• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính


 

Quyết định 741/QĐ-UBND năm 2019 về danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Tải về Quyết định 741/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 741/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 29 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Phụ lục kèm theo).

Điều 2: Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện việc niêm yết, đăng tải công khai đầy đủ tại Bộ phận Một cửa và trên Trang Thông tin điện tử cơ quan Danh mục, nội dung chi tiết các thủ tục hành chính theo Danh mục công bố tại Điều 1 để thực hiện tại Bộ phận Một cửa.

Điều 3: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính ph;
- TT. Tnh y; TT. HĐND tỉnh;
- Ch tịch, cc PCT. UBND tnh;
- Cổng thông tin điện tử tnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, NC

CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 741/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2019 ca UBND tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

1. Lĩnh vực môi trường, đất đai

01

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện

02

Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

03

Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giquyền sử dụng đất

04

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhnước có thẩm quyền đối với hộ gia đình cá nhân

05

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

06

Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp nhà nước giao đất để quản lý

07

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

08

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sn gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi do xác định lại diện tích đất ở trong thửa đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

09

Thtục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng kthay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

10

Thủ tc gia hn sử dng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

11

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp ca hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

12

Th tc tách thửa hoặc hợp thửa đất

13

Thủ tc cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

14

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

15

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

16

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

17

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

18

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

19

Đăng k, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

20

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

21

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sn khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 thng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

22

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng, tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng, cho quyền sử dụng đất đã c Giấy Chứng nhận

23

Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

24

Đăng kbiến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sn gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sn gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, ti sản gắn liền với đất để thi hành án, chia tách, hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, ca nhóm người sử dụng đất; đăng k biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp.

25

Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dng đất

26

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc cấp lại Trang bổ sung Giấy chứng nhận do bị mất

27

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

28

Thủ tục thu hồi đất do người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất

29

Thủ tục thu hồi đất được Nhà nước giao, cho thuê có thời hạn nhưng không được gia hạn

30

Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

31

Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản

2. Lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm

32

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

33

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

34

Đăng ký thế chấp ti sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mtài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

35

Đăng kbảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

36

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gn liền với đất đã đăng ký

37

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyn sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký thế chấp do lỗi của cơ quan đăng ký

38

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý ti sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

39

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

40

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, ti sản gắn liền với đất

3. Lĩnh vực Tư pháp

41

Cấp bn sao từ sổ gốc

42

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận.

43

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức c thẩm quyn của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoi; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ca Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp giấy chứng nhận.

44

Chứng thực chữ ktrong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

45

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy b hợp đồng, giao dịch

46

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

47

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

48

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

49

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

50

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản lđộng sản

51

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

52

Chng thực văn bản khai nhận di sn mà di sản là động sản

53

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

54

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

55

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

56

Đăng ký nhận cha, mẹ, con cyếu tố nước ngoài

57

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng knhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

58

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

59

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

60

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

61

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ

62

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

63

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

64

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

65

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

66

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

67

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

68

Cấp bản sao Trích lục hộ tch

4. Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật

69

Thtục công nhận báo cáo viên pháp luật cấp huyện

70

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp huyện

5. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước

71

Phục hồi danh dự

72

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

6. Lĩnh vực hòa giải ở cơ sở

73

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

7. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

74

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường THCS tư thục

75

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

76

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

77

Sát nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

78

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thnh lập trường)

79

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

80

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

81

Sáp nhập, chia, tách trường PTDT bán trú

82

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

83

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

84

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

85

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

86

Sáp nhập, chia tách trường tiểu học

87

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

88

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

89

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

90

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

91

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

92

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nh trdân lập, tư thục

93

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhtrẻ hoạt động giáo dục

94

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

95

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

96

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thnh lập)

97

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

98

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

99

Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin

100

Chuyển đổi cơ sở Giáo dục Mầm non bn công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

101

Chuyển đổi cơ sở Giáo dục Mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

102

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

103

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt kh khăn

104

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

105

Htrợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

106

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

107

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trong trung học cơ sở

108

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

109

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở

110

Xác nhận hoạt động gio dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

111

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

112

Chnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

113

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

8. Lĩnh vực Đăng ký kinh doanh, hợp tác xã

114

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

115

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

116

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

117

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

118

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

119

Đăng ký hợp tác xã

120

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ca hợp tác xã

121

Đăng ký thay đổi tên, địa chtrụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa ch, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã

122

Đăng ký khi hợp tác xã chia

123

Đăng ký khi hợp tác xã tách

124

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

125

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

126

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

127

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

128

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

129

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

130

Tạm ngừng hoạt động ca hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

131

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

132

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)

133

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện

134

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

135

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

136

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

137

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

09. Khiếu ni tố cáo

138

Xử lý đơn tại cấp huyện

139

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

140

Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

141

Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

142

Tiếp công dân tại cấp huyện

10. Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội

143

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

144

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

145

Giải quyết chế độ cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chc năng đối với người có công với cách mạng

146

Thủ tục xác nhận liệt sĩ đối với người thuộc lực lượng quân đội, công an hy sinh trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

147

Thtục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

148

Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

149

Thtục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

150

Thtục “Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền”

151

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

152

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

153

Thtục tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không c nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

154

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

155

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp

156

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

157

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

158

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

159

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

160

Thtục quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tnh

161

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

162

Thủ tục thực hiện, điều chnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

163

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

164

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

165

Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đo tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở gio dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

166

Thủ tục “Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện”

167

Thủ tục “Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện”

168

Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động

11. Lĩnh vực H Tầng đô thị

169

Thủ tục cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

12. Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng

170

Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

171

Thủ tục thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

13. Lĩnh vực xây dựng

172

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng

173

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng công trình của cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế

174

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo

175

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng công trình đối với công trình theo tuyến trong đô thị theo giai đoạn

176

Thủ tc cấp giấy php xây dng công trình theo dự án

177

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng công trình có thời hạn

178

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến

179

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình theo tuyến trong đô thị

180

Thủ tc cấp giấy phép sửa chữa, cải to công trình

181

Thủ tc cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

182

Thủ tc cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ

183

Thủ tục điều chỉnh giấy phép xây dựng

184

Thủ tc cấp lại giấy phép xây dựng

185

Thủ tc gia hạn giấy phép xây dựng

186

Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

187

Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện theo phân cấp

14. Lĩnh vực Công thương

188

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

189

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhm mục đích kinh doanh

190

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

191

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

192

Cấp giấy phép bán lẻ rượu

193

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu

194

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu

195

Cấp giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

196

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

197

Cấp lại giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

198

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

199

Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc l

200

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của y ban nhân dân cấp huyện

201

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của y ban nhân dân cấp huyện

15. Kinh doanh khí

202

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng LPG chai

203

Cấp lại giấy chứng nhận đ điều kiện cửa hàng LPG chai

204

Cấp điều chnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng LPG chai

16. Lĩnh vực đường thủy nội địa

205

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

206

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

207

Thủ tục cấp giấy đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

208

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

209

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

210

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

211

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chphương tiện sang đơn vị hành chính cấp tnh khác

212

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa

213

Thủ tục xa đăng kphương tiện thủy nội địa

17. Lĩnh vực thi đua, khen thưởng

214

Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

215

Thủ tục tặng danh hiệu tập thể lao động tiên tiến

216

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở

217

Thủ tục tặng danh hiệu lao động tiên tiến

218

Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện khen thưởng thành tích theo đợt, chuyên đề

219

Thủ tục tặng Giấy khen của CT UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

220

Thủ tục tặng giấy khen của CT UBND huyện về khen thưng đối ngoại

221

Thủ tc tặng giấy khen ca CT UBND huyện cho gia đình

18. Lĩnh vực Tổ chức bộ máy

222

Công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong huyện, xã

19. Lĩnh vực Tôn giáo

223

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

224

Thủ tục thông bo danh mục hoạt động tôn gio đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

225

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

226

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

227

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

228

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng kcó quy mô tổ chức ở một huyện

229

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

230

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương ca cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn gio trực thuộc

20. Lĩnh vực Công chức, viên chức

231

Thủ tục tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn

21. Lĩnh vực Kinh tế Hợp tác

232

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

233

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

234

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

235

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

236

B trí ổn đnh dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

237

Hỗ trợ dự án liên kết

22. Lĩnh vực Thủy sản

238

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

239

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền qun lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

240

Công bố mở cảng lá loại 3

23. Lĩnh vực Khoa học, công nghệ và Môi trường

241

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

24. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản

242

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở vngười trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

243

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sn xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

244

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

245

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

25. Lĩnh vực Lâm nghiệp

246

Thủ tục Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với dự án do UBND cấp huyện, xquyết định đầu tư)

247

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

248

Xác nhận bảng kê lâm sản

26. Lĩnh vực Viễn thông Internet

249

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

250

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

251

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

252

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng do bị mất, bị rách, bị chy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

27. Lĩnh vực Văn ha

253

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh Karaoke

254

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân

255

Công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mớiˮ

256

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

257

Xét tặng danh hiệu khu dân cư văn ha hàng năm

258

Xét tặng giấy khen khu dân cư văn hóa

28. Lĩnh vực Xuất bản

259

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

260

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

29. Lĩnh vực Lễ hội

261

Đăng ký tổ chức Lễ hội

262

Thông báo tổ chức Lễ hội

30. Lĩnh vực Dân tộc

263

Xác đnh thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020

264

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

265

Công nhn người cuy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

31. Lĩnh vực An toàn thực phẩm

266

Thủ tc Cấp Giấy Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

267

Thtục Cấp đổi Giấy Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

268

Thủ tục Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

32. Lĩnh vực Công sản

269

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải thnh lập dự án đầu tư

270

Quyết định thuê tài sản hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

271

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sn công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công

272

Quyết đnh thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản l, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

273

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các đim a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 31 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

274

Quyết định điều chuyển tài sản công

275

Quyết định bán tài sản công

276

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị đnh số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2018 của Chính ph

277

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

278

Quyết đnh thanh lý tài sn công

279

Quyết định tiêu hủy tài sản công

280

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, hủy hoại

281

Tham toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

282

Mua quyển hóa đơn

283

Mua ha đơn lẻ

33. Lĩnh vực Thủy lợi

284

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh phân cấp

285

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

286

Thẩm định, pduyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

287

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạn du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên đa bàn từ 02 xã trở lên).

288

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tnh huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 x trở lên).

34. Lĩnh vực Thẩm đnh giá

289

Thủ tục đăng ký giá

290

Thủ tục kê khai giá

35. Lĩnh vực Quản lý đô thị

291

Cấp Giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động - trạm BTS loại 1

292

Cấp Giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động - trạm BTS loại 2

293

Cấp giấy chứng nhận số nhà

294

Cấp giấy phép quy hoạch

295

Thẩm định nhiệm vụ - dự án quy hoạch thuộc thẩm quyền ca UBND cấp huyện (Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 các khu chức năng của đô thị; Quy hoạch chi tiết xây dựng các dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn)

296

Thẩm định đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyn của UBND cấp huyện (Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 các khu chc năng của đô thị; Quy hoạch chi tiết xây dựng các dự án đầu tư xây dựng công trnh tập trung và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn)

297

Giám định hiện trạng công trình xây dựng

298

Phê duyệt phương án phá dỡ công trình, nhà ở riêng lẻ

36. Lĩnh vực Chính quyền địa phương

299

Thủ tục thành lập thôn mới, tổ dân phố mới

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 741/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai   Người ký: Võ Ngọc Thành
Ngày ban hành: 29/07/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 741/QĐ-UBND

283

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
427391