• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 940/QĐ-UBND năm 2017 bổ sung Quyết định 861/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 tỉnh Bắc Giang

Tải về Quyết định 940/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
 TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 940/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 861/QĐ-UBND NGÀY 30/12/2014 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TỈNH BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ Quy định về khung giá đất; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Thông tư liên tịch s87/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của liên bộ Tài chính-Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Nghị quyết s 24/NQ-HDND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 970/TTr-TNMT ngày 21/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định 861/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Ban hành Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 tỉnh Bắc Giang, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:

1.1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại đô thị, ven trục đường giao thông một số đoạn đường, vị trí; giá đất sản xuất kinh doanh trong các khu, cụm công nghiệp (Có Bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung chi tiết kèm theo).

1.2. Điều chỉnh giá đất thương mại, dịch vụ toàn tnh: Xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí, khu vực, đoạn đường.

1.3. Điều chỉnh giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị, ven trục đường giao thông: Đối những đoạn đường, vị trí đất ở có điều chỉnh, bổ sung xác định bằng 50% giá đất cùng đoạn đường, vị trí tương ứng.

1.4. Đối với các khu dân cư mới, khu đô thị mới được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ, nhưng chưa có Quyết định phê duyệt giá đất để thu tiền sử dụng đất thì sẽ thực hiện theo Quyết định của UBND tỉnh khi được phê duyệt giá đất.

2. Sửa đổi Khoản 5, Điều 2 Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:

“5. Xác định lại giá đất trong một số trường hợp cụ thể:

Trường hợp thửa đất có địa hình đặc biệt (thâm trùng, sâu trũng bám mặt đường giao thông), vị trí thửa đất được vận dụng hệ số điều chỉnh giá như sau:

- Thửa đất sâu từ 1,0m đến dưới 2,0 m so với mặt đường giao thông áp dụng hệ số 0,8 lần mức giá cùng vị trí;

- Thửa đất sâu 2,0 m so với mặt đường giao thông áp dụng hệ s0,65 lần mức giá cùng vị trí.”

3. Bổ sung khoản 7, Điều 2 Quyết định s 861/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:

“7. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2018 đến hết ngày 31/12/2019. Những nội dung không được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 tỉnh Bắc Giang.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng CP, Website CP (B/cáo);

- Bộ Tài chính (2b) (B/cáo);
- B TN&MT(2b) (B/cáo);
- Bộ Tư pháp (B/cáo);
- TT.Tnh ủy, TT.HĐND tỉnh (B/cáo);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (B/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, VP ĐĐBQH&HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các đoàn thể ND tỉnh;
- TT.HĐND các huyện, thành phố;
- Cục Thống kê, Kho bạc NN tỉnh;
- Lưu: VT, KT, TN (3)
Bản điện tử:
VP.UBND tỉnh: LĐVP, các phòng, TT. Thông tin.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

PHỤ LỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

(Kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

ĐIỀU CHỈNH

 

 

 

 

I.

ĐƯỜNG PHLOẠI I

 

 

 

 

1

Đường Lý Thái Tổ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự)

15.000

6.000

4.000

1.500

-

Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đường Lê Lợi (bên phi từ đường Tân Ninh)

18.000

6.500

4.000

 

2

Đường Xương Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung

7.000

 

 

 

-

Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương

15.000

5.000

2.500

 

-

Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai

13.000

4.500

2.500

1.500

 

(Bên phía đường sắt)

7.000

3.000

2.000

 

-

Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Lu Văn Minh

10.000

 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào đường Lều Văn Minh đến Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang

9.000

4.000

2.500

1.100

 

(Bên phía đường sắt)

5.000

2.500

1.700

 

-

Đoạn từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến hết địa phận TP BG

5.000

2.500

1.700

1.100

 

(Bên phía đường sắt)

3.000

1.700

1.500

1.100

3

Đường Quang Trung

19.000

7.000

4.000

 

4

Đường Ch Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ

13.000

5.500

3.500

 

5

Đường Nguyễn Thị Lưu

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương

12.000

5.000

3.000

1.500

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền

13.000

5.000

3.000

1.500

-

Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

10.000

4.000

2.000

1.100

-

Khu dân cư dy 2,3,4

 

 

 

 

+

Mặt cắt đường 16 m

9.000

 

 

 

+

Mặt cắt đường 11 m

6.000

 

 

 

-

Đường Hồ Cây Dừa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Xương Giang đến hết nhà văn hóa tổ 8

6.000

3.000

 

 

6

Phố Yết Kiêu

12.000

 

 

 

7

Phố Thân Đức Luận

8.500

 

 

 

8

Đường Nguyễn Gia Thiều

12.000

 

 

 

9

Đường Ngô Gia Tự

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Cao

14.000

5.000

3.000

1.500

-

Đoạn từ đường Nguyễn Cao đến đường Ngô Văn Cảnh

15.000

5.500

2.500

3.000

10

Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước)

12.000

 

 

 

11

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi

14.000

5.500

3.500

 

-

Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang

12.000

5.000

3.000

1.500

12

Đường Lê Li

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương

21.000

7.000

4.000

1.800

-

Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào Tổ dân phố Phú Mỹ 1 (đường rẽ vào Tổ dân phố Phú Mỹ 3)

18.000

6.500

3.500

1.500

-

Đoạn từ ngã tư đi vào Tổ dân phố Phú Mỹ 1 (đường rẽ vào Tổ dân phố Phú Mỹ 2) đến hết đường Lê Hồng Phong

15.000

6.000

3.200

1.500

-

Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến hết đường

12.000

3.000

1.700

 

13

Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải

10.000

4.500

 

 

14

Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)

 

 

 

 

-

Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám

12.000

7.500

 

 

-

Từ cổng s2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương

11.500

6.500

 

 

 

Từ đường Phồn Xương đến hết đường

9.000

4.000

 

 

15

Đường Hùng Vương

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Thị Lưu

18.000

6.000

3.500

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Huyền Quang

21.000

7.500

 

 

-

Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A

16.000

6.000

 

 

-

Dy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tnh và đường Ngô Gia Tự)

9.000

 

 

 

-

Dy 6, 7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tnh và đường Ngô Gia Tự)

10.000

 

 

;

16

Đưng Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Văn Cảnh

18.000

7.500

3.000

 

-

Đoạn từ Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

25.000

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2)

15.000

 

 

 

17

Phố Thân Cảnh Vân

 

 

 

 

-

Đoạn đất ở biệt thự bám mặt cắt đường 24 m

9.000

 

 

 

-

Đất ở chia lô

12.000

6.500

 

 

-

Đất biệt thự bám mặt đường rộng 16m

8.500

 

 

 

-

Đất biệt thự bám mặt đường rộng 12,5m

7.500

6.000

 

 

18

Đường Ngô Văn Cảnh

12.000

6.500

 

 

19

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi

18.000

6.500

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai

11.000

6.000

4.000

1.500

20

Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh)

9.000

6.500

 

 

II

ĐƯỜNG PHLOẠI II

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Mn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự

10.000

4.500

 

 

-

Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long

9.000

3.000

 

 

2

Đường Trần Nguyên Hãn

 

 

 

 

-

Đoạn tđường Xương Giang đến hết Nhà văn hóa Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị)

11.000

3.500

2.000

1.500

-

Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lu Văn Minh

7.000

3.000

1.600

 

-

Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 công ty Đạm

 

 

 

 

+

Bên phải tuyến

5.000

2.000

 

 

+

Bên trái tuyến

4.500

2.000

 

 

3

Đường Nghĩa Long

8.500

4.000

2.000

1.500

4

Đường Á Lữ

8.000

4.000

2.500

1.500

5

Đường Tân Ninh

8.000

4.000

2.500

1.500

6

Đường Thánh Thiên

10.000

4.500

2.500

1.500

7

Đường Huyền Quang

9.000

4.000

2.500

1.500

8

Đường Nguyễn Cao

10.000

4.500

2.500

1.500

9

Đường Tiền Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên

7.500

3.000

2.000

1.500

-

Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương

5.000

2.500

2.000

1.500

10

Đường Nguyễn Khắc Nhu

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị)

9.000

3.000

2.000

1.100

-

Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu

6.500

2.000

1.500

1.100

11

Khu nhà tầng và khu tập thtổ 6, t7A và 7B phường Trn Nguyên Hãn

2.000

1.000

500

 

12

Đưng Đặng Thị Nho

8.000

3.000

2.000

 

13

Đường Giáp Hải

7.500

3.000

2.000

 

14

Đưng Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2)

8.000

 

 

 

15

Đường Vi Đức Thăng

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong

7.000

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm

6.000

 

 

 

16

Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc

7.000

 

 

 

17

Đường Giáp Lễ - Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Người phường Dĩnh Kế

9.000

 

 

 

18

Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ)

9.000

 

 

 

19

Đường Phồn Xương - Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên

9.000

4.500

3.000

1.500

20

Phố Thân Công Tài - Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG

7.000

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm

3.000

 

 

 

21

Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm chuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi

9.000

 

 

 

22

Đường Hoàng Quốc Việt - Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Triện

9.000

 

 

 

23

Đường Nguyễn Đình Tuân (đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến đường Đào Sư Tích- Khu chung cư Quang Minh)

 

 

 

 

-

Đất ở biệt thự (thuộc phân lô N23, N24, N25 theo quy hoạch) mặt cắt 16m

9.000

 

 

 

-

Đất chia lô và dân cư cũ

9.000

8.000

 

 

24

Đường Quách Nhẫn

 

 

 

 

-

Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến

Q nnn

 

 

 

3

Đường Cao Kỳ Vân

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng

4.000

1.500

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị

3.000

1.000

600

 

-

Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1

2.000

1.000

 

 

-

Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê

1.500

500

 

 

4

Đường Hồ Công Dự

5.000

1.500

1.000

 

5

Đường Lê Lai

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu

7.000

2.500

1.500

 

-

Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương

9.000

4.000

1.500

 

6

Đường Cô Giang

4.500

3.000

1.100

 

7

Đường Thân Khuê

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao

3.000

 

 

 

 

Đoạn từ hết sân thể thao đến nhà máy ép dầu

2.000

 

 

 

8

Đường Bảo Ngọc

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết trường tiu học Đa Mai

2.000

 

 

 

 

Đoạn từ hết trường tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác

1.500

 

 

 

9

Đường Phạm Liêu

 

 

 

 

 

Đoạn từ cổng 1 (C.ty phân đạm) đến hết cng 2 (C.ty cổ phần xây lắp hóa chất)

2.200

 

 

 

 

Đoạn từ hết cổng 2 Công ty đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH 1TV CK hóa chất Hà Bắc

2.000

 

 

 

 

Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (C.ty cổ phần Hưng Phát)

2.000

 

 

 

 

Đoạn từ cng 3 (C.ty cổ phần Hưng Phát) đến đê Sông Thương

1.500

 

 

 

10

Đưng Phùng Trạm (Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu)

2.500

1.100

700

 

11

Đưng Nguyễn Duy Năng (từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương)

2.500

1.100

700

 

12

Đường Lều Văn Minh

2.000

1.100

700

 

13

Đoạn đê t Sông Thương

 

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang

2.500

1.100

700

 

 

Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi

2.500

1.900

1.200

 

 

Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rvào UBND xã Tân Tiến

2.000

 

 

 

14

Đường Vành đai Đông Bắc

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm

5.000

2.500

1.000

 

15

Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường

 

 

 

 

-

Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5 m trở lên

3.000

1.500

 

 

-

Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m

2.000

1.000

 

 

V

ĐT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc

5.000

2.000

1.200

 

-

Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng

4.000

1.500

1.000

 

-

Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường

3.500

1.200

1.000

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường)

3.000

1.500

1.000

 

2

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê

7.000

3.000

1.500

 

-

Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang

6.500

2.500

1.000

 

-

Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B

7.500

3.000

1.200

 

3

Tỉnh lộ 299 đoạn qua xã Dĩnh Trì

2.500

1.000

700

 

B

B SUNG

 

 

 

 

1

Khu dân cư C8

 

 

 

 

-

Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh)

9.000

 

 

 

-

Đường Nguyễn Đình Tuân 2, Phố Lê Lý 1, Phố Lê Lý 2,Phố Lê Lý 4 và các đường còn lại thuộc khu C8

8.000

 

 

 

2

Khu đô thị Bách Việt lack garden và khu dân cư Nam Dĩnh Kế

 

 

 

 

-

Đường rẽ từ đường Lê Lợi đến đường gom quốc lộ 1A

15.000

 

 

 

-

Đường rộng 13 m (lòng đường)

10.000

 

 

 

-

Đường rộng 7,5 m (lòng đường)

8.000

 

 

 

-

Các đường còn lại

7.000

 

 

 

3

Khu dân cư Song Khê (bao gồm cả đường Đào Thục Viện và đường Đào Toàn Mân)

 

 

 

 

-

Đường rộng 9 m

6.000

 

 

 

-

Đường rộng 7 m

5.000

 

 

 

-

Các đường còn lại

4.000

 

 

 

4

Khu Hạ tầng kỹ thuật thôn Song Khê (khu bám đường gom Quc lộ 1 và chợ Song Khê)

 

 

 

 

-

Đoạn bám đường gom

6.000

 

 

 

-

Các đoạn còn lại

4.500

 

 

 

5

Khu s 1, s2 khu đô thị phía Nam

 

 

 

 

-

Đường mặt cắt 30 m

17.000

 

 

 

-

Đường mặt cắt 24 m

15.000

 

 

 

-

Đường mặt cắt 20,5 m

13.000

 

 

 

-

Đường mặt cắt 17,5 m

10.000

 

 

 

-

Đường mặt cắt 16,5 m

9.000

 

 

 

-

Đường mặt cắt 13,5 m

7.500

 

 

 

6

Đường Tây Yên Tử (tnh lộ 293)

 

 

 

 

-

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ đường Lê Đức Thọ

12.000

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba rẽ đường Lê Đức Thọ đến hết địa phận xã Tân Tiến

8.000

 

 

 

7

Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ)

4.000

 

 

 

8

Đường Hoàng Công Phụ (Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Đình Chính)

4.000

 

 

 

9

Đường Nguyễn Bnh Khiêm

2.500

 

 

 

10

Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang)

6.900

 

 

 

 

11

Đường Lý Tử Tấn

4300

 

 

 

12

Các đoạn còn lại thuộc khu Tái định cư phường Xương Giang

4.200

 

 

 

13

Đường Đông Thành

1.600

 

 

 

14

Nguyễn Huy Bính

1.600

 

 

 

15

Đường Nguyễn Chí Thanh

4.500

 

 

 

16

Đường Lương Văn Can

1.800

 

 

 

17

Đường Phan Đình Phùng

1.200

 

 

 

18

Đường Phan Chu Trinh

1.200

 

 

 

19

Đường Phan Bội Châu

1.200

 

 

 

20

Đưng Nguyễn Thái Học

3.000

 

 

 

21

Đường Bàng Bá Lân

4.000

 

 

 

22

Đường Trần Danh Tuyên

3.000

 

 

 

23

Đường Anh Thơ

3.000

 

 

 

24

Đường Phạm Túc Minh

6.000

 

 

 

25

Đường Nguyễn Thọ Vinh

5.200

 

 

 

26

Đường Nguyễn Nghĩa Lập

4.200

 

 

 

27

Đường Trần Bình Trọng

4.200

 

 

 

28

Đường Trần Khát Chân

4.000

 

 

 

29

Đường Nhật Đức

3.200

 

 

 

30

Đường Giáp Văn Cương

3.000

 

 

 

31

Đường Lư Giang

3.000

 

 

 

2. HUYỆN HIỆP HÒA

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)

 

 

 

 

1

QUỐC L 37

 

 

 

 

-

Khu vực ngã tư Biển (đoạn từ đường vào xóm Tự Do đến hết đất nhà ông Tuyến)

25.000

15.000

9.000

5.500

-

Đoạn từ đường vào xóm Tự Do đến hết địa phận thị trấn Thắng (đi Phú Bình)

18.000

10.800

6.500

4.000

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyến (sau ngã tư biển 50m) đến hết Trường THPT Hiệp Hòa I

18.000

10.800

6.500

4.000

-

Đoạn từ hết Trường THPT Hiệp Hòa I đến hết bến xe Hiệp Hòa

10.000

6.000

3.600

2.100

-

Đoạn từ hết bến xe Hiệp Hòa đến hết đất Trung tâm GDTX

7.000

4.200

2.500

1.500

2

ĐƯỜNG THNG - GM

 

 

 

 

-

Đoạn từ Hạt Giao thông (Ngã 3 Thắng - Gầm) đến chân dốc Trạm máy kéo (cũ)

2.800

1.700

1.000

600

3

TNH L276 (TL 288 MỚI) TỪ KM0 - ĐI HOÀNG VÂN

 

 

 

 

-

Đoạn từ Km 0 đến Giao cắt đường Tuệ Tĩnh

5.000

3.000

2.000

1.100

-

Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện)

9.000

5.400

3.200

1.900

-

Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây đến hết đường vào khu đăng ký xe máy Công an huyện

12.000

7.200

4.300

2.600

-

Đoạn từ hết hết đường vào khu đăng ký xe máy Công an huyện đến hết đất Bưu điện

25.000

15.000

9.000

5.500

-

Đoạn từ Tượng Đài (sau NHNN) đến hết Nhà Văn hóa huyện

12.000

7.200

4.300

2.600

-

Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa huyện đến giao cắt đường 675

10.000

6.000

3.600

2.100

-

Đoạn từ giao cắt đường 675 đến hết đất Trạm vật tư (cũ)

6.000

3.600

2.100

1.200

4

TỈNH L295 (THẮNG- ĐÔNG XUYÊN)

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết đất Bưu điện huyện đến cổng chợ huyện hết đường vào thôn Dinh Hương (đường vào gốc Đa)

25.000

15.000

9.000

5.500

5

TỈNH L296 (THẮNG- CU VÁT)

 

 

 

 

-

Đoạn từ Tượng đài đến ngã ba dốc Đồn (giao ĐT 675)

25.000

15.000

9.000

5.500

6

ĐƯỜNG 675

 

 

 

 

-

Đoạn từ giao cắt Tỉnh lộ 288 đến hết Trạm nước sạch

8.000

4.800

2.900

1.700

-

Đoạn từ giao cắt QL 37 đến Tỉnh lộ 288

9.000

5.500

3.300

2.000

7

ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ BIN- KHO K23

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Biển đến giao cắt đường Nguyễn Du

5.000

3.000

1.800

1.100

-

Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất Thị trấn (Cầu Trắng)

4.000

2.400

1.400

800

8

ĐƯỜNG TUỆ TĨNH

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh đến giao cắt TL 288

5.000

3.000

1.800

1.100

-

Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh đến hết Bệnh viện đa khoa Hiệp Hoà

6.000

3.600

2.200

1.300

9

ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- TL 288, KHU DÂN CƯ ĐI ĐỘC LẬP

5.000

3.000

1.800

1.100

10

ĐƯỜNG NGÔ GIA T (QUA XÓM T DO)

2.500

1.500

900

550

11

KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết đất Bưu điện huyện đến hết đất Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa) thuộc Văn phòng HĐND-UBND huyện

25.000

15.000

9.000

5.500

-

Từ hết đất Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa) thuộc Văn phòng HĐND-UBND huyện đến Ngã 3 giao cắt đường 675

10.000

6.000

3.600

2.200

12

ĐƯỜNG 19/5

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Biển đến hết Bưu điện huyện

25.000

15.000

9.000

5.500

13

ĐƯỜNG NGUYỄN DU

 

 

 

 

-

Đoạn từ cổng Bệnh viện qua THCS đến hết ngã 3 giao cắt đường đi Kho K23

2.000

1.200

720

430

14

ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY)

5.000

3.000

 

 

II

ĐT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

QUỐC L 37

 

 

 

 

1.1

Xã Đoan Bái, Lương Phong

 

 

 

 

-

Đoạn từ Địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết Cống Khánh (Đường vào thôn Khánh Vân)

3.500

1.800

 

 

-

Đoạn từ hết Cống Khánh (Đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm

3.000

1.500

 

 

-

Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết cầu Chớp

5.000

2.500

 

 

-

Đoạn từ hết cầu Chớp đến đất Trung tâm GDTX

6.000

3.000

 

 

1.2

Xã Đức Thắng, Ngọc Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp đất thị trấn Thắng đến hết đất nhà ông Tùng (Thành)

7.000

4.200

 

 

 

Đoạn từ hết đất nhà ông Tùng (Thành) đến đường bê tông vào Hưng Thịnh (cạnh nhà ông Chinh Thọ)

5.000

3.000

 

 

-

Đoạn từ đường bê tông vào Hưng Thịnh (cạnh nhà ông Chinh Thọ) đến hết địa phận Đức Thắng

4.000

2.400

 

 

1.3

Xã Hoàng An, Thanh Vân

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận xã Đức thắng đến đường rẽ vào kho K31

3.500

2.100

 

 

-

Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K 31 đến giao ĐT 288

4.200

2.500

 

 

-

Đoạn từ sau giao ĐT 288 đến hết đường vào thôn Thanh Vân

4.000

2.400

 

 

-

Đoạn từ hết đường vào thôn Thanh Vân đến hết đất Thanh Vân

3.000

1.800

 

 

2

ĐƯỜNG THNG - GẦM

 

 

 

 

2.1

Xã Danh Thắng, Đoan Bái

 

 

 

 

-

Đoạn từ chân dc Trạm máy kéo đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái

2.800

1.700

 

 

-

Đoạn từ hết đất Bưu Điện xã Đoan Bái đến hết địa phận Đoan Bái

2.000

1.200

 

 

2.2

Xã Đông Lỗ

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận Đoan Bái đến Đường vào thôn Khoát (Nhà ông Bích)

2.000

1.200

 

 

-

Đoạn từ đường vào thôn Khoát (Nhà ông Bích) đến hết Nghĩa trang Đông Lỗ

2.500

1.500

 

 

-

Đoạn từ sau Nghĩa trang Đông Lỗ đến cây Đa đường rẽ vào thôn Yên Ninh

1.800

1.100

 

 

-

Đoạn cây Đa đường rẽ vào Yên Ninh - bến Gầm (Ma Han)

1.200

720

 

 

3

TỈNH L276 (TL 288 MỚI) TỪ KM0- ĐI HOÀNG VÂN)

 

 

 

 

3.1

Xã Đc Thắng

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp thị trấn (ông Phương) đến hết UBND xã Đức Thng (cũ)

5.000

3.000

 

 

-

Đoạn thết đất UBND xã Đức Thắng (cũ) đến hết Nhà ông Sáu

4.000

2.400

 

 

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Sáu đến chân dốc Mái Già (đường vào HTX NTTS Phúc Thắng)

3.500

2.100

 

 

-

Đoạn từ hết chân dốc Mái Già (đường vào HTX NTTS Phúc Thắng đến hết địa phận xã Đức Thắng

3.000

1.800

 

 

3.2

Xã Thái Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ Hết địa phận xã Đức Thắng đến Kè Thái Sơn

2.300

1.300

 

 

-

Đoạn từ Kè Thái Sơn đến ngã tư đường đi UBND xã Thái Sơn

3.500

2.100

 

 

3.3

Xã Hoàng Vân

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư giao đường đi UBND xã Thái Sơn đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liên Ngạn

3.000

1.800

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liên Ngạn đến xã UBND Hoàng Vân

2.000

1.200

 

 

-

Đoạn từ hết đất UBND xã Hoàng Vân đến cổng chợ Vân (Nhà ông Thạch Sinh)

3.000

1.800

 

 

3.4

Xã Hoàng An

 

 

 

 

-

Đoạn từ sau cổng chợ Vân (Nhà ông Thạch Sinh) đến đường vào xóm Tân Lập (Hoàng An)

2.000

1.200

 

 

-

Đoạn từ sau đường vào xóm Tân Lập (Hoàng An) đến giao QL 37

2.200

1.300

 

 

4

TỈNH Lộ 295 (XÃ NGỌC SƠN- BN PHÀ ĐÔNG XUYÊN)

 

 

 

 

4.1

Xã Ngọc Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn ngã 3 Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)

5.000

3.000

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành

4.000

2.400

 

 

-

Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành hết cầu Mới

2.500

1.500

 

 

-

Đoạn từ hết cầu Mới đến hết địa phận đất Ngọc Sơn (giáp đất Tân Yên)

2.000

1.200

 

 

4.2

Xã Đức Thắng

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết đường vào thôn Dinh Hương (đường vào gốc Đa) đến hết đất trường THCS Đức Thắng

9.000

5.400

 

 

-

Đoạn từ hết đất Trường THCS Đức Thắng đến giao cắt đường vào Dinh Hương (đường vào trường Tiểu học)

9.000

5.400

 

 

-

Đoạn từ sau giao cắt đường vào Dinh Hương (đường vào trường Tiểu học) đến giao đường đi Việt Hùng

7.000

4.200

 

 

4.3

Xã Danh Thắng, Thường Thắng

 

 

 

 

-

Đoạn từ Việt Hùng đến đường đi vào xóm Đồng Tiến (giáp đất nhà ông Cảnh)

5.000

3.000

 

 

-

Đoạn thết đường đi vào xóm Đồng Tiến (giáp đất nhà ông Cảnh) đến hết đất Danh Thắng

4.500

2.700

 

 

4.4

Bắc Lý

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết đất Danh Thắng hết cầu Trang

3.000

1.800

 

 

-

Đoạn từ hết cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ (nhà ông Tỉnh, bà Tám)

4.000

2.400

 

 

-

Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (sau 200m hướng đi Đông Xuyên)

5.000

3.000

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 phố Hoa (sau 200m hướng đi Đông Xuyên) đến hết đất Bắc Lý

3.000

1.800

 

 

4.5

Xã Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết đất Bắc Lý đến đường rẽ vào UBND xã Châu Minh (đầu đường TL 295 cũ)

2.500

1.500

 

 

-

Đoạn từ rẽ vào UBND xã Châu Minh (đầu đường TL 295 cũ) đến cầu Đông Xuyên

3.500

2.100

 

 

5

TỈNH L296 (THẮNG- CU VÁT)

 

 

 

 

5.1

Xã Đức Thng

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba dốc Đồn đến giao đường bê tông đi chợ Thắng

9.000

5.500

 

 

-

Đoạn từ sau giao đường bê tông đi chợ Thắng hết Cầu Đức Thắng

9.000

5.500

 

 

-

Đoạn từ hết Cầu Đức Thắng đến hết Trường Tiểu học Đức Thắng s 2

5.000

3.000

 

 

-

Đoạn từ hết Trường Tiểu học Đức Thắng số 2 đến đường vào thôn Văn Tự

4.000

2.400

 

 

-

Đoạn từ hết đường vào thôn Văn Tự đến chân dốc Thường (đường rẽ vào nhà ông Quy)

3.500

2.100

 

 

5.2

Xã Thường Thắng, Hùng Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ sau chân dốc Thường (đường rvào nhà ông Quy) đến đường vào Nghè thôn Đường Sơn (Thường Thắng)

5.000

3.000

 

 

-

Đoạn từ sau đường vào Nghè thôn Đường Sơn (Thường Thng) đến giao đường vào thôn Tam Sơn (nhà ông Đông)

4.000

2.400

 

 

-

Đoạn từ sau giao đường vào thôn Tam Sơn (nhà ông Đông) đến mốc ranh giới Thường Thắng - Hùng Sơn (364)

3.500

2.100

 

 

-

Đoạn từ giao đường vào trường PTTH Hiệp Hòa số 3 (cách 200m về phía đi thị trấn Thắng) đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành xã Hùng Sơn)

4.200

2.500

 

 

-

Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành- xã Hùng Sơn) đến đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát)

5.000

3.000

 

 

5.3

Xã Mai Trung, Hp Thịnh, Đại Thành

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh

4.000

2.400

 

 

-

Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m)

3.500

2.100

 

 

-

Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100m)

4.000

2.400

 

 

-

Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo (Hợp Thịnh)

2.500

1.500

 

 

-

Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo (Hợp Thịnh) đến hết cầu Vát

3.500

2.100

 

 

6

ĐƯỜNG 675 (XÃ ĐỨC THẮNG)

 

 

 

 

-

Đoạn từ giao cắt Tỉnh lộ 276 (Tỉnh lộ 288 mới) đến hết Trạm nước sạch

6.000

3.600

 

 

-

Đoạn từ QL 37 đến Tỉnh lộ 276 (Tnh lộ 288 mới)

6.000

3.600

 

 

7

ĐƯỜNG VÀO KHO K23 (ĐỊA PHẬN XÃ NGỌC SƠN)

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu Trắng (hết đất Thị Trấn) đến hết Kho K23

3.000

1.800

 

 

8

ĐƯỜNG TRÀNG - PHỐ HOA

 

 

 

 

-

Đoạn từ phố Hoa đến hết UBND xã Bắc Lý

2.500

1.500

 

 

-

Đoạn từ UBND xã Bắc Lý đến đầu cầu Rô

2.000

1.200

 

 

-

Đoạn từ cầu Rô đến đường vào Tân Hưng (Ba Gò)

1.500

900

 

 

-

Đoạn từ sau đường vào Tân Hưng (Ba Gò) đến giao đường Thắng - Gầm

1.200

720

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 giao đường Thắng - Gầm đến hết đất Đoan Bái

1.500

900

 

 

9

ĐƯỜNG QUÂN S: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG - HÒA SƠN

 

 

 

 

-

Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường- hết nhà nghỉ Hà Tuyên

2.500

1.500

 

 

-

Đoạn từ hết nhà nghHà Tuyên đến cầu thôn Tân Sơn

2.000

1.200

 

 

-

Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến Hòa Sơn

1.000

600

 

 

10

ĐƯỜNG TỈNH L 297 (XÃ HOÀNG THANH)

2.000

1.200

 

 

II

BỔ SUNG

 

 

 

 

11

ĐƯỜNG NI TỈNH LỘ 295-296 (XÃ ĐỨC THẮNG)

6.000

 

 

 

-

KHU DÂN CƯ ĐỨC THNG

6.000

4.000

 

 

-

KHU DÂN CƯ ĐOAN BÁI

4.000

 

 

 

-

KHU DÂN CƯ ĐÔNG L

3.000

 

 

 

12

KHU DÂN CƯ SỐ 3 - ĐỨC THNG

 

 

 

 

-

Mặt cắt Đường 32 m

7.000

 

 

 

-

Mặt cắt Đường 21 m

5.000

 

 

 

 

Mặt cắt Đường 15,5 m

3.000

 

 

 

13

ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO

1.000

600

 

 

3. HUYỆN VIỆT YÊN

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

ĐIỀU CHỈNH

 

 

 

 

 

THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG

 

 

 

 

3

Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)

 

 

 

 

-

Đoạn rẽ vào thôn Thượng đến hết đất nhà ông bà Luyến Cường

4.800

2.900

1.900

1.000

-

Đoạn từ hết đất nhà ông bà Luyến Cường đến hết đất nhà ông bà Tuấn Kim

5.400

3.200

2.200

1.100

-

Đoạn từ hết đất nhà ông bà Tuấn Kim đến hết đất Kho bạc

6.000

3.600

2.400

1.200

 

THỊ TRN NẾNH

 

 

 

 

1

Đường Thân Công Tài (Tỉnh lộ 295b)

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến hết đất nhà ông Hùng Nam

6.000

3.600

2.400

1.200

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Hùng Nam đến đường rẽ thôn Ninh Khánh

6.600

4.000

2.600

1.300

-

Đoạn từ đường rẽ thôn Ninh Khánh đến hết đất nhà ông Hòa Luật

7.200

4.300

2.900

1.400

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa Luật đến hết đất nhà ông Đạt (Hương)

7.500

4.500

3.000

1.500

 

ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

8

Trục đường liên xã

 

 

 

 

8.1

Trục đường Sen Hồ (Hoàng Ninh) đi Trúc Tay (Vân Trung) (bỏ cđoạn)

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường rthôn Hoàng Mai đến giáp đất Vân Trung

2.100

1.300

800

 

+

Đoạn đất trũng, sâu

1.600

1.000

600

 

-

Đoạn giáp đất Hoàng Ninh đến hết cống Đình thôn Vân Cốc

1.200

700

500

 

-

Đoạn hết cống Đình thôn Vân Cốc đến gốc Đa thôn Trúc Tay

1.000

600

400

 

8.3

Trục đường Tự (Bích Sơn) đi Dương Huy (Trung Sơn)

 

 

 

 

-

Đoạn giáp đất Bích Sơn đến chân dốc thôn Tây Sơn (giáp Kênh 3) (Điều chỉnh tên đoạn)

600

400

200

 

9

Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn

 

 

 

 

9.4

Xã Vân Trung

 

 

 

 

-

Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 đến hết Cây xăng (giáp đường cao tốc) Bỏ đoạn

1.300

 

 

 

II

B SUNG

 

 

 

 

1

Thị trấn Bích Động

 

 

 

 

-

Khu dân cư Vườn Rát thôn Trung

4.400

2.400

 

 

-

Khu dân cư Cổng Hậu thôn Đông

6.000

3.600

 

 

 

Khu dân cư Đồng Trục thôn Đông

3.500

2.100

 

 

2

Trục đường Tự (Bích Sơn) đi Dương Huy (Trung Sơn)

 

 

 

 

 

Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 (xã Tự Lạn) đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)

1.000

500

 

 

 

Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy

1.000

500

 

 

3

Xã Vân Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ nút giao Quốc lộ 1 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung

1.200

600

 

 

 

Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung đến gốc Đa thôn Trúc Tay

1.000

500

 

 

4

Xã Quang Châu

 

 

.

 

 

Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)

3.000

1.500

 

 

5

Xã Tiên Sơn

 

 

 

 

 

Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà

1.500

800

 

 

 

Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà

1.500

800

 

 

 

Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu

1.500

800

 

 

6

Xã Hoàng Ninh

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ thôn Hoàng Mai nút giao đường tnh 295B đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1)

2.100

1.100

 

 

 

Đoạn đất trũng, sâu

1.600

800

 

 

-

Đất ở và KDV thôn My Đim

 

 

 

 

+

Trục đường gom khu công nghiệp (không phân biệt vị trí)

5.000

2.500

 

 

+

Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)

3.000

1.500

 

 

-

Khu dân cư dịch vụ Hoàng Mai nm trong khu B đô thị mới Đình Trám Sen Hồ (không phân biệt vị trí)

5.000

2.500

 

 

7

Xã Tăng Tiến

 

 

 

 

 

Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch)

 

 

 

 

+

Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí

3.000

1.500

 

 

+

Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)

5.000

2.500

 

 

8

Xã Bích Sơn

 

 

 

 

-

Khu Quảng trường huyện

 

 

 

 

+

Đoạn từ trạm biến áp thôn Thượng đến giáp trường mầm non xã Bích Sơn

4.500

2.300

 

 

+

Đoạn đường quy hoạch đường Hồ Công Dự (từ giáp đất Bích Động đến đường thôn Thượng sang thôn Tự)

5.500

2.800

 

 

-

Khu Thương mại Bích Sơn

 

 

 

 

+

Đoạn đường từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy

8.000

4.000

 

 

+

Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại

4.000

2.000

 

 

4. HUYỆN TÂN YÊN

Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

V trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

ĐIỀU CHỈNH

 

 

 

 

 

ĐẤT ĐÔ THỊ

 

 

 

 

1

Thị trấn Cao Thượng

 

 

 

 

1.1

Quốc lộ 17B (Tỉnh lộ 398 cũ) điều chỉnh tên đường

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân- Việt -Hòa đến đường rẽ vào Phúc Hòa

8.600

 

 

 

-

Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn

7.200

 

 

 

1.2

Tỉnh lộ 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường mần non

8.600

 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào Trường mần non đến hết đất thị trấn

7.200

 

 

 

3

Đường Cao Kỳ Vân

7.200

 

 

 

2

Thị trấn Nhã Nam

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 17B (Tỉnh lộ 398 cũ) điều chỉnh tên đường

 

 

 

 

-

Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)

4.800

 

 

 

-

Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn

6.000

 

 

 

-

Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn

7.200

 

 

 

2.2

Tỉnh lộ 294

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam

4.800

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS

7.200

 

 

 

II

ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Quốc lộ 17B (Tỉnh lộ 398 cũ) điều chỉnh tên đường

 

 

 

 

2.3

Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến (tách đoạn)

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào thôn Công Thành đến hết cầu Chấn

3.500

2.300

 

 

-

Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến

3.000

1.500

 

 

3.

Tỉnh lộ 295

 

 

 

 

3.1

Xã Hợp Đức:

 

 

 

 

-

Đoạn từ cây đa Bến Tuần đến đường rẽ UBND xã thành: Đoạn từ Cầu Bến Tuần đến UBND xã Hợp Đức

2.000

1.000

500

 

 

B SUNG

 

 

 

 

 

Khu đô Thị An Huy (Theo Quyết định 844/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 của UBND tỉnh v/v phê duyệt giá đất, tính thu tiền sử dụng đất dự án Khu đô thị An Huy, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên (đợt 1)

 

 

 

 

5. HUYỆN YÊN THẾ

TT

N ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

V trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

ĐIỀU CHỈNH

 

 

 

 

I

TT CẦU GỖ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 17

 

 

 

 

1.1

Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết đất Công an huyện

10.000

6.000

3.600

 

-

Đoạn từ giáp Công an huyện đến hết cổng Huyện đội

9.000

5.400

3.240

 

-

Đoạn từ giáp cổng Huyện đội đến hết đường vào Đồng Nhân

8.000

4.800

 

 

-

Đoạn từ giáp đường vào Đồng Nhân đến hết cổng Lâm trường

7.000

4.200

 

 

-

Đoạn từ giáp cổng Lâm trường đến giáp xã Tam Hiệp

6.000

3.600

 

 

1.2

Đoạn qua ph Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT

10.000

6.000

3.600

2.100

-

Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên

9.000

5.400

 

 

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết Bưu Điện Cầu Gồ

8.000

4.800

 

 

-

Đoạn từ hết Bưu Điện Cầu Gồ đến giáp xã Phồn Xương

7.000

4.200

2.500

 

2

Tỉnh lộ 292

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)

10.000

6.000

3.600

 

-

Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến hết đất NH Chính sách

9.000

5.400

3.240

 

-

Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách đến giáp xã Phồn Xương

8.000

4.800

2.880

 

3

Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư đến hết đất nhà ông Tuấn

6.000

3.600

2.200

1.300

-

Đoạn từ TL 292 đến Đồng Nhân-trại tù (Đồng Vương)

4.000

2.400

1.500

900

-

Đoạn Kiểm lâm từ TL 292 đi suối Đá (Tân Hiệp)

3.000

1.800

1.100

700

-

Đoạn Vườn Hồi (từ TL 292 đến giáp xã Phồn Xương)

2.500

1.500

900

600

-

Đoạn Bà Ba đi Cả Dinh

3.000

1.800

1.100

700

-

Đoạn từ giáp huyện Huyện đội đến Hồ xóm Chung

3.500

2.100

1.300

800

-

Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện đến giáp xã Tam Hiệp

2.000

1.200

750

500

-

Đoạn từ TT dạy nghề đi Thôn Chẽ xã Phồn Xương

2.500

1.500

900

600

-

Đoạn từ hồ Trung đi đường cống suối đá

2.000

1.200

750

500

-

Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ

1.500

900

600

400

II

TT BỐ HẠ

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)

 

 

 

 

 

Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết Bưu điện thị trấn

10.000

6.000

3.600

2.200

-

Đoạn từ hết Bưu điện thị trấn đến hết Cửa hàng Dược

9.000

5.400

3.200

 

-

Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện

8.000

4.800

2.900

1.700

-

Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp xã Bố Hạ

6.000

3.600

2.200

1.300

-

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều

10.000

6.000

3.600

 

-

Đoạn từ giáp chợ Chiều đến đường goòng cũ

9.000

5.400

3.200

 

-

Đoạn từ đường goòng cũ đến giáp xã Bố Hạ

8.000

4.800

2.300

 

2

Tỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ)

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào sân vận động (cổng nhà ông Tước)

10.000

6.000

3.600

2.200

-

Đoạn từ giáp đường vào sân vận động đến Ngã 3 đường nối TL292A

8.000

4.800

2.900

1.700

-

Đoạn từ Ngã 3 đường nối TL292A đến giáp xã BHạ (ngã ba phương đông)

5.500

3.300

2.000

1.200

3

Tỉnh lộ 268

 

 

 

 

-

Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ

6.000

3.600

2.200

 

-

Đoạn từ hết cống chợ Bố Hạ cũ đến giáp xã Bố Hạ (hướng đi Cầu Phưa)

4.000

2.400

1.400

 

-

Đoạn từ ngã ba Mò Trạng đến chợ Mỏ Trạng

4.000

2.400

1.400

 

4

Các đoạn đưng còn lại và khu vực dân cư TT BHạ

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non

8.000

4.800

2.900

1.700

-

Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non đến ngã ba Khánh Lộc

5.000

3.000

1.800

1.100

-

Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến hết nhà ông Tôn (Sửu)

4.000

2.400

1.400

900

-

Đoạn từ nhà ông Tôn (Sửu) đến giáp xã Bố Hạ

3.000

1.800

1.100

700

-

Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ

2.500

1.500

900

500

-

Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)

6.000

3.600

2.200

1.300

-

Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT BHạ

2.000

1.200

800

500

III

ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn qua các xã

 

 

 

 

-

Các đoạn trung tâm UBND các xã Tân Sỏi, Bố Hạ, Tam Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)

4.500

2.700

1.600

 

-

Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m)

3.500

2.100

1.300

 

-

Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng (TT Cầu Gồ) đến hết đất nhà ông Đoàn (xã Phồn Xương)

5.500

3.300

2.000

 

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn xã Phồn Xương đến giáp xã Đồng Lạc

4.500

2.700

1.600

 

-

Đoạn từ tiếp giáp TT Bố Hạ đến cầu Bố Hạ

4.000

2.400

1.400

 

-

Đoạn tiếp giáp trung tâm xã Bố Hạ (khoảng cách 500 m) đến đầu cầu Sỏi

4.500

2.700

1.600

 

-

Các đoạn còn lại đường 292

2.000

1.200

700

 

2

Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ

 

 

 

 

 

Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo

3.500

2.100

1.300

 

-

Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn

3.000

1.800

1.100

 

-

Các đoạn còn lại

2.000

1.200

700

 

-

Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m)

3.000

1.800

1.100

 

3

Tỉnh lộ 268

 

 

 

 

 

Đoạn qua các xã

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đến hết chợ Mỏ Trạng

5.500

3.300

2.000

 

-

Đoạn từ hết chợ Mỏ Trạng đến cầu Đồng Vương

5.500

3.300

2.000

 

-

Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Đồng Tiến

3.000

1.800

1.100

 

-

Trung tâm xã Đồng Kỳ, Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)

2.200

1.300

800

 

-

Đoạn tiếp giáp TT Bố Hạ đến cầu Phưa

2.200

1.300

800

 

-

Trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)

1.800

1.100

700

 

-

Các đoạn còn lại

1.200

700

400

 

4

Quốc lộ 17

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp TT Cầu Gồ đến hết trường THCS xã Phồn Xương

5.000

3.000

1.800

 

-

Đoạn từ trường THCS Phồn Xương đền hết Công ty may

4.000

2.400

1.400

 

-

Đoạn trung tâm xã Tam Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500 m)

4.500

2.700

1.600

 

 

Đoạn từ trung tâm UBND xã Xuân Lương đi về các phía (khoảng cách 500 m) đoạn QL 17 đi qua chợ

5.000

3.000

1.800

 

 

Đoạn đi qua xã Tam Hiệp từ Kiểm Lâm đến hồ Trại Cọ

3.500

2.100

1.300

 

 

Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m)

5.500

3.300

2.000

 

-

Các đoạn còn lại

3.000

1.800

1.100

 

5

Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)

 

 

 

 

-

Đoạn từ TT Bố Hạ đến giáp xã Hương Vỹ

4.000

2.400

1.400

 

-

Trung tâm UBND xã Hương Vĩ, Khu vực Cổng Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m)

3.000

1.800

1.100

 

-

Các đoạn còn lại

2.000

1.200

700

 

6

Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ)

 

 

 

 

-

Khu vực ngã ba Tân Sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m)

4.000

2.400

1.400

 

-

Các đoạn còn lại

2.500

1.500

900

 

7

Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm đến đường TL 268

 

 

 

 

-

Đoạn từ TL 292 đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm

3.000

1.800

1.100

 

-

Đoạn từ Cây Xăng đến hết đất nhà ông Hòa

2.000

1.200

700

 

 

Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến hết đất nhà ông Hứa Hải

1.500

900

500

 

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hi đến hết đất nhà ông Leo

1.300

800

500

 

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Leo đến hết đất nhà ông Tuyển

1.200

700

400

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268

1.800

1.100

700

 

8

Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m): Đồng Tiến, Canh Nậu, Tiến Thắng, An Thượng, Tân Hiệp

 

 

 

 

-

Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m)

1.500

900

500

 

-

Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)

1.500

900

500

 

-

Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m

1.500

900

500

 

-

Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m)

2.000

1.200

700

 

-

Đoạn từ ngã ba Đông Sơn giáp TL 292 đi trường Lâm Sinh (khoảng cách 500m)

1.500

900

500

 

-

Đoạn từ cổng ông Thành đi trường Lâm Sinh

1.000

600

400

 

-

Đoạn tiếp giáp TT Cầu Gồ đến tiếp giáp đường 268

1.500

900

500

 

-

Đoạn từ ngã ba đường TL242 đi về trại mới (khoảng cách 300 m)

1.500

900

500

 

-

Đoạn từ cửa đền Suối Cấy đến giáp xã Đồng Hưu

800

500

300

 

-

Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế

4.500

2.700

1.600

 

-

Đoạn xóm chẽ từ đường TL 292 đến đường 398

2.000

1.200

700

 

9

Đường cầu ông Bang

 

 

 

 

-

Đoạn từ ba gốc đến hết cầu ông Bang

3.000

1.800

1.100

 

-

Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trưởng thôn Trại Chuối

2.000

1.200

700

 

-

Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối

1.200

700

400

 

-

Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối đến giáp đường 269

1.000

600

400