• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 60/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tải về Quyết định 60/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 01 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 23/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 và danh mục công trình, dự án có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 của Luật Đất đai trong năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sơn Dương;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương tại Tờ trình số 409/TTr-UBND ngày 31/12/2015;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 26/TTr-TNMT ngày 27/01/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Dương,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

78.795,15

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.197,24

89,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.621,84

9,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.732,10

8,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.972,45

11,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.311,29

11,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.482,44

4,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.683,22

37,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.005,10

1,28

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,72

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.232,66

9,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

132,34

0,17

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

245,10

0,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,57

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

115,00

0,15

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

194,73

0,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.995,27

3,80

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

47,03

0,06

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,22

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.387,66

1,76

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

65,21

0,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,78

0,04

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,83

0,002

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,55

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

211,05

0,27

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,05

0,10

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,39

0,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,64

0,002

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,73

0,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.567,28

1,99

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,70

0,11

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00003

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.365,26

1,73

4

Đất đô thị*

KDT

2.078,40

2,64

(chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,38

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,13

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,06

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,45

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,06

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

37,05

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,70

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,3018

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,0009

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1009

 

(chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,38

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,13

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,06

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,45

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,06

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,05

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,70

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,50

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,50

 

(chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang đất phi nông nghiệp. (chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh; (Báo cáo)
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trưởng phòng: KT, TH;
- Lưu: VT,
ĐC (T26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Quang

 

Biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG

Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Bình Yên

Xã Vĩnh Lợi

Xã Thiện Kế

Xã Hồng Lạc

Thị trấn Sơn Dương

Xã Hợp Thành

Xã Vân Sơn

Xã Ninh Lai

Xã Quyết Thắng

Xã Sầm Dương

Xã Hợp Hoà

Xã Kháng Nhật

Xã Cấp Tiến

Xã Chi Thiết

Xã Đại Phú

Xã Hào Phú

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

78.795,15

1.293,81

2.144,57

3.100,49

976,22

2.078,40

3.178,79

958,93

2.486,45

1.244,00

593,34

3.868,27

2.820,90

2.564,37

1.159,30

3.391,32

1.448,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.197,24

1.144,34

1.537,64

2.847,03

765,93

1.724,58

2.983,92

784,09

2.282,42

1.083,25

401,55

3.593,60

2.656,03

2.210,09

1.045,30

3.105,91

1.230,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.621,84

145,27

282,00

299,97

177,64

188,48

149,06

148,23

365,34

212,32

81,96

299,37

46,68

267,56

221,27

476,82

244,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.732,10

129,34

280,24

256,79

175,80

139,41

141,90

136,27

338,85

202,12

70,94

255,80

46,28

177,84

221,15

476,79

220,59

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

889,74

15,93

1,75

43,19

1,84

49,07

7,16

11,96

26,49

10,20

11,02

43,57

0,39

89,71

0,12

0,03

23,62

 

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

4.546,47

98,94

157,08

137,94

145,27

102,41

119,77

38,31

100,78

75,21

54,17

315,31

26,09

174,95

63,15

163,39

100,26

 

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

4.425,98

168,46

121,13

1,23

3,55

3,51

57,21

16,17

7,35

52,66

1,86

3,32

148,88

309,24

129,18

251,63

272,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.972,45

267,40

278,21

139,16

148,82

105,92

176,98

54,48

108,13

127,88

56,03

318,63

174,98

484,19

192,32

415,02

372,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.311,29

254,32

214,14

259,63

228,03

421,17

369,38

155,98

233,66

163,36

72,28

388,43

265,87

292,10

170,38

466,05

240,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.482,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

41,74

-

1.824,06

-

-

437,62

-

1.402,17

-

-

1.592,58

876,28

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.683,22

408,34

745,50

300,93

186,87

964,39

1.696,60

412,18

161,11

550,48

180,85

950,25

1.258,94

1.131,97

448,87

1.717,56

337,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.005,10

27,27

17,79

21,27

24,57

44,61

40,70

13,22

12,01

29,21

10,43

44,35

29,73

34,27

12,46

30,46

35,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,72

-

-

2,00

-

-

113,59

-

-

-

-

-

3,56

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.232,66

145,10

588,39

216,18

208,98

291,70

150,87

174,32

202,76

154,64

190,85

268,90

161,48

259,37

112,35

281,18

216,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

-

-

-

-

5,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

132,34

-

6,46

-

0,06

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

245,10

-

226,51

-

-

3,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,57

-

0,50

0,40

-

6,70

-

-

0,38

-

-

-

0,02

-

-

0,18

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

115,00

3,03

1,04

-

11,82

11,77

1,25

-

0,14

-

-

-

1,11

0,80

4,13

0,89

0,99

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

194,73

9,80

-

29,40

-

-

-

-

-

5,04

-

4,87

48,09

0,96

-

-

36,29

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.995,27

60,75

106,26

82,64

87,08

127,03

78,70

63,87

89,77

67,35

39,35

107,39

56,42

106,42

61,55

152,17

109,90

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

47,03

1,30

-

-

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,22

-

-

-

1,66

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

2,31

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.387,66

25,92

68,85

39,52

33,85

-

34,85

24,70

57,17

33,09

21,47

60,53

35,74

49,98

31,64

94,11

48,08

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

65,21

-

-

-

-

65,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,78

0,35

0,47

1,20

0,66

8,76

0,35

0,45

0,44

0,29

0,24

0,35

0,55

1,10

0,88

0,87

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,83

-

-

-

-

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,55

-

4,83

0,29

0,30

-

-

0,22

-

1,18

-

0,40

-

-

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,05

4,29

10,22

6,58

6,09

6,59

6,64

2,00

3,04

3,28

2,22

12,16

2,44

10,22

3,97

5,47

7,26

2.17

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

82,05

-

0,35

6,28

0,03

4,50

-

9,18

1,54

3,01

-

-

0,93

4,26

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,39

0,24

0,79

1,30

0,59

2,31

1,18

0,45

0,78

0,33

0,32

0,96

0,35

0,35

0,67

1,71

1,34

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,64

-

-

-

-

1,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,73

0,08

0,25

0,06

0,77

0,29

-

0,06

0,26

0,15

0,06

-

-

0,08

0,25

0,36

0,72

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.567,28

39,34

161,86

48,51

-

47,22

27,80

72,12

48,94

40,93

127,19

82,23

15,84

85,19

9,26

25,41

9,23

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,70

-

-

-

66,06

-

-

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.365,26

4,37

18,54

37,28

1,31

62,12

44,00

0,51

1,27

6,11

0,94

5,77

3,39

94,91

1,65

4,23

2,02

4

Đất đô thị*

KDT

2.078,40

 

 

 

 

2.078,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG

Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Lâm Xuyên

Xã Lương Thiện

Xã Minh Thanh

Xã Phú Lương

Xã Phúc Ứng

Xã Sơn Nam

Xã Tam Đa

Xã Tân Trào

Xã Thanh Phát

Xã Thượng Ấm

Xã Trung Yên

Xã Tuân Lộ

Xã Văn Phú

Xã Đông Lợi

Xã Đông Thọ

Tú Thịnh

Xã Đồng Quý

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

791,82

3.254,81

3.308,46

3.665,86

4.000,38

2.025,60

1.508,01

3.510,76

2.069,93

2.239,03

3.298,74

2.682,65

1.327,60

2.501,52

4.912,07

3.059,74

1.330,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

587,59

3.084,75

3.021,50

3.459,08

3.162,03

1.755,04

1.323,20

3.262,73

1.961,73

1.837,21

3.056,22

2.303,50

1.186,04

2.336,43

4.537,91

2.711,27

1.215,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

110,45

199,43

245,97

264,43

404,10

340,74

235,57

172,85

61,93

274,37

279,88

130,51

238,57

219,52

393,06

295,97

148,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

103,30

173,46

28,47

14,07

279,59

233,51

233,93

162,64

61,81

234,48

236,96

121,55

234,08

217,62

364,58

216,24

145,70

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,15

25,96

17,51

50,36

124,51

107,24

1,64

10,21

0,11

39,89

42,91

8,96

4,49

1,90

28,48

79,73

2,63

 

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

82,33

15,43

127,75

171,86

531,21

163,90

73,44

130,56

62,31

109,28

117,46

305,86

122,16

111,43

248,70

176,73

123,06

 

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

12,45

204,15

90,87

522,50

30,04

89,90

445,61

88,77

11,55

152,36

89,12

133,87

210,81

284,21

377,31

129,69

5,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

94,78

219,58

218,62

694,36

561,25

253,80

519,05

219,33

73,85

261,64

206,59

439,73

332,97

395,64

626,00

306,42

128,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

133,64

196,48

441,37

231,01

850,96

421,63

295,51

261,04

50,37

231,79

233,52

233,33

132,63

196,18

282,78

818,22

105,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

185,14

577,96

-

532,20

-

-

-

885,22

-

243,31

312,84

158,15

237,68

159,80

-

190,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

343,14

139,10

-

-

-

-

2.283,63

-

-

1.048,86

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

232,56

1.898,33

1.345,30

2.245,69

770,24

713,02

244,46

277,76

884,79

1.043,36

974,39

1.181,92

309,84

1.258,33

3.017,53

1.198.18

635,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,17

42,66

53,18

23,59

32,67

24,36

28,61

48,11

5,57

25,57

69,67

5,17

13,88

29,07

58,74

92,47

8,19

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

10,60

1,50

-

-

-

0,48

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

202,21

142,81

266,28

203,57

372,49

264,32

183,75

228,42

54,85

277,17

218,13

215,45

134,32

164,37

336,15

234,52

110,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

0,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

17,90

-

-

-

-

-

-

107,42

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

15,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

0,06

-

-

-

0,29

0,32

-

-

0,18

-

-

-

-

0,55

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

-

2,10

0,74

49,96

0,42

0,90

0,73

-

0,02

-

0,43

-

0,59

0,48

20,76

0,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

12,80

-

-

22,22

-

-

-

-

21,97

-

-

-

-

1,72

1,57

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,57

77,00

104,46

109,91

164,07

132,88

101,05

125,74

19,37

72,33

85,35

77,60

85,77

84,80

123,09

105,89

72,74

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

25,95

-

-

-

-

11,42

-

1,31

4,30

1,05

1,38

-

-

0,22

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

5,47

-

-

0,36

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,82

25,30

42,78

45,73

61,71

65,42

53,67

31,52

10,25

37,79

50,88

43,41

35,76

42,10

76,68

60,74

21,58

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

0,85

0,47

0,34

2,22

0,56

1,04

2,65

0,26

0,22

0,53

0,66

0,16

0,63

0,40

0,45

2,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,11

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

-

-

-

-

0,12

0,70

-

-

-

-

-

-

-

0,46

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,95

0,19

1,42

5,14

20,55

9,35

12,92

6,70

2,49

5,12

8,45

4,50

4,60

6,24

16,40

10,00

1,56

2.17

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

15,37

0,03

-

0,85

0,04

7,91

-

24,28

-

-

-

3,47

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

0,41

1,58

0,96

2,80

1,68

2,06

1,32

0,34

0,07

0,62

0,84

0,50

0,74

1,33

0,55

0,52

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

0,14

-

0,06

0,50

0,28

-

0,06

-

0,10

-

-

0,23

0,52

-

0,23

0,22

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

118,38

26,07

52,26

40,68

27,24

38,05

11,11

47,07

22,11

22,71

67,88

62,68

5,93

28,73

115,03

29,53

10,76

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

17,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,02

27,25

20,68

3,21

465,86

6,24

1,07

19,61

53,34

124,66

24,39

163,70

7,24

0,72

38,00

113,95

4,90

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

Đơn vị tính: Ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Bình Yên

Xã Vĩnh Lợi

Xã Thiện Kế

Xã Hồng Lạc

TT Sơn Dương

Xã Hợp Thành

Xã Vân Sơn

Xã Ninh Lai

Xã Quyết Thắng

Xã Sầm Dương

Xã Hợp Hoà

Xã Kháng Nhật

Xã Cấp Tiến

Xã Chi Thiết

Xã Đại Phú

Xã Hào Phú

Xã Lâm Xuyên

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,38

13,30

6,50

1,90

3,90

3,35

1,00

0,40

1,90

5,74

3,80

0,50

0,11

2,26

0,80

1,29

23,21

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,13

-

1,00

1,50

0,00

0,04

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

0,07

1,20

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,06

-

1,00

1,50

0,00

0,04

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

1,20

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,45

4,50

4,00

0,40

3,40

0,71

0,50

0,20

1,50

1,50

3,70

0,30

0,00

1,10

0,60

0,72

8,50

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,06

2,00

1,50

0,00

0,50

2,30

0,50

0,20

0,20

1,20

0,10

0,20

0,10

0,70

0,20

0,50

2,20

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37,05

6,80

-

-

-

-

-

-

-

3,04

-

-

0,00

0,46

-

-

11,30

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,70

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,3018

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,0009

0,10

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,0009

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1009

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,0009

0,10

-

-

 

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

Đơn vị tính: Ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Lương Thiện

Xã Minh Thanh

Xã Phú Lương

Xã Phúc Ứng

Xã Sơn Nam

Xã Tam Đa

Xã Tân Trào

Xã Thanh Phát

Xã Thượng Ấm

Xã Trung Yên

Xã Tuân Lộ

Xã Văn Phú

Xã Đông Lợi

Xã Đông Thọ

Tú Thịnh

Xã Đồng Quý

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,38

13,30

1,85

0,50

2,70

6,70

0,20

0,37

0,30

10,40

0,83

1,00

1,20

0,40

4,17

1,20

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,13

-

-

-

-

-

0,00

0,00

-

0,10

0,01

-

-

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,06

-

-

-

-

-

0,00

0,00

-

0,10

0,01

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,45

5,50

1,65

0,00

2,00

1,80

0,10

0,27

0,20

4,65

0,51

0,90

1,00

0,20

2,43

0,50

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,06

1,60

0,20

0,10

0,50

2,10

0,10

0,10

0,10

0,85

0,30

0,10

0,20

0,20

0,50

0,50

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37,05

6,20

-

0,40

-

2,80

-

0,00

-

4,80

0,00

-

-

-

1,14

0,10

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,70

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

0,10

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,3018

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,0009

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,0009

-

-

-

-

-

-

-

-

0,0009

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1009

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Bình Yên

Xã Vĩnh Lợi

Xã Thiện Kế

Xã Hồng Lạc

Thị trấn Sơn Dương

Xã Hợp Thành

Xã Vân Sơn

Xã Ninh Lai

Xã Quyết Thắng

Xã Sầm Dương

Xã Hợp Hoà

Xã Kháng Nhật

Xã Cấp Tiến

Xã Chi Thiết

Xã Đại Phú

Xã Hào Phú

Xã Lâm Xuyên

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,38

13,30

6,50

1,90

3,90

3,35

1,00

0,40

1,90

5,74

3,80

0,50

0,11

2,26

 0,800

1,29

23,21

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,13

 

1,00

1,50

0,00

0,04

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 -

0,07

1,20

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,06

 

1,00

1,50

0,00

0,04

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 -

 

1,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,45

4,50

4,00

0,40

3,40

0,71

0,50

0,20

1,50

1,50

3,70

0,30

0,00

1,10

0,600

0,72

8,50

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,06

2,00

1,50

 

0,50

2,30

0,50

0,20

0,20

1,20

0,10

0,20

0,10

0,70

0,200

0,50

2,20

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,05

6,80

 

 

 

 

 

 

 

3,04

 

 

0,00

0,46

 -

 

11,30

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,70

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

Biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Lương Thiện

Xã Minh Thanh

Xã Phú Lương

Xã Phúc Ứng

Xã Sơn Nam

Xã Tam Đa

Xã Tân Trào

Xã Thanh Phát

Xã Thượng Ấm

Xã Trung Yên

Xã Tuân Lộ

Xã Văn Phú

Xã Đông Lợi

Xã Đông Thọ

Tú Thịnh

Xã Đồng Quý

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,38

13,30

1,85

0,50

2,70

6,70

0,20

0,37

0,30

10,40

0,83

1,00

1,20

0,40

4,17

1,20

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,13

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

0,10

0,01

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,06

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

0,10

0,01

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,45

5,50

1,65

0,00

2,00

1,80

0,10

0,27

0,20

4,65

0,51

0,90

1,00

0,20

2,43

0,50

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,06

1,60

0,20

0,10

0,50

2,10

0,10

0,10

0,10

0,85

0,30

0,10

0,20

0,20

0,50

0,50

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,05

6,20

 

0,40

 

2,80

 

0,00

 

4,80

0,00

 

 

 

1,14

0,10

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,70

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,10

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,50

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,50

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

A

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH

 

 

 

 

 

 

B

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, LỢI ÍCH CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3, ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013

 

 

 

 

 

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương.

4,07

 

 

 

 

 

1

Xây dựng trường Mầm non Đại Phú

0,100

 

0,10

BHK+CLN+ đất khác

xã Đại Phú

 

2

Xây dựng trường tiểu học Đại phú

0,800

 

0,80

BHK+CLN+ đất khác

xã Đại Phú

 

3

Xây dựng mở rộng khu di tích Ngành Ngân hàng Việt Nam

1,350

 

1,35

LUC+ BHK+ CLN đất khác

Thôn Tân Thành, xã Minh Thanh

 

4

Xây dựng trụ sở làm việc bảo hiểm xã hội

0,250

 

0,25

LUC+ BHK+ CLN đất khác

Thị trấn Sơn Dương

 

5

Xây dựng điểm trường Mầm non trung tâm xã Ninh Lai

1,200

 

1,20

LUC+ BHK+ CLN đất khác

xã Ninh Lai

 

6

Xây dựng trụ sở Đảng ủy, HDND và UBND xã Sơn Nam

0,370

 

0,37

BHK+CLN+ đất khác

xã Sơn Nam

 

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp đường Sơn Dương - Thiện Kế (ĐH.3)

20,000

 

20,00

LUC+ BHK+ CLN đất khác

Xã Thiện Kế

 

2

Xây dựng và cải tạo lưới điện trung, hạ áp tỉnh Tuyên Quang thuộc dự án giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền bắc

2,050

 

2,05

BHK+CLN+ đất khác

Xã Hào Phú, Hồng Lạc, Kháng Nhật, Phú lương, Tam Đa, Tân Trào, Trung Yên

 

3

Xây dựng nhà trực điện khu vực Tân Trào

0,070

 

0,07

BHK+CLN+ đất khác

Xã Tân Trào

 

4

Xây dựng kè bảo vệ đê xã Sầm Dương (xử lý cấp bách sạt lở, nứt dọc chân đê)

3,200

 

3,20

LUC+ BHK+ CLN đất khác

xã Sầm Dương

 

5

Mở rộng đường nông thôn đoạn đường núi Bầu thôn Chấn Kiêng

0,400

 

0,40

LUC+ BHK+ CLN+ đất khác

Thôn Trấn Kiêng, xã Phú Lương

 

III

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng;

<