• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 667/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận

Tải về Quyết định 667/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 667/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 24 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ LA GI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 67/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục các công trình thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện trong năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất bổ sung thực hiện năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục các công trình thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện trong năm 2020;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã La Gi tại Tờ trình số 07/TTr- UBND ngày 03 tháng 3 năm 2020 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 107/TTr-STNMT ngày 09 tháng 3 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã La Gi, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020 (Phụ lục 2 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (Phụ lục 3 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 (Phụ lục 4 kèm theo).

(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã La Gi có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Trường hợp trong quá trình thực hiện có sự khác biệt về nội dung giữa kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt thì phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chỉ đạo giải quyết.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã La Gi và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4; 
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Chi cục QLĐĐ - Sở TN&MT;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, ĐTQH, KGVXNV, KT. Đức.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Phong

 

PHỤ LỤC 1:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ LA GI
(Kèm theo Quyết định số: 667/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Phước Hội

Phường Phước Lộc

Phường Tân Thiện

Phường Tân An

Phường Bình Tân

Xã Tân Hải

Xã Tân Tiến

Xã Tân Bình

Xã Tân Phước

(a)

(b)

(d)=(1)+..+(9)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

18.537,26

174,96

156,28

366,80

624,51

345,18

3.344,64

4.465,39

5.590,92

3.468,58

1

Đất nông nghiệp

14.113,95

11,87

17,26

101,99

298,62

67,93

2.829,83

3.572,96

4.656,87

2.556,62

1.1

Đất trồng lúa

500,00

 

 

 

 

 

82,85

222,81

105,68

88,66

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

410,00

 

 

 

 

 

70,00

201,35

84,50

54,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.665,17

2,31

2,07

3,65

13,64

6,31

474,62

668,94

221,88

271,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.420,65

7,78

11,64

98,34

277,75

60,25

1.880,07

2.351,04

3.749,02

1.984,76

1.4

Đất rừng sản xuất

1.160,00

 

 

 

 

0,80

356,73

253,92

509,13

39,42

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

209,00

1,78

3,50

 

0,90

0,57

35,56

67,13

9,16

90,40

1.6

Đất nông nghiệp khác

159,13

 

0,05

 

6,33

 

 

9,12

62,00

81,63

2

Đất phi nông nghiệp

4.292,08

161,99

137,91

264,81

323,40

258,38

503,99

822,74

927,79

891,07

2.1

Đất quốc phòng

75,37

 

1,73

 

18,44

 

0,89

10,00

15,06

29,25

2.2

Đất an ninh

4,89

0,14

0,06

0,15

4,04

0,22

 

0,22

 

0,06

2.3

Đất cụm công nghiệp

181,49

 

 

 

 

 

 

 

131,26

50,23

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

698,11

10,95

7,22

1,70

0,54

26,87

106,28

77,69

268,62

198,24

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

184,00

0,98

4,27

4,50

1,08

2,21

31,33

22,08

40,25

77,30

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

46,78

 

 

 

 

 

3,53

 

 

43,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.031,00

47,55

57,42

85,02

98,28

53,36

102,57

188,92

181,84

216,04

-

Đất cơ sở văn hóa

12,55

1,02

1,52

0,21

6,77

0,26

0,10

1,55

0,96

0,16

-

Đất cơ sở y tế

7,40

0,96

0,11

3,10

2,49

0,11

0,31

0,08

0,08

0,16

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

122,63

6,13

2,78

11,57

18,25

5,01

11,78

5,16

6,15

55,80

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

22,16

1,88

 

 

4,09

1,25

1,79

2,33

5,90

4,92

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1,10

 

 

 

1,10

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2,38

 

 

 

2,11

 

 

 

 

0,27

-

Đất giao thông

688,32

28,23

34,02

48,52

54,81

35,33

77,09

153,65

133,39

123,28

-

Đất thủy lợi

156,48

8,61

18,67

21,24

6,55

11,25

10,33

25,43

35,10

19,30

-

Đất công trình năng lượng

13,33

 

 

 

1,26

 

0,24

0,10

0,10

11,63

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,77

 

 

0,13

0,51

0,05

 

0,02

 

0,06

-

Đất chợ

3,88

0,72

0,32

0,25

0,34

0,10

0,93

0,60

0,16

0,46

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

23,14

 

 

 

 

2,01

 

21,13

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

42,02

0,02

 

 

 

 

 

 

30,00

12,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

468,24

 

 

 

 

 

84,10

137,92

87,69

158,53

2.11

Đất ở tại đô thị

542,49

84,55

63,57

141,50

128,74

124,13

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,00

0,21

0,25

0,52

17,44

0,21

0,80

0,49

0,37

0,71

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,77

 

0,01

 

0,76

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

29,91

1,78

1,06

2,98

8,78

2,20

1,29

3,86

2,35

5,61

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

161,93

1,17

1,01

0,40

2,62

 

31,39

16,70

48,31

60,33

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

214,28

 

 

 

 

 

42,02

92,24

66,62

13,40

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,99

0,16

0,08

0,37

1,62

0,28

0,54

0,21

0,31

0,42

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

39,24

0,09

1,01

16,33

13,70

4,40

0,42

 

3,29

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,39

0,40

0,21

0,05

 

0,56

0,46

0,12

0,10

0,49

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

297,44

13,99

 

11,29

27,36

41,64

98,37

67,62

11,96

25,21

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

223,59

 

 

 

 

0,29

 

183,54

39,76

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

131,23

1,10

1,11

 

2,49

18,87

10,82

69,69

6,26

20,89

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ LA GI
(Kèm theo Quyết định số: 667/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Phước Hội

Phường Phước Lộc

Phường Tân Thiện

Phường Tân An

Phường Bình Tân

Xã Tân Hải

Xã Tân Tiến

Xã Tân Bình

Xã Tân Phước

(a)

(b)

(d)=(1)+...+(9)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

723,52

32,51

29,93

83,98

38,80

37,78

54,92

104,13

207,07

134,40

1.1

Đất trồng lúa

81,11

14,33

1,50

61,27

0,34

3,11

0,01

0,01

 

0,54

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

81,11

14,33

1,50

61,27

0,34

3,11

0,01

0,01

 

0,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

235,37

8,40

10,60

3,40

8,56

8,52

19,46

39,19

68,24

69,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

351,34

9,78

17,83

19,14

29,90

22,35

17,46

64,93

105,09

64,86

1.4

Đất rừng sản xuất

37,54

 

 

 

 

3,80

 

 

33,74

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

18,16

 

 

0,17

 

 

17,99

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

34,69

1,59

12,98

10,90

4,50

3,30

0,29

0,10

0,86

0,17

2.1

Đất phát triển hạ tầng

1,92

0,27

 

 

0,73

0,10

0,09

 

0,56

0,17

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,60

 

 

 

 

 

0,20

0,10

0,30

 

2.3

Đất ở tại đô thị

16,51

0,69

0,10

10,90

1,62

3,20

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,63

0,03

 

 

0,60

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,42

 

 

 

0,42

 

 

 

 

 

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,73

0,60

 

 

1,13

 

 

 

 

 

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

12,88

 

12,88

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ LA GI
(Kèm theo Quyết định số: 667/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Phước Hội

Phường Phước Lộc

Phường Tân Thiện

Phường Tân An

Phường Bình Tân

Xã Tân Hải

Xã Tân Tiến

Xã Tân Bình

Xã Tân Phước

(a)

(b)

(d)=(1)+…+(9)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.549,66

43,51

37,84

84,98

43,90

45,54

214,61

212,30

501,75

365,23

1.1

Đất trồng lúa

88,18

14,33

1,50

61,27

0,57

7,44

0,01

2,52

 

0,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

85,67

14,33

1,50

61,27

0,57

7,44

0,01

0,01

 

0,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

440,91

8,40

10,60

3,40

8,60

9,32

57,56

76,24

171,85

94,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

938,71

20,78

25,74

20,14

34,73

22,93

139,05

129,44

288,16

257,74

1.4

Đất rừng sản xuất

56,55

 

 

 

 

5,85

 

3,00

41,74

5,96

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

25,31

 

 

0,17

 

 

17,99

1,10

 

6,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

470,64

23,25

31,72

62,12

29,70

31,20

34,98

92,52

23,21

141,94

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

143,92

 

 

 

 

 

143,92

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,89

0,64

 

 

0,60

 

 

0,09

0,56

 

 

PHỤ LỤC 4:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ LA GI
(Kèm theo Quyết định số: 667/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Phước Hội

Phường Phước Lộc

Phường Tân Thiện

Phường Tân An

Phường Bình Tân

Xã Tân Hải

Xã Tân Tiến

Xã Tân Bình

Xã Tân Phước

(a)

(b)

(d)=(1)+...+(9)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

207,71

1,74

4,43

0,01

2,21

8,42

17,50

89,13

29,60

54,67

2.1

Đất quốc phòng

8,90

 

 

 

 

 

 

6,50

2,40

 

2.2

Đất an ninh

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

10,00

 

 

 

 

 

 

 

5,00

5,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

76,19

0,10

0,36

 

 

8,23

6,00

27,00

8,00

26,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,00

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

14,40

 

 

 

 

 

 

 

 

14,40

2.7

Đất phát triển hạ tầng

14,54

1,62

4,05

0,01

0,50

0,09

1,30

3,80

 

3,17

2.8

Đất ở tại nông thôn

11,87

 

 

 

 

 

 

9,27

 

2,60

2.9

Đất ở tại đô thị

1,10

 

 

 

1,00

0,10

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2,00

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

65,96

 

 

 

 

 

6,20

42,56

14,20

3,00

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,71

 

 

 

0,71

 

 

 

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 667/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận   Người ký: Lê Tuấn Phong
Ngày ban hành: 24/03/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 667/QĐ-UBND

91

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
445364