• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Định mức sử dụng xe ô tô


Văn bản pháp luật về Tài sản công của cơ quan

 

Quyết định 64/2019/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Thuận

Tải về Quyết định 64/2019/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/2019/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 08 tháng 11 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cLuật tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Thực hiện Công văn số 4379-CV/TU ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc thống nhất tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh;

Thực hiện Công văn số 112/HĐND-VP ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2849/TTr-STC ngày 22 tháng 10 năm 2019 và Báo cáo thẩm định số 1366/BC-STP ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tchức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Thun.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, ban quản lý dự án sử dụng vn nhà nước ở cấp tnh (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

2. Riêng đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, người đứng đầu đơn vị ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) tại đơn vị.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tchức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận theo biểu phụ lục đính kèm.

2. Tiêu chuẩn, định mức, mức giá quy định tại Khoản 1 Điều này là mức tối đa làm cơ sở cho lập dự toán mua sắm phục vụ công tác của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

a) Trường hợp giá mua xe ô tô chuyên dùng cao hơn không quá 5% so với mức giá quy định tại Quyết định này, do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

b) Trường hợp giá mua xe ô tô chuyên dùng cao hơn từ trên 5% đến không quá 20% so với mức giá quy định tại Quyết định này, do Ủy ban nhân dân tnh quyết định (sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh).

c) Khi giá xe ô tô phổ biến trên thị trường tăng, giảm trên 20% so với các mức giá quy định tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan để lập kế hoạch, dự toán ngân sách mua sắm phục vụ công tác đặc thù của ngành và có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản theo đúng chế độ quy định.

2. Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mc đnghị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành định mức sdụng xe ô tô chuyên dùng; Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- V
ăn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính (Cục Quản lý công sản);

- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TT. T
nh ủy; TT. HĐND tnh;
- Đoàn ĐB Quốc hội t
nh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch
UBND tnh;
- TT. HĐND các huyện, thành phố;
- Kho bạc nhà nước t
nh;
- Trung tâm CNTT và truyền thông;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VP
UB: LĐ, chuyên viên;
- Lưu: VT, KTTH.

LTP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lưu Xuân Vĩnh

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC THUỘC TỈNH NINH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 08/11/2019 của UBND tỉnh)

(ĐVT: Triệu đồng)

STT

Tên đơn v

Số lượng

Chủng loại

Mức giá tối đa

Ghi chú

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

1.1

Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn

01

Xe bán tải

900

 

1.2

Chi cục Thủy lợi

01

Xe bán tải

900

 

1.3

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01

Xe phòng chống dịch

1.100

 

1.4

Chi cục Kiểm lâm

05

Xe bán tải

900

 

1.5

BQL Rừng PHĐN Hồ Tân Giang

01

Xe bán tải

900

 

1.6

BQL Rừng PHĐN Hồ Sông Trâu

01

Xe bán tải

900

 

1.7

BQL Rừng PHĐN Krông Pha

01

Xe bán tải

900

 

1.8

Trung tâm Giống hải sản cấp 1

01

Xe đông lạnh

1.300

Vận chuyển cung cấp các loại giống thủy sản tươi sống trong và ngoài tỉnh

01

Xe bán tải

900

Vận chuyển vật tư, giống thủy sản tươi sống, máy móc thiết bị tập huấn chuyển giao công nghệ

1.9

BQL Rừng PHVB Thuận Nam

01

Xe bán tải

900

Tuần tra, kim soát truy quét, chng phá rừng, phòng cháy chữa cháy rừng

1.10

BQL rừng PHĐN Hồ Sông Sắt

01

Xe bán tải

900

Tuần tra, kiểm soát truy quét, chống phá rừng, phòng cháy chữa cháy rừng

1.11

BQL Khai thác các cảng cá

01

Xe bán tải

900

Kiểm tra hệ thống công trình các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, phục vụ công tác phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn

1.12

Chi cục Thủy sản

01

Xe bán tải

900

Phục vụ công tác kiểm ngư, bắt các đối tưng sử dụng chất nổ, chất độc, sung điện đánh bắt hải sản; Thực hiện cảnh báo thẻ vàng của EU (đánh bắt bất hợp pháp); phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn

1.13

Trung tâm Giống cây trồng vật nuôi

01

Xe bán tải

900

Vận chuyển giống cây trồng, vật nuôi

1.14

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

01

Xe bán tải

900

Thanh tra, kiểm tra công tác an toàn thực phẩm, điều tra thng kê các cơ sở kinh doanh về lĩnh vực nông nghiệp

1.15

Chi cục phát triển nông thôn

01

Xe bán tải

900

Tuyên truyn thành lập các HTX, kiểm tra các mô hình giảm nghèo, kiểm tra các hệ thống công trình

1.16

Trung tâm Khuyến nông

01

Xe bán tải

900

Tham gia chuyển đổi cơ cấu cây trồng, thường xuyên kiểm tra các mô hình khuyến nông, vận chuyển thiết bị phục vụ các lớp đào tạo, tập huấn

1.17

Chi cc Trồng trọt và bảo vệ thực vật

01

Xe bán tải

900

Kiểm tra đồng ruộng, sâu bệnh, dịch hại, chuyển đổi cơ cu cây trng; thanh tra kiểm tra tình hình buôn bán thuốc, phân bón, vật tư bảo vệ thực vật

2

Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch

 

 

 

 

2.1

Đoàn ca múa nhạc dân tộc

01

Xe 46 chngồi trở lên

3.000

 

01

Xe sân khấu lưu động

1.500

 

2.2

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu Thể dục thể thao

01

Xe 29 chngồi trở lên

1.600

 

2.3

Trung tâm Văn hóa tỉnh (Đội thông tin lưu động miền núi)

01

Xe 29 chngồi trở lên

1.600

 

01

Xe sân khấu lưu động

1.500

 

2.4

Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng

01

Xe bán tải hoán cải

900

Chủng loại theo 3053 BVHTTDL ngày 07/8/2017

2.5

Thư viện tỉnh

01

Xe thư viện lưu động

1.500

 

3

Sở Xây dựng

 

 

 

 

3.1

Thanh tra Sở

01

Xe bán tải

900

 

4

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

 

4.1

Thanh tra Sở

01

Xe ô tô gắn biển hiệu Thanh tra giao thông

1.200

Xe phục vụ Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động

01

Xe ô tô kiểm tra tải trọng xe

1.000

Gắn hệ thống cân điện tử phục vụ Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động

05

Xe bán tải gắn biển hiệu Thanh tra giao thông

900

Xe phục vụ kiểm soát xử lý vi phạm

5

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

 

 

 

 

5.1

Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh

01

Xe cứu thương

1.000

 

5.2

Trung tâm Công tác Xã hội tỉnh

01

Xe cứu thương

1.000

 

5.3

Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh

01

Xe 29 chỗ

1.600

 

5.4

Trung tâm Công tác xã hội tỉnh

01

Xe 29 chỗ

1.600

 

6

S Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

6.1

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

01

Xe bán tải

900

 

6.2

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

01

Xe bán tải

900

 

6.3

Chi cục Bảo vệ môi trường

01

Xe bán tải

900

 

7

Sở Công thương

 

 

 

 

7.1

Trung tâm khuyến công và xúc tiến thương mại

01

Xe bán tải

900

 

8

Trường Cao đẳng nghề

10

Xe 05 chỗ

900

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động

05

Xe tải 5,5 tấn trở lên

1.100

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động

01

Xe khách 29 chỗ

1.900

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động

01

Xe khách 45 chỗ

2.600

Có gắn thiết bị chấm điểm tự động

15

Xe 05 chỗ

600

Xe tập lái

05

Xe tải 5 tấn trở lên

600

Xe tập lái

9

Ban An toàn giao thông tỉnh

01

Xe bán tải

900

 

10

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông

01

Xe bán tải

900

 

11

BQL Vưn Quc gia Phưc Bình

 

 

 

 

11.1

Ban quản lý VQG Phước Bình

01

Xe bán tải 02 cầu

900

Xe tuần tra bảo vệ, phòng cháy chữa cháy rừng

11.2

Hạt Kiểm lâm Ban quản lý VQG Phước Bình

01

Xe ô tô tải 2.5 tấn

600

Xe tuần tra bảo vệ, phòng cháy chữa cháy rừng

12

BQL Vườn Quốc gia Núi Chúa

 

 

 

 

12.1

Ban Quản lý VQG Núi Chúa

01

Xe bán tải 02 cầu

900

Xe tuần tra bảo vệ, PCCC rừng.

12.2

Hạt Kiểm lâm Ban quản lý VQG Núi Chúa

01

Xe ô tô tải 2.5 tấn

600

Xe tuần tra bảo vệ, phòng cháy chữa cháy rừng

13

Đài Phát thanh và Truyền hình

 

 

 

 

 

 

01

Xe tải 5,5 tấn

1.500

Gắn thiết bị sản xuất chương trình trực tiếp

 

 

01

Xe 16 chỗ

2.000

Gắn thiết bị sản xuất chương trình lưu động

 

 

01

Xe 7 chỗ

1.300

Gắn thiết bị sản xuất chương trình lưu động vùng sâu, vùng xa

14

UBND huyện Thuận Bắc

 

 

 

 

14.1

Văn phòng HĐND-UBND

01

Xe bán tải

900

Kiểm tra xửtrật tự đô thị

14.2

Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh

01

Xe bán tải

900

 

15

UBND huyện Ninh Hải

 

 

 

 

15.1

Văn phòng HĐND-UBND

01

Xe bán tải

900

Kiểm tra xửtrật tự đô thị

15.2

Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh

01

Xe bán tải

900

 

16

UBND huyện Thuận Nam

 

 

 

 

16.1

Văn phòng HĐND-UBND

01

Xe bán tải

900

Kiểm tra xử lý trật tự đô thị

16.2

Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh

01

Xe bán tải

900

 

17

UBND huyện Ninh Sơn

 

 

 

 

17.1

Văn phòng HĐND-UBND

01

Xe bán tải

900

Kiểm tra xử lý trật tự đô th

17.2

Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh

01

Xe bán tải

900

 

18

UBND huyện Ninh Phước

 

 

 

 

18.1

Văn phòng HĐND-UBND

01

Xe bán tải

900

Kiểm tra xử lý trật tự đô thị

18.2

Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh

01

Xe bán tải

900

 

19

UBND huyện Bác Ái

 

 

 

 

19.1

Văn phòng HĐND-UBND

01

Xe bán tải

900

Kiểm tra xử lý trật tự đô thị

19.2

Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh

01

Xe bán tải

900

 

20

UBND TP. Phan Rang - Tháp Chàm

 

 

 

 

20.1

Văn phòng HĐND-UBND

01

Xe bán tải

900

Kiểm tra xử lý trật tự đô thị

20.2

Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh thành phố

01

Xe tải 6 tấn

1.100

Xe văn hóa thông tin tuyên truyền

20.3

Đội quản lý trật tự đô thị

 

 

 

 

 

 

01

Xe tải 6,7 tấn gắn thiết bị hút bùn

1.800

Xe hút bùn chân không

 

 

01

Xe tải 5,1 tấn gắn thiết bị hút bùn

1.800

Xe hút bùn chân không

 

 

01

Xe tải 5,1 tấn gắn thiết bị hút bùn

1.800

Xe hút bùn chân không

 

 

01

Xe tải 5,2 tấn gắn thiết bị thông tắc cống

1.800

Xe ô tô thông tắc cống (bơm nước áp lực cao-Thông tc)

 

 

01

Xe tải 5,1 tấn gắn thiết bị hút bùn

1.800

Xe ô tô hút bùn, chất thải chân không

 

 

01

Xe tải dưới 2,5 tấn

400

Phục vụ công tác cưỡng chế thu hồi đất và quản lý trật tự đô thị

21

Hội Đồng nhân dân tỉnh

01

Xe bán tải

900

Phục vụ khảo sát, giám sát địa bàn miền núi, vùng sâu, vùng xa

Tổng cộng

112

 

 

 

 

- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

1. Số thứ tự thứ 1 ... Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

1. Số thứ tự thứ ... 2 ... Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

1. Số thứ tự thứ ... 8 Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND
- Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
...
2. Bổ sung Số thứ tự thứ 22 Phụ lục như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 38/2020/QĐ-UBND
Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 64/2019/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận   Người ký: Lưu Xuân Vĩnh
Ngày ban hành: 08/11/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 64/2019/QĐ-UBND

128

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
431967