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn

1,25

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,67

-

Đất khu dân cư khác

1,25

8

Xã Măng Bút

 

-

Đất khu dân cư dọc đường vào trung tâm xã

1,11

-

Đất khu dân cư khác

1,05

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,13

9

Xã Đăk Tăng

 

-

Đất khu dân cư dọc Tnh lộ 676

1,07

+

Đưng đi xã Măng Bút (T Tnh lộ 676 đến ranh giới xã Măng Bút)

1,12

-

Đất khu dân cư khác

1,15

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,17

B

Bảng giá đất quy hoạch các khu du lịch

 

-

Đất quy hoạch khu hồ Toong Đam

1,35

-

Đt quy hoạch khu hồ Toong Zơ Ri

1,35

-

Đất quy hoạch hồ trung tâm

1,17

-

Đất quy hoạch hồ thác Đăk Ke

1,15

-

Đất quy hoạch thác Pa S

1,35

-

Đất quy hoạch các khu du lịch khác

1,40

C

Bảng giá đất quy hoạch khu công nghiệp và tiểu thcông nghiệp Măng Đên

1,29

D

Bng giá đất khu quy hoạch rau hoa xứ lạnh

1,21

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sdụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,37 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sn là: 1,29 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nm xen ktrong khu vực đất ở tại nông thôn:

- Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê: 1,23 lần.

- Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăkng: 1,23 lần.

IX. HUYỆN TU MƠ RÔNG:

STT

Tên đơn vị hành chính/đoạn đường

Hsố điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

A

GIÁ ĐẤT TẠI NÔNG THÔN

 

*

Giá đất ven trục giao thông chính và giá đất các khu vực khác tại nông thôn:

 

1

Đăk Hà

 

a

Dọc theo Quốc lộ 40B:

 

-

Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô đến Phòng Giáo dục & Đào tạo

1,00

-

Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo đến ngã ba Trưng THCS

1,10

-

Từ Trường THCS đến cu Đăk Tíu

1,17

-

Từ cầu Đăk Tíu đến cu Đăk Xiêng

1,17

-

Từ cầu Đăk Xiêng đến cu Ngọc Leng

1,15

-

Từ cầu Ngọc Leng đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông

1,15

-

Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà

1,10

b

Ba tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện

 

-

Từ Trường THCS Đăk Hà đến Ngã ba làng Mô Pả

1,00

-

Từ ngã ba làng Mô P đến hết làng Kon Tun

1,00

-

Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm

1,00

-

Tuyến đường ni 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính)

1,00

2

Xã Tu Mơ Rông

 

-

Dọc theo quốc lộ 40B

1,05

-

Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm xã

1,05

-

Các khu vực còn lại

1,00

3

Xã Đăk T Kan

 

 

Dọc theo tnh lộ 678

 

-

Từ cu Đăk T Kan đến cầu tông thôn Đăk Prông

1,10

-

Từ cu Bê tông thôn Đăk Prông đến giáp xã Đăk Rơ Ông

1,10

-

Các khu vực còn lại

1,00

4

Xã Đăk Rơ Ông

 

 

Dọc theo tnh lộ 678

 

-

Từ giáp xã Đăk T Kan đến Kon Hia 1

1,10

-

Từ Kon Hia 1 đến đèo Văn Loan

1,05

-

Các khu vực còn lại

1,00

5

Xã Đăk Sao

 

 

Dọc theo tnh lộ 678

 

-

Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hét làng Kạch nhỏ

1,05

-

Từ làng Kạch nh - Hết làng Kạch lớn 2

1,10

-

Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xa Đăk Na

1,05

-

Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã

1,05

-

Từ tỉnh lộ 678 - thôn Kon Cung

1,05

-

Các khu vực còn lại

1,00

6

Đăk Na

 

-

Dọc tnh lộ 678 và trục đường chính

1,05

-

Các khu vực còn lại

1,00

7

Xã Tê Xăng

 

-

Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông đến giáp cầu Đăk Psi

1,00

-

Từ cu Đăk Psi đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên

1,00

-

Từ Trường tiu học thôn Đăk Viên đến ranh giới xã Măng Ri

1,00

-

Dọc theo đường nội bộ trung m cụm xã

1,00

-

Các khu vực còn lại

1,00

-

Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ)

1,00

8

Xã Măng Ri

 

-

Dọc theo trục đường chính

1,00

-

Các khu vực còn lại

1,00

9

Xã Văn Xuôi

 

-

Dọc theo trục đường chính

1,00

-

Các khu vực còn lại

1,00

10

Xã Ngọc Yêu

 

-

Dọc theo trục đường chính

1,00

-

Các khu vực còn lại

1,00

11

Xã Ngọc Lây

 

-

Từ cu Ngọc Lây Quốc lộ 40B đến hết ngã ba Đăk PRế

1,05

-

Từ ngã ba thôn Đăk PRế đến hết UBND xã Ngọc Lây

1,00

-

TUBND xã Ngọc Lây đến hết ranh giới xã Ngọc Lây

1,00

-

Các khu vực còn lại

1,00

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sn, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,00 ln.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,00 lần.

D. H số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đt ở nm xen ktrong khu vực đất lại nông thôn là: 1,00 ln.

X. HUYỆN IA H’DRAI:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

I

Xã la Dom:

 

1

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã la Dom

 

+

Từ cầu la Tri đến cầu suối cp

1,00

+

Từ cu suối cọp đến giáp khu quy hoạch trung tâm hành chính xã la Dom

2,00

+

Từ Khu quy hoạch trung tâm hành chính xã la Dom đến cu Suối cát

1,65

+

Từ cầu Suối cát đến cu 3 cây

2,20

2

Đường liên thôn.

1,00

3

Đất còn lại.

1,00

II

Ia Đal:

 

1

Đường chính các điểm khu dân cư

 

a

Đường từ cầu Sa Thầy đi đồn 711

1,00

b

Đường tđồn 711 đi cầu Trưng Thành

1,00

c

Đường từ cầu Hoàng Anh đến đường tuần tra

1,50

2

Trung tâm xã la Đal

1,00

3

Đất còn lại.

1,00

III

Xã la Tơi:

 

1

Quốc lộ 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba Quốc lộ 14C - Sê San 3

 

+

Từ cầu Sê San 4 đến cầu Km2+745 Quốc lộ 14C

1,00

+

Từ cầu Km2 + 745 đến ngã 3 Quốc lộ 14C - Sê San 3

1,33

2

Từ ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San 3 đến ngã ba Hoàng Anh

2,50

3

Từ ngã ba Hoàng Anh đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom)

 

a

Từ ngã 3 Hoàng Anh đến cầu Công an

1,00

b

Từ cầu Công an đến cầu suối đá

2,50

c

Từ cầu suối đá đến cu 3 cây

1,00

4

Ngã Sê San 3 đến Lâm Trưng Sê San.

1,00

5

Đường liên thôn.

1,50

6

Đất còn lại.

1,00

B. H sđiều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu đsản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,00 ln.

C. Hsố điều chnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,00 lần.

D. Hệ sđiều chnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đt nm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,00 ln.

 

PHỤ LỤC VII

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

STT

Tên đơn vị hành chính - Đoạn đường

Hệ số điều chnh giá đất năm 2018 (K) (lần)

A

Đất ở đô thị

 

 

1

Chu Văn An

Toàn bộ

1,20

2

Lê Văn An

Toàn bộ

1,10

3

Đào Duy Anh (khu chung cư Phú Gia cũ)

Đường nội bộ

1,40

4

Phan Anh (khu chung cư Phú Gia cũ)

Đường nội bộ

1,40

5

Nguyn Bặc

Phạm Văn Đồng - Ngô Đức Kế

1,30

Ngô Đức Kế - Nguyn Lương Bng

1,30

Phạm Văn Đồng - Suối Ha Nor

1,30

Hm 45

1,00

6

Hồng Bàng

Toàn bộ

1,46

7

Nguyn Lương Bằng

Toàn bộ

1,10

8

Nguyễn Bình

Toàn b

1,10

9

Nguyn Thái nh

Toàn bộ

1,30

Hm 62

1,00

10

Phan Kế Bính

Toàn bộ

1,10

11

Thu Bồn (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH s 4

1,20

12

Tạ Quang Bửu

Toàn bộ

1,50

13

Lương Văn Can (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 1

1,20

14

Huy Cận

Toàn bộ

1,20

15

Nam Cao

Toàn bộ

1,10

16

Văn Cao (Đường QH thuộc thôn Kon Sơ Lam 1, 2 cũ phường Trường Chinh)

Đường đất