• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Luật đo đạc và bản đồ

Văn bản pháp luật về Địa giới đơn vị hành chính

Thông tư 02/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tải về Thông tư 02/2019/TT-BTNMT
Bản Tiếng Việt

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2019/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 29 tháng 3 năm 2019

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2019.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT thành phố Hải Phòng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN (120b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng được chuẩn hoá từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền thành phố Hải Phòng.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các quận và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hoá, tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng trên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: “DC” là nhóm địa danh dân cư; “SV” là nhóm địa danh sơn văn; “TV” là nhóm địa danh thuỷ văn; “KX” là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”; Q là chữ viết tắt của “quận”.

đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hoá ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Quận Dương Kinh

3

2

Quận Đồ Sơn

9

3

Quận Hải An

15

4

Quận Hồng Bàng

23

5

Quận Kiến An

32

6

Quận Lê Chân

40

7

Quận Ngô Quyền

48

8

Huyện An Dương

56

9

Huyện An Lão

75

10

Huyện Kiến Thuỵ

92

11

Huyện Thuỷ Nguyên

108

12

Huyện Tiên Lãng

146

13

Huyện Vĩnh Bảo

165


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Toạ độ trung tâm

Toạ độ điểm đầu

Toạ độ điểm cuối

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

khu đô thị Anh Dũng

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 49''

106° 41' 40''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khu đô thị Sao Đỏ

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 00''

106° 41' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Ninh Hải

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 44''

106° 42' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Phấn Dũng

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 01''

106° 41' 50''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Phú Hải

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 18''

106° 41' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Trà Khê

DC

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 12''

106° 41' 39''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

bảo tàng Hải Quân

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 38''

106° 41' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Cầu Rào

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 44''

106° 41' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu Rào 2

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 13''

106° 41' 34''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Công ty cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 37''

106° 41' 34''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đền Vọng Hải

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 19''

106° 42' 46''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Phấn Dũng

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 05''

106° 41' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đoàn 6 Hải Quân

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 29''

106° 41' 59''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Kênh Hoà Bình

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 38''

106° 42' 49''

20° 47' 01''

106° 39' 56''

F-48-82-A-d

đường Mạc Đăng Doanh

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 31''

106° 39' 12''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 353

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 355

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 363

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 38''

106° 42' 49''

20° 42' 59''

106° 40' 06''

F-48-82-A-d

Học viện Kỹ thuật Hải Quân

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 16''

106° 41' 59''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

nghĩa trang Ninh Hải

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 23''

106° 42' 10''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trung tâm hành chính quận Dương Kinh

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 40''

106° 42' 16''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc tế

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 18''

106° 42' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Nghề Bách Nghệ Hải Phòng

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 27''

106° 42' 03''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Anh Dũng

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 11''

106° 41' 49''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Anh Dũng

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 48' 13''

106° 41' 46''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Mạc Đĩnh Chi

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 47' 54''

106° 42' 27''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Viện Y học Hải Quân

KX

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

20° 49' 25''

106° 41' 50''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Sông He

TV

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 02''

106° 42' 35''

20° 46' 51''

106° 43' 26''

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Anh Dũng

Q. Dương Kinh

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Đông Lãm

DC

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 48' 29''

106° 39' 46''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Phúc Hải

DC

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 47' 39''

106° 39' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Quảng Luận

DC

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 47' 59''

106° 39' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Vân Quan

DC

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 48' 03''

106° 39' 12''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Đa Phúc

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 47' 27''

106° 39' 25''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Đa Phúc (chợ chiều)

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 47' 44''

106° 39' 16''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Vân Quan

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 48' 02''

106° 39' 00''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Đa Phúc

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 31''

106° 39' 14''

20° 48' 59''

106° 39' 51''

F-48-82-A-d

đường Mạc Đăng Doanh

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 31''

106° 39' 12''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Như Quế

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 18''

106° 38' 55''

20° 48' 13''

106° 39' 32''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 355

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 361

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 29''

106° 39' 24''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Đa Phúc

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 48' 02''

106° 39' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Đa Phúc

KX

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

20° 48' 05''

106° 39' 25''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)

TV

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 50' 24''

106° 29' 46''

20° 42' 00''

106° 40' 50''

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Đa Phúc

Q. Dương Kinh

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Thuỷ Giang

DC

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 46' 25''

106° 44' 30''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Hải Thành 1

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 46' 21''

106° 43' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Hải Thành 2

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 47' 48''

106° 42' 45''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 32''

106° 30' 40''

20° 50' 38''

106° 44' 59''

F-48-82-A-d

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 353

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-A-d

Khu liên hợp Thể thao Thành phố

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 47' 26''

106° 43' 06''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hải Thành 1

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 46' 27''

106° 43' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hải Thành 2

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 47' 53''

106° 42' 42''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Hải Thành

KX

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

20° 46' 26''

106° 43' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Hải Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

khu dân cư Tĩnh Hải

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 51''

106° 43' 11''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khu dân cư Tư Thuỷ

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 33''

106° 42' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 47''

106° 42' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 4

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 18''

106° 43' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 11

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 55''

106° 43' 59''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 12

DC

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 37''

106° 44' 09''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Hoà Nghĩa

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 17''

106° 43' 13''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Đồn Riêng

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 04''

106° 44' 04''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Hợp Lễ

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 19''

106° 42' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đền Đồn Riêng

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 04''

106° 44' 04''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình An Lạc

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 46''

106° 42' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Hợp Lễ

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 19''

106° 42' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Trung Hoa

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 45' 57''

106° 43' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 32''

106° 30' 40''

20° 50' 38''

106° 44' 59''

F-48-82-A-d

Đường huyện 362

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 45' 53''

106° 44' 18''

20° 45' 11''

106° 40' 19''

F-48-82-A-d

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 353

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hoà Nghĩa

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 15''

106° 43' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Hoà Nghĩa

KX

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

20° 46' 13''

106° 42' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

kênh Cầu Đen (Sông Đào)

TV

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 45' 42''

106° 40' 22''

20° 46' 16''

106° 43' 58''

F-48-82-A-d

kênh trục Sông Lai (Sông Lai)

TV

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 46' 01''

106° 43' 29''

20° 44' 42''

106° 43' 40''

F-48-82-A-d

Sông He

TV

P. Hoà Nghĩa

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 02''

106° 42' 35''

20° 46' 51''

106° 43' 26''

F-48-82-A-d

khu Phúc Lộc

DC

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 15''

106° 40' 30''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khu Phương Lung

DC

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 37''

106° 40' 39''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khu Tiểu Trà

DC

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 04''

106° 41' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khu Vọng Hải

DC

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 23''

106° 40' 01''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Chợ Hương

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 39''

106° 40' 31''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Hương Hải Tự

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 20''

106° 40' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Hương Linh

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 37''

106° 40' 25''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Khánh Long

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 10''

106° 40' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Trà Linh

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 12''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Di tích Tội ác chiến tranh của Đế quốc Mỹ

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 59''

106° 40' 30''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Phúc Lộc

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 17''

106° 40' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Phương Lung

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 34''

106° 40' 25''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Tiểu Trà

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 09''

106° 40' 53''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Vọng Hải

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 31''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Mạc Đăng Doanh

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 31''

106° 39' 12''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 355

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 361

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

 

 

20° 47' 29''

106° 39' 24''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

Trung tâm y tế quận Dương Kinh

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 41''

106° 40' 37''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hưng Đạo

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 47''

106° 40' 38''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 1)

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 31''

106° 40' 04''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 2)

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 09''

106° 41' 11''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 3)

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 48' 05''

106° 40' 30''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Hưng Đạo

KX

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

20° 47' 46''

106° 40' 37''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)

TV

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

 

 

20° 50' 24''

106° 29' 46''

20° 42' 00''

106° 40' 50''

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Hưng Đạo

Q. Dương Kinh

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Tân Hợp

DC

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 20''

106° 45' 13''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

tổ dân phố Tân Lập

DC

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 49''

106° 44' 46''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Tân Tiến

DC

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 05''

106° 45' 05''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

chợ Tân Thành

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 14''

106° 45' 19''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c,

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c,

F-48-82-D-a

đường Vũ Thị Ngọc Toàn

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 46' 06''

106° 44' 29''

20° 44' 39''

106° 45' 49''

F-48-82-A-d,

F-48-82-D-a

Khu công nghiệp Đồ Sơn

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 44' 26''

106° 45' 43''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

phố Mạc Phúc Tư

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 45' 35''

106° 44' 33''

20° 46' 09''

106° 45' 21''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

phố Tân Thành

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 45' 05''

106° 44' 59''

20° 45' 37''

106° 46' 00''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

Trường Tiểu học Tân Thành

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 10''

106° 45' 13''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

Trường Trung học cơ sở Tân Thành

KX

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

20° 45' 09''

106° 45' 12''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

sông Lạch Tray

TV

P. Tân Thành

Q. Dương Kinh

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

tổ dân phố Đồng Tiến

DC

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 43' 00''

106° 45' 03''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Trung Hải

DC

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 29''

106° 44' 16''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Trung Hoà

DC

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 23''

106° 44' 14''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

bảo tàng Hải Dương Học

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 50''

106° 45' 25''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

cầu Sông Họng

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 43' 15''

106° 45' 35''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

chùa Quang Khánh

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 43' 02''

106° 45' 01''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

chùa Thiên Phúc

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 30''

106° 44' 12''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

Đường tỉnh 361

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 47' 29''

106° 39' 24''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Bàng La (khu vực A)

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 43' 05''

106° 45' 01''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Bàng La (khu vực B)

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 25''

106° 44' 06''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

Trường Trung học cơ sở Bàng La

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 41''

106° 44' 17''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

từ đường họ Nguyễn Khắc

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 42''

106° 44' 21''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

từ đường họ Nguyễn Văn

KX

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

20° 42' 45''

106° 44' 20''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

kênh trục Sông Họng (Sông Họng)

TV

P. Bàng La

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 28''

106° 44' 09''

20° 42' 58''

106° 45' 55''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

tổ dân phố Bình Minh

DC

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 23''

106° 43' 50''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Quý Kim 2

DC

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 59''

106° 44' 48''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Quyết Tiến 2

DC

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 45' 01''

106° 42' 58''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Trung Nghĩa 2

DC

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 45' 19''

106° 44' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Quý Kim

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 45' 03''

106° 44' 57''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Đức Hậu

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 20''

106° 43' 48''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

đình Quý Kim

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 58''

106° 44' 53''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-A-d

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Hợp Đức

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 29''

106° 44' 04''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

Trường Trung học cơ sở Hợp Đức

KX

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 33''

106° 44' 09''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

kênh trục Sông Lai (Sông Lai)

TV

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 46' 01''

106° 43' 29''

20° 44' 42''

106° 43' 40''

F-48-82-A-d,

F-48-82-C-b

kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng)

TV

P. Hợp Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 44' 42''

106° 43' 40''

20° 43' 28''

106° 44' 09''

F-48-82-C-b

tổ dân phố Nghĩa Phương

DC

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 02''

106° 44' 56''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Ngô Quyền

DC

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 36''

106° 44' 30''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

tổ dân phố Quang Trung

DC

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 34''

106° 44' 54''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

đền Thượng Đức

KX

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

20° 44' 35''

106° 44' 42''

 

 

 

 

F-48-82-C-b

Đường huyện 403

KX

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 41' 31''

106° 39' 21''

20° 43' 57''

106° 45' 30''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-D-a

kênh trục Sông Họng (Sông Họng)

TV

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 28''

106° 44' 09''

20° 42' 58''

106° 45' 55''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng)

TV

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 44' 42''

106° 43' 40''

20° 43' 28''

106° 44' 09''

F-48-82-C-b

sông Cánh Dán

TV

P. Minh Đức

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 45''

106° 44' 28''

20° 43' 30''

106° 44' 35''

F-48-82-C-b

cảng cá Ngọc Hải

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 15''

106° 47' 35''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đền Bà Đế

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 25''

106° 47' 56''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đình Ngọc Hán

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 42' 58''

106° 47' 13''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đường Bà Đế

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 11''

106° 47' 25''

20° 43' 25''

106° 47' 57''

F-48-82-D-a

đường Lý Thánh Tông

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 36''

106° 47' 30''

20° 43' 22''

106° 46' 52''

F-48-82-D-a

đường Nguyễn Hữu Cầu

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 32''

106° 46' 21''

20° 42' 41''

106° 47' 21''

F-48-82-D-a

đường Sơn Hải

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 49''

106° 47' 09''

20° 43' 14''

106° 47' 19''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-D-a

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên quận Đồ Sơn

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 04''

106° 46' 55''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Ngọc Hải

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 07''

106° 47' 07''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Trung học cơ sở Ngọc Hải

KX

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 03''

106° 47' 04''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Đồi Độc

SV

P. Ngọc Hải

Q. Đồ Sơn

20° 43' 19''

106° 47' 51''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Tổ 1B

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 16''

106° 46' 44''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 3

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 00''

106° 46' 46''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 5

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 51''

106° 46' 23''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 6

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 05''

106° 46' 23''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 8

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 32''

106° 46' 16''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 9

DC

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 25''

106° 46' 26''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Bệnh viện Đa khoa Đồ Sơn

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 10''

106° 46' 51''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

cầu Sông Họng

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 15''

106° 45' 35''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đình Ngọc Xuyên

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 50''

106° 46' 28''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đường Lý Thánh Tông

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 36''

106° 47' 30''

20° 43' 22''

106° 46' 52''

F-48-82-D-a

đường Nguyễn Hữu Cầu

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 32''

106° 46' 21''

20° 42' 41''

106° 47' 21''

F-48-82-D-a

đường Phạm Ngọc

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 30''

106° 46' 22''

20° 43' 08''

106° 46' 11''

F-48-82-D-a

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-D-a

đường Suối Rồng

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 57''

106° 46' 52''

20° 43' 08''

106° 46' 11''

F-48-82-D-a

đường Thanh Niên

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 56''

106° 46' 43''

20° 43' 04''

106° 46' 23''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 361

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 47' 29''

106° 39' 24''

20° 43' 32''

106° 46' 21''

F-48-82-D-a

Khu công nghiệp Đồ Sơn

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 44' 26''

106° 45' 43''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

phế tích tháp Tường Long

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 54''

106° 46' 06''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Ngọc Xuyên

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 60''

106° 46' 39''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Trung học phổ thông Đồ Sơn

KX

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 43' 04''

106° 46' 48''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Chòi Mòng

SV

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 27''

106° 46' 40''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Mẫu Sơn

SV

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

20° 42' 56''

106° 46' 06''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

kênh trục Sông Họng (Sông Họng)

TV

P. Ngọc Xuyên

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 28''

106° 44' 09''

20° 42' 58''

106° 45' 55''

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 1

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 16''

106° 46' 16''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 2

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 07''

106° 46' 04''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 3

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 01''

106° 45' 56''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 4

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 51''

106° 46' 00''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 5

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 47''

106° 46' 02''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 6

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 55''

106° 45' 58''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 7

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 40''

106° 46' 05''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Số 8

DC

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 41' 48''

106° 47' 27''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Bến Nghiêng

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 41' 04''

106° 47' 56''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

bến Tầu không số K15

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 40' 45''

106° 47' 54''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Công ty trách nhiệm hữu hạn Liên doanh Du lịch Quốc tế Hải Phòng

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 40' 36''

106° 48' 09''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Đền Nghè

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 03''

106° 45' 59''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đền Vạn Chài

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 41' 51''

106° 47' 40''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đường Lý Thái Tổ

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 36''

106° 47' 30''

20° 41' 46''

106° 47' 29''

F-48-82-D-a

đường Phạm Ngọc

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 30''

106° 46' 22''

20° 43' 08''

106° 46' 11''

F-48-82-D-a

đường Suối Rồng

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 57''

106° 46' 52''

20° 43' 08''

106° 46' 11''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-D-a

đường Vạn Hoa

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 41' 46''

106° 47' 29''

20° 40' 43''

106° 48' 10''

F-48-82-D-a

đường Vạn Hương

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 41' 50''

106° 47' 30''

20° 41' 05''

106° 47' 39''

F-48-82-D-a

đường Vạn Lê

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 59''

106° 45' 56''

20° 42' 10''

106° 47' 04''

F-48-82-D-a

đường Yết Kiêu

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 35''

106° 47' 32''

20° 41' 46''

106° 47' 29''

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Vạn Hương

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 15''

106° 46' 20''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Trung học cơ sở Vạn Hương

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 43' 20''

106° 46' 17''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Hải Phòng

KX

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 06''

106° 47' 09''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Đồi 46

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 41' 40''

106° 47' 39''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Ba Đì

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 01''

106° 47' 15''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Chòi Mòng

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 27''

106° 46' 40''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Đầu Chòi

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 40' 38''

106° 48' 14''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Đầu Nở

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 40' 59''

106° 48' 00''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Đồ Sơn

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 24''

106° 47' 07''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Mái Nhà

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 41' 01''

106° 47' 43''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Mẫu Sơn

SV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

20° 42' 56''

106° 46' 06''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

kênh trục Sông Họng (Sông Họng)

TV

P. Vạn Hương

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 28''

106° 44' 09''

20° 42' 58''

106° 45' 55''

F-48-82-D-a

tổ dân phố Chẽ

DC

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 37''

106° 46' 59''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Đại Đồng

DC

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 41''

106° 47' 29''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

tổ dân phố Hang Dơi

DC

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 40''

106° 47' 10''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Bưu điện Đồ Sơn

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 46''

106° 47' 08''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

chợ Cầu Vồng

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 47''

106° 47' 05''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Chùa Hang

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 31''

106° 47' 27''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Đền Trần

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 35''

106° 46' 59''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

đường Lý Thái Tổ

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 36''

106° 47' 30''

20° 41' 46''

106° 47' 29''

F-48-82-D-a

đường Lý Thánh Tông

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 36''

106° 47' 30''

20° 43' 22''

106° 46' 52''

F-48-82-D-a

đường Nguyễn Hữu Cầu

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 43' 32''

106° 46' 21''

20° 42' 41''

106° 47' 21''

F-48-82-D-a

đường Sơn Hải

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 49''

106° 47' 09''

20° 43' 14''

106° 47' 19''

F-48-82-D-a

đường Suối Rồng

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 57''

106° 46' 52''

20° 43' 08''

106° 46' 11''

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 49' 42''

106° 41' 51''

20° 40' 48''

106° 48' 08''

F-48-82-D-a

đường Yết Kiêu

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

 

 

20° 42' 35''

106° 47' 32''

20° 41' 46''

106° 47' 29''

F-48-82-D-a

khách sạn Điện Lực

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 47''

106° 47' 29''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

kho xăng Đồ Sơn

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 33''

106° 47' 29''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Ngọc Xuyên

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 57''

106° 46' 57''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Vạn Sơn

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 37''

106° 47' 25''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Trung học cơ sở Yết Kiêu

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 56''

106° 47' 01''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Trường Trung học phổ thông Nội trú Đồ Sơn

KX

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 40''

106° 47' 29''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Chòi Mòng

SV

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 27''

106° 46' 40''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

núi Đồ Sơn

SV

P. Vạn Sơn

Q. Đồ Sơn

20° 42' 24''

106° 47' 07''

 

 

 

 

F-48-82-D-a

Cầu Rào

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

20° 49' 44''

106° 41' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Cát Bi

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

 

 

20° 49' 49''

106° 41' 53''

20° 49' 27''

106° 42' 47''

F-48-82-A-d

đường Đồng Xá

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

 

 

20° 49' 36''

106° 42' 26''

20° 48' 22''

106° 43' 08''

F-48-82-A-d

đường Ngô Gia Tự

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

 

 

20° 49' 51''

106° 41' 51''

20° 49' 22''

106° 44' 46''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Văn Hới

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

 

 

20° 49' 48''

106° 42' 32''

20° 49' 27''

106° 42' 47''

F-48-82-A-d

đường Trần Văn Lan

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

 

 

20° 49' 48''

106° 42' 30''

20° 49' 39''

106° 42' 17''

F-48-82-A-d

phố Lạch Tray

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

 

 

20° 51' 11''

106° 41' 03''

20° 49' 51''

106° 41' 51''

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

20° 49' 41''

106° 42' 07''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Khiếm thính Hải Phòng

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

20° 49' 46''

106° 42' 08''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Cát Bi

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

20° 49' 35''

106° 42' 30''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung cấp Văn Hoá nghệ thuật và du lịch Hải Phòng

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

20° 49' 45''

106° 42' 13''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Lê Lợi

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

20° 49' 36''

106° 42' 28''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn

KX

P. Cát Bi

Q. Hải An

20° 49' 37''

106° 42' 18''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Cát Bi

Q. Hải An

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

chợ Hạ Lũng

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

20° 50' 37''

106° 42' 50''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Hạ Lũng

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

20° 50' 25''

106° 42' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Lũng Bắc

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

20° 50' 37''

106° 42' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Chợ Lũng

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

 

 

20° 50' 51''

106° 42' 51''

20° 50' 22''

106° 42' 45''

F-48-82-A-d

đường Hàng Tổng

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

 

 

20° 50' 27''

106° 43' 24''

20° 50' 27''

106° 44' 10''

F-48-82-A-d

đường Lê Hồng Phong

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

 

 

20° 51' 45''

106° 41' 38''

20° 49' 30''

106° 43' 31''

F-48-82-A-d

đường Ngô Gia Tự

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

 

 

20° 49' 51''

106° 41' 51''

20° 49' 22''

106° 44' 46''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

 

 

20° 50' 30''

106° 41' 32''

20° 51' 24''

106° 43' 41''

F-48-82-A-d

miếu Hạ Lũng

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

20° 50' 16''

106° 42' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Đằng Hải

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

20° 50' 08''

106° 43' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Đằng Hải

KX

P. Đằng Hải

Q. Hải An

20° 50' 24''

106° 42' 57''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố An Khê 1

DC

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 49' 58''

106° 42' 01''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Kiều Sơn

DC

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 50' 29''

106° 42' 19''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Thư Trung 1

DC

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 49' 59''

106° 42' 18''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Trung Hành 6

DC

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 50' 08''

106° 42' 49''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Trung Hành 7

DC

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 50' 00''

106° 42' 58''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Trung Thành 5

DC

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 50' 05''

106° 42' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 50' 42''

106° 42' 27''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Đằng Lâm

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 49' 52''

106° 42' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Trung Hành

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 50' 15''

106° 42' 47''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Lực Hành

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 49' 54''

106° 42' 25''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Lê Hồng Phong

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

 

 

20° 51' 45''

106° 41' 38''

20° 49' 30''

106° 43' 31''

F-48-82-A-d

đường Ngô Gia Tự

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

 

 

20° 49' 51''

106° 41' 51''

20° 49' 22''

106° 44' 46''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

 

 

20° 50' 30''

106° 41' 32''

20° 51' 24''

106° 43' 41''

F-48-82-A-d

đường Trung Hành

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

 

 

20° 50' 20''

106° 42' 47''

20° 49' 48''

106° 42' 37''

F-48-82-A-d

miếu Trung Hành

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 50' 18''

106° 42' 47''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Đằng Lâm

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 50' 02''

106° 42' 28''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hải Phòng

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 49' 53''

106° 42' 37''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Đằng Lâm

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 49' 57''

106° 42' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Hải An

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 50' 19''

106° 42' 29''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 49' 54''

106° 42' 35''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

từ đường họ Bùi

KX

P. Đằng Lâm

Q. Hải An

20° 50' 12''

106° 42' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Đoạn Xá 1

DC

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 35''

106° 42' 53''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Phương Lưu 1

DC

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 05''

106° 42' 57''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Phương Lưu 2

DC

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 11''

106° 42' 43''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Thượng Đoạn 2

DC

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 27''

106° 43' 15''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cảng Chùa Vẽ

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 39''

106° 43' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cảng Đoạn Xá

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 48''

106° 43' 29''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Đông Hải

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 14''

106° 42' 57''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Chùa Vẽ

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 47''

106° 43' 04''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đàn Thiện

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 00''

106° 42' 53''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đền Phú Xá

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 10''

106° 43' 16''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Phương Lưu

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 02''

106° 43' 00''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Bùi Thị Từ Nhiên

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 51' 37''

106° 43' 26''

20° 51' 12''

106° 42' 47''

F-48-82-A-d

đường Chùa Vẽ

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 51' 43''

106° 43' 14''

20° 51' 24''

106° 43' 41''

F-48-82-A-d

đường Đà Nẵng

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 51' 45''

106° 41' 25''

20° 51' 43''

106° 43' 14''

F-48-82-A-d

đường Đoạn Xá

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 51' 56''

106° 42' 47''

20° 51' 44''

106° 42' 47''

F-48-82-A-d

đường Lê Hồng Phong

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 51' 45''

106° 41' 38''

20° 49' 30''

106° 43' 31''

F-48-82-A-d

đường Lê Thánh Tông

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 52' 00''

106° 41' 14''

20° 51' 43''

106° 43' 14''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 50' 30''

106° 41' 32''

20° 51' 24''

106° 43' 41''

F-48-82-A-d

đường Phủ Thượng Đoạn

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 51' 44''

106° 42' 47''

20° 51' 00''

106° 43' 05''

F-48-82-A-d

đường Phương Lưu

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 51' 27''

106° 42' 35''

20° 50' 53''

106° 42' 54''

F-48-82-A-d

miếu Phương Lưu

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 14''

106° 42' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

miếu Thượng Đoạn Xá

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 18''

106° 42' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

phủ Thượng Đoạn

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 25''

106° 42' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Hàng Hải

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 40''

106° 43' 11''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Đông Hải 1

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 12''

106° 42' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Đông Hải

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 09''

106° 43' 01''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

từ đường họ Trịnh

KX

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

20° 51' 04''

106° 42' 46''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Bạch Đằng

TV

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 59' 34''

106° 45' 14''

20° 50' 01''

106° 48' 06''

F-48-82-A-b,

F-48-82-B-a,

F-48-82-B-c

Sông Cấm

TV

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 56' 52''

106° 35' 22''

20° 50' 58''

106° 45' 33''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

sông Ruột Lợn

TV

P. Đông Hải 1

Q. Hải An

 

 

20° 52' 50''

106° 42' 13''

20° 52' 48''

106° 44' 54''

F-48-82-A-b

tổ dân phố Hạ Đoạn 2

DC

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 50' 60''

106° 44' 03''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Hạ Đoạn 4

DC

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 50' 30''

106° 44' 09''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Cảng 128

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 51' 24''

106° 44' 11''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cảng Đình Vũ

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 50' 28''

106° 46' 00''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

cầu Tân Vũ - Lạch Huyện

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 48' 28''

106° 49' 05''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

chùa Hạ Đoạn

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 50' 33''

106° 43' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Công ty cổ phần Việt - Pháp Sản xuất thức ăn gia súc PROCONCO

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 50' 40''

106° 45' 49''

 

 

 

 

F-48-82-B-c

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

 

 

20° 48' 32''

106° 30' 40''

20° 50' 38''

106° 44' 59''

F-48-82-A-d

đường Hạ Đoạn

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

 

 

20° 51' 02''

106° 44' 06''

20° 50' 42''

106° 43' 37''

F-48-82-A-d

đường Hàng Tổng

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

 

 

20° 50' 27''

106° 43' 24''

20° 50' 27''

106° 44' 10''

F-48-82-A-d

đường Kiều Hạ

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

 

 

20° 51' 11''

106° 43' 56''

20° 50' 48''

106° 43' 16''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

 

 

20° 50' 30''

106° 41' 32''

20° 51' 24''

106° 43' 41''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 356

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

 

 

20° 51' 24''

106° 43' 41''

20° 49' 01''

106° 48' 45''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

miếu Ngô Quyền

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 50' 33''

106° 43' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Đông Hải 2

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 50' 43''

106° 43' 38''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

từ đường họ Ngô

KX

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 50' 35''

106° 44' 01''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cửa Nam Triệu

TV

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 49' 51''

106° 48' 05''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đảo Đình Vũ

TV

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

20° 50' 32''

106° 45' 44''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Bạch Đằng

TV

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

 

 

20° 59' 34''

106° 45' 14''

20° 50' 01''

106° 48' 06''

F-48-82-B-c

Sông Cấm

TV

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

 

 

20° 56' 52''

106° 35' 22''

20° 50' 58''

106° 45' 33''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

Sông Cấm (nhánh 2)

TV

P. Đông Hải 2

Q. Hải An

 

 

20° 50' 24''

106° 45' 06''

20° 47' 52''

106° 46' 26''

F-48-82-B-c

tổ dân phố Số 5

DC

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 49' 44''

106° 44' 10''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 14

DC

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 49' 33''

106° 44' 14''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Nam Hải

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 49' 29''

106° 44' 15''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Xâm Bồ

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 50' 08''

106° 44' 10''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Lương Xâm

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 49' 32''

106° 44' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Xâm Bồ

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 50' 00''

106° 44' 19''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

 

 

20° 48' 32''

106° 30' 40''

20° 50' 38''

106° 44' 59''

F-48-82-A-d

đường Hàng Tổng

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

 

 

20° 50' 27''

106° 43' 24''

20° 50' 27''

106° 44' 10''

F-48-82-A-d

đường Liên Phường

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

 

 

20° 50' 11''

106° 44' 20''

20° 48' 27''

106° 44' 40''

F-48-82-A-d

đường Nam Hải

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

 

 

20° 49' 27''

106° 44' 16''

20° 50' 27''

106° 44' 10''

F-48-82-A-d

đường Ngô Gia Tự

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

 

 

20° 49' 51''

106° 41' 51''

20° 49' 22''

106° 44' 46''

F-48-82-A-d

miếu Xâm Bồ

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 50' 06''

106° 44' 10''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

nhà thờ Xâm Bồ

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 49' 51''

106° 44' 11''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

phố Đông Phong

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

 

 

20° 49' 50''

106° 44' 10''

20° 49' 29''

106° 44' 08''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Nam Hải

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 49' 50''

106° 44' 00''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Nam Hải

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 49' 46''

106° 44' 27''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Hải An

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 49' 38''

106° 43' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

từ Lương Xâm

KX

P. Nam Hải

Q. Hải An

20° 50' 13''

106° 44' 03''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Sông Cấm (nhánh 2)

TV

P. Nam Hải

Q. Hải An

 

 

20° 50' 24''

106° 45' 06''

20° 47' 52''

106° 46' 26''

F-48-82-B-c

chợ Cát Bi

KX

P. Thành Tô

Q. Hải An

20° 49' 30''

106° 42' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Cát Bi

KX

P. Thành Tô

Q. Hải An

 

 

20° 49' 49''

106° 41' 53''

20° 49' 27''

106° 42' 47''

F-48-82-A-d

đường Đồng Xá

KX

P. Thành Tô

Q. Hải An

 

 

20° 49' 36''

106° 42' 26''

20° 48' 22''

106° 43' 08''

F-48-82-A-d

đường Lê Hồng Phong

KX

P. Thành Tô

Q. Hải An

 

 

20° 51' 45''

106° 41' 38''

20° 49' 30''

106° 43' 31''

F-48-82-A-d

đường Ngô Gia Tự

KX

P. Thành Tô

Q. Hải An

 

 

20° 49' 51''

106° 41' 51''

20° 49' 22''

106° 44' 46''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Văn Hới

KX

P. Thành Tô

Q. Hải An

 

 

20° 49' 48''

106° 42' 32''

20° 49' 27''

106° 42' 47''

F-48-82-A-d

sân bay Cát Bi

KX

P. Thành Tô

Q. Hải An

20° 49' 13''

106° 43' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Thành Tô

Q. Hải An

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Cát Bi 3

DC

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 48' 41''

106° 44' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Cát Khê

DC

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 48' 31''

106° 44' 13''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Lương Khê 4

DC

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 49' 06''

106° 44' 19''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Tân Vũ 1

DC

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 48' 10''

106° 44' 42''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Trực Cát

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 48' 22''

106° 43' 29''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đền Trực Cát

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 48' 27''

106° 43' 28''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Cát Bi

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 48' 45''

106° 44' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Cát Khê

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 48' 47''

106° 43' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Đình Vũ

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 48' 18''

106° 44' 16''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Lương Khê

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 49' 16''

106° 44' 09''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

 

 

20° 48' 32''

106° 30' 40''

20° 50' 38''

106° 44' 59''

F-48-82-A-d

đường Cát Linh

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

 

 

20° 49' 26''

106° 44' 20''

20° 48' 22''

106° 44' 22''

F-48-82-A-d

đường Cát Vũ

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

 

 

20° 48' 35''

106° 43' 53''

20° 48' 03''

106° 44' 47''

F-48-82-A-d

đường Đồng Xá

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

 

 

20° 49' 36''

106° 42' 26''

20° 48' 22''

106° 43' 08''

F-48-82-A-d

đường Liên Phường

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

 

 

20° 50' 11''

106° 44' 20''

20° 48' 27''

106° 44' 40''

F-48-82-A-d

đường Ngô Gia Tự

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

 

 

20° 49' 51''

106° 41' 51''

20° 49' 22''

106° 44' 46''

F-48-82-A-d

đường Thành Tô

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

 

 

20° 49' 28''

106° 44' 11''

20° 48' 22''

106° 43' 08''

F-48-82-A-d

đường Tràng Cát

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

 

 

20° 48' 51''

106° 44' 02''

20° 48' 41''

106° 44' 45''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Tràng Cát

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 48' 47''

106° 43' 59''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Tràng Cát

KX

P. Tràng Cát

Q. Hải An

20° 48' 44''

106° 44' 00''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Sông Cấm (nhánh 2)

TV

P. Tràng Cát

Q. Hải An

 

 

20° 50' 24''

106° 45' 06''

20° 47' 52''

106° 46' 26''

F-48-82-B-c

sông Lạch Tray

TV

P. Tràng Cát

Q. Hải An

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

cầu Lạc Long

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 47''

106° 40' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu Thượng Lý

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 46''

106° 40' 04''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu vượt sông Tam Bạc

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 27''

106° 40' 06''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Bạch Đằng

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 56''

106° 40' 11''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Bạch Đằng

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 46''

106° 40' 35''

20° 51' 46''

106° 40' 04''

F-48-82-A-d

đường Chương Dương

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 35''

106° 40' 05''

20° 51' 47''

106° 40' 06''

F-48-82-A-d

phố Hạ Lý

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 46''

106° 40' 34''

20° 51' 35''

106° 40' 05''

F-48-82-A-d

phố Phạm Phú Thứ

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 46''

106° 40' 19''

20° 51' 34''

106° 40' 19''

F-48-82-A-d

Trường Dạy nghề Bạch Đằng

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 45''

106° 40' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Trần Văn Ơn

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 43''

106° 40' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung cấp Nghề Đóng tàu Bạch Đằng

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 48''

106° 40' 14''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Trần Văn Ơn

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 42''

106° 40' 19''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong

KX

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 38''

106° 40' 16''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Sông Cấm

TV

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 56' 52''

106° 35' 22''

20° 50' 58''

106° 45' 33''

F-48-82-A-d

sông Tam Bạc

TV

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 40''

106° 38' 55''

20° 52' 02''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

sông Thượng Lý

TV

P. Hạ Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 27''

106° 40' 04''

20° 52' 11''

106° 40' 07''

F-48-82-A-d

Bệnh viện Phụ sản

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

20° 51' 38''

106° 40' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Điện Biên Phủ

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 45''

106° 40' 39''

20° 51' 45''

106° 41' 25''

F-48-82-A-d

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 54''

106° 40' 51''

20° 51' 26''

106° 40' 50''

F-48-82-A-d

đường Hoàng Văn Thụ

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 25''

106° 40' 47''

20° 52' 01''

106° 40' 46''

F-48-82-A-d

đường Lê Đại Hành

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 55''

106° 40' 54''

20° 51' 29''

106° 40' 56''

F-48-82-A-d

đường Minh Khai

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 57''

106° 40' 59''

20° 51' 32''

106° 41' 02''

F-48-82-A-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 59''

106° 41' 11''

20° 51' 28''

106° 40' 47''

F-48-82-A-d

đường Trần Quang Khải

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 40''

106° 40' 39''

20° 51' 39''

106° 41' 05''

F-48-82-A-d

khách sạn Classic Hoàng Long

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

20° 51' 39''

106° 40' 48''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

khách sạn Hải Quân

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

20° 51' 44''

106° 41' 06''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Nhà hát Tháng Tám

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

20° 51' 32''

106° 40' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Nhà hát Thành phố

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

20° 51' 31''

106° 40' 48''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng

KX

P. Hoàng Văn Thụ

Q. Hồng Bàng

20° 51' 41''

106° 40' 48''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố An Trì 2

DC

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 04''

106° 38' 29''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Cam Lộ 3

DC

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 23''

106° 38' 16''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Quỳnh Cư 4

DC

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 39''

106° 37' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Bệnh viện Giao thông vận tải

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 10''

106° 38' 27''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Cam Lộ

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 08''

106° 37' 53''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Công ty cổ phần LISEMCO

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 45''

106° 38' 42''

 

 

 

 

F-48-82-A-b

Công ty cổ phần Vận tải thuỷ Số 4

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 43''

106° 38' 20''

 

 

 

 

F-48-82-A-b

đình An Trì

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 51' 59''

106° 38' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Cam Lộ

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 05''

106° 37' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Quỳnh Cư

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 27''

106° 37' 19''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Đò Lâm

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 54''

106° 38' 38''

 

 

 

 

F-48-82-A-b

đường An Trì

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 52' 23''

106° 38' 47''

20° 52' 04''

106° 38' 37''

F-48-82-A-d

đường Hùng Vương

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 17''

106° 39' 52''

20° 53' 37''

106° 35' 31''

F-48-82-A-a

đường Lệnh Bá Chính Trọng

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 52' 47''

106° 37' 29''

20° 52' 28''

106° 37' 22''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-c

đường Trương Văn Lực

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 52' 29''

106° 36' 45''

20° 52' 14''

106° 38' 09''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-b,

F-48-82-A-d

Quốc lộ 5

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 56' 42''

106° 32' 29''

20° 51' 58''

106° 38' 56''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bắc Bộ

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 24''

106° 37' 44''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Hùng Vương

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 20''

106° 38' 01''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Hùng Vương

KX

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

20° 52' 08''

106° 38' 06''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế)

TV

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 52' 07''

106° 34' 42''

20° 51' 40''

106° 38' 55''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Sông Cấm

TV

P. Hùng Vương

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 56' 52''

106° 35' 22''

20° 50' 58''

106° 45' 33''

F-48-82-A-d

bảo tàng Hải Phòng

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

20° 51' 47''

106° 40' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Bệnh viện Đa khoa Hồng Phúc

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

20° 51' 49''

106° 41' 03''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Bưu điện thành phố Hải Phòng

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

20° 51' 54''

106° 40' 48''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu Lạc Long

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

20° 51' 47''

106° 40' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Bến Bính

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 52' 01''

106° 40' 34''

20° 51' 46''

106° 40' 42''

F-48-82-A-d

đường Điện Biên Phủ

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 45''

106° 40' 39''

20° 51' 45''

106° 41' 25''

F-48-82-A-d

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 54''

106° 40' 51''

20° 51' 26''

106° 40' 50''

F-48-82-A-d

đường Hoàng Diệu

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 55''

106° 40' 54''

20° 52' 00''

106° 41' 14''

F-48-82-A-d

đường Hoàng Văn Thụ

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 25''

106° 40' 47''

20° 52' 01''

106° 40' 46''

F-48-82-A-d

đường Lê Đại Hành

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 55''

106° 40' 54''

20° 51' 29''

106° 40' 56''

F-48-82-A-d

đường Minh Khai

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 57''

106° 40' 59''

20° 51' 32''

106° 41' 02''

F-48-82-A-d

đường Tam Bạc

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 21''

106° 40' 06''

20° 51' 58''

106° 40' 30''

F-48-82-A-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 59''

106° 41' 11''

20° 51' 28''

106° 40' 47''

F-48-82-A-d

đường Trần Phú

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 25''

106° 40' 47''

20° 52' 00''

106° 41' 14''

F-48-82-A-d

khách sạn Draco Thăng Long

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

20° 51' 56''

106° 40' 44''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Phà Bính

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

20° 52' 07''

106° 40' 34''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Kỹ thuật nghiệp vụ Cảng

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

20° 51' 54''

106° 40' 39''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

20° 51' 55''

106° 40' 49''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Hồng Bàng

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

20° 51' 52''

106° 40' 49''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh

KX

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

20° 51' 54''

106° 40' 35''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Sông Cấm

TV

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 56' 52''

106° 35' 22''

20° 50' 58''

106° 45' 33''

F-48-82-A-d

sông Tam Bạc

TV

P. Minh Khai

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 40''

106° 38' 55''

20° 52' 02''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

cầu vượt sông Tam Bạc

KX

P. Phạm Hồng Thái

Q. Hồng Bàng

20° 51' 27''

106° 40' 06''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Chợ Sắt

KX

P. Phạm Hồng Thái

Q. Hồng Bàng

20° 51' 23''

106° 40' 07''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Phan Bội Châu

KX

P. Phạm Hồng Thái

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 31''

106° 40' 46''

20° 51' 24''

106° 40' 11''

F-48-82-A-d

đường Quang Trung

KX

P. Phạm Hồng Thái

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 28''

106° 40' 47''

20° 51' 21''

106° 40' 06''

F-48-82-A-d

đường Tam Bạc

KX

P. Phạm Hồng Thái

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 21''

106° 40' 06''

20° 51' 58''

106° 40' 30''

F-48-82-A-d

hồ Tam Bạc

TV

P. Phạm Hồng Thái

Q. Hồng Bàng

20° 51' 21''

106° 40' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Tam Bạc

TV

P. Phạm Hồng Thái

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 40''

106° 38' 55''

20° 52' 02''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

chợ Tam Bạc (Chợ Đổ)

KX

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

20° 51' 28''

106° 40' 28''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Lãn Ông

KX

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 26''

106° 40' 38''

20° 51' 32''

106° 40' 35''

F-48-82-A-d

đường Lý Thường Kiệt

KX

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 28''

106° 40' 20''

20° 51' 46''

106° 40' 40''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Đức Cảnh

KX

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 25''

106° 40' 47''

20° 51' 14''

106° 39' 54''

F-48-82-A-d

đường Phan Bội Châu

KX

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 31''

106° 40' 46''

20° 51' 24''

106° 40' 11''

F-48-82-A-d

đường Quang Trung

KX

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 28''

106° 40' 47''

20° 51' 21''

106° 40' 06''

F-48-82-A-d

đường Tam Bạc

KX

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 21''

106° 40' 06''

20° 51' 58''

106° 40' 30''

F-48-82-A-d

nhà Số 2 phố Tôn Đản

KX

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

20° 51' 29''

106° 40' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng

KX

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

20° 51' 26''

106° 40' 27''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu

KX

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

20° 51' 29''

106° 40' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

hồ Tam Bạc

TV

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

20° 51' 21''

106° 40' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Tam Bạc

TV

P. Phan Bội Châu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 40''

106° 38' 55''

20° 52' 02''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

Khu 1

DC

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 45''

106° 36' 05''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Khu 6

DC

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 24''

106° 36' 07''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

cảng Vật Cách

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 20''

106° 36' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

chợ Quán Toan

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 39''

106° 36' 13''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Cơ sở khám chữa bệnh Đa khoa khu vực Quán Toan

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 28''

106° 36' 13''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Công ty cổ phần Quốc tế SAMNEC

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 45''

106° 36' 13''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Công ty Liên doanh Thép Việt - Úc

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 25''

106° 36' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

đường Hải Triều

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 54' 01''

106° 36' 14''

20° 53' 23''

106° 36' 03''

F-48-82-A-a

đường Hùng Vương

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 17''

106° 39' 52''

20° 53' 37''

106° 35' 31''

F-48-82-A-a

Đường tỉnh 351

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 53' 25''

106° 36' 11''

F-48-82-A-a

Quốc lộ 10

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

21° 00' 23''

106° 41' 03''

F-48-82-A-a

Trung tâm Dạy nghề Nam Sơn

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 30''

106° 36' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Trường Cao đẳng Nghề VMU

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 50''

106° 36' 18''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Trường Tiểu học Quán Toan

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 31''

106° 36' 16''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Trường Trung học cơ sở Quán Toan

KX

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

20° 53' 31''

106° 36' 19''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Sông Cấm

TV

P. Quán Toan

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 56' 52''

106° 35' 22''

20° 50' 58''

106° 45' 33''

F-48-82-A-d

chợ Trần Quang Khải

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

20° 51' 37''

106° 40' 43''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Điện Biên Phủ

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 45''

106° 40' 39''

20° 51' 45''

106° 41' 25''

F-48-82-A-d

đường Hoàng Văn Thụ

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 25''

106° 40' 47''

20° 52' 01''

106° 40' 46''

F-48-82-A-d

đường Lãn Ông

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 26''

106° 40' 38''

20° 51' 32''

106° 40' 35''

F-48-82-A-d

đường Lý Thường Kiệt

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 28''

106° 40' 20''

20° 51' 46''

106° 40' 40''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Đức Cảnh

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 25''

106° 40' 47''

20° 51' 14''

106° 39' 54''

F-48-82-A-d

đường Phan Bội Châu

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 31''

106° 40' 46''

20° 51' 24''

106° 40' 11''

F-48-82-A-d

đường Quang Trung

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 28''

106° 40' 47''

20° 51' 21''

106° 40' 06''

F-48-82-A-d

đường Tam Bạc

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 21''

106° 40' 06''

20° 51' 58''

106° 40' 30''

F-48-82-A-d

nhà thờ lớn Hải Phòng

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

20° 51' 41''

106° 40' 44''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Nguyễn Huệ

KX

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

20° 51' 31''

106° 40' 44''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Tam Bạc

TV

P. Quang Trung

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 40''

106° 38' 55''

20° 52' 02''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

tổ dân phố An Lạc 3

DC

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 02''

106° 39' 07''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố An Lạc 5

DC

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 51' 58''

106° 39' 05''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Kiến Thiết 3

DC

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 10''

106° 39' 27''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Mặt Bằng 1

DC

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 51' 49''

106° 39' 01''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Cầu Bính

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 35''

106° 39' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-b

chợ Sở Dầu

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 19''

106° 39' 04''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

chùa An Lạc

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 11''

106° 39' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

cống Cái Tắt

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 51' 40''

106° 38' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đại lộ Tôn Đức Thắng

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 50' 58''

106° 39' 32''

20° 52' 20''

106° 39' 07''

F-48-82-A-d

đình An Lạc

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 11''

106° 39' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

đường Cầu Bính

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 52' 28''

106° 39' 52''

20° 51' 52''

106° 39' 32''

F-48-82-A-d

đường Dầu Lửa

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 52' 32''

106° 38' 52''

20° 52' 23''

106° 38' 47''

F-48-82-A-b,

F-48-82-A-d

đường Hồng Bàng

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 47''

106° 39' 37''

20° 51' 58''

106° 38' 56''

F-48-82-A-d

đường Hùng Vương

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 17''

106° 39' 52''

20° 53' 37''

106° 35' 31''

F-48-82-A-b,

F-48-82-A-d

ga Thượng Lý

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 02''

106° 39' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Quốc lộ 5

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 56' 42''

106° 32' 29''

20° 51' 58''

106° 38' 56''

F-48-82-A-d

siêu thị Mega Market

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 51' 52''

106° 39' 08''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Trường Tiểu học Bạch Đằng (Khu A)

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 09''

106° 39' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Trường Tiểu học Bạch Đằng (Khu B)

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 08''

106° 39' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Trường Trung cấp Dạy nghề Kỹ thuật Xi Măng

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 51' 57''

106° 39' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Trường Trung học cơ sở Bạch Đằng

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 04''

106° 38' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Trường Trung học phổ thông Hồng Bàng

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 03''

106° 38' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-a

Xí nghiệp Sông Đà 12.4

KX

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

20° 52' 35''

106° 39' 01''

 

 

 

 

F-48-82-A-b

kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế)

TV

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 52' 07''

106° 34' 42''

20° 51' 40''

106° 38' 55''

F-48-82-A-d

Sông Cấm

TV

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 56' 52''

106° 35' 22''

20° 50' 58''

106° 45' 33''

F-48-82-A-d

sông Tam Bạc

TV

P. Sở Dầu

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 40''

106° 38' 55''

20° 52' 02''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

Khu đô thị Vinhomes Impreria

DC

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

20° 52' 05''

106° 39' 57''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Cầu Bính

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

20° 52' 35''

106° 39' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-b

Cầu Quay

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 16''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu Tam Bạc

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 17''

106° 39' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu Thượng Lý

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 46''

106° 40' 04''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Hoà Bình

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 42''

106° 39' 50''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Cơ sở khám chữa bệnh Đa khoa khu vực Thượng Lý

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 37''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đền Hạ

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 41''

106° 39' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Cầu Bính

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 52' 28''

106° 39' 52''

20° 51' 52''

106° 39' 32''

F-48-82-A-d

đường Hà Nội

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 46''

106° 40' 04''

20° 51' 47''

106° 39' 37''

F-48-82-A-d

đường Hùng Duệ Vương

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 46''

106° 39' 54''

20° 51' 26''

106° 39' 55''

F-48-82-A-d

đường Hùng Vương

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 17''

106° 39' 52''

20° 53' 37''

106° 35' 31''

F-48-82-A-d

đường Vạn Kiếp

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 47''

106° 40' 02''

20° 51' 26''

106° 39' 55''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Ngô Gia Tự

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 32''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự

KX

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

20° 51' 32''

106° 39' 50''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Sông Cấm

TV

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 56' 52''

106° 35' 22''

20° 50' 58''

106° 45' 33''

F-48-82-A-d

sông Tam Bạc

TV

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 40''

106° 38' 55''

20° 52' 02''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

sông Thượng Lý

TV

P. Thượng Lý

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 27''

106° 40' 04''

20° 52' 11''

106° 40' 07''

F-48-82-A-d

Cầu Quay

KX

P. Trại Chuối

Q. Hồng Bàng

20° 51' 16''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Trại Chuối

KX

P. Trại Chuối

Q. Hồng Bàng

20° 51' 32''

106° 39' 38''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Hồng Bàng

KX

P. Trại Chuối

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 47''

106° 39' 37''

20° 51' 58''

106° 38' 56''

F-48-82-A-d

đường Hùng Vương

KX

P. Trại Chuối

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 17''

106° 39' 52''

20° 53' 37''

106° 35' 31''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

KX

P. Trại Chuối

Q. Hồng Bàng

20° 51' 28''

106° 39' 35''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi

KX

P. Trại Chuối

Q. Hồng Bàng

20° 51' 28''

106° 39' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Tam Bạc

TV

P. Trại Chuối

Q. Hồng Bàng

 

 

20° 51' 40''

106° 38' 55''

20° 52' 02''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 10

DC

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 14''

106° 38' 07''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

bảo tàng Quân khu 3

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 26''

106° 38' 05''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Bến Phà

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 05''

106° 37' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

chùa Hồng Phúc

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 15''

106° 37' 59''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Cựu Viên

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 24''

106° 38' 01''

20° 49' 05''

106° 38' 41''

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 351

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 53' 25''

106° 36' 11''

F-48-82-A-c

nhà thờ Cựu Viên

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 13''

106° 38' 34''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

phố Hoàng Thiết Tâm

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 12''

106° 37' 37''

20° 49' 02''

106° 37' 19''

F-48-82-A-d

phố Lê Duẩn

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 23''

106° 38' 50''

20° 49' 12''

106° 37' 37''

F-48-82-A-c

trạm T20

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 33''

106° 38' 06''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Nghề Người tàn tật Hải Phòng

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 06''

106° 37' 27''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Trường Cao đẳng Nghề Số 3 Quân Khu 3

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 30''

106° 38' 10''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Quang Trung

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 06''

106° 38' 31''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Bắc Sơn

KX

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 04''

106° 37' 29''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

núi Thiên Văn

SV

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 46''

106° 37' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Bắc Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

tổ dân phố Đống Khê 2

DC

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 21''

106° 39' 19''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Lãm Khê

DC

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 35''

106° 39' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Mỹ Khê Tây

DC

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 07''

106° 39' 40''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Long Vân

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 20''

106° 39' 10''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Đống Khê

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 20''

106° 39' 12''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Lãm Khê

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 05''

106° 39' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Mỹ Khê

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 06''

106° 39' 34''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Bắc Sơn - Nam Hải

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

 

 

20° 52' 18''

106° 34' 49''

20° 49' 51''

106° 41' 51''

F-48-82-A-d

đường Đồng Hoà

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 23''

106° 38' 50''

20° 49' 07''

106° 39' 50''

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Nghề Bắc Nam

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 55''

106° 39' 42''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Nghề Bách Nghệ

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 51''

106° 39' 43''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Nghề Duyên Hải

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 47''

106° 39' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Nuôi dạy trẻ Khiếm thị Hải Phòng

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 44''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Đồng Hoà

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 24''

106° 39' 12''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Đồng Hoà

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 23''

106° 39' 12''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Đồng Hoà

KX

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

20° 49' 19''

106° 39' 09''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Đồng Hoà

Q. Kiến An

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 5

DC

P. Lãm Hà

Q. Kiến An

20° 50' 28''

106° 39' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 10

DC

P. Lãm Hà

Q. Kiến An

20° 50' 03''

106° 39' 37''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 16

DC

P. Lãm Hà

Q. Kiến An

20° 50' 06''

106° 39' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

KX

P. Lãm Hà

Q. Kiến An

20° 49' 57''

106° 39' 34''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 360

KX

P. Lãm Hà

Q. Kiến An

 

 

20° 50' 18''

106° 39' 42''

20° 50' 01''

106° 29' 45''

F-48-82-A-c

phố Trường Chinh

KX

P. Lãm Hà

Q. Kiến An

 

 

20° 50' 18''

106° 39' 42''

20° 49' 23''

106° 38' 50''

F-48-82-A-c

Trường Tiểu học Nguyễn Du

KX

P. Lãm Hà

Q. Kiến An

20° 49' 58''

106° 39' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo

KX

P. Lãm Hà

Q. Kiến An

20° 49' 56''

106° 39' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Lãm Hà

Q. Kiến An

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Kha Lâm 3

DC

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 41''

106° 38' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Lệ Tảo 3

DC

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 39''

106° 38' 55''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Kha Lâm

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 23''

106° 38' 15''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đền Kha Lâm

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 08''

106° 38' 25''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Lệ Tảo

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 19''

106° 38' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Chiêu Chinh

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 36''

106° 38' 14''

20° 47' 34''

106° 38' 34''

F-48-82-A-d

đường Cựu Viên

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 24''

106° 38' 01''

20° 49' 05''

106° 38' 41''

F-48-82-A-d

đường Lệ Tảo

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 44''

106° 38' 42''

20° 48' 18''

106° 38' 55''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Như Quế

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 18''

106° 38' 55''

20° 48' 13''

106° 39' 32''

F-48-82-A-d

đường Trần Nhân Tông

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 23''

106° 38' 50''

20° 48' 15''

106° 37' 26''

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 49' 00''

106° 38' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Nghề Thuỷ sản Miền Bắc

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 27''

106° 38' 06''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Nam Hà (Cơ sở 1)

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 11''

106° 38' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Nam Hà (Cơ sở 2)

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 37''

106° 38' 59''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung cấp Nghề Giao thông công chính Hải Phòng

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 51''

106° 38' 28''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Nam Hà

KX

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 33''

106° 38' 13''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

núi Thiên Văn

SV

P. Nam Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 46''

106° 37' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Khúc Trì

KX

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 40''

106° 37' 09''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Đường tỉnh 351

KX

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 53' 25''

106° 36' 11''

F-48-82-A-c

Đường tỉnh 360

KX

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 50' 18''

106° 39' 42''

20° 50' 01''

106° 29' 45''

F-48-82-A-c

phố Phan Đăng Lưu

KX

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 54''

106° 37' 19''

20° 48' 15''

106° 37' 26''

F-48-82-A-c

Trường Đại học Hải Phòng

KX

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 28''

106° 37' 10''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Trường Tiểu học Ngọc Sơn

KX

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 37''

106° 37' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Trường Trung cấp Nghề Xây dựng Hải Phòng

KX

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 49''

106° 37' 07''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Trường Trung học cơ sở Lương Khánh Thiện

KX

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 41''

106° 37' 18''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Trường Trung học phổ thông Kiến An

KX

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

20° 48' 44''

106° 37' 19''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

núi Cột Cờ

SV

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

20° 47' 44''

106° 36' 44''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

sông Lạch Tray

TV

P. Ngọc Sơn

Q. Kiến An

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-c

tổ dân phố Đồng Tử 2

DC

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

20° 47' 34''

106° 37' 46''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Đồng Tử 3

DC

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

20° 46' 60''

106° 38' 22''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Bệnh viện Kiến An

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

20° 48' 03''

106° 37' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

chợ Gò Công

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

20° 48' 09''

106° 37' 28''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

đình Đồng Tử

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

20° 47' 39''

106° 37' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

đình Quy Tức

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

20° 47' 48''

106° 37' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

đường Nguyễn Lương Bằng

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 47' 31''

106° 39' 11''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

đường Quy Tức

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 04''

106° 37' 33''

20° 47' 21''

106° 37' 14''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 354

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 38' 40''

106° 32' 31''

F-48-82-A-c

Đường tỉnh 355

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

phố Trần Tất Văn

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 46' 55''

106° 36' 46''

F-48-82-A-c

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

20° 47' 38''

106° 37' 41''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Bắc Hà

KX

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

20° 47' 37''

106° 37' 43''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

núi Cột Cờ

SV

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

20° 47' 44''

106° 36' 44''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Núi Vọ

SV

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

20° 46' 54''

106° 38' 09''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)

TV

P. Phù Liễn

Q. Kiến An

 

 

20° 50' 24''

106° 29' 46''

20° 42' 00''

106° 40' 50''

F-48-82-A-d

tổ dân phố Lê Duẩn 2

DC

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

20° 49' 33''

106° 38' 28''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Đầm Triều

KX

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

20° 49' 33''

106° 39' 00''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Trữ Khê

KX

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

20° 49' 26''

106° 39' 05''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Bắc Sơn - Nam Hải

KX

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

 

 

20° 52' 18''

106° 34' 49''

20° 49' 51''

106° 41' 51''

F-48-82-A-d

đường Cựu Viên

KX

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 24''

106° 38' 01''

20° 49' 05''

106° 38' 41''

F-48-82-A-d

đường Đồng Hoà

KX

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 23''

106° 38' 50''

20° 49' 07''

106° 39' 50''

F-48-82-A-d

đường Trần Nhân Tông

KX

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 23''

106° 38' 50''

20° 48' 15''

106° 37' 26''

F-48-82-A-d

phố Lê Duẩn

KX

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 23''

106° 38' 50''

20° 49' 12''

106° 37' 37''

F-48-82-A-d

phố Trường Chinh

KX

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

 

 

20° 50' 18''

106° 39' 42''

20° 49' 23''

106° 38' 50''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Quán Trữ

KX

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

20° 49' 27''

106° 38' 47''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Lạch Tray

TV

P. Quán Trữ

Q. Kiến An

 

 

20° 51' 20''

106° 29' 02''

20° 46' 40''

106° 45' 41''

F-48-82-A-d

đền Tây Sơn

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

20° 48' 38''

106° 37' 39''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Tây Sơn

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 35''

106° 37' 26''

20° 48' 59''

106° 37' 30''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 351

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 53' 25''

106° 36' 11''

F-48-82-A-c

Đường tỉnh 354

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 38' 40''

106° 32' 31''

F-48-82-A-c

đường Trần Nhân Tông

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 23''

106° 38' 50''

20° 48' 15''

106° 37' 26''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

phố Phan Đăng Lưu

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 54''

106° 37' 19''

20° 48' 15''

106° 37' 26''

F-48-82-A-c

phố Trần Tất Văn

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 46' 55''

106° 36' 46''

F-48-82-A-c

phố Trần Thành Ngọ

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 55''

106° 37' 26''

20° 48' 15''

106° 37' 26''

F-48-82-A-c

siêu thị Điện Máy Xanh

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

20° 48' 38''

106° 37' 27''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Trường Thực hành Tiểu học Tổ dân phố Số 12

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

20° 48' 20''

106° 37' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ

KX

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

20° 48' 54''

106° 37' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

núi Thiên Văn

SV

P. Trần Thành Ngọ

Q. Kiến An

20° 48' 46''

106° 37' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

tổ dân phố Minh Khai 3

DC

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

20° 47' 42''

106° 37' 07''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

tổ dân phố Thi Đua 2

DC

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

20° 47' 28''

106° 37' 14''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

Bệnh viện Bệnh lao và bệnh phổi Hải Phòng

KX

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

20° 47' 30''

106° 36' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

cầu Nguyệt Áng

KX

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

20° 46' 54''

106° 36' 45''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

đình Phù Lưu

KX

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

20° 47' 17''

106° 37' 00''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

đường Phù Lưu

KX

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

 

 

20° 47' 27''

106° 37' 02''

20° 47' 05''

106° 37' 48''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

đường Quy Tức

KX

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 04''

106° 37' 33''

20° 47' 21''

106° 37' 14''

F-48-82-A-c

Đường tỉnh 354

KX

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 38' 40''

106° 32' 31''

F-48-82-A-c

phố Trần Tất Văn

KX

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 46' 55''

106° 36' 46''

F-48-82-A-c

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

KX

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

20° 47' 23''

106° 37' 14''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

từ đường họ Phạm Đức

KX

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

20° 47' 17''

106° 37' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

núi Cột Cờ

SV

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

20° 47' 44''

106° 36' 44''

 

 

 

 

F-48-82-A-c

kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)

TV

P. Tràng Minh

Q. Kiến An

 

 

20° 50' 24''

106° 29' 46''

20° 42' 00''

106° 40' 50''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

tổ dân phố Đẩu Sơn 4

DC

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

20° 47' 26''

106° 39' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Đẩu Vũ 2

DC

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

20° 48' 04''

106° 38' 03''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Đẩu Sơn

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

20° 47' 24''

106° 38' 49''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Chiêu Chinh

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 36''

106° 38' 14''

20° 47' 34''

106° 38' 34''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Lương Bằng

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 47' 31''

106° 39' 11''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 355

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

 

 

20° 48' 15''

106° 37' 26''

20° 47' 58''

106° 42' 33''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

đường Trần Nhân Tông

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

 

 

20° 49' 23''

106° 38' 50''

20° 48' 15''

106° 37' 26''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

nghĩa trang Kiến An

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

20° 47' 28''

106° 38' 13''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Kim Đồng (Cơ sở 1)

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

20° 47' 24''

106° 38' 50''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Kim Đồng (Cơ sở 2)

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

20° 48' 00''

106° 38' 03''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Cơ sở 1)

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

20° 48' 11''

106° 37' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Cơ sở 2)

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

20° 48' 04''

106° 37' 37''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Trần Phú

KX

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

20° 48' 06''

106° 37' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

núi Thiên Văn

SV

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

20° 48' 46''

106° 37' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)

TV

P. Văn Đẩu

Q. Kiến An

 

 

20° 50' 24''

106° 29' 46''

20° 42' 00''

106° 40' 50''

F-48-82-A-d

Cơ sở Đảng (1929-1930)

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 18''

106° 40' 39''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đền Nghè

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 20''

106° 40' 43''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình An Biên

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 19''

106° 40' 35''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Cát Cụt

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 05''

106° 40' 31''

20° 51' 21''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

đường Mê Linh

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 24''

106° 40' 41''

20° 51' 07''

106° 40' 44''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Đức Cảnh

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 25''

106° 40' 47''

20° 51' 14''

106° 39' 54''

F-48-82-A-d

phố Hai Bà Trưng

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 08''

106° 40' 08''

20° 51' 17''

106° 40' 55''

F-48-82-A-d

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên quận Lê Chân

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 16''

106° 40' 35''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trung tâm Y tế dự phòng quận Lê Chân

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 21''

106° 40' 30''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Minh Khai

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 20''

106° 40' 44''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 11''

106° 40' 28''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Ngô Quyền

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 21''

106° 40' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 22''

106° 40' 40''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học Văn Hoá nghệ thuật Hải Phòng

KX

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 16''

106° 40' 49''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

hồ Tam Bạc

TV

P. An Biên

Q. Lê Chân

20° 51' 21''

106° 40' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa An Dương

KX

P. An Dương

Q. Lê Chân

20° 50' 56''

106° 39' 48''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Công Hoà

KX

P. An Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 46''

106° 40' 08''

20° 50' 51''

106° 39' 30''

F-48-82-A-d

đường Tôn Đức Thắng

KX

P. An Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 01''

106° 40' 10''

20° 50' 58''

106° 39' 32''

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bá Ngọc

KX

P. An Dương

Q. Lê Chân

20° 50' 59''

106° 39' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Trần Nguyên Hãn

KX

P. An Dương

Q. Lê Chân

20° 50' 50''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Bệnh viện Hữu Nghị Việt - Tiệp

KX

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

20° 51' 12''

106° 40' 11''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Cầu Quay

KX

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

20° 51' 16''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu Tam Bạc

KX

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

20° 51' 17''

106° 39' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Công ty cổ phần Thảm len Hàng Kênh

KX

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

20° 51' 17''

106° 40' 14''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Đức Cảnh

KX

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 25''

106° 40' 47''

20° 51' 14''

106° 39' 54''

F-48-82-A-d

đường Trần Nguyên Hãn

KX

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 22''

106° 39' 47''

20° 51' 17''

106° 40' 06''

F-48-82-A-d

nhà 1A Bệnh viện Việt Tiệp

KX

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

20° 50' 17''

106° 40' 14''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

phố Hai Bà Trưng

KX

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 08''

106° 40' 08''

20° 51' 17''

106° 40' 55''

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Trần Phú

KX

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

20° 51' 18''

106° 40' 24''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

hồ Tam Bạc

TV

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

20° 51' 21''

106° 40' 21''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

sông Tam Bạc

TV

P. Cát Dài

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 40''

106° 38' 55''

20° 52' 02''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

đường Chợ Hàng

KX

P. Đông Hải

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 42''

106° 41' 03''

20° 50' 12''

106° 40' 37''

F-48-82-A-d

đường Đình Đông

KX

P. Đông Hải

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 40''

106° 41' 27''

20° 50' 42''

106° 41' 03''

F-48-82-A-d

đường Hàng Kênh

KX

P. Đông Hải

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 10''

106° 40' 59''

20° 50' 42''

106° 41' 03''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Văn Linh

KX

P. Đông Hải

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 30''

106° 41' 32''

20° 50' 43''

106° 39' 25''

F-48-82-A-d

phố Lạch Tray

KX

P. Đông Hải

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 11''

106° 41' 03''

20° 49' 51''

106° 41' 51''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Tân Trào

KX

P. Đông Hải

Q. Lê Chân

20° 50' 44''

106° 41' 09''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chợ Cột Đèn

KX

P. Dư Hàng

Q. Lê Chân

20° 50' 57''

106° 40' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Hàng Kênh

KX

P. Dư Hàng

Q. Lê Chân

20° 50' 49''

106° 40' 45''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Chùa Hàng

KX

P. Dư Hàng

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 05''

106° 40' 31''

20° 50' 38''

106° 40' 24''

F-48-82-A-d

đường Dư Hàng

KX

P. Dư Hàng

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 52''

106° 40' 47''

20° 51' 02''

106° 40' 30''

F-48-82-A-d

đường Hồ Sen

KX

P. Dư Hàng

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 07''

106° 40' 44''

20° 50' 40''

106° 40' 46''

F-48-82-A-d

đường Miếu Hai Xã

KX

P. Dư Hàng

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 52''

106° 40' 44''

20° 50' 12''

106° 40' 37''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Dư Hàng

KX

P. Dư Hàng

Q. Lê Chân

20° 50' 47''

106° 40' 28''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Chợ Hàng

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 09''

106° 40' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Phổ Chiếu

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 36''

106° 40' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Cơ sở Đảng CSVN 1936 - 1939

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 31''

106° 40' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Công ty cổ phần May Đại Việt

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 26''

106° 41' 12''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Dư Hàng

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 43''

106° 40' 29''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Chợ Hàng

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 42''

106° 41' 03''

20° 50' 12''

106° 40' 37''

F-48-82-A-d

đường Chùa Hàng

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 05''

106° 40' 31''

20° 50' 38''

106° 40' 24''

F-48-82-A-d

đường Dân Lập

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 27''

106° 41' 01''

20° 50' 19''

106° 41' 13''

F-48-82-A-d

đường Hoàng Minh Thảo

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 07''

106° 40' 38''

20° 50' 46''

106° 40' 08''

F-48-82-A-d

đường Miếu Hai Xã

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 52''

106° 40' 44''

20° 50' 12''

106° 40' 37''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Văn Linh

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 30''

106° 41' 32''

20° 50' 43''

106° 39' 25''

F-48-82-A-d

Trường Đại học Dân lập Hải Phòng

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 22''

106° 41' 09''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Dư Hàng Kênh

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 10''

106° 40' 54''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Dư Hàng Kênh

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 13''

106° 40' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

từ đường họ Dương

KX

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 13''

106° 40' 40''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

hồ Dư Hàng

TV

P. Dư Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 31''

106° 40' 28''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Công ty cổ phần Da giầy và Phát triển Hải Phòng

KX

P. Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 47''

106° 41' 02''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Đình Kênh

KX

P. Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 50''

106° 40' 56''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Hàng Kênh

KX

P. Hàng Kênh

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 10''

106° 40' 59''

20° 50' 42''

106° 41' 03''

F-48-82-A-d

đường Hồ Sen

KX

P. Hàng Kênh

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 07''

106° 40' 44''

20° 50' 40''

106° 40' 46''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Hàng Kênh

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 55''

106° 41' 01''

20° 50' 49''

106° 40' 48''

F-48-82-A-d

Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ

KX

P. Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 48''

106° 40' 53''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu

KX

P. Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 49''

106° 40' 58''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Trương Công Định

KX

P. Hàng Kênh

Q. Lê Chân

20° 50' 48''

106° 40' 51''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

chùa Dư Hàng

KX

P. Hồ Nam

Q. Lê Chân

20° 50' 54''

106° 40' 27''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Cát Cụt

KX

P. Hồ Nam

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 05''

106° 40' 31''

20° 51' 21''

106° 40' 27''

F-48-82-A-d

đường Chùa Hàng

KX

P. Hồ Nam

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 05''

106° 40' 31''

20° 50' 38''

106° 40' 24''

F-48-82-A-d

phố Tô Hiệu

KX

P. Hồ Nam

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 01''

106° 40' 10''

20° 51' 11''

106° 41' 03''

F-48-82-A-d

Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu

KX

P. Hồ Nam

Q. Lê Chân

20° 51' 01''

106° 40' 18''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 5

DC

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

20° 50' 02''

106° 41' 05''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 10

DC

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

20° 50' 06''

106° 41' 31''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 11

DC

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

20° 49' 52''

106° 41' 14''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

tổ dân phố Số 12

DC

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

20° 50' 05''

106° 40' 35''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đình Hào Khê

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

20° 49' 57''

106° 41' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Bắc Sơn - Nam Hải

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 52' 18''

106° 34' 49''

20° 49' 51''

106° 41' 51''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Bình

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 27''

106° 41' 53''

20° 50' 14''

106° 41' 17''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Văn Linh

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 30''

106° 41' 32''

20° 50' 43''

106° 39' 25''

F-48-82-A-d

đường Thiên Lôi

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 32''

106° 39' 55''

20° 49' 46''

106° 41' 52''

F-48-82-A-d

đường Võ Nguyên Giáp

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 08''

106° 40' 53''

20° 49' 05''

106° 41' 43''

F-48-82-A-d

phố Kênh Dương

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 19''

106° 41' 13''

20° 50' 05''

106° 41' 26''

F-48-82-A-d

phố Lạch Tray

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 11''

106° 41' 03''

20° 49' 51''

106° 41' 51''

F-48-82-A-d

phố Nguyễn Tất Tố

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 49' 56''

106° 41' 10''

20° 50' 07''

106° 41' 24''

F-48-82-A-d

phố Trại Lẻ

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 09''

106° 40' 57''

20° 49' 49''

106° 41' 16''

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Nghề Thuỷ sản Miền Bắc

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

20° 49' 47''

106° 41' 29''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

20° 50' 17''

106° 41' 36''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Trường Trung học phổ thông Dân lập Hàng Hải

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

20° 50' 14''

106° 41' 37''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Viện Y học biển Việt Nam

KX

P. Kênh Dương

Q. Lê Chân

20° 49' 53''

106° 40' 59''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Bệnh viện Đa khoa Lê Chân

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

20° 50' 59''

106° 39' 44''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Bệnh viện Mắt Hải Phòng

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

20° 50' 49''

106° 39' 33''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu An Dương

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

20° 50' 58''

106° 39' 32''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

cầu An Đồng

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

20° 50' 44''

106° 39' 23''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

Cầu Quay

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

20° 51' 16''

106° 39' 52''

 

 

 

 

F-48-82-A-d

đường Lam Sơn

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 56''

106° 39' 45''

20° 51' 12''

106° 39' 46''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Công Hoà

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 46''

106° 40' 08''

20° 50' 51''

106° 39' 30''

F-48-82-A-d

đường Nguyên Hồng

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 00''

106° 39' 35''

20° 50' 56''

106° 39' 42''

F-48-82-A-d

đường Nguyễn Văn Linh

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 30''

106° 41' 32''

20° 50' 43''

106° 39' 25''

F-48-82-A-d

đường Tôn Đức Thắng

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 01''

106° 40' 10''

20° 50' 58''

106° 39' 32''

F-48-82-A-d

phố Đinh Nhu

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

 

 

20° 50' 48''

106° 39' 27''

20° 50' 41''

106° 39' 41''

F-48-82-A-d

phố Lán Bè

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

 

 

20° 51' 14''

106° 39' 54''

20° 50' 43''

106° 39' 25''

F-48-82-A-d

Trường Mầm non 1 - 6

KX

P. Lam Sơn

Q. Lê Chân

20° 51' 09''

106° 39' 49''

 

 

 

 <