• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật tổ chức chính quyền địa phương


Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính

 

Quyết định 892/QĐ-UBND-HC năm 2014 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Tải về Quyết định 892/QĐ-UBND-HC
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 892/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 12 tháng 9 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại văn bản số 770/STP-KSTTHC ngày 29 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
- Các PCT/UBND Tỉnh;
- Cổng TTĐT Tỉnh;
- Lưu: VT, STP, T (HC).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Dương

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 892 /QĐ-UBND-HC ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp)

Phần I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

I. LĨNH VỰC CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

1

Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức

II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC BỘY

2

Thẩm định việc thành lập t chc sự nghip nhà nước

3

Thẩm định việc chia tách, sáp nhp, hp nhất đơn v s nghip nhà nưc

4

Thẩm định việc gii thđơn v s nghip nhà nưc

III. LĨNH VỰC TỔ CHỨC HỘI

5

Công nhận Ban vận động thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong thành phố và xã, phường

IV. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

6

Công nhận danh hiệu chiến sĩ thi đua cơ sở

7

Công nhận danh hiệu khóm, ấp văn hóa

8

Công nhận danh hiệu lao động tiên tiến

9

Công nhận danh hiệu tập thể lao động tiên tiến

10

Giải quyết đơn thư khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của thành phố trên lĩnh vực thi đua khen thưởng

11

Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

12

Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích theo đợt, chuyên đề

13

Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về hoàn thành nhiệm vụ chính trị

14

Xác nhận, cấp đổi hiện vật khen thưởng

V. LĨNH VỰC TÔN GIÁO

15

Giải quyết việc đăng ký hoạt động của hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong thành phố thuộc tỉnh

16

Giải quyết việc đăng ký hoạt động của dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong thành phố thuộc tỉnh

17

Tiếp nhận thông báo, thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành

18

Tiếp nhận và giải quyết đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành

19

Tiếp nhận và giải quyết hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm

20

Giải quyết việc tổ chức hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở

21

Giải quyết việc tổ chức các cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một thành phố thuộc tỉnh

22

Giải quyết việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo

23

Tiếp nhận và giám sát việc thực hiện thông báo quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một thành phố thuộc tỉnh

VI. LĨNH VỰC BO TRXÃ HỘI

24

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND huyện, thành phố

25

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện

26

Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội

27

Thay đổi tên cơ sở, trụ sở, Giám đốc, quy chế

VII. LĨNH VỰC CHỨNG THC

28

Chng thc hp đng mua bán nhà đô th

29

Chng thc hp đng cho thuê nhà đô th

30

Chng thc hp đng tng cho nhà đô th

31

Chng thc hp đng đổi nhà đô th

32

Chng thc hp đng thế chp nhà đô th

33

Chng thc hp đng cho mưn nhà đô th

34

Chứng thực hợp đồng cho ở nhờ nhà đô thị

35

Chứng thực hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở đô thị

36

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản

37

Chứng thực văn bản khai nhận di sản

38

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài

39

Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ

40

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản có tính chất song ngữ

41

Chứng thực điểm chỉ trong văn bản tiếng nước ngoài

42

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt

43

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt

VIII. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

44

Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh)

45

Ghi vào sổ những nội dung thay đổi cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã thực hiện tại cấp xã

46

Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: Xác định cha, mẹ, con (do Tòa án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật

47

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

48

Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

49

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi

IX. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH

50

Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh

51

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký kinh

52

Thủ tục thông báo tạm ngừng kinh doanh

53

Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh

X. LĨNH VỰC HỢP TÁC XÃ

54

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký HTX, giấy chứng nhận chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của HTX bị mất hoặc hỏng

55

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký HTX bị mất, hỏng

56

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho Hợp tác xã

57

Đăng ký kinh doanh khi Hợp tác xã được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, sáp nhập

58

Đăng ký thành lập HTX

59

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của HTX

60

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký HTX

61

Giải thể tự nguyện Hợp tác xã

62

Tạm ngừng hoạt động HTX, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của HTX

63

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của HTX

64

Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện

65

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký của Hợp tác xã về điều lệ, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên

66

Thay đổi cơ quan đăng ký HTX

67

Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

XI. LĨNH VỰC ĐT ĐAI

68

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã

69

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường

70

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất

71

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k Điều 99 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP (Các loại giấy tờ theo điểm K; chứng từ đã thực hiện nghĩa vụ tài chính)

72

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ bản đồ thửa sang bản đồ chính quy

73

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (do mất giấy chứng nhận)

74

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (do rách nát, ố nhòe)

75

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Trường hợp có thay đổi diện tích)

76

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên

77

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do giảm diện tích do sạt lở tự nhiên

78

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do thay đổi quyền sử dụng

79

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do thay đổi về nghĩa vụ tài chính

80

Thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép

81

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép

82

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép (trường hợp có tách thửa)

83

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa

84

Thủ tục chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hết thửa (giấy chứng nhận theo bản đồ thửa)

85

Thủ tục chuyển nhượng quyền, tặng cho, thừa kế sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hết thửa (giấy Chứng nhận theo bản đồ địa chính chính quy)

86

Thủ tục chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hết 1 thửa trên giấy CN có nhiều thửa (theo bản đồ chính quy)

87

Thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được nhà nước cho thuê đất nông nghiệp

88

Thủ tục gia hạn sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế

89

Thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

90

Thủ tục Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

91

Xóa Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

92

Việc giao đất trồng cây hàng năm cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp

93

Thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

94

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

95

Thủ tục đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

96

Thủ tục đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất

97

Xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh

98

Thủ tục sửa chữa sai sót trong nội dung đăng ký thế chấp, bảo lãnh

99

Thủ tục thay đổi nội dung thế chấp, bảo lãnh đã đăng ký

100

Thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh

101

Phiếu Yêu cầu cung cấp thông tin đất đai

102

Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất

103

Thủ tục xóa nợ tiền sử dụng đất

104

Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 8 điều 38 của Luật Đất đai

105

Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 3, 4, 5, 6, 9, 11 và 12 điều 38 của Luật Đất đai

106

Trình tự Việc thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 7 điều 38 của Luật Đất đai

107

Trình tự Việc thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 10 điều 38 của Luật Đất đai

XII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

108

Trình tự Việc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường

109

Trình tự đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản

XIII. LĨNH VỰC XÃ HỘI

110

Trợ giúp người cao tuổi

111

Trợ giúp cho Người khuyết tật

112

Trợ giúp gia đình có người khuyết tận đặc biệt nặng

113

Trợ giúp trẻ em mồ côi

114

Trợ giúp cho người nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi

115

Hồ sơ Trợ giúp cho người nhiễm HIV/AIDS

116

Hồ sơ người đơn thân nuôi con nhỏ

117

Hỗ trợ mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội hàng tháng từ trần

118

Thủ tục tiếp nhận hoặc di chuyển hồ sơ bảo trợ xã hội khi đối tượng thay đổi nơi cư trú

119

Tiếp nhận đối tượng vào cơ sở bảo trợ xã hội

120

Hỗ trợ gia đình có người chết hoặc mất tích

121

Trợ cấp đột xuất tại cộng đồng cho hộ gia đình có người bị thương nặng

122

Trợ cấp đột xuất tại cộng đồng cho người rủi ro ngoài vùng cư trú bị thương nặng không có gia đình chăm sóc

123

Trợ cấp đột xuất tại cộng đồng cho hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng

124

Hồ sơ hỗ trợ miễn, giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP

125

Hồ sơ hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 49/2010/NĐ-CP

XIV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG CÁCH MẠNG

126

Giải quyết chế độ ưu đãi với thân nhân liệt sĩ

127

Giải quyết chế độ tuất hàng tháng cho thân nhân người có công từ trần

128

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà Mẹ Việt Nam Anh hùng

129

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong kháng chiến

130

Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

131

Giải quyết con người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

132

Giải quyết chế độ Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc bảo vệ tổ quốc làm nghĩa vụ quốc tế

133

Giải quyết chế độ Người có công giúp đỡ cách mạng

134

Xác nhận và giải quyết chế độ Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày

135

Giải quyết chế độ thờ cúng liệt sĩ

136

Hỗ trợ mai táng phí, trợ cấp một lần cho người có công với cách mạng khi từ trần

137

Cấp sổ ưu đãi giáo dục & đào tạo

138

Cấp bảo hiểm y tế cho người có công cách mạng và thân nhân người có công cách mạng

139

Thủ tục đổi hoặc cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

140

Thủ tục hưởng theo Quyết định 62/2011/QĐ-TTg

141

Cấp Bảo hiểm y tế theo Quyết định 62/2011/QĐ-TTg

142

Hỗ trợ hưởng mai táng phí theo Quyết định 62/2011/QĐ-TTg

143

Thủ tục hưởng theo Quyết định 290 &188 của Chính phủ

144

Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho đối tượng được hưởng chế độ chính sách theo QĐ 290 & 188 của Chính phủ

145

Hỗ trợ mai táng phí cho đối tượng đã hưởng theo Quyết định 290 và 188 của Chính phủ

146

Hỗ trợ hỗ trợ mai táng phí cho Cựu chiến binh khi từ trần

147

Giải quyết chế độ trợ cấp cho vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy vợ hoặc lấy chồng khác

148

Cấp và đổi sổ trợ cấp phương tiện, dụng cụ chỉnh hình cho người có công cách mạng

XV. LĨNH VỰC VĂN HÓA

149

Th tc cấp giấy phép kinh doanh karaoke

XVI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

150

Thành lập trường mầm non

151

Đình chỉ hoạt động trường mầm non

152

Sáp nhập, chia, tách trường mầm non

153

Giải thể trường mầm non

154

Thành lập trường tiểu học

155

Đình chỉ hoạt động trường tiểu học

156

Cho phép trường tiểu học hoạt động trở lại

157

Sáp nhập, chia tách trường tiểu học

158

Giải thể trường tiểu học

159

Thành lập trường trung học cơ sở

160

Cho phép trường THCS hoạt động

161

Giải thể trường trung học cơ sở

162

Sáp nhập, chia tách trường trung học cơ sở

163

Đình chỉ hoạt động trường trung học cơ sở

164

Cấp bản sao bằng tốt nghiệp THCS

165

Cấp giấy phép tổ chức dạy thêm, học thêm

166

Thủ tục chuyển trường

XVII. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI ĐỊA PHƯƠNG

167

Cấp giấy phép kinh doanh rượu (bán lẻ)

168

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh rượu (bán lẻ)

169

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

170

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

171

Cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá (bán lẻ)

172

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá (bán lẻ)

XVIII. LĨNH VỰC XÂY DNG

173

Cấp giấy phép xây dựng công trình từ cấp III trở xuống, nhà ở riêng lẻ ở đô thị (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh)

174

Cấp giấy phép xây dựng tạm thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

175

Gia hạn giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

176

Điều chỉnh cấp giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

177

Cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) loại 1

178

Cấp lại giấy phép xây dựng

179

Cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) loại 2

XIX. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

180

Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố

181

Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố

182

Cung cấp thông tin về quy hoạch

183

Cấp giấy phép quy hoạch thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND thành phố

XX. LĨNH VỰC BẾN THỦY NỘI ĐỊA

184

Chấp thuận mở bến thủy nội địa

185

Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

186

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trong trường hợp có sự thay đổi nội dung so với giấy phép đã được cấp

187

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trong trường hợp giấy phép hết hiệu lực

188

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu nhưng không thay đổi các nội dung của giấy phép đã được cấp

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 892/QĐ-UBND-HC   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp   Người ký: Nguyễn Văn Dương
Ngày ban hành: 12/09/2014   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 892/QĐ-UBND-HC

203

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
249565