• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật ngân sách nhà nước


Văn bản pháp luật về Dự toán ngân sách nhà nước

 

Quyết định 64/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 do tỉnh Phú Thọ ban hành

Tải về Quyết định 64/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 10 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐNĐ tỉnh Phú Thọ về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết 15/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ về dự toán thu NSNN trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 3489/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2019;

Xét đề nghị của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 của tỉnh Phú Thọ, chi tiết tại các biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Bộ Tư pháp;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo (2b);
- Website Chính phủ;
- CVP, PVPTH;
- CV: NCTH;
- Lưu VT, TH2 (H.100b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Công Thủy

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

11.883.029

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

5.046.300

1

Thu NSĐP hưởng 100%

1.329.900

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.716.400

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.836.729

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

5.072.822

2

Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương 1,39 triệu đồng/tháng

58.006

3

Thu bổ sung có mục tiêu

1.705.901

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

IV

Thu kết dư

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

B

TỔNG CHI NSĐP

11.883.029

I

Tổng chi cân đối NSĐP

10.463.089

1

Chi đầu tư phát triển

1.252.019

2

Chi thường xuyên

8.996.430

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.900

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

5

Dự phòng ngân sách

203.540

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu để thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định (Vốn sự nghiệp) và 02 chương trình MTQG, các CTMT, nhiệm vụ khác (Vốn đầu tư)

1.419.940

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

C

BỘI THU NSĐP

150.600

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

360.700

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

210.100

1

Vay trong nước

200.000

2

Vay từ nguồn Chính phủ về cho vay lại

10.100

II

Bội thu NSĐP

150.600

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

210.100

1

Vay để bù đắp bội chi

-

2

Vay để trả nợ gốc

210.100

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

10.497.579

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.660.850

-

Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

2.211.400

-

Các khoản thu phân chia phần ngân sách tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.449.450

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

6.836.729

 

- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP

5.072.822

 

- Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW

1.705.901

 

- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo quy định

58.006

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

10.497.579

1

Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (đã bao gồm cả bội thu NSĐP)

4.668.846

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương

1.419.940

3

Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện

4.408.793

B

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện (bao gồm cả NS xã, phường, thị trấn)

5.794.243

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1.385.450

-

Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

313.000

-

Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.072.450

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

4.408.793

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.408.793

-

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

 

II

Chi ngân sách huyện (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)

5.794.243

 

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Nội dung

Dự toán

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

6.696.000

5.046.300

I

Thu nội địa

6.461.000

5.046.300

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

622.000

622.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

620.000

620.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

195.000

195.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.300.000

1.300.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

295.000

295.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

2.020.000

751.400

7

Lệ phí trước bạ

320.000

320.000

8

Thu phí, lệ phí

125.000

103.000

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.000

8.000

10

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

140.000

140.000

11

Thu tiền sử dụng đất

600.000

600.000

12

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

22.000

22.000

13

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước

20.000

15.100

14

Thu khác ngân sách

155.000

35.800

15

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

18.000

18.000

16

Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế, tiền bán bớt phần vốn Nhà nước

1.000

1.000

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

235.000

-

 

 

 

 

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phủ Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

 

TỔNG CHI NSĐP

11.883.029

6.088.786

5.794.243

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

10.463.089

4.668.846

5.794.243

I

Chi đầu tư phát triển

1.252.019

902.019

350.000

1

Chi đầu tư cho các dự án

 

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

II

Chi thường xuyên

8.996.430

3.626.639

5.369.791

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.065.230

1.186.199

2.879.031

2

Chi khoa học và công nghệ

37.753

37.753

-

III

Ghi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.900

9.900

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

-

V

Dự phòng ngân sách

203.540

129.088

74.452

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.419.940

1.419.940

-

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

527.139

527.139

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

892.801

892.801

-

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

TỔNG CHI NSDP

11.883.029

A

Chi cân đối NSĐP

10.463.089

I

Chi đầu tư phát triển

1.252.019

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

590.019

2

Trả nợ hợp đồng BT cầu Đồng Quang

50.000

3

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

590.000

4

Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

22.000

II

Chi thường xuyên

8.996.430

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.211.418

2

Chi sự nghiệp văn xã

5.619.624

-

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

4.065.230

+

Chi sự nghiệp giáo dục

3.729.200

+

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

336.030

-

Chi sự nghiệp y tế

770.476

-

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

37.753

-

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

149.740

-

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

46.113

-

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

33.705

-

Chi đảm bảo xã hội

516.607

3

Chi Quản lý hành chính

1.880.598

4

Chi an ninh - quốc phòng địa phương

144.557

5

Chi khác ngân sách

20.086

6

Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

120.147

-

Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội và các nhiệm vụ khác phát sinh (Kinh phí thực hiện QĐ 102/2009/QĐ-TTg ; kinh phí thực hiện các chính sách ĐBXH,...)

112.147

-

Các nhiệm vụ khác của ngân sách địa phương

8.000

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.900

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

V

Chi dự phòng ngân sách

203.540

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

-

B

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP

1.419.940

C

Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2017 sang 2018

 

 

Biểu số 51/CK-NSNN

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng cộng

Chi đầu tư phát triển

Cộng chi thường xuyên

Các khoản thu

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

Dự phòng ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

 

TỔNG CỘNG

10.497.579

902.019

3.626.639

1.871.567

1.200

9.900

-

129.088

1.419.940

4.408.793

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

902.019

902.019

 

 

 

 

 

 

 

 

B

CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH

3.626.639

 

3.626.639

1.871.567

-

-

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH

1.949.052

 

1.949.052

1.871.567

 

 

 

 

 

 

I1

VĂN PHÒNG UBND TỈNH VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

31.850

 

31.850

-

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng UBND tỉnh

27.790

 

27.790

-

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Công báo -Tin học

1.026

 

1.026

-

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm hội nghị tỉnh

1.787

 

1.787

-

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

1.247

 

1.247

-

 

 

 

 

 

 

I2

VĂN PHÒNG HĐND

15.673

 

15.673

-

 

 

 

 

 

 

I3

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

12.844

 

12.844

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.152

 

10.152

-

 

 

 

 

 

 

2

TT xúc tiến đầu tư

2.692

 

2.692

-

 

 

 

 

 

 

I4

SỞ NN& PTNT VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

126.029

 

126.029

986

 

 

 

 

 

 

1

Sở NN và PT nông thôn

8.422

 

8.422

86

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục Chăn nuôi và thú y

11.919

 

11.919

-

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

9.402

 

9.402

-

 

 

 

 

 

 

4

Chi cục Thủy lợi

23.740

 

23.740

-

 

 

 

 

 

 

5

Chi cục Thủy sản

4.557

 

4.557

-

 

 

 

 

 

 

6

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4.170

 

4.170

-

 

 

 

 

 

 

7

Chi cục phát triển nông thôn

4.280

 

4.280

-

 

 

 

 

 

 

8

Chi cục kiểm lâm

37.433

 

37.433

-

 

 

 

 

 

 

9

Vườn Quốc gia Xuân Sơn

7.459

 

7.459

-

 

 

 

 

 

 

10

Trung tâm khuyến nông

7.437

 

7.437

-

 

 

 

 

 

 

11

BQL DA công trình XD NN&PTNT

490

 

490

-

 

 

 

 

 

 

12

Trường trung cấp Nông Lâm nghiệp Phú Thọ

6.719

 

6.719

900

 

 

 

 

 

 

I5

SỞ NỘI VỤ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

18.064

 

18.064

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Nội vụ

6.764

 

6.764

-

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục Văn thư lưu trữ

7.232

 

7.232

-

 

 

 

 

 

 

3

Ban Thi đua khen thưởng

2.258

 

2.258

-

 

 

 

 

 

 

4

Ban Tôn giáo

1.810

 

1.810

-

 

 

 

 

 

 

I6

SỞ TÀI CHÍNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

18.336

 

18.336

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Tài chính

14.839

 

14.839

-

 

 

 

 

 

 

2

TT thông tin Tư vấn tài sản và Dịch vụ tài chính

2.868

 

2.868

-

 

 

 

 

 

 

3

Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ

629

 

629

-

 

 

 

 

 

 

I7

SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

23.222

 

23.222

269

 

 

 

 

 

 

1

Sở Công thương

12.257

 

12.257

269

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công thương

10.964

 

10.964

-

 

 

 

 

 

 

I8

SỞ XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.243

 

10.243

4.570

 

 

 

 

 

 

1

Sở Xây dựng

7.887

 

7.887

4.570

 

 

 

 

 

 

2

TT quy hoạch XD Phú Thọ

1.058

 

1.058

-

 

 

 

 

 

 

3

TT Kiểm định CLCTXD Phú Thọ

1.298

 

1.298

-

 

 

 

 

 

 

I9

SỞ TƯ PHÁP VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

13.246

 

13.246

315

 

 

 

 

 

 

1

Sở Tư pháp

8.025

 

8.025

185

 

 

 

 

 

 

2

Phòng công chứng số 1

685

 

685

115

 

 

 

 

 

 

3

Phòng công chứng số 2

504

 

504

15

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm trợ giúp pháp lý

3.427

 

3.427

-

 

 

 

 

 

 

5

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

605

 

605

-

 

 

 

 

 

 

I10

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

13.013

 

13.013

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Thông tin và truyền thông

8.939

 

8.939

-

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

4.074

 

4.074

-

 

 

 

 

 

 

I11

SỞ NGOẠI VỤ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

7.436

 

7.436

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Ngoại vụ

5.596

 

5.596

-

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Thông tin tư vấn và Dịch vụ đối ngoại

1.840

 

1.840

-

 

 

 

 

 

 

I12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

434.450

 

434.450

55.315

 

 

 

 

 

 

1

Sở Giáo dục và đào tạo

66.125

 

66.125

-

 

 

 

 

 

 

2

Trường THPT Thanh Sơn

12.174

 

12.174

3.389

 

 

 

 

 

 

3

Trường THPT Minh Đài

10.197

 

10.197

639

 

 

 

 

 

 

4

Trường THPT Văn Miếu

7.029

 

7.029

269

 

 

 

 

 

 

5

Trường THPT Hương Cần

9.569

 

9.569

1.448

 

 

 

 

 

 

6

Trường THPT Thạch Kiệt

8.738

 

8.738

377

 

 

 

 

 

 

7

Trường THPT Yên Lập

8.811

 

8.811

1.274

 

 

 

 

 

 

8

Trường THPT Minh Hòa

5.968

 

5.968

735

 

 

 

 

 

 

9

Trường THPT Lương Sơn

7.542

 

7.542

334

 

 

 

 

 

 

10

Trường THPT Cẩm Khê

9.676

 

9.676

2.862

 

 

 

 

 

 

11

Trường THPT Hiền Đa

7.162

 

7.162

2.117

 

 

 

 

 

 

12

Trường THPT Phương Xá

9.113

 

9.113

763

 

 

 

 

 

 

13

Trường THPT Hạ Hòa

7.602

 

7.602

1.801

 

 

 

 

 

 

14

Trường THPT Xuân áng

6.391

 

6.391

971

 

 

 

 

 

 

15

Trường THPT Vĩnh Chân

6.848

 

6.848

1.290

 

 

 

 

 

 

16

Trường THPT Thanh Ba

10.349

 

10.349

1.318

 

 

 

 

 

 

17

Trường THPT Yển Khê

10.063

 

10.063

702

 

 

 

 

 

 

18

Trường THPT Đoan Hùng

8.608

 

8.608

1.547

 

 

 

 

 

 

19

Trường THPT Chân Mộng

7.430

 

7.430

1.049

 

 

 

 

 

 

20

Trường THPT Quế Lâm

7.233

 

7.233

906

 

 

 

 

 

 

21

Trường THPT Thanh Thủy

9.385

 

9.385

1.768

 

 

 

 

 

 

22

Trường THPT Trung Nghĩa

7.307

 

7.307

762

 

 

 

 

 

 

23

Trường THPT Phù Ninh

9.372

 

9 372

1.161

 

 

 

 

 

 

24

Trường THPT Tử Đà

7.878

 

7.878

1.429

 

 

 

 

 

 

25

Trường THPT Trung Giáp

7.013

 

7.013

883

 

 

 

 

 

 

26

Trường THPT Long Châu Sa

11.040

 

11.040

1.990

 

 

 

 

 

 

27

Trường THPT Phong Châu

11.306

 

11.306

1.726

 

 

 

 

 

 

28

Trường THPT Mỹ Văn

7.878

 

7.878

2.412

 

 

 

 

 

 

29

Trường THPT Tam Nông

8.937

 

8.937

2.068

 

 

 

 

 

 

30

Trường THPT Hưng hóa

6.630

 

6.630

1.565

 

 

 

 

 

 

31

Trường THPT Hùng Vương

11.901

 

11.901

3.142

 

 

 

 

 

 

32

Trường THPT Việt Trì

12.803

 

12.803

4.501

 

 

 

 

 

 

33

Trường THPT CN Việt Trì

9.560

 

9.560

2.382

 

 

 

 

 

 

34

Trường THPT KT Việt Trì

7.520

 

7.520

1.957

 

 

 

 

 

 

35

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

22.415

 

22.415

2.036

 

 

 

 

 

 

36

Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh

21.519

 

21.519

-

 

 

 

 

 

 

37

Trường phổ thông Dân tộc Nội trú THCS và THPT Yên Lập

 13.967

 

13.967

-

 

 

 

 

 

 

38

Trung tâm KT-TH-HN tỉnh

12.477

 

12.477

242

 

 

 

 

 

 

39

Trung tâm giáo dục thường xuyên Tỉnh

8.496

 

8.496

1.500

 

 

 

 

 

 

40

Trường trung cấp nghề HERMANGMEINER

421

 

421

-

 

 

 

 

 

 

I13

SỞ Y TẾ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

510.510

 

510.510

1.762.268

 

 

 

 

 

 

1

Sở Y tế

22.290

 

22.290

2.262

 

 

 

 

 

 

2

Bệnh viện Tỉnh:

50.073

 

50.073

959.541

 

 

 

 

 

 

3

Bệnh viện Lao phổi

10.028

 

10.028

15.085

 

 

 

 

 

 

4

Bệnh viện Tâm thần

9.166

 

9.166

25.902

 

 

 

 

 

 

5

Bệnh viện Y dược cổ truyền và PHCN

15.272

 

15.272

17.312

 

 

 

 

 

 

6

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

20.300

 

20.300

30.977

 

 

 

 

 

 

7

Bệnh viện mắt (đã giảm trừ do giá dịch vụ y tế có kết cấu tiền lương)

2.810

 

2.810

30.431

 

 

 

 

 

 

8

Trung tâm kiểm nghiệm

4.258

 

4.258

1.793

 

 

 

 

 

 

9

Trung tâm Giám định Y khoa

1.966

 

1.966

3.421

 

 

 

 

 

 

10

Trung tâm Pháp y

1.953

 

1.953

1.336

 

 

 

 

 

 

11

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

2.438

 

2.438

-

 

 

 

 

 

 

12

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ:

16.416

 

16.416

46.795

 

 

 

 

 

 

13

Trung tâm Y tế Việt trì

16.972

 

16.972

2.867

 

 

 

 

 

 

14

Trung tâm Y tế thị xã Phú thọ

8.205

 

8.205

733

 

 

 

 

 

 

15

Trung tâm Y tế Thanh ba

31.760

 

31.760

70.784

 

 

 

 

 

 

16

Trung tâm Y tế Hạ hòa

33.025

 

33.025

65.917

 

 

 

 

 

 

17

Trung tâm Y tế Đoan hùng

33.675

 

33.675

52.037

 

 

 

 

 

 

18

Trung tâm Y tế Tam nông

24.542

 

24.542

24.769

 

 

 

 

 

 

19

Trung tâm Y tế Lâm Thao

20.796

 

20.796

27.708

 

 

 

 

 

 

20

Trung tâm Y tế Phù Ninh

22.013

 

22.013

35.860

 

 

 

 

 

 

21

Trung tâm Y tế Cẩm khê

33.623

 

33.623

101.928

 

 

 

 

 

 

22

Trung tâm Y tế Thanh thủy

19.375

 

19.375

49.893

 

 

 

 

 

 

23

Trung tâm Y tế Yên lập

25.199

 

25.199

29.448

 

 

 

 

 

 

24

Trung tâm Y tế Thanh sơn

30.809

 

30.809

92.409

 

 

 

 

 

 

25

Trung tâm Y tế Tân sơn

29.562

 

29.562

45.792

 

 

 

 

 

 

26

Chi cục Dân số - KHHGĐ

4.944

 

4.944

-

 

 

 

 

 

 

27

Trường Cao đẳng Y tế

19.040

 

19.040

27.268

 

 

 

 

 

 

I14

SỞ VĂN HÓA- THỂ THAO VÀ DU LỊCH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

125.185

 

125.185

340

 

 

 

 

 

 

1

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

20.911

 

20.911

-

 

 

 

 

 

 

2

Đoàn nghệ thuật tỉnh

12.982

 

12.982

-

 

 

 

 

 

 

3

Bảo tàng Hùng Vương

4.670

 

4.670

-

 

 

 

 

 

 

4

Thư viện tỉnh

4.487

 

4.487

-

 

 

 

 

 

 

5

Trung tâm Văn hóa và Chiếu phim Phú Thọ

12.585

 

12.585

-

 

 

 

 

 

 

6

TT Thông tin xúc tiến du lịch

4.109

 

4.109

-

 

 

 

 

 

 

7

Ban quản lý dự án Văn hóa thể thao và du lịch

1.099

 

1.099

-

 

 

 

 

 

 

8

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch tỉnh Phú Thọ

6.102

 

6.102

340

 

 

 

 

 

 

9

Khu di tích lịch sử Đền Hùng

10.054

 

10.054

-

 

 

 

 

 

 

10

Trung tâm dịch vụ môi trường và HT kỹ thuật khu Di tích lịch sử Đền Hùng

6.711

 

6.711

-

 

 

 

 

 

 

11

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

383

 

383

-

 

 

 

 

 

 

12

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Phú Thọ

2.969

 

2.969

-

 

 

 

 

 

 

13

Tạp chí văn nghệ Đất Tổ

2.605

 

2.605

-

 

 

 

 

 

 

14

Hội Nhà báo

1.407

 

1.407

-

 

 

 

 

 

 

15

Trung tâm Đào tạo, huấn luyện TDTT tỉnh

30.193

 

30.193

-

 

 

 

 

 

 

16

Hỗ trợ đội bóng chuyền (Công an tỉnh)

1.500

 

1.500

-

 

 

 

 

 

 

17

Trung tâm Quản lý Khai thác khu liên hợp TDTT

2.420

 

2.420

-

 

 

 

 

 

 

I15

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

17.296

 

17.296

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Giao thông vận tải

15.276

 

15.276

-

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh.

1.179

 

1.179

-

 

 

 

 

 

 

3

Ban quản lý dự án XD và bảo trì công trình GT

374

 

374

-

 

 

 

 

 

 

4

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông

467

 

467

-

 

 

 

 

 

 

I16

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

57.094

 

57.094

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở LĐ Thương binh xã hội

18.957

 

18.957

-

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

3.166

 

3.166

-

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm Trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần

9.071

 

9.071

-

 

 

 

 

 

 

4

TT điều dưỡng người có công

6.165

 

6.165

-

 

 

 

 

 

 

5

Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Phú Thọ

9.949

 

9.949

-

 

 

 

 

 

 

6

Trung cấp Nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

5.214

 

5.214

-

 

 

 

 

 

 

7

Trung tâm dịch vụ việc làm

4.572

 

4.572

-

 

 

 

 

 

 

I17

SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

41.953

 

41.953

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Khoa học công nghệ

8.854

 

8.854

-

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

3.047

 

3.047

-

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm ứng dụng và Thông tin khoa học công nghệ

2.862

 

2.862

-

 

 

 

 

 

 

4

Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ

18.080

 

18.080

-

 

 

 

 

 

 

5

Chi hoạt động sự nghiệp

9.110

 

9.110

-

 

 

 

 

 

 

I18

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

44.383

 

44.383

-

 

 

 

 

 

 

1

Sở Tài nguyên và Môi trường

26.649

 

26.649

-

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục quản lý đất đai

3.008

 

3.008

-

 

 

 

 

 

 

3

Chi cục Bảo vệ Môi trường

5.441

 

5.441

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Chi cục Bảo vệ Môi trường

3.444

 

3.444

-

 

 

 

 

 

 

3.2

Trung tâm quan trắc bảo vệ môi trường

1.997

 

1.997

-

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm kỹ thuật, công nghệ Tài nguyên và Môi Trường

2.964

 

2.964

-

 

 

 

 

 

 

5

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.548

 

1.548

-

 

 

 

 

 

 

6

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.968

 

1.968

-

 

 

 

 

 

 

7

Quỹ Bảo vệ môi trường

2.804

 

2.804

-

 

 

 

 

 

 

I19

THANH TRA TỈNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.386

 

10.386

-

 

 

 

 

 

 

1

Thanh tra tỉnh

8.771

 

8.771

-

 

 

 

 

 

 

2

TT Thông tin tư liệu thanh tra

1.615

 

1.615

-

 

 

 

 

 

 

I20

BAN DÂN TỘC

4.346

 

4.346

-

 

 

 

 

 

 

I21

BAN QL CÁC KCN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

9.723

 

9.723

-

 

 

 

 

 

 

1

Ban QL các khu công nghiệp Phú Thọ

6.995

 

6.995

-

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ KCN

2.729

 

2.729

-

 

 

 

 

 

 

I22

KHỐI ĐẢNG

172.292

 

172.292

4.800

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng Tỉnh ủy

13.116

 

13.116

-

 

 

 

 

 

 

2

Ban Tổ chức

12.243

 

12.243

-

 

 

 

 

 

 

3

Ban Tuyên giáo

8.901

 

8.901

-

 

 

 

 

 

 

4

Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy

6.944

 

6.944

-

 

 

 

 

 

 

5

Ban Dân vận

5.163

 

5.163

-

 

 

 

 

 

 

6

Báo Phú Thọ

18.716

 

18.716

-

 

 

 

 

 

 

7

Ban Nội chính

5.258

 

5.258

-

 

 

 

 

 

 

8

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

6.463

 

6.463

-

 

 

 

 

 

 

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

7.661

 

7.661

-

 

 

 

 

 

 

10

Trường chính trị tỉnh

12.645

 

12.645

4.800

 

 

 

 

 

 

11

Ban Bảo vệ sức khỏe

8.688

 

8.688

-

 

 

 

 

 

 

12

Chi nghiệp vụ khối Đảng

66.494

 

66.494

-

 

 

 

 

 

 

I23

TỈNH ĐOÀN THANH NIÊN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

15.365

 

15.365

-

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh đoàn thanh niên.

7.625

 

7.625

-

 

 

 

 

 

 

2

Hội liên hiệp thanh niên

1.494

 

1.494

-

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm Thanh thiếu Nhi Hùng Vương

6.246

 

6.246

-

 

 

 

 

 

 

I24

HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.733

 

10.733

-

 

 

 

 

 

 

1

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

10.292

 

10.292

-

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm hỗ trợ phụ nữ tỉnh

441

 

441

-

 

 

 

 

 

 

I25

MẶT TRẬN TỔ QUỐC TỈNH

9.753

 

9.753

-

 

 

 

 

 

 

I26

HỘI NÔNG DÂN VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

11.341

 

11.341

-

 

 

 

 

 

 

1

Hội nông dân

10.761

 

10.761

-

 

 

 

 

 

 

2

TT Hỗ trợ nông dân và GDNN

580

 

580

-

 

 

 

 

 

 

I27

HỘI CỰU CHIẾN BINH

2.957

 

2.957

-

 

 

 

 

 

 

I28

LIÊN MINH HTX VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

6.715

 

6.715

-

 

 

 

 

 

 

1

Liên minh HTX

6.218

 

6.218

-

 

 

 

 

 

 

2

TT tư vấn và Hỗ trợ KT tập thể.

497

 

497

-

 

 

 

 

 

 

I29

HỘI CHỮ THẬP ĐỎ

2.945

 

2.945

-

 

 

 

 

 

 

I30

BAN ĐẠI DIỆN HỘI NGƯỜI CAO TUỔI

1.104

 

1.104

-

 

 

 

 

 

 

I31

LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT TỈNH

5.319

 

5.319

-

 

 

 

 

 

 

I32

LIÊN HIỆP CÁC TỔ CHỨC HỮU NGHỊ TỈNH

1.503

 

1.503

-

 

 

 

 

 

 

I33

CÁC HỘI ĐẶC THÙ

2.470

 

2.470

-

 

 

 

 

 

 

I34

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ - KỸ NGHỆ THỰC HÀNH

11.839

 

11.839

880

 

 

 

 

 

 

I35

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

94.658

 

94.658

40.424

 

 

 

 

 

 

1

Trường Đại học Hùng vương

94.658

 

94.658

40.424

 

 

 

 

 

 

I36

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

21.072

 

21.072

1.400

 

 

 

 

 

 

I37

ĐÀI TRUYỀN HÌNH

33.705

 

33.705

-

 

 

 

 

 

 

II

CHI SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT THỊ CHÍNH VÀ KINH TẾ KHÁC

18.500

 

18.500

 

 

 

 

 

 

 

III

CHI AN NINH

13.838

 

13.838

 

 

 

 

 

 

 

IV

CHI QUỐC PHÒNG

39 049

 

39.049

 

 

 

 

 

 

 

V

CHI HỖ TRỢ THỰC HIỆN LUẬT DQTV, PLCA VÀ CÁC NHIỆM VỤ ANQP KHÁC

51.650

 

51.650

 

 

 

 

 

 

 

VI

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

VII

MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH

1.544.550

 

1.544.550

-

 

 

 

 

 

 

C

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.200

 

-

 

1.200

 

 

 

 

 

D

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN CHÍNH QUYỀN ĐP VAY

9.900

 

-

 

 

9.900

 

 

 

 

E

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

129.088

 

-

 

 

 

 

129.088

 

 

F

CHI TẠO NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

-

 

-

 

 

 

-

 

 

 

G

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1.419.940

 

-

 

 

 

 

 

1.419.940

 

H

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ

4.408.793

 

-

 

 

 

 

 

 

4.408.793

 

Biểu mẫu số 52/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG SỐ

726.019

140.348

1.000

6.460

17.000

1.200

7.260

21.412

476.283

427.155

49.128

34.452

-

20.604

I

Các Sở, Ban, Ngành

291.070

50.924

1.000

-

14.000

1.200

1.000

1.512

192.028

166.700

25.328

18.452

-

10.954

1

Ban QL các Khu công nghiệp và Công ty PTHT Khu công nghiệp

10.954

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.954

2

Sở Giao thông vận tải

166.700

-

-

-

-

 

-

-

166.700

166.700

-

-

-

-

3

Sở Nông nghiệp và PTNT

25.328

-

-

-

-

-

 

 

25.328

-

25.328

-

-

-

4

Sở Giáo dục và đào tạo

42.924

42.924

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

5

Báo Phú Thọ

2.300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.300

-

-

 

Văn phòng tỉnh ủy

1.000

-

-

 

-

-

-

-

 

-

-

1.000

-

-

7

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

13.000

-

-

-

12.000

-

1.000

-

-

-

-

-

-

-

8

Đài PTTH tỉnh

1.200

-

-

-

-

1.200

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Sở Ngoại vụ

1.400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.400

-

-

10

Trường Đại học Hùng Vương

500

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Trường Cao đẳng Kinh tế và Kỹ nghệ thực hành

500

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Sở Tài nguyên Môi trường

3.526

-

-

-

-

-

-

626

-

-

-

2.900

-

-

13

Công ty TNHH NN MTV xử lý và chế biến chất thải Phú Thọ

886

-

-

-

-

-

-

886

-

-

-

-

-

-

14

Văn phòng UBND tỉnh

6.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.000

-

-

1S

Trường Cao đẳng Y tế

1.000

1.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

852

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

852

-

-

17

Sở Khoa học và Công nghệ

1.000

-

1.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18

Trường Trung cấp Văn hóa, nghệ thuật và Du lịch Phú Thọ

1.500

1.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19

Tỉnh đoàn Phú Thọ

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.000

-

-

20

Trung tâm KTTH-HN

2.000

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21

Sở Xây dựng

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.000

-

-

22

Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Phú Thọ

2.500

2.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Sở Thông tin và truyền thông

2.000

-

-

-

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Các huyện, thành, thị

434.949

89.424

-

6.460

3.000

-

6.260

19.900

284.255

260.455

23.800

16.000

-

9.650

1

Huyện Cẩm Khê

40.100

6.600

-

-

-

-

-

-

32.300

32.300

-

-

-

1.200

2

Huyện Hạ Hòa

31.715

10.500

-

2.500

-

-

-

-

18.315

18.315

-

400

-

-

3

Huyện Lâm Thao

43.900

16.000

-

1.100

-

-

3.000

2.600

19.200

12.200

7.000

2.000

-

-

4

Huyện Đoan Hùng

41.294

2.844

-

-

-

-

-

1.500

31.450

25.650

5.800

5.500

-

-

5

Huyện Phù Ninh

65.130

9.500

-

-

-

-

-

-

50.530

48.030

2.500

5.100

-

 

6

Huyện Thanh Ba

22.460

4.000

-

-

-

-

260

-

18.200

18.200

-

-

-

-

7

Huyện Thanh Sơn

18.790

2.950

-

900

-

-

1.000

-

13.940

13.940

-

-

-

-

8

Huyện Thanh Thủy

14.950

7.500

-

-

-

-

-

-

7.000

2.000

5.000

-

-

450

9

Huyện Tam Nông

35.400

6.500

-

-

-

-

-

-

25.900

25.900

-

1.000

-

2.000

10

Huyện Yên Lập

33.330

3.500

-

-

1.000

-

2.000

1.500

19.330

18.830

500

-

-

6.000

11

Thành phố Việt Trì

31.650

13.000

-

1.000

2.000

-

-

-

15.650

15.650

-

-

-

-

12

Thị xã Phú Thọ

39.060

3.000

-

960

-

-

-

14.300

20.800

17.800

3.000

-

-

-

13

Huyện Tân Sơn

17.170

3.530

-

-

-

-

-

-

11.640

11.640

-

2.000

-

-

 

Biểu số 53/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục, Đào tạo và dạy nghề

Y Tế

Văn hóa

TDTT

PTTH

ĐBXH

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp tài nguyên - môi trường

 

TỔNG CỘNG

3.626.639

395.461

150.959

75.781

1.186.199

692.134

92.876

46.113

33.705

93.696

37.753

483.245

104.034

I1

VĂN PHÒNG UBND TỈNH VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

31.850

27.703

-

1.787

2.360

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Văn phòng UBND tỉnh

27.790

25.430

-

-

2.360

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm Công báo -Tin học

1.026

1.026

 

 

-

 

 

 

 

 

 

-

 

3

Trung tâm hội nghị tỉnh

1.787

-

-

1.787

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

1.247

1.247

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I2

VĂN PHÒNG HĐND

15.673

15.673

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I3

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

12.844

12.844

-

-

-

-

-

-

- .

-

-

-

-

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.152

10.152

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT xúc tiến đầu tư

2.692

2.692

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I4

SỞ NN& PTNT VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

126.029

56.504

-

-

6.719

-

-

-

-

-

-

62.806

-

1

Sở NN và PT nông thôn

8.422

7.772

-

-

-

-

-

-

-

-

-

650

-

2

Chi cục Chăn nuôi và thú y

11.919

2.313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.606

-

3

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

9.402

2.056

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.346

-

4

Chi cục Thủy lợi

23.740

3.469

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20.271

-

5

Chi cục Thủy sản

4.557

1.882

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.675

-

6

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4.170

4.170

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Chi cục phát triển nông thôn

4.280

3.340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

940

-

8

Chi cục kiểm lâm

37.433

31.502

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.932

-

9

Vườn Quốc gia Xuân Sơn

7.459

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.459

-

10

Trung tâm khuyến nông

7.437

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.437

-

11

BQL DA công trình XD NN&PTNT

490

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

490

 

12

Trường trung cấp Nông Lâm nghiệp Phú Thọ

6.719

-

-

-

6.719

-

-

-

-

-

-

-

-

I5

SỞ NỘI VỤ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

18.064

18.064

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Nội vụ

6.764

6.764

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chi cục Văn thư lưu trữ

7.232

7.232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Ban Thi đua khen thưởng

2.258

2.258

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Ban Tôn giáo

1.810

1.810

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I6

SỞ TÀI CHÍNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

18.336

18.336

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Tài chính

14.839

14.839

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT thông tin Tư vấn tài sản và Dịch vụ tài chính

2.868

2.868

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ

629

629

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I7

SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

23.222

22.895

-

-

327

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Công thương

12.257

12.257

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công thương

10.964

10.637

-

-

327

-

-

-

-

-

-

-

-

I8

SỞ XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.243

10.243

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Sở Xây dựng

7.887

7.887

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT quy hoạch XD Phú Thọ

1.058

1.058

 

 

-

 

 

 

 

 

 

-

 

3

TT Kiểm định CLCTXD phú Thọ

1.298

1.298

 

 

-

 

 

 

 

 

 

-

 

I9

SỞ TƯ PHÁP VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

13.246

13.246

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

1

Sở Tư pháp.

8.025

8.025

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

2

Phòng công chứng số 1

685

685

 

 

-

 

 

 

 

 

 

-

 

3

Phòng công chứng số 2

504

504

 

 

-

 

 

 

 

 

 

-

 

4

Trung tâm trợ giúp pháp lý:

3.427

3.427

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản:

605

605

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I10

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

13.013

13.013

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Thông tin và truyền thông

8.939

8.939

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

4.074

4.074

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I11

SỞ NGOẠI VỤ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

7.436

7.436

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Ngoại vụ

5.596

5.596

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm Thông tin tư vấn và Dịch vụ đối ngoại

1.840

1.840

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

434.450

-

-

-

434.450

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Giáo dục và đào tạo

66.125

-

-

-

66.125

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trường THPT Thanh Sơn

12.174

-

-

-

12.174

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Trường THPT Minh Đài

10.197

-

-

-

10.197

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Trường THPT Văn Miếu

7.029

-

-

-

7.029

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Trường THPT Hương Cần

9.569

-

-

-

9.569

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Trường THPT Thạch Kiệt

8.738

-

-

-

8.738

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Trường THPT Yên Lập

8.811

-

-

-

8.811

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Trường THPT Minh Hòa

5.968

-

-

-

5.968

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Trường THPT Lương Sơn

7.542

-

-

-

7.542

-

-

-

-

-

-

 

-

10

Trường THPT Cẩm Khê

9.676

-

-

-

9.676

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Trường THPT Hiền Đa

7.162

-

-

-

7.162

-

-

-

-

-

-

-

 

12

Trường THPT Phương Xá

9.113

-

-

-

9.113

-

-

 

-

-

-

-

-

13

Trường THPT Hạ Hòa

7.602

-

-

-

7.602

-

-

-

-

-

-

-

 

14

Trường THPT Xuân áng

6.391

-

-

-

6.391

 

-

-

-

-

-

-

-

15

Trường THPT Vĩnh Chân

6.848

-

-

-

6.848

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Trường THPT Thanh Ba

10.349

-

-

-

10.349

-

-

-

-

 

-

-

-

17

Trường THPT Yển Khê

10.063

-

-

-

10.063

-

-

-

-

-

-

-

-

18

Trường THPT Đoan Hùng

8.608

-

-

-

8.608

-

-

-

-

-

-

-

-

19

Trường THPT Chân Mộng

7.430

-

-

 

7.430

-

-

-

-

 

-

-

-

20

Trường THPT Quế Lâm

7.233

-

-

-

7.233

-

 

-

 

-

-

-

-

21

Trường THPT Thanh Thủy

9.385

-

-

-

9.385

-

-

-

-

-

-

-

-

22

Trường THPT Trung Nghĩa

7.307

-

-

-

7.307

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Trường THPT Phù Ninh

9.372

-

-

-

9.372

-

-

-

-

-

-

-

-

24

Trường THPT Tử Đà

7.878

-

-

-

7.878

-

-

-

-

-

-

-

-

25

Trường THPT Trung Giáp

7.013

-

-

-

7.013

-

-

-

-

-

-

-

-

26

Trường THPT Long Châu Sa

11.040

-

-

-

11.040

-

-

-

-

-

-

-

-

27

Trường THPT Phong Châu

11.306

-

-

-

11.306

-

-

-

-

-

-

-

-

28

Trường THPT Mỹ Văn

7.878

-

-

-

7.878

-

-

-

-

-

-

-

-

29

Trường THPT Tam Nông

8.937

-

-

-

8.937

-

-

-

-

-

-

-

-

30

Trường THPT Hưng hóa

6.630

-

-

-

6.630

-

-

-

-

-

-

-

-

31

Trường THPT Hùng Vương

11.901

-

-

-

11.901

-

-

-

-

-

-

-

-

32

Trường THPT Việt Trì

12.803

-

-

-

12.803

-

-

-

-

-

-

-

-

33

Trường THPT CN Việt Trì

9.560

-

-

-

9.560

-

-

-

-

-

-

-

-

34

Trường THPT KT Việt Trì

7.520

-

-

-

7.520

-

-

-

-

-

-

-

-

35

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

22.415

-

-

-

22.415

-

-

-

-

-

-

-

-

36

Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh

21.519

-

-

-

21.519

-

-

-

-

-

-

-

-

37

Trường phổ thông Dân tộc Nội trú THCS và THPT Yên Lập

13.967

-

-

-

13.967

-

-

-

-

-

-

-

-

38

Trung tâm KT-TH-HN tỉnh

12.477

-

-

-

12.477

-

-

-

-

-

-

-

-

39

Trung tâm giáo dục thường xuyên Tỉnh

8.496

-

-

-

8.496

-

-

-

-

-

-

-

-

40

Trường trung cấp nghề HERMANGMEINER

421

 

 

 

421

 

 

 

 

 

 

-

 

I13

SỞ Y TẾ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

510.510

-

-

-

19.040

491.470

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Y tế

22.290

-

-

-

-

22.290

-

-

-

-

-

-

-

2

Bệnh viện Tỉnh:

50.073

-

-

-

-

50.073

-

-

-

-

-

-

-

3

Bệnh viện Lao phổi

10.028

-

-

-

-

10.028

-

-

-

-

-

-

-

4

Bệnh viện Tâm thần:

9.166

-

-

-

-

9.166

-

-

-

-

-

-

-

5

Bệnh viện Y dược cổ truyền và PHCN

15.272

-

-

-

-

15.272

-

-

-

-

-

-

-

6

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

20.300

-

-

-

-

20.300

-

-

-

-

-

-

-

7

Bệnh viện mắt (đã giảm trừ do giá dịch vụ y tế có kết cấu tiền lương)

2.810

 

 

 

-

2.810

 

 

 

 

 

-

-

8

Trung tâm kiểm nghiệm

4.258

-

-

-

-

4.258

-

-

-

-

-

-

-

9

Trung tâm Giám định Y khoa

1.966

 

 

 

-

1.966

 

 

 

 

 

-

 

10

Trung tâm Pháp y

1.953

-

-

-

-

1.953

-

-

-

-

-

-

'

11

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

2.438

-

-

-

-

2.438

-

-

-

-

-

-

-

12

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú thọ:

16.416

-

-

-

-

16.416

-

-

-

-

-

-

-

13

Trung tâm Y tế Việt trì

16.972

-

-

-

-

16.972

-

 

-

-

-

-

-

14

Trung tâm Y tế thị xã Phú thọ

8.205

-

-

-

-

8.205

-

-

-

-

-

-

-

15

Trung tâm Y tế Thanh ba

31.760

-

-

-

-

31.760

-

-

-

-

-

-

-

16

Trung tâm Y tế Hạ hòa

33.025

-

-

 

-

33.025

-

-

-

-

-

-

 

17

Trung tâm Y tế Đoan hùng

33.675

-

-

-

-

33.675

-

-

-

-

-

-

-

18

Trung tâm Y tế Tam nông

24.542

-

-

-

-

24.542

-

-

-

-

-

-

-

19

Trung tâm Y tế Lâm Thao

20.796

-

-

-

-

20.796

-

-

-

-

-

-

-

20

Trung tâm Y tế Phù Ninh

22.013

-

-

-

-

22.013

-

-

-

-

-

-

-

21

Trung tâm Y tế Cẩm khê

33.623

-

-

-

-

33.623

-

-

-

-

-

-

-

22

Trung tâm Y tế Thanh thủy

19.375

-

-

-

-

19.375

-

-

-

-

-

-

-

23

Trung tâm Y tế Yên lập

25.199

-

-

-

-

25.199

-

-

-

-

-

-

-

24

Trung tâm Y tế Thanh sơn

30.809

-

-

-

-

30.809

-

-

-

-

-

-

-

25

Trung tâm Y tế Tân sơn

29.562

-

-

-

-

29.562

-

-

-

-

-

-

-

26

Chi cục Dân số - KHHGĐ

4.944

-

-

-

-

4.944

-

-

-

-

-

-

-

27

Trường Cao đẳng Y tế

19.040

-

-

-

19.040

-

-

-

-

-

-

-

-

I14

SỞ VĂN HÓA- THỂ THAO VÀ DU LỊCH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

125.185

9.360

-

-

6.102

-

69.711

35.013

-

-

-

-

5.000

1

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

20.911

8.261

-

-

-

-

11.750

900

-

-

-

-

-

2

Đoàn nghệ thuật tỉnh

12.982

-

-

-

-

-

12.982

-

-

-

-

-

-

3

Bảo tàng Hùng Vương

4.670

-

-

-

-

-

4.670

-

-

-

-

-

-

4

Thư viện tỉnh

4.487

-

-

-

-

-

4.487

-

-

-

-

-

-

5

Trung tâm Văn hóa và Chiếu phim Phú Thọ

12.585

-

-

-

-

-

12.585

-

-

-

-

-

-

6

TT Thông tin xúc tiến du lịch

4.109

-

-

-

-

-

4.109

-

-

-

-

-

-

7

Ban quản lý dự án Văn hóa thể thao và du lịch

1.099

1.099

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

8

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch tỉnh Phú Thọ

6.102

-

 

-

6.102

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu di tích lịch sử Đền Hùng

10.054

-

-

-

-

-

10.054

-

-

-

-

-

-

10

Trung tâm dịch vụ môi trường và HT kỹ thuật khu Di tích lịch sử Đền Hùng

6.711

-

-

-

-

-

1.711

-

-

-

-

-

5.000

11

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

383

 

 

 

-

 

383

 

 

 

 

-

 

12

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Phú Thọ

2.969

-

-

-

-

-

2.969

-

-

-

-

-

-

13

Tạp chí văn nghệ Đất Tổ

2.605

-

-

-

-

-

2.605

-

-

-

-

 

 

14

Hội Nhà báo

1.407

-

-

-

-

-

1.407

-

-

-

-

-

-

15

Trung tâm Đào tạo, huấn luyện TDTT tỉnh

30.193

-

-

-

-

-

-

30.193

-

-

-

-

-

16

Hỗ trợ đội bóng chuyền (Công an tỉnh)

1.500

 

 

 

-

 

 

1.500

 

 

 

-

 

17

Trung tâm Quản lý Khai thác khu liên hợp TDTT

2.420

 

-

 

-

-

-

2.420

-

-

-

-

-

I15

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

17.296

17.296

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Giao thông vận tải

15.276

15.276

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh.

1.179

1.179

 

 

-

 

 

 

 

 

 

-

 

3

Ban quản lý dự án XD và bảo trì công trình GT

374

374

 

 

-

 

 

 

 

 

 

-

 

4

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông

467

467

 

 

-

 

 

 

 

 

 

-

 

I16

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

57.094

9.701

-

-

8.486

-

-

-

-

38.907

-

-

-

1

Sở LĐ Thương binh xã hội

18.957

7.135

-

-

-

-

-

-

-

11.822

-

-

-

2

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

3.166

2.566

-

-

-

-

-

-

-

600

-

-

-

3

Trung tâm Trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần

9.071

-

-

-

-

-

-

-

-

9.071

-

-

-

4

TT điều dưỡng người có công

6.165

-

-

-

-

-

-

-

-

6.165

-

-

-

5

Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Phú Thọ

9.949

-

-

-

-

-

-

-

-

9.949

-

-

-

6

Trung cấp Nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

5.214

-

-

-

5.214

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Trung tâm dịch vụ việc làm

4.572

-

-

-

3.272

-

-

-

-

1.300

-

-

-

I17

SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

41.953

5.500

-

-

-

-

-

-

-

-

36.453

-

-

1

Sở Khoa học công nghệ

8.854

3.854

-

-

-

-

-

-

-

-

5.000

-

-

2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

3.047

1.646

-

-

-

-

-

-

-

-

1.400

-

-

3

Trung tâm ứng dụng và Thông tin khoa học công nghệ

2.862

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 862

-

-

4

Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ

18.080

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18.080

-

-

5

Chi hoạt động sự nghiệp

9.110

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.110

-

-

I18

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

44.383

10.329

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

34.054

1

Sở Tài nguyên và Môi trường

26.649

5.177

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21.472

2

Chi cục quản lý đất đai

3.008

2.858

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

150

3

Chi cục Bảo vệ Môi trường

5.441

2.294

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.147

3.1

Chi cục Bảo vệ Môi trường

3.444

2.294

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.150

3.2

Trung tâm quan trắc bảo vệ môi trường

1.997

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.997

4

Trung tâm kỹ thuật, công nghệ Tài nguyên và Môi Trường

2.964

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.964

5

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.548

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.548

6

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.968

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.968

7

Quỹ Bảo vệ môi trường

2.804

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.804

I19

THANH TRA TỈNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.386

10.386

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Thanh tra tỉnh

8.771

8.771

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT Thông tin tư liệu thanh tra

1.615

1.615

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I20

BAN DÂN TỘC

4.346

4.346

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I21

BAN QL CÁC KCN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

9.723

9.723

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Ban QL các khu công nghiệp Phú Thọ

6.995

6.995

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ KCN

2.729

2.729

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

I22

KHỐI ĐẢNG

172.292

-

150.959

-

12.645

8.688

-

-

-

-

-

-

-

1

Văn phòng Tỉnh ủy

13.116

-

13.116

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Ban Tổ chức

12.243

-

12.243

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Ban Tuyên giáo

8.901

-

8.901

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy

6.944

-

6.944

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Ban Dân vận

5.163

-

5.163

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Báo Phú Thọ

18.716

-

18.716

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Ban Nội chính

5.258

-

5.258

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

6.463

-

6.463

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

7.661

-

7.661

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

10

Trường chính trị tỉnh

12.645

-

-

-

12.645

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Ban Bảo vệ sức khoẻ

8.688

-

-

-

-

8.688

-

-

-

 

-

-

-

12

Chi nghiệp vụ khối Đảng

66.494

-

66.494

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I23

TỈNH ĐOÀN THANH NIÊN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

15.365

-

-

15.365

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Tỉnh đoàn thanh niên

7.625

-

-

7.625

-

-

-

-

-

-

 

-

-

2

Hội liên hiệp thanh niên

1.494

-

-

1.494

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Trung tâm Thanh thiếu Nhi Hùng Vương

6.246

-

-

6.246

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I24

HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.733

-

-

10.292

441

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

10.292

-

-

10.292

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm hỗ trợ phụ nữ tỉnh

441

 

 

 

441

 

 

 

 

 

 

-

 

I25

MẶT TRẬN TỔ QUỐC TỈNH

9.753

-

-

9.753

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I26

HỘI NÔNG DÂN VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

11.341

-

-

10.761

580

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Hội nông dân

10.761

-

-

10.761

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT Hỗ trợ nông dân và GDNN

580

 

 

 

580

 

 

 

 

 

 

-

 

I27

HỘI CỰU CHIẾN BINH

2.957

-

-

2.957

-

-

-

-

-

-

-

-

-

128

LIÊN MINH HTX VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

6.715

-

-

6.509

206

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Liên minh HTX

6.218

-

-

6.012

206

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT tư vấn và Hỗ trợ KT tập thể.

497

-

-

497

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I29

HỘI CHỮ THẬP ĐỎ

2.945

-

-

2.945

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I30

BAN ĐẠI DIỆN HỘI NGƯỜI CAO TUỔI

1.104

-

-

1.104

-

-

-

-

-

-

-

 

-

I31

LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT TỈNH

5.319

-

-

4.019

-

-

-

-

-

-

1.300

-

-

I32

LIÊN HIỆP CÁC TỔ CHỨC HỮU NGHỊ TỈNH

1.503

-

-

1.503

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I33

CÁC HỘI ĐẶC THÙ

2.470

-

-

1.888

481

101

-

-

-

-

-

-

-

I34

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ - KỸ NGHỆ THỰC HÀNH

11.839

 

-

 

11.839

-

-

-

-

-

 

-

-

I35

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

94.658

-

-

-

94.658

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Trường Đại học Hùng vương

94.658

-

-

-

94.658

 

-

-

-

-

-

-

-

I36

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

21.072

-

-

-

21.072

-

-

-

-

-

-

-

-

I37

ĐÀI TRUYỀN HÌNH

33.705

-

-

-

-

-

-

-

33.705

-

-

-

-

II

CHI SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT THỊ CHÍNH VÀ KINH TẾ KHÁC

18.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.500

 

III

CHI AN NINH

13.838

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CHI QUỐC PHÒNG

39.049

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

CHI HỖ TRỢ THỰC HIỆN LUẬT DQTV, PLCA VÀ CÁC NHIỆM VỤ ANQP KHÁC

51.650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH

1.544.550

102.863

-

6.900

566.793

191.874

23.165

11.100

-

54.789

-

401.939

64.980

C

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN CHÍNH QUYỀN ĐP VAY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

E

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

F

CHI TẠO NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

G

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

H

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 54/CK-NSNN

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Nội dung

Việt Trì, TX Phú Thọ (%)

11 huyện còn lại (%)

NS cấp tỉnh

NS phố, thị xã

NS xã, phường

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS xã, thị trấn

NS phường

NS xã

1

Thuế GTGT từ các doanh nghiệp Trung ương (DNTƯ); doanh nghiệp địa phương, doanh nghiệp cổ phần hóa có vốn nhà nước (DNĐP); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DNĐTNN) (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

100

 

 

 

100

 

 

2

Thuế TNDN từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế)

100

 

 

 

100

 

 

3

Thuế TTĐB từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

100

 

 

 

100

 

 

4

Thuế tài nguyên từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

100

 

 

 

100

 

 

5

Tiền thuê đất từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN

100

 

 

 

100

 

 

*/

Kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân bị thu hồi đất... từ tiền thuê đất, cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%.

100

100

100

100

100

100

100

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN

100

 

 

 

100

 

 

7

Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 

 

 

a/

Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, tài nguyên, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp từ các DN ngoài QD (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, trừ tiền chậm nộp thuế tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp)

70

30

 

 

50

50

 

b/

Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, tài nguyên, tiền thuê đất từ các hộ kinh doanh cá thể (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, trừ tiền chậm nộp thuế tiền thuê đất)

 

 

 

 

 

 

 

-

Đối với các phường

 

80

20

 

 

 

 

-

Đối với các xã, thị trấn

 

20

 

80

 

20

80

c/

Kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân bị thu hồi đất... từ tiền thuê đất, cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%

100

100

100

100

100

100

100

8

Lệ phí trước bạ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy

 

100

 

 

 

100

 

 

- Đối với nhà đất

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: - Phường

 

80

20

 

 

 

 

 

- Xã, thị trấn

 

30

 

70

 

30

70

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (đối với hộ gia đình và cá nhân)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đối với phường

 

70

30

 

 

 

 

 

- Đối với xã, thị trấn

 

30

 

70

 

30

70

10

Thuế thu nhập cá nhân (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cục Thuế tỉnh quản lý thu

100

 

 

 

100

 

 

 

- Chi cục Thuế các huyện, thành, thị quản lý thu

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối với các phường

 

80

20

 

 

 

 

 

+ Đối với các xã, thị trấn

 

20

 

80

 

20

80

11

Thu xổ số kiến thiết (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

100

 

 

 

100

 

 

12

Thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

a/

Đối với các xã: Tứ Xã, Thạch Sơn, Cao Xá, Sơn Dương, Hợp Hải, Xuân Huy, Kinh Kệ, Vĩnh Lại, Sơn Vi, Tiên Kiên, Bản Nguyên (huyện Lâm Thao); Đồng Luận, Xuân Lộc, Đoan Hạ, Tu Vũ, Thạch Đồng, Trung Nghĩa, Hoàng Xá, Yến Mao, Bảo Yên, Trung Thịnh, Phượng Mao, Sơn Thủy, Đào Xá, Tân Phương (huyện Thanh Thủy); Thụy Vân, Tân Đức, Phượng Lâu, Hy Cương, Thanh Đình, Chu Hóa (thành phố Việt Trì); Tử Đà, Phú Nham, Tiên Du, An Đạo (huyện Phù Ninh); Vân Du, Minh Tiến, Bằng Luân (huyện Đoan Hùng); Đông Thành, Lương Lỗ, Đỗ Xuyên, Chí Tiên (huyện Thanh Ba); Thanh Minh, Hà Lộc, Phú Hộ (thị xã Phú Thọ); Gia Điền, Hiền Lương, Y Sơn, Mai Tùng (huyện Hạ Hòa); Thượng Nông, Hương Nộn (huyện Tam Nông); Phương Xá, Sai Nga, Tình Cương (huyện Cẩm Khê); Lương Nha (huyện Thanh Sơn); Minh Đài (huyện Tân Sơn); Hưng Long (huyện Yên Lập)

30

20

 

50

30

20

50

b/

Đối với thị trấn Tân Phú (huyện Tân Sơn)

 

 

 

 

30

70

 

c/

Đối với các xã, phường, thị trấn còn lại

30

50

20

20

30

30

40

d/

Đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất các dự án, công trình (các khu đô thị mới, các dự án nhà ở thương mại,...) do tỉnh quản lý và tổ chức thu

100

 

 

 

80

20

 

e/

Chi phí đấu giá quyền sử dụng đất, kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, kinh phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, quy hoạch cho diện tích đất đấu giá... cấp nào thực hiện được phản ánh vào NS cấp đó 100%.

100

100

100

100

100

100

100

13

Thu phí và lệ phí (đã bao gồm lệ phí môn bài)

 

 

 

 

 

 

 

 

*/ Phí và lệ phí tỉnh

100

 

 

 

100

 

 

 

*/ Phí và lệ phí huyện, thành, thị

 

100

 

 

 

100

 

 

*/ Phí và lệ phí xã, phường, thị trấn

 

 

100

100

 

 

100

 

*/ Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

20

30

50

50

20

30

50

 

*/ Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp

100

 

 

 

100

 

 

 

- Phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước

 

100

 

 

 

100

 

 

Riêng đơn vị cung cấp nước sạch là Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ

100

 

 

 

100

 

 

 

+ UBND xã, phường, thị trấn tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

 

 

100

100

 

 

100

14

Thuế bảo vệ môi trường (phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định; bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

100

 

 

 

100

 

 

15

Thu Quỹ đất công ích, hoa lợi công sản ... tại xã

 

 

100

100

 

 

100

16

Thu khác ngân sách (bao gồm cả thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông và các khoản tiền chậm nộp khác theo quy định); lực lượng xử phạt thuộc cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

100

100

100

100

100

100

100

17

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

 

 

 

 

 

 

 

a/

Tiền thu do Trung ương cấp Giấy phép (đối với 30% ngân sách địa phương được hưởng theo quy định)

100

 

 

 

100

 

 

b/

Tiền thu do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép:

50

50

 

 

50

50

 

 

Biểu số 55/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STT

Huyện, thành, thị

Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp

Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung từ NS cấp tỉnh

Dự toán chi ngân sách huyện

1

Việt Trì

671.500

594.410

153.782

748.192

2

Phú Thọ

165.200

105.445

192.497

297.942

3

Phù Ninh

122.600

89.175

289.075

378.250

4

Lâm Thao

145.100

101.225

249.993

351.218

5

Tam Nông

71.600

51.385

314.446

365.831

6

Thanh Thủy

110.980

71.865

263.075

334.940

7

Đoan Hùng

85.670

58.520

413.892

472.412

8

Thanh Ba

105.680

66.750

418.190

484.940

9

Hạ Hòa

75.020

53.305

434.198

487.503

10

Cẩm Khê

70.950

52.100

477.944

530.044

11

Yên Lập

79.000

50.500

334.575

385.075

12

Thanh Sơn

99.200

67.650

508.981

576.631

13

Tân Sơn

33.900

23.120

358.146

381.266

Cộng

1.836.400

1.385.450

4.408.793

5.794.243

 

Biểu mẫu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2018

Kế hoạch vốn năm

 

Số Quyết định, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư được duyệt

 

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

 

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

 

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

Tổng số

 

 

6.401.781

3.633.318

726.019

-

-

726.019

 

A

NGÀNH GIAO THÔNG

 

-

3.723.835

2.132.514

427.155

-

-

427.155

 

I

Sở Giao thông vận tải

 

 

1.277.834

649.861

166.700

-

-

166.700

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

1.277.834

649.861

166.700

-

-

166.700

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường nối QL2 (ngã 3 Đền Hùng) đến đường cao tốc Nội Bài-Lào Cai thuộc xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì (323B)

 

308, ngày 12/2/2014

52.537

24.000

4.600

 

 

4.600

 

 

Đường từ nút giao IC9 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến đường 35m thị xã Phú Thọ (đường vào khu CN Phú Hà)

 

596-QĐ-UBND, 26/3/15; 2643/QĐ-UBND , 30/10/15

116.000

109.900

6.100

 

 

6.100

 

 

Cải tạo, nâng cấp ĐT.316 đoạn Tân Phương- Hưng Hóa (đối với đoạn từ K0+000-K4+200, từ xã Tân Phương đến xã Đào Xá, huyện Thanh Thủy)

 

2667 20/10/2016

59.947

47.000

5.000

 

 

5.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường từ QL2 đến Khu di tích lịch sử quốc gia Đền Hùng

 

1078/QĐ-UBND 15/5/2014

85.000

58.000

600

 

 

600

 

 

Dự án đường nối QL32C-QL70 và xây dựng cầu Hạ Hòa (bổ sung tăng cường moduyn đàn hồi yêu cầu toàn bộ mặt đường dẫn và đường nối trên lớp mặt đường cũ) đoạn từ Km 15+00- Km21+127,43

 

348 ngày 18/02/2016

17.421

15.501

1.900

 

 

1.900

 

 

Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 314 đoạn Thanh Ba-Hương Xạ

 

QĐ số 2246/QĐ-UBND ngày 23/9/2014

289.897

141.460

5.000

 

 

5.000

 

 

Sửa chữa đường tỉnh 313D đoạn km3+000 và km7+800, km11+900, km12+900

 

1343/QĐ-UBND 08/6/2018

10.794

5.000

1.500

 

 

1.500

 

 

Sửa chữa, cải tạo nâng cấp ĐT313C đoạn Hương Lung - Văn Khúc, huyện Cẩm Khê

 

2333/QĐ-UBND 11/9/2017

52.981

6.000

3.000

 

 

3.000

 

 

Đường nối từ đường dẫn cầu Đồng Quang vào Cụm công nghiệp Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy

 

2851/QĐ-UBND, 28/10/2016

31.253

13.000

2.000

 

 

2.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối từ nút giao IC9 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến đường Hồ Chí Minh, thị xã Phú Thọ

 

1236/QĐ-UBND 12/4/2018

41.500

-

17.000

 

 

17.000

 

 

Trả nợ hợp đồng BT cầu Đồng Quang

 

 

520.504

230.000

120.000

 

 

120.000

 

II

Huyện Cẩm Khê

 

 

101.798

16.893

32.300

-

-

32.300

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

101.798

16.893

32.300

-

-

32.300

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường tránh thị trấn Sông Thao, đoạn từ Bưu điện đi bến xe và đoạn từ ngã ba Thủy nông qua bến xe đi Quốc lộ 32

 

2283/QĐ-UBND 13/10/2016

14.995

3.000

4.000

 

 

4.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đồng Cam, huyện Cẩm Khê kết nối với Tỉnh lộ 321C

 

3187/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

12.500

200

3.000

 

 

3.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Tiên Lương - Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê

 

3415/QĐ-UBND ngày 30/12/2016

14.937

1.000

2.000

 

 

2,000

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Cấp Dẫn tuyến từ Huyện lộ đi xóm Tân Lập và đi khu 6

 

2068/QĐ-UBND ngày 11/9/2012

4.537

400

3.300

 

 

3.300

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đến trung tâm xã Phú Khê, huyện Cẩm Khê

 

2624/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

14.734

3.000

5.100

 

 

5.100

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Cát Trù đi Yên Dưỡng, huyện Cẩm Khê

 

1443/QĐ-UBND ngày 14/7/2017

3.080

1.170

1.000

 

 

1.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 313 nối với đường liên xã Hương Lung - Sơn Tình - Cấp Dẫn huyện Cẩm Khê

 

3188/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

7.600

-

3.900

 

 

3.900

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Cấp Dẫn - Hương Lung, huyện Cẩm Khê

 

2898/QĐ-UBND 04/12/2015

12.949

6.553

5.000

 

 

5.000

 

 

Cải tạo nâng cấp tuyến đường giao thông từ Tỉnh lộ 313E đi trung tâm xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê

 

3189/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

8.200

-

3.000

 

 

3.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông Tuy Lộc - Ngô Xá - Phượng Vỹ huyện Cẩm Khê

 

472/QĐ-UBND 22/8/2017

8.266

1.570

2.000

 

 

2.000

 

III

Huyện Hạ Hòa

 

 

576.740

413.537

18.315

-

-

18.315

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

576.740

413.537

18.315

-

-

18.315

 

 

Đường giao thông đến trung tâm xã Phụ Khánh, huyện Hạ Hòa (Đoạn Km 2+300- Km9+945)

 

2067 ngày 20/8/07; 1259 ngày 14/4/11; 205 ngày 24/1/2013

76.925

62.519

2.000

 

 

2.000

 

 

Đường giao thông tránh lũ các xã phía bên bờ hữu sông Thao, huyện Hạ Hòa (tuyến số 3: Vô Tranh - Động Lâm)

 

1222 ngày 07/5/10; 1749 ngày 03/8/2015

280.031

223.014

3.000

 

 

3.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông Vùng đồi huyện Hạ Hòa (gói số 01); tuyến số 4: Phụ Khánh - Lệnh Khanh - Đan Thượng (đoạn từ Km0-Km1+400)

 

3169 ngày 15/10/04; 2246 ngày 18/8/05; 501 ngày 23/02/06; 2513 ngày 04/9/08; 1054 ngày 30/3/11; 2189/QĐ-UBND 25/7/2011

112.139

103.334

1.000

 

 

1.000

 

 

Tuyến đường từ trung tâm xã Xuân Áng qua khu vực hồ Hàm Kỳ đến khu dân cư số 11, xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa

 

2601/QĐ-UBND ngày 29/10/2014; 57/QĐ-UBND ngày 15/01/2015

21.909

15.623

1.000

 

 

1.000

 

 

Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Đan Hà-Đại Phạm, huyện Hạ Hòa

 

2790, ngày 25/10/2017

41.902

2.000

1.000

 

 

1.000

 

 

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Yên Kỳ (Đoạn từ ĐT314 - trung tâm xã)

 

4505/QĐ-UBND 16/10/2018

10.041

-

2.000

 

 

2.000

 

 

Nâng cấp cải tạo đường GTNT xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa

 

5162/QĐ-UBND ngày 17/10/2017

5.679

1.300

2.800

 

 

2.800

 

 

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT Động Lâm

 

3997 ngày 31/10/2016; 5690/QĐ-UBND ngày 29/11/2017

7.849

5.747

1.515

 

 

1.515

 

 

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Đại Phạm (Tuyến từ ĐT đi khu 7)

 

3776/QĐ-UBND 30/8/2017

7.720

-

3.000

 

 

3.000

 

 

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Vĩnh Chân (đoạn từ ĐT320D đi thôn Chân Lao)

 

4485/QĐ-UBND ngày 15/10/2018

12.546

-

1.000

 

 

1.000

 

IV

Huyện Lâm Thao

 

 

49.558

16.533

12.200

-

-

12.200

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

49.558

16.533

12.200

-

-

12.200

 

 

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu chui dân sinh đến ngã tư Đồng Rổ xã Thạch Sơn. Hạng mục (Tuyến số 1): Đường giao thông từ cầu chui dân sinh đến ngã tư nhà ông Thi, xã Thạch Sơn

 

3232/QĐ-UBND 29/9/2017

6.744

2.000

3.000

 

 

3.000

 

 

Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Sơn Vi (hạng mục tuyến từ UBND xã Sơn Vi đi nhà Lăng; tuyến từ tỉnh lộ 324 đi nhà Thờ)

 

số 3196, ngày 28/9/2017

4.897

3.000

2.000

 

 

2.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT tuyến từ Đình nội đi nhà ông Sinh (khu 1), từ cống sủng đi nhà ông Lại Chinh (khu 5) xã Sơn Vi

 

3271/QĐ-UBND 06/10/2017

1.599

750

700

 

 

700

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ Ngã ba (khu 7) đi đập Nhà Nhen, xã Tiên Kiên

 

3275/QĐ-UBND 11/10/2017

6.590

1.000

2.000

 

 

2.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ QL32C đi trung tâm xã Thạch Sơn

 

Số: 1726, ngày 30/9/2015

10.907

5.853

1.500

 

 

1.500

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên khu từ ngã tư Phương Lai 6 vào khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao

 

1709 ngày 30/5/2017

9.321

2.930

2.000

 

 

2.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng tuyến từ TL324 đi trạm bơm Đồng Chùm, Đồng Thông, Nhà Mưa; từ TL324 đi ven Thủy sản; từ Nhà Xây đi Cây Duối, xã Sơn Vi

 

số 3130/QĐ-UBND 15/8/2017

9.500

1.000

1.000

 

 

1.000

 

V

Huyện Đoan Hùng

 

 

211.276

114.134

25.650

-

-

25.650

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

211.276

114.134

25.650

-

-

25.650

 

 

Đường cứu hộ, cứu nạn, tránh lũ xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng

 

225/QĐ-UBND 02/02/12

42.102

40.000

1.000

 

 

1.000

 

 

Đường giao thông kết hợp di dời dân tránh lũ quét thuộc các xã phía Tây Nam, huyện Đoan Hùng

 

3317/QĐ-UBND - 21/10/11

128.195

71.977

7.000

 

 

7.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ TL322 (Km3+650) đi Đông Khê, huyện Đoan Hùng

 

2653/QĐ-UBND, 31/10/2018

14.980

500

6.000

 

 

6.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT từ Tỉnh lộ 323 đi Tỉnh lộ 318 xã Hùng Long

 

2654/QĐ-UBND, 31/10/2018

12.300

500

6.000

 

 

6.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp Đường Giao thông đến Khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, xã Yên Kiện

 

2157/QĐ-UBND 18/10/2017

3.210

-

1.000

 

 

1.000

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn 2 xã Bằng Doãn