• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đo đạc và bản đồ


Thông tư 04/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Bình do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tải về Thông tư 04/2019/TT-BTNMT
Bản Tiếng Việt

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2019/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2019

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Bình.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Bình.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2019.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh
Thái Bình;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT,
Cổng Thông tin điện tử BTN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH THÁI BÌNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTNMT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Thái Bình.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH THÁI BÌNH

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Thái Bình

3

2

Huyện Đông Hưng

12

3

Huyện Hưng Hà

32

4

Huyện Kiến Xương

53

5

Huyện Quỳnh Phụ

70

6

Huyện Thái Thuỵ

91

7

Huyện Tiền Hải

113

8

Huyện Vũ Thư

129


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Toạ độ trung tâm

Toạ độ điểm đầu

Toạ độ điểm cuối

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

cầu Thái Bình

KX

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

20° 27' 34''

106° 20' 33''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

chùa Vạn Xuân Tự

KX

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

20° 27' 17''

106° 20' 12''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 454

KX

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 458

KX

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 29''

106° 20' 30''

20° 23' 27''

106° 26' 28''

F-48-93-B-a

Nhà máy Bia Hương Sen

KX

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

20° 27' 34''

106° 20' 18''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

phố Lê Quý Đôn

KX

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 38''

106° 19' 59''

20° 26' 18''

106° 20' 59''

F-48-93-B-a

phố Lý Bôn

KX

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 06''

106° 19' 18''

20° 25' 45''

106° 20' 32''

F-48-93-B-a

phố Lý Thường Kiệt

KX

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 29''

106° 20' 30''

20° 26' 33''

106° 21' 16''

F-48-93-B-a

phố Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 10''

106° 20' 19''

20° 26' 58''

106° 20' 02''

F-48-93-B-a

phố Trần Thái Tông

KX

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 34''

106° 20' 33''

20° 26' 22''

106° 19' 11''

F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

P. Bồ Xuyên

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a

đền Hai Bà Trưng

KX

P. Đề Thám

TP. Thái Bình

20° 26' 57''

106° 20' 27''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 454

KX

P. Đề Thám

TP. Thái Bình

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-93-B-a

phố Hai Bà Trưng

KX

P. Đề Thám

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 13''

106° 20' 55''

20° 26' 43''

106° 20' 09''

F-48-93-B-a

phố Lê Lợi

KX

P. Đề Thám

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 12''

106° 20' 43''

20° 26' 44''

106° 20' 03''

F-48-93-B-a

phố Lê Quý Đôn

KX

P. Đề Thám

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 38''

106° 19' 59''

20° 26' 18''

106° 20' 59''

F-48-93-B-a

phố Lý Bôn

KX

P. Đề Thám

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 06''

106° 19' 18''

20° 25' 45''

106° 20' 32''

F-48-93-B-a

phố Quang Trung

KX

P. Đề Thám

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 43''

106° 20' 09''

20° 26' 22''

106° 19' 11''

F-48-93-B-a

phố Trần Hưng Đạo

KX

P. Đề Thám

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 20''

106° 20' 47''

20° 26' 29''

106° 19' 36''

F-48-93-B-a

sân vận động tỉnh Thái Bình

KX

P. Đề Thám

TP. Thái Bình

20° 26' 50''

106° 20' 24''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Cầu Bo

KX

P. Hoàng Diệu

TP. Thái Bình

20° 27' 15''

106° 20' 57''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

cầu Sa Cát

KX

P. Hoàng Diệu

TP. Thái Bình

20° 28' 59''

106° 21' 29''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

cầu Thái Bình

KX

P. Hoàng Diệu

TP. Thái Bình

20° 27' 34''

106° 20' 33''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Long Hưng

KX

P. Hoàng Diệu

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 59''

106° 21' 29''

20° 27' 34''

106° 20' 33''

F-48-93-B-a

Đền Quan

KX

P. Hoàng Diệu

TP. Thái Bình

20° 27' 54''

106° 21' 44''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

quảng trường Thái Bình

KX

P. Hoàng Diệu

TP. Thái Bình

20° 28' 22''

106° 21' 46''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

P. Hoàng Diệu

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a

Cầu Nề

KX

P. Kỳ Bá

TP. Thái Bình

20° 26' 24''

106° 20' 19''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Đình Bo

KX

P. Kỳ Bá

TP. Thái Bình

20° 26' 55''

106° 20' 45''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 454

KX

P. Kỳ Bá

TP. Thái Bình

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 458

KX

P. Kỳ Bá

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 29''

106° 20' 30''

20° 23' 27''

106° 26' 28''

F-48-93-B-a

phố Lê Đại Hành

KX

P. Kỳ Bá

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 01''

106° 20' 52''

20° 26' 33''

106° 20' 15''

F-48-93-B-a

phố Lý Bôn

KX

P. Kỳ Bá

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 06''

106° 19' 18''

20° 25' 45''

106° 20' 32''

F-48-93-B-a

phố Lý Thường Kiệt

KX

P. Kỳ Bá

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 29''

106° 20' 30''

20° 26' 33''

106° 21' 16''

F-48-93-B-a

phố Ngô Thì Nhậm

KX

P. Kỳ Bá

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 24''

106° 19' 48''

20° 26' 17''

106° 20' 58''

F-48-93-B-a

Trường Đại học Y Dược Thái Bình

KX

P. Kỳ Bá

TP. Thái Bình

20° 26' 38''

106° 20' 18''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

P. Kỳ Bá

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a

Cầu Bo

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Thái Bình

20° 27' 15''

106° 20' 57''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

cầu Thái Bình

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Thái Bình

20° 27' 34''

106° 20' 33''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Đài tưởng niệm Trận địa chiến đấu Trung đội tự vệ khu Trần Phú

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Thái Bình

20° 27' 05''

106° 20' 40''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 458

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 29''

106° 20' 30''

20° 23' 27''

106° 26' 28''

F-48-93-B-a

phố Hai Bà Trưng

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 13''

106° 20' 55''

20° 26' 43''

106° 20' 09''

F-48-93-B-a

phố Lê Lợi

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 12''

106° 20' 43''

20° 26' 44''

106° 20' 03''

F-48-93-B-a

phố Lê Quý Đôn

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 38''

106° 19' 59''

20° 26' 18''

106° 20' 59''

F-48-93-B-a

phố Lý Thường Kiệt

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 29''

106° 20' 30''

20° 26' 33''

106° 21' 16''

F-48-93-B-a

phố Trần Hưng Đạo

KX

P. Lê Hồng Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 20''

106° 20' 47''

20° 26' 29''

106° 19' 36''

F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

P. Lê Hồng Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a

cầu Phúc Khánh 2

KX

P. Phú Khánh

TP. Thái Bình

20° 26' 28''

106° 19' 15''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Hùng Vương

KX

P. Phú Khánh

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 22''

106° 19' 11''

20° 26' 15''

106° 17' 56''

F-48-93-B-a

đường Trần Thị Dung

KX

P. Phú Khánh

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 25''

106° 18' 04''

20° 26' 30''

106° 19' 14''

F-48-93-B-a

đường Trần Thủ Độ

KX

P. Phú Khánh

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 56''

106° 20' 12''

20° 26' 37''

106° 18' 03''

F-48-93-B-a

Khu công nghiệp Phúc Khánh

KX

P. Phú Khánh

TP. Thái Bình

20° 26' 35''

106° 18' 24''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

phố Quang Trung

KX

P. Phú Khánh

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 43''

106° 20' 09''

20° 26' 22''

106° 19' 11''

F-48-93-B-a

phố Trần Thái Tông

KX

P. Phú Khánh

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 34''

106° 20' 33''

20° 26' 22''

106° 19' 11''

F-48-93-B-a

sông Kiến Giang

TV

P. Phú Khánh

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 25''

106° 12' 58''

20° 22' 53''

106° 33' 54''

F-48-93-B-a

Bệnh viện Đa khoa chất lượng cao Thái Bình

KX

P. Quang Trung

TP. Thái Bình

20° 26' 24''

106° 20' 05''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình

KX

P. Quang Trung

TP. Thái Bình

20° 26' 32''

106° 20' 08''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Ngô Thì Nhậm

KX

P. Quang Trung

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 24''

106° 19' 48''

20° 26' 17''

106° 20' 58''

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 454

KX

P. Quang Trung

TP. Thái Bình

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-93-B-a

phố Lý Bôn

KX

P. Quang Trung

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 06''

106° 19' 18''

20° 25' 45''

106° 20' 32''

F-48-93-B-a

phố Quang Trung

KX

P. Quang Trung

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 43''

106° 20' 09''

20° 26' 22''

106° 19' 11''

F-48-93-B-a

Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình

KX

P. Quang Trung

TP. Thái Bình

20° 26' 08''

106° 19' 22''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

sông Kiến Giang

TV

P. Quang Trung

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 25''

106° 12' 58''

20° 22' 53''

106° 33' 54''

F-48-93-B-a

Cầu Báng

KX

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

20° 28' 06''

106° 19' 18''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

chùa Đoan Túc

KX

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

20° 27' 25''

106° 19' 59''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Cụm công nghiệp Phong Phú

KX

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

20° 28' 08''

106° 19' 51''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đình Nhân Thanh

KX

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

20° 27' 56''

106° 19' 37''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Trần Thủ Độ

KX

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 56''

106° 20' 12''

20° 26' 37''

106° 18' 03''

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 454

KX

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-93-B-a

Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh

KX

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

20° 27' 11''

106° 19' 39''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

phố Lê Quý Đôn

KX

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 38''

106° 19' 59''

20° 26' 18''

106° 20' 59''

F-48-93-B-a

phố Lý Bôn

KX

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 06''

106° 19' 18''

20° 25' 45''

106° 20' 32''

F-48-93-B-a

phố Trần Thái Tông

KX

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 34''

106° 20' 33''

20° 26' 22''

106° 19' 11''

F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

P. Tiền Phong

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a

bến xe Thái Bình

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Thái Bình

20° 26' 59''

106° 19' 54''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

cầu Phúc Khánh 2

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Thái Bình

20° 26' 28''

106° 19' 15''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Trần Thủ Độ

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 56''

106° 20' 12''

20° 26' 37''

106° 18' 03''

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 454

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Thái Bình

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-93-B-a

Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Thái Bình

20° 27' 11''

106° 19' 39''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

phố Lý Bôn

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 06''

106° 19' 18''

20° 25' 45''

106° 20' 32''

F-48-93-B-a

phố Quang Trung

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 43''

106° 20' 09''

20° 26' 22''

106° 19' 11''

F-48-93-B-a

phố Trần Hưng Đạo

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 20''

106° 20' 47''

20° 26' 29''

106° 19' 36''

F-48-93-B-a

phố Trần Thái Tông

KX

P. Trần Hưng Đạo

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 34''

106° 20' 33''

20° 26' 22''

106° 19' 11''

F-48-93-B-a

Cầu Trắng

KX

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

20° 26' 20''

106° 21' 30''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đình Lạc Đạo (Đình Cả)

KX

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

20° 26' 40''

106° 21' 22''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Hoàng Văn Thái

KX

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 33''

106° 21' 16''

20° 25' 58''

106° 21' 56''

F-48-93-B-a

đường Trần Lãm

KX

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 58''

106° 21' 33''

20° 24' 53''

106° 18' 57''

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 454

KX

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 458

KX

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 29''

106° 20' 30''

20° 23' 27''

106° 26' 28''

F-48-93-B-a

phố Lê Quý Đôn

KX

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 38''

106° 19' 59''

20° 26' 18''

106° 20' 59''

F-48-93-B-a

phố Lý Bôn

KX

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 06''

106° 19' 18''

20° 25' 45''

106° 20' 32''

F-48-93-B-a

phố Lý Thường Kiệt

KX

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 29''

106° 20' 30''

20° 26' 33''

106° 21' 16''

F-48-93-B-a

phố Ngô Thì Nhậm

KX

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 24''

106° 19' 48''

20° 26' 17''

106° 20' 58''

F-48-93-B-a

Sông Kìm

TV

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 57''

106° 21' 30''

20° 24' 32''

106° 21' 51''

F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

P. Trần Lãm

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a

thôn Cầu Nhân

DC

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 29' 03''

106° 20' 41''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Hiệp Trung

DC

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 29' 23''

106° 20' 32''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Nam Cầu Nhân

DC

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 28' 46''

106° 20' 35''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Nam Hiệp Trung

DC

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 29' 03''

106° 19' 59''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Nghĩa Phương

DC

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 28' 10''

106° 20' 44''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Nghĩa Thắng

DC

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 28' 42''

106° 20' 51''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Trung Nghĩa

DC

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 28' 24''

106° 20' 32''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

cầu Hoà Bình

KX

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 28' 38''

106° 19' 56''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

cầu Sa Cát 2

KX

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 29' 18''

106° 21' 27''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đền Đồng Côn

KX

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 28' 57''

106° 20' 28''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đình Hiệp Trung

KX

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 29' 21''

106° 20' 23''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

miếu Vua Lẫm

KX

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

20° 28' 55''

106° 20' 39''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Quốc lộ 10

KX

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

xã Đông Hoà

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a

thôn An Lễ

DC

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

20° 30' 00''

106° 21' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c, F-48-93-B-a

thôn Gia Lễ

DC

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

20° 29' 27''

106° 21' 40''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tống Thỏ Bắc

DC

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

20° 29' 45''

106° 22' 11''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tống Thỏ Nam

DC

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

20° 29' 03''

106° 21' 59''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tống Thỏ Trung

DC

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

20° 29' 28''

106° 22' 13''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

cầu An Lễ

KX

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

20° 30' 11''

106° 21' 33''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

cầu Sa Cát

KX

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

20° 28' 59''

106° 21' 29''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Khu di tích đền, chùa Gia Lễ

KX

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

20° 29' 45''

106° 22' 03''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đình Tống Thỏ

KX

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

20° 29' 48''

106° 22' 14''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Long Hưng

KX

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 59''

106° 21' 29''

20° 27' 34''

106° 20' 33''

F-48-93-B-a

Khu công nghiệp Gia Lễ

KX

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

20° 30' 23''

106° 21' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 10

KX

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-81-D-c, F-48-93-B-a

Quốc lộ 39

KX

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c, F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

xã Đông Mỹ

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a, F-48-93-B-b

thôn Đoàn Kết

DC

xã Đông Thọ

TP. Thái Bình

20° 29' 38''

106° 20' 04''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Hồng Phong

DC

xã Đông Thọ

TP. Thái Bình

20° 29' 22''

106° 20' 02''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Lam Sơn

DC

xã Đông Thọ

TP. Thái Bình

20° 29' 43''

106° 20' 40''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Quang Trung

DC

xã Đông Thọ

TP. Thái Bình

20° 29' 35''

106° 20' 22''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Thống Nhất

DC

xã Đông Thọ

TP. Thái Bình

20° 29' 26''

106° 20' 16''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Trần Phú

DC

xã Đông Thọ

TP. Thái Bình

20° 29' 31''

106° 20' 32''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đình Nam Thọ

KX

xã Đông Thọ

TP. Thái Bình

20° 29' 40''

106° 20' 22''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Khu công nghiệp Gia Lễ

KX

xã Đông Thọ

TP. Thái Bình

20° 30' 23''

106° 21' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Trà Lý

TV

xã Đông Thọ

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a, F-48-81-D-c

Tổ 1

DC

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 27' 45''

106° 19' 39''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Tổ 2

DC

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 27' 26''

106° 19' 45''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Tổ 4

DC

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 26' 33''

106° 19' 08''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Đại Lai 1

DC

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 26' 58''

106° 19' 10''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Đại Lai 2

DC

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 27' 13''

106° 19' 22''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Nghĩa Chính

DC

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 26' 48''

106° 18' 03''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Phú Lạc

DC

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 27' 29''

106° 19' 29''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Thắng Cựu

DC

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 27' 46''

106° 19' 12''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Vĩnh Gia

DC

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 27' 29''

106° 18' 53''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Xuân Lôi

DC

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 27' 33''

106° 19' 16''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

chùa Phú Lạc

KX

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 27' 42''

106° 19' 39''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đình Làng Nghĩa Chính

KX

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 26' 52''

106° 18' 04''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Trần Thị Dung

KX

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 25''

106° 18' 04''

20° 26' 30''

106° 19' 14''

F-48-93-B-a

đường Trần Thủ Độ

KX

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 56''

106° 20' 12''

20° 26' 37''

106° 18' 03''

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 454

KX

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-93-B-a

Khu di tích đình, chùa Đại Lai

KX

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 27' 02''

106° 19' 10''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Khu công nghiệp Phúc Khánh

KX

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 26' 35''

106° 18' 24''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

phố Lý Bôn

KX

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 06''

106° 19' 18''

20° 25' 45''

106° 20' 32''

F-48-93-B-a

Quốc lộ 10

KX

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-93-B-a

từ đường quan Thái Bảo

KX

xã Phú Xuân

TP. Thái Bình

20° 27' 29''

106° 19' 28''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Thôn Dinh

DC

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 28' 29''

106° 19' 01''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Đồng Thanh

DC

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 28' 14''

106° 19' 12''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tân Quán

DC

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 27' 20''

106° 18' 02''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Trường Mại

DC

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 27' 52''

106° 18' 40''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tú Linh

DC

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 28' 18''

106° 18' 51''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Cầu Báng

KX

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 28' 06''

106° 19' 18''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Chùa Chành

KX

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 28' 32''

106° 18' 55''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

cầu Hoà Bình

KX

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 28' 38''

106° 19' 56''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

chùa Trừng Mại

KX

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 28' 02''

106° 18' 44''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 454

KX

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-93-B-a

Khu công nghiệp Sông Trà

KX

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 28' 47''

106° 19' 22''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

phố Lý Bôn

KX

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 06''

106° 19' 18''

20° 25' 45''

106° 20' 32''

F-48-93-B-a

Quốc lộ 10

KX

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-93-B-a

Trường Đại học Thái Bình

KX

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 28' 21''

106° 19' 01''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

từ đường Bùi Quang Dũng

KX

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

20° 28' 11''

106° 19' 13''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

xã Tân Bình

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a

Tổ 1

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 46''

106° 20' 10''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Tổ 2

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 26' 11''

106° 21' 40''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Đông Hải

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 26' 04''

106° 21' 39''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Hoà Hải

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 50''

106° 21' 23''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Lạc Chính

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 30''

106° 19' 46''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Nam Hùng

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 10''

106° 20' 15''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Thôn Quyến

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 30''

106° 20' 33''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tây Sơn

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 46''

106° 21' 05''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tiên Sơn

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 42''

106° 20' 02''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tống Văn

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 16''

106° 20' 30''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tống Vũ

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 38''

106° 21' 05''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Trấn Tây

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 08''

106° 20' 09''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Trung Hoà

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 27''

106° 20' 11''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Vũ Trường

DC

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 26' 17''

106° 21' 52''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Bệnh viện Lao phổi Thái Bình

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 37''

106° 19' 55''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

chùa Tống Vũ

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 36''

106° 21' 02''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Cầu Kìm

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 58''

106° 21' 56''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Cầu Trắng

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 26' 20''

106° 21' 30''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Chùa Chanh

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 22''

106° 20' 07''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Chùa Sam

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 35''

106° 19' 52''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đình Tống Vũ

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

20° 25' 48''

106° 21' 22''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Hoàng Văn Thái

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 33''

106° 21' 16''

20° 25' 58''

106° 21' 56''

F-48-93-B-a

đường Trần Lãm

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 58''

106° 21' 33''

20° 24' 53''

106° 18' 57''

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 454

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-93-B-a

Đường tỉnh 458

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 29''

106° 20' 30''

20° 23' 27''

106° 26' 28''

F-48-93-B-a

phố Lý Bôn

KX

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

 

 

20° 28' 06''

106° 19' 18''

20° 25' 45''

106° 20' 32''

F-48-93-B-a

sông Kiến Giang

TV

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 25''

106° 12' 58''

20° 22' 53''

106° 33' 54''

F-48-93-B-a

Sông Kìm

TV

xã Vũ Chính

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 57''

106° 21' 30''

20° 24' 32''

106° 21' 51''

F-48-93-B-a

thôn Đình Phùng

DC

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

20° 27' 53''

106° 22' 01''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Hưng Đạo

DC

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

20° 27' 55''

106° 22' 23''

 

 

 

 

F-48-93-B-a, F-48-93-B-b

thôn Lê Lợi

DC

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

20° 27' 24''

106° 22' 52''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

thôn Nguyễn Du

DC

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

20° 29' 05''

106° 22' 42''

 

 

 

 

F-48-93-B-a, F-48-93-B-b

thôn Nguyễn Huệ

DC

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

20° 28' 49''

106° 22' 26''

 

 

 

 

F-48-93-B-a, F-48-93-B-b

thôn Nguyễn Trãi

DC

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

20° 28' 25''

106° 22' 14''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Quang Trung

DC

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

20° 28' 14''

106° 22' 37''

 

 

 

 

F-48-93-B-a, F-48-93-B-b

thôn Trần Phú

DC

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

20° 28' 08''

106° 22' 27''

 

 

 

 

F-48-93-B-a, F-48-93-B-b

chùa Hoàng Cô

KX

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

20° 27' 47''

106° 22' 15''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đình Đông Trì

KX

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

20° 28' 26''

106° 22' 31''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

sông Trà Lý

TV

xã Vũ Đông

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a, F-48-93-B-b

Thôn Kìm

DC

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 25' 54''

106° 22' 04''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Nam Hưng

DC

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 26' 09''

106° 23' 03''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

thôn Tam Lạc

DC

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 26' 56''

106° 21' 46''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tam Lạc 2

DC

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 26' 56''

106° 22' 16''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Thượng Cầm

DC

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 26' 02''

106° 22' 31''

 

 

 

 

F-48-93-B-a, F-48-93-B-b

thôn Vân Động

DC

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 26' 50''

106° 23' 04''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

thôn Vân Động Nam

DC

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 26' 08''

106° 23' 10''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

Cầu Kìm

KX

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 25' 58''

106° 21' 56''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

chùa Thượng Cầm

KX

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 25' 56''

106° 22' 14''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Trần Lãm

KX

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 58''

106° 21' 33''

20° 24' 53''

106° 18' 57''

F-48-93-B-a

đường Vũ Lạc

KX

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 12''

106° 23' 30''

20° 25' 54''

106° 21' 56''

F-48-93-B-a, F-48-93-B-b

Đường tỉnh 458

KX

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

 

 

20° 27' 29''

106° 20' 30''

20° 23' 27''

106° 26' 28''

F-48-93-B-a

từ đường Nguyễn Đình

KX

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 26' 18''

106° 22' 14''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

từ đường họ Phạm Đình

KX

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

20° 26' 08''

106° 22' 15''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Sông Kìm

TV

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 57''

106° 21' 30''

20° 24' 32''

106° 21' 51''

F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

xã Vũ Lạc

TP. Thái Bình

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-a

thôn Bắc Sơn

DC

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

20° 25' 24''

106° 19' 34''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Cự Phú

DC

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

20° 25' 01''

106° 19' 24''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Đông Hạ

DC

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

20° 24' 42''

106° 19' 49''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Phúc Hạ

DC

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

20° 24' 38''

106° 19' 21''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Phúc Khánh

DC

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

20° 26' 03''

106° 19' 04''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Phúc Thượng

DC

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

20° 25' 56''

106° 19' 18''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Tây Hạ

DC

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

20° 24' 21''

106° 19' 11''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Thanh Miếu

DC

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

20° 25' 11''

106° 19' 40''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đình Thanh Miếu

KX

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

20° 25' 15''

106° 19' 38''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

đường Trần Lãm

KX

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 58''

106° 21' 33''

20° 24' 53''

106° 18' 57''

F-48-93-B-a

sông Kiến Giang

TV

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

 

 

20° 26' 25''

106° 12' 58''

20° 22' 53''

106° 33' 54''

F-48-93-B-a

sông Ngô Xá

TV

xã Vũ Phúc

TP. Thái Bình

 

 

20° 23' 59''

106° 17' 01''

20° 24' 23''

106° 20' 08''

F-48-93-B-a

cầu K40

KX

TT. Đông Hưng

H. Đông Hưng

20° 33' 26''

106° 20' 53''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Cầu Nguyễn

KX

TT. Đông Hưng

H. Đông Hưng

20° 33' 37''

106° 21' 14''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

phố Bùi Sỹ Tiêm

KX

TT. Đông Hưng

H. Đông Hưng

 

 

20° 33' 37''

106° 21' 14''

20° 33' 00''

106° 21' 15''

F-48-81-D-c

phố Nguyễn Văn Năng

KX

TT. Đông Hưng

H. Đông Hưng

 

 

20° 33' 28''

106° 21' 11''

20° 33' 26''

106° 20' 53''

F-48-81-D-c

Quốc lộ 10

KX

TT. Đông Hưng

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-81-D-c

Quốc lộ 39

KX

TT. Đông Hưng

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

TT. Đông Hưng

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn An Nạp

DC

xã An Châu

H. Đông Hưng

20° 35' 17''

106° 18' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Kim Châu I

DC

xã An Châu

H. Đông Hưng

20° 35' 25''

106° 19' 10''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Kim Châu II

DC

xã An Châu

H. Đông Hưng

20° 35' 19''

106° 18' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Hậu Thượng

DC

xã Bạch Đằng

H. Đông Hưng

20° 31' 23''

106° 14' 35''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

thôn Hậu Trung 1

DC

xã Bạch Đằng

H. Đông Hưng

20° 31' 11''

106° 15' 02''

 

 

 

 

F-48-81-C-d, F-48-81-D-c

thôn Hậu Trung 2

DC

xã Bạch Đằng

H. Đông Hưng

20° 30' 36''

106° 15' 04''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Hoà Bình

DC

xã Bạch Đằng

H. Đông Hưng

20° 30' 26''

106° 15' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Tân Tiến

DC

xã Bạch Đằng

H. Đông Hưng

20° 30' 36''

106° 15' 27''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Khu di tích đình, miếu Hậu Trung

KX

xã Bạch Đằng

H. Đông Hưng

20° 31' 09''

106° 14' 48''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

miếu Hậu Thượng

KX

xã Bạch Đằng

H. Đông Hưng

20° 31' 24''

106° 14' 26''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

tuyến đò Giống

KX

xã Bạch Đằng

H. Đông Hưng

20° 30' 20''

106° 15' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

tuyến đò Hậu

KX

xã Bạch Đằng

H. Đông Hưng

20° 31' 02''

106° 14' 31''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

sông Trà Lý

TV

xã Bạch Đằng

H. Đông Hưng

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-81-C-d, F-48-81-D-c

thôn Cao Mỗ

DC

xã Chương Dương

H. Đông Hưng

20° 32' 26''

106° 17' 54''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Cao Mỗ Đông

DC

xã Chương Dương

H. Đông Hưng

20° 32' 31''

106° 18' 07''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Cao Mỗ Nam

DC

xã Chương Dương

H. Đông Hưng

20° 32' 19''

106° 17' 60''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Nam Lỗ

DC

xã Chương Dương

H. Đông Hưng

20° 32' 48''

106° 17' 55''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Sổ

DC

xã Chương Dương

H. Đông Hưng

20° 32' 54''

106° 18' 03''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Cao Mỗ

KX

xã Chương Dương

H. Đông Hưng

20° 32' 27''

106° 17' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Khu di tích đền thờ, lăng mộ Phạm Huy Đĩnh

KX

xã Chương Dương

H. Đông Hưng

20° 32' 25''

106° 17' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 39

KX

xã Chương Dương

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Chương Dương

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Chương Dương

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn Đại Đồng

DC

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 29' 46''

106° 23' 41''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Đông A

DC

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 30' 03''

106° 24' 10''

 

 

 

 

F-48-93-B-b, F-48-81-D-d

thôn Đông Hoà

DC

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 29' 42''

106° 24' 05''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

thôn Phú Bắc

DC

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 30' 45''

106° 23' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Phú Xuân

DC

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 29' 59''

106° 23' 36''

 

 

 

 

F-48-93-B-b, F-48-81-D-d

thôn Trưng Trắc A

DC

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 30' 01''

106° 23' 50''

 

 

 

 

F-48-93-B-b, F-48-81-D-d

thôn Trưng Trắc B

DC

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 29' 49''

106° 23' 56''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

Chùa Hạ

KX

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 30' 17''

106° 23' 49''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

chùa Lan Thành

KX

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 30' 36''

106° 24' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đình Phú Xuân

KX

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 29' 57''

106° 23' 32''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

Miếu Giàng

KX

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 29' 34''

106° 23' 26''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

miếu Tầm Phương

KX

xã Đông Á

H. Đông Hưng

20° 30' 13''

106° 23' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Quốc lộ 39

KX

xã Đông Á

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-d

sông Sa Lung

TV

xã Đông Á

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-d

sông Trà Lý

TV

xã Đông Á

H. Đông Hưng

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-b

thôn Bắc Lịch Động

DC

xã Đông Các

H. Đông Hưng

20° 32' 42''

106° 21' 59''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đông Các

DC

xã Đông Các

H. Đông Hưng

20° 32' 00''

106° 21' 47''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Nam Hải

DC

xã Đông Các

H. Đông Hưng

20° 32' 09''

106° 21' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Nam Lịch Động

DC

xã Đông Các

H. Đông Hưng

20° 32' 24''

106° 22' 09''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Nam Quán

DC

xã Đông Các

H. Đông Hưng

20° 31' 58''

106° 21' 31''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Trung Lịch Động

DC

xã Đông Các

H. Đông Hưng

20° 32' 34''

106° 22' 04''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

cầu Đông Các

KX

xã Đông Các

H. Đông Hưng

20° 31' 54''

106° 21' 35''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Lịch Động

KX

xã Đông Các

H. Đông Hưng

20° 32' 20''

106° 22' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 10

KX

xã Đông Các

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Đông Các

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn Đông Khê

DC

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 33' 39''

106° 25' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Hoành Từ

DC

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 33' 38''

106° 25' 41''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Phương Mai

DC

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 34' 31''

106° 25' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Tào Xá

DC

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 34' 26''

106° 25' 03''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Thân Thượng

DC

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 35' 10''

106° 24' 44''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Xuân Thọ

DC

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 33' 57''

106° 25' 25''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

chùa Tào Xá

KX

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 34' 24''

106° 24' 32''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

chùa Xuân Thọ

KX

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 33' 45''

106° 24' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đền Mã Bái

KX

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 34' 12''

106° 25' 07''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đình Hoành Từ (Đình Tiền)

KX

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 33' 31''

106° 25' 35''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đình Phương Mai

KX

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 34' 26''

106° 25' 21''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

miếu Thân Thượng

KX

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

20° 35' 21''

106° 24' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

sông Diêm Hộ

TV

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

 

 

20° 37' 56''

106° 21' 35''

20° 32' 24''

106° 35' 31''

F-48-81-D-d

sông Tiên Hưng

TV

xã Đông Cường

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-d

thôn Cầu Thượng

DC

xã Đông Dương

H. Đông Hưng

20° 29' 54''

106° 20' 49''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Phương Cúc

DC

xã Đông Dương

H. Đông Hưng

20° 30' 17''

106° 20' 33''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

thôn Phương Đài

DC

xã Đông Dương

H. Đông Hưng

20° 30' 08''

106° 20' 43''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Thượng Đạt

DC

xã Đông Dương

H. Đông Hưng

20° 29' 54''

106° 20' 34''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

chùa Cần Tu

KX

xã Đông Dương

H. Đông Hưng

20° 29' 57''

106° 20' 58''

 

 

 

 

F-48-93-B-a

Khu công nghiệp Gia Lễ

KX

xã Đông Dương

H. Đông Hưng

20° 30' 23''

106° 21' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Miếu Chàng

KX

xã Đông Dương

H. Đông Hưng

20° 30' 10''

106° 20' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường họ Trần

KX

xã Đông Dương

H. Đông Hưng

20° 30' 16''

106° 20' 32''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Trà Lý

TV

xã Đông Dương

H. Đông Hưng

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-81-D-c

thôn An Bài

DC

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 45''

106° 20' 36''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Bến Hoà

DC

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 43''

106° 21' 09''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đống Năm

DC

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 31''

106° 21' 32''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Lam Điền

DC

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 44''

106° 21' 45''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Phú Điền

DC

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 38''

106° 21' 36''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Quả Quyết

DC

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 41''

106° 21' 29''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Trung Thành

DC

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 32''

106° 21' 14''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Xuân Đài

DC

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 55''

106° 20' 52''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Nam Hà

DC

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 13''

106° 21' 14''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

cầu Đông Các

KX

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 54''

106° 21' 35''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

cầu Đống Năm

KX

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 27''

106° 21' 16''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Chùa Bến

KX

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 48''

106° 20' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Bến Hoà

KX

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 40''

106° 21' 06''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Khu di tích đình, đền Quả Quyết

KX

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 41''

106° 21' 25''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Khu di tích đền, miếu Xuân Đài

KX

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 54''

106° 20' 47''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

miếu Hội Lam Điền

KX

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 47''

106° 21' 49''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 10

KX

xã Đông Động

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-81-D-c

từ đường Đặng Chu

KX

xã Đông Động

H. Đông Hưng

20° 31' 56''

106° 20' 53''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Đông Động

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c

thôn An Đồng

DC

xã Đông Giang

H. Đông Hưng

20° 32' 47''

106° 23' 30''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Đông An

DC

xã Đông Giang

H. Đông Hưng

20° 32' 51''

106° 24' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Hoà Bình

DC

xã Đông Giang

H. Đông Hưng

20° 32' 09''

106° 23' 21''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Lương Đống

DC

xã Đông Giang

H. Đông Hưng

20° 32' 32''

106° 23' 45''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Nam Tiến

DC

xã Đông Giang

H. Đông Hưng

20° 32' 33''

106° 23' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

xóm Bình Trực

DC

xã Đông Giang

H. Đông Hưng

20° 33' 11''

106° 23' 41''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

xóm Đồng Quan

DC

xã Đông Giang

H. Đông Hưng

20° 32' 54''

106° 23' 32''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

xóm Đông Trực

DC

xã Đông Giang

H. Đông Hưng

20° 32' 49''

106° 23' 56''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

sông Tiên Hưng

TV

xã Đông Giang

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-d

Sông Hoài

TV

xã Đông Giang

H. Đông Hưng

 

 

20° 29' 46''

106° 26' 03''

20° 33' 13''

106° 24' 22''

F-48-81-D-d

thôn Bắc Song

DC

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

20° 32' 18''

106° 23' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Đồng Tâm

DC

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

20° 32' 29''

106° 22' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Liên Hoàn

DC

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

20° 32' 43''

106° 22' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Minh Thành

DC

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

20° 33' 20''

106° 23' 12''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Nam Song

DC

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

20° 32' 04''

106° 23' 04''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Tam Đồng

DC

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

20° 32' 20''

106° 22' 46''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

chùa Hoa Nghiêm

KX

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

20° 32' 11''

106° 22' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

chùa Hoa Viên

KX

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

20° 32' 26''

106° 22' 46''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Chùa Nổi

KX

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

20° 33' 21''

106° 22' 44''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

từ đường Tiến sỹ Phạm Cảnh

KX

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

20° 32' 18''

106° 23' 15''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

sông Tiên Hưng

TV

xã Đông Hà

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c, F-48-81-D-d

thôn Hùng Việt

DC

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

20° 29' 47''

106° 22' 50''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

thôn Thái Hoà 1

DC

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

20° 30' 09''

106° 22' 55''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Thái Hoà 2

DC

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

20° 30' 09''

106° 23' 03''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Thanh Long

DC

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

20° 29' 38''

106° 23' 12''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

thôn Tống Khê

DC

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

20° 30' 06''

106° 22' 39''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

chùa Thiên Phú

KX

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

20° 30' 20''

106° 22' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đình Hùng Việt

KX

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

20° 29' 49''

106° 22' 52''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

đình Thanh Long

KX

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

20° 29' 40''

106° 23' 06''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

miếu Thái Hoà

KX

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

20° 30' 06''

106° 22' 59''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Quốc lộ 39

KX

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-d

sông Trà Lý

TV

xã Đông Hoàng

H. Đông Hưng

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-b

thôn Long Bối

DC

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

20° 32' 14''

106° 21' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Long Bối Đông

DC

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

20° 32' 22''

106° 21' 21''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Phong Lôi Đông

DC

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

20° 32' 59''

106° 21' 20''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Phong Lôi Tây

DC

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

20° 32' 48''

106° 21' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Báo Ân

KX

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

20° 32' 26''

106° 21' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Long Khánh

KX

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

20° 32' 18''

106° 20' 56''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Phong Lôi (Đình Gòi)

KX

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

20° 32' 57''

106° 21' 19''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Bái (đình Long Bối)

KX

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

20° 32' 16''

106° 21' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

miếu Đông A

KX

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

20° 33' 00''

106° 21' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 10

KX

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-81-D-c

từ đường Phạm Công

KX

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

20° 32' 11''

106° 21' 05''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Đông Hợp

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn Minh Châu

DC

xã Đông Huy

H. Đông Hưng

20° 29' 59''

106° 24' 46''

 

 

 

 

F-48-81-D-d, F-48-93-B-b

thôn Nam Châu

DC

xã Đông Huy

H. Đông Hưng

20° 30' 04''

106° 25' 10''

 

 

 

 

F-48-81-D-d, F-48-93-B-b

thôn Phong Châu

DC

xã Đông Huy

H. Đông Hưng

20° 30' 14''

106° 24' 47''

 

 

 

 

F-48-81-D-d, F-48-93-B-b

thôn Roanh Châu

DC

xã Đông Huy

H. Đông Hưng

20° 30' 18''

106° 25' 11''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Khu di tích đình, chùa Hội Châu

KX

xã Đông Huy

H. Đông Hưng

20° 29' 40''

106° 24' 44''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

từ đường Bùi Văn

KX

xã Đông Huy

H. Đông Hưng

20° 29' 58''

106° 25' 03''

 

 

 

 

F-48-93-B-b

sông Trà Lý

TV

xã Đông Huy

H. Đông Hưng

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-b

thôn Duyên Hà

DC

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 32' 54''

106° 24' 59''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Kinh Hào

DC

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 33' 09''

106° 25' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Kinh Nậu

DC

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 32' 39''

106° 25' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Lãm Khê

DC

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 33' 17''

106° 24' 51''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

cầu Vô Hối

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 32' 36''

106° 26' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

chùa Duyên Hà

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 33' 00''

106° 25' 02''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

chùa Kinh Nậu

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 32' 52''

106° 25' 27''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

chùa Lãm Khê

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 33' 16''

106° 24' 38''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đền Đệ Nhị

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 32' 32''

106° 25' 37''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đình Duyên Hà

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 32' 54''

106° 24' 51''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Đường tỉnh 456

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

 

 

20° 32' 32''

106° 26' 13''

20° 33' 26''

106° 33' 20''

F-48-81-D-d

lăng miếu Kinh Hào

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 32' 55''

106° 25' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Quốc lộ 39

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-d

Trung tâm điều dưỡng người tâm

thần có công tỉnh Thái Bình

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 32' 37''

106° 26' 10''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

từ đường và phần mộ Đình Nguyên hoàng giáp Bùi Sĩ Tiêm

KX

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

20° 33' 10''

106° 25' 43''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

sông Diêm Hộ

TV

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

 

 

20° 37' 56''

106° 21' 35''

20° 32' 24''

106° 35' 31''

F-48-81-D-d

Sông Hoài

TV

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

 

 

20° 29' 46''

106° 26' 03''

20° 33' 13''

106° 24' 22''

F-48-81-D-d

sông Tiên Hưng

TV

xã Đông Kinh

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-d

thôn Anh Dũng

DC

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 09''

106° 21' 39''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Bảo Châu

DC

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 33' 53''

106° 21' 53''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Cổ Dũng 1

DC

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 14''

106° 21' 36''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Cổ Dũng 2

DC

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 33' 49''

106° 21' 12''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đồng Lệ

DC

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 33' 48''

106° 21' 36''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đồng Vi

DC

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 33' 55''

106° 22' 12''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Thuần Tuý

DC

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 33''

106° 21' 10''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Cầu Rí

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 22''

106° 20' 36''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Long Am

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 33' 33''

106° 22' 12''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đền Bảo Châu

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 01''

106° 21' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Cổ Dũng

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 11''

106° 21' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Thuần Tuý

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 36''

106° 21' 13''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đền Nghè

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 12''

106° 21' 29''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Miếu Đạt

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 15''

106° 21' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 10

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-81-D-c

từ đường Bùi Văn

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 33' 52''

106° 22' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường Hoàng Xuân

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 34''

106° 21' 11''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường Lê Ngọc

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 33' 59''

106° 21' 47''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường Mai Quý

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 33' 57''

106° 21' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường Vũ Gia

KX

xã Đông La

H. Đông Hưng

20° 34' 14''

106° 21' 39''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Đông La

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

sông Yên Lộng

TV

xã Đông La

H. Đông Hưng

 

 

20° 41' 22''

106° 17' 57''

20° 34' 20''

106° 20' 37''

F-48-81-D-c

thôn Đông An

DC

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 31''

106° 25' 12''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Tân Phương

DC

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 10''

106° 26' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Vạn Minh

DC

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 51''

106° 25' 21''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Vạn Toàn

DC

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 59''

106° 25' 26''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Xuân Phong

DC

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 42''

106° 25' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

xóm Đoàn Bắc

DC

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 33''

106° 25' 14''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

xóm Đông Tiến

DC

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 56''

106° 25' 45''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

xóm Lạc Hồng

DC

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 34''

106° 25' 23''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

xóm Minh Dân

DC

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 50''

106° 25' 00''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

xóm Quảng Lạc

DC

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 22''

106° 25' 32''

 

 

 

 

F-48-81-D-d, F-48-93-B-b

chùa Đông An

KX

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 32''

106° 25' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đình Xuân Phong

KX

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

20° 30' 45''

106° 25' 43''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Sông Hoài

TV

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

 

 

20° 29' 46''

106° 26' 03''

20° 33' 13''

106° 24' 22''

F-48-81-D-d

sông Trà Lý

TV

xã Đông Lĩnh

H. Đông Hưng

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-93-B-b

thôn Châu Giang

DC

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

20° 30' 45''

106° 24' 16''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Cổ Hội Đông

DC

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

20° 30' 46''

106° 24' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Cổ Hội Tây

DC

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

20° 30' 50''

106° 24' 32''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Thượng Phú

DC

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

20° 30' 30''

106° 24' 52''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

chùa Lan Thành

KX

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

20° 30' 36''

106° 24' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đình Cổ Hội

KX

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

20° 30' 57''

106° 24' 34''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đình Thượng Phú

KX

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

20° 30' 35''

106° 24' 54''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

nhà tưởng niệm Nguyễn Văn Năng

KX

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

20° 30' 36''

106° 24' 53''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Quốc lộ 39

KX

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-d

Sông Hoài

TV

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

 

 

20° 29' 46''

106° 26' 03''

20° 33' 13''

106° 24' 22''

F-48-81-D-d

sông Sa Lung

TV

xã Đông Phong

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-d

thôn Cao Phú

DC

xã Đồng Phú

H. Đông Hưng

20° 30' 50''

106° 18' 27''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đồng Cống

DC

xã Đồng Phú

H. Đông Hưng

20° 30' 55''

106° 17' 52''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Phú Vinh

DC

xã Đồng Phú

H. Đông Hưng

20° 31' 30''

106° 18' 03''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Trình Lâm

KX

xã Đồng Phú

H. Đông Hưng

20° 31' 11''

106° 18' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

tuyến đò Cống Vực

KX

xã Đồng Phú

H. Đông Hưng

20° 30' 47''

106° 17' 43''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường họ Bùi Đăng

KX

xã Đồng Phú

H. Đông Hưng

20° 30' 51''

106° 17' 55''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường họ Phạm Đồng

KX

xã Đồng Phú

H. Đông Hưng

20° 31' 25''

106° 17' 57''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Đồng Phú

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c

sông Trà Lý

TV

xã Đồng Phú

H. Đông Hưng

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-81-D-c

thôn Bình Minh

DC

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 33''

106° 23' 43''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Thôn Đông

DC

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 05''

106° 23' 57''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Đại Phú

DC

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 36''

106° 23' 19''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Thôn Nam

DC

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 34' 47''

106° 23' 34''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Thôn Thượng

DC

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 12''

106° 23' 49''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Thôn Trung

DC

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 34' 59''

106° 23' 34''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Trần Phú

DC

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 28''

106° 23' 25''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

xóm Minh Khai

DC

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 15''

106° 24' 16''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

xóm Quốc Tuấn

DC

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 28''

106° 24' 54''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Chùa Linh

KX

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 34' 34''

106° 23' 44''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đình Quốc Tuấn

KX

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 34''

106° 25' 00''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Đền Thượng

KX

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 35''

106° 23' 39''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Đình Lưu

KX

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 09''

106° 23' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

tuyến đò Vàng

KX

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

20° 35' 54''

106° 23' 54''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

sông Diêm Hộ

TV

xã Đông Phương

H. Đông Hưng

 

 

20° 37' 56''

106° 21' 35''

20° 32' 24''

106° 35' 31''

F-48-81-D-d

thôn Cộng Hoà

DC

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

20° 30' 48''

106° 21' 25''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Hồng Phong

DC

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

20° 30' 51''

106° 20' 60''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Hưng Đạo Đông

DC

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

20° 31' 12''

106° 20' 44''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Hưng Đạo Tây

DC

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

20° 31' 17''

106° 20' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Năm

DC

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

20° 30' 49''

106° 20' 32''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tô Hiệu

DC

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

20° 30' 24''

106° 21' 10''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Hưng Đạo

KX

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

20° 31' 17''

106° 20' 30''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Miễu

KX

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

20° 30' 29''

106° 21' 11''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Khu công nghiệp Gia Lễ

KX

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

20° 30' 23''

106° 21' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 10

KX

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-81-D-c

từ đường Tiến sĩ Đào Vũ Thường

KX

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

20° 30' 50''

106° 20' 35''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Đông Quang

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c

Thôn Bắc

DC

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 51''

106° 22' 21''

 

 

 

 

F-48-81-D-c, F-48-81-D-d

Thôn Đông

DC

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 35''

106° 22' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-d, F-48-81-D-c

Thôn Nam

DC

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 21''

106° 22' 10''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Nam Dụ

DC

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 35' 19''

106° 21' 34''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Phấn Dũng

DC

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 48''

106° 21' 41''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Trung

DC

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 33''

106° 22' 13''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Chùa Đọ

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 51''

106° 22' 16''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Hưng Phúc (Chùa Quai)

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 48''

106° 21' 39''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Đào Xá

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 34''

106° 22' 31''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Đền Rò

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 35' 18''

106° 21' 34''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Tầu

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 24''

106° 22' 14''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đền Thánh Mẫu

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 40''

106° 22' 16''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đường tỉnh 396B

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

 

 

20° 41' 31''

106° 18' 09''

20° 35' 23''

106° 22' 05''

F-48-81-D-c

làng nghề Thảm len Đại Đồng

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 36''

106° 22' 14''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Miếu Bắc

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 53''

106° 22' 23''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Ngã ba Đọ

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 35' 23''

106° 22' 05''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 10

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-81-D-c

từ đường Phạm Huy Quang

KX

xã Đông Sơn

H. Đông Hưng

20° 34' 31''

106° 22' 12''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đông Thượng Liệt

DC

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

20° 32' 01''

106° 26' 06''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Lại Xá

DC

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

20° 32' 09''

106° 25' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Phù Xa

DC

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

20° 32' 01''

106° 24' 18''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Tây Thượng Liệt

DC

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

20° 32' 01''

106° 25' 34''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Vĩnh Ninh

DC

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

20° 31' 36''

106° 24' 60''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

cầu Vô Hối

KX

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

20° 32' 36''

106° 26' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Chùa Lan

KX

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

20° 32' 14''

106° 24' 51''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Khu di tích đình, chùa Thượng Liệt

KX

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

20° 32' 01''

106° 25' 43''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Đường tỉnh 456

KX

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

 

 

20° 32' 32''

106° 26' 13''

20° 33' 26''

106° 33' 20''

F-48-81-D-d

Đường tỉnh 457

KX

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

 

 

20° 32' 03''

106° 25' 13''

20° 23' 27''

106° 26' 28''

F-48-81-D-d

Quốc lộ 39

KX

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-d

sông Diêm Hộ

TV

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

 

 

20° 37' 56''

106° 21' 35''

20° 32' 24''

106° 35' 31''

F-48-81-D-d

Sông Hoài

TV

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

 

 

20° 29' 46''

106° 26' 03''

20° 33' 13''

106° 24' 22''

F-48-81-D-d

sông Tiên Hưng

TV

xã Đông Tân

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn Bắc Đồng Hải

DC

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

20° 31' 51''

106° 23' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Đông Đồng Hải

DC

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

20° 31' 39''

106° 23' 51''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Đồng Lang

DC

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

20° 32' 01''

106° 23' 48''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Nam Đồng Hải

DC

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

20° 31' 37''

106° 23' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Tây Đồng Hải

DC

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

20° 31' 39''

106° 23' 30''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Tế Quan

DC

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

20° 31' 18''

106° 22' 46''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Văn Ông Đoài

DC

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

20° 31' 24''

106° 23' 07''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Văn Ông Đông

DC

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

20° 31' 25''

106° 23' 29''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Văn Ông Trung

DC

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

20° 31' 23''

106° 23' 20''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

đình Đồng Lang

KX

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

20° 32' 01''

106° 23' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Sông Hoài

TV

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

 

 

20° 29' 46''

106° 26' 03''

20° 33' 13''

106° 24' 22''

F-48-81-D-d

sông Sa Lung

TV

xã Đông Vinh

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c, F-48-81-D-d

thôn Bắc Bình Cách

DC

xã Đông Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 49''

106° 23' 35''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Đông Bình Cách

DC

xã Đông Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 42''

106° 23' 44''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Tân Tích

DC

xã Đông Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 20''

106° 24' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

thôn Tây Bình Cách

DC

xã Đông Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 35''

106° 23' 18''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

Khu di tích đình, đền, chùa Bình Cách

KX

xã Đông Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 34''

106° 23' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-d

sông Tiên Hưng

TV

xã Đông Xá

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c, F-48-81-D-d

thôn Ký Con

DC

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 30' 37''

106° 22' 10''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Lê Lợi I

DC

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 30' 41''

106° 21' 46''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Lê Lợi II

DC

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 30' 36''

106° 21' 31''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Quang Trung

DC

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 30' 53''

106° 22' 09''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

cầu An Lễ

KX

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 30' 11''

106° 21' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Thiên Quý

KX

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 30' 37''

106° 22' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Cộm

KX

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 31' 13''

106° 22' 05''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Kênh

KX

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 30' 38''

106° 22' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Nha

KX

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 30' 42''

106° 21' 53''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Quán

KX

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 30' 44''

106° 21' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Khu công nghiệp Gia Lễ

KX

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

20° 30' 23''

106° 21' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 10

KX

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 41''

106° 26' 16''

20° 26' 41''

106° 13' 01''

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Đông Xuân

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c, F-48-81-D-d

Thôn 1 (làng Phú La)

DC

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

20° 36' 03''

106° 19' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn 2 (làng Phú La)

DC

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

20° 35' 44''

106° 19' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn 3 (làng Phú La)

DC

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

20° 35' 45''

106° 19' 43''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn 4 (làng Phú La)

DC

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

20° 35' 55''

106° 19' 44''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn 5 (làng Tiến Trật)

DC

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

20° 36' 14''

106° 19' 07''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn 6 (làng Tiến Trật)

DC

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

20° 36' 26''

106° 19' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Hưng Khánh

KX

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

20° 35' 48''

106° 19' 54''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đền Tiến Trật

KX

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

20° 36' 14''

106° 19' 02''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đường Thái Bình - Hà Nam

KX

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

 

 

20° 35' 34''

106° 07' 40''

20° 36' 37''

106° 22' 42''

F-48-81-D-c

Miếu Cả

KX

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

20° 36' 02''

106° 19' 51''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Yên Lộng

TV

xã Đô Lương

H. Đông Hưng

 

 

20° 41' 22''

106° 17' 57''

20° 34' 20''

106° 20' 37''

F-48-81-D-c

thôn An Bài

DC

xã Hoa Lư

H. Đông Hưng

20° 31' 49''

106° 17' 02''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Kim Bôi

DC

xã Hoa Lư

H. Đông Hưng

20° 32' 07''

106° 17' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Lễ Nghĩa

DC

xã Hoa Lư

H. Đông Hưng

20° 32' 16''

106° 16' 47''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Nguyên Lâm

DC

xã Hoa Lư

H. Đông Hưng

20° 31' 58''

106° 16' 23''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tân Lập

DC

xã Hoa Lư

H. Đông Hưng

20° 32' 25''

106° 17' 29''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

cầu Cao Mỗ

KX

xã Hoa Lư

H. Đông Hưng

20° 32' 26''

106° 17' 30''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

cây đa Chợ Khô

KX

xã Hoa Lư

H. Đông Hưng

20° 31' 57''

106° 16' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Lễ Nghĩa

KX

xã Hoa Lư

H. Đông Hưng

20° 32' 19''

106° 16' 43''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 39

KX

xã Hoa Lư

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Hoa Lư

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c

thôn An Lễ

DC

xã Hoa Nam

H. Đông Hưng

20° 31' 31''

106° 17' 09''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Chiến Thắng

DC

xã Hoa Nam

H. Đông Hưng

20° 30' 51''

106° 16' 60''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Thống Nhất

DC

xã Hoa Nam

H. Đông Hưng

20° 30' 39''

106° 16' 59''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Vạn Thắng

DC

xã Hoa Nam

H. Đông Hưng

20° 31' 16''

106° 16' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình An Lễ

KX

xã Hoa Nam

H. Đông Hưng

20° 31' 33''

106° 17' 05''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Trà Lý

TV

xã Hoa Nam

H. Đông Hưng

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-81-D-c

thôn An Ry

DC

xã Hồng Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 00''

106° 15' 44''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Cộng Hoà

DC

xã Hồng Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 12''

106° 15' 23''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đoàn Kết

DC

xã Hồng Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 42''

106° 15' 53''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Hưng Tiến

DC

xã Hồng Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 26''

106° 15' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Quyết Thắng

DC

xã Hồng Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 40''

106° 15' 04''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Văn Thụ

DC

xã Hồng Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 53''

106° 15' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Chùa Bơn

KX

xã Hồng Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 13''

106° 15' 18''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Quán Xá

KX

xã Hồng Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 40''

106° 15' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đông Đô

DC

xã Hồng Giang

H. Đông Hưng

20° 30' 51''

106° 16' 09''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đông Thành

DC

xã Hồng Giang

H. Đông Hưng

20° 30' 34''

106° 16' 13''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Long Tiên

DC

xã Hồng Giang

H. Đông Hưng

20° 30' 42''

106° 15' 59''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Nam An

DC

xã Hồng Giang

H. Đông Hưng

20° 30' 44''

106° 16' 16''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tân Tiến

DC

xã Hồng Giang

H. Đông Hưng

20° 30' 11''

106° 16' 54''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tây Chí

DC

xã Hồng Giang

H. Đông Hưng

20° 30' 37''

106° 15' 54''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Vạn Lập

DC

xã Hồng Giang

H. Đông Hưng

20° 30' 03''

106° 16' 38''

 

 

 

 

F-48-81-D-c, F-48-93-B-a

sông Trà Lý

TV

xã Hồng Giang

H. Đông Hưng

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-81-D-c, F-48-93-B-a

thôn Bá Thôn I

DC

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 10''

106° 15' 23''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Bá Thôn II

DC

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 11''

106° 15' 12''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Đoài

DC

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 44''

106° 15' 05''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Đông

DC

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 38''

106° 15' 22''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Quán Thôn

DC

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 58''

106° 15' 36''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Tứ

DC

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 33''

106° 15' 03''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Bá Thôn

KX

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 06''

106° 15' 18''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Đoài

KX

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 42''

106° 15' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Đông

KX

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 45''

106° 15' 20''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

lăng Thái Bảo

KX

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 35''

106° 14' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

nhà thờ Nguyễn Sơn

KX

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 10''

106° 15' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

nhà tưởng niệm Đồng chí Trương Thủy

KX

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 09''

106° 15' 29''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường và lăng mộ Lương Quy Chính

KX

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

20° 32' 39''

106° 15' 22''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Hồng Việt

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c

thôn Ái Quốc

DC

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 53''

106° 17' 48''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tân Bình

DC

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 09''

106° 18' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tân Hoà

DC

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 30''

106° 17' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tân Tiến

DC

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 28''

106° 18' 38''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tiến Thắng

DC

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 21''

106° 18' 27''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Bạch Đằng

DC

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 32' 42''

106° 18' 46''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Bình Định

DC

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 02''

106° 18' 47''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Dũng Tiến

DC

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 23''

106° 18' 45''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Hoà Bình

DC

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 23''

106° 17' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Thái Học

DC

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 34''

106° 17' 34''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Thổ Khối

KX

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 28''

106° 18' 32''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Chùa Dim (chùa Bạch Mã)

KX

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

20° 33' 09''

106° 17' 45''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 39

KX

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Hợp Tiến

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn Ba Vì

DC

xã Liên Giang

H. Đông Hưng

20° 34' 44''

106° 20' 11''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Kim Ngọc I

DC

xã Liên Giang

H. Đông Hưng

20° 35' 05''

106° 20' 19''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Kim Ngọc II

DC

xã Liên Giang

H. Đông Hưng

20° 35' 11''

106° 20' 27''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Kim Ngọc III

DC

xã Liên Giang

H. Đông Hưng

20° 35' 21''

106° 20' 41''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Minh Hồng

DC

xã Liên Giang

H. Đông Hưng

20° 35' 27''

106° 21' 06''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Cầu Rí

KX

xã Liên Giang

H. Đông Hưng

20° 34' 22''

106° 20' 36''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đền Sảnh

KX

xã Liên Giang

H. Đông Hưng

20° 35' 15''

106° 20' 25''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Liên Giang

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

sông Yên Lộng

TV

xã Liên Giang

H. Đông Hưng

 

 

20° 41' 22''

106° 17' 57''

20° 34' 20''

106° 20' 37''

F-48-81-D-c

thôn An Bình

DC

xã Lô Giang

H. Đông Hưng

20° 34' 43''

106° 17' 19''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Hoàng Nông

DC

xã Lô Giang

H. Đông Hưng

20° 33' 51''

106° 17' 09''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Minh Đức

DC

xã Lô Giang

H. Đông Hưng

20° 34' 45''

106° 17' 09''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Phú Nông

DC

xã Lô Giang

H. Đông Hưng

20° 33' 34''

106° 17' 06''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Quyết Lập

DC

xã Lô Giang

H. Đông Hưng

20° 34' 45''

106° 17' 06''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đường tỉnh 455

KX

xã Lô Giang

H. Đông Hưng

 

 

20° 33' 12''

106° 16' 35''

20° 33' 09''

106° 28' 10''

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Lô Giang

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn An Thái

DC

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

20° 34' 19''

106° 17' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn An Vĩnh

DC

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

20° 34' 36''

106° 18' 32''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Đầm

DC

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

20° 33' 40''

106° 18' 25''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Đoài

DC

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

20° 34' 33''

106° 18' 10''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Hậu

DC

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

20° 34' 43''

106° 18' 23''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Hữu

DC

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

20° 34' 49''

106° 18' 02''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Tiền

DC

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

20° 34' 27''

106° 18' 20''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Quyết Trung

DC

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

20° 34' 03''

106° 18' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Chùa Cả

KX

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

20° 34' 39''

106° 18' 11''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

miếu thờ Tiến sỹ Nguyễn Thành

KX

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

20° 34' 35''

106° 18' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Mê Linh

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn Thọ Hưng

DC

xã Minh Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 45''

106° 18' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Thọ Nam

DC

xã Minh Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 29''

106° 18' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Thọ Sơn

DC

xã Minh Châu

H. Đông Hưng

20° 32' 12''

106° 18' 22''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Thọ Tiến

DC

xã Minh Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 45''

106° 18' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Thọ Trung

DC

xã Minh Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 32''

106° 18' 32''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Hoa Long

KX

xã Minh Châu

H. Đông Hưng

20° 31' 44''

106° 18' 31''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 39

KX

xã Minh Châu

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Minh Châu

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c

thôn Duy Tân

DC

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

20° 33' 20''

106° 16' 26''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đình Phùng

DC

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

20° 33' 51''

106° 16' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Hoàng Đức

DC

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

20° 34' 33''

106° 16' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Hưng Sơn

DC

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

20° 34' 00''

106° 16' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Liên Minh

DC

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

20° 33' 16''

106° 16' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Chung Minh Tân

KX

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

20° 34' 07''

106° 16' 20''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Gòi

KX

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

20° 34' 27''

106° 16' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đường tỉnh 455

KX

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

 

 

20° 33' 12''

106° 16' 35''

20° 33' 09''

106° 28' 10''

F-48-81-D-c

miếu Đài Vường

KX

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

20° 33' 57''

106° 16' 46''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 39

KX

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Minh Tân

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn Bắc Lạng

DC

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 04''

106° 20' 26''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đà Giang

DC

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 34' 10''

106° 20' 39''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đề Quang

DC

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 32' 55''

106° 20' 25''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đông Khê

DC

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 12''

106° 20' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Hồng Phong

DC

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 32' 53''

106° 20' 37''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Lê Tiến

DC

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 32' 46''

106° 20' 30''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Phan Thanh

DC

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 00''

106° 20' 34''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Trần Phú

DC

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 22''

106° 20' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

xóm Đồng Hồng

DC

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 14''

106° 20' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

cầu K40

KX

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 26''

106° 20' 53''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Khu di tích đền thờ, từ đường, lăng mộ Nguyễn Thị Tần

KX

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 04''

106° 20' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

làng nghề Bánh cáy Làng Nguyễn

KX

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 02''

106° 20' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

làng kháng chiến Nguyên Xá

KX

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 12''

106° 20' 25''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đông Hưng

KX

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 33' 15''

106° 20' 29''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 39

KX

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c

từ đường Đại tôn Nguyễn Công

KX

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 34' 12''

106° 20' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường họ Hoàng

KX

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 32' 55''

106° 20' 30''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường Nghè Bá Dương

KX

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 32' 47''

106° 20' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường Nguyễn Doan Tước

KX

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

20° 32' 44''

106° 20' 36''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Nguyên Xá

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn Cổ Xá

DC

xã Phong Châu

H. Đông Hưng

20° 32' 49''

106° 19' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Khuốc Bắc

DC

xã Phong Châu

H. Đông Hưng

20° 33' 29''

106° 19' 10''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Khuốc Đông

DC

xã Phong Châu

H. Đông Hưng

20° 33' 14''

106° 19' 28''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Khuốc Tây

DC

xã Phong Châu

H. Đông Hưng

20° 33' 11''

106° 19' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Am Vô Linh Từ

KX

xã Phong Châu

H. Đông Hưng

20° 32' 39''

106° 19' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

miếu Khuốc Bắc

KX

xã Phong Châu

H. Đông Hưng

20° 33' 30''

106° 19' 06''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 39

KX

xã Phong Châu

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Phong Châu

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn Quốc Dương

DC

xã Phú Châu

H. Đông Hưng

20° 32' 02''

106° 19' 21''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Cốc

DC

xã Phú Châu

H. Đông Hưng

20° 32' 05''

106° 20' 14''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Phạm

DC

xã Phú Châu

H. Đông Hưng

20° 32' 19''

106° 20' 04''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Thôn Tăng

DC

xã Phú Châu

H. Đông Hưng

20° 32' 32''

106° 19' 45''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Cổ Cốc

KX

xã Phú Châu

H. Đông Hưng

20° 32' 04''

106° 20' 11''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Phạm

KX

xã Phú Châu

H. Đông Hưng

20° 32' 19''

106° 19' 58''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 39

KX

xã Phú Châu

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Phú Châu

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c

thôn Duyên Giang

DC

xã Phú Lương

H. Đông Hưng

20° 34' 08''

106° 19' 21''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Duyên Phú

DC

xã Phú Lương

H. Đông Hưng

20° 34' 29''

106° 19' 12''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Duyên Trang Đông

DC

xã Phú Lương

H. Đông Hưng

20° 34' 10''

106° 19' 57''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Duyên Trang Tây

DC

xã Phú Lương

H. Đông Hưng

20° 34' 02''

106° 19' 46''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Duyên Tục

DC

xã Phú Lương

H. Đông Hưng

20° 34' 16''

106° 19' 27''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Khu di tích miếu, chùa Duyên Tục

KX

xã Phú Lương

H. Đông Hưng

20° 34' 17''

106° 19' 11''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Phú Lương

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn An Liêm

DC

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

20° 32' 36''

106° 16' 33''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Cộng Hoà

DC

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

20° 32' 56''

106° 16' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Lộ Vị

DC

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

20° 32' 45''

106° 16' 52''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Thần Khê

DC

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

20° 32' 55''

106° 16' 44''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Chùa Un

KX

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

20° 32' 54''

106° 16' 00''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình An Liêm

KX

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

20° 32' 36''

106° 16' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Hàng Dâu

KX

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

20° 32' 52''

106° 16' 43''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Làng Và

KX

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

20° 32' 32''

106° 16' 46''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đền Rèm

KX

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

20° 32' 34''

106° 16' 26''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Quốc lộ 39

KX

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Thăng Long

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn Hưng Quan

DC

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

20° 31' 21''

106° 19' 56''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tràng Quan

DC

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

20° 31' 06''

106° 19' 27''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tràng Sinh

DC

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

20° 31' 06''

106° 19' 05''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tràng Vinh

DC

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

20° 30' 41''

106° 19' 09''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Vinh Hoa

DC

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

20° 31' 04''

106° 19' 56''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Vinh Quan

DC

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

20° 30' 48''

106° 19' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Vinh Tiến

DC

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

20° 30' 41''

106° 20' 15''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

chùa Hoa Lau

KX

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

20° 31' 10''

106° 19' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

Đình Sồng

KX

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

20° 31' 14''

106° 19' 56''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Sa Lung

TV

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-D-c

sông Trà Lý

TV

xã Trọng Quan

H. Đông Hưng

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-81-D-c

khu dân cư Duyên Phúc

DC

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 11''

106° 13' 09''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu dân cư Đãn Chàng I

DC

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 40''

106° 13' 28''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu dân cư Đãn Chàng II

DC

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 57''

106° 13' 32''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu dân cư Đồng Tu I

DC

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 47''

106° 12' 30''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu dân cư Đồng Tu II

DC

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 44''

106° 12' 30''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu dân cư Nhân Cầu 1

DC

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 22''

106° 13' 40''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu dân cư Nhân Cầu 2

DC

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 30''

106° 13' 25''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu dân cư Nhân Cầu 3

DC

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 22''

106° 13' 23''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu dân cư Thị Độc

DC

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 34''

106° 13' 01''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu dân cư Thọ Mai

DC

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 11''

106° 13' 31''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

cầu Đồng Tu

KX

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

20° 35' 58''

106° 11' 56''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

đường Thái Bình - Hà Nam

KX

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

 

 

20° 35' 34''

106° 07' 40''

20° 36' 37''

106° 22' 42''

F-48-81-C-d

Đường tỉnh 454

KX

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

 

 

20° 35' 23''

106° 13' 31''

20° 22' 39''

106° 20' 30''

F-48-81-C-d

Quốc lộ 39

KX

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-C-d

sông Sa Lung

TV

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-C-d

sông Tiên Hưng

TV

TT. Hưng Hà

H. Hưng Hà

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-C-d

khu phố An Tảo

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 36' 47''

106° 08' 11''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu phố Ân Xá

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 36' 32''

106° 09' 00''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu phố Buộm

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 37' 08''

106° 08' 27''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu phố Châu

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 38' 14''

106° 08' 19''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

khu phố Đầu

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 37' 25''

106° 08' 53''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu phố Đặng Xá

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 36' 31''

106° 08' 28''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu phố Lái

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 37' 45''

106° 08' 29''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

khu phố Mẽ

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 36' 56''

106° 09' 07''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu phố Kiều Thạch

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 38' 16''

106° 08' 30''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

khu phố Tây Xuyên

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 38' 30''

106° 08' 22''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

khu phố Thị An

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 37' 00''

106° 08' 44''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu phố Văn

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 37' 16''

106° 08' 13''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

khu phố Vân Đông

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 37' 57''

106° 08' 50''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

khu phố Vân Nam

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 37' 52''

106° 08' 40''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

khu phố Xuân Trúc

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 38' 29''

106° 08' 38''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

tổ dân phố Tiền Phong

DC

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 36' 53''

106° 08' 39''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

Cầu Lê

KX

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 36' 27''

106° 09' 08''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

Khu di tích đình, đền, chùa Đặng Xá

KX

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 36' 20''

106° 08' 35''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

Khu di tích đình, đền Tây Xuyên

KX

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 38' 30''

106° 08' 26''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

đình Xuân Trúc

KX

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 38' 26''

106° 08' 34''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

Đình Châu

KX

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 38' 07''

106° 08' 18''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

miếu Làng Vân

KX

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

20° 37' 20''

106° 08' 13''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

Quốc lộ 39

KX

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

 

 

20° 39' 10''

106° 07' 41''

20° 33' 12''

106° 33' 36''

F-48-81-C-b, F-48-81-C-d

Sông Hồng

TV

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

 

 

20° 37' 44''

106° 07' 37''

20° 15' 05''

106° 35' 06''

F-48-81-C-d

sông Sa Lung

TV

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-C-b, F-48-81-C-d

sông Thái Sư

TV

TT. Hưng Nhân

H. Hưng Hà

 

 

20° 36' 10''

106° 10' 57''

20° 37' 06''

106° 09' 19''

F-48-81-C-d

thôn Cộng Hoà

DC

xã Bắc Sơn

H. Hưng Hà

20° 36' 53''

106° 17' 29''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Minh Đức

DC

xã Bắc Sơn

H. Hưng Hà

20° 36' 47''

106° 17' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Quyết Tiến

DC

xã Bắc Sơn

H. Hưng Hà

20° 36' 44''

106° 17' 30''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tân Dân

DC

xã Bắc Sơn

H. Hưng Hà

20° 36' 53''

106° 16' 56''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Thăng Long

DC

xã Bắc Sơn

H. Hưng Hà

20° 36' 42''

106° 17' 57''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đình Vinh Thọ

KX

xã Bắc Sơn

H. Hưng Hà

20° 37' 13''

106° 16' 56''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đường Thái Bình - Hà Nam

KX

xã Bắc Sơn

H. Hưng Hà

 

 

20° 35' 34''

106° 07' 40''

20° 36' 37''

106° 22' 42''

F-48-81-D-c

Đường tỉnh 455

KX

xã Bắc Sơn

H. Hưng Hà

 

 

20° 33' 12''

106° 16' 35''

20° 33' 09''

106° 28' 10''

F-48-81-D-c

Khu di tích miếu, đền Tứ Xã

KX

xã Bắc Sơn

H. Hưng Hà

20° 36' 58''

106° 17' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Đào Thành

DC

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 38' 39''

106° 09' 50''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Lưu Xá Bắc

DC

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 38' 47''

106° 09' 00''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Lưu Xá Đông

DC

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 38' 33''

106° 09' 23''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Lưu Xá Nam

DC

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 38' 15''

106° 09' 17''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Vế Đông

DC

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 37' 55''

106° 10' 15''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Vế Tây

DC

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 37' 56''

106° 10' 08''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

xóm Đồng Vàn

DC

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 38' 16''

106° 09' 22''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

xóm Trại Mới

DC

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 38' 24''

106° 09' 46''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

chùa Bảo Quốc

KX

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 38' 34''

106° 09' 03''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Chùa Vế

KX

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 37' 56''

106° 10' 18''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đền Lưu Xá

KX

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

20° 38' 30''

106° 09' 08''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

sông Đào Thành

TV

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

 

 

20° 36' 45''

106° 09' 54''

20° 38' 46''

106° 10' 02''

F-48-81-C-b

Sông Luộc

TV

xã Canh Tân

H. Hưng Hà

 

 

20° 37' 51''

106° 07' 35''

20° 43' 46''

106° 24' 20''

F-48-81-C-b

thôn An Tiến

DC

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

20° 31' 35''

106° 13' 39''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

Thôn Chùa

DC

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

20° 32' 47''

106° 13' 39''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

Thôn Nhuệ

DC

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

20° 32' 21''

106° 14' 40''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

Thôn Sàng

DC

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

20° 32' 22''

106° 14' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

thôn Vân Đài

DC

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

20° 32' 58''

106° 14' 15''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

thôn Vị Giang

DC

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

20° 32' 10''

106° 13' 59''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

xóm An Lại

DC

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

20° 31' 39''

106° 13' 31''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

Đình Nhuệ

KX

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

20° 32' 21''

106° 14' 38''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

đình Vỵ Sỹ

KX

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

20° 32' 14''

106° 13' 55''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

đền Vân Đài

KX

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

20° 32' 54''

106° 14' 14''

 

 

 

 

F-48-81-C-d

Đường huyện 62

KX

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

 

 

20° 32' 18''

106° 12' 44''

20° 32' 13''

106° 13' 49''

F-48-81-C-d

Đường tỉnh 452

KX

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

 

 

20° 39' 10''

106° 19' 20''

20° 31' 20''

106° 13' 51''

F-48-81-C-d

sông Sa Lung

TV

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

 

 

20° 38' 58''

106° 07' 38''

20° 31' 16''

106° 24' 32''

F-48-81-C-d

sông Trà Lý

TV

xã Chí Hoà

H. Hưng Hà

 

 

20° 31' 11''

106° 10' 51''

20° 28' 00''

106° 36' 02''

F-48-81-C-d

thôn Minh Khai

DC

xã Chi Lăng

H. Hưng Hà

20° 34' 47''

106° 16' 13''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Quyết Thắng

DC

xã Chi Lăng

H. Hưng Hà

20° 34' 50''

106° 16' 17''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Quyết Tiến

DC

xã Chi Lăng

H. Hưng Hà

20° 34' 20''

106° 16' 19''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tân Tiến

DC

xã Chi Lăng

H. Hưng Hà

20° 34' 04''

106° 15' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Thống Nhất

DC

xã Chi Lăng

H. Hưng Hà

20° 34' 53''

106° 16' 12''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Tiền Phong

DC

xã Chi Lăng

H. Hưng Hà

20° 34' 46''

106° 15' 59''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

thôn Trần Phú

DC

xã Chi Lăng

H. Hưng Hà

20° 34' 41''

106° 16' 07''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

đền Vua Lê

KX

xã Chi Lăng

H. Hưng Hà

20° 34' 56''

106° 16' 00''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

từ đường họ Đinh

KX

xã Chi Lăng

H. Hưng Hà

20° 34' 54''

106° 16' 14''

 

 

 

 

F-48-81-D-c

sông Tiên Hưng

TV

xã Chi Lăng

H. Hưng Hà

 

 

20° 38' 30''

106° 13' 00''

20° 32' 22''

106° 31' 09''

F-48-81-D-c

thôn An Cầu

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 58''

106° 10' 18''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Cầu Công

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 45''

106° 10' 15''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Dương Thôn

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 39' 03''

106° 10' 54''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Đồng Thái

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 22''

106° 10' 37''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Hà Thanh

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 35''

106° 11' 36''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Hiệu Vũ

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 53''

106° 10' 37''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Hùng Tiến

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 15''

106° 10' 40''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Ngô Quyền

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 07''

106° 10' 38''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Quan Hà

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 09''

106° 11' 17''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Trung Thành

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 06''

106° 10' 26''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Vũ Thôn

DC

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 44''

106° 10' 59''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đình Hiệu Vũ

KX

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 39' 00''

106° 10' 36''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đình Làng Dương Thôn

KX

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 39' 01''

106° 10' 50''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đình Vũ Thôn

KX

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 38' 44''

106° 10' 56''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

tuyến đò Hiệu Vũ

KX

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

20° 39' 28''

106° 10' 44''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

sông Đào Thành

TV

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

 

 

20° 36' 45''

106° 09' 54''

20° 38' 46''

106° 10' 02''

F-48-81-C-b

Sông Luộc

TV

xã Cộng Hoà

H. Hưng Hà

 

 

20° 37' 51''

106° 07' 35''

20° 43' 46''

106° 24' 20''

F-48-81-C-b

Thôn Bái

DC

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 38' 57''

106° 16' 16''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Thôn Đinh

DC

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 38' 40''

106° 16' 00''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Đan Hội

DC

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 38' 57''

106° 15' 52''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Hà Thắng

DC

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 38' 54''

106° 15' 40''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Hà Tiến

DC

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 39' 13''

106° 15' 31''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Thôn Ngọc

DC

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 38' 36''

106° 16' 16''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Phú Hội

DC

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 39' 12''

106° 15' 59''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Thôn Trung

DC

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 38' 44''

106° 16' 16''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Đình Bái

KX

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 38' 55''

106° 16' 18''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Đình Đinh

KX

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 38' 39''

106° 15' 57''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

đình Đan Hội

KX

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 38' 56''

106° 15' 56''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

đình Hà Lang

KX

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 39' 15''

106° 15' 24''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Đình Trung

KX

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

20° 38' 41''

106° 16' 20''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Đường tỉnh 452

KX

xã Dân Chủ

H. Hưng Hà

 

 

20° 39' 10''

106° 19' 20''

20° 31' 20''

106° 13' 51''

F-48-81-D-a

thôn Bùi Minh

DC

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 38' 12''

106° 16' 01''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Bùi Tiến

DC

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 38' 16''

106° 15' 38''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Bùi Việt

DC

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 38' 19''

106° 16' 08''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Khả Đông

DC

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 37' 53''

106° 17' 06''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Khả Tân

DC

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 37' 58''

106° 16' 53''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Khả Tiến

DC

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 38' 00''

106° 17' 02''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Kiều La

DC

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 37' 42''

106° 15' 50''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Văn Quan

DC

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 37' 52''

106° 15' 42''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Cầu Châu

KX

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 37' 57''

106° 16' 30''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Đình Bùi

KX

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 38' 20''

106° 16' 02''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Đình Khả

KX

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 37' 59''

106° 17' 12''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

Đình Quán

KX

xã Duyên Hải

H. Hưng Hà

20° 38' 00''

106° 15' 38''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn Ái Quốc

DC

xã Điệp Nông

H. Hưng Hà

20° 40' 09''

106° 14' 49''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Canh Nông

DC

xã Điệp Nông

H. Hưng Hà

20° 39' 00''

106° 13' 27''