• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật Quốc tịch


Văn bản pháp luật về Hiến pháp

 

Quyết định 775/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 90 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành

Tải về Quyết định 775/QĐ-CTN
Bản Tiếng Việt

CHỦ TỊCH NƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 775/QĐ-CTN

Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 138/TTr-CP ngày 14/4/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 90 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Liên bang Đức (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Thị Ngọc Thịnh

 

DANH SÁCH

CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CHLB ĐỨC ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 775/QĐ-CTN ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch nước)

1.

Trịnh Hồng Vi, sinh ngày 20/9/2000 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Walderdorffstr. 12, 93053 Regensburg

Giới tính: Nữ

2.

Trần Ngọc Thành, sinh ngày 04/4/1965 tại Bình Định

Hiện trú tại: Further Str. 53, 41462 Neuss

Giới tính: Nam

3.

Phan Thị Việt, sinh ngày 03/7/1960 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Further Str. 53, 41462 Neuss

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Phú Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

4.

Nguyễn Hữu Việt Châu, sinh ngày 24/11/2006 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Adolf-Flecken-Str. 36, 41460 Neuss

Giới tính: Nam

5.

Nguyễn Hữu Việt Tâm, sinh ngày 14/01/2009 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Adolf-Flecken-Str. 36, 41460 Neuss

Giới tính: Nam

6.

Đặng Thị Thùy Dương, sinh ngày 09/4/1982 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Adolf-Flecken-Str. 36, 41460 Neuss

Giới tính: Nữ

7.

Huỳnh Thị Lệ, sinh ngày 05/7/1963 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Augsburger Str. 31, 86720 Nördlingen

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 1287/1 Phạm Thế Hiển, phường 5, quận 8, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

8.

Ngô Diệu Hương, sinh ngày 21/11/1991 tại Bắc Giang

Hiện trú tại: Birkenallee 3, 65589 Hadamar

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Giới tính: Nữ

9.

Nguyễn Thị Mai, sinh ngày 10/10/1966 tại Nghệ An

Hiện trú tại: Magdalenenstr. 2, 04129 Leipzig

Giới tính: Nữ

10.

Đinh Thị Hương, sinh ngày 07/02/1981 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Lindenthaler Str. 51, 04155 Leipzig

Giới tính: Nữ

11.

Hoàng Văn Thanh, sinh ngày 20/8/1966 tại Nghệ An

Hiện trú tại: Magdalenenstr. 2, 04129 Leipzig

Giới tính: Nam

12.

Đinh Mai Anh, sinh ngày 09/4/2006 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Torfweg 32, 21614 Buxtehude

Giới tính: Nữ

13.

Phạm Thị Thu Trang, sinh ngày 13/9/1985 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Dinnerdahl Str. 12, 44809 Bochum

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 1B, tổ 7, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

14.

Phạm Trang Tuệ Khanh, sinh ngày 21/7/2011 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Dinnerdahl Str. 12, 44809 Bochum

Giới tính: Nữ

15.

Phạm Tuấn Hiệp, sinh ngày 06/9/1976 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Dinnerdahl Str. 12, 44809 Bochum

Giới tính: Nam

16.

Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 18/3/1992 tại Hải Dương

Hiện trú tại: Katharinenplatz 1, 84453 Mühldorf a. Inn

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Đông La, xã Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương

Giới tính: Nữ

17.

Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 15/3/1971 tại Hà Nội

Hiện trú tại: George-Gershwin-Str. 2, 86156 Augsburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 201 G6 Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội

Giới tính: Nữ

18.

Lê Minh Châu, sinh ngày 03/02/2002 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Hauptstr. 84, 53604 Bad Honnef

Giới tính: Nữ

19.

Trần Tùng, sinh ngày 27/11/2007 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Buchenbusch 1, 63263 Neu-Isenburg

Giới tính: Nam

20.

Lê Đức Trường, sinh ngày 22/8/1965 tại Thanh Hóa

Hiện trú tại: Tannenwiesen 12, 87700 Memmingen

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa

Giới tính: Nam

21.

Nguyễn Thủy Tiên, sinh ngày 02/4/1993 tại Liên bang Nga

Hiện trú tại: Parkstr. 42, 90409 Nürnberg

Giới tính: Nữ

22.

Trần Đức Hiển, sinh ngày 02/5/1982 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Friedrich Ebert Str. 9, 71067 Sindelfingen

Giới tính: Nam

23.

Bùi Tính Điệp, sinh ngày 03/10/1986 tại Hòa Bình

Hiện trú tại: Herzogstandstr. 6, 81541 München

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xóm Chiềng, xã Tân Lập, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình

Giới tính: Nam

24.

Trần David, sinh ngày 06/5/2003 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Mörgenstr. 1, 52064 Aachen

Giới tính: Nam

25.

Nguyễn Thị Bích Hà, sinh ngày 12/9/1966 tại Nam Định

Hiện trú tại: Rodigallee 211C, 22043 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Giới tính: Nữ

26.

Lã Thụy Mai Hạnh, sinh ngày 20/6/1983 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Strohstr. 6, 72622 Nürtingen

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 239/58 Trần Văn Đang, phường 11, quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

27.

Hoàng Thanh Vân, sinh ngày 07/11/1968 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Friedrich-Ebert-Strasse 19D, 93051 Regensburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 157 Lê Duẩn, Hà Nội

Giới tính: Nữ

28.

Nguyễn Thị Diễm Hằng, sinh ngày 27/01/1993 tại Bà Rịa - Vũng Tàu

Hiện trú tại: Hinterm Stern 25, 22041 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 1514 Hàng 2, Yên Đại, xã Bình Trung, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu

Giới tính: Nữ

29.

Trần Ngọc Tố Trinh, sinh ngày 31/8/1996 tại Quảng Ngãi

Hiện trú tại: Hohestr. 15, 91583 Schillingsfürst

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi

Giới tính: Nữ

30.

Ngô Thanh Quyền, sinh ngày 31/10/1971 tại Nghệ An

Hiện trú tại: Gesmannstr. 12, 30459 Hannover

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khối Phong Định, phường Hưng Dũng, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An

Giới tính: Nam

31.

Nguyễn Lệ Hằng Nga, sinh ngày 14/6/1972 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Genterstr. 5, 51149 Köln

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 63 Hàm Long, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

32.

Phạm Thu Lan (Baran Thu Lan), sinh ngày 26/3/1967 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Mitterfeld Weg 16, 85221 Dachau

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Nhà F1 Khu TT nhà máy Cơ khí Trần Hưng Đạo, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

33.

Ngô Thanh Hà, sinh ngày 24/10/2003 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Markt 47, 95615 Marktredwitz

Giới tính: Nam

34.

Nguyễn Thị My (Stöpfel Thị My), sinh ngày 18/12/1965 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Bächinger Str. 22, 89423 Gundelfingen a.d. Donau

Giới tính: Nữ

35.

Nguyễn Thu Trang, sinh ngày 04/01/1992 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Charlottenstr. 43, 70736 Fellbach

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 54B Bà Triệu, phường Hàng Bài, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Giới tính: Nữ

36.

Nguyễn Thanh Hồng, sinh ngày 10/01/1985 tại Bà Rịa - Vũng Tàu

Hiện trú tại: Düsselstr. 25, 40219 Düsseldorf

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Chung cư Cống Quỳnh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

37.

Đỗ Phương Dung, sinh ngày 19/7/1984 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Vikarweg 11, 70567 Stuttgart

Giới tính: Nữ

38.

Nguyễn Phương Anh, sinh ngày 15/11/2006 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Vikarweg 11, 70567 Stuttgart

Giới tính: Nữ

39.

Nguyễn Duy Anh, sinh ngày 14/10/2008 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Vikarweg 11, 70567 Stuttgart

Giới tính: Nam

40.

Nguyễn Thị Phương Mai, sinh ngày 22/02/1998 tại Hải Dương

Hiện trú tại: Hirschgartenallee 20, 80639 München

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 1 Chương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Giới tính: Nữ

41.

Nguyễn Như Nhượng, sinh ngày 02/10/1954 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Antoniusstr. 12a, 49377 Vechta

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng

Giới tính: Nam

42.

Lê Thị Hồng Anh, sinh ngày 08/5/1991 tại Thanh Hóa

Hiện trú tại: Kronenstr. 69, 44789 Bochum

Giới tính: Nữ

43.

Hoàng Thảo An, sinh ngày 18/8/1999 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Reichenhaller Str. 65, 70372 Stuttgart

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 177/43A Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

44.

Trần Thị Thúy My, sinh ngày 03/5/2001 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Oberhäuserstr. 46, 91522 Ansbach

Giới tính: Nữ

45.

Lê Thị Minh, sinh ngày 19/01/1985 tại Thanh Hóa

Hiện trú tại: Rheinallee 27A, 65439 Flörsheim

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 013 Lô H cư xá Thanh Đa, phường 27, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

46.

Perkins Lê Alexander, sinh ngày 30/8/2017 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Rheinallee 27A, 65439 Flörsheim

Giới tính: Nam

47.

Nguyễn Minh Đức, sinh ngày 05/02/1999 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Landauer Str. 41, 94419 Reisbach

Giới tính: Nam

48.

Trần Thị Kim Lan, sinh ngày 23/5/1968 tại Phú Thọ

Hiện trú tại: Oggersheimerstr. 40, 67071 Ludwigshafen

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 207 Lô B Cư xá Tôn Thất Thuyết, phường 3, quận 4, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

49.

Trần Nguyễn Hải Nam, sinh ngày 17/7/2001 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Pulvermühlstr. 10, 72070 Tübingen

Giới tính: Nam

50.

Nguyễn Thị Huyền Trang, sinh ngày 15/8/1985 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Heddernheimer Landstr. 95, 60439 Frankfurt

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: quận Kiến An, TP. Hải Phòng

Giới tính: Nữ

51.

Nguyễn Huyền Trang, sinh ngày 11/3/1993 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Lamp'l Weg 3, 22767 Hamburg

Giới tính: Nữ

52.

Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 07/4/1983 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Valpichlerstr. 94, 80686 München

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Nhà 36 ngõ 10 phố Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

53.

Hoàng Phương Linh, sinh ngày 23/10/1990 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Rambatzweg 8, 22303 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 202/179 Lê Lợi, phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng

Giới tính: Nữ

54.

Trần Minh Hùng, sinh ngày 16/9/1970 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Hollenberg Str. 3, 49082 Osnabrück

Giới tính: Nam

55.

Nguyễn Mỹ Tâm, sinh ngày 06/10/2008 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Kämmerer Str. 31, 67547 Worms

Giới tính: Nữ

56.

Vũ Hồng Ánh, sinh ngày 16/7/1990 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Hauptstr. 49, 72534 Hayingen

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 23 Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

57.

Trần Thị Liên, sinh ngày 09/02/1981 tại Lào

Hiện trú tại: Ardeystr. 20, 58452 Witten

Giới tính: Nữ

58.

Hoàng Lê Thái Châu, sinh ngày 08/01/1994 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Gathenaustr. 32, 63067 Offenbach

Giới tính: Nam

59.

Trần Ngọc Diệu, sinh ngày 15/7/1979 tại Đồng Nai

Hiện trú tại: Franklinstr. 12, 64285 Darmstadt

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 120/94 Khu phố 6, phường Tân Tiến, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Giới tính: Nữ

60.

Nguyễn Thanh Huyền, sinh ngày 17/4/1987 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Telemannstr. 41, 20255 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 34 xóm A, cụm 5, Ái Mộ 1, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

61.

Nguyễn Ngọc Vinh, sinh ngày 10/9/1984 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Hanns-Eisler-Str. 32, 07745 Jena

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: số nhà 50, ngõ 90 đường Bưởi, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Giới tính: Nam

62.

Trần Thị Hảo, sinh ngày 19/4/1965 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Herren Str. 7, 06347 Gerbstedt

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: số 8 ngõ Thịnh Yên, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

63.

Nguyễn Bảo Anh, sinh ngày 13/12/2000 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Fronmüllerstr. 64, 90763 Fürth

Giới tính: Nam

64.

Phan Vũ Thanh Sơn, sinh ngày 24/11/1993 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Waldstr. 4, 82223, Eichenau

Giới tính: Nam

65.

Vũ Kim Hòa, sinh ngày 21/12/1990 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Fasanenhofstr. 17, 70565 Stuttgart

Giới tính: Nam

66.

Lê Thái Bình, sinh ngày 20/3/1980 tại Tiền Giang

Hiện trú tại: Marienkirchplatz 8, 41460 Neuss

Giới tính: Nam

67.

Quách Đại Anh Vũ, sinh ngày 02/8/1980 tại Đồng Nai

Hiện trú tại: Tannenbergstr. 53, 42103 Wuppertal

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 105/5 khu phố 02, phường Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Giới tính: Nam

68.

Phạm Thị Thu Hà, sinh ngày 28/6/2002 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Heinrich Pfahler Str. 06, 91567 Herrieden

Giới tính: Nữ

69.

Đào Thị Thu Phương, sinh ngày 20/11/1990 tại Vĩnh Phúc

Hiện trú tại: Walterhäuserstr. 3, 99867 Gotha

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thôn Dương Thọ, xã Đức Bác, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

Giới tính: Nữ

70.

Vũ Thị Kim Oanh, sinh ngày 27/7/1967 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Lützer-Str. 56, 04177 Leipzig

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

71.

Vũ Trọng Điệp, sinh ngày 08/12/1960 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Lützner Str. 56, 04177 Leipzig

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 87 ngõ Văn Chương, phố Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội

Giới tính: Nam

72.

Nguyễn Cao Tố Uyên, sinh ngày 18/8/1996 tại Thanh Hóa

Hiện trú tại: Elvirastr. 25, 80636 München

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 68 Tống Duy Tân, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Giới tính: Nữ

73.

Nguyễn Đức Thắng, sinh ngày 12/7/1982 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Varnhagenstr. 7, 81241 München

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 3, ngõ 40 đường Kẻ Vẽ, phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

Giới tính: Nam

74.

Nguyễn Đức An, sinh ngày 02/10/2017 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Varnhagenstr. 7, 81241 München

Giới tính: Nam

75.

Phạm Thị Thu, sinh ngày 02/7/1982 tại Khánh Hòa

Hiện trú tại: Wallstadter Str. 58, 63811 Stockstadt a. Main

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Ninh Phước, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Giới tính: Nữ

76.

Trần Quốc Trâm Anh, sinh ngày 22/12/1976 tại Đồng Nai

Hiện trú tại: Gingterkamp 108, 41069 Mönchengladbach

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 38/82 Nguyễn Thiện Thuật, phường 24, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

77.

Phạm Kim Yến, sinh ngày 24/01/1965 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Markt 1, 09569 Oederan

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 465 đường La Thành, quận Đống Đa, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

78.

Võ Hoàng Quốc Dũng, sinh ngày 01/8/1982 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Öläckerweg 28, 72770 Reutlingen

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 33 Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

79.

Lâm Hạ Vy, sinh ngày 06/10/1990 tại Trà Vinh

Hiện trú tại: Karwendelstr. 26, 81369 München

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 215 Nguyễn Hồng Đào, phường 14, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

80.

Lâm Bá Toàn, sinh ngày 18/7/1984 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Rennerle 2, 88131 Lindau/B.

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 468 Nguyễn Trãi, quận 5, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nam

81.

Đào Minh Thảo, sinh ngày 21/9/1996 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Rose Pichler Weg 19, 80937 München

Giới tính: Nữ

82.

Dương Thu Hương, sinh ngày 20/4/1995 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Grohmannstr. 2, 80933 München

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 214 nơ 9B bán đảo Linh Đàm, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

83.

Phạm Phương Vy, sinh ngày 30/5/2009 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Rathenaustr. 62, 80937 München

Giới tính: Nữ

84.

Phạm Linda, sinh ngày 31/7/2010 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Rathenaustr. 62, 80937 München

Giới tính: Nữ

85.

Nguyễn Thị Hải, sinh ngày 28/12/1984 tại Thái Bình

Hiện trú tại: Lindenstr. 18, 71292 Friolzheim

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xóm 3, xã Nam Cường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Giới tính: Nữ

86.

Bùi Linh Chi, sinh ngày 02/10/2000 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Ehemannstr. 6, 90478 Nürnberg

Giới tính: Nữ

87.

Trần Thị Hải, sinh ngày 03/12/1987 tại Quảng Ninh

Hiện trú tại: Gustav-Petri-Str. 12, 38855 Wernigerode

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã An Sinh, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

Giới tính: Nữ

88.

Nguyễn Mậu Đức Phú, sinh ngày 15/11/2009 tại CHLB Đức

Hiện đang cư trú tại: Gustav-Petri-Str. 12, 38855 Wernigerode

Giới tính: Nam

89.

Nguyễn Ngọc Huyền Trang, sinh ngày 18/11/1985 tại Hà Nội

Hiện đang cư trú tại: Gerberstr. 18, 04105 Leipzig

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 12, tổ 1, Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội

Giới tính: Nữ

90.

Nguyễn Bảo Phương, sinh ngày 07/8/2011 tại CHLB Đức

Hiện đang cư trú tại: Gerberstr. 18, 04105 Leipzig.

Giới tính: Nữ

 

Điều 88.

Chủ tịch nước có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

1. Công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh; đề nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét lại pháp lệnh trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày pháp lệnh được thông qua, nếu pháp lệnh đó vẫn được Ủy ban thường vụ Quốc hội biểu quyết tán thành mà Chủ tịch nước vẫn không nhất trí thì Chủ tịch nước trình Quốc hội quyết định tại kỳ họp gần nhất;

2. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ;

3. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Thẩm phán các Tòa án khác, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao; quyết định đặc xá; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, công bố quyết định đại xá;

4. Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước; quyết định cho nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch hoặc tước quốc tịch Việt Nam;

5. Thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân, giữ chức Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh, quyết định phong, thăng, giáng, tước quân hàm cấp tướng, chuẩn đô đốc, phó đô đốc, đô đốc hải quân; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Tổng tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội hoặc của Ủy ban thường vụ Quốc hội, công bố, bãi bỏ quyết định tuyên bố tình trạng chiến tranh; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, ra lệnh tổng động viên hoặc động viên cục bộ, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp; trong trường hợp Ủy ban thường vụ Quốc hội không thể họp được, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương;

6. Tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền của nước ngoài; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm; quyết định cử, triệu hồi đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phong hàm, cấp đại sứ; quyết định đàm phán, ký điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước; trình Quốc hội phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế quy định tại khoản 14 Điều 70; quyết định phê chuẩn, gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế khác nhân danh Nhà nước.
...

Điều 91.

Chủ tịch nước ban hành lệnh, quyết định để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

Xem nội dung VB
Click vào để xem nội dung
Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 775/QĐ-CTN   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Chủ tịch nước   Người ký: Đặng Thị Ngọc Thịnh
Ngày ban hành: 28/05/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: 08/06/2020   Số công báo: Từ số 635 đến số 636
Lĩnh vực: Hành chính tư pháp   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 775/QĐ-CTN

219

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
445968