• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật An toàn thực phẩm


 

Quyết định 656/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch tài chính năm 2017 Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm do tỉnh Lâm Đồng ban hành

Tải về Quyết định 656/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 656/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 04 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM 2017 DỰ ÁN CẠNH TRANH NGÀNH CHĂN NUÔI VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNN-KH ngày 04/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm;

Căn cứ Quyết định số 1962/QĐ-BNN-HTQT ngày 27/5/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi khoản vay bổ sung Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB);

Căn cứ Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 của UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016-2018;

Căn cứ Văn bản số 396/DANN-LIFSAP ngày 10/3/2017 của Ban quản lý Trung ương dự án LIFSAP-KVBS về việc thông báo thư không phản đối của Ngân hàng Thế giới về kế hoạch tài chính năm 2017;

Xét Tờ trình số 45/TTr-SNN ngày 17/3/2017 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt kế hoạch tài chính năm 2017 Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm - khoản vay bổ sung,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch tài chính năm 2017 Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng, với nội dung chính như sau:

1. Tổng vốn kế hoạch năm 2017: 39.061,35 triệu đồng, tương đương 1.736.060 USD, trong đó:

a) Vốn nước ngoài: 32.761,35 triệu đồng;

b) Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 2.250 triệu đồng;

c) Vốn tư nhân: 4.050 triệu đồng.

2. Chi tiết theo hợp phần:

a) Hợp phần A - Hỗ trợ sản xuất chăn nuôi nông hộ gắn kết thị trường: 36.112,73 triệu đồng;

b) Hợp phần C - Quản lý dự án và đánh giá, giám sát: 2.948,62 triệu đồng;

3. Chi tiết theo hạng mục đầu tư:

- Chi phí đầu tư: 33.899,63 triệu đồng;

- Chi thường xuyên: 5.161,72 triệu đồng;

(Tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam và dollar Mỹ tạm tính: 22.500 đồng/USD)

Chi tiết theo Phụ lục I, II, III đính kèm.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo Ban quản lý Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh tổ chức thực hiện theo đúng quy định của dự án và các quy định hiện hành của Nhà nước có liên quan.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Giám đốc Ban quản lý Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- BQL các DANN-Bộ NN&PTNT;
- Như điều 3;
- Lưu: VT, NN, TC;

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm S

 

PHỤ LỤC I

BIỂU TỔNG HỢP THEO HỢP PHẦN
Kế hoạch tài chính năm 2017 - Dự án cạnh tranh ngành Chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng
(Kèm theo quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: nghìn USB và triệu VNĐ

Stt

Nội dung

Kế hoạch tài chính năm 2017
(tính theo 1000 USD)

Kế hoạch tài chính năm 2017
(tính theo triệu VNĐ)

Tổng số

IDA

Việt Nam

Tư nhân

Tổng số

IDA

Việt Nam

Tư nhân

I

Hợp phần A. Hỗ trợ sản xuất chăn nuôi nông hộ gắn kết thị trường

1.605,01

1.372,42

52,59

180,00

36.112,73

30.879,45

1.183,28

4.050,00

A_1

 Khuyến khích thực hành chăn nuôi an toàn trong các vùng ưu tiên

917,73

737,73

-

180,00

20.648,93

16.598,93

-

4.050,00

A_2

 Thí điểm khu quy hoạch chăn nuôi

-

-

-

-

-

-

-

-

A_3

 Nâng cấp các lò mổ và chợ thực phẩm tươi sống

687,28

634,69

52,59

-

15.463,80

14.280,52

1.183,28

-

II

 Hợp phần C. Quản lý dự án và giám sát đánh giá

131,05

83,64

47,41

-

2.948,62

1.881,90

1.066,72

-

 

 Cấp tỉnh

131,05

83,64

47,41

-

2.948,62

1.881,90

1.066,72

-

 

 Tổng chi phí

1.736,06

1.456,06

100,00

180,00

39.061,35

32.761,35

2.250,00

4.050,00

 

PHỤ LỤC II

BIỂU TỔNG HỢP THEO HẠNG MỤC ĐẦU TƯ
Kế hoạch tài chính năm 2017 - Dự án cạnh tranh ngành Chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng
(Kèm theo quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: nghìn USD và triệu VNĐ

Stt

Nội dung

Kế hoạch tài chính năm 2017 (tính theo 1000 USD)

Kế hoạch tài chính năm 2017 (tính theo triệu VNĐ)

Tổng số

IDA

Chính phủ

Tư nhân

Tổng số

IDA

Chính phủ

Tư nhân

A

Chi phí đầu tư

1.506,65

1.274,06

52,59

180,00

33.899,63

28.666,35

1.183,28

4.050,00

I

 Xây lắp

493,19

493,19

-

-

11.096,77

11.096,77

-

-

II

 Hàng hóa thiết bị

215,00

215,00

-

-

4.837,50

4.837,50

-

-

III

 Đào tạo và hội nghị

44,07

44,07

-

-

991,58

991,58

-

-

IV

 Các dịch vụ

81,39

28,80

52,59

-

1.831,28

648,00

1.183,28

-

V

 Khoản tài trợ nhỏ

673,00

493,00

-

180,00

15.142,50

11.092,50

-

4.050,00

B

 Chi phí thường xuyên

229,41

182,00

47,41

-

5.161,72

4.095,00

1.066,72

-

I

 Chi phí hoạt động tăng thêm

126,22

118,36

7,86

-

2.839,94

2.663,10

176,84

-

II

 Chi lương cho cán bộ tại PPMU

103,19

63,64

39,55

-

2.321,78

1.431,90

889,88

-

 

 Tổng chi phí

1.736,06

1.456,06

100,00

180,00

39.061,35

32.761,35

2.250,00

4.050,00

 

PHỤ LỤC III

BIỂU TỔNG HỢP THEO HOẠT ĐỘNG CHI TIẾT
Kế hoạch tài chính năm 2017 - Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng
(Kèm theo Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: nghìn USD và triệu VNĐ

Số TT

Nội dung

Kế hoạch tài chính năm 2017
(tính theo 1000 USD)

Kế hoạch tài chính năm 2017
(tính theo triệu VNĐ)

Hạng mục giải ngân

Nguồn vốn

Tổng số

IDA

Chính phủ

Tư nhân

Tổng số

IDA

Chính phủ

Tư nhân

HỢP PHẦN A: HỖ TRỢ SẢN XUẤT CHĂN NUÔI NÔNG HỘ VÀ GẮN KẾT THỊ TRUỜNG

1.605,01

1.372,42

52,59

180,00

36.112,73

30.879,45

1.183,28

4.050,00

 

 

Tiểu hợp phần A1. Khuyến khích thực hành chăn nuôi tốt trong các vùng ưu tiên

917,73

737,73

-

180,00

20.648,93

16.598,93

-

4.050,00

 

 

I

Thúc đẩy nhân rộng việc áp dụng quy trình GAHP bền vững

65,33

65,33

-

-

1.469,93

1.469,93

-

-

 

 

1

 Nhân rộng áp dụng quy trình GAHP

48,43

48,43

-

-

1.089,68

1.089,68

-

-

 

IDA

1.1

Hợp đồng với cán bộ theo dõi mô hình và các hoạt động GAHP ở cấp xã (300.000đồng/người/tháng; 24 người)

3,93

3,93

-

-

88,43

88,43

-

-

Hoạt động

IDA

1.2

Chi phụ cấp cho trưởng nhóm GAHP theo dõi mô hình và triển khai các hoạt động nhóm GAHP (300.000đồng/người/tháng - 40 nhóm GAHP cũ và 200.000đồng/người/tháng - 17 nhóm mới)

8,40

8,40

-

-

189,00

189,00

-

-

Hoạt động

IDA

1.3

Chi phí nước uống, văn phòng phẩm...Phục vụ hội họp nhóm GAHP (200.000đồng/người/tháng - 40 nhóm GAHP cũ và 100.000 đồng/người/tháng - 17 nhóm mới)

5,30

5,30

-

-

119,25

119,25

-

-

Hoạt động

IDA

1.4

 Nhân rộng áp dụng quy trình GAHP

22,07

22,07

-

-

496,57

496,57

-

-

Đào tạo HT

 

1.5

Hợp đồng Cán bộ GAHP/Thú y cấp huyện để hỗ trợ và giám sát hoạt động tại vùng GAHP

8,73

8,73

-

-

196,43

196,43

-

-

Hoạt động

 

2

Hội thảo hàng năm để phổ biến nhân rộng các kết quả

2,50

2,50

-

-

56,25

56,25

-

-

Đào tạo HT

IDA

3

Tư vấn kỹ thuật cho các nhóm về phát triển GAHP

14,40

14,40

-

-

324,00

324,00

-

-

Tư vấn

IDA

II

Thiết lập thí điểm mô hình tổ chức sản xuất mới trong chăn nuôi nông hộ thông qua việc hình thành Tổ Hợp tác và Hợp tác xã GAHP

360,40

360,40

-

-

8.109,00

8.109,00

-

-

 

 

1

Đào tạo tăng cường năng lực cho Tổ Hợp tác/HTX Chăn nuôi

10,00

10,00

-

-

225,00

225,00

-

-

Đào tạo HT

IDA

2

Xây dựng mạng lưới cung cấp dịch vụ tiêu thụ sản phẩm cho các nhóm GAHP

3,00

3,00

-

-

67,50

67,50

-

-

Hoạt động

IDA

3

Hỗ trợ thí điểm Tổ hợp tác /Hợp tác xã để phục vụ sản xuất và tiêu thụ

330,00

330,00

-

-

7.425,00

7.425,00

-

-

Khoản tài trợ nhỏ

IDA

4

Tư vấn trong nước tăng cường hệ thống quản lý kinh doanh cho các Tổ Hợp tác /HTX

14,40

14,40

-

-

324,00

324,00

-

-

Tư vấn

IDA

5

Học tập và đánh giá kinh nghiệm của các Tổ Hợp tác/HTX

3,00

3,00

-

-

67,50

67,50

-

-

Đào tạo HT

IDA

III

Cải thiện hình thức cung cấp dịch vụ khuyến nông

39,00

39,00

-

-

877,50

877,50

-

-

 

 

1

Lấy mẫu huyết thanh, điều tra dịch tễ và giám sát

12,00

12,00

-

-

270,00

270,00

-

-

Hoạt động

IDA

2

Hàng hóa và thiết bị phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh

20,00

20,00

-

-

450,00

450,00

-

-

Hàng hóa

IDA

3

Các hoạt động cho hệ thống truy nguyên nguồn gốc gia súc

7,00

7,00

-

-

157,50

157,50

-

-

Hoạt động

IDA

IV

Quản lý môi trường chất thải chăn nuôi và nâng cao các biện pháp an toàn sinh học

268,00

88,00

-

180,00

6.030,00

1.980,00

-

4.050,00

 

 

1

Hỗ trợ xây dựng công trình xử lý chất thải cấp nông hộ (200USD/01 công trình)

240,00

60,00

-

180,00

5.400,00

1.350,00

-

4.050,00

Khoản tài trợ nhỏ

IDA + PRIV

2

Giám sát định kỳ và đột xuất mức ô nhiễm (lấy mẫu, phân tích và báo cáo)

10,00

10,00

-

-

225,00

225,00

-

-

Hoạt động

IDA

3

Giám sát định kỳ và đột xuất chất lượng thức ăn gia súc (lấy mẫu, phân tích và báo cáo)

10,00

10,00

-

-

225,00

225,00

-

-

Hoạt động

IDA

4

Thí điểm xây dựng hệ thống xử lý chất thải sau hầm biogas (40 công trình - hỗ trợ 200USD/01 công trình)

8,00

8,00

-

-

180,00

180,00

-

-

Khoản tài trợ nhỏ

IDA

V

Đánh giá và chứng nhận các hộ/nhóm/Tổ/HTX GAHP

10,00

10,00

-

-

225,00

225,00

-

-

 

 

1

Đánh giá cấp chứng nhận GAHP hàng năm

10,00

10,00

-

-

225,00

225,00

-

-

Hoạt động

IDA

VI

Xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm

175,00

175,00

-

-

3.937,50

3.937,50

-

-

 

 

1

Chiến dịch truyền thông

175,00

175,00

-

-

3.937,50

3.937,50

-

-

Hàng hóa

IDA

Tiểu hợp phần A3. Nâng cấp chợ thực phẩm và cơ sở giết mổ

687,28

634,69

52,59

-

15.463,80

14.280,52

1.183,28

-

 

 

I

Nâng cấp cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

103,30

97,00

6,30

-

2.324,25

2.182,50

141,75

-

 

 

1

Thiết kế, giám sát, thẩm tra....

6,30

 

6,30

 

141,75

-

141,75

-

Tư vấn

GOVT

a

Thiết kế,  giám sát, thẩm tra... 01 CSGM

2,30

 

2,30

 

51,75

 

51,75

 

 

 

b

Thiết kế, thẩm tra...25 điểm giết mổ nhỏ

4,00

 

4,00

 

90,00

 

90,00

 

 

 

2

Hỗ trợ cải thiện điều kiện vệ sinh thú y

95,00

95,00

-

-

2.137,50

2.137,50

-

-

Khoản tài trợ nhỏ

IDA

2,1

Nâng cấp 01 Cơ sở giết mổ (30.000USD/01 CSGM)

30,00

30,00

-

-

675,00

675,00

-

 

 

 

2,2

Hỗ trợ cải thiện điều kiện vệ sinh thú y và môi trường 25 điểm giết mổ nhỏ

65,00

65,00

-

-

1.462,50

1.462,50

-

 

 

 

3

Hỗ trợ kỹ thuật và hoạt động khác...

2,00

2,00

-

-

45,00

45,00

-

-

Đào tạo HT

IDA

II

Kiểm dịch thịt (đối với chợ và cơ sở giết mổ)

40,00

40,00

-

-

900,00

900,00

-

-

 

 

1

Hàng hóa và thiết bị

20,00

20,00

-

-

450,00

450,00

-

-

Hàng hóa

IDA

2

Kiểm tra vệ sinh thú y (phụ cấp đi lại, phân tích thịt...)

20,00

20,00

-

-

450,00

450,00

-

-

Hoạt động

IDA

III

Nâng cấp chợ thực phẩm tươi sống

543,98

497,69

46,29

-

12.239,55

11.198,02

1.041,53

-

 

 

1

Thiết kế 05 chợ TPTS và 01 gói bổ sung các chợ TPTS 2010-2015

21,24

-

21,24

-

477,90

-

477,90

-

Tư vấn

GOVT

2

Xây dựng + Hàng hóa 5 chợ TPTS + 01 gói bổ sung các chợ TPTS 2010-2015

493,19

493,19

-

-

11.096,77

11.096,77

-

-

Xây lắp

IDA

3

Chi phí khác (Chi phí lựa chọn nhà thầu, chi phí bảo hiểm công trình, chi phí kiểm toán, chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí nghiệm thu của cơ quan nhà nước; giám sát, thẩm tra, thẩm định 05 chợ TPTS )

25,05

-

25,05

-

563,63

-

563,63

-

Tư vấn

GOVT

4

Đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật và hoạt động khác...(rà soát, giám sát của Ban QLDA...)

4,50

4,50

-

-

101,25

101,25

-

-

Đào tạo HT

IDA

HỢP PHẦN C: QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT DỰ ÁN

131,05

83,64

47,41

-

2.948,62

1.881,90

1.066,72

-

 

 

1

Hoạt động giám sát đánh giá

5,00

-

5,00

-

112,50

-

112,50

-

Hoạt động

GOVT

2

Chi phí dịch vụ ngân hàng, chi phí khác

2,86

-

2,86

-

64,35

-

64,35

-

Hoạt động

GOVT

3

Lương, phụ cấp, hội họp, khen thưởng..cho cán bộ chính phủ (PPMU+Huyện...)

39,55

-

39,55

-

889,87

-

889,87

-

Hoạt động

GOVT

4

Lương, phụ cấp lương cho cán bộ Hợp đồng

63,64

63,64

-

-

1.431,90

1.431,90

-

-

Hoạt động

IDA

5

Chi hoạt động cho PPMU

20,00

20,00

-

-

450,00

450,00

-

-

Hoạt động

IDA

TỔNG KINH PHÍ

1.736,06

1.456,06

100,00

180,00

39.061,35

32.761,35

2.250,00

4.050,00

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 656/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng   Người ký: Phạm S
Ngày ban hành: 04/04/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Tài chính   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 656/QĐ-UBND

233

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
345937