• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 82/2017/QĐ-UBND về quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Tải về Quyết định 82/2017/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 82/2017/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1378/TTr-SNNPTNT ngày 14 tháng 9 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Đối với dự án, công trình chuyển tiếp

1. Đối với những dự án, công trình đã hoàn thành việc chi trả tiền, đang chi trả hoặc đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án được phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

2. Các trường hợp đặc biệt khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2014, Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015, Quyết định số 2500/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2016 và Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
(Kèm theo Quyết định số 82/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. CÂY HOA MÀU NGẮN NGÀY

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Đơn giá bồi thường

(đồng/ha)

(đồng/m2)

(đồng/cây)

1

Cây

Bắp cải, su hào, su hoa...

83.160.000

8.320

2.770

2

Cây

Bình tinh

33.000.000

3.300

-

3

Cây

Cà chua các loại

33.000.000

3.300

1.270

4

Cây

Cà tím, cà trắng, cà pháo…

26.400.000

2.640

1.020

5

Cây

Cải xanh, cải bẹ, xà lách, rau má…

66.000.000

6.600

-

6

Cây

Cần, ngò, răm, thơm, đay…

72.600.000

7.260

-

7

Cây

Cây húng, kinh giới, tía tô, lá lốt..

72.600.000

7.260

-

8

Cây

Chanh dây

59.400.000

5.940

29.700

9

Cây

Đậu đen, đỏ, xanh, tương…

39.600.000

3.960

-

10

Cây

Đậu quyên, đậu cô ve, đậu bắp…

39.600.000

3.960

-

11

Cây

Đậu ván, đậu ngự, đậu rồng, đậu kiếm…

39.600.000

3.960

-

12

Cây

Dưa hấu, dưa gang, dưa chuột, lê…

59.400.000

5.940

29.700

13

Cây

Dưa hồng

59.400.000

5.940

29.700

14

Cây

Gấc

66.000.000

6.600

33.000

15

Cây

Hoa lý, bầu, bí…

39.600.000

3.960

-

16

Cây

19.800.000

1.980

-

17

Cây

Khoai lang

26.400.000

2.640

-

18

Cây

Khoai tây, cà rốt, cải củ....

52.800.000

5.280

-

19

Cây

Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu...

33.000.000

3.300

-

20

Cây

Lá gai (làm bánh)

72.600.000

7.260

-

21

Cây

Lạc

34.344.000

3.430

-

22

Cây

Lúa

32.160.000

3.220

-

23

Cây

Môn bạc hà

39.600.000

3.960

-

24

Cây

Mồng tơi, rau dền, diếp cá…

66.000.000

6.600

-

25

Cây

Mướp đắng

66.000.000

6.600

3.300

26

Cây

Ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô…

79.200.000

7.920

-

27

Cây

Nghệ, riềng, gừng....

19.800.000

1.980

-

28

Cây

Ngô

34.800.000

3.480

-

29

Cây

Ớt

90.750.000

9.080

4.540

30

Cây

Rau muống (Thả nổi)

26.400.000

2.640

-

31

Cây

Rau muống (Trồng cạn)

39.600.000

3.960

-

32

Cây

Sả, rau ngót...

39.600.000

3.960

-

33

Cây

Sắn công nghiệp

30.960.000

3.100

1.720

34

Cây

Sắn dây

26.400.000

2.640

13.200

35

Cây

Sắn địa phương

19.800.000

1.980

1.100

36

Cây

Sen, Súng

108.900.000

10.890

-

37

Cây

Su su

39.600.000

3.960

19.800

38

Cây

Thuốc lá

33.000.000

3.300

1.660

39

Cây

Vừng (Mè)

19.800.000

1.980

-

II. CÂY HOA MÀU DÀI NGÀY

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Đơn giá bồi thường

ĐVT

Thời kỳ chăm sóc cây con

Thời kỳ phát triển giữa vụ

Thời kỳ thu hoạch đại trà

1

Cây

Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc...)

đ/cây

6.600

25.100

25.100

2

Cây

Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ...)

đ/cây

5.000

16.500

16.500

3

Cây

Cỏ voi, cỏ ghinê

đ/m2

1.580

1.580

1.580

4

Cây

Cà ri (điều màu)

đ/cây

5.500

27.500

27.500

5

Cây

Chè xanh

đ/m2

6.600

19.800

19.800

đ/cây

5.000

50.000

100.000

6

Cây

Cỏ ruzi, cỏ sả, cỏ cá, cỏ chăn nuôi các loại…

đ/m2

1.580

1.580

1.580

7

Cây

Dâu tằm

đ/cây

4.000

22.000

22.000

8

Cây

Dâu tây

đ/m2

9.900

29.700

29.700

9

Cây

Dứa (Thơm)

đ/m2

8.000

12.000

12.000

đ/cây

2.000

4.000

4.000

10

Cây

Đu đủ

đ/cây

6.600

25.100

25.100

11

Cây

Lá dong

đ/m2

3.480

6.960

6.960

12

Cây

Lá dứa

đ/m2

3.480

6.960

6.960

13

Cây

Mía lau

đ/cây

170

500

500

đ/m2

1.190

3.500

3.500

14

Cây

Mía loại giống to

đ/cây

700

2.000

2.000

15

Cây

Nho

đ/m2

11.880

35.640

35.640

16

Cây

Nhót

đ/cây

52.800

132.000

132.000

17

Cây

Thanh long

đ/choái

52.800

132.000

132.000

18

Cây

Trầu không

đ/choái

26.400

66.000

66.000

19

Cây

Vả

đ/cây

50.000

248.000

495.000

III. CÂY ĂN QUẢ DÀI NGÀY VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng, chăm sóc năm 1

Đường kính =3÷<5cm

Đường kính =5÷<10cm

Đường kính =10÷<20cm

Đường kính =20÷<35cm

Đường kính ≥35cm

1

Cây

Thanh trà

đ/cây

120.000

179.000

516.000

1.027.000

1.233.000

984.000

2

Cây

Bưởi

đ/cây

120.000

179.000

516.000

770.000

925.000

738.000

3

Cây

Chôm chôm, Nhãn, Vải

đ/cây

59.000

79.000

214.000

267.000

290.000

269.000

4

Cây

Dâu ăn trái các loại

đ/cây

40.000

51.000

118.000

274.000

315.000

299.000

5

Cây

Hồng ghép, Hồng xiêm (Sapôchê)

đ/cây

53.000

74.000

165.000

290.000

344.000

289.000

6

Cây

Xoài, Cóc, Hồng nhung

đ/cây

59.000

79.000

214.000

271.000

315.000

282.000

7

Cây

Sầu riêng

đ/cây

66.000

98.000

284.000

424.000

509.000

406.000

8

Cây

Mít, Vú sữa, Thị

đ/cây

26.000

49.000

142.000

282.000

387.000

352.000

9

Cây

Sa kê

đ/cây

59.000

79.000

214.000

271.000

315.000

282.000

10

Cây

Lòn bon

đ/cây

51.000

66.000

153.000

267.000

307.000

291.000

11

Cây

Bơ, Chùm ruột, Khế ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào, Me, Sấu, Bứa, Chay, Lê, Ô mai (Mơ)…

đ/cây

13.000

25.000

71.000

106.000

145.000

132.000

12

Cây

Bồ quân

đ/cây

16.000

30.000

85.000

127.000

174.000

158.000

13

Cây

Mãng cầu (Na)

đ/cây

7.000

12.000

36.000

71.000

97.000

88.000

14

Cây

Trứng gà, Bát bát, Ổi, Táo, Lựu…

đ/cây

7.000

12.000

36.000

53.000

73.000

66.000

15

Cây

 Măng cụt

đ/cây

216.000

749.000

1.605.000

2.671.000

4.612.000

6.032.000

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng, chăm sóc năm 1

Trồng, chăm sóc năm 2+3

Trồng, chăm sóc năm 4

Vườn cây năm 5+6 (tán rộng 1,0÷<1,5m)

Vườn cây năm 7 (tán rộng 1,5÷<1,7m)

Vườn cây năm 8 trở lên (tán rộng ≥1,7m)

16

Cây

Cam, Quýt...

đ/cây

72.000

174.000

299.000

645.000

650.000

653.000

17

Cây

Chanh, Quất...

đ/cây

60.000

101.000

186.000

270.000

362.000

267.000

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng, chăm sóc năm 1

Trồng, chăm sóc năm 2+3
(H=0,7÷<1,0m)

Vườn cây năm 4
(H=1,0÷<1,5m)

Vườn cây năm 5+6
(H=1,5÷<3m)

Vườn cây năm 7
(H=3÷<4m)

Vườn cây năm 8 trở lên
(H≥4m)

18

Cây

Cà phê

đ/cây

25.000

41.000

51.000

40.000

33.000

23.000

19

Cây

Hồ tiêu

đ/cây

53.000

79.000

153.000

234.000

231.000

166.000

20

Cây

Ca cao

đ/cây

22.000

37.000

46.000

36.000

29.000

21.000

 

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng, chăm sóc năm 1

Vườn cây
H=1÷<3m

Vườn cây
H=3÷<6m

Vườn cây
H=6÷<8m

Vườn cây
H=8÷<10m

Vườn cây
H≥10m

21

Cây

Cau

đ/cây

41.000

69.000

123.000

155.000

168.000

200.000

22

Cây

Dừa

đ/cây

57.000

289.000

569.000

587.000

606.000

602,000

IV. CÂY TRỒNG LẤY GỖ, CỦI, NHỰA, DẦU, BÓNG MÁT

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Mật độ trồng
(cây/ha)

Đơn giá bồi thường

ĐVT

Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1

Thời kỳ chăm sóc năm 2

Thời kỳ chăm sóc năm 3

Đường kính
7÷<10cm

Đường kính
=10÷<15cm

Đường kính
≥15cm

A

TRỒNG TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cây

Bạch đàn

1.650

đ/ha

19.932.000

29.040.000

36.300.000

66.396.000

57.816.000

21.384.000

2

Cây

Bàng

1.650

đ/ha

19.932.000

29.040.000

36.300.000

66.396.000

57.816.000

21.384.000

3

Cây

Bằng lăng

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

4

Cây

Bồ đề

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

5

Cây

Bông gòn

1.100

đ/ha

9.966.000

14.520.000

18.150.000

33.198.000

28.908.000

10.692.000

6

Cây

Cao su

555

đ/ha

80.719.000

111.700.000

142.905.000

176.864.000

253.197.000

294.896.000

7

Cây

Chân chim

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

8

Cây

Chẹo tía (Cơi)

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

9

Cây

Chò

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

10

Cây

Chua khét

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

11

Cây

Chua trường

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

12

Cây

Dái ngựa

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

13

Cây

Dầu rái

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

14

Cây

Đinh

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

15

Cây

Dó bầu

1.100

đ/ha

41.760.000

57.360.000

70.320.000

89.040.000

192.000.000

106.800.000

16

Cây

Gạo

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

17

Cây

Gáo vàng

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

18

Cây

Giẻ

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

19

Cây

Giỗi

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

20

Cây

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

21

Cây

Gội

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

22

Cây

Hoa sữa

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

23

Cây

Hoàng đàn

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

24

Cây

Hoàng nam

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

25

Cây

Huê (Sưa đỏ)

1.100

đ/ha

41.760.000

57.360.000

70.320.000

89.040.000

192.000.000

106.800.000

26

Cây

Huỷnh

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

27

Cây

Keo các loại

1.650

đ/ha

19.932.000

29.040.000

36.300.000

66.396.000

57.816.000

21.384.000

28

Cây

Kháo

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

29

Cây

Kiền

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

30

Cây

Kim giao

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

31

Cây

Lát hoa, Lát xanh

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

32

Cây

Lim

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

33

Cây

Long não (muối)

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

34

Cây

Mít rừng

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

35

Cây

Mỡ

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

36

Cây

Mù u

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

37

Cây

Mức

1.650

đ/ha

9.966.000

14.520.000

18.150.000

33.198.000

28.908.000

10.692.000

38

Cây

Muồng, Hoàng yến

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

39

Cây

Nghiến

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

40

Cây

Ngô đồng

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

41

Cây

Nhạc ngựa

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

42

Cây

Phi lao

2.500

đ/ha

25.872.000

36.300.000

44.352.000

47.916.000

40.788.000

20.196.000

43

Cây

Phượng

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

44

Cây

Pơ mu

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

45

Cây

Re hương

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

46

Cây

Sao đen

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

47

Cây

Sầu đông

1.650

đ/ha

19.932.000

29.040.000

36.300.000

46.860.000

42.900.000

17.556.000

48

Cây

Sến

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

49

Cây

Táu

1.100

đ/ha

23,628,000

32,340,000

39,600,000

49,896,000

62,436,000

30,888,000

50

Cây

Tếch

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

51

Cây

Thàn mát (Sưa trắng)

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

52

Cây

Thông

2.500

đ/ha

23.628.000

32.604.000

40.392.000

51.084.000

107.712.000

64.416.000

53

Cây

Trắc, Cẩm lai

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

54

Cây

Trai (Lý)

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

55

Cây

Trâm

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

56

Cây

Trám, Trẩu

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

57

Cây

Trứng cá

1.650

đ/ha

19.932.000

29.040.000

36.300.000

66.396.000

57.816.000

21.384.000

58

Cây

Ươi

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

59

Cây

Vạng

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

60

Cây

Vàng tâm

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

61

Cây

Viết

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

62

Cây

Vông đồng gai

1.100

đ/ha

9.966.000

14.520.000

18.150.000

33.198.000

28.908.000

10.692.000

63

Cây

Xà cừ

1.100

đ/ha

22.968.000

31.548.000

38.676.000

48.972.000

63.360.000

35.244.000

64

Cây

Xoan chịu hạn (Neem)

1.650

đ/ha

19.932.000

29.040.000

36.300.000

66.396.000

57.816.000

21.384.000

65

Cây

Xoay

1.100

đ/ha

23.628.000

32.340.000

39.600.000

49.896.000

62.436.000

30.888.000

 

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Đơn giá bồi thường

ĐVT

Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1

Thời kỳ chăm sóc năm 2

Thời kỳ chăm sóc năm 3

Đường kính
7÷<10cm

Đường kính
=10÷<15cm

Đường kính
≥15cm

B

TRỒNG PHÂN TÁN

 

 

 

 

 

 

 

1

Cây

Bạch đàn

đ/cây

14.520

21.120

26.400

48.310

42.110

15.580

2

Cây

Bàng

 đ/cây

14.520

21.120

26.400

48.310

42.110

15.580

3

Cây

Bằng lăng

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

4

Cây

Bồ đề

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

5

Cây

Bông gòn

đ/cây

10.820

15.840

19.800

36.170

31.550

11.620

6

Cây

Cao su

 đ/cây

145.000

201.000

257.000

319.000

456.000

531.000

7

Cây

Chân chim

 đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

8

Cây

Chẹo tía (Cơi)

 đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

9

Cây

Chò

đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

10

Cây

Chua khét

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

11

Cây

Chua trường

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

12

Cây

Dái ngựa

 đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

13

Cây

Dầu rái

đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

14

Cây

Đinh

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

15

Cây

Dó bầu (Trầm)

đ/cây

45.600

62.640

76.800

97.200

209.600

116.400

16

Cây

Gạo

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

17

Cây

Gáo vàng

 đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

18

Cây

Giẻ

 đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

19

Cây

Giỗi

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

20

Cây

đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

21

Cây

Gội

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

22

Cây

Hoa sữa

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

23

Cây

Hoàng đàn

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

24

Cây

Hoàng nam

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

25

Cây

Huê (Sưa đỏ)

đ/cây

45.600

62.640

76.800

97.200

209.600

116.400

26

Cây

Huỷnh

đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

27

Cây

Keo các loại

đ/cây

14.520

21.120

26.400

48.310

42.110

15.580

28

Cây

Kháo

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

29

Cây

Kiền

đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

30

Cây

Kim giao

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

31

Cây

Lát hoa, Lát xanh

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

32

Cây

Lim

đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

33

Cây

Long não

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

34

Cây

Mít rừng

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

35

Cây

Mỡ

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

36

Cây

Mù u

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

37

Cây

Mức

đ/cây

7.260

10.560

13.200

24.160

20.990

7.790

38

Cây

Muồng, Hoàng yến

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

39

Cây

Nghiến

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

40

Cây

Ngô đồng

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

41

Cây

Nhạc ngựa

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

42

Cây

Phi lao

đ/cây

12.410

17.420

21.250

22.970

19.540

9.640

43

Cây

Phượng

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

44

Cây

Pơ mu

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

45

Cây

Re hương

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

46

Cây

Sao đen

đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

47

Cây

Sầu đông

đ/cây

14.520

21.120

26.400

34.060

31.150

12.800

48

Cây

Sến

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

49

Cây

Táu

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

50

Cây

Tếch

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

51

Cây

Thàn mát (Sưa trắng)

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

52

Cây

Thông

đ/cây

11.350

15.710

19.400

24.550

51.740

30.890

53

Cây

Trắc, Cẩm lai

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

54

Cây

Trai (Lý)

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

55

Cây

Trâm

 đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

56

Cây

Trám, Trẩu

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

57

Cây

Trứng cá

 đ/cây

14.520

21.120

26.400

34.060

31.150

12.800

58

Cây

Ươi

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

59

Cây

Vạng

 đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

60

Cây

Vàng tâm

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

61

Cây

Viết

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

62

Cây

Vông đồng gai

đ/cây

10.820

15.840

19.800

36.170

31.550

11.620

63

Cây

Xà cừ

đ/cây

25.080

34.450

42.240

53.460

69.170

38.410

64

Cây

Xoan chịu hạn (Neem)

 đ/cây

14.520

21.120

26.400

48.310

42.110

15.580

65

Cây

Xoay

 đ/cây

25.740

35.240

43.160

54.380

68.110

33.660

V. CÂY TRỒNG LÀM CẢNH, CÂY DƯỢC LIỆU, CÂY TRỒNG KHÁC

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

 

 Đường kính
<2cm

 Đường kính
2÷<5cm

 Đường kính
5÷<10cm

 Đường kính
10÷<20cm

 Đường kính
>20cm

 

1

Cây làm cảnh (trồng trên đất)

 

 

Hoa mai các loại, Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu…

đ/cây

10.000

50.000

250.000

500.000

1.000.000

 

 

Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình

đ/cây

20.000

40.000

120.000

240.000

400.000

 

 

Cây Bông giấy

đ/cây

10.000

20.000

20.000

20.000

20.000

 

 

Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa)

đ/mét

50.000

 

 

Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn

đ/m2

10.000

 

 

Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn

đ/cây

3.000

 

 

Cây Hoa đào, Đa, Sanh, Bồ đề, Bách, Tùng, Vạn tuế, Nguyệt quế…

đ/cây

10.000

50.000

250.000

500.000

1.000.000

 

 

Cây Hoa nhài (Lài)

đ/cây

10.000

 

 

Cây Phát tài

đ/cây

10.000

20.000

20.000

20.000

20.000

 

 

Cây Cau cảnh các loại

đ/cây

20.000

40.000

120.000

120.000

120.000

 

 

Cây Mào gà

đ/cây

1.000

 

 

Cỏ trang trí thảm sân vườn

đ/m2

20.000

 

 

Bờ rào các loại khác

đ/mét

20.000

 

2

Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậu

 

 

Đường kính chậu 20÷<50cm

đ/chậu

5.000

 

 

Đường kính chậu 50÷<70cm

đ/chậu

10.000

 

 

Đường kính chậu 70÷<100cm

đ/chậu

30.000

 

 

Đường kính chậu ≥100cm

đ/chậu

50.000

 

3

Cây dược liệu

 

 

Đại tướng quân

đ/cây

5.000

5.000

10.000

10.000

10.000

 

 

Đinh lăng

đ/cây

10.000

 

 

Hoa hòe

đ/cây

10.000

20.000

40.000

50.000

50.000

 

 

Nhàu

đ/cây

10.000

20.000

40.000

50.000

50.000

 

 

Quế, Bùi

đ/cây

10.000

20.000

40.000

50.000

50.000

 

 

Sâm các loại

đ/m2

12.000

 

 

Sở (Trà mai)

đ/cây

10.000

20.000

40.000

50.000

50.000

 

 

Thành ngạnh

đ/cây

5.000

5.000

10.000

10.000

10.000

 

 

Tía tô,  Ngải cứu, Nha đam

đ/m2

10.000

 

 

Vối thuốc

đ/cây

10.000

20.000

40.000

50.000

50.000

 

 

Cây dược liệu các loại

đ/m2

5.000

 

4

Cây trồng khác

 

 

Vông nem

đ/cây

2.000

4.000

6.000

8.000

10.000

 

 

Bông vải

đ/m2

5.000

 

 

Cói, Đay, Lác

đ/m2

2.000

 

 

Mây

đ/cây

1.500

 

 

Bồ kết, Bồ hòn

đ/cây

41.000

41.000

94.700

162.100

193.600

 

 

Đước, Sú, Vẹt, Trang, Tra, Bần, Mắm

đ/cây

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

 

 

Dừa nước

đ/cây

15.000

20.000

30.000

40.000

50.000

 

 

Các loài cây lấy củi khác

đ/cây

3.300

16.500

27.500

38.500

27.500

 

 

Tre Bát độ, Điền trúc

 đ/ha

12.650.000

14.850.000

17.050.000

18.480.000

19.800.000

 

đ/cây

12.650

14.850

17.050

18.480

19.800

 

 

Tre, Lồ ô, Nứa, Giáo, Vầu

 đ/ha

5.500.000

6.600.000

7.700.000

8.800.000

9.900.000

 

đ/cây

5.500

6.600

7.700

8.800

9.900

 

 

Trúc, Hóp

đ/bụi

 Bụi 5-10cây=55.000đ/bụi; Bụi trên 10cây=110.000đ/bụi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

TT

Vật nuôi trên đất có mặt nước đã giao quyền sử dụng đất

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Ghi chú

Thời kỳ ươm thả con giống

Thời kỳ con giống đang phát triển

1

Tôm các loại nuôi ở đất ao, hồ

đ/m2

860

8.580

 

2

Tôm chân trắng nuôi ở đất ao, hồ

đ/m2

10.560

13.200

 

3

Cá nuôi ở đất ao, hồ

đ/m2

1.580

3.430

 

4

Các loại hải sản khác

đ/m2

340

690

 

Ghi chú: 

-

Trường hợp trên cùng một diện tích đất có trồng xen nhiều loài cây khác nhau thì bồi thường 100% cho loài cây có đơn giá bồi thường cao nhất (cây trồng chính), 50% cho loài cây có đơn giá bồi thường thấp hơn (cây trồng xen thứ 1) và 25% cho loài cây có đơn giá bồi thường thấp nhất (cây trồng xen thứ 2). Không bồi thường cho cây trồng xen thứ 3 trở đi.

-

Đối với các loài cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát: nếu diện tích cây trồng <0,5ha thì áp giá bồi thường theo cây. Nếu diện tích cây trồng ≥0,5ha thì áp giá bồi thường theo diện tích. Không bồi thường cho số cây trồng vượt quá mật độ quy định. Trường hợp mật độ trồng thấp hơn thì bồi thường theo số lượng cây thực tế.

-

Đơn giá bồi thường cây trồng đã bao gồm chí phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi. Người được bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm, khai thác, bứng cây vào vườn ươm hoặc bán cho người có nhu cầu để bàn giao mặt bằng cho nhà nước.

-

Đơn giá bồi thường vật nuôi thủy sản chưa tính giá trị đầu tư ao hồ. Vật nuôi thủy sản chỉ được bồi thường trong trường hợp tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch. Trường hợp vật nuôi thủy sản đã đến thời kỳ thu hoạch tại thời điểm thu hồi đất thì không được bồi thường.

-

Đối với cây trồng, vật nuôi chưa có tên trong bảng đơn giá thì tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng căn cứ theo loài cây, vật nuôi tương đương để áp đơn giá bồi thường cho phù hợp, trình UBND cấp có thẩm quyền phê duyệt./.

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 82/2017/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế   Người ký: Nguyễn Văn Cao
Ngày ban hành: 22/09/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Nông nghiệp, nông thôn, Tài chính   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 82/2017/QĐ-UBND

426

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
363491