• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật ngân sách nhà nước


 

Quyết định 9080/QĐ-UBND năm 2017 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2016 do thành phố Hà Nội ban hành

Tải về Quyết định 9080/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 9080/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày.30 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách Nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách Nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cThông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 04/12/2017 của HĐND Thành phố về việc phê chuẩn Tổng quyết toán thu, chi ngân sách thành phố Hà Nội năm 2016;

Xét đề nghị của Sở Tài chính Hà Nội tại Công văn số 8204/STC-QLNS ngày 14/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2016 của thành phố Hà Nội (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, hội đoàn thể Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính; (để
báo cáo)
- Thường trực Thành ủy; (để báo cáo)
- Thường trực HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, TH, TKBT, KT;
- Sở Tài chính, Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chung

 

UBND THÀNH PHHÀ NỘI

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 3060 /QĐ-UBND ngày 30 /12/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

179.054.037

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

160.171.077

2

Thu từ dầu thô

1.938.480

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

16.944.480

B

Thu ngân sách địa phương

119.816.834

1

Thu trong cân đối ngân sách địa phương

89.106.312

a

Thu ngân sách địa phương sau điều tiết từ các khoản thu theo phân cấp

85.266.651

b

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.839.661

 

- Bổ sung có mục tiêu

3.839.661

c

Thu huy động đầu tư theo quy định tại khoản 3, điều 8 Luật NSNN

0

2

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm 2015 sang năm 2016

23.437.475

3

Thu kết dư ngân sách năm 2015

7.273.047

C

Chi ngân sách địa phương

103.043.830

I

Chi trong cân đối ngân sách địa phương

68.701.893

1

Chi đầu tư phát triển

28.408.997

2

Chi trả nợ

4.439.053

3

Chi thường xuyên

35.695.045

4

Chi khác (Chi thoái trả tiền thuế theo quy định,...)

148.338

5

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

10.460

II

Chi nộp ngân sách cấp Trung ương

2.547

III

Chi chuyển nguồn ngân sách năm 2015 sang năm 2016

34.339.389

D

Kết dư ngân sách địa phương

16.773.004

E

Thu, chi quản lý qua ngân sách

0

1

Thu quản lý qua ngân sách

3.420.874

2

Chi quản lý qua ngân sách

3.420.874

 

UBND THÀNH PHHÀ NỘI

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CỦA QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC THÀNH PHỐ NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 9080 /QĐ-UBND ngày 30/12/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

A

NGÂN SÁCH CP THÀNH PH

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp Thành phố

76.439.300

1

Thu trong cân đối ngân sách cấp Thành phố

61.641.871

a

Thu ngân sách cấp Thành phố sau điều tiết từ các khoản thu theo phân cấp

57.802.210

b

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.839.661

 

- Bổ sung có mục tiêu

3.839.661

c

Thu huy động đầu tư theo quy định tại khoản 3, điều 8 Luật NSNN

0

2

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm 2015 sang năm 2016

14.010.958

3

Thu kết dư ngân sách năm 2014

682.910

4

Thu ngân sách cấp Quận, Huyện hoàn trả

103.562

II

Chi ngân sách cấp Thành phố

72.022.420

1

Chi trong cân đối ngân sách cấp Thành phố

34.866.434

2

Chi bổ sung cho ngân sách Quận, Huyện

18.346.694

 

- Bổ sung cân đối

7.272.405

 

- Bổ sung có mục tiêu

11.074.289

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm 2015 sang năm 2016

18.809.293

III

Kết dư ngân sách cấp Thành phố

4.416.880

B

NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN (GỒM CẢ NGÂN SÁCH XÃ PHƯỜNG)

 

I

Nguồn thu ngân sách quận, huyện

61.827.789

1

Thu trong cân đối ngân sách Quận, Huyện

45.811.134

a

Thu ngân sách Quận, Huyện sau điều tiết từ các khoản thu theo phân cấp

27.464.441

b

Thu bổ sung từ ngân sách cấp Thành phố

18.346.694

 

- Bổ sung cân đi

7.272.405

 

- Bổ sung có mục tiêu

11.074.289

2

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm 2015 sang năm 2016

9.426.518

3

Thu kết dư ngân sách năm 2015

6.590.138

II

Chi ngân sách quận, huyện

49.471.665

1

Chi trong cân đối ngân sách Quận, Huyện

33.835.459

2

Chi nộp ngân sách cấp Thành phố

103.562

3

Chi nộp ngân sách cấp Trung ương

2.547

4

Chi chuyển nguồn ngân sách năm 2015 sang năm 2016

15.530.097

III

Kết dư ngân sách Quận, Huyện

12.356.124

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 9080/QĐ-UBND ngày 30/12/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vtính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

A

Thu NSNN trên địa bàn

179.054.037

I

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

16.944.480

1

Thuế XNK, thuế TTĐB hàng nhập khẩu

5.525.389

2

Thuế VAT hàng nhập khẩu

11.301.845

3

Thu khác

117.246

II

Thu nội địa

160.171.077

1

Thu từ kinh tế quốc doanh

44.143.765

 

- Thuế giá trị gia tăng

11.267.985

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.725.196

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

27.106.340

 

- Thuế tài nguyên

65.252

 

- Thuế môn bài

9.750

 

- Thu khác

969.242

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN

18.963.448

 

Thuê giá trị gia tăng

5.644.180

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3.903.328

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

8.925.400

 

Thuế môn bài

6.744

 

Tiền thuê mặt đất

89.919

 

Thuế tài nguyên

2.028

 

Thu từ khí và lãi khí được chia

246.228

 

Thu khác

145.621

3

Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD

27.913.704

 

Thuế giá trị gia tăng

15.203.978

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

877.608

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.663.804

 

Thuế tài nguyên

7.412

 

Thuế môn bài

281.466

 

Thu khác

1.879.436

4

Lệ phí trước bạ

6.386.640

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.215

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

386.106

7

Thuế Thu nhập cá nhân

14.425.811

8

Thuế môi trường

4.953.568

9

Thu phí và lệ phí

5.807.145

 

- Phí và lệ phí trung ương

5.226.458

 

- Phí và lệ phí địa phương

580.687

10

Tiền sử dụng đất

26.220.020

11

Tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

562.988

12

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

4.576.585

13

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích... tại xã

479.980

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

11.125

15

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

318.623

16

Thu khác ngân sách

5.020.355

 

- Trung ương

3.369.933

 

- Địa phương (không kể thu tại xã)

1.650.422

III

Thu từ dầu thô

1.938.480

B

Thu XSKT

164.903

c

Thu để lại chi quản lý qua ngân sách

3.420.874

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 2016

(Kèm theo Quyết định số 9080/QĐ-UBND ngày 30/12/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

 

TNG CHI TRONG VÀ NGOÀI CÂN ĐI (A+B)

130.577.706

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

127.156.832

I

Chi đầu tư phát triển

28.408.997

1

Chi đầu tư XDCB

28.156.208

a

Chi XDCB bằng nguồn vốn trong nước

24.994.758

 

+ Trong đó: GTGC dự án BT

437.420

 

+ Không kể BT

24.557.338

b

Chi XDCB bằng nguồn vốn ngoài nước

3.161.450

2

Chi cho các Quỹ

200.000

3

Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

22.789

4

Đầu tư trlại từ tiền nhà, đất

30.000

II

Chi trả nợ và hoàn trả các khoản huy động

4.439.053

III

Chi thường xuyên

35.695.045

1

Chi an ninh

834.885

2

Chi quốc phòng

881.823

3

Chi sự nghiệp giáo dục- đào tạo và dạy nghề

10.979.130

4

Chi sự nghiệp Y tế

3.062.210

5

Chi sự nghiệp khoa học- công nghệ

180.024

6

Chi sự nghiệp môi trường

2.193.290

7

Chi sự nghiệp văn hóa- thông tin

759.359

8

Chi sự nghiệp phát thanh- truyền hình

165.822

9

Chi sự nghiệp thể dục- thể thao

534.105

10

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

2.274.263

11

Chi sự nghiệp kinh tế

5.247.753

12

Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

6.821.815

13

Chi trợ giá

1.060.268

14

Chi thường xuyên khác

700.298

IV

Chi khác (Chi thoái trả tiền thuế theo quy định,...)

148.338

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách từ năm 2016 sang năm 2017

34.339.389

VII

Chi bổ sung cho cấp dưới

24.009.440

1

Bổ sung cân đối

8.877.330

2

Bổ sung có mục tiêu

15.132.110

VIII

Chi hoàn trả các cấp NS

106.110

B

CHI TỪ NGUỒN THU ĐLẠI QUẢN LÝ QUA NS

3.420.874

 

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 9090/QĐ-UBND ngày 30 /12/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

 

TNG CHI TRONG VÀ NGOÀI CÂN ĐỐI (A+B)

72.927.791

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

72.022.420

I

Chi đầu tư phát triển

15.779.231

1

Chi đầu tư XDCB

15.526.443

a

Chi XDCB bng nguồn vốn trong nước

12.364.993

 

+ Trong đó: GTGC dự án BT

437.420

 

+ Không kể BT

11.927.573

b

Chi XDCB bng nguồn vốn ngoài nước

3.161.450

2

Chi cho các Quỹ

200.000

3

Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

22.789

4

Đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất

30.000

II

Chi trả nợ và hoàn trả các khoản huy động

4.439.053

III

Chi thường xuyên

14.489.351

1

Chi an ninh

289.602

2

Chi quốc phòng

396.980

3

Chi sự nghiệp giáo dục- đào tạo và dạy nghề

2.167.461

4

Chi sự nghiệp Y tế

2.864.306

5

Chi sự nghiệp khoa học- công nghệ

175.405

6

Chi sự nghiệp môi trường

1.026.537

7

Chi sự nghiệp văn hóa- thông tin

396.122

8

Chi sự nghiệp phát thanh- truyền hình

62.484

9

Chi sự nghiệp thể dục- thể thao

437.783

10

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

434.305

11

Chi sự nghiệp kinh tế

3.422.482

12

Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

1.598.080

13

Chi trợ giá

1.006.842

14

Chi thường xuyên khác

210.962

IV

Chi khác (Chi thoái trả tiền thuế theo quy định,...)

148.338

V

Chi bổ sung quỹ dự tr tài chính

10.460

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách từ năm 2016 sang năm 2017

18.809.293

VII

Chi bổ sung cho cấp dưới

18.346.694

1

Bổ sung cân đối

7.272.405

2

Bổ sung có mục tiêu

11.074.289

B

CHI TỪ NGUỒN THU ĐLẠI QUẢN LÝ QUA NS

905.371

 

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH THEO LĨNH VỰC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 9090 /QĐ-UBND ngày 30/12/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên Sở, Ngành, Đơn vị

Quyết toán năm

Tổng số

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Chi quản lý hành chính

Chi trợ giá

Chi SN môi trường

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

Chi sự nghiệp y tế

Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

Chi sự nghiệp văn hóa

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

Chi an ninh

Chi quốc phòng

Chi sự nghiệp khác

 

Tổng cộng

14.489.351

1.598.080

1.006.842

1.026.537

3.422.482

2.167.461

2.864.306

175.405

396.122

62.484

437.783

434.305

289.602

396.980

210.962

1

Văn phòng UBND Thành phố

73.116

58.102

0

0

0

0

0

13.904

0

0

0

0

0

0

1.110

2

Văn phòng HĐND Thành phố

33.373

33.373

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Sở Ngoại vụ Hà Nội

38.311

37.608

0

0

703

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội

43.228

32.075

0

0

8.319

0

0

2.834

0

0

0

0

0

0

0

5

Sở Tư pháp Hà Nội

66.635

38.943

0

0

0

921

0

0

0

0

0

0

0

0

26.771

6

Sở Công thương

211.102

120.140

0

0

87.664

509

0

0

0

0

0

0

0

0

2.789

7

Sở Khoa học công nghệ

71.827

17.620

0

0

0

0

0

54.207

0

0

0

0

0

0

0

8

Sở Tài chính

53.185

49.959

0

0

3.158

0

0

68

0

0

0

0

0

0

0

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.615.352

25.568

0

0

0

1.589.784

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

Sở Y tế

2.128.023

24.139

0

0

0

16.744

2.087.140

0

0

0

. 0

0

0

0

0

11

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

581.652

33.349

0

4.869

0

115.968

0

0

0

0

0

427.466

0

0

0

12

Sở Văn hóa Th thao

706.643

19.959

0

0

425

248

0

0

248.228

0

437.783

0

0

0

0

13

Sở Thông tin và truyền thông

182.841

24.762

0

0

367

1.554

0

82.523

0

57.367

0

0

0

0

16.268

14

Sở Nội vụ

104.146

82.856

0

0

14.726

6.564

0

0

0

0

0

0

0

0

0

15

Thanh tra Thành phố

29.366

29.182

0

0

0

0

0

184

0

0

0

0

0

0

0

16

Liên minh Hợp tác xã Thành phố

9.834

9.834

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

17

Văn phòng Thành y

216.258

185.238

0

0

0

5.908

16.431

1.965

0

0

0

0

0

0

6.716

18

Ủy ban Mặt trận tổ quốc

30.409

30.409

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

19

Thành đoàn Hà Nội

109.917

24.354

0

0

2.859

22.777

0

0

59.927

0

0

0

0

0

0

20

Hội liên hiệp phụ nữ

23.329

22.515

0

0

0

814

0

0

0

0

0

0

0

0

0

21

Hội Nông dân

11.425

11.425

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

22

Hội cựu chiến binh

10.048

9.571

0

0

0

477

0

0

0

0

0

0

0

0

0

23

Trường cao đẳng nghệ thuật Hà Nội

23.275

0

0

0

0

23.275

0

0

0

0

0

0

0

0

0

24

Trường đại học Th đô

54.386

0

0

0

0

54.386

0

0

0

0

0

0

0

0

0

25

Trường đào tạo CB Lê Hồng Phong

60.899

0

0

0

0

60.899

0

0

0

0

0

0

0

0

0

26

Trường cao đẳng y tế Hà Nội

10.919

0

0

0

0

10.919

0

0

0

0

0

0

0

0

0

27

Trường cao đẳng cộng đồng Hà Nội

16.166

0

0

0

0

16.166

0

0

0

0

0

0

0

0

0

28

Trường cao đẳng cộng đồng Hà Tây

12.435

0

0

0

0

12.435

0

0

0

0

0

0

0

0

0

29

Trưng cao đẳng nghề công nghiệp

26.633

0

0

0

0

26.633

0

0

0

0

0

0

0

0

0

30

Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội

84.420

0

0

0

886

237

0

0

83.297

0

0

0

0

0

0

31

Trường CĐ điện tử điện lạnh HN

9.157

0

0

0

0

9.157

0

0

0

0

0

0

0

0

0

32

Trường cao đẳng thương mại du lịch

14.535

0

0

0

0

14.535

0

0

0

0

0

0

0

0

0

33

Trường cao đng công nghcông nghệ cao

67.410

0

0

0

0

67.410

0

0

0

0

0

0

0

0

0

34

Trường cao đẳng sư phạm Hà Tây

52.134

0

0

0

0

52.134

0

0

0

0

0

0

0

0

0

35

Trường cao đẳng y tế Hà Đông

14.175

0

0

0

0

13.374

800

0

0

0

0

0

0

0

0

36

Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

11.866

0

0

0

0

11.866

0

0

0

0

0

0

0

0

0

37

Trường cao đẳng công nghệ và môi trường

13.743

0

0

0

0

13.743

0

0

0

0

0

0

0

0

0

38

TT giáo dục lao động hướng nghiệp thanh niên

6.839

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6.839

0

0

0

39

Ban Dân tộc Thành phố Hà nội

12.379

12.379

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

40

Đài phát thanh truyền hình Hà nội

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

41

Viện nghiên cứu phát triển KT-XH Thành phố

19.285

0

0

0

0

907

0

18.378

0

0

0

0

0

0

0

42

Báo Kinh tế và Đô thị

5.117

0

0

0

0

0

0

0

0

5.117

0

0

0

0

0

43

Sở Du lịch

50.733

10.513

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

40.220

44

Trung tâm xúc tiến đu tư, thương mại và du lịch

59.696

0

0

0

59.696

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

45

Sở Giao thông vận tải

1.790.461

146.778

1.000.000

0

639.718

3.965

0

0

0

0

0

0

0

0

0

46

Ban quản lý các KCN và CX

23.806

21.468

0

0

2.338

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

47

Quỹ Phát triển đất Thành phố (nay là Quỹ ĐTPT TP)

1.359

0

0

0

1.359

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

48

Ban chỉ đạo GPMB TP

4.846

4.786

0

0

0

60

0

0

0

0

0

0

0

0

0

49

Sở Tài nguyên và Môi trường

315.701

42.249

0

202.220

70.378

854

0

0

0

0

0

0

0

0

0

50

Sở Quy hoạch kiến trúc Hà Nội

54.736

22.014

0

0

31.380

0

0

1.342

0

0

0

0

0

0

0

51

Viện Quy hoạch xây dựng

41.646

0

0

0

41.646

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

52

Ban Qun lý đầu tư và xây dựng khu đô thị mới HN

6.281

5.065

0

0

1.216

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

53

Sở Xây dựng

2.169.575

188.804

6.842

819.448

1.154.441

40

0

0

0

0

0

0

0

0

0

54

Sở Nông nghiệp và PTNT

1.291.037

144.795

0

0

1.145.044

1.198

0

0

0

0

0

0

0

0

0

55

Hội chữ thập đỏ

6.580

6.580

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

56

Hội liên hiệp văn học nghệ thuật

11.341

11.341

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

. 0

0

0

57

Hội Luật gia

1.094

1.094

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

58

Hội người mù

3.317

3.317

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

59

Hội nhà báo

1.661

1.661

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

60

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật

1.691

1.691

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

61

Liên hiệp các tổ chức hu nghị

5.228

5.228

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

62

Hội Đông y

3.336

3.336

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

63

Hội Cựu thanh niên xung phong

1.845

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.845

64

Hội Nạn nhân chất độc Da cam

1.050

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.050

65

Hội Bảo trợ người TT và trẻ mồ côi

1.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.000

66

Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật

800

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

800

67

Hội Người khuyết tật

1.350

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.350

68

Hội Khuyến học

800

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

800

69

Ban đại diện Hội người cao tuổi Thành phố Hà Nội

1.200

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.200

70

Hỗ trợ các Hội khác

1.571

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.571

71

Công an Thành phố

234.164

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

234.164

0

0

72

Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy

55.438

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

55.438

0

0

73

Bộ Tư lệnh Th đô

396.980

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

396.980

0

74

Câu lạc bộ Thăng Long

1.300

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.300

75

Ngân hàng chính sách xã hội Hà Nội

21.450

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

21.450

76

Công ty TNHH nhà nước MTV Nhà xuất bản Hà Nội

4.669

0

0

0

0

0

0

0

4.669

0

0

0

0

0

0

77

Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội

1.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.000

78

Cục Thuế Hà Nội

11.165

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11.165

79

Tòa án nhân dân Thành phố

5.543

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5.543

80

Cục Thi hành án dân sự TP

3.501

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.501

81

Kho bạc nhà nước HN

4.611

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4.611

82

Viện Kiểm sát nhân dân TP

10.690

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10.690

83

Cục Thống kê HN

5.450

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5.450

84

Liên đoàn Lao động TP

13.062

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

13.062

85

Thanh toán kinh phí mua BHYT cho trem dưới 6 tuổi, học sinh, đối tượng bo trợ xã hội, người nghèo, cận nghèo,... do Thành phố quản lý

724.917

0

0

0

0

0

724.917

0

0

0

0

0

0

0

0

86

Chi đào tạo thu hút nhân tài (Quưu đãi khuyến khích tài năng)

11.000

0

0

0

0

11.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

87

Chi thi đua khen thưởng (Quỹ Khen thưởng)

44.000

44.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

88

Kinh phí thực hiện các dự án quy hoạch (khối QH)

147.446

0

0

0

147.446

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

89

Vốn ngoài nước

43.731

0

0

0

8.713

0

35.018

0

0

0

0

0

0

0

0

90

Các đơn vị ngành dọc khác

3.700

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.700

91

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ liên kết, hợp tác với tnh bạn

26.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

26.000

 

Mẫu số 16a/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CÁC DỰ ÁN NGUỒN XÂY DỰNG CƠ BẢN TẬP TRUNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢI NGÂN QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI

(Kèm theo Quyết định số 9080/QĐ-UBND ngày 30/12/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên dự án

Kế hoạch giao năm 2016 và chuyển nguồn năm trước sang

Số quyết toán niên độ năm 2016

Tổng số

Trong đó

Chuyn nguồn năm trước sang

Kế hoạch năm 2016

 

Tổng cộng

14.051.010

4.761.899

9.289.111

8.733.538

1

Dự án Năng lượng nông thôn 2 Hà Nội (giai đoạn II)

3.763

179

3.584

3.763

2

Dự án Thoát nước nhằm cải tạo môi trường Hà Nội - dự án II. Phn GPMB: Quận Hai Bà Trưng (sông Sét trên địa bàn phường Đồng Tâm)

7.334

7.334

0

5.755

3

Mở rộng, nâng cấp đường Thanh Nhàn (đoạn từ đường Bạch Mai đến Kim Ngưu)

12.549

12.549

0

3.823

4

Dự án Thoát nước nhằm cải tạo môi trường Hà Nội - dự án II. Phần GPMB: Quận Đống Đa (đoạn thượng lưu sông Lừ trên địa bàn phường Nam Đồng, Trung Tự, Khương Thượng, Kim Liên và Phương Mai)

47.546

47.546

0

3.639

5

Đường qua Chùa Láng

973

973

0

649

6

Dự án Thoát nước nhằm cải tạo môi trường Hà Nội - dự án II. Phần GPMB: Quận Cầu Giấy (đường bờ phải sông Tô Lịch trên địa bàn các phường Yên Hòa, Nghĩa Đô)

1.660

1.660

0

759

7

Xây dựng đường Tô Hiệu kéo dài, quận cầu Giấy

91

91

0

0

8

GPMB đường 32

249

249

0

249

9

Đường đê Bưởi - Ngọc Khánh - Nghĩa Đô

502

502

0

434

10

Dự án Thoát nước nhằm cải tạo môi trường Hà Nội - dự án II. Phần GPMB: Quận Thanh Xuân (đường bờ phải sông Tô Lịch trên địa bàn các phường Khương Trung, Khương Đình, Thượng Đình, Nhân Chính, Hạ Đình và đường ven sông Lừ trên địa bàn các phường Phương Liệt

11.690

11.690

0

7.244

11

Trung học cơ s Nam Thanh Xuân

3

3

0

3

12

Hạ tầng kỹ thuật xung quanh Hồ Tây

28.024

8.024

20.000

26.362

13

Dự án Thoát nước nhằm cải tạo môi trường Hà Nội - dự án II. Phần GPMB: Quận Tây Hồ (Mương Thuỵ Khuê trên địa bàn phường Thuỵ Khuê và phường Bưởi)

2.412

2.412

0

1.559

14

Xây dựng tuyến đường từ Ngọc Thuy đi khu đô thmới Thạch Bàn (đoạn từ đường Thạch Bàn đến khu Đô thmới Thạch Bàn) quận Long Biên

23.491

491

23.000

23.491

15

Xây dựng đường trên tuyến đê tHồng, hữu Đuống đoạn từ cầu Chương Dương đến đường 5 kéo dài

88.742

342

88.400

88.740

16

Xây dựng tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ với đê Tả Ngạn Sông Hồng (đoạn 2, đường 40m)

154.342

0

154.342

154.342

17

GPMB và san nền sơ bộ khu đất để đấu giá QSD đất tại phường Thạch Bàn quận Long Biên (DA1)

19

19

0

19

18

XD HTKT khu đất để đấu giá QSD đất tại phường Thạch Bàn, quận Long Biên (DA2)

23

23

0

23

19

Ci tạo, nâng cấp quốc lộ 1A đoạn cầu Chui-Cầu Đuống (phố Ngô Gia Tự)

5.852

5.852

0

3.578

20

XD tuyến đường từ Ngọc Thụy đi ĐTM Thạch Bàn (đoạn từ đê tngạn sông Hồng đến nút giao với đường lên cầu Vĩnh Tuy)

509

509

0

240

21

Cải tạo hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Ngọc Lâm, Gia Thụy, Bồ Đề- quận Long Biên- Hà Nội

128

128

0

128

22

Xây dựng tuyến đường từ đường Ngô Gia Tự đến đê Sông Đuống phường Thượng Thanh, quận Long Biên

26

26

0

26

23

Chnh trang tuyến đường Nguyễn Sơn, quận Long Biên

712

712

0

712

24

Chnh trang tuyến đường Ngọc Lâm, quận Long Biên

4.369

3.042

1.327

3.260

25

Tuyến đường 1/2 cầu Đền Lừ và đoạn đường phía Bắc khu CN Vĩnh Tuy

23.000

0

23.000

17.870

26

Xây dựng tuyến đường nối tiếp từ khu Đền Lừ II đến đường Trương Định - Giáp Bát

36.892

36.892

0

10.741

27

Chuẩn bị mặt bằng, san nền và xây dựng HTKT khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai

1.593

1.593

0

1.593

28

Dự án Thoát nước nhằm cải tạo môi trường Hà Nội - dự án II. Phần GPMB: Quận Hoàng Mai (đường ven sông Sét trên địa bàn các phường Tân Mai, Thịnh Liệt, Tương Mai và Giáp Bát)

40.192

40.192

0

31.769

29

Đường Ngô Quyền (GĐ1)

1.795

1.795

0

59

30

Xây dựng chợ Hà Đông

45

45

0

45

31

Dự án hạ tầng xã hội khu dân cư 2 khối văn Quán- Mỗ Lao; hạng mục: Trùng tu các công trình di tích, lịch sử nhà hội trường các tổ.

8.000

0

8.000

8.000

32

GPMB và san nền sơ bộ khu đất 49,1 ha tại Khu đô thị mới Xuân Phương, huyện Từ Liêm để đấu giá QSD đất (DA 1)

5.761

5.761

0

682

33

Xây dựng tuyến đường vào Khu công nghiệp Nam Thăng Long (nối từ đường Hoàng Quốc Việt kéo dài)

30.133

30.133

0

4.869

34

Xây dựng tuyến đường từ khu công nghiệp Nam Thăng Long đi vành đai 4, Quận Bc Từ Liêm

27.405

27.405

0

9.564

35

GPMB tạo quỹ đất sạch phục vụ xây dựng tuyến đường số 5 vào trung tâm Khu ĐTM Tây Hồ Tây

201

201

0

58

36

Xây dựng HTKT khu đất đấu giá tại xã Nguyên Khê (DA2)

147

147

0

147

37

XD hạ tầng kỹ thuật khu đất XD nhà ở để đấu giá QSD đất tại khu TT thương mại Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh

19

19

0

19

38

XD vùng SX rau an toàn huyện Đông Anh

100

100

0

100

39

GPMB và san nền sơ bộ khu đất để đấu giá quyền sử dụng đất Bắc đường 23B huyện Đông Anh

532

532

0

532

40

Xây dựng HTKT khu đất để đấu giá quyền sử dụng đất Bắc đường 23B huyện Đông Anh

927

927

0

927

41

Đường Bệnh vin Đông Anh - Đền Sái

72

72

0

72

42

Xây dựng tuyến đường chính hướng Đông tây thuộc cụm công nghiệp vừa và nhỏ huyện Sóc Sơn

15.000

0

15.000

110

43

Ci tạo nâng cấp đường liên xã Vĩnh Quỳnh - Ngọc Hồi - Đại áng

13.559

12.574

985

13.559

44

Xây dựng đường nối Pháp Vân tới khu đấu giá Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì

21.072

1.072

20.000

20.896

45

Gia cố bờ tả sông Nhuệ huyện Thanh Trì

564

564

0

564

46

Dự án Thoát nước nhằm cải tạo môi trường Hà Nội - dự án II. Phần GPMB: Huyện Thanh Trì (đường bờ trái sông Tô Lịch trên địa bàn xã Thanh Liệt)

8.769

8.769

0

5.485

47

Xây dựng tuyến đường nối đường 70 chạy dọc mương Hòa Bình

16.801

6.801

10.000

10.797

48

Kè chống sạt lbờ hữu sông Đáy, xã Xuy Xá, Mỹ Đức

376

0

376

376

49

Kè chống sạt lở kết hợp làm đường giao thông bờ hữu sông Đáy từ hạ lưu cầu Tế Tiêu đến bệnh viện huyện Mỹ Đức

16.144

3.144

13.000

12.900

50

Cải tạo, nâng cấp mặt và chân đê xung yếu sông Nhuệ đoạn thuộc xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín

213

213

0

213

51

Dự án đầu tư xây dựng đường tỉnh 421 (ĐT 81 cũ) đoạn Thạch Thán đến Xuân Mai(Km5+196 - KM17)

33.087

3.087

30.000

30.689

52

Dự án đầu tư xây dựng đường trục chính Bc - Nam, đô thị Quốc Oai

59.000

9.000

50.000

37.633

53

Đường Chúc Sơn - Lam Đien

607

0

607

587

54

Chnh trang chiếu sáng từ quốc lộ 6A đoạn từ Chúc Sơn đi Xuân Mai, huyện Chương Mỹ

194

194

0

194

55

Cứng hóa cơ đê bao Liên Trung, huyện Đan Phượng

10.317

317

10.000

10.000

56

Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt kéo dài đoạn qua địa phận xã Tân Lập, huyện Đan Phượng

10.000

0

10.000

1.714

57

Cứng hóa mt đê kết hợp làm đường giao thông cơ đê tĐáy, huyện Hoài Đức

1.000

0

1.000

350

58

Đường tỉnh 419 đoạn qua thị trấn Liên quan, huyện Thạch Thất (K4+842- K5+587 và đoạn K6+874- K7+730)

237

237

0

181

59

Trạm y tế xã Bình Phú

133

0

133

133

60

Đầu tư xây dựng Đường từ Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh đi thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh

20.787

3.787

17.000

8.330

61

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh

9

9

0

9

62

Nâng cấp hồ chứa nước Linh Khiêu

29

0

29

29

63

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Xém

32.532

4.532

28.000

28.196

64

Trạm bơm tưới Cao Bộ

35

0

35

35

65

Cải tạo, nâng cấp đường bộ 5m và hệ thống tiêu thoát nước dc hai bên đê to đa bàn phường Yên Phụ đOn phường Phú Thượng

128

128

0

128

66

Cứng hóa mặt đê kết hợp giao thông tuyến tà, hữu sông Cà Lồ

3.519

3.519

0

3.270

67

Tiếp nước ci tạo khôi phục sông Tích từ Lương Phú xã Thuần Mỹ, huyện Ba Vì

238.302

98.302

140.000

182.229

68

Cải tạo thoát nước sông Pheo, huyện Từ Liêm

3.600

100

3.500

3.271

69

Đập điều tiết Hà đông

33

33

0

0

70

Xây dựng Trung tâm nghiên cứu dịch vụ chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ

49.750

1.750

48.000

49.421

71

XD Trung tâm công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm

1.500

0

1.500

1.180

72

XD trung tâm giao dịch công nghệ thường xuyên Hà Nội

149.363

19.363

130.000

97.281

73

Xây dựng, ci tạo hạ tầng kỹ thuật xung quanh hồ Kim Liên

15.000

0

15.000

7.002

74

Thí điểm h ngm các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin ti ph Tràng Tin - Hàng Khay - Tràng Thi - Đin Biên Ph

540

540

0

540

75

Thí điểm hạ ngầm hệ thống các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin tại phố Văn Cao – Liu Giai – Nguyn Chí Thanh – Trn Duy Hưng

67

67

0

67

76

Thí điểm hạ ngầm hệ thống các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin tại ph Kim Mã – Nguyn Thái Hc

54

54

0

54

77

Thí điểm hạ ngầm hệ thống các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin tại phố Hai Ba Trưng

1.483

1.483

0

1.439

78

Thí điểm hạ ngầm hệ thống các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin tại khu vực xung quanh h Hoàn Kiếm (phố Đinh Tiên Hoàng - Lê Thái T)

2.246

2.246

0

2.226

79

Xây dựng hệ thống cấp nước cho 03 xã: Bắc Sơn, Nam Sơn, Hồng Kỳ phục vụ Khu chôn lấp rác thi Nam Sơn

12.200

200

12.000

10.002

80

Hoàn thiện cơ sở hạ tng kỹ thuật khu Công viên hồ Ba Mẫu

1.757

1.757

0

1.737

81

Dự án cải tạo, XD HTCN KV khó khăn Cu giy

539

0

539

539

82

Trường Phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội

195

195

0

195

83

Dự án Thoát nước nhằm cải tạo môi trường Hà Nội - dự án II

263.661

163.661

100.000

202.166

84

Rạp Đại Nam

756

756

0

756

85

Thu điểm hạ ngầm hệ thống các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin tại phố Kim Mã - Nguyễn Thái Học

1.224

1.224

0

1.224

86

Hạ ngầm các đường dây, cáp đi ni tuyến Văn Cao - Liễu Giai - Nguyễn Chí Thanh - Trần Duy Hưng (trên địa bàn Ba Đình, cầu Giấy, Đống Đa)

5.829

5.829

0

5.829

87

Chnh trang đồng bộ hè đường kết hợp hạ ngầm các đường dây, cáp đi nổi tuyến Giảng Võ - Láng Hạ (phần hạ ngầm các đường dây cáp thông tin viễn thông giao cho TCT Viettel thực hiện)

51

0

51

51

88

Đường Thanh Nhàn - Minh Khai (Võ Thị Sáu kéo dài)

30

30

0

30

89

Xây dựng đường Trần Phú - Kim Mã

12.268

268

12.000

4.952

90

Cải tạo, nâng cấp đoạn còn lại của tuyến đường 23B trên địa bàn huyện Mê Linh (từ nghĩa trang Thanh Tước đến hết địa phn huyện Mê Linh)

1.180

1.180

0

276

91

Xây dựng mới cầu Ngà trên đường 70, huyện Từ Liêm

4.200

0

4.200

4.200

92

Đường 70 (đon Ngoc truc - Lang Hoa lac-Nhon-Doc ke)

142

142

0

142

93

Phát triển GTĐT Hà Nội

327.743

235.243

92.500

208.238

94

Xây dựng đường gom phía đông đường cao tốc Pháp Vân - cầu Giẽ đoạn qua huyện Thường tín, phú Xuyên TPHN

1.700

0

1.700

1.672

95

Đường vào Trung tâm giáo dục Quốc phòng An Ninh - Bộ Tư lệnh Th đô

62

62

0

62

96

Xén, cứng hóa đê để mrộng Quốc lộ 32, Km 21+992 đến Km 23+450,

209

0

209

209

97

Xây dựng trụ sđội Thanh tra Giao thông Vận tải quận Long Biên, huyện Gia Lâm và kho tm giữ tang vật vi phạm trực thuộc Sở GTVT Hà Nội

2.487

0

2.487

2.487

98

Xây dựng cầu, đường giao thông từ Khu đô thị Mỗ Lao nối với đường Lê Văn Lương kéo dài

8.604

4

8.600

8.604

99

Xây dựng đường gom cầu Giẽ - Phú Yên - Vân Từ (tuyến phía Tây đường sắt), huyện Phú Xuyên, HN

45.810

5.810

40.000

27.074

100

Nâng cấp cải tạo tuyến đường Xuân Diệu

100

100

0

4

101

Cống hóa và xây dựng tuyến đường từ nút rẽ ra phố Núi Trúc đến phố Sơn Tây

20.000

6.000

14.000

5.036

102

Dự án đu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp đường 23B - Giai đoạn 1 (Hà Nội - nghĩa trang Thanh Tước)

10.774

6.474

4.300

8.449

103

Mở rộng, nâng cấp đường 35 Sóc Sơn

20.761

5.561

15.200

17.137

104

Đường Cát Linh - La Thành

240

240

0

201

105

Xây dựng tuyến đường nối từ Quốc lộ 5 vào Khu công nghiệp HAPRO

36.423

5.423

31.000

31.770

106

Xây dựng đường Văn Cao - Hồ Tây

36.861

28.961

7.900

1.982

107

Đường Lac Long Quân (từ ngã ba giao với đê Nhật Tân đến nút Bưởi)

2.375

2.375

0

2.375

108

Xây dựng đường Liễu Giai- Núi Trúc (đoạn Vạn Bảo đến nút Núi Trúc)

5.280

2.169

3.111

3.110

109

Xây dựng đường Cát Linh - La Thành - Yên Lãng (đoạn La Thành - Thái Hà - Láng)

11.613

7.613

'4.000

4.370

110

Xây dựng mrộng tuyến đường Lương Đnh Của ra đường Trường Chinh

400

0

400

150

111

Xây dựng cu Lc Trung (đường Lạc Trung - Thanh Nhàn)

4.613

4.613

0

4.613

112

Xây dng tuyến mương thoát nước p. Phúc Xã

12

12

0

12

113

XD khu tái định cư CT1 và CT5

789

589

200

200

114

Đường tnh 428 B (đường 77 cũ)

1.077

0

1.077

1.077

115

Đường tỉnh 420 đoạn Km 7,43 - Km 15,23 (đường 84 cũ)

205

205

0

205

116

Cầu Hòa Viên

6.471

4.971

1.500

6.471

117

Cầu Ba Thá Km24+010 ĐT429 (ĐT73)

5.000

0

5.000

2.552

118

Xây dựng đường tnh 421B (ĐT 81 cũ) đoạn cổng trường quân sự đến QL6 (Km15-km17)

734

734

0

141

119

Xây dựng cầu Am

118

118

0

7

120

Đường tnh 429 (73 cũ) đoạn Km6- Km11+400

562

562

0

562

121

Dự án đầu tư xây dựng đường tnh 417 (ĐT 83 c?) Km8+570 - Km22+600, huyện Phúc Thọ

95

95

0

95

122

XD công trình cầu Trôi Km3+479 trên đường tnh 418(ĐT82 cũ)

13

13

0

13

123

Bến xe trung tâm

3.872

3.872

0

225

124

Cầu Văn Phương Chương Mỹ

410

410

0

352

125

Đường tnh 418 (đường tnh 82) km4+500-km10

9.712

9.712

0

940

126

Đường 446 (từ Km 0+00 đến Km 15+300)

325

325

0

182

127

XD công trình đường trục phát triển huyện Phúc Thọ Km 0+00 đến km 13+740,61

18

18

0

18

128

XD công trình đường trục phát triển Thị xã Sơn Tây lý trình km 13+740,6 đến km 14+704

3.877

1.675

2.202

2.601

129

Đường trục phát triển Đan Phượng

19

19

0

19

130

Cầu Phùng Xá

77

77

0

35

131

Trung tâm đăng kiểm

1.395

1.395

0

722

132

Ci tạo, chnh trang đồng bộ hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Tôn Đức Thắng - Nguyễn Lương Bằng - Tây Sơn.

2.475

0

2.475

2.475

133

Ci tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật tuyến đường Lê Duẩn - Giải Phang - Bắc Linh Đàm

980

980

0

980

134

Hạ ngầm các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin hiện đang đi nổi trên tuyến đường Nguyễn Lương Bằng - Tây Sơn

69

69

0

69

135

Hạ ngầm các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin hiện đang đi nổi trên tuyến đường Tôn Đức Thắng

937

937

0

487

136

Hạ ngầm các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin hiện đang đi nổi trên tuyến Phạm Văn Đồng (bến xe Nam Thăng Long - Xuân Thủy)

8.770

0

8.770

8.770

137

Hạ ngầm các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin hiện đang đi nổi trên tuyến đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân

483

483

0

483

138

Hạ ngầm các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin hiện đang đi nổi trên tuyến phố Lý Thường Kiệt

4.776

0

4.776

4.776

139

Trường THPT Lê Quý Đôn

842

842

0

842

140

Trưng THPT Yên Viên

22.465

12.465

10.000

22.364

141

Trướng THPT Hai Bà Trưng (Trường THPT Đoàn kết Hai Bà Trưng)

612

0

612

612

142

Trường THCN đa ngành Sóc Sơn

6.782

6.782

0

6.782

143

Trướng THCS Nguyễn Đình Chiểu

311

0

311

311

144

Trường bồi dưỡng cán bộ giáo dục Hà Nội

4.267

4.267

0

4.267

145

Trường THPT Lý Tử Tấn(GĐ2) Hạng mục nhà tập đa năng, lớp học và bộ môn

602

38

564

547

146

Trường THPT Lý Tử Tấn

457

6

451

454

147

Xây dựng công trình Nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn và nhà tập đa năng Trường THPT Thanh Oai B

23

23

0

23

148

Xây dựng và ci tạo Bệnh viện đa khoa Đức Giang

150.194

61.194

89.000

144.264

149

Mở rộng và nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì đạt tiêu chuẩn bệnh viện hạng II

30.993

8.993

22.000

30.322

150

Nâng cấp Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn

22.459

11.459

11.000

22.197

151

Bệnh viện U bướu Hà Nội

2.348

0

2.348

2.340

152

Dự án Cải tạo bệnh viện Xanh Pôn và xây dựng Nhà điều trị Nội khoa

67.003

10.003

57.000

64.186

153

Nâng cấp Bệnh viện huyện Đông Anh

15.483

483

15.000

904

154

Nâng cấp Bệnh viện đa khoa Vân Đình

1.242

0

1.242

1.235

155

Xây dựng bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức

46

46

0

46

156

Xây dựng Bệnh viện đa khoa Thanh Oai

1.726

1.726

0

1.726

157

Xây dựng Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ

508

0

508

440

158

Xây dựng Bệnh viện đa khoa Ba Vì

291

291

0

291

159

Xây dựng Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên

41.961

11.961

30.000

41.961

160

Hiện đại hóa trang thiết bị y tế phẫu thuật thần kinh, chấn thương chỉnh hình và chẩn đoán hình ảnh tại Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn

1.432

0

1.432

1.432

161

Nhà tang lễ cầu Giấy

779

779

0

627

162

Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc TP Hà Nội

26.661

261

26.400

25.663

163

Trường Trung cấp nghề Tổng hợp

7.987

0

7.987

7.987

164

Xây dựng trung tâm phòng chng HIV/AIDS Hà Nội

145

145

0

145

165

Dự án cải tạo đường từ chợ Sa (Cổ Loa) đi chợ Tó huyện Đông Anh

63

63

0

42

166

Khu du lch văn hoá ngh ngơi cui tun Sóc Sơn

12.611

0

12.611

12.232

167

Xây dựng tuyến đường lên tượng đài Thánh Dang (đường hành lễ tượng đài Thánh Dang và phục vụ du lch)

813

813

0

813

168

Đường nối khu du lịch thng cảnh Hương Sơn (Hà Nội) đến khu du lịch Tam Chúc - Khả Phong (Hà Nam)

251

251

0

103

169

GPMB khu đất 4245m2 tại khu liên cơ Vân Hồ

130

130

0

65

170

Trung tâm đào tạo CNTT Hà Nội-giai đoạn 1

876

876

0

876

171

Đường vào KCN Đài Tư SĐA (giai đoạn 1)

5.390

0

5.390

5.390

172

Cải to, nâng cấp Cung Thiếu nhi Hà Nội

45.071

13.071

32.000

42.025

173

Xây dựng Khu Liên hợp phát triển phụ nữ Hà Nội

4.877

362

4.515

4.458

174

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào 2 dự án thí điểm xây dựng nhà ở cho công nhân thuê tại xã Kim Chung huyện Đông Anh

3.285

3.285

0

1

175

Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội

358.592

228.592

130.000

171.495

176

Đường vành đai 2, đoạn Ngã Tư Sở - Ngã Tư Vọng

661.464

361.464

300.000

428.123

177

Dự án phát triển hạ tầng GTĐT Hà Nội giai đoạn 1 - Tăng cường ATGT (hợp phần TP Hà Nội)

58

58

0

- 58

178

Dự án XD đường VĐ1, đoạn Ô Chợ Dừa - Hoàng cầu

9.862

9.862

0

8.161

179

Dự án XD cải tạo nút giao thông Ô Chợ Doa

76

64

12

41

180

Đầu tư xây dựng nút giao thông đường đô thị Bắc Thăng Long Vân Trì với tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển

47.654

7.654

40.000

47.436

181

XD công trình đảm bo cho lãnh đạo chỉ đạo điều hành thành phố Hà Nội (PT03)

534

0

534

534

182

Đường 5 kéo dài (Cầu Chui - Đông Trù - Phương Trạch - Bắc Thăng Long)

163.178

163.178

0

137.887

183

Xây dựng cầu Vĩnh Tuy và tuyến đường hai bên đầu cu giai đoạn I

114.274

114.274

0

186

184

Đường vành đai 1 (đoạn Ô Đông Mác - Nguyễn Khoái)

204.284

154.284

50.000

176.841

185

Xây dựng cu Nhật Tân và tuyến đường hai bên cầu

24 332

24.332

0

5.494

186

Dự án phát triển hạ tầng GTĐT Hà Nội giai đoạn I- Xây dựng, cải tạo đường trên đê Hữu Hồng

325

0

325

325

187

XD, cải tạo nút nam cầu Thăng Long

244

0

244

244

188

Xây dựng, cải tạo nút GT Ngã Tư Vọng

1.368

1.368

0

1.368

189

Dự án phát triển hạ tầng GTĐT Hà Nội giai đoạn I - Xây dựng HTKT khu TĐC Nam Trung Yên

30

30

0

30

190

XD, ci tạo nút GT Ngã Tư Sở

2.238

0

2.238

2.238

191

XD, cải tạo nút giao thông Kim Liên

1.995

0

1.995

1.803

192

DA xây dng h tng GTDT giai đon 1

1.738

1.738

0

76

193

Dự án di dân tái định cư trường bắn Đồng Doi

47.341

47.341

0

4.958

194

Tuyến phố Hàng Bài - Phố Huế - Bạch Mai (trên địa bàn quận Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng)

64

64

0

64

195

Dự án đầu tư xây dựng tuyến phố Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Đại Cổ Việt)

55.061

111

54.950

19.465

196

Xây dựng, mrộng Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây giai đoạn 1

47.398

398

47.000

15.653

197

Cống hóa mương và xây dựng tuyến đường từ cống Chẹm đến Sông Lừ

2.335

2.335

0

2.335

198

Dự án đầu tư cải tạo môi trường vệ sinh khu dân cư xung quanh mương thoát nước Thụy Khuê đon từ dốc La Pho đến Cống Đõ

59.773

5.773

54.000

54.266

199

Xây dựng tuyến đường nối to đường Nguyễn Văn Co qua đường Nguyễn Sơn tới đường Ngọc Thuđi khu ĐTM Thạch Bàn Quận Long Biên

19.411

191

19.220

19.411

200

Xây dựng tuyến đường nối từ đường 5 kéo dài đến cầu Đuống

80.500

0

80.500

80.039

201

Xây dựng tuyến đường nối từ quốc lộ 1 B vào khu đô thị mới Việt Hưng ( bao gồm cả HTKT hai bên đường)

18.000

0

18.000

18.000