• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 890/QĐ-TTg về giao bổ sung kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2014 do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Tải về Quyết định 890/QĐ-TTg
Bản Tiếng Việt

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 890/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 10 tháng 06 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 184/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung giai đoạn 2014-2016 cho các dự án dở dang đã có trong danh mục vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2012-2015 và Dự án Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào Sông Hậu;

Căn cứ Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung giai đoạn 2014-2016 cho các dự án dự kiến hoàn thành năm 2014-2015;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản s 2923/TTr-BKHĐT ngày 13 tháng 5 năm 2014), ý kiến của Bộ Tài chính (văn bản số 7223/BTC-ĐT ngày 02 tháng 6 năm 2014),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao các Bộ và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương danh mục dự án và bổ sung kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2014 theo ngành, lĩnh vực theo các phụ lục đính kèm.

Điều 2.

1. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

a) Quyết định giao các Bộ và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương danh mục và mức vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung kế hoạch năm 2014 cho tng dự án;

b) Chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan thanh tra, kiểm toán về tính chính xác của các thông tin, số liệu và mức vốn bố trí cho các dự án nêu tại các phụ lục.

c) Chủ trì kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện vốn trái phiếu Chính phủ b sung kế hoạch năm 2014 của các Bộ và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

d) Định kỳ hàng quý báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện vốn trái phiếu Chính phủ kế hoạch năm 2014.

2. Giao Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ và đồng gửi cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo định k:

a) Tình hình huy động vốn trái phiếu Chính phủ theo định kỳ 6 tháng và hàng năm.

b) Tình hình giải ngân nguồn vốn trái phiếu Chính phủ hàng tháng của các Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; hàng quý báo cáo chi tiết tình hình giải ngân nguồn vốn trái phiếu Chính phủ theo từng dự án của các Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 3. Các Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung năm 2014 được giao:

1. Thông báo kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung cho các dự án theo quy định tại tiết a, khoản 1, Điều 2 Quyết định này.

2. Bố trí vốn để thanh toán nợ xây dựng cơ bản của các dự án.

3. Báo cáo kết quả giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung năm 2014 gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính trước ngày 25 tháng 6 năm 2014.

4. Định kỳ hàng quý, 6 tháng, năm báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân vốn trái phiếu Chính phủ kế hoạch năm 2014 theo quy định.

5. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính tổ chức triển khai, thúc đẩy giải ngân các dự án sử dụng vốn trái phiếu Chính phủ kế hoạch năm 2014; báo cáo và đề xuất giải pháp xử lý các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính để kịp thời tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

6. Bộ Quốc phòng khẩn trương hoàn chỉnh các thủ tục đầu tư của các dự án thành phần Đường tuần tra biên giới giai đoạn II theo quy định.

Điều 4. Thời gian thực hiện và thanh toán kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung năm 2014 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2015.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 6. Các Bộ trưởng: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Quốc phòng, Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Như Điều 6;
- HĐND, UBND các địa phương có liên quan;
- Hội đồng Dân tộc và các y ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
-
Kiểm toán Nhà nước;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: KTN, KGVX, NC, V.III, TH; TGĐ Cng TTĐT;
- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014 CHO CÁC BỘ VÀ ĐỊA PHƯƠNG
(
Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Giao thông

Thủy lợi

Y tế

 

TNG S

9.000.000

4.530.531

1.611.152

2.858.317

 

TRUNG ƯƠNG

1.489.999

1.085.000

100.200

304.799

1

Bộ Giao thông Vận tải

725.000

725.000

 

 

2

Bộ Quốc phòng

360.000

360.000

 

 

3

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

100.200

 

100.200

 

4

Bộ Y tế

304.799

 

 

304.799

 

ĐỊA PHƯƠNG

7.510.001

3.445.531

1.510.952

2.553.518

 

Vùng miền núi phía Bắc

1.504.898

394.053

659.716

451.129

1

Hà Giang

145.248

127.342

17.906

 

2

Cao Bằng

124.728

42.818

 

81.910

3

Lạng Sơn

168.505

 

 

168.505

4

Lào Cai

102.000

50.000

 

52.000

5

Yên Bái

40.700

 

9.700

31.000

6

Thái Nguyên

21.000

15.500

5.500

 

7

Bắc Kạn

66.000

66.000

 

 

8

Phú Thọ

627.030

55.330

570.000

1.700

9

Bắc Giang

24.297

24.297

 

 

10

Hòa Bình

32.195

2.000

 

30.195

11

Sơn La

2.010

 

2.010

 

12

Lai Châu

92.908

10.766

 

82.142

13

Điện Biên

58.277

 

54.600

3.677

 

Vùng đồng bằng sông Hồng

2.336.536

1.651.561

184.975

500.000

14

Hải Phòng

20.000

20.000

 

 

15

Quảng Ninh

17.000

11.800

5.200

 

16

Hải Dương

39.340

 

39.340

 

17

Vĩnh Phúc

5.000

 

5.000

 

18

Bắc Ninh

40.000

 

 

40.000

19

Hà Nam

88.000

88.000

 

 

20

Nam Định

1.119.480

1.065.811

53.669

 

21

Ninh Bình

692.716

170.950

61.766

460.000

22

Thái Bình

315.000

295.000

20.000

 

 

Vùng Bắc trung bộ và duyên hải miền Trung

2.113.054

1.011.948

543.911

557.195

23

Thanh Hóa

301.880

91.022

161.911

48.947

24

Nghệ An

420.183

154.500

132.000

133.683

25

Hà Tĩnh

169.500

89.500

50.000

30.000

26

Quảng Bình

30.000

 

30.000

 

27

Quảng Trị

34.000

16.000

 

18.000

28

Thừa Thiên Huế

88.351

 

 

88.351

29

Quảng Nam

646.500

627.500

 

19.000

30

Bình Định

47.000

 

 

47.000

31

Phú Yên

189.426

33.426

150.000

6.000

32

Khánh Hòa

133.000

 

20.000

113.000

33

Ninh Thuận

2.214

 

 

2.214

34

Bình Thuận

51.000

 

 

51.000

 

Vùng Tây Nguyên

159.850

26.000

32.850

101.000

35

Đắc Nông

101.000

 

 

101.000

36

Gia Lai

27.000

 

27.000

 

37

Kon Tum

5.850

 

5.850

 

38

Lâm Đồng

26.000

26.000

 

 

 

Vùng Đông nam Bộ

50.000

 

50.000

 

39

Bình Phước

50.000

 

50.000

 

 

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

1.345.663

361.969

39.500

944.194

40

Tiền Giang

34.000

 

 

34.000

41

Bến Tre

181.688

 

17.000

164.688

42

Trà Vinh

10.749

 

 

10.749

43

Vĩnh Long

118.518

 

 

118.518

44

Hậu Giang

178.799

32.800

 

145.999

45

Sóc Trăng

21.200

21.200

 

 

46

Đồng Tháp

68.900

 

 

68.900

47

Kiên Giang

208.556

148.556

 

60.000

48

Bạc Liêu

135.753

109.313

 

26.440

49

Cà Mau

387.500

50.100

22.500

314.900

 

Bộ Giao thông vận tải

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

TNG SỐ

725.000

Giao thông

725.000

 


Bộ Giao thông vận tải

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính ph của Th tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Quyết định đầu tư điều chỉnh

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

6.098.265

5.873.265

 

 

 

600.000

 

GIAO THÔNG

 

 

 

 

6.098.265

5.873.265

 

 

 

600.000

1

Tuyến Nam sông Hậu (QL91B)

Cần Thơ

 

2009-2011

1452/QĐ-BGTVT ngày 27/5/2009

455.605

455.605

 

 

 

 

2

QL61 đoạn Cầu Cái Tư - Gò Quao - Bến Nhất

Kiên Giang

14 Km C3 ĐB

2010-2014

249/QĐ-BGTVT, ngày 26/01/2010; 1194/QĐ-BGTVT, 07/5/2010

871.190

871.190

 

 

 

 

3

Đường Vành đai III thành phố Hà Nội

Hà Nội

12Km đô thị

2002-2010

5078/QĐ-BGTVT 29/12/2005

2.201.000

1.976.000

 

 

 

 

4

QL30 (Cao Lãnh - Hồng Ngự)

Đồng Tháp

58,9 km

2012-2015

2923/QĐ-BGTVT ngày 26/9/2008

2.570.470

2.570.470

495/QĐ-BGTVT ngày 24/02/2014

626.584

626.584

 

 

Bộ Giao thông vận tải

PHỤ LỤC III

BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014 CHO CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC GIAO TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 117/QĐ-TTG NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

KH vốn TPCP đã được giao tại QĐ s 117/QĐ-TTg ngày 16/01/2014 và QĐ số 86/QĐ- BKHĐT ngày 17/01/2014

Bổ sung kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

 

TNG S

 

 

 

 

1.292.638

1.292.638

45.000

125.000

 

GIAO THÔNG

 

 

 

 

1.292.638

1.292.638

45.000

125.000

1

QL32C (Đoạn qua TP Việt Trì)

Phú Thọ

21 km

2009-2012

1749/QĐ-BGTVT ngày 18/6/2009

833.754

833.754

40.000

 

2

Tuyến Nghi Sơn - Đường Hồ Chí Minh

Thanh Hóa

54 km, C3; 4/169mc

2004-2007

1807/QĐ-BGTVT 22/6/09

458.884

458.884

5.000

 

 


Bộ Quốc phòng

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

TNG SỐ

360.000

Giao thông

360.000

 


Bộ Quốc phòng

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

KH bổ sung vốn TPCP giai đoạn 2014-2016

Kế hoạch vn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

1.956.927

1.956.927

1.560.000

360.000

 

GIAO THÔNG

 

 

 

 

1.956.927

1.956.927

1.560.000

360.000

1

Đường TTBG đồn 671 Rơ Long

Kon Tum

48,22

08-12

1144; 13/4/12

456.927

456.927

60.000

 

2

Đường tuần tra biên giới giai đoạn 2

 

 

 

 

1.500.000

1.500.000

1.500.000

 

 

- Đường tuần tra biên giới tỉnh Long An (giai đoạn 2014-2016)

Các huyện: Thạnh

48,943 km

2014-2016

1231/QĐ-BQP 15/4/2014

374.557

374.557

374.557

 

 

- Đường tuần tra biên giới tỉnh Đồng Tháp (giai đoạn 2014-2016)

Huyện Tân Hồng và

40,51 km

2014-2016

1232/QĐ-BQP 15/4/2014

359.443

359.443

359.443

 

 

- Đường tuần tra biên giới tỉnh An Giang (giai đoạn 2014-2016)

Huyện Tịnh Biên, Tri

44,718 km

2014-2016

1233/QĐ-BQP 15/4/2014

375.623

375.623

375.623

 

 

- Đường tuần tra biên giới tỉnh Kiên Giang (giai đoạn 2014-2016)

Huyện Giang Thành,

43,626 km

2014-2016

1234/QĐ-BQP 15/4/2014

390.377

390.377

390.377

 


Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

TỔNG SỐ

100.200

Thủy lợi

100.200

 


Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

983.438

976.844

100.200

 

THỦY LỢI

 

 

 

 

983.438

976.844

100.200

1

Cụm CTTL Huổi Vanh

S.La

T’352ha

2006-12

2474a 20/10/11

48.226

48.226

 

2

HTTL Đông Giao Thủy

N.Đnh

T'8.563ha

2009-12

692 30/3/12

143.901

142.851

 

3

Trạm bơm Vạn An

B.Ninh

Ti3.757ha

2009-12

759 09/4/12

149.561

149.561

 

4

Công trình sau thủy điện Sông Hinh

P.Yên

T'4.100ha

2008-13

2050 06/9/11

274.744

269.200

 

5

Hồ Thác Chuối

Q.Bình

T'1.000ha

2009-13

2631 28/10/11

367.006

367.006

 


Bộ Y tế

PHỤ LỤC I

BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

TNG SỐ

304.799

Y tế

304.799

 


Bộ Y tế

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Quyết định đầu tư điều chỉnh

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

S QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TNG S

 

 

 

 

1.271.649

1.264.649

 

 

 

304.799

 

Y TẾ

 

 

 

 

1.271.649

1.264.649

 

 

 

304.799

1

Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2

Đồng Nai

 

2009-2012

4264/QĐ-BYT 31/10/08

110.000

110.000

 

 

 

 

2

Bệnh viện Lao bệnh phi Trung ương Phúc Yên

 

 

2008-2012

4171/QĐ-BYT 31/10/07

79.600

72.600

 

 

 

 

3

Bệnh viện 71 Trung ương

Thanh Hóa

700

2008-2012

4189/QĐ-BYT 29/10/2010

497.000

497.000

 

 

 

 

4

Bệnh viện tâm thần Trung ương 1

Hà Nội

 

2009-2013

2849/QĐ-BYT 5/8/2011

135.049

135.049

 

 

 

 

5

Bệnh viện Việt Nam - Cu Ba Đng Hới, Qung Bình

Quảng Bình

800

2011-2015

4942/QĐ-BYT, 15/12/2009

450.000

450.000

4942/QĐ-BYT, 15/12/2009; 652/QĐ-BYT, 24/2/2014

450.000

375.000

 

 


Tỉnh Hà Giang

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

 

TỔNG SỐ

145.248

1

Giao thông

127.342

2

Thủy lợi

17.906

 


Tỉnh Hà Giang

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Th tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TNG SỐ

 

 

 

 

865.284

783.666

79.300

I

GIAO THÔNG

 

 

 

 

739.346

657.728

65.641

1

NC đường TT xã Tùng Vài đi Cao Mã Pờ

Cao Mã Pờ

CVI Miền núi L=8,62 km

2009-2011

2669/03/8/2009

53.519

53.519

 

2

MM Đường km 10 (BQ-YB) xã Tân Trịnh đi xã Xuân Minh (đoạn Km0-Km21+625)

H. Quang Bình

L=21,6km

2009-2011

181/21/1/2009

74.333

74.333

 

3

Đường Lũng Chinh - Nậm Ban

L.Chinh- N.Ban

L=17,4 km, Bm= 5m+0,8 rãnh dọc

2009-2011

608/28/3/2011

164.668

164.668

 

4

NC đường từ Km 55 (BQ-XM) Bản Nhùng -Tả Sử Choóng

Bản nhùng - Tả Sử choóng

NC, BT: 6,5 km, 9,445 km

2009-2012

2555/16/8/2010

159.676

78.059

 

5

Đường từ xã Quyết tiến đi xã Tùng Vài-Tả Ván

Quyết Tiến- Tùng Vài

L= 14,2 Km GTNT A

2009-2011

2868/21/12/2011

137.974

137.974

 

6

Đường Đông Thành - Vĩnh Hảo - Tiên Kiều

Đông thành- Tiên Kiều- Vĩnh Hảo

L= 23,868 Km

2.009

1310/27/6/2011

87.231

87.231

 

7

Nâng cấp rải nhựa đường Xuân Giang - Nà Khương

Xuân Giang-Nà Khương

Đường C III L=15,431 Km

2.010

2119/07/7/2009

61.944

61.944

 

II

THỦY LỢI

 

 

 

 

125.938

125.938

13.659

1

Cải tạo hồ chứa nước Trung tâm xã Xuân Giang

Xuân Giang

Tưới 80ha

2009-2011

305/18/2/2011

9.726

9.726

 

2

Nâng cấp hồ chứa nước, đầu mối thủy lợi Quyết Tiến - Quản Bạ

Quản Bạ

70.000m3

2010-2012

2826/19/12/2011

116.212

116.212

 

 

Tỉnh Hà Giang

PHỤ LỤC III

BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014 CHO CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC GIAO TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 117/QĐ-TTG NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Th tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

KH vốn TPCP đã được giao tại QĐ số 117/QĐ-TTg ngày 16/01/2014 và QĐ số 86/QĐ-BKHĐT ngày 17/01/2014

Bổ sung kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

250.880

250.880

934

65.948

I

GIAO THÔNG

 

 

 

 

229.015

229.015

388

61.701

1

Mở mới đường liên xã Nàng Đôn - Hồ Thầu

Nàng Đôn-Hồ Thầu

L= 27,5 km

2/2010-1/2013

2588/16/8/2010

229.015

229.015

388

 

II

THỦY LỢI

 

 

 

 

21.865

21.865

546

4.247

1

Thủy nông kết hợp cấp nước sinh hoạt thôn Đoàn Kết xã Đường Âm huyện Bắc Mê

Đường Âm

Tuyến kênh L=10,8 km, đập đầu mối

2009-2012

2643/03/8/2009

21.865

21.865

546

 

 


Tỉnh Cao Bằng

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

 

TỔNG SỐ

124.728

1

Giao thông

42.818

2

Y tế

81.910

 


Tỉnh Cao Bằng

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

245.746

245.746

81.910

 

Y TẾ

 

 

 

 

245.746

245.746

81.910

1

Bệnh viện Đa khoa khu vực Miền Tây

BLạc

100 giường

2007-10

2329/QĐ-UBND ngày 21/10/2011

34.598

34.598

 

2

Bệnh viện đa khoa huyện Hà Quảng

HQ

50 giường

2005-10

802/QĐ-UBND ngày 27/5/2010 của UBND tỉnh

33.451

33.451

 

3

Bệnh viện Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng

NB

50 giường

2009-10

761/QĐ-UBNDngày 21/5/2010 ca UBND tỉnh

31.381

31.381

 

4

Bệnh viện đa khoa huyện Hạ Lang

HL

50 giường

2008-10

858/QĐ-UBND ngày 08/6/2010

19.579

19.579

 

5

Bệnh viện đa khoa khu vực Hòa An

HA

100 giường

2008-10

2273/QĐ-UBND ngày 14/10/2011

27.977

27.977

 

6

Bệnh viện đa khoa huyện Nguyên Bình

NB

50 giường

2008-10

805/QĐ-UBND ngày 28/5/2010

22.886

22.886

 

7

Bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng

QU

90 giường

2008-10

856/QĐ-UBND ngày 08/6/10 của UBND tỉnh

24.457

24.457

 

8

Bệnh viện đa khoa Thị xã Cao Bằng

TX

50 giường

2008-10

2030/QĐ-UBND ngày 7/9/2009 của UBND tỉnh

24.464

24.464

 

9

Bệnh viện đa khoa huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng

TL

50 giường

2009-10

2128/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 ca UBND tỉnh

8.873

8.873

 

10

Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh

TK

70 giường

2008-10

101/QĐ-UBND ngày 18/01/09 của UBND tỉnh

18.080

18.080

 

 

Tỉnh Cao Bằng

PHỤ LỤC III

BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014 CHO CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC GIAO TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 117/QĐ-TTG NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

KH vốn TPCP đã được giao tại QĐ s 117/QĐ-TTg ngày 16/01/2014 và QĐ số 86/QĐ-BKHĐT ngày 17/01/2014

Bổ sung kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

TỔNG SỐ

 

 

 

 

493.685

493.685

94.000

42.818

GIAO THÔNG

 

 

 

 

493.685

493.685

94.000

42.818

Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 206 (từ QL3 đến thác Bản Giốc)

QU, TK

49,99 km

2009-2012

2194/QĐ- UBND, 02/11/07; 648/QĐ-UBND , 5/5/10

493.685

493.685

94.000

 


Tỉnh Lạng Sơn

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

TỔNG SỐ

168.505

Y tế

168.505

 


Tỉnh Lạng Sơn

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Th tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

399.806

374.726

168.505

 

Y TẾ

 

 

 

 

399.806

374.726

168.505

1

Bệnh viện đa khoa huyện Hữu Lũng

H. Hữu Lũng

100 giường

2009-2010

2974/QĐ-UBND ngày 31/12/2008; 2097/QĐ-UBND ngày 06/10/2008; 1971/QĐ-UBND ngày 05/10/2009

34.579

28.282

 

2

Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

100 giường

2009-2010

1536/QĐ-UBND ngày 29/08/2007; 1688/QĐ-UBND ngày 22/10/2011; 2095/QĐ-UBND ngày 06/10/2008

33.071

26.875

 

3

Bệnh viện đa khoa huyện Lộc Bình

H. Lộc Bình

100 giường

2008-2010

1204/QĐ-UBND ngày 30/6/2009; 2121/QĐ-UBND ngày 08/10/2008; 2098/QĐ-UBND ngày 06/10/2008

28.983

22.896

 

4

Bệnh viện đa khoa huyện Tràng Định

H. Tràng Định

100 giường

2008- 2010

1203/QĐ-UBND ngày 30/06/2009; 2120/QĐ-UBND ngày 08/10/2008; 2099/QĐ-UBND ngày 06/10/2008

31.815

25.315

 

5

Bệnh viện đa khoa huyện Văn Quan

H. Văn Quan

100 giường

2009-2010

1460/QĐ-UBND ngày 06/08/2009; 1416/QĐ-UBND ngày 31/07/2009

36.306

36.306

 

6

Bệnh viện đa khoa huyện Bình Gia

H.Bình Gia

100 giường

2009-2010

193/QĐ-UBND ngày 03/02/2009; 2103/QĐ-UBND ngày 06/10/2008

51.615

51.615

 

7

Bệnh viện đa khoa huyện Chi Lăng

H. Chi Lăng

80 giường

2009-2010

1784/QĐ-UBND ngày 21/09/2009; 2108/QĐ-UBND ngày 07/10/2008

52.321

52.321

 

8

Bệnh viện đa khoa huyện Cao Lộc

H. Cao Lộc

100 giường

2009-2010

2349/QĐ-UBND ngày 27/11/09; 1417/QĐ-UBND ngày 31/07/2009

36.595

36.595

 

9

Bệnh viện đa khoa huyện Đình Lập

H. Đình Lập

50 giường

2010-2011

364/QĐ-UBND ngày 10/03/2010; 1418/QĐ-UBND ngày 31/07/2009

38.235

38.235

 

10

Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng

H.Văn Lãng

100 giường

2010-2011

239/QĐ-UBND ngày 04/02/2010; 1419/QĐ-UBND ngày 31/07/2009

56.286

56.286

 

 

 


Tỉnh Lào Cai

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

 

TNG S

102.000

1

Giao thông

50.000

2

Y tế

52.000

 


Tỉnh Lào Cai

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

429.568

429.568

102.000

I

GIAO THÔNG

 

 

 

 

254.969

254.969

50.000

1

Đường từ trung tâm xã Tả Củ Tỷ đi xã Bản Liền và trung tâm xã Tân Tiến, Nghĩa Đô

Huyện Bắc Hà

37km

09-10

Số 3364 ngày 21/10/2009 và số 878 ngày 13/4/2009; số 4471 ngày 29/12/2009

254.969

254.969

 

II

Y T

 

 

 

 

174.599

174.599

52.000

1

Bệnh viện đa khoa huyện Bảo Yên

H BY

100GB

2009-2011

2658/QĐ-UBND ngày 26/8/2009

18.691

18.691

 

2

Bệnh viện đa khoa huyện Văn Bàn

H VB

100GB

2009-2011

2694/QĐ-UBND ngày 31/8/2009

32.295

32.295

 

3

PKĐKKV Tân An

H VB

15 GB

2010-2011

2365/QĐ-UBND ngày 4/9/2009

9.533

9.533

 

4

PKĐKKV Pom Hán

TPLC

15 GB

2010-2011

3942/QĐ-UBND ngày 25/11/2009

9.831

9.831

 

5

Bệnh viện đa khoa huyện Bảo Thắng

H BT

150 GB

2009-2011

3809/QĐ-UBND ngày 17/11/2009

46.845

46.845

 

6

Bệnh viện đa khoa huyện Sa Pa

H SP

70 GB

2009-2011

QĐ 1088/QĐ-UBND ngày 04/5/2009

57.404

57.404

 

 


Tỉnh Yên Bái

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

 

TNG SỐ

40.700

1

Thủy lợi

9.700

2

Y tế

31.000

 


Tỉnh Yên Bái

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG S

 

 

 

 

316.048

300.936

40.700

I

THỦY LỢI

 

 

 

 

60.816

55.816

9.700

1

Kè chống sạt lở bờ suối Nậm Kim, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

H. Mù Cang Chải

2,570 Km

2009-2012

749/QĐ-UBND ngày 14/5/2008

60.816

55.816

 

II

Y T

 

 

 

 

255.232

245.120

31.000

1

Bệnh viện đa khoa huyện Văn Chấn

H. Văn Chấn

50 giường

2008-2012

1096/QĐ-UBND ngày 25/7/2011

29.967

25.781

 

2

Bệnh viện đa khoa huyện Mù Cang Chải

H. Mù Cang Chải

50 giường

2007-2011

1619/QĐ-UBND ngày 14/10/2008; 1364/QĐ-UBND ngày 14/9/2009

22.511

22.511

 

3

Bệnh viện đa khoa huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

50 giường

2008-2010

707/QĐ-UBND ngày 22/5/2009

31.089

31.089

 

4

Bệnh viện đa khoa huyện Văn Yên

H. Văn Yên

100 giường

2009-2012

1760/QĐ-UBND ngày 05/11/2008; 1518/QĐ-UBND ngày 06/10/2009

19.144

17.048

 

5

Bệnh viện đa khoa huyện Yên Bình

H. Yên Bình

80 giường

2009-2013

21/QĐ-UBND ngày 13/01/2010; 1095/QĐ-UBND ngày 25/7/2011

66.885

63.055

 

6

Bệnh viện đa khoa huyện Trạm Tấu

H. Trạm Tấu

50 giường

2008-2013

2123/QĐ-UBND ngày 31/12/2008; 1618/QĐ-UBND ngày 14/10/2008

61.014

61.014

 

7

Bệnh viện đa khoa huyện Lục Yên

H. Lục Yên

100 giường

2010-2013

1292/QĐ-UBND ngày 23/8/2011

24.622

24.622

 


Tỉnh Thái Nguyên

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

 

TNG SỐ

21.000

1

Giao thông

15.500

2

Thủy lợi

5.500

 


Tỉnh Thái Nguyên

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TNG S

 

 

 

 

444.369

367.929

21.000

I

GIAO THÔNG

 

 

 

 

322.628

246.188

15.500

1

Đường Ke Mo - Đèo Nhâu xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ (Đường đến TT xã Văn Hán Huyện Đồng Hỷ)

H. Đồng Hỷ

21,463Km

2010-2013

3323/QĐ-UBND ngày 14/12/2009; 1956/QĐ-UBND ngày 25/8/2004

38.438

38.438

 

2

Đường Đại Từ - Mỹ Yên - Văn Yên

Huyện Đại Từ

10,17km

2010-2013

1222/QĐ-UBND ngày 5/6/2008; 349/QĐ-UBND ngày 21/2/2008; 2742/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

70.868

70.868

 

3

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT 268 tỉnh Thái Nguyên (vùng ATK)

H Định Hóa

37 km

2008-2012

669/QĐ-UBND 13/4/2007; 3075/QĐ-UBND 23/11/2009; 994/QĐ-UBND 29/4/2010; 796/QĐ-UBND 29/3/2011

213.322

136.882

 

II

THỦY LỢI

 

 

 

 

121.741

121.741

5.500

1

Hồ nước Hai huyện Phổ Yên

Huyện Phổ Yên

365 ha

2009-2012

450/QĐ-UBND 20/3/2006; 3290/QĐ-UBND 9/12/2009

121.741

121.741

 


Tỉnh Bắc Kạn

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

TNG S

66.000

Giao thông

66.000

 


Tỉnh Bắc Kạn

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

TNG S

 

 

 

 

95.466

95.466

3.257

GIAO THÔNG

 

 

 

 

95.466

95.466

3.257

Dự án Đường Vũ Muộn - Cao Sơn - Côn Minh

H. Na Rì, Bạch Thông

GTNT loại A

2008-2010

3908/QĐ-UBND ngày 25/12/2009; 06/QĐ-UBND ngày 3/01/2009

95.466

95.466

 

 

Tỉnh Bắc Kạn

PHỤ LỤC III

BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014 CHO CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC GIAO TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 117/QĐ-TTG NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định s 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

KH vốn TPCP đã được giao tại QĐ số 117/QĐ-TTg ngày 16/01/2014 và QĐ số 86/QĐ-BKHĐT ngày 17/01/2014

Bổ sung kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

TỔNG SỐ

 

 

 

 

679.366

679.366

146.000

62.743

GIAO THÔNG

 

 

 

 

679.366

679.366

146.000

62.743

Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 257 Bắc Kạn - Ch Đồn

H. Bạch Thông, Chợ Đồn, TX Bắc Kạn

Cấp IV MN

2010-2013

3651/QĐ-UBND ngày 27/11/2009; 05/QĐ-UBND ngày 3/01/2008

679.366

679.366

146.000

 

 


Tỉnh Phú Thọ

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

 

TỔNG SỐ

627.030

1

Giao thông

55.330

2

Thủy lợi

570.000

3

Y tế

1.700

 


Tỉnh Phú Thọ

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

TỔNG SỐ

 

 

 

 

550.400

548.700

140.000

THỦY LỢI

 

 

 

 

550.400

548.700

140.000

Đường sơ tán dân thuộc các huyện Cẩm Khê, Yên Lập, Thanh Sơn

Cẩm Khê, Yên Lập, Tân Sơn

37,1 km

09-12

497/QĐ-UBND, 01/3/2010; 1795/QĐ-UBND , 23/5/11

550.400

548.700

 

 

Tỉnh Phú Thọ

PHỤ LỤC III

BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014 CHO CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC GIAO TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 117/QĐ-TTG NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính ph của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Quyết định đầu tư điều chnh

KH vn TPCP đã được giao tại QĐ s 117/QĐ-TTg ngày 16/01/2012 và QĐ số 86/QĐ- BKHĐT ngày 17/01/2014

Bổ sung kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

3.662.539

3.504.339

 

 

 

561.404

487.030

I

GIAO THÔNG

 

 

 

 

812.834

812.834

 

 

 

133.604

55.330

1

Các dự án giao thông khác (đường trục huyện Tân Sơn 3 tuyến)

Tân Sơn

6,2 km đường cp 3 đô thị

08-11

264/QĐ-UBND, 28/01/2008; 3079/QĐ-UBND, 27/10/2008

236.600

236.600

 

 

 

47.000

 

2

Dự án tuyến đường trục chính nối th xã Phú Thọ với Quc lộ 2

TX Phú Thọ

5,9km đường cp 2 đô thị

10-12

2309/QĐ-UBND, 17/8/2009; 2156/QĐ-UBND, 15/7/2010

576.234

576.234

 

 

 

86.604

 

II

THỦY LỢI

 

 

 

 

2.817.996

2.662.796

 

 

 

425.000

430.000

1

Dự án đp mở rộng, tôn cao và cứng hóa mặt đê hữu sông Thao kết hợp đường giao thông đoạn Km 0-Km 60 (Quc lộ 32C)

Hạ Hòa, Cẩm Khê, Tam Nông

Dài 64,5 km

09-12

810/QĐ-UBND ngày 03/4/2009; 3964/QĐ- UBND ngày 03/12/10

1.330.287

1.255.287

 

 

 

100.000

 

2

Cứng hóa mặt đê tả sông Lô

Đoan Hùng

12,69 km

09-12

1069/QĐ-UBND ngày 21/4/2008

320.213

320.113

 

 

 

35.000

 

3

Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới tiêu sn xuất nông nghiệp và thoát nước đô thị, nước thi công nghiệp, sinh hoạt vùng Đông Nam Việt Trì

TP Việt Trì

Tưới 641 ha, tiêu 2461 ha

08-12

1840/QĐ-UBND, 24/7/2007; 505/QĐ-UBND , 05/3/2009

680.996

600.896

 

 

 

200.000

 

4

Dự án ci tạo, nâng cấp hồ Ngòi Lao xã Mỹ Lung (Đập Ngòi Lao và hệ thống đường ng dn nước phục vụ SXNN và cấp nước sinh hoạt cho các huyện n Lập, Hạ Hòa, Cẩm Khê

Yên Lập, Hạ Hòa, Cẩm Khê

Tưới 2046 ha

2010-2015

84/QĐ-UBND, 11/01/2010

486.500

486.500

422/QĐ-UBND ngày 24.02.2014

344.536

 324.560

90.000

 

III

Y T

 

 

 

 

31.709

28.709

 

 

 

2.800

1.700

1

Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Khê

Cẩm Khê

100 GB

09-13

1052/QĐ-UBND, 29/4/2009

31.709

28.709

 

 

 

2.800

 

 


Tỉnh Bắc Giang

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

TỔNG SỐ

24.297

Giao thông

24.297

 


Tỉnh Bắc Giang

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

TNG SỐ

 

 

 

 

190.268

190.268

24.297

GIAO THÔNG

 

 

 

 

190.268

190.268

24.297

Nâng cấp Đường tỉnh 398 (mở rộng 2 làn đến ngã ba Tiền Phong và đoạn Tiền Phong - Đồng Việt) (Tỉnh lộ 284 cũ)

H Yên Dũng

17,7km, Cấp IV, Eyc ³ 160Mpa

2009-2012

2319/QĐ-UBND, 27/12/07; 2185/QĐ-UBND, 01/12/09

190.268

190.268

 

 


Tỉnh Hòa Bình

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

 

TỔNG SỐ

32.195

1

Giao thông

2.000

2

Y tế

30.195

 


Tỉnh Hòa Bình

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

TNG S

 

 

 

 

26.034

26.034

2.000

GIAO THÔNG

 

 

 

 

26.034

26.034

2.000

Đường đến TT xã Thượng Bì

Kim Bôi

7,7km

2008-2010

1507 29/6/2007; 1851 25/10/2010

26.034

26.034

 

 

Tỉnh Hòa Bình

PHỤ LỤC III

BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014 CHO CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC GIAO TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 117/QĐ-TTG NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

KH vốn TPCP đã được giao tại QĐ s 117/QĐ-TTg ngày 16/01/2014 và QĐ số 86/QĐ-BKHĐT ngày 17/01/2014

Bổ sung kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

TNG S

 

 

 

 

425.811

281.277

15.000

30.195

Y T

 

 

 

 

425.811

281.277

15.000

30.195

Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình

 

 

2004-2008

929; 2/6/2011

425.811

281.277

15.000

 

 


Tỉnh Sơn La

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

TNG S

2.010

Thủy lợi

2.010

 


Tỉnh Sơn La

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

TỔNG SỐ

 

 

 

 

64.667

64.667

2.010

GIAO THÔNG

 

 

 

 

64.667

64.667

2.010

Thủy lợi Suối Sập, huyện Phù Yên (giai đoạn II)

Phù Yên

Cấp IV, tưới 381 ha và cấp NSH 14000 khẩu

2009-2011

3800-27/10/2003

64.667

64.667

 

 


Tỉnh Lai Châu

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

 

TỔNG S

92.908

1

Giao thông

10.766

2

Y tế

82.142

 


Tỉnh Lai Châu

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

377.000

377.000

92.908

I

GIAO THÔNG

 

 

 

 

50.700

50.700

10.766

1

Đoạn Bình Lư - Đông Pao

Tam Đường

5,6km

 

1720/30.10.09

50.700

50.700

 

II

Y TẾ

 

 

 

 

326.300

326.300

82.142

1

Bệnh viện đa khoa huyện Tam Đường

Tam Đường

100 giường

07-08

635/26.5.10

74.500

74.500

 

2

Bệnh viện đa khoa huyện Sìn Hồ

Sìn Hồ

100 giường

08-10

1312/08.9.09

89.000

89.000

 

3

Bệnh viện đa khoa huyện Tân Uyên

Tân Uyên

100 giường

08-10

1361/15.9.09

68.500

68.500

 

4

Bệnh viện đa khoa vùng thấp Sìn Hồ (mới tách)

Sìn Hồ

100 giường

08-10

169/28.01.10

94.300

94.300

 


Tỉnh Điện Biên

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

 

TỔNG SỐ

58.277

1

Thủy lợi

54.600

2

Y tế

3.677

 


Tnh Điện Biên

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

444.773

368.144

58.277

I

THỦY LỢI

 

 

 

 

374.096

318.547

54.600

1

H chứa nước Lọong Luông I xã Mường Phăng

H. Điện Biên

Tưới 150ha lúa vụ mùa, 100ha vụ đông xuân

2009-2011

299/QĐ-UBND; 05/04/2011

82.515

82.515

 

2

Công trình đầu mối hồ Nậm Khẩu Hu

H. Điện Biên

299 ha lúa 2 vụ, cấp NSH cho 100.000 dân

2007-2010

705/QĐ-UBND 02/7/2007; 2315/QĐ-UBND ngày 25/12/2009

291.581

236.032

 

II

Y T

 

 

 

 

70.677

49.597

3.677

1

BV Lao và Bệnh phổi tỉnh ĐB

TP ĐBP

50 GB

06-11

1943/QĐ-UBND 30/10/2009

70.677

49.597

 

 


Thành phố Hải Phòng

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

TỔNG SỐ

20.000

Giao thông

20.000

 


Thành phố Hải Phòng

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

TỔNG SỐ

 

 

 

 

440.718

440.718

20.000

GIAO THÔNG

 

 

 

 

440.718

440.718

20.000

Dự án Cầu Khuể

H. An Lão, Tiên Lãng

787m cầu, 6,5km đường dẫn

2008-2012

301/QĐ-UBND ngày 26/02/2007; 1941/QĐ-UBND ngày 29/9/2009

440.718

440.718

 

 


Tỉnh Quảng Ninh

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Bổ sung vốn TPCP KH năm 2014

 

TỔNG SỐ

17.000

1

Giao thông

11.800

2

Thủy lợi

5.200

 


Tỉnh Quảng Ninh

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2014
(Kèm theo Quyết định số 890/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

            TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ của Th tướng Chính phủ (giai đoạn 2012-2015)

Kế hoạch vốn TPCP năm 2014

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó: TPCP

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

352.776

352.776

17.000

I

GIAO THÔNG