• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật giao thông đường bộ


Văn bản pháp luật về Luật xây dựng 2014

 

Quyết định 975/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Tải về Quyết định 975/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 975/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 07 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI XÂY DỰNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị Quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 của HĐND tỉnh về Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn giai đoạn 2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 01/9/2011 của UBND tỉnh Bình Định về Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn giai đoạn 2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Văn bản số 691/TTr-SGTVT ngày 02/4/2014 về việc kế hoạch Bê tông hóa giao thông nông thông năm 2014 trên địa bàn tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2014 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Mục tiêu và quy mô đầu tư xây dựng

a. Mục tiêu:

- Hoàn thiện kết cấu hạ tầng giao thông ở khu vực nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân địa phương.

- Bê tông hóa các tuyến đường giao thông nông thôn theo các tiêu chí:

+ Ưu tiên đầu tư cho 3 huyện thuộc chương trình 30a (thuộc các huyện An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh) và 25 xã điểm xây dựng nông thôn mới của tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 theo Quyết định số 4039/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định.

+ Các tuyến đường xã, liên xã, trục chính của xã và đường trục chính nội đồng theo quy hoạch xây dựng nông thôn mới đã được phê duyệt.

b. Quy mô xây dựng:

+ Xây dựng hệ thống giao thông nông thôn theo tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Bn = 4m; Bm = 3m) M250 dày 18cm trên nền đường có sẵn. Tổng số chiều dài đăng ký xây dựng bê tông hóa GTNT năm 2014 (loại B) của các địa phương trong tỉnh là 345,138 km.

+ Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại C (Bn = 3m; Bm = 2m) M200 dày 16cm trên nền đường có sẵn. Tổng số chiều dài đăng ký xây dựng bê tông hóa GTNT năm 2014 (loại C) của các địa phương trong tỉnh là 49,656 km.

- Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công.

2. Nguồn vốn đầu tư

- Ngân sách tỉnh hỗ trợ:

+ 167 tấn xi măng/Km đường giao thông nông thôn loại B theo tiêu chuẩn nền đường rộng 4m, mặt đường rộng 3m dày 18cm, BTXM M250.

+ 87,248 tấn xi măng/Km đường giao thông nông thôn loại C theo tiêu chuẩn nền đường rộng 3m, mặt đường rộng 2m dày 16cm, BTXM M200.

- Phần còn lại là ngân sách huyện, vốn lồng ghép từ các chương trình và các nguồn huy động hợp pháp khác.

Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường GTNT loại B
(số liệu đã quy đổi về đường GTNT loại B):

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Chiều dài
(Km)

Lượng XM hỗ trợ
(tấn)

Ghi chú

01

Hoài Nhơn

54,295

9.067,265

 

02

An Lão

19,672

3.285,224

 

03

Hoài Ân

32,521

5.431,007

 

04

Phù Mỹ

40,020

6.683,340

 

05

Phù Cát

57,871

9.664,457

 

06

Tây Sơn

35,099

5.861,533

 

07

Vĩnh Thạnh

18,529

3.094,343

 

08

An Nhơn

56,11

9.370,370

 

09

Tuy Phước

13,116

2.190,372

 

10

Vân Canh

17,125

2.859,875

 

11

Quy Nhơn

0

0

Không đăng ký

Tổng cộng

345,138

57.638,046

 

(Chi tiết có Bảng danh mục kèm theo)

Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường trục chính nội đồng loại C
(số liệu đã quy đổi về đường GTNT loại C):

TT

Huyện

Chiều dài
(Km)

Lượng XM hỗ trợ
(tấn)

Ghi chú

01

Hoài Ân

47,486

4.143,154

 

02

Tuy Phước

2,17

189,333

 

Tổng cộng

49,656

4.332,487

 

(Chi tiết có Bảng danh mục kèm theo)

Điều 2. Giao UBND các huyện, thị xã bố trí kế hoạch vốn theo cơ cấu nguồn vốn được UBND tỉnh thông qua; chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn (Chủ đầu tư đối với các công trình tại địa phương) tổ chức thực hiện theo đúng quy định về công tác đầu tư xây dựng, về huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân để triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2013 ở địa phương đảm bảo theo kế hoạch xây dựng theo nội dung tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp các ngành hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các địa phương theo quy định hiện hành; báo cáo định kỳ hàng Quý cho UBND tỉnh để chỉ đạo.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quốc Dũng

 

PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Tuyến

Đơn vị

Điểm đầu

Điểm Cuối

Chiều dài (km)

Quy mô xây dựng

Ghi chú

B nền (m)

B mặt (m)

Chiều dày (m)

I

Xã Hoài Châu

 

 

 

1,300

 

 

 

 

1

Tuyến đường Ngõ Trân - hồ Hố Giang

Km

Ngõ Trân

Hồ Hố Giang

1,300

5,0

3,0

0,18

 

II

Xã Hoài Hảo

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1

Tuyến đường xóm Hòa Bình - thôn Cự Lễ

Km

Tuyến đường xóm Hòa Bình

1,000

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến đường Cơ Khí cũ - Đường Cung Công nghiệp Tam Quan

Km

Đường Cơ khí cũ

Đường Cụm Công nghiệp Tam Quan

1,000

12,0

6,5

0,18

 

III

Xã Hoài Tân

 

 

 

4,115

 

 

 

 

1

Tuyến đường từ Trường lái - Đình Trung An Dưỡng 1

Km

Trường lái

Đình Trung

0,550

6,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến từ xóm 4 - xóm 6 thôn Giao Hội 2

Km

Xóm 4

Xóm 6

1,364

6,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến từ nhà Tỉnh - nhà Mẹo thôn Đệ Đức 1

Km

Nhà Tỉnh

Nhà Mẹo

0,370

6,0

3,0

0,18

 

4

Tuyến từ trường mẫu giáo xóm 4 - nhà Hải thôn Đệ Đức 2

Km

Trường Mẫu Giáo

Nhà Hải

0,450

6,0

3,0

0,18

 

5

Tuyến từ nhà Kỉnh - nhà Mạnh Chợ Đỗ thôn Đệ Đức 3

Km

Nhà Kỉnh

Nhà Mạnh

0,861

6,0

3,0

0,18

 

6

Tuyến 327 đến nhà Ngọc Giao Hội 1

Km

Đường 327

Nhà Ngọc

0,150

6,0

3,0

0,18

 

7

Tuyến vứt Hội Bắc - nhà Trợ thôn Đệ Đức 2

Km

Vứt Hội Bắc

Nhà Trợ

0,370

6,0

3,0

0,18

 

IV

Xã Hoài Mỹ

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1

Tuyến đường từ nhà Thể Xuân Vinh - Mỹ Khánh

Km

Nhà Thể Xuân Vinh

Mỹ Khánh

1,00

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến đường từ Thánh Thất Mỹ Thọ - Khánh Trạch

Km

Thánh Thất Mỹ Thọ

Khánh Trạch

1,00

5,0

3,0

0,18

 

V

Xã Hoài Sơn

 

 

 

5,50

 

 

 

 

1

Tuyến đường cổng làng Văn hóa thôn Túy Sơn - Cống Khối

Km

Cống Khối

Nhà thôn Túy Sơn

1,50

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến đường thôn Phú Nông

Km

Thôn Phú Nông

0,50

5,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến đường thôn An Đỗ

Km

Thôn An Đỗ

1,00

5,0

3,0

0,18

 

4

Tuyến đường thôn Túy Thạnh

Km

Thôn Túy Thạnh

0,50

5,0

3,0

0,18

 

5

Tuyến đường thôn Tường Sơn Nam

Km

Thôn Tường Sơn Nam

1,00

5,0

3,0

0,18

 

6

Tuyến Xóm 2 Tường Sơn

Km

Tường Sơn

Cẩn Hậu

0,50

5,0

3,0

0,18

 

7

Tuyến đường La Vuông

Km

Tuyến đường La Vuông

0.50

5,0

3,0

0,18

 

VI

Xã Tam Quan Bắc

 

 

 

1,060

 

 

 

 

1

Tuyến từ nhà ông Ngọc - trụ sở thôn Tân Thành 1

Km

Nhà ông Ngọc

Trụ Sở thôn Tân Thành 1

0,296

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến đường từ đường BTXM (Trường Tiểu Học số 1 Tam Quan Bắc) đến giáp nhà ông Lê Tấn Đạt

Km

Trường TH số 1 Tam Quan Bắc

Nhà ông Lân Tấn Đạt

0,1

5,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến đường từ phòng họp Đội 4 Công Thạnh - nhà ông Lộc

Km

Phòng họp Đội 4

Nhà ông Lộc

0,21

5,0

3,0

0,18

 

4

Tuyến đường từ giáp ngã 3 đường BTXM (nhà bà Phạm Thị Chính) đến giáp nhà ông Châu Văn Lý thôn Dĩnh Thạnh

Km

Nhà bà Phạm Thị Chính

Nhà ông Châu Văn Lý

0,19

5,0

3,0

0,18

 

5

Tuyến từ giáp đường ĐT 639 (nhà ông Kết) đến nhà bà Hàn Thị Mãi thôn Tân Thành

Km

ĐT 639

Nhà ba Hàn Thị Mãi

0,264

5,0

3,0

0,18

 

VII

Xã Hoài Hương

 

 

 

2,75

 

 

 

 

1

Tuyến từ nhà ông Sự - nhà ông Hùng

Km

Nhà ông Sự

Nhà ông Hùng

0,64

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến từ nhà ông Chánh - nhà thuốc Thùy Trang

Km

Nhà ông Chánh

Nhà thuốc Thùy Trang

0,80

5,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến từ ngã ba nhà ông Sớm - đường trước trường Tiểu Học số 3 Nhuận An

Km

Nhà ông Sớm

Trường Tiểu Học số 3

0,32

5,0

3,0

0,18

 

4

Tuyến từ nhà ông Nguyễn Phước - Nghĩa Địa thôn Nhuận An

Km

Nhà ông Nguyễn Phước

Nghĩa Địa thôn Nhuận An

0,30

5,0

3,0

0,18

 

5

Tuyến từ nhà ông Thái Xuân - nhà Đặng Quyền

Km

Nhà ông Thái Xuân

Nhà ông Đặng Quyền

0,21

5,0

3,0

0,18

 

6

Tuyến từ nhà ông Thượng - nhà Văn hóa thôn Phú An

Km

Nhà ông Thuận

Nhà Văn hóa thôn Phú An

0,48

5,0

3,0

0,18

 

VIII

Thị trấn Bồng Sơn

 

 

 

3,150

 

 

 

 

1

Tuyến đường từ ngã 5 Chân Đá Trãi - Miễu Thần Nông khối Thiết Đính Nam

Km

Ngã 5 Chân Đá Trãi

Miễu Thần Nông

0,42

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến đường từ đường Tây tỉnh (ĐT 639B) - nhà ông Hạ (khu trài dân) khối Thiết Đính Bắc

Km

ĐT639B

Nhà ông Hạ

0,85

5,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến đường từ ngã 5 Chân Đá Trãi - Dốc Cần khối Thiết Đính Bắc

Km

Ngã 5 Chân Đá Trãi

Dốc Cần

0,80

5,0

3.0

0,18

 

4

Tuyến đường từ nhà ông Phi - nhà ông Độ khối Trung Lương

Km

nhà ông Phi

Nhà ông Độ

0,26

5,0

3,0

0,18

 

5

Tuyến đường từ nhà Bà Diện - nhà ông Sơn

Km

Nhà bà Diện

Nhà ông Sơn

0,22

5,0

3,0

0,18

 

6

Tuyến đường từ trường Mầm non Họa Mi 2 - cầu Liêm Bình

Km

Trường Mầm non Họa Mi 2

Cầu Liêm Bình

0,25

5,0

3,0

0,18

 

7

Tuyến đường từ trường Mẫu giáo khối 1 - nhà ông Đệ

Km

Trường Mẫu giáo Khối 1

Nhà ông Đệ

0,35

5,0

3,0

0,18

 

IX

Xã Hoài Châu Bắc

 

 

 

6,300

 

 

 

 

1

Tuyến Ngõ Phụ - Đồng Lát Gia An Nam

Km

Ngõ Phụ

Đồng Lát

1,00

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến ngõ Đạm - Ngõ Vương Quy Thuận

Km

Ngõ Đạm

Ngõ Vương

1,00

5,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến ngõ Trường - đường Bê tông Gia An

Km

Ngõ Trường

Đường BT Gia An

1,00

5,0

3,0

0,18

 

4

Tuyến ngõ Phước - ngõ bà Sáo Liễu An Nam

Km

Ngõ Phước

Ngõ bà Sáo

1,00

5,0

3,0

0,18

 

5

Tuyến ngõ Của - cầu Kỉnh Liểu An

Km

Ngõ Của

Cầu Kỉnh

1,00

5,0

3,0

0,18

 

6

Tuyến ngõ Đại - ngõ Ngọt Bình Đê

Km

Ngõ Đại

Ngõ Ngọt

1,00

5,0

3,0

0,18

 

7

Tuyến Đồi 10 - An Quý Hoài Châu

Km

Đồi 10

An Quý Hoài Châu

0,30

5,0

3,0

0,18

 

X

Xã Hoài Đức

 

 

 

5,700

 

 

 

 

1

Tuyến đường liên thôn Lại Khánh Nam - Lại Khánh - Lại Khánh Tây

Km

Lại Khánh Nam

Lại Khánh Tây

3,000

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến đường Định Bình Nam vào Đồng Lớn

Km

Định Bình Nam

Đồng Lớn

0,700

5,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến đường từ QL1 - Hồ Văn Khánh Đức

Km

QL1

Hồ Văn Khánh Đức

1,000

5,0

3,0

0,18

 

4

Tuyến đường thôn Bình Chương

Km

Tuyến đường thôn Bình Chương

1,000

5,0

3,0

0,18

 

XI

Xã Hoài Hải

 

 

 

1,00

 

 

 

 

1

Đường BTXM giao thông nông thôn

Km

Đường BTXM giao thông nông thôn

1,00

5,0

3,0

0,18

 

XII

Xã Hoài Thanh

Km

 

 

8,60

 

 

 

 

1

Tuyến từ Chợ - nhà Thành An Dinh 1

Km

Chợ

Nhà Thành

1,00

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến từ Quán Điều - nhà Xiêm An Lộc 2

Km

Quán Điều

Nhà Xiêm

1,00

5,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến từ trường Chòm Bắc Trường An 1 - nhà Bường Lâm Trúc 1

Km

Trường Chòm Bắc Trường An 1

Nhà Bường Lâm Trúc 1

0,80

5,0

3,0

0,18

 

4

Tuyến từ Quán Chuyển - Nghĩa Địa ba xác máu Trường An

Km

Quán Chuyển

Nghĩa Địa

1,50

5,0

3,0

0,18

 

5

Tuyến từ nhà Thành - nhà Huỳnh Thương Lâm Trúc 2

Km

Nhà Thành

Nhà Thương

1,30

5,0

3,0

0,18

 

6

Tuyến từ đường nhà Dương Chở - nhà Vinh Lâm Trúc 2

Km

Nhà Dương Chở

Nhà Vinh

0,30

5,0

3,0

0,18

 

7

Tuyến từ đường nhà Hợp - nhà Thơ Lâm Trúc 2

Km

Nhà Hợp

Nhà Thơ

0,30

5,0

3,0

0,18

 

8

Tuyến từ nhà Tĩnh - giáp BTXM (Cỗng làng văn hóa) Lâm Trúc 1

Km

Nhà Tĩnh

Cổng Làng Văn hóa

0,60

5,0

3,0

0,18

 

9

Tuyến từ dốc Đố - Cổng làng Văn hóa An Lộc 2

Km

Dốc Đố

Cổng Làng V.Hóa

1,00

5,0

3,0

0,18

 

10

Tuyến từ nhà Đồng (Nhị) - Nghĩa Địa An Dinh 1

Km

Nhà Đồng (Nhị)

Nghĩa Địa

0,80

5,0

3,0

0,18

 

XIII

Xã Hoài Thanh Tây

 

 

 

3,66

 

 

 

 

1

Tuyến đường từ ngã ba cống ông Nhiếp - cống đường đắp thôn Ngọc Sơn Nam

Km

Công Ông Nhiếp

Cống Đường Đắp

0,960

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Kỳ - ngã tư

Quan Ích thôn Ngọc An Tây

Km

Ngã tư nhà ông Kỳ

Ngã tư quán Ích

0,700

5,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến đường từ QL1 - Trạm điện thôn Ngọc An Tây

Km

QL1

Trạm Điện

0,150

5,0

3,0

0,18

 

4

Tuyến đường từ ngã ba Cổng Chào - Sông Xưởng

Km

Ngã ba Cổng Chào

Sông Xưởng

0,390

5,0

3,0

0,18

 

5

Tuyến đường từ Cây Số 7 Tài Lương qua Sông Xưởng giáp đường Tây tỉnh (ĐT 639B)

Km

Cây số 7 Tài Lương

Đường Tây Tỉnh (ĐT 639B)

1,460

5,0

3,0

0,18

 

XIV

Thị trấn Tam Quan

 

 

 

0,00

 

 

 

 

XV

Xã Tam Quan Nam

 

 

 

2,56

 

 

 

 

1

Tuyến từ ngã tư Gò Dệ - nhà ông Sơn

Km

Gò Dệ

Nhà ông Sơn

0,37

4,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến từ nhà ông Có - nhà ông Lượng

Km

Nhà ông Có

Nhà ông Lượng

0,43

4,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến từ nhà ông Hạnh - nhà ông Cầu

Km

Nhà ông Hạnh

Nhà ông Cầu

0,30

4,0

3,0

0,18

 

4

Tuyến từ Nghĩa trang - nhà ông Đốc

Km

Nghĩa Trang

Nhà ông Đốc

0,20

4,0

3,0

0,18

 

5

Tuyến từ ngã ba Hai Chung - nhà ông Hương

Km

Ngã ba Hai Chung

Nhà ông Hương

0,30

4,0

3,0

0,18

 

6

Tuyến từ cầu Chợ Ân - nhà ông Cầu

Km

Cầu Chợ Ân

Nhà ông Cầu

0,40

4,0

3,0

0,18

 

7

Tuyến từ nhà ông Nghị - nhà ông Giang

Km

Nhà ông Nghị

Nhà ông Giang

0,14

4,0

3,0

0,18

 

8

Tuyến từ nhà ông Cầu - đường BTXM khu Gò Đu

Km

Nhà ông Cầu

Đường BTXM Gò Đu

0,42

4,0

3,0

0,18

 

XVI

Xã Hoài Xuân

 

 

 

1,60

 

 

 

 

1

Tuyến đường từ nhà Mươi đến nhà Chín hảo (Thuận Thượng 1), dài 184m; từ nhà Rân đến nhà Tám (Thuận Thượng 2) dài 384m

Km

Thuận Thượng 1

Tthuận Thượng 2

0,532

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến đường từ Ngõ Thành - nhà Năm (Song Khánh)

Km

Ngõ Thành

Nhà Năm

0,397

5,0

3,0

0,18

 

3

Tuyến đường từ nhà Huỳnh Tiến đến nhà Duy Dương (Vình Phụng 1)

Km

Nhà Tiến

Nhà Duy Dương

0,671

5,0

3,0

0,18

 

XVII

Xã Hoài Phú

 

 

 

3,00

 

 

 

 

1

Tuyến Ngõ Quốc - đường Gia Long

Km

Ngõ Quốc

Đường Gia Long

1,50

5,0

3,0

0,18

 

2

Tuyến từ đường Tây tỉnh - Nghĩa trang Bắc đập Gấm

Km

Đường Tây tỉnh

Nghĩa trang Bắc đập Gấm

1,50

5,0

3,0

0,18

 

Tổng cộng

54,295

 

 

 

 

Tổng chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B

54,295

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN AN LÃO
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tuyến

Địa bàn

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài
(Km)

Quy mô xây dựng

B nền
(m)

B mặt
(m)

Chiều dày
(m)

I

Xã An Hòa

3,410

 

 

 

1

 

Thôn Vạn Long

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT 629

Suối đá vàng

1,000

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Đường BT Sông lấp

Trường THCS An Hòa

0,350

4,00

3,00

0,18

2

 

Thôn Vạn Xuân

 

 

 

 

 

 

 

Nhà bà Cẩn

Đầu Cồn

0,150

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà bà Liểu

Hoài Cồn

0,150

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Sanh

Đường giữa soi

0,100

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Thanh

Cuối bãi cát

0,100

4,00

3,00

0,18

3

 

Thôn Trà Cong

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT 629

Cầu cây bàn

0,050

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Từ đường ĐT 629

Cầu ông Nho

0,050

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Từ đường ĐT 629

Đến soi bồi

0,500

4,00

3,00

0,18

4

 

Thôn Long Hòa

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT 629

Nhà bà Trinh

0,130

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Từ đường ĐT 629

Nhà ông Hát

0,060

4,00

3,00

0,18

5

 

Thôn Hưng Nhượng

 

 

 

 

 

 

 

Từ Giếng mạch

Nhà ông Anh

0,350

4,00

3,00

0,18

6

 

Thôn Xuân Phong Nam

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Trí

Nhà bà Hường

0,140

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Toại

Nhà ông Ngăn

0,120

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Hải

Nhà ông Bình

0,050

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Đoàn

Nhà bà Chín

0,060

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Ngọc

Nhà ông Bảo

0,050

4,00

3,00

0,18

II

Xã An Trung

0,800

 

 

 

1

 

Thôn 1

 

 

 

 

 

 

 

Nhà bà Gam

Nhà Ông Lanh

0,150

4,00

3,00

0,18

2

 

Thôn TMangGhen

 

 

 

 

 

 

 

Đường BTXM

Sân Nhà Văn hóa

0,050

4,00

3,00

0,18

3

 

Thôn 3

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Tỷ

Nhà Ông Vớ

0,100

4,00

3,00

0,18

4

 

Thôn 4

 

 

 

 

 

 

 

Nhà Bà Lum

Nhà Bà Lác

0,200

4,00

3,00

0,18

5

 

Thôn 5

 

 

 

 

 

 

 

Nhà Ông Trĩa

Nhà Ông Be

0,100

4,00

3,00

0,18

6

 

Thôn 6

 

 

 

 

 

 

 

Nhà Ông Dương

Nhà Ông Re

0,100

4,00

3,00

0,18

7

 

Thôn 8

 

 

 

 

 

 

 

Nhà Ông Núi

Nhà Ông Ngúy

0,100

4,00

3,00

0,18

III

Xã An Hưng

1,390

 

 

 

1

 

Thôn 1

 

 

 

 

 

 

 

Nhà bà Thủy

Đồng Lớn

0,500

4,00

3,00

0,18

2

 

Thôn 2

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Cư

Sông Re

0,140

4,00

3,00

0,18

3

 

Thôn 4

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Nhân

Nhà Ông Cơ

0,700

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Đường 5B

Nhà Ông Cường

0,050

4,00

3,00

0,18

IV

Xã An Tân

3,809

 

 

 

1

 

Thôn Thuận An

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Mân

Nhà Bà Thảo

0,071

4,00

3,00

0,18

2

 

Thôn Thanh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

Trường Mẫu giáo

Tới ruộng

0,115

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Tám

Bờ suối

0,135

4,00

3,00

0,18

3

 

Thôn Tân An

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Phước

Soi bà Quyền

0,151

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Bình

Ruộng Sét

0,377

4,00

3,00

0,18

4

 

Thôn Tân Lập

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT 629

Nhà Bà Ngộ

0,257

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Long

Mương N2

0,313

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Tâm

Ruộng Tân An

0,090

4,00

3,00

0,18

5

 

Thôn Thuận Hòa

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Tài

Xuân Phong Tây

0,300

4,00

3,00

0,18

6

 

Thôn Gò Đồn

 

 

 

 

 

 

 

Gò Đồn

Cây Hảo

2,000

4,00

3,00

0,18

V

Xã An Quang

0,578

 

 

 

1

 

Thôn 5

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Đinh Văn Hiền

Nhà ông Đinh Văn Lối

0,154

3,50

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Đinh Văn Nhiết

Nhà ông Đinh Văn Hè

0,042

3,50

3,00

0,18

 

 

 

Khu giãn dân nước Sét

 

0,100

3,50

3,00

0,18

2

 

Thôn 6

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Đinh Văn Nê

Nhà ông Đinh Văn Biên

0,030

3,50

3,00

0,18

 

 

 

Nhà Văn hóa thôn

Nhà ông Đinh Văn Nhuôn

0,102

3,50

3,00

0,18

 

 

 

Nhà Văn hóa thôn

Khu giãn dân

0,150

3,50

3,00

0,18

VI

Xã An Vinh

1,520

 

 

 

1

 

Thôn 1

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Thiên

Nhà ông Sưa

0,080

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Đoàn

Nhà bà On

0,060

 

 

 

2

 

Thôn 2

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Đã

Nhà ông Mốt

0,080

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Ta

Nhà bà Dong

0,050

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Đường BT

Nhà ông Nem

0,050

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Bui

Nhà ông Ruồng

0,020

 

 

 

3

 

Thôn 3

 

 

 

 

 

 

 

Đường BT

Nhà VH thôn 3

0,050

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Dũng

Nhà ông Chút

0,050

4,00

3,00

0,18

4

 

Thôn 4

 

 

 

 

 

 

 

Đường BT

P lây kla

0,300

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Đường BT

Nhà VH thôn 4

0,030

4,00

3,00

0,18

5

 

Thôn 5

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Đấy

Làng xen ghép

0,200

4,00

3,00

0,18

6

 

Thôn 6

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ông Tú

Nhà ông Thân

0,100

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà ông Tú

Nhà ông Phương

0,070

4,00

3,00

0,18

7

 

Thôn 7

 

 

 

 

 

 

 

Nhà VH thôn

Nhà ông Nấy

0,300

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Nhà VH thôn

Nhà ông Nít

0,080

4,00

3,00

0,18

VII

Thị trấn An Lão

2,300

 

 

 

1

 

Thôn Gò Bùi

 

 

 

 

 

 

 

Đường 5B

Giáp đường BT suối tre

0,100

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Đường nội bộ Thôn Gò Bùi

0,700

4,00

3,00

0.18

2

 

Thôn Hưng Nhơn

 

 

 

 

 

 

 

Đường BTNT

Giếng mọng

0,600

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Đường BTNT

Kênh mương N1

0,400

4,00

3,00

0,18

 

 

 

Đường BTNT

Kênh mương 5%

0,200

4,00

3,00

0,18

3

 

Thôn 2

 

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ Thôn 2

 

0,300

4,00

3,00

0,18

VIII

Xã An Nghĩa

0,400

 

 

 

1

 

Thôn 2

 

 

 

 

 

 

 

Đường BTNT vào khu định canh, định cư xen ghép

0,200

4,00

3,00

0.18

2

 

Thôn 4

 

 

 

 

 

 

 

Đường BTNT vào khu định canh, định cư xen ghép

0,200

4,00

3,00

0.18

IX

Đường GTNT do Ban QLDA ĐT&XD huyện làm Chủ đầu tư

5,465

 

 

 

1

 

Mở mới tuyến đường Thôn 3 - Thôn 1 An Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

UBND xã An Nghĩa

Thôn 3 An Nghĩa

3,365

4,00

3,00

0,18

2

 

Đường bao Sông Đinh

 

 

 

 

 

 

 

Đầu cầu Sông Đinh

Giáp cầu qua khu kinh tế Trung Hưng

1,500

4,00

3,00

0,20

3

 

Đường vào nhà sinh hoạt thanh, thiếu nhi

 

 

 

 

 

 

 

Giáp đường nội bộ khu thi đấu đa năng

Giáp trục đường gom các xã phía bắc về Trung tâm Y tế

0,600

6,00

6,00

0,20

Tổng cộng

19,672

 

 

 

Tổng chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B

19,672

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục công trình

Địa điểm

Chiều dài
(km)

Quy mô xây dựng

Ghi chú

B nền
(m)

B mặt
(m)

dày
(cm)

I

XÃ ÂN TÍN

 

0,900

 

 

 

 

1

Tuyến từ đường chính Ân Đức đi Vạn Hội đến nhà ông Huỳnh Văn Khải

Thôn Vạn Hội II

0,900

4,00

3,00

0,18

 

II

XÃ ÂN HỮU

 

0,163

 

 

 

 

1

Tuyến từ Đồng Làng - đến bờ kè thôn Phú Văn II

Thôn Phú Văn II

0,163

4,00

3,00

0,18

 

III

XÃ ÂN ĐỨC

 

4,190

 

 

 

 

1

Tuyến từ cầu Mục Kiến đến nhà ông Lê Huynh

Thôn Vĩnh Hòa

1,100

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyến từ nhà ông Phít đến nhà ông Huỳnh Ngọc Lai

Thôn Phú Thuận

0,280

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến từ nhà ông 7 Tín đến nhà ông Lê Phước Anh

Thôn Gia Trị

0,450

4,00

3,00

0,18

 

4

Tuyến từ nhà ông 3 Cường đến nhà ông Bùi Văn Huyền

Thôn Đức Long

0,250

4,00

3,00

0,18

 

5

Tuyến từ nhà ông Tác đến nhà ông Nguyễn Ái Hữu

Thôn Đức Long

0,370

4,00

3,00

0,18

 

6

Tuyến đường tây tỉnh đến nghĩa địa đội 4

Thôn Gia Đức

0,650

4,00

3,00

0,18

 

7

Tuyến từ đường Tây tỉnh đến nhà ông 7 Kính

Thôn Gia Đức

0,550

4,00

3,00

0,18

 

8

Tuyến từ đường bê tông ra sông đến nhà ông 3 Thành

Thôn Gia Đức

0,540

4,00

3,00

0,18

 

IV

XÃ ÂN TƯỜNG TÂY

 

6,005

 

 

 

 

1

Tuyến Gò Loi - Phú Khương (Nối dài)

Thôn Phú Khương

1,000

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyến nhà ông Vinh - nhà ông Hòa

Thôn Hà Tây

0,450

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến từ nhà ông Trung - nhà bà Minh

Thôn Phú Hữu I

0,400

4,00

3,00

0,18

 

4

Tuyến từ nhà bà Trước - nghĩa địa xóm 2A, 2B

Thôn Phú Hữu I

0,480

4,00

3,00

0,18

 

5

Tuyến từ nhà ông Cường - nhà ông Oanh

Thôn Tân Thịnh

1,000

4,00

3,00

0,18

 

6

Tuyến Gò Ốc - Diêu Tường (Nối dài)

Thôn Tân Thịnh

1,000

4,00

3,00

0,18

 

7

Tuyến từ nhà ông Nhị - nhà ông Ngọc

Thôn Phú Hữu I

0,300

4,00

3,00

0,18

 

8

Tuyến từ nhà ông Hay - nhà ông Lắm

Thôn Phú Hữu II

0,425

4,00

3,00

0,18

 

9

Tuyến từ nhà ông Binh - Gò Chùa

Thôn Phú Hữu II

0,700

4,00

3,00

0,18

 

10

Tuyến từ ĐT 630 - nhà ông Cường

Thôn Hà Tây

0,250

4,00

3,00

0,18

 

V

XÃ ÂN PHONG

 

2,652

 

 

 

 

1

Tuyến từ nhà bà Xuân đến nhà ông Tình

Thôn An Đôn

0,290

4,00

3,00

0,18

 

2

Từ ngã 3 đồng cạn đến An Chiểu

Thôn Linh Chiểu

0,202

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến từ đường BTXM đến nhà bà Lừng

Thôn An Hòa

0,500

4,00

3,00

0,18

 

4

Từ trường mẫu giáo đến nghĩa địa

Thôn An Chiểu

0,350

4,00

3,00

0,18

 

5

Từ đường bê tông đến nghĩa địa

Thôn An Chiểu

0,110

4,00

3,00

0,18

 

6

BTXM tuyến thôn Linh Chiểu - Thôn An Hòa

Thôn Linh Chiểu

1,200

4,00

3,00

0,18

 

VI

XÃ ÂN NGHĨA

 

3,760

 

 

 

 

1

Tuyến từ nhà ông Thiếu - Nhà bà Liên

Thôn Phú Ninh

0,300

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyến từ nhà ông Tình - nhà ông Phương

Thôn Phú Ninh

0,210

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến từ nhà ông Dưỡng - nhà ông Dũng A

Thôn Phú Ninh

0,700

4,00

3,00

0,18

 

6

Tuyến từ nhà ông Vân đến nhà ông Thư

Thôn Kim Sơn

0,500

4,00

3,00

0,18

 

7

Tuyến từ ĐT 630 đến lò gạch cũ

Thôn Kim Sơn

0,550

4,00

3,00

0,18

 

10

Tuyến từ ĐT 630 đến nhà ông Hương

Thôn Kim Sơn

0,500

4,00

3,00

0,18

 

11

Tuyến từ nhà ông Long - nhà ông Quốc

Thôn Nhơn Sơn

0,360

4,00

3,00

0,18

 

12

Tuyến từ nhà ông Cảnh - nhà ông Quân

Thôn Nhơn Sơn

0,640

4,00

3,00

0,18

 

VII

XÃ ÂN HẢO ĐÔNG

 

4,580

 

 

 

 

1

Tuyến từ nhà ông Nguyễn Duy Nghĩa đến Vườn Xoài

Bình Hòa Bắc

1,000

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyến từ xóm mới Bình Hòa Nam đến Cảm Đức

Bình Hòa Nam

1,000

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến từ ngõ ông Dương Ảnh đến ngõ ông Phạm Công Đạt

Cảm Đức

0,250

4,00

3,00

0,18

 

4

Tuyến Từ ĐT 629 đến nhà bà Nguyễn Thị Đức

Vạn Hòa

0,160

4,00

3,00

0,18

 

5

Tuyến từ nhà ông Trần Vân đến nhà ông Trần Tập

Vạn Hòa

0,150

4,00

3,00

0,18

 

6

Tuyến Từ nhà ông 6 Lập đến nhà ông Phạm Chức

Hội Long

0,700

4,00

3,00

0,18

 

7

Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Khanh đến nhà ông Nguyễn Văn Tám

Hội Long

0,600

4,00

3,00

0,18

 

8

Tuyến từ ĐT 629 đến nhà ông Nguyễn Lâm

Hội Trung

0,250

4,00

3,00

0,18

 

9

Tuyến ĐT 629 đến bãi đá

Hội Trung

0,470

4,00

3,00

0,18

 

VIII

XÃ ÂN MỸ

 

1,850

 

 

 

 

1

Tuyến từ mép đường bê tông đến nhà bà Lê Thị Qua

Thôn Mỹ Đức

0,500

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyến từ nhà ông Trà Hữu Thành đến nhà ông Phạm Văn Phụng

Thôn Mỹ Đức

0,350

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến từ ĐT 629 đến nhà ông Ninh

Thôn Long Quang

0,500

4,00

3,00

0,18

 

4

Tuyến từ ĐT 629 đến rẫy ông Chuyên

Thôn Long Quang

0,500

4,00

3,00

0,18

 

IX

XÃ ÂN THẠNH

 

2,891

 

 

 

 

1

Cầu phong Thạnh cũ đến chùa Thường Quang

Thôn An Thường 2

0,357

4,00

3,00

0,18

 

2

Từ nhà Tía ra đường liên huyện

Thôn An Thường 2

0,314

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến từ đường xóm 1 đến nhà Tiến

Thôn Thế Thạnh 1

0,350

4,00

3,00

0,18

 

4

Từ đường liên xã đến nhà ông Sáu

Thôn Thế Thạnh 1

0,600

4,00

3,00

0,18

 

5

Từ nhà ông Phú đến xe Đình

Thôn Thế Thạnh 2

0,410

4,00

3,00

0,18

 

6

Mở rộng, nâng cấp từ ngã ba nhà Giàu đến bãi cát bà Tân

Thôn Thế Thạnh 2

0,600

4,00

3,00

0,18

 

7

Từ nhà Thâu đến đường xóm 3

Thôn Thế Thạnh 2

0,260

4,00

3,00

0,18

 

X

XÃ ĐAK MANG

 

2,000

 

 

 

 

1

Tuyến đường thôn 6

Thôn 6

0,500

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyên đường thôn O10

Thôn O10

0,500

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến đường thôn O11

Thôn O11

0,500

4,00

3,00

0,18

 

4

Tuyến đường thôn T6

Thôn T6

0,500

4,00

3,00

0,18

 

XI

XÃ BOK TỚI

 

1,000

 

 

 

 

1

Tuyến đường tại làng 6 thôn T4

Thôn T4

1,000

4,00

3,00

0,18

 

XII

XÃ ÂN TƯỜNG ĐÔNG

 

2,530

 

 

 

 

1

BTXM từ nhà anh Chung đến nhà anh Kiệt

Thôn Diêu Tường

0,350

4,00

3,00

0,18

 

2

BTXM từ nhà ông Trần Văn Sơn đến nhà ông Liễu Xuân Hùng

Thôn Lộc Giang

0,500

4,00

3,00

0,18

 

3

BTXM từ nhà ông Trần Đình Quốc đến nhà ông Tạ Quang Phùng

Thôn Lộc Giang

0,200

4,00

3,00

0,18

 

4

BTXM từ nhà ông Nguyễn Minh Trung đến nhà ông Nguyễn Minh Dung

Thôn Tân Thành

0,250

4,00

3,00

0,18

 

5

Đường BTXM đường ĐT631 đến trường tiểu học

 

0,180

4,00

3,00

0,18

 

6

BTXM từ nhà ông Trần Cúc đến nhà ông Trương Hoài Bảo

Thôn Thạch Long II

0,200

4,00

3,00

0,18

 

7

BTXM từ nhà ông Huỳnh Định Tâm đến nhà ông Lê Văn Kính

Thôn Trí Tường

0,150

4,00

3,00

0,18

 

8

BTXM từ nhà ông Lang đến xóm 10

Thôn Vĩnh Viễn

0,700

4,00

3,00

0,18

 

Tổng cộng

32,521

 

 

 

 

Tổng chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B

32,521

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục công trình

Địa điểm

Chiều dài (km)

Quy mô xây dựng

Ghi chú

B nền
(m)

B mặt
(m)

Dày (m)

I

Xã Mỹ Hiệp

 

6,500

 

 

 

 

1

Đường BTXM QL1A đội 8 thôn Trà Bình

 

1,000

4,00

3,00

0,18

 

2

Đường BTXM từ cầu Sắt đi Trạm điện Vạn thiện

 

1,200

4,00

3,00

0,18

 

3

Đường BTXM từ ngã tư Trà Bình Đông đi CCN Đại Thạnh

 

1,600

4,00

3,00

0,18

 

4

Đường BTXM từ BTXM Bình Long đến trường THCS 2 Mỹ Hiệp

 

0,400

4,00

3,00

0,18

 

5

Đường BTXM từ QL1A Bình tây Đông đến giáp đường phân hiệu 2 đi cụm CN

 

0,500

4,00

3,00

0,18

 

6

Đường BTXM từ trụ sở thôn vạn Thiện đi đường Tây tỉnh

 

1,200

4,00

3,00

0,18

 

7

Đường BTXM từ đội 1 đi Ngõ tài - An Trinh

 

0,600

4,00

3,00

0,18

 

II

Xã Mỹ Lộc

 

3,950

 

 

 

 

1

Tuyến đường từ cầu Đập Lâm đi nhà Phất

 

1,000

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyến từ nhà ông Nam đi Đập đá ông

 

1,200

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến từ giáp BT đội 3 đi nhà Ông Nghĩa - Ông Ngô

 

0,850

4,00

3,00

0,18

 

4

Tuyến Nhà Ông Chí đi Nhà Ông Kiểm

 

0,400

4,00

3,00

0,18

 

5

BTXM từ QL1A đi nhà bà Xuyên

 

0,500

4,00

3,00

0,18

 

III

Xã Mỹ Chánh

 

2,450

 

 

 

 

1

Đường vào Chợ Chạy

 

0,250

4,00

3,00

0,18

 

2

Đường vào xóm Gò An Cây

 

0,300

4,00

3,00

0,18

 

3

Đường ĐT 632 đi đường tránh Nhà Đá - An Lương

 

0,450

4,00

3,00

0,18

 

4

Đường từ nhà ông Cảnh đi Xóm Gò

 

0,400

4,00

3,00

0,18

 

5

Đường từ nhà ông Hay - giáp ĐT 632

 

0,300

4,00

3,00

0,18

 

6

Đường từ nhà bà Thái Thị Đâu - Đê Sông Cạn

 

0,300

4,00

3,00

0,18

 

7

Đường từ Đê Sông Cạn - Trụ sở thôn Lương Thái

 

0,450

4,00

3,00

0,18

 

IV

Xã Mỹ Quang

 

2,900

 

 

 

 

1

Tuyến từ QL1A (Ngõ Ban) đi đến nhà ông Sĩ Tế và tuyến từ trạm hạ thế đế ngã ba Cây Xoài

 

1,700

4,00

3,00

0,18

 

2

BTXM từ nhà ông Minh đi trường TH Mỹ Quang

 

0,600

4,00

3,00

0,18

 

3

BT hóa tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Hùng đến nhà ông Định)

 

0,600

4,00

3,00

0,18

 

V

Xã Mỹ Tài

 

3,000

 

 

 

 

1

BTXM từ Dốc Muồng đi Gò Dông

 

3,000

4,00

3,00

0,18

 

VI

TT Bình Dương

 

0,720

 

 

 

 

1

Đường BTXM từ QL1A - nhà ông Hà Pho

 

0,420

4,00

3,00

0,18

 

2

Đường BTXM từ QL1A - nhà ông Thứ

 

0,300

4,00

3,00

0,18

 

VII

Xã Mỹ Trinh

 

2,900

 

 

 

 

1

Tuyến đường từ Trung Bình Đi Trực Đạo

 

1,200

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyến đường đi lạc Sơn

 

1,100

4,00

3,00

0,18

 

3

Đường nội bộ khu vực chợ Trà Lương

 

0,600

4,00

3,00

0,18

 

VIII

Xã Mỹ Chánh Tây

 

3,200

 

 

 

 

1

Tuyến Trung Thứ - An Hoan (Ngõ Miên - Dốc Vỡn)

 

2,500

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyến Trung Thứ - An Hoan (Ngõ Ngọc - Cầu Suối Danh)

 

0,700

4,00

3,00

0,18

 

IX

Xã Mỹ Phong

 

2,000

 

 

 

 

1

Tuyến từ QL1A - Đội 7 Văn Trường Đông

 

2,000

4,00

3,00

0,18

 

X

xã Mỹ Lợi

 

1,500

 

 

 

 

1

Tuyến từ Ngõ nhà 7 Nam - Ngõ Ông Chung

 

1,000

4,00

3,00

0,18

 

2

ĐT 632 - Xuân Hội Phú Ninh Tây

 

0,500

4,00

3,00

0,18

 

XI

Xã Mỹ Châu

 

2,000

 

 

 

 

1

BTXM từ Mạch tàu thôn Vạn An đến nhà bà Bình

 

1,000

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyến từ đầu trường TH đến trường TH số 1 thôn Vạn Lương

 

0,500

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến trường Tiểu Học số 2 Mỹ Trang

 

0,500

4,00

3,00

0,18

 

XII

Xã Mỹ Hòa

 

1,200

 

 

 

 

1

BTXM tuyến từ Gò Đình đến giáp đường vào DN Bảo Thắng

 

1,200

4,00

3,00

0,18

 

XIII

Xã Mỹ Thắng

 

2,900

 

 

 

 

1

Tuyến từ cầu An Lạc đến hết trường TH số 2 Mỹ thắng

 

1,000

4,00

3,00

0,18

 

2

Tuyến từ nhà ông Ánh thôn 10 đến nhà bà Cao Thị Thì thôn 10

 

1,900

4,00

3,00

0,18

 

XIV

Xã Mỹ Cát

 

2,300

 

 

 

 

1

Tuyến từ Nhà đá An Lương đến nghĩa địa Núi Bé

 

0,500

4,00

3,00

0,18

 

2

Đường vào Nghĩa trang liệt sĩ - trước quán A

 

0,600

4,00

3,00

0,18

 

3

Tuyến từ Bàu Tô Lý đến giáp đường đi Cát Minh

 

1,200

4,00

3,00