• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Tải về Quyết định 881/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 881/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 31 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ HƯNG YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông báo số 2106-TB-TU ngày 19/3/2020 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Kế hoạch sử dụng đất của các huyện, thị xã, thành phố năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 244/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trng lúa dưới 10ha năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2872/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hưng Yên,

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 03/02/2020 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 19/02/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hưng Yên với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:

1. Diện tích các loại đất phân btrong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục số 04.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, phường đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT; CV: TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thế Cử

 

PHỤ LỤC SỐ: 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Lam Sơn

Hiến Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quang Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiểu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.663,74

204,44

108,48

90,14

0,47

74,73

 

105,47

355,66

327,60

194,02

488,26

180,11

390,77

340,45

151,10

370,30

281,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

988,59

13,86

47,79

47,23

 

7,95

 

10,33

309,05

227,49

0,25

68,56

108,71

 

 

61,15

40,71

45,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

922,17

19,99

1,52

30,65

 

23,38

 

4,84

24,00

0,37

3,61

89,54

32,98

209,05

235,24

4,02

136,68

106,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.374,86

159,25

33,20

4,02

 

24,81

 

75,38

9,06

80,70

150,00

303,43

15,49

166,56

59,12

77,44

110,61

105,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

280,78

10,51

25,97

8,24

0,47

18,59

 

14,81

9,95

19,04

40,16

24,43

20,17

15,08

33,19

8,17

16,14

15,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,33

0,82

 

 

 

 

 

0,12

3,60

 

 

2,30

2,76

0,08

12,90

0,32

66,16

8,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.631,37

553,65

255,29

221,76

98,74

133,90

44,31

126,59

201,15

222,99

172,81

332,01

214,95

251,03

165,46

102,53

361,02

173,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,98

 

0,75

 

 

4,20

0,20

1,37

6,08

0,88

 

 

4,50

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

15,43

3,58

5,99

0,24

0,03

1,51

0,02

0,08

 

 

 

 

3,97

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,24

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,38

14,80

11,07

3,36

0,88

1,22

0,62

1,12

-

0,11

0,02

0,07

2,84

-

-

0,15

-

3,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,42

4,70

1,11

14,72

1,22

9,16

0,29

8,37

0,45

1,82

1,41

 

3,42

11,99

 

9,78

4,89

4,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.057,32

115,08

121,07

93,09

22,45

36,05

18,20

22,21

73,79

91,80

61,72

53,32

75,72

60,10

54,40

36,68

63,20

58,45

2.6.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13,42

1,67

8,79

0,62

0,04

1,45

0,04

0,55

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất cơ sở y tế

DYT

21,08

3,85

2,37

12,36

0,54

0,12

0,09

0,07

0,18

0,27

0,20

0,06

0,15

0,19

0,16

0,29

0,09

0,07

2.6.3

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,34

6,80

18,20

12,69

1,46

1,60

4,31

0,78

1,81

2,15

2,76

1,21

3,48

1,46

1,40

1,98

1,49

0,74

2.6.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,32

1,14

1,33

1,50

0,38

1,68

 

0,24

 

1,02

0,37

 

0,66

0,77

0,52

0,07

 

0,63

2.6.5

Đất giao thông

DGT

639,07

65,40

85,97

61,80

17,87

22,35

12,39

17,14

20,05

69,63

36,17

33,65

47,28

39,49

23,32

23,71

34,25

28,61

2.6.6

Đất thủy lợi

DTL

299,59

34,76

5,18

3,70

0,67

8,71

0,04

3,33

51,29

17,97

22,19

17,17

22,49

17,82

28,90

10,00

27,06

28,31

2.6.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,69

0,16

0,10

0,42

 

0,00

0,01

 

 

0,75

0,01

 

0,08

0,04

0,01

0,07

0,02

0,02

2.6.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,47

1,28

0,86

 

0,06

 

0,11

 

0,03

0,02

0,02

0,01

 

0,02

 

0,01

0,02

0,02

2.6.9

Đất chợ

DCH

7,33

 

0,25

 

1,42

0,13

1,21

0,09

0,43

 

 

1,21

1,32

0,31

0,09

0,54

0,27

0,05

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

1,81

 

 

 

 

0,34

 

0,35

 

 

 

0,79

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

11,69

 

 

6,70

 

 

 

 

0,72

 

 

 

3,99

0,12

 

0,06

 

0,09

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

753,31

 

 

 

 

 

 

 

89,30

86,29

66,29

177,71

88,83

59,85

35,11

47,68

70,53

31,72

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

443,86

139,63

67,26

70,01

19,45

30,34

21,71

61,42

7,90

24,14

 

 

2,00

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,95

5,82

24,18

1,41

0,31

3,77

1,54

0,11

0,99

0,17

0,37

0,37

0,27

0,42

0,22

0,43

0,37

0,20

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,51

0,81

1,56

13,40

 

 

0,13

 

 

 

 

 

0,61

 

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,82

1,70

1,98

0,55

 

0,64

0,08

1,00

1,89

1,15

3,51

0,10

2,38

0,36

1,50

0,68

1,72

0,59

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,75

4,47

2,91

5,04

 

2,83

 

2,40

6,17

8,06

4,86

5,09

6,40

5,02

5,24

5,60

5,59

4,08

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,36

4,57

 

 

 

3,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,00

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,91

0,22

0,82

0,65

0,10

0,54

0,04

0,30

0,43

0,59

0,05

0,13

0,30

0,54

0,05

0,61

0,30

0,24

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

25,26

1,19

5,47

0,91

15,89

1,21

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,25

1,11

0,75

0,49

0,24

0,07

0,67

1,05

1,31

0,42

0,74

0,33

0,63

2,18

1,57

0,61

0,87

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,99

213,19

10,38

8,40

 

35,29

 

15,53

11,62

7,56

0,43

63,27

10,81

110,41

67,37

 

195,55

69,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

170,48

40,98

 

2,76

38,18

3,29

0,18

11,63

0,15

 

33,38

31,63

0,25

0,02

 

0,01

6,82

1,21

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

0,24

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

90,99

 

0,80

 

 

6,88

 

10,41

1,04

 

 

15,16

332

5,99

2335

 

14,44

8,90

 

PHỤ LỤC SỐ: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Lam Sơn

Hiến Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quang Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiểu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,43

38,17

3,93

14,85

 

0,51

 

21,14

30,40

37,71

8,04

3,76

22,94

1,46

439

14,78

12,15

5,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

137,60

25,21

1,10

12,69

 

 

 

13,23

23,94

30,92

 

3,19

12,66

 

 

11,42

0,13

3,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,64

3,72

1,08

 

 

0,11

 

0,22

2,66

032

0,11

0,11

10,28

1,46

4,39

 

11,48

1,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,69

8,56

1,24

0,66

 

0,17

 

0,33

2,51

6,54

4,31

0,26

 

 

 

1,51

0,44

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,50

0,68

0,51

1,50

 

0,23

 

7,35

1,29

0,03

3,62

0,21

 

 

 

1,85

0,11

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,30

030

2,85

1,86

0,01

 

0,85

 

 

 

 

0,14

 

 

 

0,18

 

0,11

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,54

 

1,40

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

3,53

 

0,81

1,86

0,01

 

0,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

 

0,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

PHỤ LỤC SỐ: 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

 

Lam Sơn

Hiến Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quang Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiểu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

228,92

39,01

3,93

14,85

 

8,05

 

22,26

30,40

37,71

8,04

3,76

22,94

1,46

4,39

14,78

12,15

5,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

137,79

25,21

1,10

12,69

 

0,19

 

13,23

23,94

30,92

 

3,19

12,66

 

 

11,42

0,13

3,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,65

3,72

1,08

 

 

0,11

 

0,22

2,66

0,22

0,11

0,11

10,28

1,46

4,39

 

11,48

1,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,83

8,56

1,24

0,66

 

0,31

 

0,33

2,51

6,54

4,31

0,26

 

 

 

1,51

0,44

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,66

1,52

0,51

1,50

 

7,44

 

8,47

1,29

0,03

3,62

0,21

 

 

 

1,85

0,11

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

349,28

58,74

31,95

 

 

14,91

 

25,57

 

 

 

79,25

 

107,86

14,46

 

 

16,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang cây lâu năm

HNK/CLN

328,10

58,74

31,95

 

 

14,91

 

25,57

 

 

 

79,25

 

107,86

1,56

 

 

8,26

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

21,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,90

 

 

8,28

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 

4,60

0,05

 

 

 

3,52

 

 

 

 

 

0,14

0,14

 

 

0,75

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Lam Sơn

Hiến Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quang Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiểu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,51

 

0,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

1,65

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,65

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,60

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 881/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên   Người ký: Bùi Thế Cử
Ngày ban hành: 31/03/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 881/QĐ-UBND

221

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
441286