• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính


 

Quyết định 809/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Chăn nuôi; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tải về Quyết định 809/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 809/QĐ-UBND

Bà Rịa–Vũng Tàu, ngày 14 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16 tháng 03 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 98/TTr-SNN ngày 26/3/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi; 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đã được công bố tại Quyết định số 1109/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).

 Nội dung chi tiết của thủ tục hành chính được ban hành kèm theo các quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

- Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16 tháng 03 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Quyết định số 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính theo đúng quy định đối với những thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của đơn vị mình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định và Danh mục kèm theo được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu, địa chỉ http://www.baria-vungtau.gov.vn.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và cơ quan có liên quan căn cứ các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.

Căn cứ Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Tuấn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

Stt

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Lĩnh vực Chăn nuôi

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến thứ sáu (Buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 12 giờ 00, buổi chiều từ 13 giờ 00 đến 16 giờ 30), trừ ngày lễ.

- Thời gian giải quyết:

+ Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:

– Nộp hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ; Sau khi thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 20 ngày làm việc, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế, trong trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện.

– Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ; Sau khi thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 20 ngày làm việc, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế, trong trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện.

+ Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:

– Nộp hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ; Thẩm định nội dung hồ sơ trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.

– Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ; Thẩm định nội dung hồ sơ trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.

Trung tâm phục vụ hành chính công

 

Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

 

 

Không

- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chỉ tiết Luật Chăn nuôi.

Những nội dung còn lại của TTHC thực hiện theo Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16 tháng 03 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến thứ sáu (Buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 12 giờ 00, buổi chiều từ 13 giờ 00 đến 16 giờ 30), trừ ngày lễ.

- Thời gian giải quyết:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ; Thẩm định nội dung hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

+ Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ; Thẩm định nội dung hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công

Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

 

Không

- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chỉ tiết Luật Chăn nuôi.

Những nội dung còn lại của TTHC thực hiện theo Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16 tháng 03 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến thứ sáu (Buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 12 giờ 00, buổi chiều từ 13 giờ 00 đến 16 giờ 30), trừ ngày lễ.

- Thời gian giải quyết:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ; Sau khi thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 20 ngày làm việc, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế, trong trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện.

+ Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ; Sau khi thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 20 ngày làm việc, thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi; Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế, trong trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện.

Trung tâm phục vụ hành chính công

 

Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

 

 

Không

- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chỉ tiết Luật Chăn nuôi.

Những nội dung còn lại của TTHC thực hiện theo Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16 tháng 03 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến thứ sáu (Buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 12 giờ 00, buổi chiều từ 13 giờ 00 đến 16 giờ 30), trừ ngày lễ.

- Thời gian giải quyết:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ; Thẩm định nội dung hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

+ Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ; Thẩm định nội dung hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công

 

Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

 

 

Không

- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chỉ tiết Luật Chăn nuôi.

Những nội dung còn lại của TTHC thực hiện theo Quyết định số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16 tháng 03 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

Stt

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

Xác nhận bảng kê lâm sản

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Các ngày làm việc trong tuần từ thứ hai đến thứ sáu (Buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 12 giờ 00, buổi chiều từ 13 giờ 00 đến 16 giờ 30), trừ ngày lễ.

- Thời gian giải quyết:

+ 03 ngày làm việc khi nhận hồ sơ hợp lệ (trường hợp không phải xác minh);

+ 07 ngày làm việc khi nhận hồ sơ hợp lệ (trường hợp không phải xác minh).

- Trung tâm phục vụ hành chính công

- Hạt Kiểm lâm Châu Đức - Bà Rịa;

- Hạt Kiểm lâm Xuyên Mộc;

- Hạt Kiểm lâm Long Điền - Đất Đỏ.

 

Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính

 

 

Không

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/1 1/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sn.

 

- Trung tâm phục vụ hành chính côn tiếp nhận hồ sơ xác nhận bảng kê đối với lâm sản trên địa bàn huyện Côn Đảo

- Hạt kiểm lâm các huyện tiếp nhận hồ sơ xác nhận bảng kê đối với lâm sản trên địa bàn: huyện Xuyên Mộc, huyện Châu Đức, huyện Long Điền, Đất Đỏ, thành phố Bà Rịa và thành phố Vũng Tàu.

- Những nội dung còn lại của TTHC thực hiện theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

 

 

Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 809/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu   Người ký: Trần Văn Tuấn
Ngày ban hành: 14/04/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 809/QĐ-UBND

69

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
444407