• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 880/QĐ-BCT năm 2021 bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ Công thương ban hành

Tải về Quyết định 880/QĐ-BCT
Bản Tiếng Việt

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 880/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, NGUYÊN LIỆU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư; nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;

Căn cứ Công văn số 7551A/BCT-KH ngày 17 tháng 8 năm 2017 của Bộ Công Thương về việc Hướng dẫn điều chỉnh, bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư; nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;

Căn cứ đề nghị của Sở Công Thương Quảng Nam tại Công văn số 216/SCT-QLCN ngày 09 tháng 02 năm 2021 về việc đề nghị bổ sung sản phẩm của Công ty TNHH Hữu Toàn Group vào Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Danh mục này làm căn cứ để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được.

Điều 3. Trong quá trình thực hiện, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tập đoàn, Tổng Công ty, Công ty và Hiệp hội ngành nghề tiếp tục đề xuất với Bộ Công Thương để điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với tình hình thực tế.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: KH&ĐT; TC; NN&PTNT; Y tế; GTVT; TT&TT; XD; KHCN; UBQLVNN;
- Ngân hàng Nhà nước;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các TĐ, TCT 90,91;
-
Website BCT;
- Lưu: VT, KH

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





C
ao Quốc Hưng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC BỔ SUNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, NGUYÊN LIỆU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC CỦA CÔNG TY TNHH HỮU TOÀN GROUP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 880/QĐ-BCT ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TT

Tên sản phẩm

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Tỷ lệ phần trăm giá trị sản xuất trong nước1 (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

Tổ máy phát điện xăng có công suất không quá 75kVA

8502

11

 

 

Công suất liên tục: 8 - 60kVA

Công suất dự phòng: 8.8 - 66kVA

Điện áp: 220/380V

Tần số: 50/60HZ

56%

2

Tổ máy phát điện dầu có công suất không quá 75kVA

8502

11

 

 

Công suất liên tục: 8 - 60kVA

Công suất dự phòng: 8.8 - 66kVA

Điện áp: 220/380V

Tần số: 50/60HZ

49%

3

Tổ máy phát điện có công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA

8520

12

10

 

Công suất liên tục: 80 - 122kVA

Công suất dự phòng: 88 - 134kVA

Điện áp: 220/380V

Tần số: 50/60HZ

45%

4

Tổ máy phát điện có công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA

8520

12

20

 

Công suất liên tục: 150 - 350kVA

Công suất dự phòng: 165 - 385kVA

Điện áp: 220/380V

Tần số: 50/60HZ

41%

5

Tổ máy phát điện có công suất trên 375 kVA nhưng không quá 12.500 kVA2

8520

13

90

 

Công suất liên tục: 400 - 3.000kVA

Công suất dự phòng: 440 - 3.300kVA

Điện áp: 220/380V

Tần số: 50/60HZ

29%

6

Đầu máy phát điện có công suất không quá 12.5 kVA

8510

61

10

 

Công suất liên tục: 2.5 - 11.3kVA

Công suất dự phòng: 2.8 - 12.5kVA

Điện áp: 220/380V

Tần số: 50/60HZ

100%

7

Đầu máy phát điện có công suất trên 12.5 KVA nhưng không quá 75 KVA

8510

61

20

 

Công suất liên tục: 14.5kVA

Công suất dự phòng: 16kVA

Điện áp: 220/380V

Tần số: 50/60Hz

100%

 



1 Tỷ lệ phần trăm chi phí sản xuất trong nước được xác nhận tại thời điểm ban hành Quyết định.

2 Đã sản xuất được Tổ máy phát điện có công suất đến 2.500 kVA.

Điều 2. Danh mục này làm căn cứ:

1. Để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo thực hiện không khuyến khích nhập khẩu và hạn chế tiếp cận ngoại tệ.

2. Để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các Tập đoàn, Tổng Công ty, Công ty nhà nước chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp lựa chọn sử dụng trong hoạt động đấu thầu các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước theo tinh thần Chỉ thị 494/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 20 tháng 4 năm 2010.

Xem nội dung VB
Click vào để xem nội dung
Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 880/QĐ-BCT   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Công thương   Người ký: Cao Quốc Hưng
Ngày ban hành: 11/03/2021   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 880/QĐ-BCT

2

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
468275