• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật tổ chức chính quyền địa phương


Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính

 

Quyết định 893/QĐ-UBND-HC năm 2014 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Tải về Quyết định 893/QĐ-UBND-HC
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 893/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 12 tháng 9 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại văn bản số 770/STP-KSTTHC ngày 29 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
- Các PCT/UBND Tỉnh;
- Cổng TTĐT Tỉnh;
- Lưu: VT, STP, T (HC).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Dương

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 893/QĐ-UBND-HC ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp)

Phần I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

I. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG

1

Giấy khen (Chiến sĩ thi đua)

2

Giấy khen (cá nhân lao động tiên tiến)

3

Giấy khen (đột xuất)

4

Giấy khen (Gia đình văn hóa)

5

Giấy khen (Tập thể tiên tiến)

6

Giấy khen (Tập thể LĐXS)

7

Giấy khen (thành tích thi đua theo đợt hoặc theo chuyên đề)

8

Giấy khen (Thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị)

9

Giấy khen (Thành lập Hội người cao tuổi)

II. LĨNH VỰC TÔN GIÁO

10

Tiếp nhận và giải quyết đăng ký hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở tại khoản 2 điều 24 của Nghị định 92/2012/NĐ- CP

11

Tiếp nhận đăng ký người vào tu của người phụ trách cơ sở tôn giáo tại khoản 1 điều 26 của Nghị định 92/2012/NĐ-CP

12

Thủ tục tiếp nhận và kiểm tra giám sát nội dung thông báo về cải tạo, sửa chữa, công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo không phải là di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xếp hạng mà không làm thay đổi kiến trúc, kết cấu chịu lực, an toàn của công trình và khu vực xung quanh không phải xin cấp giấy phép xây dựng nơi địa phương quản lý

13

Thủ tục tiếp nhận thông báo những lễ hội tín ngưỡng tôn giáo tại khoản 2 và 5 điều 4 của Nghị định 92/2012/NĐ-CP

14

Xác nhận sơ yếu lí lịch nơi người vào tu có hộ khẩu thường trú tại điểm b khoản 2 điều 26 của Nghị định 92/2012/NĐ-CP

15

Thủ tục tiếp nhận bản thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo tại điểm a khoản 2 điều 36 của Nghị định 92/2012/NĐ-CP

16

Thủ tục tiếp nhận xác nhận sơ yếu lí lịch của người được thuyên chuyển tại điểm c khoản 1 điều 23 của Nghị định 92/2012/NĐ-CP

17

Tiếp nhận thông báo dự kiến hoạt động tín ngưỡng tại cơ sở tín ngưỡng vào năm sau tại khoản 2 điều 3 của Nghị định 92/2012/NĐ- CP

18

Tiếp nhận thông báo người đại diện hoặc Ban Quản lý cơ sở tín ngưỡng khoản 1 điều 3 của Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

19

Thủ tục giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc đăng ký sinh hoạt tôn giáo tại điểm b khoản 2 điều 5 của Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

III. LĨNH VỰC VIỆC LÀM

20

Thủ tục xác nhận đơn xin việc

IV. HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP

21

Thủ tục đăng ký kết hôn

22

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

23

Thủ tục cấp bản sao giấy chứng nhận kết hôn

24

Thủ tục đăng ký giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

25

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để đăng ký kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài)

26

Thủ tục đăng ký khai sinh

27

Thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi

28

Thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ chết sơ sinh

29

Thủ tục đăng ký khai sinh quá hạn

30

Thủ tục đăng ký lại việc sinh

31

Thủ tục cấp bản sao giấy khai sinh

32

Thủ tục đăng ký khai tử

33

Th tc đăng ký khai t cho trẻ chết sơ sinh

34

Th tc đăng ký khai t cho ngưi b tòa án tuyên bố là đã chết

35

Th tc đăng ký khai t quá hn

36

Th tc đăng ký li việc tử

37

Th tc cấp bn sao giấy chứng t

38

Th tc đăng ký việc ni con nuôi

39

Th tc đăng ký li việc nuôi con nuôi

40

Th tc cấp bn sao quyết định nuôi con nuôi

41

Th tc đăng ký việc giám hộ

42

Th tc đăng ký chm dứt vic giám h, thay đi giám hộ

43

Th tc cấp bn sao quyết định công nhn vic giám hộ

44

Th tc đăng ký việc nhận con

45

Th tc đăng ký vic nhn cha, mẹ. Trưng hp con đã thành niên nhận cha, m

46

Th tc đăng ký việc nhận cha, mẹ. Trưng hợp cha/m/người giám h nhận m/cha cho con chưa thành niên

47

Th tc cấp bn sao quyết định việc nhn cha, mẹ, con

48

Th tc b sung, cải chính s đăng ký khai sinh và giấy khai sinh ca ngưi con trong việc nhận cha, mẹ, con

49

Th tc thay đi, cải chính h tch, xác nhận li dân tc, xác định gii tính, b sung h tch, điu chỉnh h tch

50

Th tc cấp bản sao quyết định thay đi, cải cnh h tch, xác nhn lại dân tc, xác đnh giới tính, b sung h tịch, điu chnh h tch

51

Th tc điu chnh ni dung trong s h tịch và các giấy t h tch khác (không phi là Giấy khai sinh)

52

Th tc chứng thc Bản sao t bn cnh

53

Th tc chứng thc ch ký

V. NGƯỜI CÓ CÔNG

54

Thủ tục trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình đối với người có công với cách mạng

55

Thủ tục cấp Sổ ưu đãi trong giáo dục, đào tạo

56

Thủ tục trợ cấp ưu đãi người hoạt động kháng chiến và con đẻ người HĐKC bị nhiễm chất độc hóa học

57

Thủ tục hưởng trợ cấp ưu đãi tù, đày

58

Thủ tục hưởng trợ cấp ưu đãi hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc

59

Thủ tục hưởng trợ cấp ưu đãi người có công giúp đỡ cách mạng

60

Chế độ bảo hiểm y tế theo Quyết định 62 của Thủ tướng Chính phủ

61

Chế độ bảo hiểm y tế đối với người hưởng chế độ theo Quyết định 290 của Thủ tướng Chính phủ

62

Chế độ trợ cấp 1 lần theo Quyết định 62 của Thủ tướng Chính phủ

63

Chế độ Bảo hiểm y tế đối với cựu chiến binh

64

Chế độ mai táng phí cho thân nhân cựu chiến binh từ trần

65

Xác nhận hồ sơ hưởng trợ cấp 01 lần thờ cúng liệt sĩ

66

Thủ tục hưởng trợ cấp ưu đãi tuất từ trần

67

Thủ tục hưởng trợ cấp ưu đãi “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

68

Thủ tục hưởng trợ cấp ưu đãi đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động trong kháng chiến

69

Thủ tục trợ cấp ưu đãi tuất liệt sĩ (cha, mẹ, vợ hoặc chồng liệt sĩ là người cô đơn)

70

Thủ tục trợ cấp ưu đãi tuất liệt sĩ (trợ cấp vợ liệt sĩ tái giá hoặc chồng liệt sĩ lấy vợ khác)

71

Thủ tục cấp thẻ Bảo hiểm Y tế đối với người có công với cách mạng

VI. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

72

Thủ tục xác định mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

73

Thủ tục Hỗ trợ mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp thường xuyên từ trần

74

Hỗ trợ cho người đơn thân nuôi con nhỏ

75

Thủ tục trợ cấp xã hội cho người cao tuổi cô đơn từ 60 đến 79 tuổi

76

Hỗ trợ cho người khuyết tật nặng

77

Hỗ trợ cho người khuyết tật đặc biệt nặng và gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

78

Hỗ trợ cho người nhiễm HIV/AIDS

79

Trợ cấp cho gia đình, cá nhân nuôi dưỡng trẻ mồ côi, trẻ bị bỏ rơi

80

Trợ cấp xã hội cho trẻ mồ côi cả cha, mẹ; mồ côi cha hoặc mẹ; trẻ bị bỏ rơi

81

Thủ tục trợ cấp xã hội cho người 80 tuổi

VII. LĨNH VỰC DẠY NGHỀ

82

Thủ tục xác nhận đơn đăng ký học nghề

VIII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

83

Th tc đình ch nm trẻ, lp mẫu giáo đc lập tư thc

84

Th tc giải thnhóm trẻ, lp mẫu giáo đc lập tư thc

IX. LĨNH VỰC ĐA CHÍNH

85

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo bản đồ địa chính chính quy

86

Thủ tục đăng ký cấp chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (cho hộ gia đình và cá nhân tại xã)

X. LĨNH VỰC XÂY DNG

87

Xác nhận hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân

XI. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

88

Thủ tục đăng ký nuôi, tiêm phòng vịt chạy đồng và cấp sổ vịt chạy đồng

XII. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ QUẢN LÝ CƯ TRÚ

89

Thủ tục đăng ký tạm trú

90

Thủ tục điều chỉnh những thay đổi trong sổ tạm trú

91

Thủ tục khai báo tạm vắng

92

Thủ tục lưu trú và thông báo lưu trú

93

Thủ tục cấp đổi, cấp lại sổ tạm trú

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 893/QĐ-UBND-HC   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp   Người ký: Nguyễn Văn Dương
Ngày ban hành: 12/09/2014   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 893/QĐ-UBND-HC

597

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
249566