• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 973/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

Tải về Quyết định 973/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 973/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 22 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SÔNG LÔ

ỦY BAN NHÂN DÂN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Văn bản số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 72/TTr-STNMT ngày 18 tháng 2 năm 2016 và của UBND huyện Sông Lô tại tờ trình số 994/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Xét duyệt xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Sông Lô, với nội dung sau:

1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Sông Lô trong năm kế hoạch 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng ước đến 31/12/2015

KHSD đất năm 2016

Tăng (+), giảm (-) ha

 

TỔNG DIỆN TÍCH T NHIÊN

 

14996,30

14996,30

0

1

Đất nông nghiệp

NNP

11223,14

10996,73

-226,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3612,49

3589,31

-23,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

3612,49

3589,31

-23,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

984,24

930,22

-54,02

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

2444,77

2356,96

-87,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1097,90

1097,90

0

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2931,13

2875,57

-55,56

1.7

Đất nuôi trong thủy sản

NTS

152,60

146,17

-6,43

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

0,60

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2795,13

3041,73

246,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,39

5,39

0

2.2

Đất an ninh

CAN

1,71

1,71

0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0

18,30

18,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

1,65

0

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,52

12,52

10,00

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,89

21,59

11,70

2.9

Đt phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1304,98

1433,03

128,05

2.10

Đất có di tích lịch s-văn hóa

DDT

1,65

13,65

12,00

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,08

8,38

5,30

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

20,71

26,71

6,00

2.14

Đất tại nông thôn

ONT

511,60

553,69

42,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,65

12,65

0

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,89

10,29

9,40

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất tôn giáo

TON

12,47

22,56

10,09

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

97,59

100,28

2,69

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

49,90

49,90

0

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

24,19

32,43

8,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất tín ngưỡng

TIN

4,63

4,63

0

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

635,12

617,87

-17,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,49

94,49

0

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

978,03

957,84

-20,19

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trong đó:

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

(Chi tiết thể hiện tại biu 01 kèm theo)

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ Nội dung Quyết định này, UBND huyện Sông Lô có trách nhiệm:

1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương kế hoạch sử dụng đất của huyện.

1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trưng và phát triển bền vững.

1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (qua Sở Tài nguyên và Môi trường tng hợp) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

1.7. Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất trong KHSDĐ năm 2016 vào nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sông Lô, điều chỉnh KHSD đất năm 2016 cho phù hợp với kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 cấp tỉnh và các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp trên phân bổ.

2. Giao Sở Tài nguyên và môi trường phối hợp với các cơ quan liên hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Sông Lô theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Sông Lô và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/cáo);
- CPCT, CPVP;
- Như điều 3;
- CViên: Khối NCTH;
- Lưu VT;
(T-35 b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Chí Giang

 

BIỂU 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2016 CỦA HUYỆN SÔNG LÔ - TỈNH VĨNH PHÚC

STT

Chỉ tiêu

Tng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Bạch Lưu

Cao Phong

Đức Bác

Đôn Nhân

Đồng Quế

Đồng Thịnh

Hải Lựu

Lăng Công

Nhân Đạo

Nhạo Sơn

Như Thụy

Phương Khoan

Quang Yên

Tân Lập

Thị trấn Tam Sơn

Tử Yên

Yên Thạch

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

14,996.30

626.38

707.78

776.45

770.26

1,348.70

1,129.30

1,012.18

2,024.03

720.33

364.26

490.60

711.94

1,773.43

725.59

376.17

629.60

809.30

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

10,996.73

446.26

488.79

551.10

479.34

1,099.80

785.51

685.84

1,613.31

550.45

264.38

368.00

497.46

1,326.74

536.56

233.33

445.03

624.71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,589.31

84.28

128.93

222.26

223.34

160.70

412.65

226.28

192.62

236.52

129.13

109.15

247.70

249.31

217.57

148.80

175.41

334.68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,589.31

84.28

128.93

222.26

223.34

160.70

412.65

226.28

192.62

236.52

129.13

199.15

247.70

249.31

217.57

148.80

175.41

334.68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

930.22

19.51

185.16

169.38

83.54

23.33

95.85

22.81

11.61

40.78

22.16

11.94

48.72

0.24

33.58

10.15

95.68

55.76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,356.96

95.00

164.12

141.00

123.77

131.57

202.06

157.27

143.91

158.54

78.23

141.66

135.88

209.40

143.47

67.58

100.27

163.22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,097.90

 

 

 

 

177.48

 

 

732.58

 

 

 

 

187.84

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2,875.57

224.59

8.09

6.59

32.42

601.85

59.77

273.00

531.85

107.15

34.87

9.02

51.80

679.96

141.94

2.34

44.40

65.93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

146.17

22.88

2.49

11.97

16.27

4.28

15.18

6.48

0.74

7.46

 

6.23

13.36

 

 

4.45

29.27

5.12

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.60

 

 

 

 

0.60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3,041.73

140.94

209.14

225.25

229.58

150.57

300.93

264.30

134.95

140.23

99.85

120.96

202.44

196.16

157.87

141.00

163.72

163.83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5.39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.09

0.14

 

 

 

0.16

 

4.00

2.2

Đất an ninh

CAN

1.71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.71

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18.30

 

 

 

 

 

18.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1.65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.72

 

 

 

0.23

0.37

 

0.33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12.52

 

0.25

0.69

 

 

 

 

 

 

 

0.22

10.00

 

0.04

1.31

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21.59

 

 

 

 

 

 

1.33

 

 

 

 

 

8.56

11.70

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,433.03

38.07

92.73

91.64

79.13

92.29

213.60

128.99

52.85

75.26

52.98

65.41

72.90

126.37

65.99

56.16

49.70

78.93

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13.65

 

 

 

 

 

 

12.00

 

 

 

 

 

 

 

1.43

 

0.22

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

8.38

0.10

0.13

0.60

0.46

1.07

1.32

0.15

0.65

0.15

0.86

0.38

0.09

 

0.62

1.08

0.70

0.04

2.13

Đt ở tại đô thị

ODT

26.71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.71

 

 

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

553.69

14.31

35.87

36.61

35.76

37.48

55.90

27.77

28.40

51.86

30.53

23.48

43.97

43.92

26.71

 

28.52

32.58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12.65

0.76

0.41

0.43

0.18

0.25

1.07

1.30

0.26

0.40

2.74

0.30

0.46

0.32

0.54

2.50

0.16

0.57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10.29

 

0.41

 

 

 

 

 

 

 

5.91

 

 

 

 

3.96

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tôn giáo

TON

22.56

0.15

0.05

0.22

0.25

9.01

0.78

10.00

0.16

0.27

 

0.20

0.43

0.19

0.39

 

0.18

0.28

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100.28

1.49

6.23

10.05

4.23

6.31

6.87

9.17

7.26

6.71

4.06

6.71

4.22

8.95

7.82

2.54

3.82

3.83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

49.90

0.60

7.64

 

0.81

 

 

2.13

 

 

 

1.23

 

 

30.86

 

2.12

4.51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

32.43

3.35

0.83

1.01

1.65

0.36

2.72

3.04

2.28

1.03

0.59

0.89

1.78

4.11

1.29

5.72

1.10

0.67

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất tín ngưỡng

TIN

4.63

0.45

0.17

 

0.70

0.07

0.37

0.10

 

0.19

0.36

0.20

 

0.80

0.06

 

0.99

0.17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

617.87

81.65

47.26

83.98

106.41

3.73

 

47.54

6.47

4.36

 

17.05

68.60

2.93

11.60

33.37

76.43

26.48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94.49

 

17.17

 

 

 

 

20.78

36.61

 

 

4.75

 

 

 

3.96

 

11.21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

957.84

39.18

9.84

 

61.34

98.32

42.85

62.04

275.77

29.64

0.04

1.64

12.04

250.53

31.16

1.83

20.86

20.75

 

BIỂU 02

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN SÔNG LÔ - TỈNH VĨNH PHÚC

STT

Chỉ tiêu

Tng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Bạch Lưu

Cao Phong

Đức Bác

Đôn Nhân

Đồng Quế

Đồng Thịnh

Hải Lựu

Lăng Công

Nhân Đạo

Nhạo Sơn

Như Thụy

Phương Khoan

Quang Yên

Tân Lập

Thị trấn Tam Sơn

Tử Yên

Yên Thạch

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

#REF!

10.96

5.59

8.61

22.80

11.74

23.18

28.01

4.83

5.24

12.09

5.44

38.02

8.99

13.67

19.80

5.23

2.33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

#REF!

1.75

0.55

0.65

1.42

1.45

7.10

0.57

0.41

0.70

0.60

0.62

1.77

2.67

0.66

1.29

0.54

0.42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

#REF!

3.38

1.43

1.90

1.10

3.24

6.61

8.31

1.29

1.15

4.34

1.71

5.96

1.76

3.87

6.45

0.86

0.50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

#REF!

2.36

2.53

4.15

8.97

4.23

5.37

11.42

2.43

2.24

5.92

2.73

18.60

3.71

2.67

7.37

1.92

0.93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

#REF!

3.12

0.68

1.58

10.90

2.52

4.10

7.19

0.21

0.71

1.22

0.06

11.41

0.85

6.48

2.55

1.62

0.38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS/PNN

#REF!

0.36

0.41

0.34

0.41

0.30

 

0.52

0.49

0.44

 

0.33

0.29

 

 

2.15

0.29

0.10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

#REF!

 

 

 

 

0.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

#REF!

 

 

 

 

0.03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

#REF!

 

 

 

 

0.29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0.18

 

 

 

 

0.18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng rừng chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

RSX/NTS

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SÔNG LÔ - TỈNH VĨNH PHÚC

STT

Chỉ tiêu

Tng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Bạch Lưu

Cao Phong

Đức Bác

Đôn Nhân

Đồng Quế

Đồng Thịnh

Hải Lựu

Lăng Công

Nhân Đạo

Nhạo Sơn

Như Thụy

Phương Khoan

Quang Yên

Tân Lập

Thị trấn Tam Sơn

Tử Yên

Yên Thạch

(1)

(2)

(3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

216.51

10.96

5.59

8.61

22.80

11.74

23.18

28.01

4.83

5.24

12.09

5.44

28.02

8.99

13.67

19.80

5.23

2.33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.15

1.75

0.55

0.65

1.42

1.45

7.10

0.57

0.41

0.70

0.60

0.62

1.77

2.67

0.66

1.29

0.54

0.42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.15

1.75

0.55

10.65

1.42

1.45

7.10

0.57

0.41

0.70

0.60

0.62

1.77

2.67

0.66

1.29

0.54

0.42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

50.84

3.38

1.43

1.90

1.10

3.24

6.61

8.31

1.29

1.15

4.34

1.71

2.96

1.76

3.87

6.45

0.86

0.50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

82.52

2.36

2.53

4.15

8.97

4.23

5.37

11.42

2.43

2.24

5.92

2.73

13.60

3.71

2.67

7.37

1.92

0.93

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

53.56

3.12

0.68

1.58

10.90

2.52

4.10

7.19

0.21

0.71

1.22

0.06

9.41

0.85

6.48

2.55

1.62

0.38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.43

0.36

0.41

0.34

0.41

0.30

 

0.52

0.49

0.44

 

0.33

0.29

 

 

2.15

0.29

0.10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất bi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đt ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17.25

0.41

 

 

9.49

 

 

 

 

 

 

 

7.35

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 4

DIỆN TÍCH CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ CẤP XÃ CỦA HUYỆN SÔNG LÔ - TỈNH VĨNH PHÚC

STT

Chỉ tiêu

Tng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Bạch Lưu

Cao Phong

Đức Bác

Đôn Nhân

Đồng Quế

Đồng Thịnh

Hải Lựu

Lăng Công

Nhân Đạo

Nhạo Sơn

Như Thụy

Phương Khoan

Quang Yên

Tân Lập

Thị trấn Tam Sơn

Tử Yên

Yên Thạch

(1)

(2)

(3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

#REF!

 

 

 

 

0.10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

#REF!

 

 

 

 

0.10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

#REF!

 

 

 

7.58

2.09

1.60

0.73

0.43

0.69

0.29

0.44

 

0.48

4.00

1.75

 

0.01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

#REF!

 

 

 

 

 

1.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động

SKS

#REF!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.00