• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đo đạc và bản đồ


Thông tư 06/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Bình do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tải về Thông tư 06/2019/TT-BTNMT
Bản Tiếng Việt

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2019/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 28 tháng 6 năm 2019

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;  Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Bình.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2019.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Ninh Bình;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN (120b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2019/TT-BTNMT ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Bình được chuẩn hoá từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Ninh Bình.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Bình được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hoá. Tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thuỷ văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H.” là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hoá ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NINH BÌNH

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Ninh Bình gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:  

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Ninh Bình

3

2

Thành phố Tam Điệp

14

3

Huyện Gia Viễn

19

4

Huyện Hoa Lư

33

5

Huyện Kim Sơn

45

6

Huyện Nho Quan

62

7

Huyện Yên Khánh

83

8

Huyện Yên Mô

97


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

tổ dân phố Bắc Sơn

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 51''

105° 59' 21''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Bích Sơn

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 43''

105° 59' 39''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đông Hồ

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 42''

105° 59' 49''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đông Sơn

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 15' 14''

105° 59' 22''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Đông Xuân

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 15' 05''

105° 59' 18''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Hưng Thịnh

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 42''

105° 59' 57''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phúc Thịnh

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 44''

106° 00' 04''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

tổ dân phố Thanh Sơn

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 15' 05''

105° 59' 09''

 

 

 

 

F-48-93-A-c

tổ dân phố Thanh Xuân

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 55''

105° 59' 05''

 

 

 

 

F-48-93-A-c

tổ dân phố Trung Sơn

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 48''

105° 59' 26''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Vạn Hưng

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 55''

105° 59' 11''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Vạn Thắng

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 50''

105° 59' 15''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Vạn Thịnh

DC

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 51''

105° 59' 11''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cảng Bích Đào 1

KX

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 15' 06''

105° 59' 54''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

cảng Bích Đào 2

KX

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 15' 04''

105° 59' 59''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

cảng Ninh Phúc

KX

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 15' 06''

106° 00' 06''

 

 

 

 

F-48-93-A-c

cảng Ninh Phúc 1

KX

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 15' 01''

106° 00' 28''

 

 

 

 

F-48-93-A-c

đường nối QL1 - cảng Ninh Phúc

KX

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

 

 

20° 13' 09''

105° 57' 45''

20° 14' 58''

106° 00' 55''

F-48-93-C-a

 đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 05''

105° 58' 23''

20° 14' 02''

106° 01' 11''

F-48-92-D-b, F-48-93-C-a

đường Trần Nhân Tông

KX

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

 

 

20° 13' 09''

105° 57' 45''

20° 14' 56''

106° 00' 13''

F-48-93-C-a

 Quốc lộ 10

KX

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 03' 48''

106° 02' 24''

F-48-92-D-b, F-48-93-C-a

Trường Chính trị tỉnh Ninh Bình

KX

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

20° 14' 58''

105° 59' 14''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

 Sông Đáy

TV

P. Bích Đào

TP. Ninh Bình

 

 

20° 22' 31''

105° 54' 52''

19° 57' 50''

106° 05' 36''

F-48-92-B-d, F-48-93-A-c

cầu Non Nước

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 59''

105° 58' 44''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

cầu Vân Giang

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 35''

105° 58' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đền Đồng Bến

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

20° 16' 01''

105° 58' 15''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 17' 09''

105° 57' 47''

20° 15' 34''

105° 58' 26''

F-48-92-B-d

đường Lê Hồng Phong

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 29''

105° 58' 11''

20° 15' 35''

105° 58' 37''

F-48-92-B-d

đường Lương Văn Thăng

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 15' 45''

105° 58' 04''

F-48-92-B-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 17' 02''

105° 57' 29''

20° 15' 05''

105° 58' 23''

F-48-92-B-d

Quốc lộ 1

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-B-d

Quốc lộ 10

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 03' 48''

106° 02' 24''

F-48-92-B-d

Trung tâm Huấn luyện Thể dục thể thao Tỉnh Ninh Bình

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

20° 16' 06''

105° 58' 21''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Trường Cao đẳng Nghề Lilama

KX

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 38''

105° 58' 27''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Sông Đáy

TV

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 22' 31''

105° 54' 52''

19° 57' 50''

106° 05' 36''

F-48-92-B-d

Sông Vân

TV

P. Đông Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 49''

105° 58' 46''

20° 12' 41''

105° 57' 46''

F-48-92-B-d

tổ dân phố Bắc Phong

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 35''

105° 58' 52''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Chu Văn An

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 25''

105° 58' 24''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đại Phong

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 54''

105° 58' 46''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đông Phong

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 17''

105° 58' 42''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Hàn Thuyên

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 01''

105° 58' 29''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Lê Lợi

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 53''

105° 58' 28''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Ngọc Hà

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 38''

105° 58' 15''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Ngô Quyền

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 54''

105° 58' 21''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phong Quang

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 43''

105° 58' 20''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phong Sơn

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 49''

105° 58' 54''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phú Sơn

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 46''

105° 58' 57''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phú Xuân

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 56''

105° 58' 41''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Trại Lộc

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 15''

105° 58' 46''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Trung Tự

DC

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 58''

105° 58' 29''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cầu vượt Thanh Bình

KX

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 01''

105° 58' 36''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Cầu Lim

KX

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 05''

105° 58' 23''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

 đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 05''

105° 58' 23''

20° 14' 02''

106° 01' 11''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

ga Ninh Bình

KX

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 35''

105° 58' 20''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

 Quốc lộ 10

KX

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 03' 48''

106° 02' 24''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

 Sông Vân

TV

P. Nam Bình

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 49''

105° 58' 46''

20° 12' 41''

105° 57' 46''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

tổ dân phố Bạch Đằng

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 34''

105° 57' 59''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Bắc Thành

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 59''

105° 58' 02''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Hoà Bình

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 13' 48''

105° 57' 52''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Lê Lợi

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 53''

105° 57' 30''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phúc Chỉnh 1

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 54''

105° 57' 59''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phúc Chỉnh 2

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 49''

105° 58' 09''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phúc Trì

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 15''

105° 57' 47''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Trung Thành

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 02''

105° 57' 54''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Tuệ Tĩnh

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 51''

105° 57' 48''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Văn Miếu

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 59''

105° 57' 43''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Võ Thị Sáu

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 59''

105° 58' 16''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Yết Kiêu

DC

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 38''

105° 58' 06''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

KX

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 42''

105° 57' 50''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cầu Vũng Trắm

KX

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 13' 44''

105° 57' 56''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

chùa Phúc Chỉnh

KX

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 59''

105° 58' 06''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Công ty Xây dựng số 9

KX

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 14' 04''

105° 57' 46''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đường 30 tháng 6

KX

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 05''

105° 58' 21''

20° 13' 40''

105° 57' 57''

F-48-92-D-b

 Quốc lộ 1

KX

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

trạm dừng nghỉ Nam Thành

KX

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

20° 13' 56''

105° 57' 50''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Sông Vân

TV

P. Nam Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 49''

105° 58' 46''

20° 12' 41''

105° 57' 46''

F-48-92-D-b

tổ dân phố Bình Chương

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 17' 04''

105° 57' 25''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Bình Hà

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 17' 13''

105° 57' 21''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Bình Hoà

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 17' 03''

105° 57' 42''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Bình Khang

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 50''

105° 57' 14''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Bình Yên

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 53''

105° 57' 44''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Bình Yên Tây

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 50''

105° 57' 39''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Hợp Thành

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 16''

105° 57' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Hưng Phúc

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 11''

105° 57' 49''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Khánh Bình

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 42''

105° 57' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Khánh Minh

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 44''

105° 57' 43''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Khánh Tân

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 28''

105° 57' 44''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Kim Đa

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 44''

105° 58' 11''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Mía Đông

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 14''

105° 57' 53''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Trung Thành

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 10''

105° 57' 34''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Vinh Quang

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 13''

105° 57' 21''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Tổ dân phố Mía

DC

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 13''

105° 57' 50''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

chùa A Nậu

KX

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 40''

105° 57' 14''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

 

 

20° 17' 09''

105° 57' 47''

20° 15' 34''

105° 58' 26''

F-48-92-B-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

 

 

20° 17' 02''

105° 57' 29''

20° 15' 05''

105° 58' 23''

F-48-92-B-d

Quốc lộ 1

KX

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-B-d

Quốc lộ 38B

KX

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 13' 25''

105° 50' 28''

F-48-92-B-d

trạm Biến thế 220KV

KX

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 26''

105° 58' 02''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Núi Sệu

SV

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

20° 16' 43''

105° 57' 11''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Sông Đáy

TV

P. Ninh Khánh

TP. Ninh Bình

 

 

20° 22' 31''

105° 54' 52''

19° 57' 50''

106° 05' 36''

F-48-92-B-d

tổ dân phố An Hoà

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 13' 09''

105° 57' 52''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố An Lạc

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 13' 28''

105° 58' 10''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đa Lộc

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 14' 02''

105° 58' 45''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đoàn Kết

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 13' 59''

105° 58' 00''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đức Thế

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 13' 30''

105° 58' 19''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Nam Phong

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 14' 03''

105° 58' 18''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phong Đoài

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 14' 17''

105° 58' 16''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phong Lộc

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 14' 05''

105° 58' 48''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phúc Lai

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 12' 57''

105° 58' 12''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phúc Lâm

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 13' 52''

105° 58' 41''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phúc Lộc

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 14' 13''

105° 58' 49''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Tương Lai

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 14' 07''

105° 57' 58''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Vân Giang

DC

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 13' 38''

105° 57' 54''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cầu Ba Vuông

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 13' 08''

105° 57' 42''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cầu Sông Hệ

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 12' 40''

105° 57' 33''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cầu Vũng Trắm

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 13' 44''

105° 57' 56''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Cầu Yên

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 12' 40''

105° 57' 49''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đường 30 tháng 6

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 05''

105° 58' 21''

20° 13' 40''

105° 57' 57''

F-48-92-D-b

đường nối QL1 - cảng Ninh Phúc

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

 

 

20° 13' 09''

105° 57' 45''

20° 14' 58''

106° 00' 55''

F-48-92-D-b

đường Nguyễn Minh Không

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

 

 

20° 19' 11''

105° 56' 25''

20° 13' 08''

105° 57' 29''

F-48-92-D-b

Đường tỉnh 478B

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

 

 

20° 13' 09''

105° 57' 45''

20° 13' 10''

105° 54' 51''

F-48-92-D-b

đường tránh Quốc lộ 1

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

 

 

20° 19' 11''

105° 56' 25''

20° 10' 37''

105° 56' 50''

F-48-92-D-b

đường Trần Nhân Tông

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

 

 

20° 13' 09''

105° 57' 45''

20° 14' 56''

106° 00' 13''

F-48-92-D-b

Quốc lộ 1

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b

Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh Ninh Bình

KX

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

20° 13' 28''

105° 58' 17''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Sông Hệ

TV

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

 

 

20° 10' 59''

105° 56' 03''

20° 12' 41''

105° 57' 46''

F-48-92-D-b

Sông Vạc

TV

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

 

 

20° 12' 41''

105° 57' 46''

20° 03' 09''

106° 06' 49''

F-48-92-D-b

Sông Vân

TV

P. Ninh Phong

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 49''

105° 58' 46''

20° 12' 41''

105° 57' 46''

F-48-92-D-b

tổ dân phố Bắc Thịnh

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 14' 33''

105° 59' 46''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Bích Đào

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 14' 38''

105° 59' 29''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Hợp Thiện

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 13' 22''

105° 59' 08''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Hương Phúc

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 14' 24''

105° 59' 31''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Nam Thịnh

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 14' 23''

105° 59' 40''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phong Đào

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 14' 37''

105° 59' 37''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phúc Khánh

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 14' 10''

105° 59' 26''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phương Đình

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 14' 02''

105° 59' 23''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Thanh Bình

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 14' 50''

105° 59' 05''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Thiện Tân

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 13' 31''

105° 59' 12''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Thiện Tiến

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 13' 11''

105° 59' 03''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Thượng Lân

DC

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

20° 14' 42''

105° 59' 16''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đường nối QL1 - cảng Ninh Phúc

KX

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

 

 

20° 13' 09''

105° 57' 45''

20° 14' 58''

106° 00' 55''

F-48-92-D-b

đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 05''

105° 58' 23''

20° 14' 02''

106° 01' 11''

F-48-92-D-b

đường Trần Nhân Tông

KX

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

 

 

20° 13' 09''

105° 57' 45''

20° 14' 56''

106° 00' 13''

F-48-92-D-b

Quốc lộ 10

KX

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 03' 48''

106° 02' 24''

F-48-92-D-b

Sông Vạc

TV

P. Ninh Sơn

TP. Ninh Bình

 

 

20° 12' 41''

105° 57' 46''

20° 03' 09''

106° 06' 49''

F-48-92-D-b

tổ dân phố Phúc Hải

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 02''

105° 58' 14''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Hoà

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 13''

105° 58' 08''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Hưng

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 19''

105° 58' 04''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Long

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 05''

105° 58' 13''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Lộc

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 12''

105° 58' 11''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Nam

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 16''

105° 57' 58''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Ninh

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 08''

105° 58' 10''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Tân

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 23''

105° 58' 03''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Thái

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 12''

105° 58' 03''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Thắng

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 11''

105° 58' 16''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Thiện

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 04''

105° 58' 07''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Thịnh

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 07''

105° 57' 53''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Trọng

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 03''

105° 58' 19''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Trung

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 24''

105° 58' 10''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Trực

DC

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 19''

105° 58' 13''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Bệnh viện Sản nhi Ninh Bình

KX

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 05''

105° 57' 44''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Cầu Lim

KX

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 05''

105° 58' 23''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đường 30 tháng 6

KX

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 05''

105° 58' 21''

20° 13' 40''

105° 57' 57''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 17' 02''

105° 57' 29''

20° 15' 05''

105° 58' 23''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

Quốc lộ 1

KX

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-B-d

Viện Quân Y 5

KX

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 09''

105° 58' 04''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Sông Vân

TV

P. Phúc Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 49''

105° 58' 46''

20° 12' 41''

105° 57' 46''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

tổ dân phố Bắc Thành

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 16' 05''

105° 57' 44''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Đẩu Long

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 35''

105° 57' 44''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Khánh Thành

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 47''

105° 57' 54''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Khánh Trung

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 16' 04''

105° 57' 50''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Kỳ Lân

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 58''

105° 57' 50''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Nhật Tân

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 28''

105° 57' 52''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Tân

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 39''

105° 58' 05''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Tân An

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 16' 02''

105° 57' 35''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Tân Khang

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 34''

105° 58' 06''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Tân Quý

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 28''

105° 58' 06''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Tân Thịnh

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 28''

105° 57' 34''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Tân Trung

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 45''

105° 57' 49''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Tân Văn

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 32''

105° 58' 07''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Trung Nhì

DC

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 43''

105° 58' 02''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

chùa Đẩu Long

KX

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 39''

105° 57' 50''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 17' 02''

105° 57' 29''

20° 15' 05''

105° 58' 23''

F-48-92-B-d

Quốc lộ 1

KX

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-B-d

Quốc lộ 38B

KX

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 13' 25''

105° 50' 28''

F-48-92-B-d

núi Kỳ Lân

SV

P. Tân Thành

TP. Ninh Bình

20° 15' 55''

105° 57' 58''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Bắc Sơn

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 07''

105° 58' 35''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Nam Sơn

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 03''

105° 58' 34''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Ngọc Mỹ

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 57''

105° 58' 56''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Ngọc Sơn

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 14' 58''

105° 58' 52''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Ngọc Xuân

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 01''

105° 58' 47''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Phúc Sơn

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 24''

105° 58' 39''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Tây Sơn 1

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 26''

105° 58' 56''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Tây Sơn 2

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 21''

105° 58' 50''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Tây Sơn 3

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 15''

105° 58' 45''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Thanh Sơn

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 09''

105° 58' 29''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Thuý Sơn

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 35''

105° 58' 44''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Trần Kiên

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 19''

105° 58' 34''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Trần Phú

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 13''

105° 58' 31''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Trung Sơn

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 11''

105° 58' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Vạn Phúc

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 18''

105° 58' 40''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Vạn Sơn

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 15''

105° 58' 38''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Vạn Xuân 1

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 09''

105° 58' 41''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

tổ dân phố Vạn Xuân 2

DC

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 02''

105° 58' 40''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

bến xe khách Ninh Bình

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 05''

105° 58' 28''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

cảng Ninh Bình

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 43''

105° 58' 59''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Cầu Lim

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 05''

105° 58' 23''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

cầu Non Nước (cầu Ninh Bình)

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 45''

105° 58' 57''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

cầu Vân Giang

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 35''

105° 58' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

chùa Non Nước

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 47''

105° 58' 48''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

công viên Núi Thuý

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 45''

105° 58' 51''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đền Trương Hán Siêu

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 43''

105° 58' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đường Lê Đại Hành

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 04''

105° 58' 25''

20° 15' 42''

105° 58' 54''

F-48-92-B-d

 đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 05''

105° 58' 23''

20° 14' 02''

106° 01' 11''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

 Quốc lộ 10

KX

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 03' 48''

106° 02' 24''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

núi Cánh Diều

SV

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 08''

105° 58' 58''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

núi Non Nước

SV

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

20° 15' 46''

105° 58' 51''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Sông Đáy

TV

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

 

 

20° 22' 31''

105° 54' 52''

19° 57' 50''

106° 05' 36''

F-48-92-B-d

Sông Vân

TV

P. Thanh Bình

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 49''

105° 58' 46''

20° 12' 41''

105° 57' 46''

F-48-92-B-d

Cầu Lim

KX

P. Vân Giang

TP. Ninh Bình

20° 15' 05''

105° 58' 23''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

cầu Vân Giang

KX

P. Vân Giang

TP. Ninh Bình

20° 15' 35''

105° 58' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Chợ Rồng

KX

P. Vân Giang

TP. Ninh Bình

20° 15' 25''

105° 58' 32''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đường Lê Hồng Phong

KX

P. Vân Giang

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 29''

105° 58' 11''

20° 15' 35''

105° 58' 37''

F-48-92-B-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Vân Giang

TP. Ninh Bình

 

 

20° 17' 02''

105° 57' 29''

20° 15' 05''

105° 58' 23''

F-48-92-B-d

Quốc lộ 1

KX

P. Vân Giang

TP. Ninh Bình

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-B-d

Quốc lộ 10

KX

P. Vân Giang

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 03' 48''

106° 02' 24''

F-48-92-B-d

Sông Vân

TV

P. Vân Giang

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 49''

105° 58' 46''

20° 12' 41''

105° 57' 46''

F-48-92-B-d

thôn Bình Khê

DC

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 15' 46''

105° 56' 13''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Đề Lộc

DC

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 16' 20''

105° 56' 48''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Ích Duệ

DC

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 16' 00''

105° 56' 55''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Thôn Hậu

DC

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 15' 16''

105° 57' 12''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Nguyên Ngoại

DC

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 16' 40''

105° 56' 12''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Nguyễn Xá

DC

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 16' 19''

105° 56' 16''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Thượng Bắc

DC

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 16' 17''

105° 56' 34''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Thượng Nam

DC

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 16' 09''

105° 56' 36''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Thôn Thượng

DC

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 15' 28''

105° 57' 07''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Thôn Tiền

DC

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 15' 07''

105° 57' 16''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

cầu Tràng An

KX

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 15' 26''

105° 56' 33''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đường Nguyễn Minh Không

KX

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

 

 

20° 19' 11''

105° 56' 25''

20° 13' 08''

105° 57' 29''

F-48-92-B-d

đường tránh Quốc lộ 1

KX

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

 

 

20° 19' 11''

105° 56' 25''

20° 10' 37''

105° 56' 50''

F-48-92-B-d

Quần thể danh thắng Tràng An di sản văn hoá và thiên nhiên Thế giới

KX

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 15' 32''

105° 54' 30''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Trường Đại học Hoa Lư

KX

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 15' 21''

105° 57' 08''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

núi Chiều Đổi

SV

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 15' 29''

105° 56' 04''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

núi Đồng So

SV

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 16' 03''

105° 55' 39''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

núi Hang Bụt

SV

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

20° 15' 38''

105° 55' 31''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Sông Chanh

TV

xã Ninh Nhất

TP. Ninh Bình

 

 

20° 19' 15''

105° 54' 54''

20° 13' 46''

105° 57' 43''

F-48-92-B-d

thôn Đào Công

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 13' 38''

105° 59' 50''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Đoài Hạ

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 21''

106° 00' 12''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

thôn Đoài Thượng

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 06''

106° 00' 07''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

thôn Đông Hạ

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 20''

106° 00' 30''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

thôn Đông Thượng

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 15''

106° 00' 19''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

thôn Khoái Hạ

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 12' 17''

105° 59' 23''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Khoái Thượng

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 12' 50''

105° 59' 35''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Phúc Hạ

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 12' 52''

105° 59' 15''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Phúc Trung

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 13' 15''

105° 59' 36''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Vĩnh Tiến

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 45''

106° 00' 14''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

thôn Vườn Hoa

DC

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 42''

106° 00' 13''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

bến xe Phía Đông

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 25''

105° 59' 56''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cảng Ninh Phúc 1

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 15' 01''

106° 00' 28''

 

 

 

 

F-48-93-A-c

cảng Ninh Phúc 2

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 58''

106° 01' 05''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

cầu Đông Thịnh

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 12' 20''

105° 59' 03''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cầu Nam Bình

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 15' 04''

106° 00' 56''

 

 

 

 

F-48-93-A-c

Chợ Bợi

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 36''

106° 00' 13''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

Chùa Gạo

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 00''

106° 00' 15''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

Đường cao tốc Bắc Nam (Cầu Giẽ - Ninh Bình)

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 04''

106° 00' 56''

20° 11' 18''

105° 57' 10''

F-48-93-A-c, F-48-93-C-a

 đường nối QL1 - cảng Ninh Phúc

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

 

 

20° 13' 09''

105° 57' 45''

20° 14' 58''

106° 00' 55''

F-48-92-D-b, F-48-93-C-a

 đường Nguyễn Công Trứ

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 05''

105° 58' 23''

20° 14' 02''

106° 01' 11''

F-48-92-D-b, F-48-93-C-a

 đường Trần Nhân Tông

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

 

 

20° 13' 09''

105° 57' 45''

20° 14' 56''

106° 00' 13''

F-48-92-D-b, F-48-93-C-a

Khu công nghiệp Khánh Phú

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

20° 14' 26''

106° 01' 19''

 

 

 

 

F-48-93-C-a

 Quốc lộ 10

KX

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 03' 48''

106° 02' 24''

F-48-92-D-b, F-48-93-C-a

Sông Đáy

TV

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

 

 

20° 22' 31''

105° 54' 52''

19° 57' 50''

106° 05' 36''

F-48-93-A-c

Sông Vạc

TV

xã Ninh Phúc

TP. Ninh Bình

 

 

20° 12' 41''

105° 57' 46''

20° 03' 09''

106° 06' 49''

F-48-92-D-b

thôn Cổ Loan Hạ 1

DC

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 13' 54''

105° 57' 34''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Cổ Loan Hạ 2

DC

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 13' 53''

105° 57' 24''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Cổ Loan Thượng

DC

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 14' 36''

105° 57' 01''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Cổ Loan Trung 1

DC

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 14' 25''

105° 57' 30''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Cổ Loan Trung 2

DC

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 14' 14''

105° 57' 22''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Hoàng Sơn Đông

DC

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 14' 19''

105° 56' 48''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Hoàng Sơn Tây

DC

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 14' 13''

105° 56' 36''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Phúc Sơn 1

DC

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 14' 53''

105° 57' 05''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Phúc Sơn 2

DC

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 14' 47''

105° 56' 59''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cầu Ninh Tiến 1

KX

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 13' 53''

105° 57' 13''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cầu Ninh Tiến 2

KX

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 13' 30''

105° 57' 21''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

chùa Cổ Loan

KX

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 14' 43''

105° 57' 07''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

 đường Nguyễn Minh Không

KX

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

 

 

20° 19' 11''

105° 56' 25''

20° 13' 08''

105° 57' 29''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

 đường tránh Quốc lộ 1

KX

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

 

 

20° 19' 11''

105° 56' 25''

20° 10' 37''

105° 56' 50''

F-48-92-B-d; F-48-92-D-b

Quần thể danh thắng Tràng An di sản văn hoá và thiên nhiên Thế giới

KX

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

20° 15' 32''

105° 54' 30''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

 Sông Chanh

TV

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

 

 

20° 19' 15''

105° 54' 54''

20° 13' 46''

105° 57' 43''

F-48-92-B-d, F-48-92-D-b

sông Sào Khê

TV

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

 

 

20° 17' 58''

105° 53' 46''

20° 13' 44''

105° 57' 25''

F-48-92-D-b

Sông Vân

TV

xã Ninh Tiến

TP. Ninh Bình

 

 

20° 15' 49''

105° 58' 46''

20° 12' 41''

105° 57' 46''

F-48-92-D-b

công viên Thành phố Tam Điệp

KX

P. Bắc Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 23''

105° 54' 40''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đường Đồng Giao

KX

P. Bắc Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 32''

105° 55' 11''

20° 10' 58''

105° 50' 00''

F-48-92-D-b

đường Hoàng Quốc Việt

KX

P. Bắc Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 29''

105° 54' 27''

20° 09' 12''

105° 54' 24''

F-48-92-D-b

đường Quang Trung

KX

P. Bắc Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 47''

105° 55' 39''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b

đường Thiên Quan

KX

P. Bắc Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 47''

105° 55' 39''

20° 12' 03''

105° 52' 06''

F-48-92-D-b

Quốc lộ 1

KX

P. Bắc Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b

Quốc lộ 12B

KX

P. Bắc Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 47''

105° 55' 39''

20° 19' 53''

105° 43' 22''

F-48-92-D-b

Đồi Dài

SV

P. Bắc Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 20''

105° 54' 32''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Tổ dân phố 2

DC

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 03''

105° 53' 56''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Tố dân phố 4

DC

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 57''

105° 53' 45''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Cầu 207

KX

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 29''

105° 52' 06''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Công ty cổ phần Đá Đồng Giao

KX

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 49''

105° 51' 53''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Công ty cổ phần Phát triển Nam Sơn

KX

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 11''

105° 52' 23''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Công ty cổ phần Thực phẩm xuất khẩu Đồng Giao

KX

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 28''

105° 52' 27''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Di tích lịch sử Phòng tuyến Tam Điệp, Biện Sơn (khu A)

KX

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 24''

105° 53' 31''

 

 

 

 

F-48-92-D-d

 đường Quang Trung

KX

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 47''

105° 55' 39''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b; F-48-92-D-a

Đền Dâu

KX

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 26''

105° 52' 43''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

ga Đồng Giao

KX

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 20''

105° 52' 08''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

 Quốc lộ 1

KX

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b, F-48-92-D-a

Núi Rếch

SV

P. Nam Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 22''

105° 53' 25''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Cầu Thủng

KX

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 48''

105° 53' 57''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Công ty cổ phần Thực phẩm xuất khẩu Đồng Giao

KX

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 28''

105° 52' 27''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Công ty cổ phần Vật liệu và Xây lắp Tam Điệp

KX

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 06''

105° 55' 23''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đền Tráng Sơn

KX

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 26''

105° 55' 07''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đường Thiên Quan

KX

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 47''

105° 55' 39''

20° 12' 03''

105° 52' 06''

F-48-92-D-b

Quốc lộ 1

KX

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b

Quốc lộ 12B

KX

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 47''

105° 55' 39''

20° 19' 53''

105° 43' 22''

F-48-92-D-b

đồi Lan Bò

SV

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 11' 07''

105° 54' 16''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Đồi Dài

SV

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 20''

105° 54' 32''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

núi Dóng Than

SV

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 19''

105° 56' 00''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

núi Địa Lý

SV

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 50''

105° 54' 48''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

núi Mả Vối

SV

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 11' 30''

105° 55' 13''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Núi Lớn

SV

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 33''

105° 55' 25''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Thung Chùa

SV

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

20° 11' 19''

105° 55' 25''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

sông Bến Đang

TV

P. Tân Bình

TP. Tam Điệp

 

 

20° 15' 34''

105° 48' 54''

20° 10' 59''

105° 56' 03''

F-48-92-D-b

Tổ dân phố 3

DC

P. Tây Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 05''

105° 53' 55''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đền Quán Cháo

KX

P. Tây Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 07''

105° 54' 03''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đường Đồng Giao

KX

P. Tây Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 32''

105° 55' 11''

20° 10' 58''

105° 50' 00''

F-48-92-D-b

đường Hoàng Quốc Việt

KX

P. Tây Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 29''

105° 54' 27''

20° 09' 12''

105° 54' 24''

F-48-92-D-b

đường Quang Trung

KX

P. Tây Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 47''

105° 55' 39''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b

Quốc lộ 1

KX

P. Tây Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b

Bệnh xá Quân Đoàn 1

KX

P. Trung Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 16''

105° 55' 39''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cầu Quân Đoàn 1

KX

P. Trung Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 02''

105° 55' 29''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Công ty cổ phần Thực phẩm Xuất khẩu Đồng Giao

KX

P. Trung Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 28''

105° 52' 27''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đường Ngô Thì Nhậm

KX

P. Trung Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 23''

105° 55' 00''

20° 08' 43''

105° 55' 26''

F-48-92-D-b

đường Quang Trung

KX

P. Trung Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 47''

105° 55' 39''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b

Quốc lộ 1

KX

P. Trung Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b

Quốc lộ 21B

KX

P. Trung Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 03' 29''

106° 07' 42''

20° 09' 23''

105° 55' 00''

F-48-92-D-b

Trường Cao đẳng Nghề Cơ điện Xây dựng Tam Điệp

KX

P. Trung Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 58''

105° 55' 21''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

hồ Yên Thắng 1

TV

P. Trung Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 59''

105° 56' 06''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đàm Khánh Đông

DC

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 09' 57''

105° 56' 40''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đàm Khánh Tây

DC

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 09' 58''

105° 56' 27''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đồi Cao 1

DC

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 09' 44''

105° 55' 40''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Đồi Cao 2

DC

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 09' 45''

105° 56' 08''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Lý Nhân

DC

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 20''

105° 56' 51''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Quyết Thắng

DC

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 09' 35''

105° 55' 35''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

tổ dân phố Ghềnh

DC

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 22''

105° 56' 28''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

chùa Lý Nhân

KX

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 21''

105° 56' 38''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Cầu Do

KX

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 03''

105° 56' 12''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Cầu Ghềnh

KX

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 44''

105° 56' 59''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đường tránh Quốc lộ 1

KX

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

 

 

20° 19' 11''

105° 56' 25''

20° 10' 37''

105° 56' 50''

F-48-92-D-b

Ga Ghềnh

KX

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 14''

105° 56' 23''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Quốc lộ 1

KX

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-D-b

Trường Cao đẳng Nghề Cơ giới Ninh Bình

KX

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 09' 51''

105° 56' 08''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

núi Dóng Than

SV

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

20° 10' 19''

105° 56' 00''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Sông Khánh

TV

P. Yên Bình

TP. Tam Điệp

 

 

20° 10' 03''

105° 56' 12''

20° 10' 07''

105° 57' 09''

F-48-92-D-b

Thôn 1

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 30''

105° 54' 46''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Thôn 2

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 44''

105° 56' 02''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Thôn 3

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 06''

105° 56' 26''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn 4A

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 29''

105° 55' 38''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn 4B

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 24''

105° 55' 46''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn 4C

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 40''

105° 55' 26''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Thôn 5

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 51''

105° 56' 39''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Thôn 6

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 51''

105° 56' 53''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Thôn 7

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 38''

105° 57' 22''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Thôn 8

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 18''

105° 56' 51''

 

 

 

 

F-48-92-D-d

Thôn 9

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 30''

105° 57' 31''

 

 

 

 

F-48-92-D-d

Thôn 12

DC

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 14''

105° 54' 44''

 

 

 

 

F-48-92-D-d

Di tích lịch sử Phòng tuyến Tam Điệp, Biện Sơn (khu B)

KX

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 19''

105° 54' 48''

 

 

 

 

F-48-92-D-d

đền Quèn Thờ

KX

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 40''

105° 55' 00''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đường Ngô Thì Nhậm

KX

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 23''

105° 55' 00''

20° 08' 43''

105° 55' 26''

F-48-92-D-b

đường Ninh Tốn

KX

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 08' 43''

105° 55' 26''

20° 07' 22''

105° 57' 55''

F-48-92-D-b

Quốc lộ 21B

KX

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 03' 29''

106° 07' 42''

20° 09' 23''

105° 55' 00''

F-48-92-D-b

Đồi Mo

SV

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 15''

105° 56' 49''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Đồi Ngang

SV

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 08''

105° 56' 19''

 

 

 

 

F-48-92-D-d

núi Con Lợn

SV

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 06' 48''

105° 56' 38''

 

 

 

 

F-48-92-D-d

Núi Vàng

SV

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 38''

105° 55' 04''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

hồ Đoòng Đèn

TV

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 05''

105° 56' 55''

 

 

 

 

F-48-92-D-d

Hồ Mừng

TV

xã Đông Sơn

TP. Tam Điệp

20° 07' 31''

105° 56' 52''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Bãi Sải

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 47''

105° 51' 34''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Hang Nước

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 02''

105° 50' 46''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Khe Gồi

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 59''

105° 50' 23''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Sòng Vặn

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 32''

105° 51' 31''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Tân Hạ

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 19''

105° 52' 52''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Tân Nam

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 56''

105° 52' 00''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Tân Nhuận

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 44''

105° 52' 01''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Tân Thượng

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 30''

105° 52' 27''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Tân Trung

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 11''

105° 52' 26''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Thống Nhất

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 36''

105° 52' 33''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Trại Vòng

DC

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 59''

105° 53' 15''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

chùa Quang Sơn

KX

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 31''

105° 52' 28''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Công ty cổ phần Thực phẩm xuất khẩu Đồng Giao

KX

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 28''

105° 52' 27''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

đền Mẫu Thượng

KX

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 09' 31''

105° 52' 27''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

 đường Đồng Giao

KX

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 32''

105° 55' 11''

20° 10' 58''

105° 50' 00''

F-48-92-D-a, F-48-92-D-b

Nhà máy Xi măng Tam Điệp

KX

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 08' 55''

105° 52' 18''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

đồi Đá Lăn

SV

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 55''

105° 52' 03''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Đồi Kẽm

SV

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 06''

105° 53' 23''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

núi Bà Ba

SV

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 38''

105° 52' 12''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

núi Sung Chi

SV

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 51''

105° 49' 19''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

hồ Núi Vá

TV

xã Quang Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 15''

105° 49' 30''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Đoài Khê

DC

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 20''

105° 53' 29''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Đoàn Kết

DC

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 04''

105° 52' 22''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Khánh Ninh

DC

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 21''

105° 52' 51''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Lang Ca

DC

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 05''

105° 53' 55''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Thôn Nguyễn

DC

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 12' 04''

105° 52' 36''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Vĩnh Khương

DC

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 44''

105° 52' 28''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

thôn Yên Đồng

DC

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 28''

105° 53' 00''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Yên Lâm

DC

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 54''

105° 53' 43''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Yên Phong

DC

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 28''

105° 52' 43''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

thôn Yên Trung

DC

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 13''

105° 53' 08''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

cầu Vĩnh Khương

KX

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 54''

105° 52' 15''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Cầu Thủng

KX

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 48''

105° 53' 57''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đền Lăng Ca

KX

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 39''

105° 54' 27''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

 đường Thiên Quan

KX

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 47''

105° 55' 39''

20° 12' 03''

105° 52' 06''

F-48-92-D-a, F-48-92-D-b

 Quốc lộ 12B

KX

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 09' 47''

105° 55' 39''

20° 19' 53''

105° 43' 22''

F-48-92-D-a, F-48-92-D-b

Quần thể danh thắng Tràng An di sản văn hoá và thiên nhiên Thế giới

KX

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 15' 32''

105° 54' 30''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đồi Ba Mào

SV

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 47''

105° 53' 34''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đồi Đá Lăn

SV

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 55''

105° 52' 03''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

đồi Lan Bò

SV

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 07''

105° 54' 16''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

núi Bà Ba

SV

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 38''

105° 52' 12''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Núi Con

SV

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 12' 41''

105° 53' 39''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

núi Lũng Vàng

SV

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 59''

105° 54' 25''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Núi Mọn

SV

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 12' 54''

105° 53' 13''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

đập Sòng Cầu

TV

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 10' 54''

105° 52' 31''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Hồ Lỳ

TV

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

20° 11' 20''

105° 53' 16''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

sông Bến Đang

TV

xã Yên Sơn

TP. Tam Điệp

 

 

20° 15' 34''

105° 48' 54''

20° 10' 59''

105° 56' 03''

F-48-92-D-b

tổ dân phố Me

DC

TT. Me

H. Gia Viễn

20° 20' 52''

105° 50' 10''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

tổ dân phố Mới

DC

TT. Me

H. Gia Viễn

20° 20' 57''

105° 49' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

tổ dân phố Mỹ Cát

DC

TT. Me

H. Gia Viễn

20° 21' 38''

105° 50' 24''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

tổ dân phố Mỹ Sơn

DC

TT. Me

H. Gia Viễn

20° 21' 18''

105° 50' 52''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

tổ dân phố Mỹ Trung

DC

TT. Me

H. Gia Viễn

20° 21' 12''

105° 50' 33''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

tổ dân phố Tân Mỹ

DC

TT. Me

H. Gia Viễn

20° 21' 02''

105° 50' 30''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

tổ dân phố Thống Nhất

DC

TT. Me

H. Gia Viễn

20° 20' 50''

105° 50' 56''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

tổ dân phố Tiến Yết

DC

TT. Me

H. Gia Viễn

20° 20' 47''

105° 50' 27''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477

KX

TT. Me

H. Gia Viễn

 

 

20° 20' 03''

105° 55' 46''

20° 19' 25''

105° 44' 52''

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477B

KX

TT. Me

H. Gia Viễn

 

 

20° 17' 54''

105° 53' 46''

20° 25' 09''

105° 51' 30''

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477C

KX

TT. Me

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 26''

105° 51' 02''

20° 22' 56''

105° 50' 53''

F-48-92-B-c

núi Bồ Đình

SV

TT. Me

H. Gia Viễn

20° 20' 28''

105° 50' 22''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 24

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 21' 35''

105° 50' 49''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 25

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 21' 44''

105° 50' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn An Ninh

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 22' 02''

105° 51' 16''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Bích Thượng

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 22' 16''

105° 50' 59''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Cầu Vàng

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 22' 16''

105° 51' 29''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Đá Hàn

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 24' 57''

105° 51' 33''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

thôn Đồi Mai

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 21' 12''

105° 51' 15''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Đồi Ngô

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 23' 04''

105° 50' 50''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

thôn Giá Thượng

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 21' 58''

105° 51' 47''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Gọng Vó

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 23' 05''

105° 51' 14''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

thôn Hoàng Quyển

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 22' 37''

105° 51' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

thôn Lộc Lương

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 22' 31''

105° 50' 41''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

thôn Phú Nhuận

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 22' 41''

105° 51' 30''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

thôn Phú Sơn

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 22' 49''

105° 50' 44''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

thôn Trung Chính

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 21' 49''

105° 51' 40''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Vườn Thị

DC

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 23' 03''

105° 51' 58''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

 Đường tỉnh 477B

KX

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

 

 

20° 17' 54''

105° 53' 46''

20° 25' 09''

105° 51' 30''

F-48-92-B-c, F-48-92-B-a

 Đường tỉnh 477C

KX

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 26''

105° 51' 02''

20° 22' 56''

105° 50' 53''

F-48-92-B-c, F-48-92-B-a

Đường tỉnh 477D

KX

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

 

 

20° 21' 21''

105° 47' 53''

20° 21' 48''

105° 55' 09''

F-48-92-B-a

Khu bảo tồn thiên nhiên Đất ngập nước Vân Long

KX

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 21' 49''

105° 52' 51''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đồi Cầu Lân

SV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 21' 23''

105° 51' 00''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đồi Bích

SV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 21' 05''

105° 51' 18''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Ba Chon

SV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 23' 57''

105° 51' 34''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

núi Bò Lăn

SV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 23' 50''

105° 52' 49''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

núi Cánh Nỏ

SV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 23' 22''

105° 50' 08''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

núi Hàm Rồng

SV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 24' 43''

105° 51' 59''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

núi Hoàng Quyển

SV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 22' 42''

105° 52' 48''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Mao Gà

SV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 24' 14''

105° 51' 06''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

núi Mèo Cào

SV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 24' 26''

105° 50' 24''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Núi Dê

SV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 23' 19''

105° 50' 20''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Đầm Cút

TV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 23' 26''

105° 49' 47''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

hồ Trại Cuốn

TV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

20° 23' 39''

105° 52' 25''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Suối Tép

TV

xã Gia Hoà

H. Gia Viễn

 

 

20° 25' 06''

105° 51' 13''

20° 23' 59''

105° 52' 13''

F-48-92-B-a

Xóm 1

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 58''

105° 48' 25''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 2

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 50''

105° 48' 35''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 3

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 39''

105° 48' 31''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 4

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 35''

105° 48' 44''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 5

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 22''

105° 48' 54''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 6

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 10''

105° 48' 57''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 7

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 08''

105° 49' 07''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 8

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 22' 54''

105° 49' 15''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 9

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 22' 44''

105° 48' 49''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 10

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 22' 52''

105° 48' 48''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 11

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 08''

105° 48' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 12

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 16''

105° 48' 39''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Xóm 13

DC

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 35''

105° 49' 41''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Chợ Viến

KX

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 22' 58''

105° 48' 42''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477D

KX

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

 

 

20° 21' 21''

105° 47' 53''

20° 21' 48''

105° 55' 09''

F-48-92-B-a

Khu bảo tồn thiên nhiên Đất ngập nước Vân Long

KX

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 21' 49''

105° 52' 51''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

động Hoa Lư

SV

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 24' 06''

105° 49' 15''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

núi Mèo Cào

SV

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 24' 26''

105° 50' 24''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Núi Một

SV

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 24' 36''

105° 48' 18''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Núi Sún

SV

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 24' 21''

105° 49' 25''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

thung Hoa Lư

SV

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 24' 04''

105° 49' 13''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Đầm Cút

TV

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

20° 23' 26''

105° 49' 47''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Sông Bôi

TV

xã Gia Hưng

H. Gia Viễn

 

 

20° 26' 22''

105° 46' 53''

20° 20' 02''

105° 48' 49''

F-48-92-B-a

xóm Đông Thắng 1

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 19' 09''

105° 50' 01''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Đông Thắng 2

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 19' 04''

105° 50' 06''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Lạc Thiện

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 19' 08''

105° 49' 18''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Mai Sơn 1

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 18' 17''

105° 50' 34''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Mai Sơn 2

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 18' 13''

105° 50' 31''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Mai Sơn 3

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 18' 08''

105° 50' 32''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Minh Đường

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 18' 41''

105° 49' 18''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Nam Ninh 1

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 18' 55''

105° 50' 13''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Nam Ninh 2

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 18' 53''

105° 50' 06''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Quang Tân

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 19' 00''

105° 50' 09''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Thắng Lợi

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 19' 01''

105° 50' 03''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Thống Nhất

DC

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 18' 51''

105° 49' 49''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

cầu phao Đồng Chưa

KX

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 19' 35''

105° 49' 47''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

chùa Lạc Khoái

KX

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

20° 18' 46''

105° 50' 06''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477C

KX

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 26''

105° 51' 02''

20° 22' 56''

105° 50' 53''

F-48-92-B-c

sông Hoàng Long

TV

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

 

 

20° 19' 35''

105° 45' 11''

20° 19' 41''

105° 56' 00''

F-48-92-B-c

Sông Rịa

TV

xã Gia Lạc

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 18''

105° 47' 57''

20° 18' 30''

105° 50' 46''

F-48-92-B-c

thôn Bắc Lãng Nội

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 21' 18''

105° 53' 42''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Đông Lãng Nội

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 21' 09''

105° 53' 49''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Lãng Ngoại

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 20' 10''

105° 52' 52''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Nam Lãng Nội

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 21' 06''

105° 53' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Tân Long Mỹ

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 20' 13''

105° 54' 06''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Tây Lãng Nội

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 21' 12''

105° 53' 40''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Xuân Đài

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 20' 13''

105° 54' 15''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Cao Bích

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 20' 04''

105° 54' 15''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Long An

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 20' 32''

105° 53' 36''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Quyết Tiến

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 19' 56''

105° 53' 57''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Tân Ngọc

DC

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 20' 02''

105° 54' 09''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Đường tỉnh 477

KX

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

 

 

20° 20' 03''

105° 55' 46''

20° 19' 25''

105° 44' 52''

F-48-92-B-d

Đường tỉnh 477D

KX

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

 

 

20° 21' 21''

105° 47' 53''

20° 21' 48''

105° 55' 09''

F-48-92-B-d

Khu bảo tồn thiên nhiên Đất ngập nước Vân Long

KX

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 21' 49''

105° 52' 51''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

mộ Nguyễn Bặc

KX

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 20' 12''

105° 52' 24''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Núi Lương

SV

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 21' 31''

105° 54' 01''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Núi Mây

SV

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 21' 47''

105° 53' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Núi Miêu

SV

xã Gia Lập

H. Gia Viễn

20° 21' 19''

105° 54' 11''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm An Ninh

DC

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 18' 42''

105° 48' 41''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Đòng Bái

DC

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 17' 32''

105° 48' 59''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Hoà Bình

DC

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 18' 35''

105° 48' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Trần Phú

DC

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 18' 53''

105° 48' 52''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm Hạ

DC

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 18' 12''

105° 49' 01''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm Thượng

DC

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 18' 08''

105° 48' 47''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

chùa Phúc Hưng

KX

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 18' 51''

105° 48' 33''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Hang Trâu

SV

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 18' 50''

105° 48' 31''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Bài Thơ

SV

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 19' 14''

105° 48' 21''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Núi Chùa

SV

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 18' 56''

105° 48' 32''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Núi Dậy

SV

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 19' 24''

105° 48' 39''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Hang Cá

SV

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

20° 17' 58''

105° 48' 19''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

sông Hoàng Long

TV

xã Gia Minh

H. Gia Viễn

 

 

20° 19' 35''

105° 45' 11''

20° 19' 41''

105° 56' 00''

F-48-92-B-c

xóm 1 - Lỗi Sơn

DC

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 17' 00''

105° 49' 11''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 1 - Ngọc Động

DC

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 17' 36''

105° 50' 08''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 2 - Lỗi Sơn

DC

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 16' 56''

105° 49' 35''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 2 - Ngọc Động

DC

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 17' 48''

105° 49' 54''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 3 - Lỗi Sơn

DC

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 16' 53''

105° 49' 38''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 3 - Ngọc Động

DC

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 17' 45''

105° 49' 57''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 4 - Lỗi Sơn

DC

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 16' 59''

105° 49' 43''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 4 - Ngọc Động

DC

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 17' 16''

105° 49' 52''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 5 - Lỗi Sơn

DC

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 16' 57''

105° 49' 48''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm Phong Tĩnh

DC

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 17' 40''

105° 50' 14''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

cầu Thống Nhất

KX

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 16' 28''

105° 49' 57''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

chùa Lỗi Sơn

KX

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 16' 59''

105° 49' 28''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477C

KX

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 26''

105° 51' 02''

20° 22' 56''

105° 50' 53''

F-48-92-B-c

nhà thờ Đinh Huy Đạo

KX

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

20° 17' 22''

105° 49' 48''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Sông Rịa

TV

xã Gia Phong

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 18''

105° 47' 57''

20° 18' 30''

105° 50' 46''

F-48-92-B-c

thôn Đường 477

DC

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

20° 21' 08''

105° 48' 53''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Kính Chúc

DC

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

20° 21' 43''

105° 48' 35''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn Đồi

DC

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

20° 20' 53''

105° 48' 49''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn Làng

DC

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

20° 20' 39''

105° 48' 38''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn Thượng

DC

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

20° 21' 07''

105° 48' 29''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 5

DC

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

20° 21' 35''

105° 49' 14''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 6

DC

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

20° 21' 28''

105° 49' 08''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Cầu Đế

KX

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

20° 21' 21''

105° 47' 53''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477

KX

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

 

 

20° 20' 03''

105° 55' 46''

20° 19' 25''

105° 44' 52''

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477C

KX

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 26''

105° 51' 02''

20° 22' 56''

105° 50' 53''

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477D

KX

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

 

 

20° 21' 21''

105° 47' 53''

20° 21' 48''

105° 55' 09''

F-48-92-B-c

Sông Bôi

TV

xã Gia Phú

H. Gia Viễn

 

 

20° 26' 22''

105° 46' 53''

20° 20' 02''

105° 48' 49''

F-48-92-B-c

thôn Hoài Lai

DC

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 20' 22''

105° 51' 11''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Phương Hưng

DC

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 20' 57''

105° 51' 18''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Văn Bòng

DC

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 19' 32''

105° 52' 00''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Văn Hà 1

DC

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 19' 52''

105° 51' 39''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Văn Hà 2

DC

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 19' 43''

105° 51' 47''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Vĩnh Ninh 1

DC

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 19' 22''

105° 52' 06''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Vĩnh Ninh 2

DC

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 19' 16''

105° 52' 10''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

đền thờ Vua Đinh Tiên Hoàng

KX

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 19' 34''

105° 51' 58''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477

KX

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

 

 

20° 20' 03''

105° 55' 46''

20° 19' 25''

105° 44' 52''

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477B

KX

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

 

 

20° 17' 54''

105° 53' 46''

20° 25' 09''

105° 51' 30''

F-48-92-B-c

nhà thờ Nguyễn Bặc

KX

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 19' 17''

105° 52' 08''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đồi Bích

SV

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 21' 05''

105° 51' 18''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Hang Luồn

SV

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

20° 19' 59''

105° 51' 05''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

sông Hoàng Long

TV

xã Gia Phương

H. Gia Viễn

 

 

20° 18' 08''

105° 52' 33''

20° 19' 27''

105° 50' 03''

F-48-92-B-c

Xóm 1

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 28''

105° 50' 52''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 2

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 07''

105° 51' 05''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 3

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 43''

105° 51' 49''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 4

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 08''

105° 51' 40''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 5

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 16' 49''

105° 51' 17''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 6

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 16' 03''

105° 51' 32''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 7

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 15' 39''

105° 51' 59''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 8

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 15' 42''

105° 52' 13''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 9

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 16' 24''

105° 52' 13''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 10

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 16' 48''

105° 52' 05''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 11

DC

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 21''

105° 52' 11''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

chùa Bái Đính

KX

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 16' 28''

105° 51' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Cầu Đen

KX

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 27''

105° 52' 39''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Đường tỉnh 479C

KX

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

 

 

20° 16' 21''

105° 51' 25''

20° 12' 21''

105° 45' 42''

F-48-92-B-c

 Quốc lộ 38B

KX

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

 

 

20° 15' 59''

105° 58' 44''

20° 13' 25''

105° 50' 28''

F-48-92-B-c, F-48-92-B-d

Quần thể danh thắng Tràng An di sản văn hoá và thiên nhiên Thế giới

KX

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 15' 32''

105° 54' 30''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đồi Sào Ngang

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 16' 46''

105° 51' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đồi Sói

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 15' 19''

105° 52' 05''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Hang Nội

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 15' 10''

105° 52' 11''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Hang Rồng

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 03''

105° 52' 42''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Chon Diêu

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 23''

105° 50' 43''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Chon Xây

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 11''

105° 50' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Con Lợn

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 10''

105° 52' 51''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Núi Đính

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 16' 22''

105° 51' 55''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Hang Trai

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 17' 34''

105° 52' 14''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Thung Bình

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 15' 45''

105° 51' 43''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Thung U

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 14' 02''

105° 52' 38''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

núi U Bò

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 16' 50''

105° 50' 50''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thung Dẻ

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 14' 33''

105° 53' 01''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Thung Giác

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 15' 53''

105° 52' 35''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thung Lau

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 14' 41''

105° 52' 59''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Thung Lứa

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 14' 51''

105° 52' 52''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Thung Mỷ

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 14' 24''

105° 53' 07''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

Thung Rốc

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 14' 35''

105° 52' 28''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Thung Sọt

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 15' 15''

105° 52' 47''

 

 

 

 

F-48-92-D-a

Thung Ui

SV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

20° 15' 29''

105° 52' 53''

 

 

 

 

F-48-92-D-b

 sông Hoàng Long

TV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

 

 

20° 19' 35''

105° 45' 11''

20° 19' 41''

105° 56' 00''

F-48-92-B-c, F-48-92-B-d

Sông Rịa

TV

xã Gia Sinh

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 18''

105° 47' 57''

20° 18' 30''

105° 50' 46''

F-48-92-B-c

thôn Thần Thiệu

DC

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 18''

105° 54' 29''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Thiện Hối

DC

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 20' 08''

105° 54' 33''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Đông Thượng

DC

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 43''

105° 55' 12''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Hoàng Long

DC

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 52''

105° 54' 27''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Hoà Bình

DC

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 46''

105° 54' 35''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Nam Hải

DC

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 27''

105° 54' 59''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Tân Hối

DC

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 09''

105° 55' 10''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Thanh Long

DC

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 45''

105° 54' 18''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm Trung Chính

DC

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 36''

105° 55' 01''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

cảng Gia Tân

KX

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 20''

105° 54' 52''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đình Trùng Hạ

KX

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 43''

105° 54' 50''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đình Trùng Thượng

KX

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 45''

105° 55' 04''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đình Vân Thị

KX

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 19' 44''

105° 54' 24''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Đường tỉnh 477

KX

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

 

 

20° 20' 03''

105° 55' 46''

20° 19' 25''

105° 44' 52''

F-48-92-B-d

Đường tỉnh 477D

KX

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

 

 

20° 21' 21''

105° 47' 53''

20° 21' 48''

105° 55' 09''

F-48-92-B-d

Khu bảo tồn thiên nhiên Đất ngập nước Vân Long

KX

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

20° 21' 49''

105° 52' 51''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

sông Hoàng Long

TV

xã Gia Tân

H. Gia Viễn

 

 

20° 19' 35''

105° 45' 11''

20° 19' 41''

105° 56' 00''

F-48-92-B-d

xóm 1 - Phương Đông

DC

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 56''

105° 53' 59''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm 1 - Thượng Hoà

DC

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 08''

105° 54' 38''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm 2 - Phương Đông

DC

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 05''

105° 54' 15''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm 2 - Thượng Hoà

DC

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 24''

105° 55' 06''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm 3 - Phương Đông

DC

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 49''

105° 54' 40''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm 3 - Thượng Hoà

DC

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 18''

105° 55' 07''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm 4 - Phương Đông

DC

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 54''

105° 54' 44''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm 4 - Thượng Hoà

DC

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 32''

105° 55' 16''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm 5 - Phương Đông

DC

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 03''

105° 54' 55''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

xóm 6 - Phương Đông

DC

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 48''

105° 53' 22''

 

 

 

 

F-48-92-B-b

cầu Đoan Vĩ

KX

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 51''

105° 55' 10''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

chùa Địch Lộng

KX

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 09''

105° 54' 43''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Đường tỉnh 477D

KX

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

 

 

20° 21' 21''

105° 47' 53''

20° 21' 48''

105° 55' 09''

F-48-92-B-d

Khu bảo tồn thiên nhiên Đất ngập nước Vân Long

KX

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 49''

105° 52' 51''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Quốc lộ 1

KX

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-B-d

Xí nghiệp Khai thác đá Gia Thanh

KX

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 12''

105° 54' 47''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

động Địch Lộng

SV

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 08''

105° 54' 41''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

núi Bũng Trống

SV

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 23''

105° 54' 32''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

núi Hoàng Quyển

SV

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 42''

105° 52' 48''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Núi Lương

SV

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 31''

105° 54' 01''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Núi Mây

SV

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 47''

105° 53' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Núi Miêu

SV

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 21' 19''

105° 54' 11''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

núi Thong Long

SV

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 37''

105° 54' 35''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

núi Vong Trong

SV

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 27''

105° 54' 10''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đập Đá Hàn

TV

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

20° 22' 52''

105° 53' 06''

 

 

 

 

F-48-92-B-b

Sông Đáy

TV

xã Gia Thanh

H. Gia Viễn

 

 

20° 22' 31''

105° 54' 52''

19° 57' 50''

106° 05' 36''

F-48-92-B-d

thôn Đào Lâm

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 55''

105° 52' 23''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Quốc Thanh

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 48''

105° 52' 22''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Vân La

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 37''

105° 52' 24''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 1

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 19' 05''

105° 52' 09''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 2

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 54''

105° 52' 19''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 3

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 49''

105° 52' 14''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 4

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 50''

105° 52' 23''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 5

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 42''

105° 52' 29''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 6

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 40''

105° 52' 17''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 7

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 38''

105° 52' 25''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Xóm 8

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 40''

105° 52' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Xóm 9

DC

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 33''

105° 52' 29''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

đền Thánh Nguyễn

KX

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

20° 18' 33''

105° 52' 23''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

 Đường tỉnh 477B

KX

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

 

 

20° 17' 54''

105° 53' 46''

20° 25' 09''

105° 51' 30''

F-48-92-B-c, F-48-92-B-d

sông Hoàng Long (nhánh chính)

TV

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

 

 

20° 19' 35''

105° 45' 11''

20° 19' 41''

105° 56' 00''

F-48-92-B-d

sông Hoàng Long (nhánh phụ)

TV

xã Gia Thắng

H. Gia Viễn

 

 

20° 18' 08''

105° 52' 33''

20° 19' 27''

105° 50' 03''

F-48-92-B-d

xóm 1 - Đồng Chưa

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 02''

105° 49' 43''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 1 - Kênh Gà

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 19' 50''

105° 48' 43''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 1 - Liên Huy

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 32''

105° 49' 24''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 1 - Trinh Phú

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 43''

105° 49' 21''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 2 - Đồng Chưa

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 19' 59''

105° 49' 45''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 2 - Kênh Gà

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 19' 43''

105° 48' 45''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 2 - Liên Huy

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 33''

105° 49' 19''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 2 - Trinh Phú

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 37''

105° 49' 28''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 3 - Đồng Chưa

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 19' 53''

105° 49' 41''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 3 - Kênh Gà

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 01''

105° 48' 42''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 3 - Liên Huy

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 27''

105° 49' 22''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 4 - Đồng Chưa

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 19' 57''

105° 49' 40''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 4 - Liên Huy

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 28''

105° 49' 17''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 5 - Liên Huy

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 24''

105° 49' 15''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 6 - Liên Huy

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 23''

105° 49' 20''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 7 - Liên Huy

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 24''

105° 49' 30''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 8 - Liên Huy

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 17''

105° 49' 25''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

xóm 9 - Liên Huy

DC

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 20''

105° 49' 15''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477

KX

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

 

 

20° 20' 03''

105° 55' 46''

20° 19' 25''

105° 44' 52''

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477C

KX

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 26''

105° 51' 02''

20° 22' 56''

105° 50' 53''

F-48-92-B-c

hang Tò Vò

SV

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 19' 55''

105° 48' 47''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Kênh Gà

SV

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 19' 50''

105° 48' 55''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Tò Vò

SV

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 20' 05''

105° 48' 32''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Núi Dậy

SV

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

20° 19' 24''

105° 48' 39''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

sông Hoàng Long

TV

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

 

 

20° 19' 35''

105° 45' 11''

20° 19' 41''

105° 56' 00''

F-48-92-B-c

Sông Bôi

TV

xã Gia Thịnh

H. Gia Viễn

 

 

20° 26' 22''

105° 46' 53''

20° 20' 02''

105° 48' 49''

F-48-92-B-a

thôn Đồng Tiến

DC

xã Gia Tiến

H. Gia Viễn

20° 17' 47''

105° 52' 37''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Hán Bắc

DC

xã Gia Tiến

H. Gia Viễn

20° 18' 26''

105° 52' 27''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Hán Nam

DC

xã Gia Tiến

H. Gia Viễn

20° 18' 17''

105° 52' 28''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Thuận Phong

DC

xã Gia Tiến

H. Gia Viễn

20° 17' 29''

105° 52' 36''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Xuân Lai

DC

xã Gia Tiến

H. Gia Viễn

20° 18' 05''

105° 52' 52''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

đền Thánh Nguyễn

KX

xã Gia Tiến

H. Gia Viễn

20° 18' 33''

105° 52' 23''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477B

KX

xã Gia Tiến

H. Gia Viễn

 

 

20° 17' 54''

105° 53' 46''

20° 25' 09''

105° 51' 30''

F-48-92-B-d

núi Cắm Gươm

SV

xã Gia Tiến

H. Gia Viễn

20° 18' 00''

105° 53' 16''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

núi Kiếm Lĩnh

SV

xã Gia Tiến

H. Gia Viễn

20° 18' 01''

105° 53' 15''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

 sông Hoàng Long

TV

xã Gia Tiến

H. Gia Viễn

 

 

20° 19' 35''

105° 45' 11''

20° 19' 41''

105° 56' 00''

F-48-92-B-c, F-48-92-B-d

Thôn 1

DC

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

20° 19' 49''

105° 55' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Thôn 2

DC

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

20° 20' 28''

105° 56' 22''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Thôn 3

DC

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

20° 20' 26''

105° 56' 31''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Thôn 4

DC

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

20° 20' 56''

105° 56' 11''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Thôn 5

DC

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

20° 20' 45''

105° 55' 56''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Thôn 6

DC

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

20° 20' 01''

105° 55' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

cầu Gián Khẩu

KX

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

20° 19' 41''

105° 55' 58''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Đường tỉnh 477

KX

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

 

 

20° 20' 03''

105° 55' 46''

20° 19' 25''

105° 44' 52''

F-48-92-B-d

Quốc lộ 1

KX

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-B-d

sông Hoàng Long

TV

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

 

 

20° 19' 35''

105° 45' 11''

20° 19' 41''

105° 56' 00''

F-48-92-B-d

Sông Đáy

TV

xã Gia Trấn

H. Gia Viễn

 

 

20° 22' 31''

105° 54' 52''

19° 57' 50''

106° 05' 36''

F-48-92-B-d

thôn An Thái

DC

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 19' 18''

105° 51' 03''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Bắc Điềm Khê

DC

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 18' 35''

105° 52' 14''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Chấn Hưng

DC

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 18' 40''

105° 50' 58''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Đông Chi Phong

DC

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 19' 27''

105° 51' 19''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Đông Khê

DC

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 18' 29''

105° 51' 34''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Đức Hậu

DC

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 19' 20''

105° 50' 56''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Hoàng Long

DC

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 19' 41''

105° 50' 51''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Nam Điềm Khê

DC

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 18' 21''

105° 52' 14''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Tây Chi Phong

DC

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 18' 52''

105° 51' 35''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Trung Đồng

DC

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 18' 45''

105° 52' 07''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Hang Luồn

SV

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

20° 19' 59''

105° 51' 05''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

sông Hoàng Long

TV

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

 

 

20° 19' 35''

105° 45' 11''

20° 19' 41''

105° 56' 00''

F-48-92-B-c

Sông Rịa

TV

xã Gia Trung

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 18''

105° 47' 57''

20° 18' 30''

105° 50' 46''

F-48-92-B-c

thôn Bích Sơn

DC

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 20' 54''

105° 51' 46''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Mai Trung

DC

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 21' 23''

105° 52' 36''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Phù Long

DC

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 20' 55''

105° 52' 43''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Tập Ninh

DC

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 21' 33''

105° 52' 55''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Thanh Uy

DC

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 21' 58''

105° 52' 09''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

thôn Tri Lễ

DC

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 21' 02''

105° 52' 36''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Trung Hoà

DC

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 21' 21''

105° 52' 50''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

 Đường tỉnh 477

KX

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

 

 

20° 20' 03''

105° 55' 46''

20° 19' 25''

105° 44' 52''

F-48-92-B-c, F-48-92-B-d

 Đường tỉnh 477D

KX

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

 

 

20° 21' 21''

105° 47' 53''

20° 21' 48''

105° 55' 09''

F-48-92-B-a, F-48-92-B-b, F-48-92-B-d

Khu bảo tồn thiên nhiên Đất ngập nước Vân Long

KX

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 21' 49''

105° 52' 51''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Khu du lịch sinh thái Vân Long

KX

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 22' 06''

105° 52' 53''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Đồi Bích

SV

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 21' 05''

105° 51' 18''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Hoàng Quyển

SV

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 22' 42''

105° 52' 48''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Mèo Cào

SV

xã Gia Vân

H. Gia Viễn

20° 22' 22''

105° 52' 26''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 1

DC

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

20° 20' 06''

105° 50' 08''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 2

DC

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

20° 20' 17''

105° 50' 11''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 3

DC

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

20° 20' 11''

105° 50' 17''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 4

DC

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

20° 20' 11''

105° 50' 32''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 5

DC

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

20° 20' 25''

105° 50' 45''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 6

DC

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

20° 20' 43''

105° 50' 05''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477

KX

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

 

 

20° 20' 03''

105° 55' 46''

20° 19' 25''

105° 44' 52''

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477B

KX

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

 

 

20° 17' 54''

105° 53' 46''

20° 25' 09''

105° 51' 30''

F-48-92-B-c

Đường tỉnh 477C

KX

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

 

 

20° 14' 26''

105° 51' 02''

20° 22' 56''

105° 50' 53''

F-48-92-B-c

Hang Am

SV

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

20° 20' 33''

105° 50' 16''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

núi Bồ Đình

SV

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

20° 20' 28''

105° 50' 22''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

sông Hoàng Long

TV

xã Gia Vượng

H. Gia Viễn

 

 

20° 19' 35''

105° 45' 11''

20° 19' 41''

105° 56' 00''

F-48-92-B-c

thôn Đồng Xuân

DC

xã Gia Xuân

H. Gia Viễn

20° 21' 09''

105° 55' 56''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Mưỡu Giáp 1

DC

xã Gia Xuân

H. Gia Viễn

20° 20' 54''

105° 55' 17''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Mưỡu Giáp 2

DC

xã Gia Xuân

H. Gia Viễn

20° 20' 54''

105° 55' 10''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Mưỡu Giáp 3

DC

xã Gia Xuân

H. Gia Viễn

20° 20' 42''

105° 55' 08''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Vũ Đại

DC

xã Gia Xuân

H. Gia Viễn

20° 20' 44''

105° 55' 33''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

thôn Xuân Hoà

DC

xã Gia Xuân

H. Gia Viễn

20° 20' 51''

105° 55' 23''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Quốc lộ 1

KX

xã Gia Xuân

H. Gia Viễn

 

 

20° 21' 51''

105° 55' 10''

20° 08' 01''

105° 51' 32''

F-48-92-B-d

núi Mưỡu Giáp

SV

xã Gia Xuân

H. Gia Viễn

20° 20' 52''

105° 54' 54''

 

 

 

 

F-48-92-B-d

Sông Đáy

TV

xã Gia Xuân

H. Gia Viễn

 

 

20° 22' 31''

105° 54' 52''

19° 57' 50''

106° 05' 36''

F-48-92-B-d

Thôn 1

DC

xã Liên Sơn

H. Gia Viễn

20° 22' 08''

105° 49' 17''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 2

DC

xã Liên Sơn

H. Gia Viễn

20° 22' 19''

105° 48' 55''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 3

DC

xã Liên Sơn

H. Gia Viễn

20° 22' 29''

105° 48' 53''

 

 

 

 

F-48-92-B-c

Thôn 4

DC

xã Liên Sơn

H. Gia Viễn

20° 22' 37''

105° 49' 23''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Thôn 5

DC

xã Liên Sơn

H. Gia Viễn

20° 22' 49''

105° 49' 24''

 

 

 

 

F-48-92-B-a

Thôn 6

DC

xã Liên Sơn

H. Gia Viễn

20° 22' 45''

105° 49' 36''