• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 935/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Tải về Quyết định 935/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 935/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 25 tháng 3 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 QUẬN NINH KIỀU

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 355/TTr-STNMT ngày 10 tháng 02 năm 2015 và Tờ trình số 585/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2014

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp thành phố phân bổ (ha)

Cấp quận xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = 5) + (6)

(8)

 

TỔNG DTTN

2.926,46

100

2.926,46

 

2.926,46

100,00

1

Đất nông nghiệp

820,23

28,03

190,21

108,67

298,88

10,21

1.1

Đất trồng lúa

181,23

22,1

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

179,12

98,84

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,04

1,102

 

3,96 

3,96

1,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

625,68

76,28

173,51

121,41

294,92

98,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

4,28

0,52

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.106,23

71,97

2.736,25

-108,67

2.627,58

89,79

2.1

Đất quốc phòng

17,77

0,84

17,94

-3,78

14,16

0,54

2.2

Đất an ninh

15,49

0,74

18,76

 

18,76

0,71

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

156,86

7,45

 

182,38

182,38

6,94

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

21,18

1,01

 

19,48

19,48

0,74

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

598,88

28,43

970,76

-100,46

870,30

33,12

 

Đất cơ sở văn hóa

20,20

3,37

51,64

-28,65

22,99

 

 

Đất cơ sở y tế

30,09

5,02

72,42

-29,98

42,44

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

183,76

30,68

383,39

-149,73

233,66

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

19,49

3,25

50,36

-10,24

40,12

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

0,04

0,01

 

0,04

0,04

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,34

0,06

 

0,34

0,34

 

 

Đất giao thông

301,84

50,40

 

480,63

480,63

 

 

Đất thủy lợi

26,56

4,43

 

26,36

26,36

 

 

Đất công trình năng lượng

5,74

0,96

 

8,74

8,74

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,52

0,25

 

3,03

3,03

 

 

Đất chợ

9,30

1,55

 

11,95

11,95

 

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,44

0,02

0,44

 

0,44

0,02

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

0,16

0,01

 

 

0,16

0,01

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,58

0,03

1,77

0,71

2,48

0,09

2.9

Đất ở tại đô thị

716,39

34,01

907,97

 

907,97

34,56

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

55,40

2,63

67,73

-7,86

59,87

2,28

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

13,40

0,64

13,40

 

13,40

0,51

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,27

0,35

5,71

-0,30

5,41

0,21

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,15

0,01

 

0,45

0,45

0,02

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

38,11

38,11

1,45

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

0,62

0,62

0,02

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

501,97

23,83

 

493,30

493,30

18,77

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,29

0,01

 

0,29 

0,29

0,01

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị*

2.926,46

 

 

 

2.926,46

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường (ha)

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

523,18

54,67

40,06

0,32

3,24

 

 

 

 

 

3,27

44,81

125,71

251,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,89

3,29

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,76

9,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,89

3,29

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,76

9,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,58

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,50

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

505,58

51,38

39,15

0,32

3,24

 

 

 

 

 

3,27

44,81

121,46

241,96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

172,99

22,67

1,25

0,04

 

 

 

 

 

 

0,35

0,11

19,22

129,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

166,34

19,58

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17,22

129,05

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2,50

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

4,15

3,09

0,26

0,04

 

 

 

 

 

 

0,35

0,11

 

0,30

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2015.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Ninh Kiều với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng cộng (1+2+3)

 

2.926,46

669,43

178,07

52,99

35,05

61,05

33,36

55,64

46,65

49,27

209,03

341,82

441,00

753,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

769,28

38,11

40,10

0,17

3,24

0,34

 

 

 

0,07

2,57

54,52

174,26

455,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

129,19

14,35

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,76

112,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,49

3,29

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,76

8,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,54

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,24

2,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

632,08

22,42

39,19

0,17

3,24

0,34

 

 

 

0,07

2,57

54,52

168,26

341,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,47

1,34

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.157,18

631,32

137,97

52,82

31,81

60,71

33,36

55,64

46,65

49,20

206,46

287,30

266,74

297,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,16

0,96

 

0,33

 

1,35

0,99

2,04

4,50

 

0,76

 

3,23

 

2.2

Đất an ninh

CAN

15,69

7,16

0,88

0,57

0,02

0,13

0,03

0,03

 

0,01

 

0,06

4,38

2,42

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

160,41

107,70

6,54

1,33

0,80

0,17

0,56

3,88

1,05

1,12

8,66

10,39

3,23

14,98

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,18

5,70

6,60

 

 

 

0,70

 

 

 

1,20

4,08

 

2,90

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

623,73

102,12

33,50

12,36

10,76

21,95

9,79

16,59

12,38

13,88

112,39

71,36

109,89

96,77

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,61

8,48

0,08

 

 

0,60

0,64

1,95

0,02

1,75

0,27

5,82

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

33,07

1,91

0,05

0,06

0,64

0,02

0,09

0,22

2,52

0,44

0,06

2,53

11,49

13,04

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

182,28

11,23

7,95

0,53

1,24

4,47

0,93

0,22

1,04

0,81

80,91

12,75

46,12

14,08

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,49

16,37

 

 

 

 

 

 

 

0,02

1,67

 

 

1,43

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,04

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,34

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

0,33

 

 

 

Đất giao thông

DGT

325,80

57,99

19,23

9,88

6,21

16,86

5,62

12,25

7,50

8,58

23,11

41,74

50,45

66,39

 

Đất thủy lợi

DTL

26,56

5,32

5,74

0,77

2,65

 

0,30

1,20

0,10

1,44

3,95

2,92

1,04

1,13

 

Đất công trình năng lượng

DNL

5,74

 

 

1,08

 

 

2,04

 

 

 

2,16

0,46

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,52

0,51

 

 

 

 

0,17

0,21

 

 

0,04

0,11

0,48

 

 

Đất chợ

DCH

9,28

0,31

0,45

 

0,02

 

 

0,53

1,20

0,84

0,22

4,70

0,31

0,70

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,44

 

0,02

 

 

0,10

 

0,32

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

0,16

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,58

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

0,14

 

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

745,22

99,25

79,53

32,68

18,74

29,08

13,89

10,39

17,30

33,01

58,03

157,61

109,18

86,54

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,48

11,14

2,06

1,23

0,77

1,01

2,27

5,67

5,46

0,55

3,29

0,26

3,59

18,18

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,40

0,45

1,82

0,25

0,63

1,84

0,49

0,41

0,51

0,63

0,70

5,07

 

0,60

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,74

0,73

0,80

0,45

0,10

 

 

 

 

 

0,30

1,87

 

1,49

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

500,06

295,63

5,93

3,63

 

5,09

4,64

16,15

5,45

 

20,58

36,54

33,10

73,32

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,29

 

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

 

Tổng cộng

 

20,91

2,07

0,40

0,47

0,02

0,03

0,22

0,03

 

0,07

4,20

0,35

4,48

8,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,50

1,47

0,36

0,26

 

 

 

 

 

 

0,40

0,35

3,08

8,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,2

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,2

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,30

1,47

0,36

0,26

 

 

 

 

 

 

0,40

0,35

3,08

8,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,41

0,60

0,04

0,21

0,02

0,03

0,22

0,03

 

0,07

3,80

 

1,40

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,41

0,37

 

 

 

 

0,22

 

 

 

2,82

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,20

0,17

0,04

0,205

0,015

0,025

 

0,03

 

0,07

0,24

 

0,40

 

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,74

 

1,00

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

52,48

17,52

0,36

0,26

 

 

 

 

 

 

0,40

0,35

11,55

22,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,08

17,52

0,36

0,26

 

 

 

 

 

 

0,40

0,35

11,55

21,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

56,95

10,27

1,25

0,04

 

 

 

 

 

 

0,35

0,11

19,22

25,71

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

51,64

8,52

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17,22

25,41

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2,50

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2,81

1,75

0,26

0,04

 

 

 

 

 

 

0,35

0,11

 

0,30

Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2015, Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2015 đến các phường, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của quận;

3. Thực hiện thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;

5. Định kỳ quý III hàng năm, Ủy ban nhân dân quận báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm và lập kế hoạch sử dụng đất của năm sau gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo quy định. Đồng thời, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập thủ tục xin điều chỉnh tăng diện tích đất phi nông nghiệp trong kỳ quy hoạch cuối theo đúng quy định.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

- Điều này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 3220/QĐ-UBND

Điều 1. Thuận điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều với tổng diện tích 19.329,4m2, cụ thể như sau:

1. Dự án Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Cần Thơ:

- Diện tích: 18.000m2.

- Mục đích sử dụng: Đất cơ sở y tế.

- Vị trí: Phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều.

2. Dự án xây dựng, kinh doanh tổ hợp văn phòng - Trung tâm thương mại - khách sạn HD Bank Tower:

- Diện tích: 1.329,4m2.

- Mục đích sử dụng: Đất thương mại, dịch vụ.

- Vị trí: Phường Tân An, quận Ninh Kiều.

Xem nội dung VB
Điều này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 3220/QĐ-UBND
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 935/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ   Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày ban hành: 25/03/2015   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 935/QĐ-UBND
Thành viên
Đăng nhập bằng Google
332542