• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi

Tải về Quyết định 67/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 14/04/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Tây Trà;

Xét đề nghị của UBND huyện Tây Trà tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 11/01/2019 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tây Trà và Tờ trình số 293/TTr-STNMT ngày 21/01/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tây Trà,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tây Trà, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2019 là 13 công trình, dự án với tổng diện tích là 2,295 ha:

Có 13 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 2,295 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).

b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:

Có 02 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa 0,043 ha được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Chi tiết tại Phụ biểu 02 kèm theo).

6. Danh mục các công trình, dự án loại bỏ của năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2019 (Chi tiết tại Phụ biểu 03 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tây Trà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu không làm ảnh hưởng đến việc phát triển quỹ đất của các dự án của tỉnh, huyện.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Tây Trà xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015-2019), làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Tây Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP(NL), các
P. N/cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak61.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Tăng Bính

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ
(Kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Trà Thanh

Trà Khê

Trà Quân

Trà Phong

Trà Lãnh

Trà Nham

Trà Xinh

Trà Thọ

Trà Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

33.910,270

4.927,860

3.265,820

1.727,090

4.028,430

2.812,240

2.132,180

8.059,630

4.953,010

2.004,010

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.633,164

4.754,468

3.099,475

1.576,424

2.955,293

2.585,860

2.004,340

7.718,385

4.160,729

1.778,190

1,1

Đất trồng lúa

LUA

438.387

52,920

54,010

38,314

97,843

14,320

86,350

15,090

39,010

40,530

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

289,847

24,030

52,050

38,314

74,193

11,430

53,720

11,010

18,170

6,930

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.134,335

250,360

104,360

169,895

195,610

22,800

262,840

30,140

45,000

53,330

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.957,472

939,178

894,305

790,635

720,070

1.124,000

670,450

699,685

1.619,079

500,070

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.743,190

1.213,030

1.100,200

70,410

372,860

825,170

442,970

5.770,050

2.077,280

871,220

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.359,780

2.298,980

946,600

507,170

1.568,910

599,570

541,730

1.203,420

380,360

313,040

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.946,066

161,192

107,205

64,586

254,507

116,610

70,440

324,065

732,091

115,370

2,1

Đất quốc phòng

CQP

1,210

 

 

 

1,210

 

 

 

 

 

2,2

Đất an ninh

CAN

0,570

0,100

 

 

0,470

 

 

 

 

 

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,290

 

 

 

0,290

 

 

 

 

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.250,938

32,852

31,760

20,993

137,182

44,560

25,420

201,050

671,641

85,480

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,010

 

 

 

 

 

 

 

0,010

 

2,11

Đất di tích danh thắng

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,790

 

 

 

 

0,790

 

 

 

 

2,13

Đất ở nông thôn

ONT

153,828

26,160

12,185

11,263

35,605

11,250

15,720

19,995

16,750

4,900

2,14

Đất ở đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,740

0,120

0,160

0,260

2,680

0,390

0,400

0,490

0,470

0,770

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,020

 

 

 

 

 

 

 

0,020

 

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,340

6,840

16,700

3,950

4,510

1,120

0,650

4,550

7,310

3,710

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,940

 

 

 

 

1,940

 

 

 

 

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,490

0,610

0,220

0,020

0,080

0,560

0,160

0,460

0,200

0,180

2,22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

478,860

94,510

46,170

28,100

72,470

56,000

28,070

97,520

35,690

20,330

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,040

 

0,010

 

0,010

 

0,020

 

 

 

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.331,040

12,200

59,140

86,080

818,630

109,770

57,400

17,180

60,190

110,450

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trà Thanh

Trà Khê

Trà Quân

Trà Phong

Trà Lãnh

Trà Nham

Trà Xinh

Trà Thọ

Trà Trung

(1)

(2)

(3)

(4) =

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,686

0,612

0,015

0,286

0,377

0,000

0,060

0,135

0,071

0,130

1,1

Đất trồng lúa

LUA

0,043

 

 

0,036

0,007

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,043

 

 

0,036

0,007

 

 

 

 

 

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,095

0,030

 

0,025

 

 

 

0,010

0,020

0,010

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,548

0,582

0,015

0,225

0,370

 

0,060

0,125

0,051

0,120

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,482

0,290

0,005

0,107

0,025

0,010

0,000

0,005

0,030

0,010

2,1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,080

0,080

 

 

 

 

 

 

 

 

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,402

0,210

0,005

0,107

0,025

0,010

 

0,005

0,030

0,010

2,1

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trà Thanh

Trà Khê

Trà Quân

Trà Phong

Trà Lãnh

Trà Nham

Trà Xinh

Trà Thọ

Trà Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,686

0,612

0,015

0,286

0,377

0,000

0,060

0,135

0,071

0,130

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,043

 

 

0,036

0,007

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,043

 

 

0,036

0,007

 

 

 

 

 

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,095

0,030

 

0,025

 

 

 

0,010

0,020

0,010

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,548

0,582

0,015

0,225

0,370

 

0,060

0,125

0,051

0,120

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trà Thanh

Trà Khê

Trà Quân

Trà Phong

Trà Lãnh

Trà Nham

Trà Xinh

Trà Thọ

Trà Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

1,1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

2,1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm
(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (8) + (9) + (10) + (11) + (12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Nước sinh hoạt tổ 4 thôn Hà

0,020

Xã Trà Khê

(535973.00; 1681439.00) (535785,00; 1681600.00)

Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 29/8/2018 của UBND huyện Tây Trà Về việc thẩm định Báo cáo để xuất chủ trương đầu tư đối với các dự án khởi công mới có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng của chương trình 135 năm 2018, thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

1.500

1.500

 

 

 

 

2

Mở tuyến mương suối Tà Oát

0,060

Xã Trà Nham

(548487.00; 1677372.00) (548391.00; 1677723.00)

Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 29/8/2018 của UBND huyện Tây Trà về việc thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư đối với các dự án khởi công mới có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng của chương trình 135 năm 2018, thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

1.000

1.000

 

 

 

 

3

Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2)

0,350

Xã Trà Phong

(540078.00; 1681197.00) (539420.65; 1681321.97)

Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện Tây Trà về việc thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư đối với các dự án khởi công mới có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng của chương trình 30a năm 2019, thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

9.000

9.000

 

 

 

 

4

Nước sinh hoạt đội 1, Trà Nga

0,077

Xã Trà Phong

(537948.00; 1676390.00) (537968.00; 1676691.50)

Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 29/8/2018 của UBND huyện Tây Trà về việc thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư đối với các dự án khởi công mới có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng của chương trình 135 năm 2018, thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

1.000

1.000

 

 

 

 

5

Cầu suối tiên III, xã Trà Quân

0,423

Xã Trà Quân

(538942.08; 1684232.24) (539221.65; 1684275.49)

QĐ số 1655/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND huyện Tây Trà

2.979

2.979

 

 

 

 

6

Nhà văn hóa thôn Môn

0,485

Xã Trà Thanh

Tờ BĐ số 2, thửa 32 (BĐ đất lâm nghiệp)

Công văn số 5672/UBND-NNTN ngày 19/9/2018 của UBND tỉnh về việc rà soát danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ khởi công mới năm 2019 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi Tờ trình số 1242/TTr-SKHĐT ngày 29/9/2018 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ khởi công mới năm 2019 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi

1.100

990

 

110

 

 

7

Nhà văn hóa thôn Cát

0,125

Xã Trà Thanh

Tờ BĐ số 6 (BĐ đất lâm nghiệp)

Công văn số 1587/UBND-KTTH ngày 20/9/2018 của UBND huyện Tây Trà về việc lập Kế hoạch vốn đầu tư thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2019

1.000

900

 

100

 

 

8

Tuyến đường BTXM tổ 2 thôn Môn

0,292

Xã Trà Thanh

Tờ bản đồ địa chính số 4 (BĐ 245/QĐ-UBND)

Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 29/8/2018 của UBND huyện Tây Trà về việc thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư đối với các dự án khởi công mới có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng của chương trình 135 năm 2018, thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

1.000

1.000

 

 

 

 

9

Tuyến: Nhà ông A - Nhà ông Việt

0,122

Xã Trà Thọ

Tờ bản đồ địa chính số 1 (BĐ 245/QĐ-UBND)

Công văn số 5672/UBND-NNTN ngày 19/9/2018 của UBND tỉnh về việc rà soát danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ khởi công mới năm 2019 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi Tờ trình số 1242/TTr-SKHĐT ngày 29/9/2018 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ khởi công mới năm 2019 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi

1.500

1.350

 

150

 

 

10

Trạm biến áp TT6 xóm ông Vương - xóm ông Nang Bắc Dương

0,005

Xã Trà Thọ

(538420.67; 1674312.16) (543344.29; 1676364.02)

QĐ số 630/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

1.055

 

950

105

 

 

11

Trường tiểu học Trà Thọ Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng - Kè gia cố mái - Tường rào

0,046

Xã Trà Thọ

Tờ BĐ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp)

QĐ số 555/QĐ-UBND, ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi; QĐ phê duyệt BC Kinh tế-Kỹ thuật số 176a/QĐ-UBND, ngày 31/3/2017 của UBND huyện Tây Trà.

3.780

3.780

 

 

 

 

12

BTXM tuyến đường tổ 7, 8 thôn Vàng nối tiếp đi nhà ông Hồ Văn Xanh

0,140

Xã Trà Trung

Tờ BĐ số 2 (BĐ đất lâm nghiệp)

Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 29/8/2018 của UBND huyện Tây Trà về việc thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư đối với các dự án khởi công mới có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng của chương trình 135 năm 2018, thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

1.000

1.000

 

 

 

 

13

Nước sinh hoạt suối Lang (Trường THCS xã)

0,150

Xã Trà Xinh

(539092.64; 1673610.00) (538420.67; 1674312.16)

Công văn số 5672/UBND-NNTN ngày 19/9/2018 của UBND tỉnh về việc rà soát danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ khởi công mới năm 2019 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi Tờ trình số 1242/TTr-SKHĐT ngày 29/9/2018 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ khởi công mới năm 2019 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi

1.200

1.080

 

120

 

 

 

Tổng cộng

2,295

 

 

 

27.114

25.579

950

585

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu 02

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Nước sinh hoạt đội 1, Trà Nga

0,077

0,007

 

Xã Trà Phong

(537948.00;1676390.00) (537968.00;1676691.50)

2

Cầu suối tiên III, xã Trà Quân

0,423

0,036

 

Xã Trà Quân

(538942.08;1684232.24) (539221.65;1684275.49)

Tổng cộng

0,500

0,043

 

 

 

 

Phụ biểu 03

DANH MỤC LOẠI BỎ CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CỦA NĂM 2016 KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (8) + (9) + (10) + (11) + (12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Trường Mẫu giáo Trà Nham - điểm Trà Cương

0,117

Xã Trà Nham

Thuộc tờ BĐ ĐC số 2, 12

QĐ số 823/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND huyện Tây Trà về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình và kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014

 

 

 

 

 

 

 

2

BTXM tuyến đường ngã ba trường THCS đến xóm ông Ngơn đội 5 thôn Trà Ôi (đoạn 2)

0,50

Xã Trà Xinh

TBĐ số 29, 39

Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 26/08/2015 của UBND huyện Tây Trà về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình và kế hoạch vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2015

 

 

 

 

 

 

 

3

Mở rộng trụ sở Tòa án nhân dân huyện Tây Trà

0,054

Xã Trà Phong

Thuộc tờ bản đồ đất lâm nghiệp số 9

QĐ 245/QĐ-CA Tỉnh, ngày 30/7/2013 về việc phê duyệt bổ sung tổng mức đầu tư dự án xây dựng công trình trụ sở Tòa án nhân dân huyện Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

4

Trạm Y Tế xã Trà Trung

0,220

Xã Trà Trung

Tờ bản đồ số 2

QĐ số 2382/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND huyện Tây Trà về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014

157,00

 

 

157,00

 

 

 

5

Trạm Y Tế xã Trà Khê

0,188

Xã Trà Khê

Tờ bn đồ số 4

QĐ số 2382/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND huyện Tây Trà về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014

157,00

 

 

157,00

 

 

 

6

Trạm Y Tế xã Trà Quân

0,120

Xã Trà Quân

Tờ bn đồ số 1

QĐ số 2382/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND huyện Tây Trà về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014

106,00

 

 

106,00

 

 

 

7

Trạm Y Tế xã Trà Thanh

0,120

Xã Trà Thanh

537457.91, 1688608.01

QĐ số 507/QĐ-UBND ngày 5/04/2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân khai kế hoạch vốn hỗ trợ huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của chính phủ đối với huyện Trà Bng và Tây Trà

5,00

 

 

5,00

 

 

 

8

Trạm Y Tế xã Trà Nham

0,479

Xã Trà Nham

BĐ ĐC cơ sở số 2

QĐ số 2382/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND huyện Tây Trà về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014

202,00

 

 

202,00

 

 

 

9

Trạm Y Tế xã Trà Lãnh

0,149

Xã Trà Lãnh

Mãnh bản đồ số 4

QĐ số 345 ngày 27/04/2011 của UBND huyện Tây Trà về việc điều chỉnh danh mục công trình và kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 từ nguồn phân cấp theo QĐ số 31/2010/QĐ-UBND

38,00

 

 

38,00

 

 

 

10

Nhà làm việc xã đội và tiểu đội dân quân thường trực Trà Lãnh

0,110

Xã Trà Lãnh

543701.99, 1680116

Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của UBND huyện Tây Trà về việc giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư các dự án khởi công mới năm 2017 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

 

11

BTXM Tuyến đường từ nhà Ông Hồ Văn Tiến đến nhà Ông Hồ Văn Hưng tổ 4 thôn Trà Linh, xã Trà Lãnh

0,420

Xã Trà Lãnh

544145.00, 1681103.00; 543807.00, 1680579.00

CV số 1873/UBNT-KHTH ngày 28/9/2016 của UBND huyện Tây Trà về việc đăng ký kế hoạch vốn và danh mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia 2017; CV số 5176/UBND-ĐNMN ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh về việc phân khai vốn sự nghiệp năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

12

Trường mẫu giáo Trà Nham-Điểm chính tổ 4 thôn Trà Huynh

0,075

Xã Trà Nham

549319.27, 1680861.58

QĐ số 2442/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện Tây Trà về việc giao dự toán, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

13

Thủy lợi Nà Nun tổ 2 thôn Trà Long

0,041

Xã Trà Nham

548618.00, 1679612.00; 548946.00, 1679682.00

CV số 1873/UBNT-KHTH ngày 28/9/2016 của UBND huyện Tây Trà về việc đăng ký kế hoạch vốn và danh mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia 2017; CV số 5176/UBND-ĐNMN ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh về việc phân khai vốn sự nghiệp năm 2016

22,96

 

 

 

 

22,96

 

14

BTXM đường tổ 2 đi tổ 3 thôn Trà Bao

0,260

Xã Trà Quân

537886.00, 1681400.00; 538267.00, 1681220.00

CV số 1873/UBNT-KHTH ngày 28/9/2016 của UBND huyện Tây Trà về việc đăng ký kế hoạch vốn và danh mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia 2017; CV số 5176/UBND-ĐNMN ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh về việc phân khai vốn sự nghiệp năm 2016

83,60

 

 

 

 

83,6

 

15

BTXM tuyến đường Ngã ba Trà Lãnh - Trà Nham đi điểm trường Tiểu học Trà Ích

0,390

Xã Trà Lãnh

545095.66 1682162.70; 546110.30 1681893.23

QĐ số 630/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn để thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

16

BTXM Tuyến từ UBND xã (ngã 3 đường huyện) đi tổ 2 thôn Tây

0,290

Xã Trà Thọ

540797.00, 1673351.00; 541061.00, 1673133.00

CV số 1873/UBNT-KHTH ngày 28/9/2016 của UBND huyện Tây Trà về việc đăng ký kế hoạch vốn và danh mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia 2017; CV số 5176/UBND-ĐNMN ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh về việc phân khai vốn sự nghiệp năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

17

QH mới TBA TT6 xóm ông Vương- Xóm Ông Nang

0,003

Xã Trà Thọ

544950,1005, 1676020.6523

CV số 1873/UBNT-KHTH ngày 28/9/2016 của UBND huyện Tây Trà về việc đăng ký kế hoạch vốn và danh mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia 2017; CV số 5176/UBND-ĐNMN ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh về việc phân khai vốn sự nghiệp năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

18

THCS Trà Phong- Điểm Trà Bung

0,092

Xã Trà Phong

539379.15, 1681382.78

QĐ số 65/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn các chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2011

 

 

 

 

 

 

 

19

Trường mẫu giáo Trà Xinh- Điểm chính Đội 2- Trà Veo

0,073

Xã Trà Xinh

539975.81, 1672727.70

QĐ số 43/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ, năm 2014

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

3,701

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 67/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi   Người ký: Nguyễn Tăng Bính
Ngày ban hành: 24/01/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 67/QĐ-UBND

303

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
407477